wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đô Thị Việt Nam

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Hạ Long

b)

Hà Nội

c)

Biên Hòa

d)

Đà Nẵng

2.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc cấp trung ương quản lí?

a)

Hạ Long

b)

Việt Trì

c)

Biên Hòa

d)

Đà Nẵng

3.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Hội An

d)

Phố Hiến

4.

Thành phố nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Đồng Hới

d)

Cần Thơ

5.

Đô thị nào sau đây ở nước ta là thành phố trực thuộc tỉnh?

a)

Cần Thơ

b)

Hạ Long

c)

Hà Nội

d)

Đà Nẵng

6.

Vùng có tỉ lệ dân thành thị lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Phía Bắc.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

7.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở miền núi

b)

thiếu nhiều lao động lành nghề

c)

chất lượng cuộc sống còn thấp

d)

có đóng góp lớn trong an sinh xã hội

8.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

chủ yếu hoạt động trong thủy sản

b)

giảm tỉ trọng trong cơ cấu dân số

c)

chưa tham gia hoạt động du lịch

d)

ngày càng có xu hướng sống xanh

9.

Đô thị nào sau đây có chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, giáo dục, văn hoá của cả nước?

a)

Hà Nội

b)

Biên Hòa

c)

Nha Trang

d)

Hải Phòng

10.

Căn cứ vào tiêu chí về chức năng, trình độ phát triển, quy mô dân số, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, đô thị nào sau đây thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Đà Nẵng.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng.

d)

Cần Thơ.

11.

Việc phân chia thành các đô thị trực thuộc Trung ương và trực thuộc tỉnh ở nước ta là dựa vào

a)

tỉ lệ lao động.

b)

cấp quản lí.

c)

mật độ dân số.

d)

chức năng đô thị.

12.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng.

b)

không còn người thất nghiệp.

c)

có môi trường luôn sạch đẹp.

d)

hình thành các dải siêu đô thị.

13.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

tạo ra nhiều cơ hội về việc làm.

b)

có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

c)

có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

d)

tập trung đa số dân cư cả nước.

14.

Ở nước ta, mạng lưới đô thị khác nhau giữa các vùng chủ yếu do

a)

quy hoạch phát triển đô thị.

b)

cơ sở hạ tầng và kĩ thuật.

c)

trình độ phát triển kinh tế.

d)

phân bố các vùng kinh tế.

15.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

chỉ có lao động công nghiệp.

b)

có sức hút ít đối với đầu tư.

c)

có trình độ phát triển hiện đại.

d)

đóng góp lớn vào tổng GDP.

16.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

là các trung tâm công nghiệp lớn.

b)

tập trung ít lao động có kỹ thuật.

c)

chủ yếu là đô thị trực thuộc tỉnh.

d)

có tỉ lệ thiếu việc làm ở mức cao.

17.

Sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của nước ta là do các đô thị

a)

có dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

gắn liền với chức năng hành chính.

c)

có cơ sở hạ tầng phát triển, hiện đại.

d)

thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư.

18.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là do

a)

quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.

b)

kinh tế phát triển phát triển rất nhanh.

c)

công nghiệp hoá phát triển mạnh.

d)

mức sống của người dân cao.

19.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.

b)

chỉ có chức năng hành chính.

c)

tập trung ở khu vực miền núi.

d)

là thị trường tiêu thụ rộng.

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu có quy mô rất lớn.

b)

Phân bố rộng khắp các vùng.

c)

Chỉ tập trung ở đồng bằng.

d)

Phần lớn là đô thị đặc biệt.

21.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

đều có cùng một cấp phân loại.

c)

chất lượng cuộc sống thấp.

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

22.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tạo việc làm cho người lao động.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

23.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số.

b)

giữ nguyên số lượng qua mỗi năm.

c)

tập trung đông đúc ở các vùng núi.

d)

gia tăng giống nhau ở các khu vực.