wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thống Kê

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

2.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

3.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

4.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

5.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

6.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

7.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

8.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

9.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

10.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

11.

Câu 10: Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

12.

Câu 11: Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

13.

Câu 12: Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

14.

Câu 13: Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

15.

Câu 14: Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

16.

Câu 15: Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

17.

Câu 16: Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

18.

Câu 17: Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

19.

Câu 18: Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

20.

Câu 19: Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

21.

Câu 20: Số tương đối động thái

4 lines
22.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

23.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

24.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

25.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

26.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

27.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

28.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

29.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

30.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

31.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

32.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy

33.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

34.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

35.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

36.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

37.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

38.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

39.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

40.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

41.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

42.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

43.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

(a)  

44.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

45.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

46.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

47.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

48.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

49.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

50.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

51.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

52.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

53.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng

54.

thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

55.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

56.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

57.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

58.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

59.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

60.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

61.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

62.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

63.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

64.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại

65.

h danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

66.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

67.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

68.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

69.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

70.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

71.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

72.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

73.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

74.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

75.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượ

76.

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin là gì?

a)

Phòng ban điều tra

b)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

c)

Người thu thập số liệu

d)

Các bảng điều tra

77.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

78.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

79.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

80.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

81.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

82.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

83.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

84.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

85.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

86.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

87.

Đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

a)

Một bảng số liệu

b)

Một hiện tượng trừu tượng

88.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

89.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

90.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

91.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

92.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

93.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

94.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

95.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

96.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

97.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bản

98.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

99.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

100.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

101.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

102.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

103.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

104.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

105.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối

106.

Thống kê học nghiên cứu điều gì?

a)

Các hiện tượng cá biệt

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng số lớn

c)

Số liệu kế toán

d)

Các khái niệm toán học

107.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình t

108.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đối tượng nghiên cứu của thống kê học?

a)

Hiện tượng xã hội

b)

Số liệu cá nhân đơn lẻ

c)

Hiện tượng kinh tế

d)

Quá trình tái sản xuất

109.

Tổng thể thống kê là gì?

a)

Một cá nhân cụ thể

b)

Tập hợp các đơn vị có đặc điểm chung cần nghiên cứu

c)

Một bảng số liệu

d)

Một hiện tượng trừu tượng

110.

Đơn vị điều tra là gì?

a)

Tập hợp của các bảng điều tra

b)

Phòng ban điều tra

c)

Đối tượng trực tiếp cung cấp thông tin

d)

Người thu thập số liệu

111.

Thang đo định danh phản ánh gì?

a)

Mức độ

b)

Trật tự

c)

Chất lượng có phân biệt thứ bậc

d)

Phân loại không theo thứ tự

112.

Ví dụ về thang đo thứ bậc là:

a)

Giới tính

b)

Chất lượng sản phẩm loại I, II, III

c)

Nhiệt độ

d)

Mật độ dân số

113.

Chỉ tiêu thống kê là gì?

a)

Một con số ngẫu nhiên

b)

Khái niệm biểu hiện mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Số liệu kế toán

d)

Tổng thể thống kê

114.

Dữ liệu thống kê KHÔNG bao gồm:

a)

Số liệu điều tra

b)

Tỷ lệ phần trăm

c)

Suy đoán lý thuyết

d)

Kết quả tổng hợp

115.

Số tuyệt đối phản ánh:

a)

Tỷ lệ phần trăm

b)

Quy mô hiện tượng trong thời gian và địa điểm cụ thể

c)

So sánh giữa hai hiện tượng

d)

Xu hướng biến động

116.

Số tương đối động thái phản ánh:

a)

Mối liên hệ giữa các yếu tố

b)

Tốc độ thay đổi theo thời gian

c)

Kết cấu tổng thể

d)

Khối lượng tuyệt đối