wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuộc Thi Em Yêu Biển Đảo Quê Hương

Total questions: 52

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy cho biết năm 1933, Pháp đã sáp nhập Trường Sa vào tỉnh nào thời điểm đó?

a)

Bà Rịa

b)

Kiên Giang

c)

Gia Định

d)

Khánh Hòa

2.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

26 tỉnh, thành phố

b)

27 tỉnh, thành phố

c)

28 tỉnh, thành phố

d)

29 tỉnh, thành phố

3.

Vua Gia Long đã ra lệnh cho Đội Hoàng Sa và hải quân của triều đình ra thăm dò, đo thuỷ lộ, và cắm cờ trên quần đảo Hoàng Sa để biểu tượng cho chủ quyền của Việt Nam vào năm nào?

a)

Năm 1816

b)

Năm 1716

c)

Năm 1616

d)

Năm 1516

4.

Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam rộng bao nhiêu hải

4 lines
5.

Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

8 hải lý

b)

10 hải lý

c)

12 hải lý

d)

14 hải lý

6.

Bạn hãy cho biết Việt Nam có bao nhiêu vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

7.

Đảo Thổ Châu thuộc địa phận tỉnh thành nào của nước ta?

a)

Khánh Hòa

b)

Kiên Giang

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

8.

Đảo Phú Quốc thuộc địa phận tỉnh thành nào của nước ta?

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Cà mau

d)

Bà Rịa – Vũng tàu

9.

Quần đảo Trường Sa giải phóng vào ngày, tháng, năm nà

4 lines
10.

Quần đảo Trường Sa giải phóng vào ngày, tháng, năm nào?

a)

21/4/1975

b)

30/4/1975

c)

29/4/1975

d)

1/5/1975

11.

Vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Có tiềm năng to lớn trong phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

b)

Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.

c)

Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo quốc gia

d)

Cả 03 phương án trên.

12.

Huyện đảo Trường Sa hiện có bao nhiêu xã, thị trấn?

a)

3 xã, thị trấn (thị trấn Trường Sa, xã Sinh Tồn và xã Song Tử Tây)

b)

4 xã, thị trấn (thị trấn Trường Sa, xã Sinh Tồn, xã Nam Yết và xã Song Tử Tây)

c)

5 xã, thị trấn (thị trấn Trường Sa, xã Sinh Tồn, xã Nam Yết, xã Sơn Ca và xã Song Tử Tây)

d)

6 xã, thị trấn (thị trấn Trường Sa, xã Sinh Tồn, xã Nam Yết, xã Sơn Ca, xã Song Tử Tây và xã Song Tử Đông)

13.

Theo Luật Biển Việt Nam, khi tiến hành bắt, tạm giữ, tạm giam người có hành vi vi phạm pháp luật, hoặc tạm giữ tàu thuyền nước ngoài, lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo ngay cho Bộ nào?

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ Tư pháp.

c)

Tòa an nhân dân tối cáo.

d)

Bộ Ngoại giao.

14.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (khóa IX) đã thông qua Nghị quyết về việc phê chuẩn Công ước của Liên Hợp quốc về Luật biển năm 1982 vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 23/6/1994

b)

Ngày 13/6/1994

c)

Ngày 11/6/1994

d)

Ngày 03/6/1994

15.

Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?

a)

Đảo Phú Quốc

b)

Đảo Trường Sa Lớn

c)

Đảo Lý Sơn

d)

Song Tử Tây

16.

Khi nước biển dâng, nơi nào bị ảnh hưởng nặng nề nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Duyên Hải Miền Trung

d)

Đồng Bằng Bắc Bộ

17.

Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

18.

Nguyên nhân chính gây nên sóng thần là gì?

a)

Động đất lớn dưới đáy biển.

b)

Siêu bão

c)

Thủy triều lên cao

d)

Núi lửa dưới đáy biển

19.

Có một hòn đảo ở quần đảo Trường Sa mang tên người anh hùng của lực lượng Hải quân Việt Nam với những chiến công lẫy lừng trên đoàn tàu không số huyền thoại. Anh đã hy sinh trong một lần chuyển vũ khí, đạn dược chi viện cho Khánh Hòa trong cuộc tiến công chiến lược Tết Mậu Thân năm 1968. Hòn đảo đó mang tên là gì?

(a)  

20.

Hòn đảo đó mang tên là gì?

a)

Phan Vinh

b)

Nguyễn Phan Vinh

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

21.

Vịnh Hạ Long thuộc quản lý của tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Bắc Ninh

b)

Quảng Ninh

c)

Hải Phòng

d)

Thái Bình

22.

Huyện đảo nào sau đây có mật độ dân số lớn nhất trong các huyện đảo ở Việt Nam.

a)

Huyện đảo Phú Quốc

b)

Huyện đảo Côn Đảo

c)

Huyện đảo Lý Sơn

d)

Huyện đảo Cát Bà

23.

Thứ thự các cửa biển nào sau đây là đúng theo hướng Bắc vào Nam?

a)

Cửa Tư Hiền, Cửa Cam ranh, Cửa Lò, cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ.

b)

Cửa Tùng, Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Cam Ranh, Cửa Tư Hiền.

c)

Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, cửa Tùng, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam ranh.

d)

Cửa Lò, cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam ranh

24.

Huyện đảo Bạch Long Vỹ thuộc vịnh nào của nước ta?

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Vịnh Nam Bộ

c)

Vịnh Trung Bộ

d)

Vịnh Nam Trung Bộ

25.

Huyện đảo Cát Hải trực thuộc tỉnh thành phố nào?

a)

Tỉnh Thanh Hóa

b)

Thành phố Hải Phòng

c)

Tỉnh Quảng Ninh

d)

Thái Bình

26.

Huyện đảo Cô Tô trực thuộc tỉnh thành phố nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

27.

Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh thành phố nào?

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Trị

c)

Kiên Giang

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

28.

Lãnh hải là:

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

b)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường nội thủy ra phía biển.

c)

Vùng biển có chiều rộng 13 hải

29.

Câu 25. Lãnh hải là:

a)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

b)

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường nội thủy ra phía biển.

c)

Vùng biển có chiều rộng 13 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

d)

Vùng biển có chiều rộng 14 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

30.

Câu 26. Nguyên tắc quản lý và bảo vệ biển được ghi trong Điều 4 Luật Biển Việt Nam như thế nào?

a)

Quản lý và bảo vệ biển được thực hiện thống nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với Hiến chương Liên hợp quốc và các điều ước quốc tế khác mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

b)

Các cơ quan, tổ chức và mọi công dân Việt Nam có trách nhiệm bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia trên các vùng biển đảo và quần đảo, bảo vệ tài nguyên và môi trường biển.

c)

Nhà nước giải quyết các tranh chấp liên quan đến biển đảo với các nước khác bằng các biện pháp hòa bình, phù hợp với Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, pháp luật và thực tiễn quốc tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

31.

Câu 27. Bạn hãy cho biết Nội thủy là gì?

a)

Là vùng nước phía trong của đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải, bao gồm các vùng nước cảng biển, các vũng tàu, cửa sông, cửa vịnh, các vùng nước.

b)

Tại đó quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn tối cao và đầy

32.

Việt Nam là nước thứ mấy phê chuẩn Công ước Liên Hiệp quốc về Luật Biển năm 1982?

a)

Thứ 62

b)

Thứ 63

c)

Thứ 64

d)

Thứ 65

33.

Hiện nay Việt Nam đang thực hiện chủ quyền và đóng giữ bao nhiêu đảo tại quần đảo Trường Sa?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

34.

iêu đảo tại quần đảo Trường Sa?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

35.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng, diện tích khoảng 3,5 km2 , được bao bọc bởi:

a)

9 nước và vũng lãnh thổ gồm Việt Nam, Trung Quốc, Philippines, Indonesia, Bruney, Malaysia, Singapore, Thái Lan, Campuchia và Đài Loan

b)

9 nước gồm: Việt Nam, Trung Quốc, Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Sin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây và Phi-líp-pin.

c)

9 nước gồm Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Sin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây và Phi-líp-pin.

d)

Việt Nam, Ấn Độ, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Sin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây và Phi-líp-pin, Đông Timo

36.

Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển được 150 quốc gia các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ Hội nghị đã thông qua vào ngày tháng năm nào?

a)

30/4/1982

b)

30/5/1982

c)

10/12/1982

d)

11/11/1982

37.

Biển Đông là biển nối liền hai đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

38.

Công ước Luật biển 1982 chính thức có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?

a)

23/6/1994

b)

16/11/1993

c)

16/11/1994

d)

11/6/1994

39.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển Quốc gia ven biển có quyền xác định vùng đặc quyền kinh tế rộng (tối đa) bao nhiêu Hải lý?

a)

200 hải lý

b)

250 hải lý

c)

300 hải lý

d)

350 hải lý

40.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển Quốc gia ven biển có quyền xác định vùng thềm lục địa tối thiểu và tối đa bao nhiêu hải lý?

a)

Tối thiểu 200 hải lý, tổi đa 400 hải lý

b)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa là 350 hải lý

c)

Tối thiểu 220 hải lý, tối đa là 400 hải lý

d)

Tối thiểu 250 hải lý, tối đa là 430 hải lý

41.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, biển Việt Nam gồm các vùng sau:

4 lines
42.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, biển Việt Nam gồm các vùng sau:

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.

43.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, đảo là:

a)

một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên, vùng đất này vẫn ở trên mặt nước...

b)

một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc.

c)

một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, vùng đất này ở trên mặt nước khi không có triều cường.

d)

một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, không nối với đất liền bằng công trình cầu hay đường dẫn nào.

44.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, quần đảo là

a)

là hệ thống các đảo, kể cả tự nhiên và nhân tạo không liên kết với đất liền bằng cầu, cống ngần, hay dải đất.

b)

là hệ thống nhiều các vùng đất tự nhiên được xác định là đảo.

c)

là một tổng thể các đảo, kể cả bộ phận của các đảo và các thành phần tự nhiên khác.

d)

là hệ thống các đảo ngầm xung quanh một hay nhiều đảo nổi.

45.

Tại các vùng biển đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa quốc gia ven biển có quyền chủ quyền về:

a)

thăm dò, khai thác, bảo quản tài nguyên.

b)

các quốc gia khác có quyền tự do hàng hải và hàng không, quyền tự do đặt cáp và ống dẫn ngầm.

c)

quyền tài phán đối với nghiên cứu khoa học biển, bảo vệ môi trường biển, lắp đặt và sử dụng các thiết bị, công trình.

d)

Đáp án A và B đúng.

46.

Bãi biển nào sau đây thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế?

a)

Biển Thuận An

b)

Biển Cửa Việt

c)

Biển Cửa Tùng

d)

Biển Cửa Lò

47.

Những tỉnh, thành nào sau đây không giáp biển?

a)

Tây Ninh

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ninh

d)

Thái Bình

48.

Trong Quần đảo Hoàng Sa: Đảo nào có diện tích lớn nhất:

a)

Đảo Phú Lâm

b)

Đảo Quang Hòa

c)

Đảo Hoàng Sa

d)

Đảo An Vĩnh

49.

Trong Quần đảo Trường Sa: Đảo nào có diện tích lớn nhất:

a)

Đảo Thị Tứ

b)

Đảo Trường Sa Lớn

c)

Đảo Ba Bình

d)

Đảo Song Tử Tây

50.

Thời các vua nhà Nguyễn: Quần đảo Hoàng Sa có tên gọi là gì?

a)

Bãi cát vàng

b)

Vạn lý Trường Sa

c)

Đại Trường Sa đảo

d)

Quận Trường Sa

51.

Thời các vua nhà Nguyễn (đời vua Minh Mạng): Quần đảo Trường Sa có tên gọi là gì?

a)

Bãi cát vàng

b)

Vạn lý Trường Sa

c)

Đại Trường Sa đảo

d)

Thiên Lý Sa Hoàng

52.

Trong 2 cuộc kháng chiến chống Thực dân Pháp và đế quốc Mỹ, đảo nào sau đây được mệnh danh là “Địa ngục trần gian”:

a)

Đảo Lý Sơn

b)

Đảo Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Đảo Cát Bà