wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thanh quản

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 1

a)

Sụn phễu

b)

Sụn sừng

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn giáp

2.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 2

a)

Dây chằng tiền đình

b)

Dây chằng khí quản

c)

Dây chằng thanh âm

d)

Dây chằng phễu giáp

3.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 3

a)

Dây chằng tiền đình

b)

Dây chằng khí quản

c)

Dây chằng thanh âm

d)

Dây chằng phễu giáp

4.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 4

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn thóc

c)

Sụn phễu

d)

Sụn sừng

5.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 5

a)

Xương móng

b)

Xương giáp

c)

Màng giáp móng

d)

Màng nhẫn giáp

6.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 6

a)

Dây chằng móng nắp

b)

Dây chằng giáp nắp

c)

Dây chằng sụn nắp

d)

Sụn nắp

7.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 7

a)

Dây chằng móng nắp

b)

Dây chằng giáp nắp

c)

Dây chằng sụn nắp

d)

Sụn nắp

8.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 8

a)

Sụn nắp

b)

Sụn móng

c)

Xương móng

d)

Màng giáp móng

9.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 9

a)

Sụn nắp

b)

Xương nắp

c)

Xương móng

d)

Sụn giáp

10.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 10

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn nắp

c)

Sụn sừng

d)

Sụn giáp

11.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 11

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn vòng

c)

Sụn giáp

d)

Sụn phễu

12.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 12

a)

Dây chằng móng nắp

b)

Dây chằng nhẫn khí quản

c)

Dây chằng giáp nắp

d)

Dây chằng khí quản

13.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 1

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nắp

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn phễu

14.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 2

a)

Màng nhẫn giáp

b)

Màng giáp móng

c)

Xương móng

d)

Dây chằng khí quản

15.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 3

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn nắp

d)

Sụn móng

16.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 4

a)

Dây chằng khí quản

b)

Màng giáp nắp

c)

Màng giáp móng

d)

Màng nhẫn giáp

17.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 5

a)

Sụn phễu

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Sụn nắp

18.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 6

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Thanh quản

d)

Sụn vòng chữ C

19.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 7

a)

Dây chằng khí quản

b)

Dây chằng nhẫn khí quản

c)

Màng nhẫn giáp

d)

Khí quản

20.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 8

a)

Sụn nắp

b)

Sụn móng

c)

Xương móng

d)

Sụn giáp

21.

Gọi tên theo hưỡng mũi tên số 9

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nắp

c)

Sụn nhẫn

d)

Các vòng sụn chữ C