wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa

Total questions: 134

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa về con người: "Trong tính hiện thực của nó, con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội." là của

a)

Các Mác

b)

Lão Tử

c)

Phật Giáo

d)

B.Franklin

2.

Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Trần Quốc Vượng chủ biên), cấu trúc của văn hóa bao gồm các thành tố là

a)

Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa vũ trang.

b)

Văn hóa sinh hoạt. văn hóa vũ trang, văn hóa nhận thức.

c)

Văn hóa sản xuất, văn hóa vũ trang, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

d)

Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.

3.

Trong văn hóa sản xuất của người Việt, đơn vị sản xuất cơ bản là

a)

Cá nhân

b)

Làng

c)

Xã hội

d)

Gia đình nhỏ

4.

Lương thực hàng ngày của người Việt cổ là gì?

a)

Ăn gạo tẻ

b)

Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo nếp

c)

Ăn gạo nếp

d)

Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo tẻ

5.

Đặc trưng nổi bật trong nghệ thuật chiến đấu của người Việt cổ là gì?

a)

Thạo thủy chiến

b)

Dùng dân binh hỗ trợ quân binh

c)

Thạo thủy chiến, dùng dân binh hỗ trợ quân binh

d)

Thạo thủy chiến, dùng quân binh hỗ trợ dân binh

6.

Văn hóa mặc của người Việt cổ là

a)

Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình.

b)

Người Việt cổ có tục xăm mình, để tóc dài.

c)

Đàn ông cởi trần, đóng khố. Đàn bà mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình.

d)

Người Việt cổ cởi trần, đóng khố, có tục xăm mình.

7.

Các cư dân trong một cộng đồng làng xã Việt xưa phải tuân theo một hệ thống các quy định mà cộng đồng đó đề ra. Hệ thống quy định này có tên là gì?

a)

Hương ước

b)

Phép tắc

c)

Quy tắc

d)

Pháp luật

8.

Văn hóa đi lại của người Việt cổ là

a)

Chủ yếu là đường bộ, vận chuyển bằng voi và trâu

b)

Chủ yếu là đường bộ

c)

Là đường bộ và đường thuỷ

d)

Chủ yếu là đường thuỷ với phương tiện là thuyền

9.

Có mấy loại quy ước trong bản hương ước?

a)

Có 3 loại quy ước chủ yếu

b)


Có 4 loại quy ước chủ yếu

c)

Có 2 loại quy ước chủ yếu

d)

Có 5 loại quy ước chủ yếu

10.

Ngành sản xuất chính của người Việt cổ là

a)

Trồng các loại hoa màu

b)

Nghề thủ công truyền thống như: đúc đồng, nung gốm, đục đá, khắc gỗ, sơn chạm, đan lát...

c)

Nông nghiệp - trồng lúa nước

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

11.

Hằng số văn hóa Việt Nam cổ truyền về mặt chủ thể là

a)

Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó.

b)

Trọng tình, trọng văn, trọng đức, trọng phụ nữ.

c)

Duy tình, duy nghĩa, duy cảm

d)

Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó. Nhưng vượt lên tất cả là đặc điểm duy tình, duy nghĩa, duy cảm của người Việt Nam trong mối quan hệ giữa người với người, người với tự nhiên... và nhất là thái độ trách nhiệm với thế hệ mai sau thể hiện qua khái niệm phúc đức.

12.

Trong Chu Dịch, quẻ Bi có từ "văn" và "hóa" và được hiểu là

a)

Xem dáng vẻ con người, lấy đó mà giáo hóa thiên hạ (Quan hồ nhân văn dĩ hóa thành thiên hạ).

b)

Bao gồm hiểu biết, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, phong tục, những khả năng và tập quán

c)

Trồng trọt và nuôi dưỡng tinh thần

d)

Gồm tín ngưỡng và phong tục

13.

Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hóa cần thông qua các chức năng nào?

a)

Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng giải trí

b)

Chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo

c)

Chức năng nhận thức, chức năng dự báo

d)

Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải trí

14.

Thế nào là văn minh?

a)

Văn minh là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội, bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, hệ thống các giá trị, tập tục và tín ngưỡng.

b)

Văn minh là trình độ phát triển nhất định của văn hoá về phương diện vật chất, đặc trưng cho một khu vực rộng lớn, một thời đại, hoặc cả nhân loại.

c)

Văn minh là những giá trị tinh thần, do những người có tài đức chuyển tải, thể hiện tính dân tộc, tính lịch sử rõ rệt.

d)

Văn minh là những giá trị vật chất, gắn với những truyền thống, những thành quả văn hoá với những thế hệ nhân tài tiêu biểu cho một vùng miền.

15.

Xét về phương diện giá trị, văn hóa khắc với văn mình, văn hiến, văn vật ở chỗ

a)

Văn hoá thiên về giá trị vật chất

b)

Văn hoá bao gồm cả giá trị vật chất và tinh thần

c)

Văn hoá thiên về giá trị tinh thần

d)

Văn hoá thiên về khía cạnh vật chất, kĩ thuật

16.

Từ đời Lý (1010) người Việt đã tự hào nước mình là một nước ...

a)

Nước phát triển nhất

b)

Văn hiến Quốc tế

c)

Nước có nền sản xuất nông nghiệp hiện đại

d)

Văn hiến chi bang

17.

Trong từ văn hiến, thì hiến có nghĩa là

a)

Mới mẻ - Hiện đại

b)

Sách vở

c)

Hiền tài

d)

Văn hóa

18.

Định nghĩa về văn hóa của Chủ tịch Hồ Chí Minh

a)

"Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo... và những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặt ăn, ở và các phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hoá."

b)

"Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình."

c)

"Văn hoá bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, những hệ thống các giá trị, những tập tục và những tín ngưỡng..."

d)

"Văn hóa hôm nay có thể coi là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội."

19.

Theo giáo trình Văn hóa xã hội chủ nghĩa của khoa Văn hóa xã hội chủ nghĩa, chức năng bao trùm của văn hóa là chức năng nào?

a)

Chức năng thẩm mỹ

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng dự báo

d)

Chức năng nhận thức

20.

Chức năng bồi dưỡng con người, hướng lý tưởng, đạo đức và hành vi của con người vào điều hay lẽ phải, theo những khuôn mẫu, chuẩn mực mà xã hội quy định là nội dung của

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng tổ chức xã hội

21.

Hình ảnh "vỏ Tàu lõi Việt" là đặc thù của đơn vị xã hội cổ truyền nào của người Việt?

a)

Làng

b)

Đô thị

c)

Gia đình

d)

Quốc gia

22.

Phổ (cơ cấu) xã hội Việt Nam truyền thống là

a)

Cá nhân - gia đình - làng xóm - đất nước

b)

Cá nhân - họ hàng - làng xóm

c)

Cá nhân - gia đình - họ hàng - xóm làng - vùng miền - đất nước

d)

Cá nhân - họ hàng - làng xóm - đất nước

23.

Mô hình bữa ăn (bữa cơm) của người Việt (theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng) là

a)

Cơm - thịt - cá

b)

Cơm - rau - cá

c)

Cơm - rau - thịt - cá

d)

Cơm - rau - thịt

24.

Môi trường xã hội hóa đầu tiên và quan trọng bậc nhất của mỗi cá nhân là

a)

Nhà trường

b)

Nhóm thành viên

c)

Gia đình

d)

Thông tin đại chúng

25.

Theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng, làng là đơn vị cư trú cơ bản của nông thôn Việt Nam được tổ chức dựa vào hai nguyên tắc chủ yếu

a)

Cội nguồn và theo đơn vị hành chính

b)

Cội nguồn và cùng lợi ích

c)

Cùng chỗ và cùng lợi ích

d)

Cội nguồn và cùng chỗ

26.

Khi nói về văn hóa làng và làng văn hóa, một số nhà nghiên cứu đã chỉ ra đặc trưng làng Việt Nam là

a)

Ý thức cộng đồng

b)

Ý thức tự quản

c)

Nét độc đáo riêng của mỗi làng trong tập quán, nếp sống, giọng nói, cách ứng xử...

d)

Tất cả các phương án

27.

"... là khả năng truyền lại di sản của thế hệ này cho thế hệ sau - di truyền xã hội, di truyền văn hóa."

a)

Tính sử

b)

Quá trình 2 mặt

c)

Tính toàn cầu

d)

Tính sử và tính toàn cầu

28.

"... là khả năng con người biết đến những nền văn hóa khác, học hỏi những thứ tiếng khác, gặp gỡ những hình thức của nghệ thuật hay chính trị so với hình thức của mình và qua đó nhận biết được những con người khác bất kể thuộc nền văn hóa nào như những đồng loại của mình."

a)

Quá trình hai mặt

b)

Tính toàn cầu

c)

Tính sử và tính toàn cầu

d)

Tính sử

29.

Văn hóa ăn, mặc, ở, đi lại và tín ngưỡng thuộc thành tố văn hóa nào trong cấu trúc văn hóa theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng?

a)

Văn hóa sinh hoạt

b)

Văn hóa vũ trang

c)

Văn hóa sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

30.

"Mức tiêu thụ năng lượng tăng gấp đôi tỉ lệ tăng dân số. Chu trình sinh địa hóa ở nhiều vùng không con nguyên vẹn nữa. Thế cân bằng đã bị phá vỡ ở nhiều nơi trên trái đất" là đặc điểm của giai đoạn sinh thái nào?

a)

Giai đoạn nông nghiệp sơ khai

b)

Giai đoạn đầu đô thị

c)

Giai đoạn thu lượm

d)

Giai đoạn công nghiệp hiện đại

31.

Địa hình Việt Nam từ góc độ địa lí - văn hóa

a)

Dài Bắc - Nam, hẹp Tây - Đông, núi rừng chiếm 2/3 diện tích, đồng bằng chiếm 1/3 diện tích, sông ngòi nhiều và phân bố đều khắp.

b)

Dài Bắc - Nam

c)

Núi đồi chiếm 2/3 diện tích

d)

Hẹp Tây - Đông

32.

Giai đoạn giao lưu văn hóa nào ảnh hưởng sâu đậm đến văn hóa Việt Nam với trạng thái tiếp xúc một cách tự nhiên, tự nguyện?

a)

Giao lưu với văn hóa Đông Nam Á

b)

Giao lưu với văn hóa Ấn Độ

c)

Giao lưu với văn hóa phương Tây

d)

Giao lưu với văn hóa Trung Hoa

33.

Chữ Quốc ngữ được mở rộng phạm vi sử dụng từ chỗ là loại chữ viết dùng trong nội bộ một tôn giáo sang được dùng như chữ viết của một nền văn hóa thuộc giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?

a)

Văn hóa Trung Hoa

b)

Văn hóa Đông Nam Á

c)

Văn hóa Ấn Độ

d)

Văn hóa phương Tây

34.

Nền tảng tạo ra yếu tố nội sinh trong văn hóa Việt Nam là gì?

a)

Văn hóa biển

b)

Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á

c)

Văn hóa núi

d)

Văn hóa đồng bằng

35.

Việt Nam là phức thể văn hóa lúa nước với các yếu tố

a)

Văn hóa đồng bằng và văn hóa biển

b)

Văn hóa núi, văn hóa đồng bằng và văn hóa biển

c)

Văn hóa núi và văn hóa biển

d)

Văn hóa núi và văn hóa đồng bằng

36.

Nền văn hóa nào biến mất vào thế kỉ VIII làm cho chúng ta hôm nay khó dựng lại được diện mạo của nó?

a)

Văn hóa Đồng Nai

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn hóa Chămpa

d)

Văn hóa Óc Eo

37.

Giáo sư Phạm Đức Dương nhận định "Việt Nam là một ........... thu nhỏ".

a)

Đông Nam Á

b)

Châu Á

c)

Phương Nam

d)

Phương Tây

38.

Kỹ thuật rèn đúc sắt và gang, kinh nghiệm chất đá làm đê ngăn sóng biển, ... là kết quả giao lưu văn hóa Việt Nam với

a)

Đông Nam Á

b)

Ấn Độ

c)

Phương Tây

d)

Trung Hoa

39.

Thời kì Bắc thuộc là cách gọi của các nhà sử học về khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 1407 đến 1427

b)

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XIX

c)

Từ thế kỉ I đến thế kỉ X

d)

Khoảng 500 năm trước công nguyên

40.

Giai đoạn giao lưu tiếp biến với nền văn hóa nào được đánh giá là rất dài trong nhiều thời kì lịch sử của Việt Nam?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Đông Nam Á

d)

Phương Tây

41.

Thơ mới xuất hiện trong giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đông Nam Á

b)

Văn hóa Ấn Độ

c)

Văn hóa Trung Hoa

d)

Văn hóa Phương Tây

42.

Biểu tượng cho âm là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình elip

d)

Hình tròn

43.

Hành Kim tương sinh với hành nào trong ngũ hành?

a)

Hỏa

b)

Thủy

c)

Thổ

d)

Mộc

44.

Các hành nào có quan hệ tương sinh?

a)

Thủy và Mộc

b)

Mộc và Thổ

c)

Thủy và Hỏa

d)

Thổ và Thủy

45.

Muốn xác định tính chất âm dương của một vật, trước hết phải xác định .......... so sánh.

a)

Mục đích

b)

Đặc điểm

c)

Cơ sở

d)

Đối tượng

46.

Tạng Can (gan) ứng với hành nào trong ngũ hành?

a)

Thổ

b)

Hỏa

c)

Mộc

d)

Thủy

47.

Thứ tự đúng các hành được sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ

a)

Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ

b)

Kim - Thổ - Thủy - Hỏa - Mộc

c)

Mộc - Kim - Thổ - Thủy - Hỏa

d)

Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ

48.

Theo ứng dụng ngũ hành, vật biểu cho phương Bắc của người Việt là con gì?

a)

Chim

b)

Hổ

c)

Rồng

d)

Rùa

49.

Lịch thuần dương phát sinh từ vùng văn hóa nào?

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

50.

Lịch âm mà người Việt dùng thực chất là loại lịch nào?

a)

Lịch thuần dương

b)

Lịch âm dương

c)

Lịch thiên văn

d)

Lịch thuần âm

51.

Hệ đếm 60 đơn vị được gọi là

a)

Hội

b)

Hệ chi

c)

Hệ can chi

d)

Hệ can

52.

Hệ Can trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?

a)

5

b)

60

c)

12

d)

10

53.

Biểu tượng cho dương là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình elip

d)

Hình tròn

54.

Hệ Chi trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

9

55.

Theo hệ đếm Can chi, giờ Tí ứng với khoảng thời gian nào?

a)

Từ 23h đến 1h (ngày hôm sau)

b)

Từ 21h đến 23h

c)

Từ 22h đến 24h

d)

Từ 24h đến 2h (ngày hôm sau)

56.

Khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuận?

a)

Gần 4 năm

b)

Gần 3 năm

c)

Gần 5 năm

d)

Gần 2 năm

57.

Theo quan hệ trên dưới, trước sau, bộ phận nào trên cơ thể con người tương ứng với phần âm?

a)

Cằm, lòng bàn tay, bụng

b)

Cằm, mu bàn tay, lưng

c)

Trán, mu bàn tay, lưng

d)

Trán, lòng bàn tay, bụng

58.

Tạng nào thuộc hành Thủy?

a)

b)

Tâm

c)

Thận

d)

Can

59.

Ngũ tạng trong cơ thể con người bao gồm các bộ phận sau

a)

Bàng quang, tâm, can, phế, tì

b)

Thận, tâm, can, phế, tì

c)

Thận, tâm, can, phế, vị

d)

Thận, tâm, đại tràng, phế, tì

60.

Bánh trưng, bánh truyền thống của dân tộc Việt tượng trưng cho

a)

Đất

b)

Cả âm và dương

c)

Mặt trăng

d)

Trời

61.

Trong quan niệm dân gian, vật tổ của người Việt là cặp

a)

Ông Đồng - bà Cốt

b)

Phật Ông - Phật Bà

c)

Ông Tơ - bà Nguyệt

d)

Tiên - Rồng

62.

Cách nói "Chớ đi ngày bảy chớ về ngày ba; Ba chìm bảy nổi chín lênh đênh" thể hiện tư duy nào của người Việt?

a)

Tư duy lưỡng phân lưỡng hợp

b)

Tư duy số chẵn

c)

Tư duy số lẻ

d)

Tư duy sống quân bình

63.

Bộ ba điển hình trong nguyên lí hình thành Tam tài là

a)

Cha - Mẹ - Con

b)

Trời - Đất - Người

c)

Con người - Không gian - Thời gian

d)

Trời - Đất - Nước

64.

Yếu tố chung mang tính chất điều hòa khi kết hợp hai bộ Tam tài thành Ngũ hành là

a)

Thổ

b)

Thủy

c)

Kim

d)

Hỏa

65.

Trong Hà Đồ - cơ sở của Ngũ hành, những số nào là "số sinh"?

a)

Từ 1-5

b)

Từ 1-3

c)

Từ 6-10

d)

Từ 1-6

66.

Các hành nào sau đây có mối quan hệ tương khắc?

a)

Kim và Thủy

b)

Thủy và Mộc

c)

Mộc và Hỏa

d)

Mộc và Thổ

67.

Người sáng lập Nho giáo đầu tiên là

a)

Khổng Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Tôn Tử

d)

Tư Mã Thiên

68.

Phật giáo ở Việt Nam phát triển cực thịnh vào thời kì nào?

a)

Thời Pháp thuộc

b)

Thời Nguyễn

c)

Thời Lý - Trần

d)

Thời Lê

69.

Nội dung cơ bản của học thuyết Phật giáo được khái quát lại thành mấy nhân duyên?

a)

9 (cửu nhân duyên)

b)

3 (tam nhân duyên)

c)

6 (lục nhân duyên)

d)

12 (thập nhị nhân duyên)

70.

Bốn công trình nghệ thuật lớn được gọi là An Nam tứ đại khí gồm

a)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám

b)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám

c)

Chùa Một Cột, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền

d)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh

71.

Thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào là công cụ để giai cấp thống trị xây dựng chính quyền và quản lí độc tôn?

a)

Nho giáo

b)

Đạo giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô giáo

72.

Đạo giáo còn được gọi là

a)

Học thuyết Lão - Trang

b)

Công giáo

c)

Đạo Khổng

d)

Ấn Độ giáo

73.

Đạo giáo được hình thành từ quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Ấn Độ

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

74.

Mục đích tu của Đạo giáo là gì?

a)

Sống lâu

b)

Thoát khổ

c)

Cứu nhân độ thế

d)

Giác ngộ

75.

Xét về nguồn gốc, Ki-tô giáo là tôn giáo của ...............

a)

Những học giả phương Tây

b)

Những nhà triết học

c)

Của các chủ nô La Mã

d)

Những người bị áp bức

76.

Công giáo, giáo hội phía Tây của Ki-tô giáo lấy khu vực nào làm trưng tâm?

a)

Anh

b)

Istambul

c)

Palestin

d)

Roma

77.

Ki-tô giáo là tên gọi chung tất cả các tông phái cùng tôn thờ vị nào?

a)

Hoàng đế Constatin

b)

Jesus Christ

c)

M. Luther
Thượng đế

d)

Thượng đế

78.

Nho Giáo ra đời ở quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Việt Nam

79.

Đạo Tin Lành là một tôn giáo được tách ra từ tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Ki-tô giáo

80.

Nho giáo là

a)

Là một học thuyết kinh tế

b)

Là một học thuyết chính trị, đạo đức

c)

Một tư tưởng chỉ dành cho nhà nước phong kiến không chính thống

d)

Là một học thuyết triết học

81.

Nho giáo còn được gọi là

a)

Chu Công giáo

b)

Kinh giáo

c)

Đạo đức giáo

d)

Khổng giáo

82.

Bộ sách của Nho giáo gồm

a)

Ngũ Kinh, Ngũ luân

b)

Tứ Thư, Ngũ thường

c)

Tứ Thư, Ngũ Kinh

d)

Ngũ luân, Ngũ thường

83.

Ngũ kinh gồm

a)

Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Xuân Thu

b)

Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch

c)

Kinh Thi , Kinh Lễ , Kinh Dịch, Kinh Nhạc, Kinh Thư

d)

Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu

84.

Nho giáo trở thành quốc giáo thời kì nào?

a)

Nhà Lê

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Nguyễn

85.

Người sáng lập Phật giáo là

a)

Siddhartha Gautama

b)

Mạnh Tử

c)

Khổng Tử

d)

Lão Tử

86.

Butda có nghĩa là

a)

Từ bỏ

b)

Văn hóa

c)

Giác ngộ

d)

Tôn giáo

87.

Các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên thân thiết nhất đối với cuộc sống của người trồng lúa nước được thờ dưới dạng

a)

Thổ Công, Thổ Địa

b)

Tứ Bất tử

c)

Các Nữ thần - các Mẫu

d)

Thành Hoàng

88.

Tương truyền MẪU LIỄU HẠNH xuất hiện vào thời

a)

Nguyễn

b)

Trần

c)

d)

89.

Chất âm tính của văn hóa nông nghiệp dẫn đến hệ quả trong tín ngưỡng là tình trạng các ... chiếm ưu thế.

a)

Nam thần

b)

Thánh

c)

Thành Hoàng

d)

Nữ thần

90.

Hệ thống TỨ PHÁP là kết quả giao lưu tiếp xúc giữa tín ngưỡng thờ Mẫu bản địa với...

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Ki tô giáo

d)

Nho giáo

91.

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương được Unessco công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

a)

2011

b)

2012

c)

2013

d)

2010

92.

Cho đến thế kỉ thứ XVI, Đại Việt chỉ có một đô thị, một trung tâm chính trị - kinh tế - văn hóa là

a)

Hội An

b)

Phố Hiến

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long (Kẻ Chợ)

93.

Chiến lược thích nghi với tự nhiên của con người được hiểu là

a)

Buộc tự nhiên không còn như cũ nữa

b)

Những biện pháp kĩ thuật khác nhau để thích nghi, biến đổi tự nhiên, bắt tự nhiên phục vụ con người.

c)

Biến đổi tự nhiên

d)

Bắt tự nhiên phục vụ con người

94.

Hằng số tự nhiên Việt Nam là gì?

a)

Nhiệt - ẩm - gió mùa

b)

Lạnh - khô - gió mùa

c)

Nhiệt - khô - gió mùa

95.

VÍA được giải thích là

a)

Năm giác quan của con người

b)

Tinh, thần và khí trong con người

c)

Các quan năng nơi cơ thể tiếp xúc với môi trường xung quanh

d)

Giác quan thứ 6

96.

Biểu trưng cho khát vọng làm giàu, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc trong TỨ BẤT TỬ là

a)

Liễu Hạnh

b)

Thánh Gióng

c)

Tản Viên

d)

Chử Đồng tử

97.

Vị thần cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho một làng được gọi là

a)

Thành Hoàng

b)

Thổ Địa

c)

Bà Chúa xứ

d)

Thổ Công

98.

Tín ngưỡng Thờ Mẫu gắn liền với loại hình nghệ thuật dân gian nào?

a)

Hát Chầu văn

b)

Đờn ca tài tử

c)

Hát chèo

d)

Hát xoan

99.

TỨ BẤT TỬ trong văn hóa Việt Nam gồm những vị nào?

a)

Sơn Tinh, Thủy Tinh, Mỵ Nương

b)

Thổ Địa, Thành Hoàng

c)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

d)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

100.

Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng là

a)

Có giáo chủ, tín đồ, sinh hoạt tại giáo đường

b)

Có tổ chức chặt chẽ, được truyền dạy bằng giáo dục

c)

Niềm tin với những thứ vô hình và có chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Có hệ thống kinh điển: kinh, luật, luân đồ sộ

101.

HỒN, theo quan niệm dân gian gồm các yếu tố

a)

Vía lành, vía dữ

b)

Tinh, khí, thần

c)

Trí, tài

d)

Mắt, mũi, miệng

102.

Vật Tổ của cư dân Việt là

a)

Quả bầu

b)

Rồng

c)

Chim

d)

Tiên Rồng

103.
  1. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)
  1. Tính lịch sử

b)
  1. Tính giá trị

c)
  1. Tính nhân sinh

d)
  1. Tính hệ thống

104.
  1. Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính hệ thống

105.
  1. Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)
  1. Chức năng tổ chức

b)
  1. Chức năng điều chỉnh

c)
  1. Chức năng giao tiếp

d)
  1. Chức năng giáo dục

106.
  1. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)
  1. Chức năng tổ chức

b)
  1. Chức năng điều chỉnh xã hội

c)
  1. Chức năng giao tiếp

d)
  1. Chức năng giáo dục

107.
  1. Văn minh là khái niệm

a)
  1. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)
  1. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)
  1. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

d)
  1. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

108.
  1. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)
  1. Văn hóa

b)
  1. Văn hiến

c)
  1. Văn minh

d)
  1. Văn vật

109.
  1. Xét về tính giá trị , sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là

a)
  1. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)
  1. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)
  1. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)
  1. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

110.
  1. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là

a)
  1. Văn hóa

b)
  1. Văn vật

c)
  1. Văn minh

d)
  1. Văn hiến

111.
  1. Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)
  1. Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

112.

Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

113.

Theo GS Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

114.
  1. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là

a)
  1. Xứ sở mẫu hệ

b)
  1. Xứ sở phụ hệ

c)
  1. Cả hai ý trên đều đúng

d)
  1. Cả hai ý trên đều sai

115.
  1. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)
  1. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

b)
  1. Bản sắc chung của văn hóa

c)
  1. Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

d)
  1. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

116.
  1. Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm

a)
  1. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)
  1. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)
  1. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

d)
  1. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

117.
  1. Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Pháp

d)

Mỹ

118.
  1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?


a)
  1. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)
  1. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

c)
  1. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

d)
  1. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

119.
  1. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là

a)
  1. Thói đố kỵ cào bằng

b)
  1. Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)
  1. Thói tùy tiện

d)
  1. Thói bè phái

120.
  1. Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm

a)
  1. Austroasiatic

b)
  1. Australoid

c)
  1. Austronésien

d)
  1. Mongoloid

121.
  1. Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học của Việt Nam dần tàn lụi và hoàn toàn chấm dứt vào năm

a)
  1. 1898

b)
  1. 1906

c)
  1. 1915

d)
  1. 1919

122.

Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là

a)

Văn hóa trọng dương

b)

Văn hóa trọng âm

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

123.

Câu tục ngữ : “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

124.

Thành ngữ : “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương ?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

125.

Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là

a)

Công cha nghĩa mẹ

b)

Con Rồng Cháu Tiên

c)

Biểu tượng vuông tròn

d)

Ông Tơ bà Nguyệt

126.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai

d)

Triết lý sống quân bình

127.
  1. Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?

a)
  1. Hành Thổ

b)
  1. Hành Mộc

c)
  1. Hành Thủy

d)
  1. Hành Kim

128.

Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào?

a)

Hỏa

b)

Mộc

c)

Kim

d)

Thổ

129.

Theo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở

a)

Căn cứ vào đặc điểm tính cách của cá nhân

b)

Căn cứ vào mối quan hệ gia đình, bạn bè, hôn nhân...

c)

Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi

d)

Căn cứ vào nho-y-lý-số

130.
  1. Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)
  1. Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

131.

Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

132.

Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?

a)

Lập hạ

b)

Hạ chí

c)

Đoan ngọ

d)

Đoan dương

133.
  1. Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)
  1. Tổ chức gia tộc

b)
  1. Tổ chức nông thôn

c)
  1. Tổ chức đô thị

d)
  1. Tổ chức quốc gia

134.
  1. Khu vực lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là

a)
  1. Tổ chức gia tộc

b)
  1. Tổ chức nông thôn

c)
  1. Tổ chức đô thị

d)
  1. Tổ chức quốc gia