wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Hóa Học Dược K11

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm IA đều là:

a)

Kim loại kiềm

b)

Phi kim

c)

Kiềm thổ

d)

Khí hiếm

2.

Kali clorid được sử dụng làm thuốc:

a)

Chống loạn thần

b)

Điều trị giảm kali máu

c)

Điều trị tăng kali máu

d)

Giúp cơ thể giải độc kim loại nặng

3.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại bởi vì:

a)

Trong 1 chu kỳ, kim loại kiềm có bán kính lớn nhất

b)

Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố trong 1 chu kỳ

c)

Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình của khí trơ

d)

Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất

4.

Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:

a)

Nước

b)

Muối ăn

c)

Dầu hỏa

d)

Vaselin

5.

Nhiệt độ nóng chảy của NaOH là:

a)

210,5 oC

b)

250,5 oC

c)

310,5 oC

d)

315 oC

6.

Nhiệt độ nóng chảy của KOH là:

a)

340,5 oC

b)

350,5 oC

c)

360,5 oC

d)

375,5 oC

7.

Những hợp chất nào sau đây của Mg được sử dụng làm thuốc kháng acid trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng:

a)

Magie oxit, magie hydroxyd

b)

Magie sulfat, magie hydroxyd

c)

Magie hydroxyd, magie carbonat

d)

Magie sulfat, magie carbonat

8.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA:

a)

Natri

b)

Bari

c)

Sắt

d)

Đồng

9.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA:

a)

Natri

b)

Bari

c)

Sắt

d)

Đồng

10.

Một trong các hợp chất của Kali có vai trò ứng dụng trong ngành dược:

a)

Kali clorid

b)

kali hydroxyd

c)

Kali phenolat

d)

Kali sulfat

11.

Nguyên tố kim loại nhóm IIA còn có tên gọi khác là gì:

a)

kiềm

b)

kiềm thổ

c)

halogen

d)

phóng xạ

12.

Hợp chất nào của Magie được dùng làm thuốc nhuận tràng:

a)

Magie sulfat

b)

magie hydroxyd

c)

magie clorid

d)

magie nitrat

13.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm VIIIB:

a)

Natri

b)

Kali

c)

bari

d)

Sắt

14.

Hợp chất nào của Bari được sử dụng làm thuốc cản quang:

a)

BaCl

b)

BaSO4

c)

Ba(OH)2

d)

Ba(NO3)2

15.

Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm IIB:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Kẽm

d)

Natri

16.

Sắt thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:

a)

IA

b)

IIA

c)

VIII B

d)

IV B

17.

Kẽm thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:

a)

IA

b)

IIA

c)

III B

d)

II B

18.

Phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen:

a)

Flo

b)

Nitơ

c)

Lưu huỳnh

d)

Oxy

19.

Ứng dụng của hydro được sử dụng để tổng hợp hợp chất?

a)

amoniac

b)

aminoacid

c)

acid amin

d)

natri hydroxyd

20.

Trong ngành dược, hydro pexoxyd được sử dụng làm thuốc?

a)

sát trùng, tẩy rửa

b)

điều trị tăng huyết áp

c)

điều trị giun sán

d)

điều trị ho hen

21.

Tính chất điển hình của nhóm halogen là?

a)

tính oxy hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính acid mạnh

d)

tính base mạnh

22.

Vai trò thiết yếu Ca2+ trong quá trình sinh lý là?

a)

Tham gia vào quá trình chống đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh

b)

Tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa trong cơ thể

c)

Tham gia vào quá trình đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh và chuyển hóa trong cơ thể

d)

Tham gia quá trình thúc đẩy hoạt động của nhiều enzym

23.

Cơ thể người có khoảng?

a)

3,5g sắt

b)

4,5g sắt

c)

5,5g sắt

d)

6,5g sắt

24.

Chất nào là thành phần cấu tạo của vitamin B12 xúc tác cho quá trình hình thành hồng cầu?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Coban

d)

Đồng

25.

Cơ thể chứa khoảng?

a)

1,5-2g kẽm

b)

2-2,5g kẽm

c)

3-3,5g kẽm

d)

4-4,5g kẽm

26.

Các nguyên tố nhóm VIIA đều là?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Cả kim loại và phi kim

27.

Oxy là nguyên tố phi kim nhóm?

a)

IIA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

28.

Tính chất của hydro peroxyd?

a)

Tính oxy mạnh, tính khử mạnh

b)

Tính oxy mạnh, tính khử yếu

c)

Rất bền vững

d)

Tính oxy hóa yếu, tính khử mạnh

29.

Tính chất điển hình của các phi kim nhóm VIIA?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxy hóa mạnh

c)

Cả tính khử và tính oxy hóa đều mạnh

d)

Tính oxy hóa tăng dần từ F đến At

30.

Chất ức chế hoạt động của các vi khuẩn làm hại men răng là?

a)

Brom

b)

Flo

c)

Clo

d)

Iod

31.

Ứng dụng của clo trong y - dược?

a)

Dung dịch NaClO dùng diệt khuẩn, virus, oxy hóa các chất hữu cơ trong tẩy uế

b)

Clormin B thường được sử dụng để thụt rửa trong phụ khoa vì có tính sát khuẩn mạnh

c)

Cloramin T làm thuốc kích thích lợi tiểu

d)

Amoni clorid có tính sát khuẩn mạnh vì vậy được sử dụng làm dung dịch tẩy uế các ổ dịch bệnh

32.

Cyclopropan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Cyclobutan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Cyclohexan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?

a)

Cyclopropan

b)

Cyclopentan

c)

Cylcohexan

d)

Cycloheptan

36.

Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?

a)

Cyclobutan

b)

Cyclopentan

c)

Cylcohexan

d)

Cycloheptan

37.

Phản ứng đặc trưng của cyclan là?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng oxy hóa khử

c)

phản ứng tách loại

d)

phản ứng khử hóa

38.

Hydroiodid chỉ có thể mở vòng cyclan nào?

a)

Cyclopropan

b)

Cyclopentan

c)

Cylcohexan

d)

Cycloheptan

39.

Menthol là dẫn chất của cycloalkan?

a)

Cyclopropan

b)

Cyclopentan

c)

Cylcohexan

d)

Cycloheptan

40.

Phản ứng đặc trưng của clyclo ankan là?

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng đóng vòng

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng tách loại

41.

Phản ứng tách loại của cyclohexan tạo sản phẩm chính là?

a)

Benzen

b)

Hexan

c)

Hexen

d)

Cyclohexen

42.

Cycloankan nào sau đây được sử dụng làm thuốc gây mê?

a)

Cyclopropen

b)

Cyclopropan

c)

Cyclobutan

d)

Cyclohexan

43.

Các nhóm methyl được gắn vào vị trí carbon trong khung cấu tạo của steroid?

a)

C10 và C14

b)

C10 và C13

c)

C5 và C18

d)

C18 và C19

44.

Nhóm - OH ở vị trí 11α phản ứng ester hóa nhanh hơn nhóm - OH ở vị trí 11β bởi vì?

a)

Nhóm - OH ở vị trí 11β cồng kềnh khó phản ứng

b)

Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C10, C13)

c)

Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm ethyl gốc (gắn với C10, C13)

d)

Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C12, C15)

45.

Một trong những steroid có ứng dụng trong ngành dược?

a)

Acid mật

b)

acid amin

c)

Glucose

d)

Fructose

46.

Một trong những hormon có cấu trúc steroid?

a)

Hormon sinh dục

b)

Hormon tuyến giáp

c)

Hormon tăng trưởng

d)

Hormon tuyến yên

47.

Một trong những hormon có cấu trúc steroid?

a)

Hormon tuyến vỏ thượng thận

b)

Hormon tuyến giáp

c)

Hormon tăng trưởng

d)

Hormon tuyến yên

48.

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là?

a)

oxy hóa

b)

trùng hợp

c)

ester hóa

d)

trùng ngưng

49.

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:

a)

oxy hóa

b)

mở vòng

c)

khử hóa

d)

đóng vòng

50.

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:

a)

oxy hóa

b)

đốt cháy

c)

tách loại

d)

đóng vòng

51.

Cortison là steroid thuộc nhóm nào:

a)

Horom sinh dục nam

b)

Hormon sinh dục nữ

c)

Hormon vỏ thượng thận

d)

Hormon tuyến giáp

52.

Một trong những tính chất vật lý của dihydroxyacid:

a)

dạng rắn

b)

dạng lỏng

c)

dạng khí

d)

dạng kết tinh

53.

Hydroxyacid có tính acid mạnh hơn so với hợp chất nào sau đây:

a)

acid carboxylic

b)

cyclalkan

c)

amino acid

d)

steroid

54.

Digitoxigenin là một steroid có ứng dụng trong ngành dược:

a)

Thuốc chống sốt rét

b)

Thuốc trợ tim

c)

Thuốc giảm đau

d)

Thuốc điều trị ung thư

55.

Estradiol là steroid thuộc nhóm nào:

a)

Horom sinh dục nam

b)

Hormon sinh dục nữ

c)

Hormon vỏ thượng thận

d)

Hormon tuyến giáp

56.

Testosteron là steroid thuộc nhóm nào:

a)

Horom sinh dục nam

b)

Hormon sinh dục nữ

c)

Hormon vỏ thượng thận

d)

Hormon tuyến giáp

57.

Acid lactic là một acid hữu cơ thuộc nhóm:

a)

Aldehyd acid

b)

Ceton acid

c)

Hydroxy acid

d)

Phenol acid

58.

Acid lactic lần đầu tiên được tìm thấy ở:

a)

Chanh

b)

Sữa

c)

Sữa chua

d)

Cam

59.

Phản ứng loại nước của α-hydroxy acid cho sản phẩm:

a)

Acid lactic

b)

Lactid

c)

Lacton

d)

γ - Lacton

60.

Chất nào sau đây trong công thức chứa vòng lacton:

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

61.

Tên gọi khác của acid salicylic là:

a)

Acid o - hydroxy benzoic

b)

Acid p - hydroxy benzoic

c)

Acid m - hydroxy benzoic

d)

Acid hydroxy benzoic

62.

Aspirin là sản phẩm của phản ứng ester hóa của acid salicylic với:

a)

Acid acetic

b)

Anhydrid acetic

c)

Acid lactic

d)

Methanol

63.

Chất nào sau đây thường được sử dụng làm chất bảo quản trong một số loại thuốc:

a)

Alkyl p- hydroxy benzoat

b)

Alkyl m- hydroxy benzoat

c)

Alkyl p- hydroxy benzoat

d)

Acid salicylic

64.

Tính chất hóa học chung của aminophenol gồm có:

a)

Tính chất của nhóm OH và nhóm amin thơm

b)

Tính chất tạo của nhóm OH phenol và nhóm amino

c)

Tính chất của nhóm OH alcol và nhóm amino

d)

Tính chất của muối kiềm tan và tạo muối kết tinh với acid

65.

Sản phẩm của phản ứng N-acyl orthoaminophenol với anhydrid acetic là:

a)

Methyl salicylat

b)

Methanol

c)

p - amino phenolat

d)

Methyl benzoxazol

66.

Công thức cấu tạo chứa nhân p- quinon là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin E

67.

Paracetamol là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn chất:

a)

Amino acid

b)

Amino phenol

c)

Amino alcol

d)

Amin

68.

Ứng dụng của phản ứng thủy phân ure:

a)

Định lượng ure trong nước tiểu

b)

Định lượng ure trong máu

c)

Định tính ure trong nước tiểu

d)

Định tính ure trong máu

69.

Diphenyl ure được sử dụng trong ngành dược làm thuốc:

a)

Điều trị lao, hủi

b)

Điều trị ký sinh trùng sốt rét

c)

Điều trị tiểu đường

d)

Kháng ung thư

70.

Thioure là dẫn chất của ure nguyên liệu bào chế

a)

Sufathiazol

b)

Sufaguanidin

c)

Acid sunfua

d)

Acid sulfuric

71.

Aminoacid là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng có chứa hai nhóm định chức chính là:

a)

Nhóm phenol và hydroxyl

b)

Nhóm amino và carboxyl

c)

Nhóm amino và carbonic

d)

Nhóm amin và carboxyl

72.

Các α- aminoacid là thành phần cơ bản tạo nên:

a)

Lipid

b)

Cholesterol

c)

Protein

d)

Carbohydrat

73.

Các aminoacid nào sau đây có tính base:

a)

Glycin

b)

Alanin

c)

Leucin

d)

Lysin

74.

Khi cho α-aminoacid tác dụng với muối đồng sunfat sẽ tạo muối phức kết tinh tinh thể màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Xanh lam

c)

Xanh tím

d)

Trắng

75.

Phản ứng loại nước của α-aminoacid cho sản phẩm chính là dẫn chất của:

a)

Piperazin

b)

Dicetopiperazin

c)

p- quinon

d)

Lactam

76.

Các aminoacid có chứa nhân imidazol khi tác dụng với acid diazobenzen sulfonic tạo thành hợp chất có màu:

a)

Đỏ gạch

b)

Xanh tím

c)

Đỏ anh đào

d)

Đỏ nâu

77.

Dị tố trong dị vòng của Thiophen là:

a)

Oxi

b)

Phospho

c)

Lưu huỳnh

d)

Nitơ

78.

Một trong những tác dụng của Vitamin C:

a)

Chảy máu

b)

Chống oxy hóa

c)

Giảm tính đàn hồi của thành mạch

d)

Giảm đau

79.

Furan phản ứng với acid nitric cho sản phẩm chính là:

a)

2 - acetyl furan

b)

2 - nitro furan

c)

2 - bromo furan

d)

tetra hydro furan

80.

Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố và khi bị hydro hóa bởi hỗn hợp natri trong môi trường ethanol thì tạo thành:

a)

Furan

b)

Pyrol

c)

2 - acetyl thiophen

d)

Thiophan

81.

Dẫn chất 2, 5 - diiodo thiophen của thiophen được ứng dụng trong ngành dược làm thuốc:

a)

Sát khuẩn

b)

Diệt nấm

c)

Sát khuẩn, tẩy mùi

d)

Kháng lao

82.

Các chất nào sau đây trong công thức cấu tạo không chứa nhân pyrol:

a)

Billirubin

b)

Porphin

c)

Indol

d)

Pyridin

83.

Imidzol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố, nó được xếp vào nhóm:

a)

Pyrol

b)

Diazol

c)

Thiazol

d)

isothiazol

84.

Phenyl butazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố, được ứng dụng trong ngành dược dùng làm:

a)

Thuốc giảm đau

b)

Thuốc chống viêm

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc điều trị lao

85.

Pilocarpin được ứng dụng trong ngành dược dùng làm thuốc:

a)

Thuốc giảm đau

b)

Thuốc điều trị bệnh thiên đầu thống

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Thuốc điều trị lao

86.

Các vitamin nào sau đây trong công thức cấu tạo chứa nhóm thiazol

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Thiamin

87.

Sufadiazol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố có tác dụng

a)

Điều trị gout

b)

Kháng nấm

c)

Giảm đau

d)

Chống viêm

88.

α-pyron là một dihydropyran, có trong khung coumarin, khung này có trong hợp chất vafarin có tác dụng

a)

Điều trị gout

b)

Kháng nấm

c)

Giảm đau

d)

chống đông máu

89.

Nicotin là alkaloid của cây thuốc lá, với lượng nhỏ nicotin có tác dụng kích thích còn lượng nhỏ là một chất độc. Muối của nicotin được ứng dụng làm thuốc

a)

Điều trị giun sán

b)

Thuốc trừ sâu

c)

Thuốc diệt cỏ

d)

Điều trị nấm

90.

Khi oxy hóa nicotin bằng acid sunfuric đậm đặc ta thu được acid 3 - nicotin - carboxylic, amid của acid này là 1 vitamin. Vậy vitamin đó là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin E

c)

Vitamin K

d)

Vitamin PP

91.

Quinolin là khung của nhiều alkaloid và thuốc tổng hợp quinin có tác dụng:

a)

Trị táo bón

b)

Trị tiêu chảy

c)

Điều trị sốt rét

d)

Kháng nấm

92.

Diazin là hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố là nitơ gồm có 3 đồng phân sau:

a)

pyran, pyrol, pyridin

b)

Pyridazin, pyrimidin, pyrazin

c)

Pyran, Pyridimin, pyridin

d)

Pyran, pyrol, pyrazi

93.

Piperarin là sản phẩm khử hóa của pyrazin, có tác dụng:

a)

Kháng nấm

b)

Điều trị giun

c)

Kháng ung thư

d)

Gâyngủ

94.

Một trong những ứng dụng của các hợp chất hydrocarbon cyclanic trong ngành dược:

a)

Methanol được sử dùng làm thuốc giảm đau bôi ngoài da

b)

Cyclohexan dùng làm thuốc điều trị nấm

c)

Cyclobutan được ứng dụng trong y học làm thuốc gây mê

d)

Cyclopropan có tác dụng gây mê

95.

Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:

a)

Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid benzoic

b)

Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid salicylic

c)

Tính base của phenol acid mạnh hơn acid benzoic

d)

Tính base của phenol acid mạnh hơn acid salicylic

96.

Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:

a)

Phản ứng với kim loại

b)

Phản ứng với base

c)

Phản ứng ester

d)

Phản ứng với phi kim

97.

Chất nào sau đây có nhóm chức hyrdoxyl acid:

a)

Aicd salicylic

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Diclofenac

98.

Một trong những tính chất hóa học của acid salicycylic:

a)

Acid salicylic phản ứng ester hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

b)

Acid salicylic phản ứng oxy hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

c)

Acid salicylic phản ứng khử hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

d)

Acid salicylic phản ứng kiềm hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

99.

Một trong những tính chất hóa học của aminophenol:

a)

aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm tan

b)

aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan

c)

aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm không tan

d)

aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan

100.

Ứng dụng của para amino salicylic (PAS) trong ngành dược:

a)

PAS có tác dụng hạ sốt

b)

PAS có tác dụng kháng lao

c)

PAS có tác dụng giảm đau

d)

PAS có tác dụng kháng viêm

101.

Một trong những tính chất vật lý của ure:

a)

Ure dễ tan trong nước và dung môi hữu cơ

b)

Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ

c)

Ure dễ tan trong nước và khó tan trong dung môi hữu cơ

d)

Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu c

102.

Chất nào sau đây là amino acid:

a)

Glycin

b)

Vaselin

c)

Lanoin

d)

Methionin

103.

Phát biểu nào sau đây về aminoacid là đúng:

a)

Aminoacid có đồng phân quang học vì có carbon bất đối xứng

b)

Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ether, benzen...

c)

Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như acid hữu cơ

d)

Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ceton, aldehyd

104.

Vitamin PP là dẫn xuất của chất nào:

a)

acid amin

b)

acid phenol

c)

amino phenol

d)

aminoacid

105.

Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm hợp chất dị vòng 5 cạnh:

a)

Pyrol

b)

Fuffuran

c)

Thioure

d)

Benzofuran

106.

Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh và trong vòng chứa 1 nguyên tử:

a)

S

b)

N

c)

O

d)

Na

107.

Vitmin C thuộc nhóm hợp chất nào sau đây:

a)

Hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố

b)

Hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố

c)

Hợp chất dị vòng 6 cạnh 1 dị tố

d)

Hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố

108.

Một trong những tính chất vật lý của thiophen:

a)

Thiophen là chất lỏng, không tan trong nước, có mùi khó chịu

b)

Thiophen là dạng tinh thể, không tan trong nước, có mùi khó chịu

c)

Thiophen là dạng khí hóa lỏng, có mùi dễ chịu

d)

Thiphen dạng chất rắn, dễ tan trong nước, có mùi khó chịu

109.

Thiophan là sản phản của phản ứng cộng của hợp chất nào:

a)

Thiophen

b)

Pyran

c)

Pyrol

d)

Pyrimidin

110.

Một trong những tính chất hóa học của thiophen:

a)

Thiophan là sản phẩm của phản ứng cộng của pyrol

b)

Thiophen bền vững với các tác nhân oxy hóa như kali permanganat

c)

Thiophen bền vững với các tác nhân khử hóa.

d)

Thiphen dễ bị oxy hóa bởi các tác nhân oxy hóa khử

111.

Một trong những tính chất vật lý của pyrol:

a)

Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa

b)

Pyrol là rắn không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa

c)

Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu không bị oxy hóa

d)

Pyrol là rắn không màu, để lâu không bị oxy hóa

112.

Một trong những tính chất vật lý của pyrol:

a)

Ít tan trong nước, dễ tan trong alcol và ether

b)

Dễ tan trong acid, khó tan trong alcol và ether

c)

Khó tan trong nước, alcol, ether

d)

Dễ tan trong các dung môi hữu cơ

113.

Một trong những tính chất hóa học của pyrol:

a)

Pyrol tham gian phản ứng cộng khó khăn

b)

Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử

c)

Pyrol tham gia phản ứng tách loại

d)

Pyrol tham gia phản ứng khử hóa

114.

Một trong những tính chất hóa học của pyrol:

a)

Pyrol có thể tham gia phản ứng thế ái điện tử

b)

Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử

c)

Pyrol tham gia phản ứng tách loại

d)

Pyrol tham gia phản ứng khử hóa

115.

Một trong những tính chất hóa học của hợp chất pyrazol:

a)

oxy hóa

b)

tính thơm

c)

tính acid

d)

tính base

116.

Một trong những tính chất hóa học của thiazol:

a)

Thiazol có tính thơm cao hơn các oxazol

b)

Thiazol có tính oxy hóa cao hơn các oxazol

c)

Thiazol có tính acid cao hơn các oxazol

d)

Thiazol có tính base cao hơn các oxazol

117.

Một trong những tính chất vật lý của quinoline :

a)

Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu

b)

Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu

c)

Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu không bj chuyển màu

d)

Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu không bị chuyển màu

118.

Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:

a)

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành piperazin.

b)

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrimidin

c)

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyral

d)

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrol

119.

Ứng dụng của các hợp chất phenothiazine trong ngành dược:

a)

thuốc điều trị giun sán

b)

thuốc điều trị nấm

c)

thuốc điều trị tăng huyết áp

d)

thuốc tác dụng an thần

120.

Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:

a)

Piperazin có tính base mạnh hơn pyrazin

b)

Piperazin có tính base mạnh hơn pyrol

c)

Piperazin có tính base mạnh hơn pyral

d)

Piperazin có tính base mạnh hơn pyrimidin