Font size
WorksheetsCâu Hỏi Hóa Học Dược K11
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Các nguyên tố nhóm IA đều là:
Kim loại kiềm
Phi kim
Kiềm thổ
Khí hiếm
Kali clorid được sử dụng làm thuốc:
Chống loạn thần
Điều trị giảm kali máu
Điều trị tăng kali máu
Giúp cơ thể giải độc kim loại nặng
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại bởi vì:
Trong 1 chu kỳ, kim loại kiềm có bán kính lớn nhất
Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố trong 1 chu kỳ
Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình của khí trơ
Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:
Nước
Muối ăn
Dầu hỏa
Vaselin
Nhiệt độ nóng chảy của NaOH là:
210,5 oC
250,5 oC
310,5 oC
315 oC
Nhiệt độ nóng chảy của KOH là:
340,5 oC
350,5 oC
360,5 oC
375,5 oC
Những hợp chất nào sau đây của Mg được sử dụng làm thuốc kháng acid trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng:
Magie oxit, magie hydroxyd
Magie sulfat, magie hydroxyd
Magie hydroxyd, magie carbonat
Magie sulfat, magie carbonat
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA:
Natri
Bari
Sắt
Đồng
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA:
Natri
Bari
Sắt
Đồng
Một trong các hợp chất của Kali có vai trò ứng dụng trong ngành dược:
Kali clorid
kali hydroxyd
Kali phenolat
Kali sulfat
Nguyên tố kim loại nhóm IIA còn có tên gọi khác là gì:
kiềm
kiềm thổ
halogen
phóng xạ
Hợp chất nào của Magie được dùng làm thuốc nhuận tràng:
Magie sulfat
magie hydroxyd
magie clorid
magie nitrat
Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm VIIIB:
Natri
Kali
bari
Sắt
Hợp chất nào của Bari được sử dụng làm thuốc cản quang:
BaCl
BaSO4
Ba(OH)2
Ba(NO3)2
Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm IIB:
Đồng
Sắt
Kẽm
Natri
Sắt thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:
IA
IIA
VIII B
IV B
Kẽm thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:
IA
IIA
III B
II B
Phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen:
Flo
Nitơ
Lưu huỳnh
Oxy
Ứng dụng của hydro được sử dụng để tổng hợp hợp chất?
amoniac
aminoacid
acid amin
natri hydroxyd
Trong ngành dược, hydro pexoxyd được sử dụng làm thuốc?
sát trùng, tẩy rửa
điều trị tăng huyết áp
điều trị giun sán
điều trị ho hen
Tính chất điển hình của nhóm halogen là?
tính oxy hóa mạnh
tính khử mạnh
tính acid mạnh
tính base mạnh
Vai trò thiết yếu Ca2+ trong quá trình sinh lý là?
Tham gia vào quá trình chống đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh
Tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa trong cơ thể
Tham gia vào quá trình đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh và chuyển hóa trong cơ thể
Tham gia quá trình thúc đẩy hoạt động của nhiều enzym
Cơ thể người có khoảng?
3,5g sắt
4,5g sắt
5,5g sắt
6,5g sắt
Chất nào là thành phần cấu tạo của vitamin B12 xúc tác cho quá trình hình thành hồng cầu?
Kẽm
Sắt
Coban
Đồng
Cơ thể chứa khoảng?
1,5-2g kẽm
2-2,5g kẽm
3-3,5g kẽm
4-4,5g kẽm
Các nguyên tố nhóm VIIA đều là?
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Cả kim loại và phi kim
Oxy là nguyên tố phi kim nhóm?
IIA
VA
VIA
VIIA
Tính chất của hydro peroxyd?
Tính oxy mạnh, tính khử mạnh
Tính oxy mạnh, tính khử yếu
Rất bền vững
Tính oxy hóa yếu, tính khử mạnh
Tính chất điển hình của các phi kim nhóm VIIA?
Tính khử mạnh
Tính oxy hóa mạnh
Cả tính khử và tính oxy hóa đều mạnh
Tính oxy hóa tăng dần từ F đến At
Chất ức chế hoạt động của các vi khuẩn làm hại men răng là?
Brom
Flo
Clo
Iod
Ứng dụng của clo trong y - dược?
Dung dịch NaClO dùng diệt khuẩn, virus, oxy hóa các chất hữu cơ trong tẩy uế
Clormin B thường được sử dụng để thụt rửa trong phụ khoa vì có tính sát khuẩn mạnh
Cloramin T làm thuốc kích thích lợi tiểu
Amoni clorid có tính sát khuẩn mạnh vì vậy được sử dụng làm dung dịch tẩy uế các ổ dịch bệnh
Cyclopropan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?
3
4
5
6
Cyclobutan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?
3
4
5
6
Cyclohexan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?
3
4
5
6
Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?
Cyclopropan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?
Cyclobutan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
Phản ứng đặc trưng của cyclan là?
phản ứng thế
phản ứng oxy hóa khử
phản ứng tách loại
phản ứng khử hóa
Hydroiodid chỉ có thể mở vòng cyclan nào?
Cyclopropan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
Menthol là dẫn chất của cycloalkan?
Cyclopropan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
Phản ứng đặc trưng của clyclo ankan là?
Phản ứng oxy hóa
Phản ứng đóng vòng
Phản ứng thế
Phản ứng tách loại
Phản ứng tách loại của cyclohexan tạo sản phẩm chính là?
Benzen
Hexan
Hexen
Cyclohexen
Cycloankan nào sau đây được sử dụng làm thuốc gây mê?
Cyclopropen
Cyclopropan
Cyclobutan
Cyclohexan
Các nhóm methyl được gắn vào vị trí carbon trong khung cấu tạo của steroid?
C10 và C14
C10 và C13
C5 và C18
C18 và C19
Nhóm - OH ở vị trí 11α phản ứng ester hóa nhanh hơn nhóm - OH ở vị trí 11β bởi vì?
Nhóm - OH ở vị trí 11β cồng kềnh khó phản ứng
Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C10, C13)
Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm ethyl gốc (gắn với C10, C13)
Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C12, C15)
Một trong những steroid có ứng dụng trong ngành dược?
Acid mật
acid amin
Glucose
Fructose
Một trong những hormon có cấu trúc steroid?
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Hormon tăng trưởng
Hormon tuyến yên
Một trong những hormon có cấu trúc steroid?
Hormon tuyến vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Hormon tăng trưởng
Hormon tuyến yên
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là?
oxy hóa
trùng hợp
ester hóa
trùng ngưng
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:
oxy hóa
mở vòng
khử hóa
đóng vòng
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:
oxy hóa
đốt cháy
tách loại
đóng vòng
Cortison là steroid thuộc nhóm nào:
Horom sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Một trong những tính chất vật lý của dihydroxyacid:
dạng rắn
dạng lỏng
dạng khí
dạng kết tinh
Hydroxyacid có tính acid mạnh hơn so với hợp chất nào sau đây:
acid carboxylic
cyclalkan
amino acid
steroid
Digitoxigenin là một steroid có ứng dụng trong ngành dược:
Thuốc chống sốt rét
Thuốc trợ tim
Thuốc giảm đau
Thuốc điều trị ung thư
Estradiol là steroid thuộc nhóm nào:
Horom sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Testosteron là steroid thuộc nhóm nào:
Horom sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Acid lactic là một acid hữu cơ thuộc nhóm:
Aldehyd acid
Ceton acid
Hydroxy acid
Phenol acid
Acid lactic lần đầu tiên được tìm thấy ở:
Chanh
Sữa
Sữa chua
Cam
Phản ứng loại nước của α-hydroxy acid cho sản phẩm:
Acid lactic
Lactid
Lacton
γ - Lacton
Chất nào sau đây trong công thức chứa vòng lacton:
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin K
Vitamin A
Tên gọi khác của acid salicylic là:
Acid o - hydroxy benzoic
Acid p - hydroxy benzoic
Acid m - hydroxy benzoic
Acid hydroxy benzoic
Aspirin là sản phẩm của phản ứng ester hóa của acid salicylic với:
Acid acetic
Anhydrid acetic
Acid lactic
Methanol
Chất nào sau đây thường được sử dụng làm chất bảo quản trong một số loại thuốc:
Alkyl p- hydroxy benzoat
Alkyl m- hydroxy benzoat
Alkyl p- hydroxy benzoat
Acid salicylic
Tính chất hóa học chung của aminophenol gồm có:
Tính chất của nhóm OH và nhóm amin thơm
Tính chất tạo của nhóm OH phenol và nhóm amino
Tính chất của nhóm OH alcol và nhóm amino
Tính chất của muối kiềm tan và tạo muối kết tinh với acid
Sản phẩm của phản ứng N-acyl orthoaminophenol với anhydrid acetic là:
Methyl salicylat
Methanol
p - amino phenolat
Methyl benzoxazol
Công thức cấu tạo chứa nhân p- quinon là:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin K
Vitamin E
Paracetamol là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn chất:
Amino acid
Amino phenol
Amino alcol
Amin
Ứng dụng của phản ứng thủy phân ure:
Định lượng ure trong nước tiểu
Định lượng ure trong máu
Định tính ure trong nước tiểu
Định tính ure trong máu
Diphenyl ure được sử dụng trong ngành dược làm thuốc:
Điều trị lao, hủi
Điều trị ký sinh trùng sốt rét
Điều trị tiểu đường
Kháng ung thư
Thioure là dẫn chất của ure nguyên liệu bào chế
Sufathiazol
Sufaguanidin
Acid sunfua
Acid sulfuric
Aminoacid là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng có chứa hai nhóm định chức chính là:
Nhóm phenol và hydroxyl
Nhóm amino và carboxyl
Nhóm amino và carbonic
Nhóm amin và carboxyl
Các α- aminoacid là thành phần cơ bản tạo nên:
Lipid
Cholesterol
Protein
Carbohydrat
Các aminoacid nào sau đây có tính base:
Glycin
Alanin
Leucin
Lysin
Khi cho α-aminoacid tác dụng với muối đồng sunfat sẽ tạo muối phức kết tinh tinh thể màu:
Đỏ gạch
Xanh lam
Xanh tím
Trắng
Phản ứng loại nước của α-aminoacid cho sản phẩm chính là dẫn chất của:
Piperazin
Dicetopiperazin
p- quinon
Lactam
Các aminoacid có chứa nhân imidazol khi tác dụng với acid diazobenzen sulfonic tạo thành hợp chất có màu:
Đỏ gạch
Xanh tím
Đỏ anh đào
Đỏ nâu
Dị tố trong dị vòng của Thiophen là:
Oxi
Phospho
Lưu huỳnh
Nitơ
Một trong những tác dụng của Vitamin C:
Chảy máu
Chống oxy hóa
Giảm tính đàn hồi của thành mạch
Giảm đau
Furan phản ứng với acid nitric cho sản phẩm chính là:
2 - acetyl furan
2 - nitro furan
2 - bromo furan
tetra hydro furan
Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố và khi bị hydro hóa bởi hỗn hợp natri trong môi trường ethanol thì tạo thành:
Furan
Pyrol
2 - acetyl thiophen
Thiophan
Dẫn chất 2, 5 - diiodo thiophen của thiophen được ứng dụng trong ngành dược làm thuốc:
Sát khuẩn
Diệt nấm
Sát khuẩn, tẩy mùi
Kháng lao
Các chất nào sau đây trong công thức cấu tạo không chứa nhân pyrol:
Billirubin
Porphin
Indol
Pyridin
Imidzol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố, nó được xếp vào nhóm:
Pyrol
Diazol
Thiazol
isothiazol
Phenyl butazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố, được ứng dụng trong ngành dược dùng làm:
Thuốc giảm đau
Thuốc chống viêm
Thuốc kháng sinh
Thuốc điều trị lao
Pilocarpin được ứng dụng trong ngành dược dùng làm thuốc:
Thuốc giảm đau
Thuốc điều trị bệnh thiên đầu thống
Thuốc kháng sinh
Thuốc điều trị lao
Các vitamin nào sau đây trong công thức cấu tạo chứa nhóm thiazol
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin K
Thiamin
Sufadiazol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố có tác dụng
Điều trị gout
Kháng nấm
Giảm đau
Chống viêm
α-pyron là một dihydropyran, có trong khung coumarin, khung này có trong hợp chất vafarin có tác dụng
Điều trị gout
Kháng nấm
Giảm đau
chống đông máu
Nicotin là alkaloid của cây thuốc lá, với lượng nhỏ nicotin có tác dụng kích thích còn lượng nhỏ là một chất độc. Muối của nicotin được ứng dụng làm thuốc
Điều trị giun sán
Thuốc trừ sâu
Thuốc diệt cỏ
Điều trị nấm
Khi oxy hóa nicotin bằng acid sunfuric đậm đặc ta thu được acid 3 - nicotin - carboxylic, amid của acid này là 1 vitamin. Vậy vitamin đó là:
Vitamin A
Vitamin E
Vitamin K
Vitamin PP
Quinolin là khung của nhiều alkaloid và thuốc tổng hợp quinin có tác dụng:
Trị táo bón
Trị tiêu chảy
Điều trị sốt rét
Kháng nấm
Diazin là hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố là nitơ gồm có 3 đồng phân sau:
pyran, pyrol, pyridin
Pyridazin, pyrimidin, pyrazin
Pyran, Pyridimin, pyridin
Pyran, pyrol, pyrazi
Piperarin là sản phẩm khử hóa của pyrazin, có tác dụng:
Kháng nấm
Điều trị giun
Kháng ung thư
Gâyngủ
Một trong những ứng dụng của các hợp chất hydrocarbon cyclanic trong ngành dược:
Methanol được sử dùng làm thuốc giảm đau bôi ngoài da
Cyclohexan dùng làm thuốc điều trị nấm
Cyclobutan được ứng dụng trong y học làm thuốc gây mê
Cyclopropan có tác dụng gây mê
Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:
Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid benzoic
Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid salicylic
Tính base của phenol acid mạnh hơn acid benzoic
Tính base của phenol acid mạnh hơn acid salicylic
Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:
Phản ứng với kim loại
Phản ứng với base
Phản ứng ester
Phản ứng với phi kim
Chất nào sau đây có nhóm chức hyrdoxyl acid:
Aicd salicylic
Paracetamol
Ibuprofen
Diclofenac
Một trong những tính chất hóa học của acid salicycylic:
Acid salicylic phản ứng ester hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Acid salicylic phản ứng oxy hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Acid salicylic phản ứng khử hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Acid salicylic phản ứng kiềm hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Một trong những tính chất hóa học của aminophenol:
aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm tan
aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan
aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm không tan
aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan
Ứng dụng của para amino salicylic (PAS) trong ngành dược:
PAS có tác dụng hạ sốt
PAS có tác dụng kháng lao
PAS có tác dụng giảm đau
PAS có tác dụng kháng viêm
Một trong những tính chất vật lý của ure:
Ure dễ tan trong nước và dung môi hữu cơ
Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Ure dễ tan trong nước và khó tan trong dung môi hữu cơ
Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu c
Chất nào sau đây là amino acid:
Glycin
Vaselin
Lanoin
Methionin
Phát biểu nào sau đây về aminoacid là đúng:
Aminoacid có đồng phân quang học vì có carbon bất đối xứng
Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ether, benzen...
Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như acid hữu cơ
Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ceton, aldehyd
Vitamin PP là dẫn xuất của chất nào:
acid amin
acid phenol
amino phenol
aminoacid
Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm hợp chất dị vòng 5 cạnh:
Pyrol
Fuffuran
Thioure
Benzofuran
Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh và trong vòng chứa 1 nguyên tử:
S
N
O
Na
Vitmin C thuộc nhóm hợp chất nào sau đây:
Hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố
Hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố
Hợp chất dị vòng 6 cạnh 1 dị tố
Hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố
Một trong những tính chất vật lý của thiophen:
Thiophen là chất lỏng, không tan trong nước, có mùi khó chịu
Thiophen là dạng tinh thể, không tan trong nước, có mùi khó chịu
Thiophen là dạng khí hóa lỏng, có mùi dễ chịu
Thiphen dạng chất rắn, dễ tan trong nước, có mùi khó chịu
Thiophan là sản phản của phản ứng cộng của hợp chất nào:
Thiophen
Pyran
Pyrol
Pyrimidin
Một trong những tính chất hóa học của thiophen:
Thiophan là sản phẩm của phản ứng cộng của pyrol
Thiophen bền vững với các tác nhân oxy hóa như kali permanganat
Thiophen bền vững với các tác nhân khử hóa.
Thiphen dễ bị oxy hóa bởi các tác nhân oxy hóa khử
Một trong những tính chất vật lý của pyrol:
Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa
Pyrol là rắn không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa
Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu không bị oxy hóa
Pyrol là rắn không màu, để lâu không bị oxy hóa
Một trong những tính chất vật lý của pyrol:
Ít tan trong nước, dễ tan trong alcol và ether
Dễ tan trong acid, khó tan trong alcol và ether
Khó tan trong nước, alcol, ether
Dễ tan trong các dung môi hữu cơ
Một trong những tính chất hóa học của pyrol:
Pyrol tham gian phản ứng cộng khó khăn
Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử
Pyrol tham gia phản ứng tách loại
Pyrol tham gia phản ứng khử hóa
Một trong những tính chất hóa học của pyrol:
Pyrol có thể tham gia phản ứng thế ái điện tử
Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử
Pyrol tham gia phản ứng tách loại
Pyrol tham gia phản ứng khử hóa
Một trong những tính chất hóa học của hợp chất pyrazol:
oxy hóa
tính thơm
tính acid
tính base
Một trong những tính chất hóa học của thiazol:
Thiazol có tính thơm cao hơn các oxazol
Thiazol có tính oxy hóa cao hơn các oxazol
Thiazol có tính acid cao hơn các oxazol
Thiazol có tính base cao hơn các oxazol
Một trong những tính chất vật lý của quinoline :
Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu
Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu
Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu không bj chuyển màu
Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu không bị chuyển màu
Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành piperazin.
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrimidin
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyral
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrol
Ứng dụng của các hợp chất phenothiazine trong ngành dược:
thuốc điều trị giun sán
thuốc điều trị nấm
thuốc điều trị tăng huyết áp
thuốc tác dụng an thần
Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:
Piperazin có tính base mạnh hơn pyrazin
Piperazin có tính base mạnh hơn pyrol
Piperazin có tính base mạnh hơn pyral
Piperazin có tính base mạnh hơn pyrimidin
