Font size
WorksheetsHSK3-07
Total questions: 119
Worksheet time: 1hrs 11mins
学院 (xuéyuàn) nghĩa là gì?
Giáo viên
Học viện, trường
Trường hợp
Thư viện
发 (fā) nghĩa là gì?
Viết
Nhận
Phát, gửi
Đọc
旅行 (lǚxíng) nghĩa là gì?
Du lịch
Học tập
Nghỉ ngơi
Ăn uống
计划 (jìhuà) nghĩa là gì?
Kế hoạch / lên kế hoạch
Bàn bạc
Nội dung
Phong cảnh
商量 (shāngliang) nghĩa là gì?
Du ngoạn
Thảo luận, bàn bạc
Học tập
Ghi chép
除了。。。以外 (chúle...yǐwài) nghĩa là gì?
Ngoài... ra, ngoại trừ...
Sau khi... thì...
Vì... nên...
Nếu... thì...
部分 (bùfen) nghĩa là gì?
Toàn bộ
Phần, khu
Chia sẻ
Thời gian
草原 (cǎoyuán) nghĩa là gì?
Đồng cỏ
Núi rừng
Sa mạc
Biển cả
景色 (jǐngsè) nghĩa là gì?
Bầu trời
Cảnh, phong cảnh
Bức tranh
Vườn cây
说实话 (shuōshíhuà) nghĩa là gì?
Nói thật
Kể chuyện
Trò chuyện
Đọc bài
兴趣 (xìngqù) nghĩa là gì?
Sở thích
Hứng thú, sự hứng thú
Thói quen
Tình cảm
游览 (yóulǎn) nghĩa là gì?
Tham gia
Dạo chơi, tham quan
Nghiên cứu
Chụp ảnh
名声 (míngshēng) nghĩa là gì?
Danh lam thắng cảnh
Âm thanh
Tên gọi
Bảng hiệu
古迹 (gǔjì) nghĩa là gì?
Tàn tích
Di tích lịch sử
Nhà cổ
Lâu đài
石窟 (shíkū) nghĩa là gì?
Núi đá
Hang đá
Động cát
Mỏ đá
具体 (jùtǐ) nghĩa là gì?
Trừu tượng
Cụ thể, rõ ràng
Khái quát
Tóm tắt
报名 (bàomíng) nghĩa là gì?
Đăng ký, ghi tên
Báo cáo
Nêu ý kiến
Thu thập
丰富 (fēngfù) nghĩa là gì?
Nghèo nàn
Phong phú, dồi dào
Đơn giản
Hạn chế
组织 (zǔzhī) nghĩa là gì?
Giảng dạy
Tổ chức
Lập kế hoạch
Trao đổi
外地 (wàidì) nghĩa là gì?
Quê nhà
Vùng khác, nơi khác
Nội địa
Ngoại ngữ
内地 (nèidì) nghĩa là gì?
Ngoại thành
Nội địa
Thành phố
Vùng ven biển
旅游 (lǚyóu) nghĩa là gì?
Du lịch, du ngoạn
Nghiên cứu
Khám phá
Đi bộ
份 (fèn) nghĩa là gì?
Tờ, bản (dùng cho báo, văn kiện...)
Quyển sách
Cái bàn
Tập giấy
内容 (nèiróng) nghĩa là gì?
Câu hỏi
Nội dung
Tiêu đề
Đoạn văn
讨论 (tǎolùn) nghĩa là gì?
Viết
Thảo luận, bàn bạc
Trình bày
Ghi chép
自然 (zìrán) nghĩa là gì?
Thiên nhiên / tự nhiên
Xã hội
Văn hóa
Khoa học
风光 (fēngguāng) nghĩa là gì?
Bầu trời
Phong cảnh, cảnh vật
Thời tiết
Ánh sáng
武术 (wǔshù) nghĩa là gì?
Võ thuật
Quân đội
Thể thao
Lịch sử
路线 (lùxiàn) nghĩa là gì?
Đường phố
Tuyến đường, lộ trình
Con hẻm
Xa lộ
洛阳 (luòyáng) nghĩa là gì?
Bắc Kinh
Thượng Hải
Lạc Dương
Tây An
大同 (dàtóng) nghĩa là gì?
Đại Đồng
Nam Ninh
Hàng Châu
Vũ Hán
龙门石窟 (lóngménshíkū) nghĩa là gì?
Hang đá Long Môn
Núi Thái Sơn
Vạn
龙门石窟 (lóngménshíkū) nghĩa là gì?
Hang đá Long Môn
Núi Thái Sơn
Vạn Lý Trường Thành
Di Hòa Viên
少林寺 (shàolínsì) nghĩa là gì?
Chùa Thiếu Lâm
Chùa Ngũ Đài
Chùa Hàn Sơn
Chùa Đại Bi
云冈石窟 (yúngāngshíkū) nghĩa là gì?
Hang đá Vân Cương
Núi Ngũ Hành
Hang Đôn Hoàng
Động Hoàng Long
内蒙古 (nèiměnggǔ) nghĩa là gì?
Nội Mông Cổ
Tây Tạng
Cam Túc
Tân Cương
蔬菜 (shūcài) nghĩa là gì?
Hoa quả
Rau xanh
Đồ ăn vặt
Ngũ cốc
收 (shōu) nghĩa là gì?
Nhận (hiện vật)
Gửi đi
Phát hành
Thu hoạch
品种 (pǐnzhǒng) nghĩa là gì?
Chủng loại, loại
Tính cách
Số lượng
Thành phần
家务 (jiāwù) nghĩa là gì?
Việc học
Việc nhà
Công việc
Việc chung
欧洲 (ōuzhōu) nghĩa là gì?
Châu Phi
Châu Á
Châu Âu
Châu Mỹ
满意 (mǎnyì) nghĩa là gì?
Vừa ý, hài lòng
Vui vẻ
Đau buồn
Thất vọng
清淡 (qīngdàn) nghĩa là gì?
Mặn mà
Thanh đạm
Ngọt ngào
Đậm đà
吸引 (xīyǐn) nghĩa là gì?
Lôi kéo
Thu hút, hấp dẫn
Thuyết phục
Ảnh hưởng
历史 (lìshǐ) nghĩa là gì?
Văn hóa
Lịch sử
Địa lý
Chính trị
负责 (fùzé) nghĩa là gì?
Học tập
Phụ trách, chịu trách nhiệm
Hướng dẫn
Giúp đỡ
会议 (huìyì) nghĩa là gì?
Cuộc họp, hội nghị
Giảng đường
Lễ kỷ niệm
Tiệc tùng
知识 (zhīshi) nghĩa là gì?
Kiến thức, tri thức
Kinh nghiệm
Hiểu biết xã hội
Khả năng
材料 (cáiliào) nghĩa là gì?
Chất liệu
Tài liệu
Dữ liệu
Nguyên liệu
暑假 (shǔjià) nghĩa là gì?
Kỳ nghỉ hè
Kỳ nghỉ đông
Ngày lễ
Cuối tuần
报告 (bàogào) nghĩa là gì?
Bài tập
Báo cáo
Ghi chú
Tài liệu
保护 (bǎohù) nghĩa là gì?
Bảo hộ, bảo vệ
Che chở
Cải thiện
Thay thế
冰箱 (bīngxiāng) nghĩa là gì?
Máy lạnh
Tủ lạnh
Máy giặt
Máy sưởi
Học viện, trường nghĩa là gì?
学校
学院
大学
课堂
Phát, gửi nghĩa là gì?
发
收
给
送
Du lịch nghĩa là gì?
游览
旅行
旅游
出发
Kế hoạch / lên kế hoạch nghĩa là gì?
安排
商量
计划
讨论
Bàn bạc, thương lượng nghĩa là gì?
报告
商量
讨论
负责
Ngoài... ra, ngoại trừ... nghĩa là gì?
如果。。。就。。。
除了。。。以外
因为。。。所以。。。
虽然。。。但是。。。
Phần, khu nghĩa là gì?
部分
地区
地方
内容
Đồng cỏ nghĩa là gì?
草原
森林
山地
沙漠
Cảnh, phong cảnh nghĩa là gì?
风光
景色
名声
自然
Nói thật nghĩa là gì?
说谎话
说话
说实话
聊天
Hứng thú, sự hứng thú nghĩa là gì?
爱好
兴趣
喜欢
快乐
Dạo chơi, đi tham quan nghĩa là gì?
游览
旅游
旅行
观光
Hứng thú, sự hứng thú nghĩa là gì?
爱好
兴趣
喜欢
快乐
Dạo chơi, đi tham quan nghĩa là gì?
游览
旅游
旅行
观光
Danh lam thắng cảnh nghĩa là gì?
名声
名胜
风景
景色
Di tích lịch sử nghĩa là gì?
古迹
历史
名胜
石窟
Hang đá nghĩa là gì?
石窟
洞穴
山洞
岩石
Cụ thể, rõ ràng nghĩa là gì?
明确
具体
清楚
实际
Ghi tên, đăng ký nghĩa là gì?
报到
报名
登记
注册
Phong phú, dồi dào nghĩa là gì?
丰富
充足
富有
完整
Tổ chức nghĩa là gì?
建立
安排
组织
管理
Vùng khác, nơi khác nghĩa là gì?
外国
外地
他乡
他地
Nội địa nghĩa là gì?
内地
国内
本地
中心
Du lịch, du ngoạn nghĩa là gì?
旅行
游览
旅游
出游
Tờ, bản (dùng cho báo, văn kiện...) nghĩa là gì?
张
本
份
篇
Nội dung nghĩa là gì?
内容
事情
要点
资料
Thảo luận, bàn bạc nghĩa là gì?
商量
讨论
研究
交流
Thiên nhiên, tự nhiên nghĩa là gì?
自然
天然
大自然
环境
Phong cảnh, cảnh vật nghĩa là gì?
景色
风光
风景
名胜
Võ thuật nghĩa là gì?
武功
武术
功夫
运动
Tuyến đường, lộ trình nghĩa là gì?
道路
路线
路口
公路
Lạc Dương nghĩa là gì?
洛阳
西安
北京
南京
Đại Đồng nghĩa là gì?
大同
太原
广州
武汉
Hang đá Long Môn nghĩa là gì?
龙门石窟
云冈石窟
敦煌石窟
石窟寺
Chùa Thiếu Lâm nghĩa là gì?
灵隐寺
少林寺
法华寺
白马寺
Hang đá Long Môn nghĩa là gì?
龙门石窟
云冈石窟
敦煌石窟
石窟寺
Hang đá Vân Cương nghĩa là gì?
龙门石窟
云冈石窟
敦煌石窟
雁荡石窟
Nội Mông Cổ nghĩa là gì?
内蒙古
西藏
新疆
甘肃
Rau xanh nghĩa là gì?
水果
蔬菜
粮食
食物
Nhận (hiện vật) nghĩa là gì?
发
收
送
给
Loại, chủng loại nghĩa là gì?
品种
种类
类型
类别
Việc nhà nghĩa là gì?
家事
家庭
家务
家活
Châu Âu nghĩa là gì?
亚洲
欧洲
美洲
非洲
Vừa ý, thỏa mãn, hài lòng nghĩa là gì?
高兴
喜欢
满意
快乐
Thanh đạm nghĩa là gì?
清淡
清新
清凉
清楚
Hấp dẫn, thu hút nghĩa là gì?
吸收
吸引
引导
引起
Lịch sử nghĩa là gì?
历史
过去
古代
传统
Phụ trách, chịu trách nhiệm nghĩa là gì?
管理
负责
担任
主持
Cuộc họp, hội nghị nghĩa là gì?
会议
集会
讨论
报告
Kiến thức, tri thức nghĩa là gì?
知道
知识
学问
经验
Tài liệu nghĩa là gì?
数据
材料
文档
资料
Kỳ nghỉ hè nghĩa là gì?
假期
放假
暑假
寒假
Báo cáo nghĩa là gì?
通知
报名
报告
报纸
Bảo hộ, bảo vệ nghĩa là gì?
保养
保护
保重
保管
Tủ lạnh nghĩa là gì?
洗衣机
冰箱
电冰
冰柜
Tìm các cặp tương ứng sau
学院
Học viện, trường
发
Phát, gửi
旅行
Du lịch
计划
Kế hoạch / lên kế hoạch
商量
Bàn bạc, thương lượng
Tìm các cặp tương ứng sau
除了。。。以外
Ngoài... ra, ngoại trừ...
部分
Phần, khu
草原
Đồng cỏ
景色
Cảnh, phong cảnh
说实话
Nói thật
Tìm các cặp tương ứng sau
兴趣
Hứng thú, sự hứng thú
游览
Dạo chơi, đi tham quan
名声
Danh lam thắng cảnh
古迹
Di tích lịch sử
石窟
Hang đá
Tìm các cặp tương ứng sau
具体
Cụ thể, rõ ràng
报名
Ghi tên, đăng ký
丰富
Phong phú, dồi dào
组织
Tổ chức
外地
Vùng khác, nơi khác
Tìm các cặp tương ứng sau
内地
Nội địa
旅游
Du lịch, du ngoạn
份
Tờ, bản (báo, văn kiện...)
内容
Nội dung
讨论
Thảo luận, bàn bạc
Tìm các cặp tương ứng sau
自然
Thiên nhiên / tự nhiên
风光
Phong cảnh, cảnh vật
武术
Võ thuật
路线
Tuyến đường, lộ trình
洛阳
Lạc Dương
Tìm các cặp tương ứng sau
大同
Đại Đồng
龙门石窟
Hang đá Long Môn
少林寺
Chùa Thiếu Lâm
云冈石窟
Hang đá Vân Cương
内蒙古
Nội Mông Cổ
Tìm các cặp tương ứng sau
蔬菜
Rau xanh
收
Nhận (hiện vật)
品种
Loại, chủng loại
家务
Việc nhà
欧洲
Châu Âu
Tìm các cặp tương ứng sau
满意
Vừa ý, thỏa mãn, hài lòng
清淡
Thanh đạm
吸引
Hấp dẫn, thu hút
历史
Lịch sử
负责
Phụ trách, chịu trách nhiệm
Tìm các cặp tương ứng sau
会议
Cuộc họp, hội nghị
知识
Kiến thức, tri thức
材料
Tài liệu
暑假
Kỳ nghỉ hè
Tìm các cặp tương ứng sau
报告
Báo cáo
保护
Bảo hộ, bảo vệ
冰箱
Tủ lạnh
