wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viêm phế quản cấp tính

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viêm phế quản cấp thường gặp ở lứa tuổi nào?

a)

Trẻ nhỏ, trẻ dưới 3 tháng tuổi

b)

Trẻ lớn, không bao giờ gặp ở trẻ dưới 3 tháng tuổi

c)

Trẻ dưới 1 tháng tuổi

d)

Trẻ từ 1 tháng—> 3 tháng tuổi

2.

Nguyên nhân gây viêm phế quản là gì?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Dị ứng

e)

Hoá chất

3.

Đa số các trường hợp viêm phế quản do nguyên nhân gì?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Dị ứng

e)

Hoá chất

4.

Viêm phế quản do nấm thường gặp ở trẻ em nào?

a)

Trẻ lớn

b)

Trẻ nhỏ

c)

Trẻ nhỏ, bị tưa ở miệng do nhiễm nấm candida albicans do dùng nhiều kháng sinh hoặc do suy giảm miễn dịch

d)

Trẻ có cơ địa dị ứng

5.

Viêm phế quản dị ứng có triệu chứng giống bệnh nào?

a)

Hen phế quản

b)

Viêm tiểu phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Viêm họng cấp

6.

Viêm phế quản cấp thương xảy ra khi gặp điều khiện thuận lợi nào?

a)

Thời tiết, khí hậu lạnh ẩm

b)

Có cơ địa dị ứng, còi xương, suy dinh dưỡng

c)

Không khí bị ô nhiễm khói bụi

d)

Ở trê có nhiễm khuẩn mạn tính ở đường hô hấp trên VA, viêm amydan, viêm xoang

7.

Triệu chứng lâm sàng của viêm phế quản thể hiện qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2: giai đoạn khởi phát và giai đoạn toàn phát

c)

3

d)

4

8.

Giai đoạn khởi phát của viêm phế quản cấp bắt đầu bằng triệu chứng viêm long đường hô hấp trên là triệu chứng nào?

a)

Sốt

b)

Ho, chảy mũi, ngạt mũi

c)

Hắt hơi

d)

Đau họng

9.

Giai đoạn toàn phát có triệu chứng nào?

a)

Lúc đầu ho ít, ho khan sau ho có đờm

b)

Đau ngực sau ho

c)

Khó thở trong trường hợp nặng

d)

Đi ngoài phân lỏng nhiều lần gây mất nước

10.

Nghe phổi ở viêm phế quản cấp thấy tiếng ran gì?

a)

Ran ẩm nhỏ hạt

b)

Ran rít

c)

Ran ngáy

d)

Ran ẩm to hạt

e)

Ran ẩm to hạt có thể có ran rít, ran ngáy

11.

Xét nghiệm chẩn đoán nguyên nhân gây viêm phế quản là gì ?

a)

Cấy dịch phế quản, dịch tỵ hầu

b)

Xét nghiệm máu

c)

Hoá sinh máu

d)

X quang

12.

Trên X quang của viêm phế quản cấp có hình ảnh gì?

a)

Hai trường phổi sáng đều

b)

Đậm rốn phổi, dày thành phế quản

c)

Tràn dịch, tràn khí màng phổi

d)

Nốt, đám mờ không đồng đều rải rác ở 2 bên phổi

13.

Thể lâm sàng của viêm phế quản cấp?

a)

Viêm phế quản khu trú

b)

Viêm phế quản cấp giống hen

c)

Viêm phế quản xuất tiết

d)

Viêm phế quản nặng

14.

Chẩn đoán phân biệt của viêm phế quản cấp?

a)

Viêm mũi họng cấp: triệu chứng viêm mũi họng, khám phổi bt, xq bình thường

b)

Viêm phế quản phổi: toàn thân và cơ năng nặng hơn, nghe phổi có ran ẩm nhỏ hạt, ran nổ, Xquang có nốt mờ to nhỏ không đèu rải rác 2 bên phổi chủ yếu ở roosn phổi, cạnh tim

c)

Dị vất đường thở; có hội chứng xâm nhập, soi phế quản thấy dị vật

d)

Lao sơ nhiễm: mantoux (+), X quanh có hình ảnh lao sơ nhiễm

15.

Điều trị viêm phế quản cấp bao gồm?

a)

Đảm bảo chế độ ăn uống đầy đủ

b)

Loại trừ yếu tố kích thích niêm mạc phế quản: vệ sinh mũi họng sạch sẽ nhỏ mũi hàng ngày, hút mũi

c)

Điều trị triệu chứng

d)

Khi có dấu hiệu bội nhiễm vi khuẩn sốt, ho có đờm dùng kháng sinh

16.

Amoxicilin liều dùng?

a)

50-100mg/kg/24h

b)

75-90mg/kg/24h

c)

10-15mg/kg/24h

d)

100-200mg/kg/24h

17.

Co-trimoxazole liều dùng?

a)

20mg/kg/24h

b)

30mg/kg/24h

c)

40mg/kg/24h

d)

50mg/kg/24h

18.

Erythromycin liều dùng?

a)

30mg/kg/24h

b)

40mg/kg/24h

c)

50mg/kg/24h

d)

60mg/kg/24h

19.

Cephalosporin thế hệ 3 dùng đơn độc hoặc kết hợp với gentamicin liều dùng?

a)

50-100 mg/kg/24h; 5-7 mg/kg/24h

b)

100-200mg/kg/24h; 10-15 mg/kg/24h

c)

50-80mg/kg/24h; 20-25 mg/kg/24h

d)

80-90mg/kg/24h; 5-10 mg/kg/24h

20.

Viêm phế quản do nấm dùng kháng sinh chống nấm nào?

a)

Cephalosporin thế hệ 3

b)

Gentamicin

c)

Ampicilin

d)

Nystatin 500.000 UI dùng 1-4 viên/ ngày tuỳ lứa tuổi