wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S10-ONTAPCK1-B4-13

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 31: Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
b)
B. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất, đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.
c)
C. Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.
d)
D. Sự sống được tiếp diễn do có sự chuyển hóa và di truyền xảy ra bên trong các tế bào.
2.
Câu 32: Tại sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sinh vật?
a)
A. mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.
b)
B. mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
c)
C. các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ tế bào là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ cơ thể.
d)
D. các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ cơ thể là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ tế bào.
3.
Câu 33: Cho các phát biểu sau: (1) Có khoảng 25 nguyên tố hóa học thiết yếu. (2) Có 2 loại nguyên tố thiết yếu: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng. (3) Carbon là nguyên tố có vai trò đặc biệt quan trọng đối với tế bào. (4) Các nguyên tố hóa học chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học. Số phát biểu đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong tế bào là bao nhiêu?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
4.
Câu 34: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.
b)
B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.
c)
C. Thường tham gia cấu tạo nên enzyme trong tế bào.
d)
D. Là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ.
5.
Câu 35: Carbon có vai trò đặc biệt quan trọng trong cấu trúc tế bào, bởi vì:
a)
A. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các chất hữu cơ chủ yếu trong tế bào.
b)
B. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các protein trong tế bào.
c)
C. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các carbohydrate trong tế bào.
d)
D. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các lipid trong tế bào.
6.
Câu 36: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt nguyên tố vi lượng?
a)
A. Bệnh bướu cổ.
b)
B. Bệnh còi xương.
c)
C. Bệnh cận thị.
d)
D. Bệnh tự kỉ.
7.
Câu 37: Liên kết hóa học được hình thành trong phân tử nước thuộc liên kết nào sau đây?
a)
A. liên kết cộng hóa trị.
b)
B. liên kết hidro.
c)
C. liên kết ion.
d)
D. liên kết photphodieste.
8.
Câu 38: Tính phân cực của nước là do:
a)
A. oxygen có khả năng hút điện tử cao hơn nhiều so với hydrogen.
b)
B. cặp electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen.
c)
C. hydrogen có khả năng hút điện tử cao hơn nhiều so với oxygen.
d)
D. nguyên tử khối của oxygen lớn hơn hydrogen.
9.
Câu 39: Trong cấu trúc của tế bào, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
a)
A. chất nguyên sinh.
b)
B. nhân tế bào.
c)
C. các bào quan.
d)
D. màng sinh chất.
10.
Câu 40: Khi tìm kiếm sự sống trong vũ trụ, các nhà thiên văn học lại tìm kiếm ở những hành tinh có dấu vết của nước vì lý do nào sau đây?
a)
A. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu và là yếu tố quan trọng giúp thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
b)
B. Nước có tính chất phân cực giúp tạo liên kết với các hợp chất khác để hình thành nên tế bào.
c)
C. Nước có nhiệt dung đặc trưng cao giúp ổn định nhiệt độ trong tế bào.
d)
D. Nước tạo được sức căng bề mặt lớn giúp tế bào có thể di chuyển trên bề mặt của môi trường nước.
11.
Câu 41: Phân tử sinh học là gì?
a)
A. những phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
b)
B. những phân tử vô cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
c)
C. những phân tử hữu cơ và vô cơ được tổng hợp trong các tế bào sống.
d)
D. những phân tử hữu cơ được vận chuyển vào trong các tế bào sống.
12.
Câu 42: Điểm chung giữa các phân tử sinh học là gì?
a)
A. đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
b)
B. đều có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen.
c)
C. đều có hàm lượng giống nhau ở trong tế bào.
d)
D. đều có cùng số nguyên tử carbon ở trong cấu trúc.
13.
Câu 43: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố nào sau đây?
a)
A. C, H, O, N.
b)
B. C, H, N, P.
c)
C. C, H, O, P.
d)
D. C, H, O.
14.
Câu 44: Cho các vai trò sau: (1) Là nguồn cung cấp và dữ trữ năng lượng của tế bào và cơ thể. (2) Tham gia cấu tạo nên một số thành phần của tế bào và cơ thể. (3) Tham gia cấu tạo nên vật chất di truyền của tế bào. (4) Chứa đựng, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Số ý đúng về vai trò của carbohydrate là bao nhiêu?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
15.
Câu 45: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về lipid?
a)
A. Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
b)
B. Đều có đặc tính chung là kị nước (không tan trong nước).
c)
C. Chỉ có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
d)
D. Đều có cấu trúc lưỡng cực với một đầu ưa nước và đuôi acid béo kị nước.
16.
Câu 46: Khi ăn cà chua hoặc hành chưng trong mỡ, cơ thể người có thể hấp thụ được những loại vitamin nào sau đây?
a)
A. Vitamin A, vitamin D, vitamin B, vitamin K.
b)
B. Vitamin C, vitamin K, vitamin D, vitamin B.
c)
C. Vitamin A, vitamin C, vitaim K, vitamin E.
d)
D. Vitamin A, vitamin D, vitamin E, vitamin K.
17.
Câu 47: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đa dạng và đặc thù của protein là gì?
a)
A. số lượng các amino acid.
b)
B. thành phần các amino acid.
c)
C. trình tự sắp xếp các amino acid.
d)
D. bậc cấu trúc không gian.
18.
Câu 48: Protein chỉ thực hiện được chức năng sinh học khi có cấu trúc không gian bậc mấy?
a)
A. Bậc 1 và bậc 2.
b)
B. Bậc 3 và bậc 4.
c)
C. Bậc 1 và bậc 3.
d)
D. Bậc 2 và bậc 3.
19.
Câu 49: Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid có mấy loại?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 4 loại.
c)
C. 5 loại.
d)
D. 8 loại.
20.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điểm khác biệt trong chức năng của DNA và RNA?
a)
A. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là tham gia thực hiện quá trình tổng hợp protein.
b)
B. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động gene.
c)
C. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
D. DNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động cùa gene. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
21.
Câu 61: Đặc điểm nào sau đây không phải là của các tế bào nhân sơ?
a)
A. Có kích thước nhỏ dao động từ 1 μm đến 5 μm.
b)
B. Nhân chưa có màng bọc.
c)
C. Không có các bào quan có màng bao bọc.
d)
D. Có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào.
22.
Câu 62: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính nào sau đây?
a)
A. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
b)
B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất,nhân.
c)
C. màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
d)
D. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi.
23.
Câu 63: Bào quan duy nhất tồn tại trong tế bào nhân sơ là bào quan nào sau đây?
a)
A. ti thể.
b)
B. nhân.
c)
C. ribosome.
d)
D. không bào.
24.
Câu 64: Gọi là tế bào nhân sơ, bởi vì tế bào có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.
b)
B. không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.
c)
C. chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.
d)
D. không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.
25.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa thành tế bào của vi khuẩn và thành tế bào của thực vật?
a)
A. Thành tế bào của vi khuẩn mỏng còn thành tế bào của thực vật dày.
b)
B. Thành tế bào của vi khuẩn nằm trong màng tế bào còn thành tế bào của thực vật nằm ngoài màng tế bào.
c)
C. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo bằng peptidoglycan còn thành tế bào của thực vật được cấu tạo bằng cellulose.
d)
D. Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng dự trữ các chất dinh dưỡng còn thành tế bào của thực vật có chức năng bảo vệ.
26.
Câu 66: Ở tế bào vi khuẩn, nội dung nào sau đây nói về vai trò của lông?
a)
A. giúp vi khuẩn tăng khả năng di chuyển.
b)
B. giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính.
c)
C. giúp vi khuẩn tăng khả năng tiết độc tố.
d)
D. giúp vi khuẩn tăng khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.
27.
Câu 67: Cho các đặc điểm sau: (1) Có kích thước nhỏ. (2) Sống kí sinh và gây bệnh. (3) Chưa có nhân chính thức. (4) Cơ thể chỉ có một tế bào. (5) Sinh sản rất nhanh. Những đặc điểm có ở tất cả các loại vi khuẩn là:
a)
A. (1), (2), (3), (4).
b)
B. (1), (2), (4), (5).
c)
C. (2), (3), (4), (5).
d)
D. (1), (3), (4), (5).
28.
Câu 68: Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào trong các dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thành tế bào?
a)
A. Thành tế bào có vai trò bảo vệ tế bào.
b)
B. Thành tế bào có vai trò quy định hình dạng của tế bào.
c)
C. Thành tế bào có vai trò chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.
d)
D. Thành tế bào có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc.
29.
Câu 69: Kích thước nhỏ giúp tế bào vi khuẩn có lợi thế về khả năng nào sau đây?
a)
A. khả năng di chuyển trong không gian.
b)
B. khả năng cảm ứng đối với điều kiện ngoại cảnh.
c)
C. khả năng sinh trưởng và sinh sản.
d)
D. khả năng chống lại sự xâm nhập của virus.
30.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác biệt giữa DNA vùng nhân và plasmid của vi khuẩn?
a)
A. DNA vùng nhân thường chỉ có 1 phân tử trong 1 tế bào còn plasmid thường có nhiều phân tử trong 1 tế bào.
b)
B. DNA vùng nhân thường có kích thước nhỏ còn plasmid thường có kích thước lớn.
c)
C. DNA vùng nhân là thành phần không bắt buộc đối với tế bào còn plasmid là thành phần bắt buộc phải có đối với tế bào.
d)
D. DNA vùng nhân có vai trò quy định tính kháng thuốc của tế bào còn plasmid có vai trò mang thông tin di truyền quy định toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.
31.
Câu 71: Cho các đặc điểm sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. Các đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (3), (4).
32.
Câu 72: Hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực là:
a)
A. phospholipid vàcarbohydrate.
b)
B. protein và nucleic acid.
c)
C. phospholipid và protein.
d)
D. carbohydrate và phospholipid.
33.
Câu 73: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
b)
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
c)
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
d)
D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
34.
Câu 74: Ti thể được xem là "nhà máy điện" của tế bào vì:
a)
A. ti thể có màng kép với màng ngoài trơn nhẵn và màng trong gấp nếp hình răng lược tạo nhiều mào.
b)
B. ti thể là nơi diễn ra quá trình phân giải carbohydrate giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống.
c)
C. hình dạng, kích thước và số lượng của ti thể phụ thuộc vào loại tế bào, một tế bào có thể có tới hàng nghìn ti thể.
d)
D. ti thể có khả năng sinh ra điện sinh học giúp cơ thể thực hiện được các hoạt động sống như sinh trưởng, phát triển, sinh sản,...
35.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?
a)
A. Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn.
b)
B. Ti thể diễn ra sự tổng hợp ATP còn lục lạp không diễn ra sự tổng hợp ATP.
c)
C. Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật còn lục lạp phần lớn chỉ có ở tế bào thực vật.
d)
D. Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.
36.
Câu 76: Những bộ phận của tế bào nhân thực tham gia tổng hợp và vận chuyển một protein xuất bào là:
a)
A. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.
b)
B. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.
c)
C. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, không bào, màng tế bào.
d)
D. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome, màng tế bào.
37.
Câu 77: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
a)
A. Lục lạp.
b)
B. Không bào trung tâm.
c)
C. Ti thể.
d)
D. Trung thể.
38.
Câu 78: Cho các loại tế bào sau: (1) Tế bào cơ (2) Tế bào hồng cầu (3) Tế bào bạch cầu (4) Tế bào thần kinh Loại tế bào có nhiều lysosome nhất là:
a)
A. (1).
b)
B. (2).
c)
C. (3).
d)
D. (4).
39.
Câu 79: Đặc điểm nào sau đây khiến peroxysome được xem là bào quan giúp bảo vệ tế bào?
a)
A. Peroxysome là bào quan nằm gần lưới nội chất.
b)
B. Peroxysome chứa enzymecó tác dụng phân giải H2O2.
c)
C. Peroxysome chứa enzyme phân giải các chất béo.
d)
D. Peroxysome là bào quan nằm gần nhân tế bào.
40.
Câu 80: Thực vật không có bộ xương mà vẫn đứng vững được là nhờ tế bào thực vật có:
a)
A. thành tế bào.
b)
B. không bào trung tâm.
c)
C. lục lạp.
d)
D. ti thể.
41.
Câu 91: Trao đổi chất ở tế bào là:
a)
A. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.
b)
B. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.
c)
C. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.
d)
D. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.
42.
Câu 92: Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm:
a)
A. vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.
b)
B. vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thực bào, ẩm bào và xuất bào.
c)
C. khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.
d)
D. khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ẩm bào và xuất bào.
43.
Câu 93: Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức nào sau đây?
a)
A. khuếch tán tăng cường.
b)
B. thẩm thấu.
c)
C. kênh protein rìa màng.
d)
D. khuếch tán đơn giản.
44.
Câu 94: Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là gì?
a)
A. không cần có các kênh protein vận chuyển.
b)
B. không cần tiêu tốn năng lượng.
c)
C. luôn cần có các kênh protein vận chuyển.
d)
D. luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.
45.
Câu 95: Hiện tượng thẩm thấu là gì?
a)
A. sự khuếch tán của các chất qua màng.
b)
B. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
c)
C. sự khuếch tán của các ion qua màng.
d)
D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.
46.
Câu 96: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường nào sau đây?
a)
A. ưu trương.
b)
B. đẳng trương.
c)
C. nhược trương.
d)
D. bão hoà.
47.
Câu 97: Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?
a)
A. A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.
b)
B. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.
c)
C. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.
d)
D. A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương.
48.
Câu 98: Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do:
a)
A. tế bào động vật không có không bào trung tâm.
b)
B. tế bào động vật không có thành tế bào.
c)
C. tế bào thực vật có màng bán thấm.
d)
D. thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.
49.
Câu 99: Thực bào và xuất bào giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đều không tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Đều có sự biến dạng của màng tế bào.
c)
C. Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn vào trong tế bào.
d)
D. Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.
50.
Câu 100: Khi ngâm quả nho ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả nho sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do:
a)
A. đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả nho.
b)
B. nước từ trong quả nho được vận chuyển ra ngoài môi trường.
c)
C. chất dinh dưỡng trong quả nho đã bị phân giải hết.
d)
D. đường từ trong quả nho được vận chuyển ra ngoài môi trường.
51.
Câu 111: Truyền tin tế bào là gì?
a)
A. sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại gữa các tế bào.
b)
B. sự phát tán và nhận các phân tử hormone qua lại gữa các tế bào.
c)
C. sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu của não bộ và tủy sống.
d)
D. sự phát tán và nhận các phân tử hormone của não bộ và tủy sống.
52.
Câu 112: Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể đa bào có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Giúp đảm bảo tính độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể.
b)
B. Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể.
c)
C. Giúp cho các tế bào phản ứng đồng loạt trước một tác nhân kích thích.
d)
D. Giúp cho các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi.
53.
Câu 113: Trong cơ thể đa bào, tín hiệu truyền từ tế bào này tới tế bào khác qua 4 cách chủ yếu: truyền tin trực tiếp, truyền tin cận tiết, ……. và truyền tin qua synapse. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ ……. là:
a)
A. truyền tin hóa học.
b)
B. truyền tin trung gian.
c)
C. truyền tin gián tiếp.
d)
D. truyền tin nội tiết.
54.
Câu 114: Hình dưới đây mô tả cách truyền tin nào?
a)
A. Truyền tin trực tiếp.
b)
B. Truyền tin cận tiết.
c)
C. Truyền tin nội tiết.
d)
D. Truyền tin qua synapse.
55.
Câu 115: Quá trình truyền tin trong tế bào gồm mấy giai đoạn?
a)
A. 5 giai đoạn.
b)
B. 4 giai đoạn.
c)
C. 3 giai đoạn.
d)
D. 2 giai đoạn.
56.
Câu 116: Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành 2 loại là:
a)
A. thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.
b)
B. thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.
c)
C. thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.
d)
D. thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.
57.
Câu 117: Các phân tử tín hiệu estrogen, testosterone sẽ liên kết với loại thụ thể nào sau đây?
a)
A. Thụ thể trên màng tế bào.
b)
B. Thụ thể nằm bên trong tế bào chất.
c)
C. Thụ thể nằm ngoài màng tế bào.
d)
D. Thụ thể nằm trên lưới nội chất.
58.
Câu 118: Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể?
a)
A. Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.
b)
B. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
c)
C. Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.
d)
D. Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.
59.
Câu 119: Vì sao cùng một tín hiệu nhưng các tế bào lại có thể tạo ra các đáp ứng khác nhau?
a)
A. Do khoảng cách từ tế bào tiết đến các tế bào đích là khác nhau.
b)
B. Do các hình dạng, kích thước và thông tin di truyền ở các tế bào là khác nhau.
c)
C. Do các loại thụ thể, con đường truyền tín hiệu và các protein đáp ứng ở các tế bào là khác nhau.
d)
D. Do sự dẫn truyền tín hiệu đến các tế bào đích là một quá trình ngẫu nhiên và có thể phát sinh đột biến.
60.
Câu 120: Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng với tín hiệu là có:
a)
A. lipid màng liên kết với tín hiệu.
b)
B. con đường truyền tin nội bào.
c)
C. phân tử truyền tin nội bào.
d)
D. thụ thể đặc hiệu.
61.
Câu 121: Trong tế bào, năng lượng được tích lũy chủ yếu dưới dạng nào sau đây?
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. điện năng.
62.
Câu 122: Hợp chất nào sau đây được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào”?
a)
A. NADPH.
b)
B. ATP.
c)
C. ADP.
d)
D. FADH2.
63.
Câu 123: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ATP?
a)
A. ATP thường xuyên được sinh ra và lập tức được sử dụng cho mọi hoạt động sống cần năng lượng của tế bào.
b)
B. Mỗi phân tử ATP có cấu tạo gồm ba thành phần: phân tử adenine, phân tử đường ribose và 3 gốc phosphate.
c)
C. Trong phân tử ATP có 3 liên kết cao năng, trong đó, liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ hơn.
d)
D. Quá trình tổng hợp ATP là quá trình tích lũy năng lượng còn quá trình phân giải ATP là quá trình giải phóng năng lượng.
64.
Câu 124: Cho một số hoạt động sau: (1) Tế bào thận vận chuyển chủ động glucose qua màng. (2) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. (3) Vận động viên đang nâng quả tạ. (4) Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần tiêu tốn năng lượng ATP là:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
65.
Câu 125: Chuyển hóa vật chất là gì?
a)
A. sự chuyển đổi chất này thành chất khác.
b)
B. sự chuyển đổi chất đơn giản thành chất phức tạp.
c)
C. sự chuyển đổi chất phức tạp thành chất đơn giản.
d)
D. sự chuyển đổi chất vô cơ thành chất hữu cơ.
66.
Câu 126: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:
a)
A. chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.
b)
B. chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.
c)
C. chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.
d)
D. chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.
67.
Câu 127: Enzyme là gì?
a)
A. chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm giảm năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.
b)
B. chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm giảm năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.
c)
C. chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.
d)
D. chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống, có tác dụng làm tăng năng lượng hoạt hóa, giúp các phản ứng xảy ra được trong điều kiện sinh lí bình thường của cơ thể.
68.
Câu 128: Cho S là cơ chất, E là enzyme, P là sản phẩm. Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?
a)
A. S + E → ES → EP → E + P.
b)
B. P + E → PE → ES → E + S.
c)
C. S + E → EP → E + P.
d)
D. P + E → ES → E + S.
69.
Câu 129: Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi:
a)
A. cofactor của enzyme.
b)
B. điểm ức chế của enzyme.
c)
C. điểm hoạt hóa của enzyme.
d)
D. trung tâm hoạt động của enzyme.
70.
Câu 130: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzyme?
a)
A. Nhiệt độ càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng.
b)
B. Độ pH càng thấp thì hoạt tính của enzyme càng tăng.
c)
C. Với một lượng cơ chất không đổi, nồng độ enzyme càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng.
d)
D. Với một lượng enzyme không đổi, nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính của enzyme cũng tăng cho tới khi đạt ngưỡng.