NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về Ngôn ngữ lập trình PC 1
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính là
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ khác
Ngôn ngữ máy được viết dưới dạng?
Bảng chữ cái
Các dãy bit
Chữ tượng hình
Các dãy số
Chương trình dịch dùng để
Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên
Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình
Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ lập trình là
Ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính
Các dãy bit (0 và 1)
Chương trình dịch
Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào?
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ máy
Tất cả các ngôn ngữ trên
Ngôn ngữ lập trình
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước
Xây dựng thuật toán, viết chương trình
Xác định bài toán, xây dựng thuật toán, viết chương trình
Xác định giả thiết – kết luận, tìm lời giải
Viết chương trình
Xác định bài toán trong Pascal là làm gì?
Viết giả thiết, kết luận
Tìm INPUT và OUTPUT
Tìm lời giải
Viết thuật toán
Bài toán “Tìm số lớn nhất trong dãy n số” xác định:
INPUT: dãy n số; OUTPUT: số lớn nhất
INPUT: dãy n số; OUTPUT: số các số lớn nhất
INPUT: số lớn nhất; OUTPUT: dãy n số
INPUT: số các số lớn nhất; OUTPUT: dãy n số
Bài toán “kiểm tra n có phải số nguyên tố” xác định:
INPUT: n; OUTPUT: n là hoặc không là số nguyên tố
INPUT: n là hoặc không là số nguyên tố; OUTPUT: n
INPUT: n là số nguyên tố; OUTPUT: n
INPUT: n; OUTPUT: n là số nguyên tố
Từ khoá Uses dùng để
Khai báo tên chương trình
Khai báo biến
Khai báo thư viện
Khai báo hằng
Từ khoá Program dùng để
Khai báo tên chương trình
Khai báo biến
Kết thúc chương trình
In thông báo
Cấu trúc chung của chương trình gồm
Khai báo, mở đầu,Phần khai báo, phần mở đầu, phần kết thúc kết thúc
Phần khai báo và phần thân chương trình
Phần tên chương trình và phần thân chương trình
Phần t
a chương trình gồm
Khai báo, mở đầu
Phần khai báo, phần mở đầu, phần kết thúc
Phần khai báo và phần thân chương trình
Phần tên chương trình và phần thân chương trình
Phần tên chương trình, phần khai báo, phần mở đầu, phần kết thúc
Phần khai báo gồm các câu lệnh để
Khai báo tên chương trình
Khai báo thư viện
Khai báo tên chương trình & thư viện
Khai báo từ khóa
Thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình
Bảng chữ cái, cú pháp & ngữ nghĩa
Bảng chữ cái & ngữ nghĩa
Bảng chữ cái, cú pháp
Cú pháp & ngữ nghĩa
Phím chạy chương trình
Alt+F9
Ctrl+F9
Shift+F9
Alt+F2
Cách đặt tên không đúng
Tugiac
CHUNHAT
End
a_b_c
Khai báo sai trong Pascal
program BaiTap 3;
uses crt;
var x1: byte;
const pi = 3.14;
Tên không hợp lệ
8a
tamgiac
programbegin
baitap
Tên nào hợp lệ
tam_giac
8a
Tam giac
End
Phím chạy chương trình
Alt+F9
Ctrl+F9
Shift+F9
Alt+F2
Phím dịch (compile) chương trình
Alt+F9
Ctrl+F9
Shift+F9
Alt+F2
Khẳng định sai về biến & hằng
Biến & hằng là đại lượng đặt tên lưu trữ
Biến & hằng phải khai báo trước
Giá trị biến có thể thay đổi
Giá trị hằng có thể thay đổi
Phạm vi biến integer
–32768 .. 32767
–32767 .. 32768
–32678 .. 32767
–32786 .. 32776
Cú pháp khai báo biến là…
Var ds biến: kiểu;
Var ds biến = kiểu;
Var ds biến:= kiểu;
Var ds biến; giá trị;
Cú pháp khai báo hằng
const tên = giá trị
const tên = giá trị;
const tên : giá trị;
const tên : giá trị
Phép toán mod
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
Cộng
Trừ
Phạm vi String
1 ký tự
Tối đa 522 ký tự
Tối đa 525 ký tự
Tối đa 255 ký tự
Kết quả phép chia “/” là kiểu
Số nguyên
Số thực
Xâu
Chuỗi
Dữ liệu dạng xâu
123.4
'1234'
123+1E
1234
Khai báo đúng (Free Pascal)
var trungbinh: real;
4hs: integer;
Const x: real;
Var r = 30;
Khai báo họ tên HS phù hợp
Var hoten: char;
Var hoten: string;
Var hoten: real;
Var hoten: integer;
Khai báo hằng pi đúng
const pi = 3.14;
const pi := 3.1
Khai báo họ tên HS phù hợp
Var hoten: char;
Var hoten: string;
Var hoten: real;
Var hoten: integer;
Khai báo hằng pi đúng
const pi = 3.14;
const pi := 3.14;
const pi = 3,14;
const pi := 3,14;
Viết ax²+bx+c trong Pascal
a.x.x + b.x + c
a.x2 + b.x + c
a*x*x + b*x + c
a*x*a*x + b*x + c
Viết (a²+b)(1+c)³ trong Pascal
(a*a + b)(1+c)(1+c)(1+c)
(a.a + b)(1+c)(1+c)(1+c)
(a*a + b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
(a2+b)*(1+c)3
Viết 1/x – a/5 * (b+2) trong Pascal
1/x-a/5*(b+2)
1\x-1\5*(b+2)
1/x-a/5.(b+2)
1/x-1/5*b+2
Biểu thức đúng khi chuyển sang Pascal
(x-y)/3*x*x
a*x+b*x+2:c
(a+b)*3/(c+d)2
15(4+30+12)
Kiểu phù hợp cho x (–5, 100, 15, 20)
Char
String
Integer
Boolean
Khai báo thích hợp cho Y = 1, 0.2, 0.3, 10.99
Var Y: String;
Var Y: real;
Var Y: integer;
Var Y: Char;
10 mod 3 = ?
1
2
3
4
(15 – (16 div 5))/4 = ?
1
3
5
15
Khai báo hợp lệ cho biến x (real)
var x: byte;
var x: string;
var x: real;
var x: integer;
Khai báo hợp lệ cho S (string)
Var S: char;
Var S: integer;
Var S:string;
Var S: Real;
Lệnh gán đúng
X:Y;
X:=Y;
X=Y;
X=:Y;
Lệnh nhập giá trị cho biến
Readln(tên biến);
Writeln(tên biến);
Const(tên biến);
Var(tên biến);
Gán đúng với x có kiểu integer
x:=5/2;
x:=x*(3/2);
x:=x*0.1;
x:=x*5;
Nghĩa của X := X+1
Gán 1 cho X
Không gán gì
Tăng X lên 1
Gán X cho X
write('Chao cac ban');
In ra “Chao cac ban” không xuống dòng
Yêu cầu nhập giá trị
In ra và xuống dòng
Sai cú pháp
Writeln('Ban hay nhap nam sinh'); Readln(NS);
Thông báo
Yêu cầu nhập NS
Thông báo và yêu cầu nhập NS
Không làm gì
Writeln(16 div 3) sẽ in ra kết quả gì?
5
1
16
3
Writeln(16 mod 3) sẽ in ra kết quả gì?
5
1
16
3
Sau x:=1; y:=9; z:=x+y; giá trị z
1
9
10
Khác
