wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ngôn ngữ lập trình PC 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ khác

2.

Ngôn ngữ máy được viết dưới dạng?

a)

Bảng chữ cái

b)

Các dãy bit

c)

Chữ tượng hình

d)

Các dãy số

3.

Chương trình dịch dùng để

a)

Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

b)

Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên

c)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình

d)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên

4.

Ngôn ngữ lập trình là

a)

Ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

Các dãy bit (0 và 1)

d)

Chương trình dịch

5.

Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Tất cả các ngôn ngữ trên

d)

Ngôn ngữ lập trình

6.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước

a)

Xây dựng thuật toán, viết chương trình

b)

Xác định bài toán, xây dựng thuật toán, viết chương trình

c)

Xác định giả thiết – kết luận, tìm lời giải

d)

Viết chương trình

7.

Xác định bài toán trong Pascal là làm gì?

a)

Viết giả thiết, kết luận

b)

Tìm INPUT và OUTPUT

c)

Tìm lời giải

d)

Viết thuật toán

8.

Bài toán “Tìm số lớn nhất trong dãy n số” xác định:

a)

INPUT: dãy n số; OUTPUT: số lớn nhất

b)

INPUT: dãy n số; OUTPUT: số các số lớn nhất

c)

INPUT: số lớn nhất; OUTPUT: dãy n số

d)

INPUT: số các số lớn nhất; OUTPUT: dãy n số

9.

Bài toán “kiểm tra n có phải số nguyên tố” xác định:

a)

INPUT: n; OUTPUT: n là hoặc không là số nguyên tố

b)

INPUT: n là hoặc không là số nguyên tố; OUTPUT: n

c)

INPUT: n là số nguyên tố; OUTPUT: n

d)

INPUT: n; OUTPUT: n là số nguyên tố

10.

Từ khoá Uses dùng để

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo biến

c)

Khai báo thư viện

d)

Khai báo hằng

11.

Từ khoá Program dùng để

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo biến

c)

Kết thúc chương trình

d)

In thông báo

12.

Cấu trúc chung của chương trình gồm

a)

Khai báo, mở đầu,Phần khai báo, phần mở đầu, phần kết thúc kết thúc

b)

Phần khai báo và phần thân chương trình

c)

Phần tên chương trình và phần thân chương trình

d)

Phần t

13.

a chương trình gồm

a)

Khai báo, mở đầu

b)

Phần khai báo, phần mở đầu, phần kết thúc

c)

Phần khai báo và phần thân chương trình

d)

Phần tên chương trình và phần thân chương trình

e)

Phần tên chương trình, phần khai báo, phần mở đầu, phần kết thúc

14.

Phần khai báo gồm các câu lệnh để

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo thư viện

c)

Khai báo tên chương trình & thư viện

d)

Khai báo từ khóa

15.

Thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình

a)

Bảng chữ cái, cú pháp & ngữ nghĩa

b)

Bảng chữ cái & ngữ nghĩa

c)

Bảng chữ cái, cú pháp

d)

Cú pháp & ngữ nghĩa

16.

Phím chạy chương trình

a)

Alt+F9

b)

Ctrl+F9

c)

Shift+F9

d)

Alt+F2

17.

Cách đặt tên không đúng

a)

Tugiac

b)

CHUNHAT

c)

End

d)

a_b_c

18.

Khai báo sai trong Pascal

a)

program BaiTap 3;

b)

uses crt;

c)

var x1: byte;

d)

const pi = 3.14;

19.

Tên không hợp lệ

a)

8a

b)

tamgiac

c)

programbegin

d)

baitap

20.

Tên nào hợp lệ

a)

tam_giac

b)

8a

c)

Tam giac

d)

End

21.

Phím chạy chương trình

a)

Alt+F9

b)

Ctrl+F9

c)

Shift+F9

d)

Alt+F2

22.

Phím dịch (compile) chương trình

a)

Alt+F9

b)

Ctrl+F9

c)

Shift+F9

d)

Alt+F2

23.

Khẳng định sai về biến & hằng

a)

Biến & hằng là đại lượng đặt tên lưu trữ

b)

Biến & hằng phải khai báo trước

c)

Giá trị biến có thể thay đổi

d)

Giá trị hằng có thể thay đổi

24.

Phạm vi biến integer

a)

–32768 .. 32767

b)

–32767 .. 32768

c)

–32678 .. 32767

d)

–32786 .. 32776

25.

Cú pháp khai báo biến là…

a)

Var ds biến: kiểu;

b)

Var ds biến = kiểu;

c)

Var ds biến:= kiểu;

d)

Var ds biến; giá trị;

26.

Cú pháp khai báo hằng

a)

const tên = giá trị

b)

const tên = giá trị;

c)

const tên : giá trị;

d)

const tên : giá trị

27.

Phép toán mod

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Cộng

d)

Trừ

28.

Phạm vi String

a)

1 ký tự

b)

Tối đa 522 ký tự

c)

Tối đa 525 ký tự

d)

Tối đa 255 ký tự

29.

Kết quả phép chia “/” là kiểu

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu

d)

Chuỗi

30.

Dữ liệu dạng xâu

a)

123.4

b)

'1234'

c)

123+1E

d)

1234

31.

Khai báo đúng (Free Pascal)

a)

var trungbinh: real;

b)

4hs: integer;

c)

Const x: real;

d)

Var r = 30;

32.

Khai báo họ tên HS phù hợp

a)

Var hoten: char;

b)

Var hoten: string;

c)

Var hoten: real;

d)

Var hoten: integer;

33.

Khai báo hằng pi đúng

a)

const pi = 3.14;

b)

const pi := 3.1

34.

Khai báo họ tên HS phù hợp

a)

Var hoten: char;

b)

Var hoten: string;

c)

Var hoten: real;

d)

Var hoten: integer;

35.

Khai báo hằng pi đúng

a)

const pi = 3.14;

b)

const pi := 3.14;

c)

const pi = 3,14;

d)

const pi := 3,14;

36.

Viết ax²+bx+c trong Pascal

a)

a.x.x + b.x + c

b)

a.x2 + b.x + c

c)

a*x*x + b*x + c

d)

a*x*a*x + b*x + c

37.

Viết (a²+b)(1+c)³ trong Pascal

a)

(a*a + b)(1+c)(1+c)(1+c)

b)

(a.a + b)(1+c)(1+c)(1+c)

c)

(a*a + b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)

d)

(a2+b)*(1+c)3

38.

Viết 1/x – a/5 * (b+2) trong Pascal

a)

1/x-a/5*(b+2)

b)

1\x-1\5*(b+2)

c)

1/x-a/5.(b+2)

d)

1/x-1/5*b+2

39.

Biểu thức đúng khi chuyển sang Pascal

a)

(x-y)/3*x*x

b)

a*x+b*x+2:c

c)

(a+b)*3/(c+d)2

d)

15(4+30+12)

40.

Kiểu phù hợp cho x (–5, 100, 15, 20)

a)

Char

b)

String

c)

Integer

d)

Boolean

41.

Khai báo thích hợp cho Y = 1, 0.2, 0.3, 10.99

a)

Var Y: String;

b)

Var Y: real;

c)

Var Y: integer;

d)

Var Y: Char;

42.

10 mod 3 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

(15 – (16 div 5))/4 = ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

15

44.

Khai báo hợp lệ cho biến x (real)

a)

var x: byte;

b)

var x: string;

c)

var x: real;

d)

var x: integer;

45.

Khai báo hợp lệ cho S (string)

a)

Var S: char;

b)

Var S: integer;

c)

Var S:string;

d)

Var S: Real;

46.

Lệnh gán đúng

a)

X:Y;

b)

X:=Y;

c)

X=Y;

d)

X=:Y;

47.

Lệnh nhập giá trị cho biến

a)

Readln(tên biến);

b)

Writeln(tên biến);

c)

Const(tên biến);

d)

Var(tên biến);

48.

Gán đúng với x có kiểu integer

a)

x:=5/2;

b)

x:=x*(3/2);

c)

x:=x*0.1;

d)

x:=x*5;

49.

Nghĩa của X := X+1

a)

Gán 1 cho X

b)

Không gán gì

c)

Tăng X lên 1

d)

Gán X cho X

50.

write('Chao cac ban');

a)

In ra “Chao cac ban” không xuống dòng

b)

Yêu cầu nhập giá trị

c)

In ra và xuống dòng

d)

Sai cú pháp

51.

Writeln('Ban hay nhap nam sinh'); Readln(NS);

a)

Thông báo

b)

Yêu cầu nhập NS

c)

Thông báo và yêu cầu nhập NS

d)

Không làm gì

52.

Writeln(16 div 3) sẽ in ra kết quả gì?

a)

5

b)

1

c)

16

d)

3

53.

Writeln(16 mod 3) sẽ in ra kết quả gì?

a)

5

b)

1

c)

16

d)

3

54.

Sau x:=1; y:=9; z:=x+y; giá trị z

a)

1

b)

9

c)

10

d)

Khác