wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÁN NGỮ 3 -BÀI 1

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

变化

(biến hoá,thay đổi)

Phiên âm là gì?

a)

biànhuā

b)

biànhua

c)

biànhuà

d)

diànhuà

2.

暑假(shǔjià) là gì?

a)

Kỳ nghỉ hè

b)

Nghỉ mát

c)

Nghỉ ngơi

d)

Nghỉ học

3.

比(bǐ) là gì?

a)

So đo

b)

So kèo

c)

Sánh vai

d)

So sánh, hơn

4.

人口(nhân khẩu,dân số)

Phiên âm là gì

a)

rénkou

b)

rénkou

c)

rénkǒu

d)

rendòu

5.

城市(chéngshì)

Là gì?

(a)  

6.

增加(zēngjiā)

Là gì?

a)

Tăng thêm, tăng lên

b)

Tăng gấp đôi

c)

gấp lên

d)

Đi lên

7.

建筑(jiànzhù) ?

a)

Phụ hồ

b)

Kiến trúc,xây dựng

c)

Xây nhà

d)

Phụ xây

8.

Guòqù(quá khứ)

Tiếng trung là gì?

a)

过来

b)

过程

c)

过去

d)

过了

9.

更(gèng)

Là gì?

a)

Cao

b)

Quá

c)

Thấp

d)

Hơn,càng

10.

暖和(nuǎnhuo)

Là gì?

a)

Ấm áp

b)

Lạnh

c)

Nóng

d)

Cực ấm

11.

可是(kěshì)

Là gì?

(a)  

12.

暖气(nuǎnqì) ?

a)

sưởi

b)

Sưởi ấm

c)

Hệ thống sưởi

d)

Sưởi lửa

13.

预报(yùbào) ?

a)

Dự báo thời tiết

b)

Dự án

c)

Dự báo,báo trước

d)

Thời sự

14.

气温(qìwēn) ?

a)

Nhiệt độ C

b)

Không khí

c)

Độ gió

d)

Nhiệt độ không khí

15.

度(dù) ?

a)

Đá

b)

Độ

c)

Cao

16.

感觉(gǎnjué) ?

(a)  

17.

家庭 (gia đình)

Phiên âm là gì?

a)

Jiādíng

b)

jiàtíng

c)

Jiātíng

18.

旅馆(lǔguǎn) ?

a)

Bến xe

b)

Nhà nghỉ,khách sạn

c)

Nhà hàng

19.

饭店 (fàndiàn) ?

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng

c)

Khách sạn,tiệm ăn

20.

Lạc đường

a)

米路

b)

过路

c)

迷走

d)

迷路

21.

Guāng (chỉ)

a)

b)

c)

d)

22.

也许 (có thể,có lẽ)

Phiên âm ?

a)

Yéxù

b)

Yéxǔ

c)

Yěxǔ

23.

古典 (gǔdiǎn) ?

a)

Cổ điển

b)

Cổ xưa

c)

Từ điển

24.

Hiện đại (xiàndài) ?

a)

现在

b)

现代

c)

先代

d)

今天

25.

Trên thế giới

a)

在世界

b)

全世界

c)

世界上

26.

Míngqǔ (bài ca nổi tiếng)

Tiếng trung là gì?

a)

明天

b)

名曲

c)

名字

d)

名句

27.

“dân ca”

Tiếng trung là gì?

a)

民哥

b)

人民

c)

民歌

d)

唱歌

28.

Liúxíng (lưu hành,thịnh hành)

a)

留学

b)

流利

c)

流行

d)

流星

29.

歌曲 (gēqǔ) ?

a)

Hát hò

b)

Bài hát

c)

Hát ca

30.

Niánqīng (trẻ)

a)

年级

b)

轻年

c)

年龄

d)

年轻

31.

gēcí (lời bài hát) ?

a)

歌词

b)

唱歌

c)

生词

d)

民歌

32.

遥远 xa xôi,xa thẳm

a)

Piàoliang

b)

Yáoyuǎn

33.

Nghỉ hè - nghỉ đông

a)

夏天-冬天

b)

夏假-东假

c)

暑假-寒假

34.

Tôi đẹp trai hơn anh ấy.

a)

我帅比他。

b)

我比他帅。

c)

我比他很帅

35.

Thứ tốt nhất chúng ta có, chính là căn phòng này

a)

我们最好的,就是那个屋子

b)

我们最好的,就是这个屋子

c)

我们最好的,就是这个房子

36.

Dự báo thời tiết ngày mai: Bắc Bộ có nhiệt độ cao

a)

明天气候预报:北部有高气温

b)

明天天气报纸:北部有高气温

c)

明天天气预报:北部有高气温

37.

我感觉这个歌曲的…......…很有意思。

a)

歌词

b)

现代

c)

唱歌

38.

Ấm áp

a)

暖喝

b)

暖或

c)

暖和

39.

这是什么

a)

名哥

b)

民歌

c)

人歌

40.

Tôi chỉ còn 10000 đồng.

a)

我光有十万越南盾。

b)

我光有一百万越南盾。

c)

我光有一万越南盾。