Font size
WorksheetsHÁN NGỮ 3 -BÀI 1
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
变化
(biến hoá,thay đổi)
Phiên âm là gì?
biànhuā
biànhua
biànhuà
diànhuà
暑假(shǔjià) là gì?
Kỳ nghỉ hè
Nghỉ mát
Nghỉ ngơi
Nghỉ học
比(bǐ) là gì?
So đo
So kèo
Sánh vai
So sánh, hơn
人口(nhân khẩu,dân số)
Phiên âm là gì
rénkou
rénkou
rénkǒu
rendòu
城市(chéngshì)
Là gì?
(a)
增加(zēngjiā)
Là gì?
Tăng thêm, tăng lên
Tăng gấp đôi
gấp lên
Đi lên
建筑(jiànzhù) ?
Phụ hồ
Kiến trúc,xây dựng
Xây nhà
Phụ xây
Guòqù(quá khứ)
Tiếng trung là gì?
过来
过程
过去
过了
更(gèng)
Là gì?
Cao
Quá
Thấp
Hơn,càng
暖和(nuǎnhuo)
Là gì?
Ấm áp
Lạnh
Nóng
Cực ấm
可是(kěshì)
Là gì?
(a)
暖气(nuǎnqì) ?
sưởi
Sưởi ấm
Hệ thống sưởi
Sưởi lửa
预报(yùbào) ?
Dự báo thời tiết
Dự án
Dự báo,báo trước
Thời sự
气温(qìwēn) ?
Nhiệt độ C
Không khí
Độ gió
Nhiệt độ không khí
度(dù) ?
Đá
Độ
Cao
感觉(gǎnjué) ?
(a)
家庭 (gia đình)
Phiên âm là gì?
Jiādíng
jiàtíng
Jiātíng
旅馆(lǔguǎn) ?
Bến xe
Nhà nghỉ,khách sạn
Nhà hàng
饭店 (fàndiàn) ?
Siêu thị
Cửa hàng
Khách sạn,tiệm ăn
Lạc đường
米路
过路
迷走
迷路
Guāng (chỉ)
灮
光
咣
珖
也许 (có thể,có lẽ)
Phiên âm ?
Yéxù
Yéxǔ
Yěxǔ
古典 (gǔdiǎn) ?
Cổ điển
Cổ xưa
Từ điển
Hiện đại (xiàndài) ?
现在
现代
先代
今天
Trên thế giới
在世界
全世界
世界上
Míngqǔ (bài ca nổi tiếng)
Tiếng trung là gì?
明天
名曲
名字
名句
“dân ca”
Tiếng trung là gì?
民哥
人民
民歌
唱歌
Liúxíng (lưu hành,thịnh hành)
留学
流利
流行
流星
歌曲 (gēqǔ) ?
Hát hò
Bài hát
Hát ca
Niánqīng (trẻ)
年级
轻年
年龄
年轻
gēcí (lời bài hát) ?
歌词
唱歌
生词
民歌
遥远 xa xôi,xa thẳm
Piàoliang
Yáoyuǎn
Nghỉ hè - nghỉ đông
夏天-冬天
夏假-东假
暑假-寒假
Tôi đẹp trai hơn anh ấy.
我帅比他。
我比他帅。
我比他很帅
Thứ tốt nhất chúng ta có, chính là căn phòng này
我们最好的,就是那个屋子
我们最好的,就是这个屋子
我们最好的,就是这个房子
Dự báo thời tiết ngày mai: Bắc Bộ có nhiệt độ cao
明天气候预报:北部有高气温
明天天气报纸:北部有高气温
明天天气预报:北部有高气温
我感觉这个歌曲的…......…很有意思。
歌词
现代
唱歌
Ấm áp
暖喝
暖或
暖和
这是什么
名哥
民歌
人歌
Tôi chỉ còn 10000 đồng.
我光有十万越南盾。
我光有一百万越南盾。
我光有一万越南盾。
