wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COLLOCATIONS

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

………………….. a goal: đạt được mục tiêu

(a)  

2.

……………… one’s goals: thực hiện được mục tiêu, đáp ứng mục tiêu

(a)  

3.

…………..goal: đặt ra mục tiêu

(a)  

4.

……………. one’s behavior: thay đổi hành vi

(a)  

5.
……………...one’s attention: thu hút sự quan tâm/chú ý của ai đó
a)
attract
b)
gain
c)
catch
d)
capture
e)
grab
6.

…………..permission: xin phép

(a)  

7.

……………the door: mở cửa khi nghe ai đó gõ cửa hoặc bấm chuông

(a)  

8.

…………..attention to sb/sth: hướng sự chú ý tới ai/cái gì

(a)  

9.

…………..attention to sb/sth: chú ý tới ai, cái gì

(a)  

10.

………...a record: phá vỡ kỷ lục

(a)  

11.

…………...a record: nắm giữ kỷ lục

(a)  

12.

………….a record: lập kủ lục

(a)  

13.

………….a rule/ the habit: phá vỡ luật lệ/ từ bỏ thói quen

(a)  

14.

…………...the/one’s curfew: phá vỡ quy định giới nghiêm của ai

(a)  

15.

………….the gap: thu hẹp khoảng cách

(a)  

16.

…………...one’s horizon: mở rộng tầm nhìn của ai

(a)  

17.

by chance = by mistake = by coincidence : một cách tình cờ = ……?

(a)  

18.

…………….purpose: có mục đích (giới từ nào)

(a)  

19.

…………...a bus/train… : bắt xe buýt/tàu hỏa…

(a)  

20.

…………….a bus/train… : nhỡ xe buýt/tàu hỏa…

(a)  

21.

………...the disease: mặc bệnh

(a)  

22.

……………..damage to sth: gây thiệt hại cho

(a)  

23.

…………...one’s mind about sth: thay đổi suy nghĩ về

(a)  

24.

…………..the table:dọn dẹp bàn ăn (sau khi ăn xong)

(a)  

25.

…………...the table: bày bàn ăn (trước khi ăn)

(a)  

26.
……………..a presentation: trình bày bài thuyết trình
a)
deliver
b)
give
c)
make
d)
have
e)
take
27.

…………..an interest in sb/sth: quan tâm tới ai/cái gì

(a)  

28.

…………... interest in sth: mất hết hứng thú với cái gì

(a)  

29.

…………...interest in sth: thể hiện sự quan tâm tới cái gì

(a)  

30.

tell the truth >< ……………….(trái nghĩa)

(a)  

31.

…………..chores: làm việc nhà

(a)  

32.

…………..grocery shopping: đi mua hàng tạp hóa, thực phẩm

(a)  

33.

…………..babysitting: trông trẻ

(a)  

34.

…………….crossword puzzles: giải câu đố

(a)  

35.

…………...harm to sb/sth: gây hại cho ai/cái gì

(a)  

36.

…………..one’s/the laundry: giặt quần áo

(a)  

37.

…………..push-ups: chống đẩy

(a)  

38.

…………….research: làm nghiên cứu

(a)  

39.

………….the gardening: làm vườn

(a)  

40.

…………...the housework/homework/ the shopping/cooking/ironing/ the washing-up

(a)  

41.

………...training (V nào): luyện tập, đào tạo

(a)  

42.

…………….yoga: tập yoga

(a)  

43.
……………… + a project/ a survey
a)
do
b)
conduct
c)
carry out
d)
take
e)
make
44.
…………...an operation on sb: thực hiện phẫu thuật cho ai
a)
do
b)
perform
c)
make
d)
take
45.
………...exercise: tập thể dục
a)
do
b)
take
c)
make
46.

………….one’s best (to do sth): cố gắng hết sưc

(a)  

47.

…………. sb mad/crazy: khiến ai đó phát điên

(a)  

48.

………...a living/ money: kiếm sống/ kiếm tiền

(a)  

49.

…………..asleep: buồn ngủ

(a)  

50.

…………..in one’s footsteps:theo bước, tiếp bước ai

(a)  

51.

…………..one’s advice/ one’s dream: nghe theo lời khuyên của ai/ theo đuổi ước mơ

(a)  

52.

………….the rules : theo quy tắc

(a)  

53.

……….the rules: đặt ra quy tắc

(a)  

54.

……………..one’s passions: theo đuổi đam mê

(a)  

55.

………...a new skill: đạt được một kỹ năng mới

(a)  

56.

……………confidence: đạt được sự tự tin

(a)  

57.

………….popularity: đạt được sự nổi tiếng

(a)  

58.

………...the recognition of sb for sth: nhận được sự công nhận của ai đó vì điều gì

(a)  

59.

………..the respect of sb: nhận được sự tôn trọng của ai

(a)  

60.

………….insights into/on/about sth: có được cái nhìn sâu sắc về điều gì

(a)  

61.

…………weight = put on weight: tăng cân>< lose weight

(a)  

62.

………...a fine: bị phạt tiền

(a)  

63.

…………...engaged/married/separated/divorced: đính hôn/kết hôn/ly thân/ly hôn

(a)  

64.

………...fired from: bị đuổi khỏi

(a)  

65.

………...good/bad marks: đạt điểm cao/kém

(a)  

66.

……….into the habit of sth: có thói quen làm việc gì

(a)  

67.

………..into trouble for doing sth: gặp rắc rối vì làm việc gì

(a)  

68.

……..lost: bị lạc

(a)  

69.

………..one’s permission to do sth: được ai cho phép làm gì

(a)  

70.

………….. access to sth: có quyền truy cập vào cái gì

(a)  

71.

………….in touch with sb: liên lạc với ai đó

(a)  

72.

………….a talk: nói chuyện

(a)  

73.

……..birth to sb: sinh con

(a)  

74.

…………..sb a compliment : khen ngợi ai

(a)  

75.

………….sb advice on sth: cho ai lời khuyên về điều gì

(a)  

76.

………...voice to sth: bày tỏ quan điểm

(a)  

77.

…………..sb a chance to do sth: cho ai một cơ hội để làm gì

(a)  

78.

…………..sb a hand = do sb a favour = help sb: giúp ai

(a)  

79.

…...for a walk: đi dạo

(a)  

80.

…. Green: sống xanh

(a)  

81.

………….a diet: ăn kiêng

(a)  

82.

…………..an ecotour: đi du lịch sinh thái

(a)  

83.

………...viral : được lan truyền rộng rãi

(a)  

84.

…………..extinct: tuyệt chủng

(a)  

85.
………...a discussion (with sb) about sth: thảo luận với ai về điều gì
a)
have
b)
take
c)
get
86.

…………...a good/bad influence/effect/impact on sb/sth: có ảnh hưởng tốt/xấu đến ai/cái gì

(a)  

87.

…………….a word with sb: nói một lời với ai đó (muốn xin lời khuyên của họ)

(a)  

88.

…………..arguments over/about sth with sb: tranh luận về điều gì với ai

(a)  

89.

…………...breakfast/lunch/dinner: ăn sáng/trưa/tối

(a)  

90.

……………..breakfast/lunch/dinner: làm/nấu bữa sáng/trưa/tối

(a)  

91.

…………..conversations with sb: nói chuyện với

(a)  

92.

……………..difficulty/trouble doing sth: gặp rắc rối

(a)  

93.

…………..lots of/no common sense : = have sth in common: có nhiều/không có ý thức chung – có điểm gì chung

(a)  

94.

…………..an advantage over sb: có lợi thế hơn ai

(a)  

95.

………...one’s feeling: làm tổn thương ai

(a)  

96.

…………….hands = work together: chung tay

(a)  

97.

………….in mind: ghi nhớ

(a)  

98.

………...in shape = keep fit : giữ dáng

(a)  

99.

………….. one’s promise/ word: giữ lời hứa >< break one’s promise/word

(a)  

100.

………….a promise: thực hiện lời hứa

(a)  

101.

…………..sb updated: cập nhật thông tin cho ai

(a)  

102.

………….track of sth: theo dõi cái gì

(a)  

103.
……………..a/an + adj + lifestyle/life: có lối sống hoặc cuộc đời như thế nào đó
a)
lead
b)
have
c)
make
104.
…………..go (of sth/sb): buông bỏ
a)
let
b)
make
c)
take
105.
…………..under one roof: sống chung dưới một mái nhà
a)
let
b)
live
c)
make
106.
……………..(a/no) difference to: (không) tạo ra sự khác biệt với
a)
make
b)
take
c)
have
107.
…………...a bed: dọn giường
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
108.
…………...a change to sth: thay đổi cái gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
109.
…………..a choice (to do sth):đưa ra lựa chọn (làm gì)
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
110.
…………...a decision (to V): đưa ra quyết định (làm gì)
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
111.
……………...a donation to sb/sth: quyên góp cho ai/cái gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
112.
…………...a habit of doing sth: tạo thói quen làm việc gì đó
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
113.
…………...a contribution to sth: có đóng góp cho cái gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
114.
…………...a list of sth: lập danh sách cái gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
115.
………….a long journey: thực hiện một cuộc hành trình dài
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
116.
…………...a mess: làm rối tung lên
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
117.
………….a mistake: phạm sai lầm
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
118.
…………….a plan to do sth: lên kế hoạch để làm gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
119.
…………...a profit : tạo ra lợi nhuận
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
120.
…………….a proposal/suggestion: đưa ra đề xuất/gợi ý
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
121.
…………...an appointment : đặt lịch hẹn
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
122.
…………...an effort to do sth: cố gắng làm việc gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
123.
…………...an excuse: viện cớ
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
124.
…………….arrangements for sth / to do sth: sắp xếp việc gì / để làm việc gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
get
125.

…………..contact (with sb): lên lạc với ai đó

(a)  

126.

…………...contact (with sb) : mất liên lạc với

(a)  

127.

……………. in contact (with sb) : giữ liên lạc

(a)  

128.

…………...friends with sb

(a)  

129.

…………..fun of sb/sth: chế giễu ai/cái gì

(a)  

130.

……….noise: làm ồn

(a)  

131.

…………… progress: tiến bộ

(a)  

132.
………….sense: hiểu
a)
make
b)
have
c)
take
d)
put
133.
…………..sure: chắc chắn
a)
make
b)
have
c)
take
d)
put
134.
……...up one’s mind: đưa ra quyết định
a)
make
b)
have
c)
take
d)
put
135.
……...use of sth: tận dụng cái gì
a)
make
b)
have
c)
take
d)
put
136.

………...notes: tạo ghi chú

(a)  

137.
………….one’s expectation: đáp ứng kỳ vọng của ai
a)
meet
b)
make
c)
have
d)
take
138.
……………..one’s needs/demands: đáp ứng nhu cầu/yêu cầu của ai
a)
meet
b)
make
c)
have
d)
take
139.
…………...a visit to sb/sth = visit sb/sth
a)
pay
b)
make
c)
have
d)
take
140.
……………..the way for sth: tạo điều kiện cho cái gì
a)
pay
b)
make
c)
have
d)
take
141.
………...a role/part in sth: đóng một vai trò/một phần trong cái gì đó
a)
play
b)
make
c)
have
d)
take
142.
…………..a threat to sb/sth: gây ra mối đe dọa đến ai/cái gì
a)
pose
b)
make
c)
have
d)
take
143.
………...a challenge to sb/sth: đặt ra một thách thức cho ai/cái gì
a)
present
b)
make
c)
have
d)
take
144.
……………..a strain/ pressure on sth: gây căng thẳng cho cái gì
a)
put
b)
make
c)
have
d)
take
145.
………...an end/ a stop to sth : đặt dấu chấm hết cho cái gì
a)
put
b)
make
c)
have
d)
take
146.

………….money/funds for sb/sth/to do sth: quyên góp tiền/gây quỹ cho ai/cái gì/để làm gì

(a)  

147.
…………..one’s awareness of sth: nâng cao nhận thức về cái gì
a)
raise
b)
increase
c)
highten
148.

…………….an agreement in sth: đạt được thỏa thuận về việc gì

(a)  

149.

…………...hello/goodbye to sb:

(a)  

150.

…………..eye to eye with sb = agree with sb

(a)  

151.

………….one’s mind: nói ra một cách thẳng thắn về suy nghĩ và quan điểm của ai

(a)  

152.

………….healthy: khỏe mạnh

(a)  

153.

……...calm: giữ bình tĩnh

(a)  

154.

………...one’s need/ taste: phù hợp với nhu cầu/ khẩu vị của ai đó

(a)  

155.
………….a break: nghỉ giải lao
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
156.
…………….a gap year
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
157.
………...a nap: nghỉ trưa
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
158.
………….action: hành động
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
159.
………….advantage of sth: tận dụng
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
160.
…………..caution: thận trọng
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
161.
…………….a measure (to do sth): có biện pháp làm gì
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
162.
………...no notice of sth: không để ý đến
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
163.
…………..photos/ pictures: chụp ảnh
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
164.
…………...pleasure in doing sth: tận hưởng niềm vui khi làm việc gì
a)
take
b)
have
c)
make
d)
get
165.

…………..responsibility for sth/doing sth: chịu trách nhiệm

(a)  

166.

………..steps to

(a)  

167.

………….. a course

(a)  

168.

…………..a look at sth

(a)