wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K164 - GDĐB - Đề cương 100 câu

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Anh/chị hãy cho biết “Trẻ thường đi nhón gót, xoay tròn người, lao ra đường không kiểm soát” thuộc nhóm dấu hiệu phát hiện trẻ có hành vi bất thường nào dưới đây: _________

a)

Biểu hiện qua sự vận động của cơ thể

b)

Biểu hiện qua ngôn ngữ giao tiếp

c)

Biểu hiện qua khả năng học tập

d)

Biểu hiện qua cảm xúc

2.

“Trẻ có thể la hét, gào thét không rõ nguyên nhân” thuộc nhóm dấu hiệu phát hiện trẻ có hành vi bất thường nào dưới đây: _________

a)

Biểu hiện qua âm thanh, lời nói

b)

Biểu hiện qua vận động, cử chỉ

c)

Biểu hiện qua ăn uống, tiêu hóa

d)

Biểu hiện qua giấc ngủ

3.

Câu 3. Anh/chị hãy cho biết “Trẻ thường vẫy tay hoặc xếp đồ vật thành hàng theo quy tắc nhất định” là đặc điểm hành vi nào dưới đây: _________.

a)

Rập khuôn

b)

Tăng động

c)

Chậm phát triển trí tuệ

d)

Tự kỷ

4.

Câu 4. Anh/chị hãy cho biết “Có trẻ nói tự do trong giờ học. Có trẻ thường lặp đi, lặp lại một từ, câu...” thuộc nhóm dấu hiệu phát hiện trẻ có hành vi bất thường nào dưới đây:

a)

Biểu hiện qua âm thanh, lời nói

b)

Biểu hiện qua vận động, cử chỉ

c)

Biểu hiện qua cảm xúc, tình cảm

d)

Biểu hiện qua giao tiếp, tương tác

5.

Câu 5. Anh/chị hãy cho biết “Có trẻ hay đánh bạn hoặc tranh giành đồ chơi của bạn” là biểu hiện hành vi...

a)

biểu hiện hành vi

b)

biểu hiện cảm xúc

c)

biểu hiện ngôn ngữ

d)

biểu hiện nhận thức

6.

“Trẻ tự cắn bàn tay mình. Trẻ đập đầu mình vào tường hoặc tự cào cấu mặt mình...” thuộc đặc điểm hành vi nào dưới đây:

a)

Hành vi tự hủy hoại

b)

Hành vi giao tiếp

c)

Hành vi vận động tinh

d)

Hành vi bắt chước

7.

Câu 7. Anh/chị hãy cho biết “Có trẻ thường lao ra đường không kiểm soát hoặc có trẻ trèo lên cao sau đó nghiêng người rơi tự do xuống đất” là đặc điểm hành vi nào dưới đây: _________

a)

Không sợ nguy hiểm

b)

Tự lập quá mức

c)

Thiếu tập trung chú ý

d)

Ngại giao tiếp

8.

“Trẻ thường đi lại, chạy nhảy, leo trèo tự do trong lớp” thuộc nhóm dấu hiệu phát hiện trẻ có hành vi bất thường nào dưới đây: _________

a)

Biểu hiện qua sự vận động của cơ thể

b)

Biểu hiện qua lời nói

c)

Biểu hiện qua cảm xúc

d)

Biểu hiện qua giao tiếp xã hội

9.

Câu 9. Anh/chị hãy cho biết “Một số trẻ thường đánh bạn, cắn bạn khi không vừa ý” là đặc điểm hành vi nào dưới đây:

a)

Hung bạo

b)

Nhút nhát

c)

Lười biếng

d)

Vô cảm

10.

Anh/chị sử dụng biện pháp nào để quản lí hành vi trẻ la hét khi người lớn không hiểu mong muốn của trẻ: _________

a)

Dạy trẻ cách thể hiện hành vi

b)

Phớt lờ hành vi của trẻ

c)

Trừng phạt trẻ ngay lập tức

d)

Đáp ứng mọi yêu cầu của trẻ

11.

Câu 11: Anh/chị hãy cho biết “Trẻ thường ném đồ vật; hất đồ vật; la hét & rời khỏi chỗ khi đang ngồi học” là đặc điểm hành vi nào dưới đây: _________

a)

Phá hủy

b)

Tự kỷ

c)

Trầm cảm

d)

Chăm chỉ

12.

Câu 12: Anh (chị) hãy cho biết các câu hỏi sau đây thuộc dạng câu hỏi nào “Làm thế nào để 2 nhóm có số lượng bằng nhau?”

a)

Câu hỏi sáng tạo có nhận thức

b)

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

c)

Câu hỏi lựa chọn đúng sai

d)

Câu hỏi điền khuyết

13.

Anh chị sử dụng phương pháp nào dưới đây để dạy trẻ khám phá và tìm hiểu “quả cam”?

a)

Cả a, b, c

b)

Chỉ cho trẻ xem tranh quả cam

c)

Chỉ kể chuyện về quả cam

d)

Chỉ cho trẻ nghe nhạc về quả cam

14.

Câu 14. Anh (chị) hãy cho biết tình huống nào sau đây có thể khuyến khích sự phát triển kỹ năng bắt chước cho trẻ khuyết tật trí tuệ.

a)

Bắt đầu bằng cách bắt chước những hành vi của trẻ nhỏ và sau đó hãy khởi xướng những trò chơi bắt chước khi trẻ có phản ứng làm theo.

b)

Chỉ cho trẻ xem video về các hành vi mà không cần tương tác.

c)

Yêu cầu trẻ tự học các kỹ năng bắt chước mà không có sự hướng dẫn.

d)

Chỉ tập trung vào các hoạt động học tập cá nhân, không khuyến khích làm việc nhóm.

15.

Anh (chị) hãy cho biết một phương tiện học tập như thế nào được gọi là phương tiện thích hợp nhất cho trẻ khuyết tật.

a)

Cả a, b, c

b)

Chỉ cần đẹp mắt

c)

Chỉ cần rẻ tiền

d)

Chỉ cần phổ biến

16.

Câu 16. Anh (chị) hãy chọn lựa một nội dung phù hợp nhất dành cho trẻ khuyết tật trí tuệ 3 tuổi trong bài dạy về chủ đề “Quả táo”.

a)

Tên gọi và màu sắc của quả táo

b)

Cách trồng cây táo chi tiết

c)

Lịch sử xuất xứ của quả táo

d)

Các giống táo trên thế giới

17.

Bước nào dưới đây không nằm trong quy trình tổ chức giáo dục hoà nhập cho trẻ có khuyết tật trí tuệ và trẻ có rối loạn phổ tự kỷ: (5 bước: Tìm hiểu nhu cầu và khả năng của trẻ khuyết tật; Xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân; Thực hiện điều chỉnh chương trình giáo dục phù hợp với nhu cầu; Đánh giá kết quả giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật; Phối hợp các lực lượng trong GDHN trẻ khuyết tật hoặc 4 bước: - bỏ bước 5 ở trên - )

a)

Chẩn đoán rối loạn phổ tự kỷ và khuyết tật trí tuệ ở trẻ.

b)

Tìm hiểu nhu cầu và khả năng của trẻ khuyết tật.

c)

Xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân.

d)

Thực hiện điều chỉnh chương trình giáo dục phù hợp với nhu cầu.

18.

Bại não co cứng có đặc điểm chính nào sau đây.

a)

Trương lực cơ co

b)

Giảm trương lực cơ

c)

Mất phản xạ gân xương

d)

Liệt mềm

19.

Bại não thể múa vờn có đặc điểm chính nào sau đây.

a)

Trương lực cơ luôn có sự thay đổi.

b)

Cơ lực luôn tăng cao.

c)

Không có rối loạn vận động.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến trí tuệ.

20.

Câu 4. Bản chất của phân tích hành vi là tìm cách can thiệp loại bỏ những ...............(i)............... hành vi (Loại bỏ ……………(ii)…………… và ……………(iii)………………..để nó không đóng vai trò là tác nhân củng cố cho hành vi sẽ xảy ra tiếp theo trong tương lai)

a)

(i) điều kiện duy trì ; (ii) tác nhân kích thích ; (iii) điều chỉnh hậu quả

b)

(i) nguyên nhân bên ngoài ; (ii) phản ứng ; (iii) động lực nội tại

c)

(i) yếu tố môi trường ; (ii) hành động ; (iii) kết quả mong muốn

d)

(i) tác động tiêu cực ; (ii) phản xạ ; (iii) sự lặp lại

21.

Biện pháp nào thường sử dụng để quản lí hành vi gây sự chú ý của trẻ

a)

Lờ hành vi của trẻ đi

b)

Phạt trẻ ngay lập tức

c)

Khen thưởng hành vi gây chú ý

d)

Cấm trẻ tham gia hoạt động

22.

Biện pháp nào sau đây sẽ thúc đẩy và hình thành tính chủ định cho trẻ tự kỷ?

a)

Sử dụng những đồ vật và các hoạt động có tính hấp dẫn cao phù hợp với sở thích của trẻ

b)

Ép trẻ tham gia các hoạt động mà trẻ không thích

c)

Bỏ qua sở thích của trẻ và chỉ tập trung vào học tập

d)

Giới hạn thời gian chơi của trẻ một cách nghiêm ngặt

23.

Biện pháp nào sau đây giúp trẻ khắc phục tình trạng khó chịu khi phải thực hiện công việc vệ sinh hằng ngày như đánh răng, chải đầu?

a)

Tất cả các biện pháp trên

b)

Bắt trẻ làm việc một mình

c)

Phạt trẻ khi không làm đúng

d)

Bỏ qua không quan tâm

24.

Cụm từ nào dưới đây là đúng để điền vào phần khuyết thiếu trong khái niệm can thiệp sớm: “Can thiệp sớm là những chỉ dẫn ban đầu và những dịch vụ …………………nhằm can thiệp, kích thích và huy động sự phát triển tối đa ở trẻ, tạo điều kiện chuẩn bị tốt cho trẻ tham gia vào hệ thống giáo dục phổ thông và hòa nhập xã hội” – Lê Thị Thúy Hằng (2015) Can thiệp sớm trẻ khuyết tật, NXBGDVN.

a)

Dành cho trẻ khuyết tật cùng gia đình trước tuổi học

b)

Chỉ dành cho trẻ em bình thường

c)

Chỉ áp dụng cho người lớn tuổi

d)

Chỉ thực hiện khi trẻ đã vào tiểu học

25.

Các câu hỏi trong mỗi lĩnh vực sàng lọc của V-ASQ-3 được sắp xếp như thế nào?

a)

Theo mức độ khó tăng dần từ trên xuống dưới.

b)

Theo thứ tự ngẫu nhiên.

c)

Theo bảng chữ cái.

d)

Theo màu sắc của câu hỏi.

26.

Cách viết mục tiêu nào dưới đây đảm bảo là mục tiêu ngắn hạn theo tiêu chí của mục tiêu thông minh.

a)

Khi trả lời câu hỏi của giáo viên hoặc phụ huynh 'An, quả bóng đâu?', An đưa mắt nhìn về phía quả bóng 3/5 lần trong lúc chơi trò chơi đá bóng ở phòng can thiệp và ở nhà.

b)

An sẽ học tốt hơn trong thời gian tới.

c)

An sẽ cố gắng hoàn thành các nhiệm vụ được giao.

d)

An sẽ tham gia các hoạt động ngoại khóa nhiều hơn.

27.

Các khó khăn thường gặp ở trẻ rối loạn phổ tự kỉ

a)

Bao gồm phương án (1) và phương án (2)

b)

Chỉ gặp khó khăn về thể chất

c)

Chỉ gặp khó khăn về thị lực

d)

Chỉ gặp khó khăn về thính giác

28.

Công cụ sử dụng để chẩn đoán trẻ rối loạn phổ tự kỉ.

a)

Các tiêu chí đánh giá trong DSM – 5

b)

Bảng kiểm tra chiều cao cân nặng

c)

Thước đo IQ thông thường

d)

Bảng câu hỏi về dinh dưỡng

29.

Công cụ sử dụng để đánh giá lập kế hoạch cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.

a)

Chương trình can thiệp

b)

Bảng kiểm tra chiều cao cân nặng

c)

Phiếu đánh giá dinh dưỡng

d)

Sổ tiêm chủng

30.

Căn cứ vào mục đích đánh giá và công cụ đánh giá trẻ RLPTK, có các loại đánh giá nào dưới đây?

a)

Tất cả các phương án (1), (2) và (3)

b)

Chỉ có phương án (1) và (2)

c)

Chỉ có phương án (2) và (3)

d)

Chỉ có phương án (1)

31.

Câu 8. Các khó khăn của trẻ rối loạn phổ tự kỉ bị khuyết tật trí tuệ.

a)

Tất cả lĩnh vực phát triển

b)

Chỉ lĩnh vực vận động

c)

Chỉ lĩnh vực ngôn ngữ

d)

Chỉ lĩnh vực giao tiếp

32.

Cơ sở để thay đổi mục tiêu can thiệp cho trẻ khuyết tật trí tuệ và tự kỉ.

a)

Tất cả các phương án trả lời

b)

Ý kiến của giáo viên chủ nhiệm

c)

Kết quả học tập của trẻ trong một tuần

d)

Sở thích cá nhân của trẻ

33.

Câu 10. Các hướng can thiệp chính cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.

a)

Can thiệp tâm lí - giáo dục; Can thiệp y sinh

b)

Chỉ sử dụng thuốc; Không cần can thiệp

c)

Chỉ can thiệp bằng chế độ ăn uống; Không cần hỗ trợ giáo dục

d)

Chỉ tập trung vào hoạt động thể chất; Bỏ qua các yếu tố tâm lí

34.

“Cao độ của chú ý” được hiểu là: _________.

a)

Là mức độ tập trung cao nhất của chú ý. (đỉnh cao của chú ý, chú ý theo chiều sâu)

b)

Là khả năng ghi nhớ thông tin trong thời gian dài.

c)

Là sự phân tán của chú ý vào nhiều đối tượng cùng lúc.

d)

Là mức độ nhận biết các kích thích bên ngoài.

35.

Cấu trúc của một bản kế hoạch giáo dục cá nhân: _________

a)

Thông tin chung về trẻ và gia đình; khả năng hiện tại; mục tiêu; kế hoạch, chữ kí, đánh giá lại.

b)

Chỉ bao gồm mục tiêu và đánh giá lại.

c)

Chỉ cần thông tin về gia đình và kế hoạch.

d)

Chỉ có kế hoạch và chữ kí.

36.

Cơ sở để xây dựng mục tiêu trong kế hoạch giáo dục cá nhân là: _________

a)

Bao gồm tất cả các phương án

b)

Chỉ dựa vào ý kiến của giáo viên

c)

Chỉ dựa vào mong muốn của phụ huynh

d)

Chỉ dựa vào kết quả học tập trước đó

37.

Cơ sở để xác định mục tiêu ưu tiên là: _________

a)

Dựa trên những khả năng thể chất và trí tuệ của trẻ, tuổi đứa trẻ, thời gian đến trường, và những hy vọng trong tương lai.

b)

Dựa trên sở thích cá nhân của giáo viên.

c)

Dựa trên điều kiện kinh tế của gia đình trẻ.

d)

Dựa trên ý kiến của bạn bè cùng lớp.

38.

Cơ sở để xây dựng mục tiêu cho kế hoạch giáo dục cá nhân trẻ khuyết tật là: _________.

a)

Khả năng và nhu cầu của trẻ khuyết tật; mục tiêu chương trình giáo dục mà trẻ khuyết tật đang theo học; điều kiện thực hiện.

b)

Chỉ dựa vào ý kiến của giáo viên chủ nhiệm.

c)

Chỉ dựa vào mong muốn của phụ huynh.

d)

Chỉ dựa vào chương trình giáo dục phổ thông.

39.

Căn cứ vào cấu trúc nội tại, ngôn ngữ bao gồm: _________.

a)

3 bình diện (hình thức, nội dung và cách sử dụng)

b)

2 bình diện (hình thức và nội dung)

c)

4 bình diện (hình thức, nội dung, cách sử dụng và nguồn gốc)

d)

5 bình diện (hình thức, nội dung, cách sử dụng, nguồn gốc và phát triển)

40.

Căn cứ vào quá trình trao đổi thông tin, ngôn ngữ được chia thành: _________.

a)

ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ hình thể và ngôn ngữ ký hiệu

c)

ngôn ngữ chính thức và ngôn ngữ không chính thức

d)

ngôn ngữ tự nhiên và ngôn ngữ nhân tạo

41.

Câu 18: Các bước dạy từ cho trẻ: (Được cung cấp từ, hiểu được từ, bắt chước, sử dụng từ) Điền vào chỗ trống: ________ - Dạy trẻ hiểu từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ;

a)

Nói cho trẻ nghe từ

b)

Đọc sách cho trẻ

c)

Cho trẻ xem tranh

d)

Dạy trẻ viết từ

42.

Căn cứ xác định hành vi bất thường: Điền vào chỗ trống: Bao gồm cả ba phương án ________

a)

(i), (ii) và (iii)

b)

(i) và (ii)

c)

(ii) và (iii)

d)

(i) và (iii)

43.

Câu 20. Các yêu cầu trong quản lý hành vi trẻ khuyết tật trí tuệ và rối loạn phổ tự kỷ

a)

Tôn trọng trẻ

b)

Phớt lờ cảm xúc của trẻ

c)

Áp đặt hình phạt nặng

d)

Không cần giao tiếp với trẻ

44.

Câu 21. Các giai đoạn phát triển nhận thức bao gồm: giai đoạn cảm giác vận động (0-2 tuổi), giai đoạn tiền thao tác (2-7 tuổi), giai đoạn thao tác cụ thể (7-12 tuổi), giai đoạn thao tác chính thức (12- trưởng thành) là học thuyết của ________

a)

J. Piaget

b)

B.F. Skinner

c)

S. Freud

d)

A. Bandura

45.

Câu 22. Các phương pháp điều chỉnh trong giáo dục đặc biệt Điền vào chỗ trống: ________, đa trình độ, thay thế, trùng lặp giáo án

a)

Đồng loạt

b)

Cá nhân hóa

c)

Tự chọn

d)

Tăng cường

46.

Câu 23. Các bước tổ chức giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật trí tuệ
Điền vào chỗ trống: Bao gồm các phương án ________

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

47.

Cách dạy trẻ khuyết tật trí tuệ nhận biết màu sắc hiệu quả nhất

a)

Sử dụng đồ vật có màu sắc sinh động

b)

Chỉ nói tên màu sắc mà không minh họa

c)

Dạy trẻ qua sách giáo khoa lý thuyết

d)

Yêu cầu trẻ tự học mà không hỗ trợ

48.

Câu 25. Cách gợi ý phù hợp nhất để dạy “Kĩ năng tạm biệt - bằng cách giơ tay” là:

a)

Gợi ý hành động

b)

Gợi ý bằng lời nói

c)

Gợi ý bằng hình ảnh

d)

Gợi ý bằng âm thanh

49.

Chiến lược nào sau đây giúp cải thiện khả năng hiểu ngôn ngữ của trẻ?

a)

Bao gồm phương án (1) và (3)

b)

Chỉ sử dụng phương án (2)

c)

Không sử dụng bất kỳ phương án nào

d)

Chỉ tập trung vào phát triển kỹ năng vận động

50.

Có một số trẻ tự kỷ rất thích nhai bút chì, nhai áo, nhai mảnh nhựa và một số đồ vật khác một cách không phù hợp và thỉnh thoảng trẻ lại nhồi thức ăn vào miệng. Trẻ có vấn đề rối loạn xử lý giác quan nào?

a)

Vị giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Khứu giác

51.

Dấu hiệu nào thường gặp nhất ở trẻ rối loạn phổ tự kỉ?

a)

Hành vi rập khuôn, máy móc

b)

Sốt cao kéo dài

c)

Đau bụng dữ dội

d)

Chảy máu cam thường xuyên

52.

Dấu hiệu nào không phải điển hình của trẻ rối loạn phổ tự kỉ?

a)

Không tập trung

b)

Chậm phát triển ngôn ngữ

c)

Khó khăn trong giao tiếp xã hội

d)

Lặp đi lặp lại các hành vi

53.

Câu 3. “Dạy nhận biết vật, dạy màu sắc, hình dạng kích thước…” nằm trong nội dung giáo dục nào dưới đây?

a)

Nhận thức

b)

Thể chất

c)

Ngôn ngữ

d)

Tình cảm - xã hội

54.

Đào thẻ màu → nhận biết màu qua thẻ màu → nhận biết màu qua vật trong tranh. Hãy điền tiếp bước tiếp theo trong chuỗi này.

a)

Nhận biết màu trong thực tế

b)

Vẽ tranh bằng bút chì

c)

Học hát về màu sắc

d)

Đếm số lượng thẻ màu

55.

Dạng động kinh nào mà ý thức của trẻ chỉ bị giảm đi?

a)

Động kinh từng phần.

b)

Động kinh co cứng toàn thân.

c)

Động kinh vắng ý thức.

d)

Động kinh giật cơ toàn thân.

56.

Dạng động kinh nào sau đây thường gắn với việc trẻ mất ý thức?

a)

Động kinh toàn phần.

b)

Động kinh cục bộ đơn giản.

c)

Động kinh cục bộ phức tạp.

d)

Động kinh co giật nhẹ.

57.

Dấu hiệu giảm tập trung chú ý, hoạt động liên tục quá mức là dấu hiệu đặc trưng của nhóm trẻ nào sau đây:

a)

Trẻ ADHD.

b)

Trẻ tự kỷ.

c)

Trẻ chậm phát triển trí tuệ.

d)

Trẻ rối loạn lo âu.

58.

Dựa vào hành vi giao tiếp, giao tiếp được chia thành mấy giai đoạn/cấp độ?

a)

7

b)

3

c)

5

d)

9

59.

Dấu hiệu nào dưới đây cảnh báo trẻ có sự chậm trễ về ngôn ngữ hiểu?

a)

Không chỉ được ít nhất 2 bộ phận cơ thể sau 18 tháng (dấu hiệu cần lo lắng)

b)

Trẻ nói được câu hoàn chỉnh trước 12 tháng tuổi

c)

Trẻ biết đọc chữ cái trước 18 tháng tuổi

d)

Trẻ có thể đếm đến 10 trước 2 tuổi

60.

Dạy trẻ giải quyết vấn đề được thực hiện qua mấy bước?

a)

5 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

6 bước

61.

Câu 10. “Dạy trẻ nhận biết quả cam, giáo viên dạy tên gọi trước, tiếp theo là đặc điểm bên ngoài và cuối cùng là đặc điểm bên trong”. Giáo viên đã sử dụng biện pháp nào dưới đây?

a)

Phân tích nhiệm vụ

b)

Quan sát trực quan

c)

Trò chơi học tập

d)

Đàm thoại

62.

Dạy trẻ KTTT, RLPTK nhận biết các đồ dùng trong gia đình như bát, thìa, cốc… Giáo viên sẽ sử dụng cách gọi ý nào dưới đây?

a)

Gọi tên và chỉ vào đồ vật.

b)

Để trẻ tự do khám phá.

c)

Không cần hướng dẫn cụ thể.

d)

Chỉ cho trẻ xem tranh ảnh.

63.

Câu 1. Để sàng lọc trẻ có nguy cơ tự kỷ trong độ tuổi 16 - 30 tháng, cần sử dụng công cụ nào dưới đây

a)

M CHAT-R/F

b)

Denver II

c)

ASQ-3

d)

CBCL

64.

Đánh giá trẻ rối loạn phổ tự kỉ gồm những hình thức đánh giá nào?

a)

Đánh giá chính thức và đánh giá không chính thức

b)

Đánh giá thể chất và đánh giá dinh dưỡng

c)

Đánh giá học lực và đánh giá thể thao

d)

Đánh giá tâm lý và đánh giá xã hội

65.

Câu 3. Đánh giá kết quả giáo dục trẻ để từ đó đưa ra các mục tiêu tiếp theo là bước nào trong quy trình xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân?

a)

Đánh giá lại

b)

Lập kế hoạch thực hiện

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Xác định mục tiêu ban đầu

66.

Đánh giá lại trong Xây dựng KHGDCN là: ________

a)

Một quá trình thu thập và xử lý thông tin về khả năng đáp ứng nhu cầu của trẻ được những gì; đến mức độ nào; có những khó khăn gì.

b)

Một hoạt động chỉ tập trung vào việc lập kế hoạch cho giáo viên.

c)

Một bước kiểm tra cuối cùng trước khi kết thúc năm học.

d)

Một quá trình đánh giá chỉ dựa trên ý kiến của phụ huynh.

67.

Đánh giá trẻ để xác định các khó khăn, các điểm mạnh của trẻ là bước nào trong quy trình xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân.

a)

Tìm hiểu khả năng, nhu cầu

b)

Xây dựng mục tiêu giáo dục

c)

Lựa chọn phương pháp giảng dạy

d)

Đánh giá kết quả thực hiện

68.

Để đánh giá khả năng phát triển hiện tại của trẻ RLPTK, giáo viên có thể sử dụng chương trình can thiệp nào dưới đây: ________

a)

Tất cả các phương án (1), (2) và (3)

b)

Chỉ phương án (1)

c)

Chỉ phương án (2)

d)

Chỉ phương án (3)

69.

Đâu là đặc điểm chủ yếu của trẻ KTTT: ________

a)

Trí nhớ, chú ý, tư duy kém, thường bị rối loạn về giác quan, ngôn ngữ giao tiếp gặp nhiều khó khăn, hành vi bất thường.

b)

Có khả năng học tập như trẻ bình thường, chỉ gặp khó khăn về vận động.

c)

Chỉ gặp khó khăn về thị giác, thính giác, còn lại phát triển bình thường.

d)

Chỉ có vấn đề về hành vi, các mặt khác phát triển bình thường.

70.

Đâu là điểm hạn chế chủ yếu của các trẻ Down: ________

a)

Vận động tinh kém. (do tay chân kém, mắt kém)

b)

Khả năng nói lưu loát vượt trội.

c)

Thị lực tốt hơn bình thường.

d)

Phản xạ nhanh nhạy.

71.

Để đo được chính xác chỉ số thông minh của một đứa trẻ, người ta sử dụng gì để đánh giá: ________

a)

Sử dụng các trắc nghiệm trí tuệ. (Test Denver, thang đo trí tuệ Whechler – WISC-IV)

b)

Quan sát hành vi hàng ngày của trẻ.

c)

Đánh giá dựa trên thành tích học tập của trẻ.

d)

Phỏng vấn cha mẹ và giáo viên của trẻ.

72.

Đâu có thể là nguyên nhân gây KTTT ở trẻ: ________

a)

Mẹ bị mắc bệnh viêm nhiễm và dùng nhiều thuốc trong quá trình mang thai. (NN trước khi sinh – NN ngoại sinh)

b)

Trẻ ăn quá nhiều đồ ngọt trong những năm đầu đời.

c)

Trẻ ngủ đủ giấc mỗi ngày.

d)

Trẻ thường xuyên chơi ngoài trời.

73.

Câu 11. Đặc điểm ngôn ngữ của trẻ khuyết tật trí tuệ: ________

a)

Mất nhiều thời gian để đạt được các mốc phát triển ngôn ngữ.

b)

Phát triển ngôn ngữ nhanh hơn trẻ bình thường.

c)

Không gặp khó khăn nào trong việc sử dụng ngôn ngữ.

d)

Có khả năng nói lưu loát như người lớn.

74.

Câu 12. “Đưa ra mục tiêu, biện pháp thực hiện...” là bước nào trong các bước tiến hành quản lí hành vi: ________

a)

Bước 5

b)

Bước 1

c)

Bước 3

d)

Bước 2

75.

Câu 13. Để quản lý hành vi trẻ khuyết tật trong lớp mẫu giáo hòa nhập, giáo viên nên _________.

a)

Bao gồm cả ba phương án (i), (ii) và (iii)

b)

Chỉ chú ý đến trẻ không khuyết tật

c)

Phớt lờ các hành vi không phù hợp

d)

Chỉ sử dụng hình phạt để kiểm soát hành vi

76.

Câu 14. Để lựa chọn một chủ đề học tập cho trẻ cần chú ý đến những vấn đề nào sau đây _________.

a)

Phù hợp với khả năng nhận thức của trẻ

b)

Dựa vào sở thích của giáo viên

c)

Chọn chủ đề theo ý kiến của phụ huynh

d)

Chọn chủ đề ngẫu nhiên không cần cân nhắc

77.

Câu 15. Đâu là điểm chung trong lý thuyết giáo dục của Vưgotsky, Piaget và Montessori _________.

a)

Trẻ và môi trường giáo dục

b)

Phương pháp kiểm tra đánh giá

c)

Sự phát triển ngôn ngữ sớm

d)

Vai trò của giáo viên là trung tâm

78.

Câu 16. Điều chỉnh mục tiêu bài học trong giáo dục hòa nhập là _________.

a)

Điều chỉnh mục tiêu của bài học cho phù hợp với khả năng nhu cầu của trẻ khuyết tật

b)

Giữ nguyên mục tiêu bài học cho tất cả học sinh

c)

Chỉ tập trung vào học sinh không khuyết tật

d)

Bỏ qua nhu cầu cá nhân của học sinh

79.

Để dạy trẻ nội dung “Tìm các vật giống nhau”, giáo viên sẽ tiến hành dạy như thế nào?

a)

Chọn các vật giống mẫu → Chọn các vật giống nhau → Chọn các vật theo yêu cầu

b)

Chọn các vật khác nhau → Chọn các vật giống nhau → Chọn các vật theo màu sắc

c)

Chọn các vật theo hình dạng → Chọn các vật theo kích thước → Chọn các vật giống nhau

d)

Chọn các vật theo yêu cầu → Chọn các vật khác nhau → Chọn các vật giống mẫu

80.

Giáo viên sử dụng chương trình nào dưới đây để đánh giá và xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ RLPTK?

a)

Chương trình mầm non; Chương trình can thiệp cho trẻ RLPTK

b)

Chương trình tiểu học; Chương trình giáo dục phổ thông

c)

Chương trình giáo dục thể chất; Chương trình nghệ thuật

d)

Chương trình giáo dục quốc tế; Chương trình đào tạo nghề

81.

Giáo viên hỗ trợ là người:

a)

Xây dựng và thực hiện kế hoạch GDCN; phối hợp với GV hòa nhập, phụ huynh, chuyên gia, nhân viên CTXH...

b)

Chỉ giảng dạy các môn học chính cho học sinh.

c)

Chỉ tham gia các hoạt động ngoại khóa của trường.

d)

Chỉ hỗ trợ về mặt kỹ thuật cho giáo viên khác.

82.

Câu 3: Giao tiếp xảy ra giữa:

a)

(1) Các cơ thể sống

b)

(2) Các vật thể vô tri

c)

(3) Các hiện tượng tự nhiên

d)

(4) Các thiết bị điện tử

83.

Giao tiếp xảy ra

a)

Cả phương án (1) và (2)

b)

Chỉ phương án (1)

c)

Chỉ phương án (2)

d)

Không phương án nào

84.

Giao tiếp xuất hiện khi có:

a)

Cả 3 phương án (1), (2) và (3)

b)

Chỉ có phương án (1)

c)

Chỉ có phương án (2)

d)

Chỉ có phương án (3)

85.

Câu 6. Giáo viên vừa chỉ vào bảng vừa nói: “Nếu con đánh bạn thì con không được chơi IPAD”. Để can thiệp hành vi cho trẻ RLPTK, giáo viên đã sử dụng loại bảng nào dưới đây?

a)

Nếu-Thì

b)

Bảng thưởng

c)

Bảng điểm danh

d)

Bảng cảm xúc

86.

Giáo viên đưa ra các điều chỉnh về “Số lượng thông tin, độ khó của thông tin, mức độ áp dụng kiến thức” thuộc nội dung điều chỉnh nào dưới đây:

a)

A. Điều chỉnh nội dung

b)

B. Điều chỉnh phương pháp

c)

C. Điều chỉnh đánh giá

d)

D. Điều chỉnh môi trường học tập

87.

Giáo viên thiết kế mục tiêu của bài học theo mức độ trẻ đạt được là cách thiết kế nào dưới đây?

a)

cách thiết kế mục tiêu mô hình Bloom

b)

cách thiết kế mục tiêu mô hình Montessori

c)

cách thiết kế mục tiêu mô hình Reggio Emilia

d)

cách thiết kế mục tiêu mô hình Waldorf

88.

Câu 9. Giáo viên tổ chức hoạt động cho trẻ khuyết tật học cùng trẻ bình thường với mục tiêu giống nhau. Đây là phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Đồng loạt

b)

Cá nhân hóa

c)

Tăng cường hỗ trợ

d)

Thay đổi mục tiêu

89.

Câu 10: Giáo viên tổ chức hoạt động cho trẻ khuyết tật trí tuệ học cùng trẻ bình thường nhưng mục tiêu hoạt động được xây dựng dựa theo mục tiêu trong bản kế hoạch giáo dục cá nhân của trẻ khuyết tật trí tuệ. Đây là phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Trùng lặp giáo án

b)

Điều chỉnh phương pháp dạy học

c)

Tăng cường hỗ trợ cá nhân

d)

Thay đổi môi trường học tập

90.

Câu 11. Giáo viên tổ chức hoạt động cho trẻ khuyết tật học cùng trẻ bình thường với mục tiêu phù hợp với khả năng của trẻ khuyết tật. Đây là phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Đa trình độ

b)

Cá nhân hóa hoàn toàn

c)

Tách biệt hoàn toàn

d)

Không điều chỉnh

91.

Giáo viên sử dụng biện pháp nào dưới đây để dạy trẻ chỉ hoặc gọi tên quả cam?

a)

Tất cả các phương án (1), (2) và (3)

b)

Chỉ cho trẻ xem hình ảnh quả táo

c)

Yêu cầu trẻ vẽ hình quả chuối

d)

Cho trẻ nghe tiếng kêu của động vật

92.

Câu 1. Hội chứng thừa nhiễm sắc thể ở cặp số 21 là hội chứng nào sau đây: _________

a)

Hội chứng Down.

b)

Hội chứng Turner.

c)

Hội chứng Edwards.

d)

Hội chứng Patau.

93.

Hội chứng Down là gì?

a)

Là hội chứng có 3 nhiễm sắc thể ở cặp số 21.

b)

Là hội chứng thiếu một nhiễm sắc thể ở cặp số 18.

c)

Là hội chứng có 4 nhiễm sắc thể ở cặp số 13.

d)

Là hội chứng mất toàn bộ nhiễm sắc thể giới tính.

94.

Hiện nay theo DSM – IV mức độ KTTT được chia ra làm mấy mức độ: _________?

a)

Bốn mức độ (mức độ nhẹ, mức độ trung bình, mức độ nặng và mức độ nghiêm trọng).

b)

Ba mức độ (mức độ nhẹ, mức độ trung bình và mức độ nặng).

c)

Năm mức độ (mức độ rất nhẹ, nhẹ, trung bình, nặng và rất nặng).

d)

Hai mức độ (mức độ nhẹ và mức độ nặng).

95.

Câu 4. Hội chứng Down thuộc nhóm nguyên nhân gây KTTT nào sau đây: _________.

a)

Nguyên nhân trước khi sinh. (NN do yếu tố nội sinh: do đột biến NST số 21 – có thêm 1 NST do 1 cặp NST không phân ly trong quá trình giảm phân)

b)

Nguyên nhân trong khi sinh. (NN do sang chấn sản khoa hoặc thiếu oxy khi sinh)

c)

Nguyên nhân sau khi sinh. (NN do nhiễm trùng thần kinh hoặc chấn thương sọ não)

d)

Nguyên nhân do môi trường sống. (NN do tiếp xúc với hóa chất độc hại sau sinh)

96.

Hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào dấu ba chấm “…” trong khái niệm dưới đây: “Ngôn ngữ là một hệ thống có tổ chức của các kí hiệu … và các cấu trúc tầng bậc có quy tắc được sử dụng như một phương tiện giao tiếp.” (Brandone & cộng sự, trong Paul, R. 2001).

a)

vỡ đoán

b)

hình học

c)

ngẫu nhiên

d)

âm nhạc

97.

Hoạt động nào sau đây không xảy ra trong khi trẻ tập trung

a)

Phân hồi thông tin

b)

Tiếp nhận thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Ghi nhớ thông tin

98.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm giao tiếp của trẻ khuyết tật trí tuệ:

a)

Giao tiếp theo cách riêng của cá nhân trẻ, tuy nhiên không phù hợp với các quy tắc giao tiếp thông thường.

b)

Trẻ khuyết tật trí tuệ luôn giao tiếp tốt hơn trẻ bình thường.

c)

Trẻ khuyết tật trí tuệ không gặp khó khăn nào trong giao tiếp.

d)

Trẻ khuyết tật trí tuệ chỉ giao tiếp bằng ngôn ngữ viết.

99.

Hiện tượng nhại lời chỉ xảy ra ở:

a)

Tất cả các phương án (i), (ii) và (iii) đều sai

b)

Chỉ xảy ra ở trẻ em dưới 2 tuổi

c)

Chỉ xảy ra ở người lớn tuổi

d)

Chỉ xảy ra khi bị rối loạn ngôn ngữ

100.

Câu 9: Hoạt động làm quen với trẻ thực hiện ở bước nào dưới đây khi tổ chức đánh giá:

a)

Bước 3

b)

Bước 1

c)

Bước 2

d)

Bước 4