wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K164 - 95 câu nhiễu

Total questions: 95

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Can thiệp sớm trẻ có nhu cầu đặc biệt là:

a)

Tạo điều kiện chuẩn bị tốt cho trẻ tham gia vào hệ thống giáo dục phổ thông và hòa nhập xã hội

b)

Những chỉ dẫn ban đầu và dịch vụ dành cho trẻ khuyết tật và gia đình trẻ

c)

Kích thích và huy động sự phát triển tối đa của trẻ ở giai đoạn trước tuổi đi học

d)

Tất cả các ý trên

2.

Nguyên tắc can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật là:

a)

Đáp ứng nhu cầu và khả năng của từng trẻ và gia đình, quan tâm đến tất cả các lĩnh vực phát triển của trẻ

b)

Bắt đầu can thiệp càng sớm càng tốt, cha mẹ là những người quan trọng nhất

c)

Mọi trẻ em đều có khả năng học tập, trẻ khuyết tật cũng học và sử dụng các kĩ năng mà trẻ bình thường học và sử dụng

d)

Tất cả các ý trên

3.

Đối tượng của một chương trình can thiệp sớm là:

a)

Trẻ có nhu cầu đặc biệt

b)

Giáo viên

c)

Cha mẹ trẻ có nhu cầu đặc biệt

d)

Bao gồm a và c

4.

“Giáo dục hoà nhập” là:

a)

Phương thức giáo dục cho trẻ khuyết tật

b)

Môi trường giáo dục tốt nhất dành cho trẻ em khuyết tật

c)

Giáo dục dành cho mọi trẻ em

d)

Trường học dành cho trẻ khuyết tật học chung với trẻ bình thường

5.

Yếu tố nào không phải là giáo dục hoà nhập?

a)

Giáo dục mọi đối tượng học sinh

b)

Bạn bè cùng lứa tuổi hỗ trợ lẫn nhau

6.

Bản chất của giáo dục hoà nhập là:

a)

Giáo dục cho mọi đối tượng học sinh

b)

Học sinh học ở tại nơi mình sinh sống

c)

Điều chỉnh chương trình giáo dục phù hợp với học sinh

d)

Bao gồm a, b, c.

7.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc của giáo dục hòa nhập?

a)

Bắt đầu can thiệp càng sớm càng tốt

b)

Công nhận mọi trẻ đều có khả năng học tập

c)

Quan tâm tới tất cả các lĩnh vực phát triển của trẻ

d)

Tập trung sở thích và gia đình trẻ

8.

Yếu tố nào dưới đây là giáo dục hoà nhập?

a)

Chú trọng đến điểm yếu của trẻ

b)

Bạn bè cùng lứa tuổi hỗ trợ lẫn nhau

c)

Giáo dục cho một số trẻ

d)

Chỉ chú trọng đến hiệu quả về mặt kiến thức

9.

Trong can thiệp sớm, giáo viên cần “Quan tâm tới tất cả các lĩnh vực phát triển của trẻ”

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Tùy từng trẻ

10.

Mọi trẻ KTTT và tự kỉ đều có khả năng học tập

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Tùy từng trẻ

11.

Phát hiện sớm khuyết tật của trẻ, đưa ra nội dung và phương pháp can thiệp phù hợp là nguyên tắc can thiệp sớm nào dưới đây

a)

Công nhận mọi trẻ đều có khả năng học tập

b)

Quan tâm tới tất cả các lĩnh vực phát triển của trẻ

c)

Bắt đầu can thiệp càng sớm càng tốt

d)

Dạy các kĩ năng mà trẻ bình thường học và sử dụng

12.

“Người làm giáo dục hoà nhập cần có kĩ năng dạy học chẩn đoán và thiết lập mục tiêu, hoạt động phù hợp với học sinh” là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc “Phát hiện và can thiệp sớm”

b)

Nguyên tắc “Giáo dục phù hợp với khả năng, nhu cầu của trẻ”

c)

Nguyên tắc “Đáp ứng sự đa dạng của trẻ”

d)

Nguyên tắc “Dựa vào cộng đồng”

13.

Theo Luật người khuyết tật Việt Nam - Năm 2010, trẻ khuyết tật được phân loại thành 6 dạng, đó là:

a)

Trẻ khuyết tật vận động; trẻ khuyết tật nghe nói; trẻ khuyết tật nhìn; trẻ khuyết tật thần kinh; trẻ khuyết tật trí tuệ; trẻ khuyết tật khác.

b)

Trẻ khuyết tật vận động; trẻ khuyết tật thính giác; trẻ khuyết tật thị giác; trẻ tự kỷ; trẻ khuyết tật trí tuệ; trẻ khuyết tật khác.

c)

Trẻ khuyết tật vận động; trẻ khuyết tật nghe nói; trẻ khuyết tật nhìn; trẻ khuyết tật thần kinh; trẻ khuyết tật trí tuệ; trẻ đa tật.

d)

Trẻ khuyết tật vận động; trẻ khuyết tật thính giác; trẻ khuyết tật thị giác; trẻ khuyết tật ngôn ngữ; trẻ khuyết tật trí tuệ; trẻ đa tật.

14.

“Thiết kế nội dung, phương pháp và hình thức dạy học phù hợp cho từng trẻ khuyết tật trí tuệ, tự kỉ” là môi trường học tập nào dưới đây:

a)

Môi trường chuyên biệt

b)

Môi trường gia đình

c)

Môi trường hòa nhập

15.

“Tìm tòi các dấu hiệu và tín hiệu cho thấy sự phát triển của trẻ có nguy cơ hoặc đang tiến triển một cách không bình thường” là đánh giá nào dưới đây?

a)

Đánh giá sàng lọc

b)

Đánh giá chẩn đoán

c)

Đánh giá lập kế hoạch

d)

Đánh giá lại

16.

Quan điểm nào dưới đây không phải là quan điểm của giáo dục hòa nhập?

a)

Quan điểm loại trừ

b)

Quan điểm môi trường ít hạn chế

c)

Quan điểm tiếp cận đa dạng

d)

Quan điểm chấp nhận

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của trẻ khuyết tật trí tuệ?

a)

Chậm nhớ, mau quên

b)

Tập trung chú kém

c)

Ngôn ngữ linh hoạt

d)

Tư duy trực quan là chính

18.

Xác định các biểu hiện, dấu hiệu xem trẻ có bị khuyết tật trí tuệ hoặc tự kỉ hay không?

a)

Đánh giá sàng lọc

b)

Đánh giá chẩn đoán

c)

Đánh giá lập kế hoạch

d)

Đánh giá lại

19.

Hiện nay theo DSM - V, mức độ KTTT được chia ra làm mấy mức độ?

a)

Một mức độ duy nhất

b)

Hai mức độ

c)

Bốn mức độ

d)

Từ năm mức độ trở lên

20.

Thiếu oxi dẫn đến KTTT ở trẻ sơ sinh là một trong những nguyên nhân của giai đoạn nào?

a)

Nguyên nhân trước khi sinh

b)

Nguyên nhân trong khi sinh

c)

Nguyên nhân sau khi sinh

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

21.

Hội chứng thừa NST ở cặp số 21 là hội chứng nào?

a)

Hội chứng Down

b)

ADHD

c)

Gãy nhiễm sắc thể X

d)

Tự kỷ

22.

Nguyên nhân do di truyền là nằm trong nhóm nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguyên nhân trước khi sinh

b)

Nguyên nhân trong khi sinh

c)

Nguyên nhân sau khi sinh

23.

Dấu hiệu giảm tập trung chú ý, hoạt động liên tục quá mức là dấu hiệu chính của nhóm trẻ nào sau đây:

a)

Trẻ tự kỷ

b)

Trẻ Down

c)

Trẻ ADHD

d)

Trẻ bại não

24.

Dấu hiệu không giao tiếp bằng mắt hoặc giao tiếp bằng mắt kém, không tương tác hay chơi với bạn là dấu hiệu chính của nhóm trẻ nào sau đây:

a)

Trẻ tự kỷ

b)

Trẻ Down

c)

Trẻ ADHD

d)

Trẻ bại não

25.

Trẻ tự kỉ có IQ từ 35 - 40 đến 50 - 55, thuộc nhóm khuyết tật trí tuệ nào dưới đây:

a)

Khuyết tật trí tuệ nhẹ

b)

Khuyết tật trí tuệ vừa

c)

Khuyết tật trí tuệ nặng

d)

Khuyết tật trí tuệ rất nặng

26.

Khuyết tật trí tuệ là:

a)

Là tình trạng chậm chạp trong ngôn ngữ, giao tiếp và tương tác xã hội.

b)

Là một dạng rối loạn phát triển ảnh hưởng đến chức năng trí tuệ và kỹ năng thích ứng trong các lĩnh vực xã hội và thực tiễn

c)

Là tình trạng rối loạn cảm xúc và hành vi

d)

Là tình trạng có chỉ số thông minh (IQ) thấp

27.

Công cụ nào không sử dụng để đánh giá chẩn đoán trẻ khuyết tật trí tuệ

4 lines
28.

Công cụ đánh giá đánh giá năng lực trí tuệ Raven màu được sử dụng để

a)

Đánh giá trí tuệ

b)

Đánh giá trí tuệ trẻ em

c)

Đánh giá hành vi

d)

Đánh giá sự phát triển

29.

Đặc điểm tư duy của trẻ khuyết tật trí tuệ là:

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Tư duy trực quan

c)

Tư duy logic

d)

Tư duy sáng tạo

30.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện trí nhớ của trẻ khuyết tật trí tuệ:

a)

Ghi nhớ khái quát

b)

Ghi nhớ máy móc tốt hơn ghi nhớ có ý nghĩa

c)

Ghi nhớ ngắn hạn, dài hạn tốt

d)

Ghi nhớ có chủ đích

31.

Các đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của trẻ KTTT:

a)

Cảm giác, tri giác kém

b)

Chú ý, trí nhớ, ngôn ngữ và giao tiếp kém

c)

Tư duy gặp rất nhiều khó khăn

d)

Cả a, b, c

32.

Trẻ bị tổn thương não do sốt cao, tai biến dẫn đến KTTT nằm trong nhóm nguyên nhân nào sau đây

a)

Nguyên nhân trước khi sinh

b)

Nguyên nhân trong khi sinh

c)

Nguyên nhân sau khi sinh

33.

Trẻ tự kỉ là trẻ

a)

Khiếm khuyết về tương tác xã hội

b)

Khiếm khuyết về ngôn ngữ/giao tiếp

c)

Khiếm khuyết về tính linh hoạt

d)

Cả a, b, c

34.

Dấu hiệu nào thường gặp nhất ở trẻ tự kỉ

a)

Hành vi rập khuôn, máy móc

b)

Khi nói, thường nói câu rút gọn

c)

La hét khi không vừa ý

d)

Không hợp tác với giáo viên

35.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra tự kỉ

a)

Não bộ bất thường

b)

Di truyền, gen

c)

Thiếu chất, dị ứng

d)

Tất cả các đáp án

36.

Nguyên nhân nào không gây ra tự kỉ ở trẻ em

a)

Cha mẹ cho con xem ti vi nhiều

b)

Não bộ bị tổn thương

c)

Di truyền

d)

Thiếu chất và dị ứng

37.

Trẻ rối loạn tự kỉ có biểu hiện nói vô thức, nhại lời người khác là của đặc điểm nào dưới đây:

a)

Đặc điểm hành vi

b)

Đặc điểm ngôn ngữ

c)

Đặc điểm nhận thức

d)

Đặc điểm giao tiếp

38.

Câu 6. Các khó khăn của trẻ rối loạn tự kỉ bị khuyết tật trí tuệ là gì?

a)

Khó khăn trong giao tiếp và tương tác xã hội

b)

Khả năng học tập bị hạn chế

c)

Khó thích nghi với môi trường mới

d)

Tất cả các ý trên

39.

Trẻ tự kỉ có thể gặp khó khăn trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Tất cả lĩnh vực phát triển

b)

Lĩnh vực ngôn ngữ/giao tiếp

c)

Lĩnh vực tương tác xã hội, hành vi

d)

Cả b và c

40.

Các khó khăn thường gặp ở trẻ tự kỉ

a)

Tương tác xã hội, hành vi

b)

Ngôn ngữ, giao tiếp

c)

Vận động thô và vận động tinh

d)

a và b

41.

Trong can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ, giáo viên cần chấp nhận các khó khăn của trẻ; Lựa chọn chương trình và phương pháp phù hợp... là yêu cầu nào dưới đây

a)

Tôn trọng

b)

Linh hoạt

c)

Chấp nhận

d)

Thống nhất

42.

Trẻ rối loạn tự kỉ không bị khuyết tật trí tuệ ít gặp khó khăn trong lĩnh vực nào dưới đây

a)

Vận động thô, vận động tinh

b)

Giao tiếp, xã hội, hành vi

c)

Hành vi, giao tiếp

d)

Giao tiếp, vận động tinh

43.

Khi can thiệp cho trẻ tự kỉ nên lựa chọn phương án nào sau đây

a)

Một số lĩnh vực phát triển

b)

Tất cả các lĩnh vực phát triển

c)

Lĩnh vực tương tác xã hội, giao tiếp, hành vi

d)

Tùy vào khả năng và nhu cầu từng trẻ

44.

Dấu hiệu nào không phải điển hình của trẻ tự kỉ

(a)  

45.

Công cụ thường sử dụng để sàng lọc trẻ rối loạn tự kỉ

a)

M – CHAT

b)

Denver II

c)

Các tiêu chí đánh giá trong DSM – V

d)

Chương trình can thiệp

46.

Công cụ sử dụng để chẩn đoán trẻ rối loạn tự kỉ

a)

M – CHAT

b)

Denver II

c)

Các tiêu chí đánh giá trong DSM – V

d)

Chương trình can thiệp

47.

Công cụ sử dụng để đánh giá lập kế hoạch cho trẻ rối loạn tự kỉ

a)

M – CHAT

b)

Denver II

c)

Các tiêu chí đánh giá trong DSM – V

d)

Chương trình can thiệp

48.

Trẻ tự kỉ “Thích ở một chỗ nào đó; Thích trình tự; Phản ứng mạnh trước các thay đổi; Thích nghe các câu từ đã nghe” là đặc điểm nào dưới đây

a)

Rập khuôn

b)

Bất biến

c)

Thu mình

d)

Bùng nổ hành vi

49.

Kế hoạch giáo dục cá nhân được hiểu là:

4 lines
50.

Mục tiêu ưu tiên trong xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân

a)

Mục tiêu để giải quyết

b)

Mục tiêu hướng vào các khó khăn của trẻ

c)

Mục tiêu nằm trong chương trình can thiệp

d)

Mục tiêu đáp ứng mong muốn của cha mẹ

51.

Quy trình xây dựng một bản kế hoạch giáo dục cá nhân

a)

Đánh giá ➔ Xây dựng mục tiêu ➔ Thực hiện ➔ Đánh giá lại

b)

Đánh giá ➔ Xây dựng mục tiêu ➔ Đánh giá lại ➔ Thực hiện

c)

Đánh giá ➔ Thực hiện ➔ Đánh giá lại ➔ Xây dựng mục tiêu

d)

Xây dựng mục tiêu và lập kế hoạch ➔ Tổ chức thực hiện ➔ Đánh giá lại

52.

Cơ sở để xây dựng mục tiêu trong kế hoạch giáo dục cá nhân là:

a)

Khả năng, nhu cầu của trẻ

b)

Dựa vào chương trình dạy trẻ

c)

Điều kiện thực hiện

d)

Cả a, b, c

53.

Cấu trúc của một bản kế hoạch giáo dục cá nhân

a)

Thông tin chung về trẻ và gia đình; khả năng hiện tại; mục tiêu ngắn hạn; kế hoạch

b)

Thông tin chung về trẻ và gia đình; khả năng hiện tại; mục tiêu; kế hoạch và chữ kí

54.

Mục tiêu trong một bản kế hoạch giáo dục cá nhân gồm:

a)

Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn

b)

Mục tiêu năm học

c)

Mục tiêu bài học

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Những yêu cầu của bản KHGDCN

a)

Rõ ràng và chi tiết

b)

Đảm bảo tính lôgíc, hợp lý

c)

Có tính khả thi và trung thực

d)

Bao gồm các đáp án a, b, c, d

56.

Nội dung đánh giá trẻ để lập kế hoạch giáo dục cá nhân

a)

Khả năng phát triển hiện tại

b)

Nhu cầu

c)

Sở thích

d)

Cả a, b, c

57.

Người tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân cho trẻ khuyết tật

a)

Giáo viên; Phụ huynh trẻ khuyết tật

b)

Ban giám hiệu: giáo viên hỗ trợ học sinh khuyết tật

c)

Ban giám hiệu; Phụ huynh trẻ khuyết tật

d)

Ban giám hiệu; Giáo viên; Phụ huynh trẻ khuyết tật

58.

Đánh giá trẻ để xác định các khó khăn, các điểm mạnh của trẻ là bước nào trong quy trình xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân

a)

Đánh giá khả năng hiện tại

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Lập kế hoạch

59.

Nội dung đánh giá trẻ KTTT và tự kỉ để lập KHGDCN

a)

Đánh giá môi trường

b)

Tất cả các lĩnh vực

c)

Khả năng, nhu cầu và sở thích

d)

Cả a, c

60.

Đánh giá kết quả giáo dục trẻ để từ đó đưa ra các mục tiêu tiếp theo là bước nào trong quy trình xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân

a)

Đánh giá khả năng hiện tại

b)

Xây dựng mục tiêu

c)

Lập kế hoạch

d)

Đánh giá lại

61.

Các căn cứ để xây dựng mục tiêu giáo dục cho học sinh khuyết tật

a)

Khả năng của trẻ khuyết tật; mục tiêu chương trình giáo dục mà trẻ khuyết tật đang theo học; điều kiện của cơ sở giáo dục.

b)

Mục tiêu chương trình giáo dục; nhu cầu của phụ huynh trẻ khuyết tật; điều kiện của cơ sở giáo dục

c)

Điều kiện sống của trẻ khuyết tật; nhu cầu của trẻ khuyết tật; điều kiện của cơ sở giáo dục

d)

Khả năng và nhu cầu của trẻ khuyết tật; mục tiêu chương trình giáo dục mà trẻ khuyết tật đang theo học; điều kiện của cơ sở giáo dục

62.

Nội dung đánh giá khả năng của trẻ khuyết tật trí tuệ để lập kế hoạch giáo dục cá nhân là

a)

Một số lĩnh vực

b)

Tất cả các lĩnh vực

c)

Tùy từng trẻ

d)

Lĩnh vực mà trẻ khó khăn nhất

63.

Hãy chọn đáp án sai. Giao tiếp xuất hiện khi:

a)

Trẻ phải sử dụng được ngôn ngữ để giao tiếp.

b)

Trẻ có lý do để giao tiếp.

c)

Trẻ có động lực để giao tiếp.

d)

Trẻ có người để giao tiếp.

64.

Chúng ta phải lo lắng về ngôn ngữ của trẻ khi có dấu hiệu nào dưới đây:

a)

Chưa bập bẹ khi trẻ 6 tháng

b)

Chưa có từ đơn khi trẻ 12 tháng

c)

Chưa có từ đơn khi trẻ 16 tháng

d)

Chưa có cụm hai từ khi trẻ 12 tháng

65.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc điểm giao tiếp của trẻ KTTT:

a)

Giao tiếp để khẳng định bản thân

b)

Giao tiếp theo cách riêng của cá nhân trẻ, tuy nhiên không phù hợp với các quy tắc giao tiếp thông thường.

c)

Giao tiếp được với nhiều người, trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

d)

Cả a, b và c.

66.

Đặc điểm ngôn ngữ của trẻ KTTT:

a)

Trẻ có thể hiểu cảm xúc của người khác và diễn đạt cảm xúc phù hợp

b)

Mất nhiều thời gian để đạt được các mốc phát triển ngôn ngữ.

c)

Trẻ thường dễ dàng hiểu và diễn đạt ngôn ngữ không lời.

d)

Một số trẻ có khả năng đặc biệt học được nhiều ngôn cùng lúc.

67.

“Nói song song” là chiến lược:

a)

Người lớn nói về điều trẻ đang làm.

b)

Trẻ tập trung vào hành động của chính mình.

c)

Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đơn giản.

68.

Phương pháp giao tiếp hiệu quả với trẻ

a)

Nói ở trình độ của trẻ

b)

Tạo cơ hội cho trẻ chủ động giao tiếp

c)

Làm mẫu

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Nội dung phát triển giao tiếp cho trẻ chưa biết nói.

a)

Bắt chước, luân phiên

b)

Tập trung, chú ý, lắng nghe

c)

Các kỹ năng xã hội và cử chỉ, điệu bộ

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Yếu tố nào dưới đây là sai khi lựa chọn mục tiêu can thiệp cho trẻ.

a)

Kết quả đánh giá

b)

Kinh nghiệm thực hành nghề của người làm can thiệp

c)

Các phương pháp can thiệp mới.

d)

Hiệu quả giao tiếp

71.

Các bước dạy từ cho trẻ:

a)

Dạy trẻ hiểu từ - Nói cho trẻ nghe từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ;

b)

Dạy trẻ bắt chước từ - Dạy trẻ hiểu từ - Nói cho trẻ nghe từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ;

c)

Nói cho trẻ nghe từ - Dạy trẻ hiểu từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ;

d)

Nói cho trẻ nghe từ - Dạy trẻ bắt chước từ - Dạy trẻ hiểu từ - Hướng dẫn trẻ sử dụng từ;

72.

Chiến lược nào sau đây giúp cải thiện khả năng hiểu ngôn ngữ của trẻ

a)

Hỗ trợ thị giác

b)

Chỉ sử dụng lời nói để yêu cầu trẻ thực hiện mệnh lệnh.

c)

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể, hình ảnh trong giao tiếp

d)

Đáp án a và c

73.

Trẻ nói khó, không nói được có thể giao tiếp được không?

a)

Không thể giao tiếp được

b)

Trẻ có thể giao tiếp được bằng cách ú ớ hoặc chỉ trỏ

c)

Trẻ có thể giao tiếp được bằng cách sử dụng tranh ảnh biểu tượng, ngôn ngữ cơ thể, ngôn ngữ kí hiệu, các thiết bị hỗ trợ việc nói

d)

Trẻ chỉ có thể giao tiếp được với người thân quen

74.

Đặc điểm ngôn ngữ nào dưới đây không phải của trẻ KTTT:

a)

Nhầm lẫn những từ có phát âm gần giống nhau

b)

Mất nhiều thời gian để đạt được các mốc phát triển ngôn ngữ

c)

Trẻ thường dễ dàng hiểu và diễn đạt ngôn ngữ không lời

d)

Một số trẻ không bao giờ có ngôn ngữ lời nói

75.

Các nội dung ngôn ngữ và giao tiếp cần phát triển cho trẻ chưa biết nói

a)

Luân phiên

b)

Các kỹ năng giao tiếp sớm

c)

Tập trung

d)

Bắt chước

76.

Đặc điểm giao tiếp của trẻ KTTT nào sau đây là đúng

a)

Giao tiếp để khẳng định bản thân

b)

Giao tiếp theo cách riêng của cá nhân trẻ, tuy nhiên không phù hợp với các quy tắc giao tiếp thông thường

c)

Giao tiếp được với nhiều người, trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

d)

Cả a, b, c

77.

Phát triển kĩ năng giao tiếp cho trẻ khuyết tật trí tuệ, tự kỉ thông qua trao đổi thẻ tranh là phương pháp

a)

Phương pháp PECS

b)

Phương pháp AAC

c)

Phương pháp dùng lời

d)

Phương pháp trực quan

78.

Khi dạy trẻ KTTT thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, giáo viên nên:

a)

Chia nhỏ nhiệm vụ thành các bước

b)

Hướng dẫn bằng lời ngắn gọn kết hợp hình ảnh, cử chỉ điệu bộ

c)

Cho trẻ trải nghiệm thông qua trải nghiệm thực tế với các học liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Khi hướng dẫn trẻ thực hiện 1 hoạt động học tập nào đó, giáo viên nên

a)

Nói trước cho trẻ biết giáo viên muốn trẻ làm cái gì (nhìn, trả lời câu hỏi, lắng nghe, thực hiện yêu cầu..)

b)

Cung cấp kinh nghiệm cho trẻ trước bằng cách chỉ dẫn hoặc làm mẫu

c)

Kết hợp vừa hướng dẫn vừa cung cấp kinh nghiệm

d)

Cả 3 phương án

80.

Khi viết mục tiêu can thiệp chúng ta có thể sử dụng những từ ngữ nào để diễn tả mức độ vận dụng trong mô hình Bloom

a)

Nhớ, nói tên, nêu tên

b)

Giải thích, áp dụng, thể hiện

c)

Chứng minh, xây dựng được

d)

Diễn đạt, nhận dạng, mô tả

81.

Khi viết mục tiêu theo mô hình Bloom, giáo viên sử dụng các động từ “nhớ lại, kể lại, gọi tên, nêu tên…” là cấp độ nào sau đây:

a)

Biết

b)

Hiểu

82.

Trong giờ học giáo viên nhận thấy rằng có 1 vài trẻ trong lớp không tiếp thu được những nội dung của bài học, theo bạn cần phải làm gì trong trường hợp này?

a)

Cần phải lập kế hoạch tiếp theo như thế nào

b)

Không quan tâm đến những khó khăn này của trẻ và tiếp tục giờ học

c)

Thay đổi biện pháp làm việc để tất cả trẻ có thể nắm dọc

d)

Làm việc với cá nhân trẻ trong khi chưa kết thúc giờ học

83.

Để phát triển nhận thức cho trẻ KTTT, trẻ tự kỉ, giáo viên cần chú ý đến những vấn đề nào sau đây?

a)

Khả năng, nhu cầu của trẻ, sở thích, kinh nghiệm

b)

Sự tham gia tích cực của trẻ

c)

Các hoạt động trong đời sống hằng ngày đặc biệt là trong hoạt động chơi

d)

Tất cả các vấn đề trên

84.

Trong giờ kể chuyện “Thỏ và Rùa”. Hoạt động chơi tìm nhà của thỏ và rùa là bước nào trong tháp nhận thức Bloom

a)

Kiến thức

b)

Hiểu

c)

Vận dụng

d)

Tổng hợp

85.

Mô hình nhận thức Bloom có?

a)

4 mức độ nhận thức

b)

5 mức độ

c)

6 mức độ nhận thức

d)

7 mức độ nhận thức

86.

Công cụ sử dụng để đánh giá các lĩnh vực phát triển của trẻ

4 lines
87.

Phương pháp mầm non để phát triển nhận thức cho trẻ KTTT và tự kỉ

a)

Phương pháp dùng lời

b)

Phương pháp trực quan minh họa

c)

Phương pháp thực hành, trải nghiệm

d)

Cả a, b, c

88.

Trẻ khuyết tật trí tuệ có chỉ số thông minh khác nhau, nội dung giáo dục có giống nhau không?

a)

Giống nhau

b)

Giống một phần

c)

Khác nhau

d)

Tùy từng trẻ

89.

Nội dung phát triển nhận thức cho trẻ KTTT và tự kỉ

a)

Giống các nội dung cơ bản của trẻ bình thường

b)

Giống như trẻ bình thường

c)

Khác trẻ bình thường

d)

Tùy từng trẻ KTTT và tự kỉ

90.

Các yếu tố ảnh hưởng tới sự phát triển nhận thức của trẻ KTTT và tự kỉ

a)

Khả năng, nhu cầu và sở thích của trẻ

b)

Môi trường giáo dục trẻ

c)

Nội dung, phương pháp và phương tiện

d)

Tất cả các đáp án

91.

Căn cứ nào sau đây được dùng để xác định hành vi bất thường?

a)

Mức độ lệch chuẩn so với chuẩn mực xã hội

b)

Sở thích cá nhân

c)

Trình độ học vấn

d)

Tình trạng kinh tế

92.

Đặc điểm của các giá trị chuẩn mực đạo đức trong xã hội là gì?

a)

Các giá trị chuẩn mực đạo đức trong xã hội; Xem xét mục đích thể hiện hành vi; Các biểu hiện về tần suất, cường độ biểu hiện và hậu quả do hành vi gây ra

b)

Giá trị đạo đức trong xã hội; Xem xét mục đích thể hiện hành vi; Các biểu hiện về tần suất, cường độ biểu hiện hành vi

c)

Các giá trị chuẩn mực đạo đức trong xã hội; Xem xét mục đích thể hiện hành vi; Tần suất biểu hiện hành vi

d)

Các giá trị chuẩn mực đạo đức trong xã hội; Xem xét mục đích thể hiện

93.

Nguyên nhân gây ra hành vi bất thường ở trẻ khuyết tật trí tuệ và tự kỉ

a)

Từ trẻ, giáo viên

b)

Từ cha mẹ, giáo viên

c)

Từ trẻ, cha mẹ

d)

Từ cha mẹ, từ trẻ và giáo viên

94.

“Trẻ không phản ứng lại thậm chí khi bị trêu chọc…” thuộc nhóm dấu hiệu phát hiện trẻ có hành vi bất thường nào dưới đây:

a)

Biểu hiện qua sự vận động của cơ thể

b)

Biểu hiện qua sự im lặng

c)

Biểu hiện qua âm thanh, lời nói

d)

Tất cả các phương án trên

95.

“Trẻ có thể la hét, gào thét không rõ nguyên nhân” thuộc nhóm dấu hiệu phát hiện trẻ có hành vi bất thường nào dưới đây?

a)

Biểu hiện qua sự vận động của cơ thể

b)

Biểu hiện qua sự im lặng

c)

Biểu hiện qua âm thanh, lời nói

d)

Không bao gồm các phương án trên