wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học Cân bằng

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k) , ΔH < 0 Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ COCl2

2.

Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) là phản ứng tỏa nhiệt. Để được nhiều SO3 hơn thì cần chọn phương pháp nào:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Thêm O2.

d)

Cả ba phương pháp

3.

Khí HI được tạo thành theo phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) Xác định KC biết nồng độ của các chất khi cân bằng như sau: [H2] = [I2] = 2 (mol/lít) và [HI] = 3 (mol/l)

a)

KC = 2,29

b)

KC = 2,28

c)

KC = 2,27

d)

KC = 2,25

4.

Hệ đã đạt trạng thái cân bằng khi:

a)

Hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng các sản phẩm không đổi

b)

Hàm lượng các chất phản ứng thay đổi hàm lượng các sản phẩm không đổi

c)

Hàm lượng các chất phản ứng không đổi hàm lượng các sản phẩm thay đổi

d)

Hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng các sản phẩm thay đổi

5.

Có thể xác định hằng số cân bằng dựa theo công thức nào sau đây:

a)

ΔG0 = - RT ln Kp

b)

ΔG0 = RT ln Kp

c)

ΔH0 = - RT ln Kp

d)

ΔH0 = RT ln Kp

6.

Nếu ΔH0 và ΔS0 không thay đổi theo nhiệt độ và K1, K2 là hằng số cân bằng ở các nhiệt độ T1 và T2 thì ta có:

a)

ln(K1/K2) = -ΔH/R(1/T1 - 1/T2)

b)

ln(K1/K2) = ΔH/R(1/T1 - 1/T2)

c)

ln(K2/K1) = -ΔH/R(1/T1 - 1/T2)

d)

ln(K1/K2) = -ΔH/R(1/T2 - 1/T1)

7.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện.

b)

Xảy ra theo chiều từ trái sang phải

c)

Xảy ra theo chiều từ phải sang trái

d)

Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng.

8.

Cho phản ứng FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k). Hằng số cân bằng Kp của phản ứng được tính theo công thức:

a)

퐾௣ = ௉಴ೀమ ௉಴ೀ

b)

퐾௣ = ௉಴ೀ ௉಴ೀమ

c)

퐾௣ = ௉ಷ೐ೀ.௉಴ೀ మ ௉ಷ೐.௉಴ೀ

d)

퐾௣ = ௉ಷ೐ೀ.௉಴ೀ ௉ಷ೐.௉಴ೀమ

9.

Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le. Chatelier một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu chịu tác dụng bên ngoài như sự thay đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng chuyển dịch về phía:

a)

Làm giảm tác dụng bên ngoài đó

b)

Tăng tác dụng bên ngoài đó

c)

Không thay đổi chuyển dịch cân bằng

d)

Có thể tăng hoặc giảm sự tác dụng đó

10.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

11.

Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) Tính Kp tại nhiệt độ 8500C Cho biết áp suất riêng phần của các chất tại trạng thái cân bằng như sau: [PCO] = 0,3 atm; [PH2O] = 1 atm; [H2] = 0,2 atm, [CO2] = 1,5 atm,

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0,5

12.

Phản ứng thuận nghịch là gì?

a)

Là phản ứng mà ở trong cùng một điều kiện phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau. Khi viết phương trình phản ứng ta phải dùng 2 mũi tên ngược chiều thay cho dấu bằng.

b)

Là phản ứng hóa học xảy ra cho đến khi chỉ còn lại một lượng không đáng kể chất phản ứng.

c)

Là phản ứng khi viết phương trình phản ứng ta phải dùng 2 mũi tên ngược chiều thay cho dấu bằng.

d)

Là phản ứng có thể xảy ra 2 chiều tại các điều kiện khác nhau

13.

Một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng sẽ dịch chuyển về phía nào?

a)

Chuyển dịch về phía phản ứng thu nhiệt

b)

Chuyển dịch về phía phản ứng tỏa nhiệt

c)

Hệ không thay đổi trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

14.

hía nào?

a)

Chuyển dịch về phía phản ứng thu nhiệt

b)

Chuyển dịch về phía phản ứng tỏa nhiệt

c)

Hệ không thay đổi trạng thái cân bằng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

15.

Một hệ đang ở trạng thái cân bằng nếu giảm nhiệt độ của hệ thì cân bằng sẽ dịch chuyển dịch về phía nào?

a)

Phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Chuyển dịch về phía phản ứng tỏa nhiệt

c)

Chuyển dịch về phía phản ứng thu nhiệt

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Hằng số Kp được xác định bằng công thức nào dưới đây?

a)

K P = 10 Δo 3, 4 5.6

b)

K P = 10 -Δo 3, 4 5.6

c)

K P = 10 -Δo 5.6

d)

K P = 10 -3, 4 Δo 5.6

17.

Cho phản ứng N2O4 (k) ⇄ 2 NO2(k) với áp suất hỗn hợp khí trong bình lúc cân bằng là 1 atm, tổng số mol hỗn hợp khí, số mol khí N2O4 (k), số mol khí NO2(k) lúc cân bằng lần lượt là 0,24 mol; 0,16 mol; 0,08 mol. Hỏi áp suất riêng phần của N2O4 (k) lúc cân bằng là bao nhiêu?

a)

1/4 atm

b)

2/4 atm

c)

3/4 atm

d)

1/2 atm

18.

Photgen được tạo thành từ phản ứng: CO (k) + Cl2(k) COCl2(k). Để thu được nhiều photgen hơn cần thay đổi áp suất của hệ như thế nào?

a)

Cần tăng áp suất của hệ

b)

Cần giảm áp suất của hệ

c)

Giảm nhiệt độ của hệ

d)

Tăng nhiệt độ của hệ

19.

Khí HI được tạo thành theo phản ứng: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) Khi hỗn hợp gồm I2 và H2 được đốt nóng và đạt trạng thái cân bằng ở 470 oC thì trong hỗn hợp cân bằng có chứa 1,9g I2. Biết I =127. Xác định số mol I2 ở trạng thái cân bằng.

a)

0,005 mol

b)

0,006 mol

c)

0,007 mol

d)

0,008 mol

20.

Photgen được tạo thành từ phản ứng: CO (k) + Cl2(k) COCl2(k). Biết nồng độ ban đầu của các chất như sau: [CO] = [Cl2] = 2 (mol/lít) và [COCl2] = 1(mol/l). Nồng độ COCl2(k) lúc cân bằng nằm trong khoảng nào sau đây?

a)

0< nCOCl2 <0,5

b)

2< nCOCl2 <4

c)

0< nCOCl2 <1

d)

1 < nCOCl2 <3

21.

Có cân bằng sau: N2O4

4 lines
22.

Nồng độ COCl2 (k) lúc cân bằng nằm trong khoảng nào sau đây?

a)

0< nCOCl2 <0,5

b)

2< nCOCl2 <4

c)

0< nCOCl2 <1

d)

1 < nCOCl2 <3

23.

Lúc cân bằng áp suất của hỗn hợp khí trong bình là 1atm. Tổng số mol khí lúc cân bằng là?

a)

0,22

b)

0,24

c)

0,28

d)

0,27

24.

Theo định luật tác dụng khối lượng, đối với phản ứng aA + bB → pC, tốc độ phản ứng được tính theo công thức v = k[A]n[B]m, kết luật nào sau đây là đúng:

a)

m = a, n = b

b)

m, n được tính theo lý thuyết

c)

m, n là giá trị thực nghiệm

d)

m, n là hệ số cân bằng của phản ứng

25.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng bao gồm:

a)

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

b)

Nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác

c)

Nồng độ, áp suất, chất xúc tác

d)

Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác

26.

Tốc độ của một phản ứng được biểu diễn bằng công thức v = k[A]2[B]1. Bậc của phản ứng bằng

a)

Bậc 2

b)

Bậc 1

c)

Bậc 3

d)

Bậc 0

27.

Phản ứng: H2 + I2 ⇌ 2HI là phản ứng đơn giản, vậy bậc của phản ứng bằng:

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

28.

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

29.

Cho phản ứng aA + bB → cC. Khi tăng nồng độ A và B thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

30.

Chất làm biến đổi tốc độ của phản ứng nhưng nó không có trong thành phần của sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Sản phẩm trung gian

31.

Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng thì đại lượng nào sau đây thay đổi:

4 lines
32.

sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Sản phẩm trung gian

33.

Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng thì đại lượng nào sau đây thay đổi:

a)

Năng lượng hoạt hóa E

b)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng H

c)

Thế đẳng áp đẳng tích G

d)

Hằng số cân bằng của phản ứng K

34.

Biểu thức tốc độ phản ứng của phản ứng A(k) + B(k) C(k) có dạng v = k.C A m .C B n . Phản ứng trên là phản ứng bậc 2 khi:

a)

m = 1, n = 1

b)

m = 2, n = 0

c)

m = 0, n = 2

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Cho phản ứng: 2A(k) + B(k) C(k). Biểu thức tốc độ phản ứng phải là:

a)

v = k.C A 2 .C C

b)

v = k. C c

c)

v = k.C A m .C B n , với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm.

d)

v = k.C A m .C B n , với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng

36.

Cho phản ứng aA + bB = cC + dD có v = k[A] m [B] n . Bậc của phản ứng:

a)

Luôn bằng (n + m)

b)

Bằng (c + d)

c)

Bằng (c+d) – (a+b)

d)

Bằng (a + b

37.

Cho phản ứng 2NO (k) + O 2(k) <----> 2NO 2(k) Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là: v = k[NO 2 ] 2 [O 2 ]. Kết luận nào sau đây là sai.

a)

Bậc riêng của O 2 là 1

b)

Bậc phản ứng là 3

c)

Bậc riêng của NO 2 là 2

d)

Bậc phản ứng là 1

38.

Xét phản ứng: CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH CH 3 COONa + C 2 H 5 OH Biết rằng: Ở T = 283 K, k 1 = 2,5 Năng lượng hoạt hoá E a bằng 54340 J. Ở 293 K tốc độ phản ứng bằng:

a)

k 2 = 5,5

b)

k 2 = 3,5

c)

k 2 = 2,5

d)

k 2 = 4,5

39.

Phản ứng CO(k) + Cl2(k) ⇌ COCl2(k) là phản ứng đơn giản. Nếu nồng độ CO tăng từ 0,1M lên 0,4M; nồng độ Cl2 tăng từ 0,3M lên 0,9M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

tăng 7 lần

d)

Tăng 12 lần

40.

Trong trường hợp có chất rắn tham gia phản ứng thì “nồng độ” của nó:

a)

Không có mặt trong biểu thưc toán học của định luật tác dụng khối lượng.

b)

Có mặt trong biểu thưc toán học của định luật tác dụng khối lượng.

c)

Tuân theo định luật tác dụng khối lượng

d)

Bằng 0

41.

Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

Không đổi theo thời gian.

b)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.

d)

Tăng dần theo thời gian.

42.

Khi nhiệt độ tăng lên 30 độ C thì tốc độ phản ứng tăng 27 lần. Vậy hệ số nhiệt độ bằng:

a)

2

b)

2,5

c)

3,0

d)

3,5

43.

Hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu

a)

10-1m đến 10-4m

b)

10-7m đến 10-4m

c)

10-9m đến 10-7m

d)

Nhỏ hơn 10-10m

44.

Dung dịch có thể bao gồm

a)

Dung dịch rắn

b)

Dung dịch lỏng

c)

Dung dịch khí

d)

Tất cả các đáp án

45.

Nồng độ mol/l được xác định khi biết

a)

Số mol và thể tích

b)

Số mol và khối lượng

c)

Số mol và áp suất

d)

Tất cả các phương án

46.

Các chất khi hoà tan đều thu vào hay toả ra một lượng nhiệt. Khi hoà tan phân đạm ure trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?

a)

Thu nhiệt

b)

Toả nhiệt

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ khối lượng ure

47.

Tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện ly được giải thích bằng học thuyết nào?

a)

Thuyết điện ly Arrhenius

b)

Thuyết axit – Bazo

c)

Thuyết trạng thái chuyển tiếp

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

48.

Trong các chất sau, chất nào là axit yếu

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

49.

pH phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,01M

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

51.

Tính pH của dung dịch KOH có nồng độ 0,1M

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

52.

Công thức tính pH của dung dịch axit mạnh

a)

pH = -lgC_A

b)

pH = (pK_a – lgC_a).1/2

c)

pH = 14 + lgC_B

d)

pH = 14 – (pK_b – lgC_B).1/2

53.

Công thức tính pH của dung dịch bazo mạnh

a)

pH = -lgC_A

b)

pH = (pK_a – lgC_a).1/2

c)

pH = 14 + lgC_B

d)

pH = 14 – (pK_b – lgC_B).1/2

54.

Chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào?

a)

S > 10

b)

S > 1

c)

S > 0,1

d)

S > 0,01

55.

Độ hoà tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Bản chất của chất rắn

b)

Nhiệt độ

c)

Bản chất của chất rắn và nhiệt độ

d)

Áp suất

56.

Dung dịch loãng của các chất điện ly có tính chất đặc biệt gì so với định luật Van’t Hoff.

a)

Tăng nhiệt độ sôi

b)

Giảm nhiệt độ kết tinh

c)

Giảm áp suất hơi

d)

Tất cả các đáp án

57.

h chất đặc biệt gì so với định luật Van’t Hoff.

a)

Tăng nhiệt độ sôi

b)

Giảm nhiệt độ kết tinh

c)

Giảm áp suất hơi

d)

Tất cả các đáp án

58.

Đối với nước nguyên chất tích nồng độ [H3O+].[OH-] của nước ở 25 0C là bao nhiêu?

a)

10-10

b)

10-14

c)

10 10

d)

10 14

59.

Axit mạnh có hằng số axit Ka là như thế nào?

a)

Vô cùng lớn

b)

Vô cùng nhỏ

c)

Khoảng 100

d)

Khoảng 1000

60.

Theo học thuyết axit – bazo của Bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb như thế nào?

a)

Luôn bằng 10

b)

Luôn bằng 14

c)

Luôn bằng 18

d)

Tuỳ vào công thức của axit

61.

Phản ứng thuỷ phân NH4Cl tạo ra môi trường gì?

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Tuỳ thuộc vào nồng độ NH4Cl

62.

Phản ứng thuỷ phân CH3COONa tạo ra môi trường gì?

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Bazo

d)

Tuỳ thuộc vào nồng độ CH3COONa

63.

Sự thuỷ phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Bản chất

b)

Nồng độ

c)

Nhiệt độ

d)

Bản chất, nồng độ, nhiệt độ

64.

Tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất

b)

Nhiệt độ

c)

Bản chất, nhiệt độ

d)

Không có đáp án nào đúng

65.

Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ thuộc vào lượng KI thêm

66.

Tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10-10

a)

10-10

b)

10-5

c)

10-3

d)

10-1

67.

Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần ta làm thế nào?

a)

Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước

b)

Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước

c)

Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước

d)

Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước

68.

Điều kiện tạo thành (xuất hiện) kết tủa của CaSO4, T là tích số tan của CaSO4 gọi Ks = [Ca2+].[SO42-] là:

a)

Ks = T

b)

Ks < T

c)

Ks > T

d)

Ks = T2

69.

Đặc điểm của hệ nhũ tương

a)

Pha phân tán là lỏng; môi trường phân tán là lỏng

b)

Pha phân

70.

ch số tan của CaSO4 gọi Ks = [Ca2+].[SO42-] là:

a)

A – Ks = T

b)

B – Ks < T

c)

C – Ks > T

d)

D – Ks = T

71.

Đặc điểm của hệ nhũ tương

a)

A – Pha phân tán là lỏng; môi trường phân tán là lỏng

b)

B – Pha phân tán là rắn; môi trường phân tán là lỏng

c)

C – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là lỏng

d)

D – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là khí

72.

Hợp kim Sắt – Niken có thể được coi là dung dịch gì?

a)

A – Dung dịch rắn

b)

B – Dung dịch lỏng

c)

C – Dung dịch khí

d)

D – Tất cả các đáp án

73.

Đương lượng gam của H2SO4:

a)

A – 49

b)

B – 98

c)

C – 1

d)

D – 196

74.

Chứng nhận ROHS là chứng nhận nghiêm ngặt về hàm lượng 6 chất vô cùng độc hại có trong sản phẩm khi xuất hàng sang châu Âu và bắc mỹ. Theo bạn chất nào sau đây thuộc về 6 chất vô cùng độc?

a)

A – Sắt

b)

B – Đồng

c)

C – Kali

d)

D – Chì

75.

Khi hoà tan xà phòng trong nước ta nhận thấy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?

a)

A – Thu nhiệt

b)

B – Toả nhiệt

c)

C – Không thay đổi

d)

D – Tuỳ khối lượng ure

76.

Tại một nhiệt độ xác định, ở trạng thái cân bằng (dung dịch bão hoà) nồng độ của chất tan sẽ thế nào?

a)

A – Không xác định

b)

B – Là hằng số

c)

C – Phụ thuộc vào áp suất

d)

D – Phụ thuộc vào thể tích

77.

Độ điện ly được xác định bởi:

a)

A – Tỷ số giữa số phân tử bị điện ly trên số phân tử hoà tan

b)

B – Tích số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

c)

C – Tổng số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

d)

D – Hiệu số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan

78.

“Phản ứng axit – bazo là phản ứng cho nhận điện tử, trong đó axit là phần tử nhận, bazo là phần tử cho” là định nghĩa của nhà khoa học nào?

a)

A – Arrhenius

b)

B – Bronsted

c)

C – Lowry

d)

D – Lewis

79.

Tính pH của dung dịch gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,01M biết pKA = 4,75

a)

A – 4,75

b)

B – 3,75

c)

C – 2,75

d)

D – 1,75

80.

Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M biết pKB = 4,75

a)

A – 10,25

b)

B – 11,25

c)

C – 12,25

81.

Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M biết pKB =4,75

a)

10,25

b)

11,25

c)

12,25

d)

13,25

82.

Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thuỷ phân của muối

a)

Bản chất

b)

Nồng độ, nhiệt độ

c)

pH

d)

Tất cả các đáp án

83.

Phương trình Nerst tính điện thế điện cực được viết dưới dạng:

a)

π = π0 +

b)

π = π0 +

c)

π = π0 +

d)

π = π0 +

84.

Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là:

a)

0,082 at/mol.K và 9650C

b)

8,314 J/mol.K và 96500 C

c)

8,314 J/mol.K và 956000 C

d)

0,082 J/mol.K và 956 C

85.

Ở 25 °C, phương trình Nerst tính điện thế điện cực được viết dưới dạng:

a)

π = π0 +

b)

π = π0 +

c)

π = π0 +

d)

π = π0 +

86.

Sức điện động của một pin tính được là E = 3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin không tự phát.

87.

Sức điện động của một pin tính được là E = -0,3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.

88.

Sức điện động của một pin tính được là E = 0 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.

89.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; Sức điện động chuẩn của pin trên là:

a)

-0,19 V

b)

-0,69 V

c)

0,19 V

d)

0,69 V

90.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; Sức điện động chuẩn của pin trên là:

a)

-0,19 V

b)

-0,69 V

c)

0,19 V

d)

0,69 V

91.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; Sức điện động chuẩn của pin trên là:

a)

0,226 V

b)

0,014 V

c)

-0,226 V

d)

-0,014 V

92.

Cho giá trị các thế điện cực sau: = 0,80V; = 0,34V Sức điện động chuẩn của pin trên là:

a)

1,14 V

b)

1,2 V

c)

0,46 V

d)

-0,34 V

93.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; Biết pin được hình thành từ hai cặp oxi hoá khử trên Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ni là cực âm;

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Ni là cực dương

d)

Fe là cực dương

94.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; Biết pin được hình thành từ hai cặp oxi hoá khử trên Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Sn là cực dương

b)

Pb là cực dương

c)

Pb là cực âm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

95.

Biểu thức tính suất điện động chuẩn của một pin là:

a)

E 0 = , (V)

b)

E 0 = , (V)

c)

E = , (V)

d)

E = , (V)

96.

Biểu thức tính ΔG của phản ứng hóa học xảy ra trong pin viết dưới dạng:

a)

ΔG = -nFE 0

b)

ΔG = -nFE

c)

ΔG = nFE 0

d)

ΔG = nFE

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên cực dương

b)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm

d)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên catot

98.

Xét nửa phản ứng: Fe 2+ + 2e  Fe. Biết:  0 = -0,44 V Thế điện cực  khi [Fe 2+] = 0,1 M, tính ở 25°C là:

a)

-0,4695 V

b)

-0,381 V

c)

-0,4105 V

d)

-0,499 V

99.

Xét nửa phản ứng: Ag + + 1e  Ag. Biết:  0 = 0,8 V Thế điện cực  khi [Ag +] = 0,01 M, tính ở 25°C là:

a)

1,036 V

b)

0,564 V

c)

0,918 V

d)

0,682 V

100.

Xét nửa phản ứng: Sn 4+ + 4e  Sn. Biết:  0 = 0,005 V. Thế điện cực  khi [Sn 4+] = 0,5 M, tính ở 25°C là:

a)

5,6.10 -3 V

b)

-0,0128 V

c)

5,6.10 -4 V

d)

0,0128

101.

Xét nửa phản ứng: Sn4+ + 4e  Sn. Biết: 0 = 0,005 V. Thế điện cực  khi [Sn4+] = 0,5 M, tính ở 25°C là:

a)

5,6.10-3 V

b)

-0,0128 V

c)

5,6.10-4 V

d)

0,0128 V

102.

Xét nửa phản ứng: Sn2+ + 2e  Sn. Biết: 0 = -0,14 V. Thế điện cực  khi [Sn2+] = 0,5 M, tính ở 25°C là:

a)

0,1489 V

b)

-0,1489 V

c)

-0,1311 V

d)

0,1311 V

103.

Xét nửa phản ứng: Ni2+ + 2e  Ni. Biết: 0 = -0,25 V. Thế điện cực  khi [Ni2+] = 0,001 M, tính ở 25°C là:

a)

-0,1615 V

b)

-0,073 V

c)

0,427 V

d)

-0,3385 V

104.

Xét nửa phản ứng: Pb2+ + 2e  Pb. Biết: 0 = -0,126 V. Thế điện cực  khi [Pb2+] = 10-5 M, tính ở 25°C là:

a)

-0,2735 V

b)

1,227 V

c)

1,038 V

d)

1,13 V

105.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; ; Phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong pin ở điều kiện chuẩn là:

a)

Ni + Fe -> Ni2+ + Fe2+

b)

Ni + Fe2+ -> Ni2+ + Fe

c)

Ni2+ + Fe -> Fe2+ + Ni

d)

Ni2+ + Fe2+ -> Ni + Fe

106.

Cho giá trị các thế điện cực sau: ; Phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong pin ở điều kiện chuẩn là:

a)

Sn + Pb -> Sn2+ + Pb2+

b)

Pb2+ + Sn -> Sn2+ + Pb

c)

Pb + Sn2+ -> Pb2+ + Sn

d)

Sn2+ + Pb2+ -> Sn + Pb

107.

Cho giá trị các thế điện cực sau: = 0,80 (V); = 0,34 (V) Phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong pin ở điều kiện chuẩn là:

a)

2Ag + Cu2+ -> 2Ag+ + Cu

b)

Ag+ + Cu2+ -> Ag + Cu

c)

Ag + Cu -> Ag+ + Cu2+

d)

2Ag+ + Cu -> Cu2+ + 2Ag

108.

Phát biểu nào sau đây là đúng với pin Galvani:

a)

Dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn

b)

Dòng điện đi từ thanh Zn sang thanh Cu

c)

Electron đi từ thanh Cu sang thanh Zn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

109.

Phát biểu nào sau đây là đúng :

a)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên anot

b)

Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm

d)

Phản ứng khử l

110.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng :

a)

A. Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên anot

b)

B. Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot

c)

C. Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm

d)

D. Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên anot

111.

Câu 26: Cấu tạo của điện cực tiêu chuẩn hydro gồm:

a)

A. Một bản cực Pd có phủ một lớp muội paladi, được nhúng vào dung dịch H2SO4 có aH+ = 1 ion gam/l.

b)

B. Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch H2SO4 có aH+ = 1 ion gam/l.

c)

C. Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch HCl có aH+ = 1 ion gam/l.

d)

D. Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch HNO3 có aH+ = 1 ion gam/l.

112.

Câu 27: Khi nhúng một thanh Pt vào trong hỗn hợp dung dịch FeCl3, FeCl2 sẽ được 1 điện cực oxy hóa khử. Điện thế điện cực khi đó được tính theo biểu thức: [Fe2+]/[Fe3+]. Trong đó n:

a)

A. Là số điện tử trao đổi giữa dạng oxi hóa và dạng khử

b)

B. Là số điện tử trao đổi giữa Fe2+ và Fe3+

c)

C. Bằng 1

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

113.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng với pin nồng độ:

a)

A. Nguyên nhân phát sinh dòng điện trong pin nồng độ là do có sự chênh lệch về nồng độ chất điện ly ở 2 điện cực.

b)

B. Quá trình phát sinh dòng điện chỉ dừng lại khi có sự cân bằng nồng độ chất điện ly

c)

C. Bản chất của quá trình phát sinh dòng điện là phản ứng oxy hóa khử xảy ra trên hai điện cực của cùng một cặp oxy hóa khử.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

114.

Câu 29: Cho pin AgAgNO3 1MCu(NO3)2 1MCu. Biết VoAgAg = 8,0 và VoCuCu = 34,0. Suất điện động của pin ở 25 °C là:

a)

A. 0,4505 V

b)

B. 1,14 V

c)

C. 0,46 V

d)

D. 0,4305 V

115.

Ở điều kiện chuẩn Fe3+ oxi hóa được halogenua nào thành halogen nguyên tố:

a)

Br-

b)

Cl-

c)

I-

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

116.

Người ta cho dư bột Zn vào dung dịch CuSO4 1M. Biết: VoCu Cu 34,0 2 = + π; VoZn Zn 76,0 2 − = + π. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch lúc cân bằng là:

a)

0 M

b)

0,1 M

c)

0,5 M

d)

1 M

117.

Người ta cho dư bột Cu vào dung dịch FeCl2 0,1M. Biết: VoCu Cu 34,0 2 = + π; VoFe Fe 44,0 2 − = + π. Nồng độ Fe2+ trong dung dịch lúc cân bằng là:

a)

0 M

b)

0,1 M

c)

0,05M

d)

0,2 M

118.

Cho lần lượt các thanh kim loại: Fe, Cu, Ag vào dung dịch HCl 1M. Biết VoFe Fe 44,0 2 − = + π; VoCu Cu 34,0 2 = + π; VoAg Ag 8,0 = + π. VoH H 0 2 2 = + π. Kim loại bị tan ra là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

119.

Cho lần lượt 2 thanh Zn và thanh Cu vào dung dịch FeSO4 1M. Biết: VoZn Zn 76,0 2 − = + π; VoFe Fe 44,0 2 − = + π; VoCu Cu 34,0 2 = + π. Kim loại bị tan ra là:

a)

Cả Zn và Cu

b)

Zn

c)

Cu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

120.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực đồng. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Ở cực dương xuất hiện Cu bám trên điện cực

b)

Ở cực âm thanh đồng bị tan ra

c)

Ở cực dương thanh đồng bị tan ra

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

121.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực graphit. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện bọt khí ở cực âm

b)

Xuất hiện Cu bám trên điện cực dương

c)

Cực dương bị tan ra

d)

Xuất Cu bám lên cực âm