wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Máu 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kháng nguyên nhóm máu có mang các phân tử hemoglobin

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Kháng nguyên nhóm máu có phải là các beta globulin không?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Các kháng nguyên nhóm máu có tính miễn dịch như nhau không?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kháng nguyên nhóm máu không hiện diện trong máu thai nhi

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Kháng nguyên nhóm máu di truyền theo đặc tính gen lặn của Mendel đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Sự thoái hóa của hồng cầu trong cơ thể xảy ra khi hồng cầu 6-8 tuần tuổi đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Sự thoái hóa của hồng cầu xảy ra ở hệ liên võng nội mô đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Sự thoái hóa của hồng cầu tạo ra sắt, phần lớn bài xuất trong nước tiểu ?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Sự thoái hóa của hồng cầu tạo ra Bilirubin được vận chuyển bởi protein huyết tương tới gan

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sự thoái hóa của hồng cầu cần thiết cho sự tổng hợp muối mật ?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Một người nhóm máu A có kháng thể kháng B trong huyết tương đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Một người nhóm máu A có thể có kiểu gen AB. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Một người nhóm máu A có thể có bố hoặc mẹ mang nhóm máu O. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Một người nhóm máu A chỉ có thể có con nhóm máu A hoặc O. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nếu vợ/chồng cũng có nhóm máu A thì chỉ có thể có con nhóm máu A hoặc O. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do giải phóng các yếu tố thúc đẩy hình thành cục máu đông. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do dính vào nhau để hình thành nút tiểu cầu khi tiếp xúc với collagen. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do giải phóng calci với nồng độ cao. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do giải phóng các yếu tố gây co mạch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do ức chế ly giải fibrin bằng cách ngăn chặn chuyển đổi plasminogen thành plasmin. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Bilirubin huyết tương là một chất màu steroid. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bilirubin huyết tương được chuyển thành biliverdin tại gan.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Thông thường bilirubin huyết tương không qua thành mao mạch não.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Bilirubin huyết tương được lọc tự do ở cầu thận.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Bilirubin huyết tương nhạy cảm với ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Bạch cầu mono có nguồn gốc từ các tế bào tiền thân trong nang bạch huyết.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Bạch cầu mono có thể làm tăng số lượng tế bào khi tế bào mẹ bị kích thích bởi các yếu tố giải phóng từ bạch cầu lympho hoạt hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khác với bạch cầu hạt, bạch cầu mono không di cư qua thành mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Bạch cầu mono có thể biến đổi thành các tế bào đa nhân lớn trong một số tình trạng nhiễm trùng mạn nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Bạch cầu mono sản xuất immunoglobulin M.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hồng cầu có vai trò tạo phần lớn độ nhớt của máu.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Hồng cầu chứa enzyme carbonic anhydrase

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hồng cầu chuyển hóa glucose để sản xuất CO2 và H2O

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hồng cầu phồng và vỡ khi chứa trong dung dịch nước muối 0.9% (150mmol/l)

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hồng cầu có thành cứng chắc

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Albumin huyết tương người đóng góp cho áp lực thẩm thấu keo huyết tương nhiều hơn globulin

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

37.

Albumin huyết tương người lọc tự do qua cầu thận

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Albumin huyết tương người mang điện âm ở pH máu bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Albumin huyết tương người vận chuyển carbon dioxide trong máu

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Albumin huyết tương người thiếu các acid amin thiết yếu

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Bạch cầu hạt trung tính là bạch cầu phổ biến nhất trong máu bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bạch cầu hạt trung tính chứa các enzyme tiêu protein

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bạch cầu hạt trung tính có đời sống trong vòng tuần hoàn khoảng 3-4 tuần

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bạch cầu hạt trung tính chứa vi sợi actin và myosin

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bạch cầu hạt trung tính có mặt với nồng độ cao trong mủ

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên da bình thường sẽ giảm đi do co mạch cục bộ

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên da hết chảy máu trong khoảng 5 phút ở người bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên da kéo dài trong trường hợp thiếu yếu tố VIII nặng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên da chảy máu nhiều hơn ở da ấm so với da lạnh

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên da chảy máu giảm nếu chi bị tổn thương được nâng lên

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Kháng thể là phân tử protein

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Kháng thể vắng mặt trong máu ở thai nhi sớm

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Kháng thể được sản xuất sau 6 tuần tiếp xúc kháng nguyên lần đầu tiên với tốc độ lớn hơn lần tiếp xúc thứ 2. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Kháng thể lưu hành dưới dạng immunoglobulin tự do sản xuất bởi tế bào lympho B. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Kháng thể chuẩn độ 1/8 có độ tập trung cao hơn chuẩn độ 1/4. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hồng cầu lưu hành trong máu khoảng 1% có nhân

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hồng cầu lưu hành trong máu có thể bộc lộ mạng lưới nội bào nếu được nhuộm thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hồng cầu lưu hành trong máu phân bố đều trên các dòng máu trong các mạch máu lớn. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hồng cầu lưu hành trong máu di chuyển trong tĩnh mạch với tốc độ chậm hơn trong mao mạch. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hồng cầu lưu hành trong máu biến dạng khi đi qua các mao mạch. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bạch cầu lympho chiếm 1-2% bạch cầu máu ngoại vi?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bạch cầu lympho có tính di động đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bạch cầu lympho có thể biến đổi thành tương bào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Số lượng bạch cầu lympho giảm khi cắt bỏ tuyến ức ở người lớn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Số lượng bạch cầu lympho giảm khi sử dụng thuốc ức chế miễn dịch đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Máu chiếm khoảng 7% trọng lượng cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tỷ lệ đóng góp vào trọng lượng cơ thể của máu ở người béo cao hơn người gầy

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Có thể tính toán thể tích máu bằng cách nhân thể tích huyết tương nhân với hematocrit ( Dưới dạng phần trăm )

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thể tích máu tăng lên sau khi uống nước đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Tạo huyết thanh xảy ra khi đông máu

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các kháng nguyên thường là các phân tử Protein hoặc polypeptide

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các kháng nguyên chỉ có thể nhận biết bởi các tế bào hệ miễn dịch đã từng tiếp xúc với kháng nguyên đó. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Kháng nguyên thường được hấp thu từ ruột qua hệ bạch huyết và được vận chuyển đến các hạch bạch huyết mạc treo?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Các kháng nguyên gây ra đáp ứng miễn dịch kém hơn khi việc tổng hợp protein bị ức chế

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Được đại thực bào trình diện kháng nguyên tóm bắt, từ đó hoạt hóa hệ miễn dịch

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Bạch cầu ái toan máu là loại bào tương không có hạt?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Bạch cầu ái toan chiếm 1/4 tổng số bạch cầu trong máu?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Bạch cầu ái toan khá dồi dào trong màng nhầy của đường hô hấp, tiết niệu và ống tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Bạch cầu ái toan có khả năng giải phóng cytokine.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Số lượng bạch cầu ái toan tăng trong trường hợp nhiễm trùng virus.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hình thành cục máu đông bình thường cần có bất hoạt heparin

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hình thành cục máu đông bình thường cần có bất hoạt plasmin ( Tiêu fibrin )

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hình thành cục máu đông bình thường cần có ion Ca2+ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đưa vào cơ thể đủ lượng vitamin K là điều kiện cần thiết để hình thành cục máu đông bình thường. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hình thành cục máu đông bình thường cần đưa vào cơ thể đủ lượng vitamin C

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Kháng thể ( Ngưng kết tố ) của kháng nguyên hồng cầu A và B ( ngưng kết nguyên ) Có mặt trong huyết tương thai

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Kháng thể ( Ngưng kết tố ) của kháng nguyên hồng cầu A và B ( ngưng kết nguyên ) Gây ly giải hồng cầu chứa kháng nguyên A và B khi đưa vào dung dịch muối chứa hồng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Kháng thể ( Ngưng kết tố ) của kháng nguyên hồng cầu A và B ( ngưng kết nguyên ) thường không đi qua hàng rào rau thai

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Kháng thể ( Ngưng kết tố ) của kháng nguyên hồng cầu A và B ( ngưng kết nguyên ) có trọng lượng phân tử trên 500 000

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Kháng thể ( Ngưng kết tố ) của kháng nguyên hồng cầu A và B ( ngưng kết nguyên ) là đơn giá

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Bạch huyết chứa các protein huyết tương. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Mạch bạch huyết tham gia vào quá trình hấp thu acid amin ở ruột. đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Sản xuất bạch huyết tăng khi hoạt động cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Mạch bạch huyết thường không bao gồm các tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dòng chảy của bạch huyết được hỗ trợ bởi sự co bóp của cơ xương liền kề.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tiểu cầu trong máu được tạo thành trong tủy xương.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tiểu cầu trong máu thường có số lượng nhiều hơn bạch cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tiểu cầu trong máu một nhâ đơn độc nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tiểu cầu trong máu tăng số lượng sau chấn thương và phẫu thuật

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tiểu cầu trong máu thay đổi hình dạng khi tiếp xúc collagen

a)

Đúng

b)

Sai