wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tín dụng và Lãi suất

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm khác Tín dụng thương mại: Thời gian cho vay là ngắn hạn, trung hạn và dài hạn; Đối tượng tín dụng là tiền tệ; Công cụ là thương phiếu; Chỉ có sự tham gia của các DN

a)

2,3,4

b)

1,2

c)

1,3,4

d)

1,2,3

2.

Quan hệ tín dụng thuê mua được thực hiện bởi:

a)

Các doanh nghiệp với nhau

b)

Các doanh nghiệp và dân cư

c)

Các ngân hàng với các doanh nghiệp

d)

Các công ty tài chính với các doanh nghiệp

3.

Hình thức tín dụng nào sau đây không thuộc tín dụng thuê mua:

a)

Bán và tái thuê

b)

Thuê hoạt động

c)

Mua chịu hàng hóa => tín dụng thương mại

d)

Thuê tài chính

4.

Đặc điểm của thuê hoạt động là

a)

Tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị của tài sản

b)

Không có quyền hủy ngang hợp đồng

c)

Kết thúc hợp đồng, Tài sản được chuyển giao người thuế

d)

Thời gian thuê dài

5.

Tín dụng có đặc điểm: Mang tính hoàn trả; cung cấp các sản phẩm hàng hóa thông thường cho nền kinh tế: giá cả phụ thuộc giá trị; Giá cả phụ thuộc thời gian

a)

1,2,3

b)

1,4

c)

1,2,4

d)

1,2

6.

Tín dụng ngân hàng khác tín dụng thương mại ở chỗ:

a)

Đối tượng tín dụng là tiền

b)

Là quan hệ đầu tư từ ngân hàng cho các doanh nghiệp và không ngược lại

c)

Tín dụng có thể được cấp dưới dạng bảo lãnh hoặc chiết khấu thương phiếu

d)

Khối lượng cho vay lớn hơn

7.

Đối tượng là tài sản có giá trị lớn là đặc điểm của hình thức tín dụng nào?

a)

Tín dụng thuê mua

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng

8.

Tại sao cho thuê tài chính không được hủy hợp đồng trước hạn:

a)

Do tài sản hư hỏng

b)

Do tài sản được theo yêu cầu của người thuê

c)

Do tài sản cũ khó cho thuê

d)

Do công ty tài chính không muốn nhận tài sản

9.

Khi hướng tới mục tiêu kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của nền kinh tế thì Ngân hàng TƯ sẽ điều chỉnh lãi suất cho vay theo hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

K

10.

Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể?

a)

Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn

b)

Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn

c)

Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống

d)

Đáp án A và C

11.

Sau khi kết thúc thời hạn vay, tài sản trong thuê tài chính sẽ được xử lý như thế nào:

a)

Trả lại cho công ty tài chính

b)

Cho thuê tiếp

c)

Chuyển giao cho người thuê

d)

Tùy theo thỏa thuận giữa công ty tài chính và người thuê

12.

Khi Cán cân thanh toán quốc tế bội chi thì Ngân hàng TƯ sẽ điều chỉnh lãi suất huy động ngoại tệ theo hướng

a)

Giảm

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Giữ nguyên

d)

Tăng

13.

Hình thức tín dụng nào là tín dụng hiện vật: Tín dụng ngân hàng(1); Tín dụng thương mại(2); Tín dụng thuê mua(3); Tín dụng nhà nước(4)

a)

2,3,4

b)

Cả 4 đáp án

c)

Chỉ có 2

d)

2,3

14.

Khi tỷ suất lợi nhuận bình quân trong nền kinh tế tăng thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không bị ảnh hưởng

15.

Khi cố định các nhân tố khác, khi tính thanh khoản của giấy nhận nợ giảm thì lãi suất của khoản tiền sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Không chịu ảnh hưởng

16.

Tín dụng nhà nước có ưu điểm

a)

Dễ tiếp cận khoản vay

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nhờ giảm chi phí giao dịch

c)

Mọi chủ thể đều tham gia vào quan hệ tín dụng này

d)

Có độ an toàn cao

17.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm khác Tín dụng nhà nước:

a)

Huy động vốn trong dân cư là chủ yếu

b)

Thời gian cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c)

Đi vay là chủ yếu

d)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

18.

Khi cố định các nhân tố khác, khi tỷ lệ lạm phát tăng thì lợi ích của người gửi tiền sẽ:

a)

Không đổi

b)

Không chịu ảnh hưởng

c)

Giảm

d)

Tăng

19.

Để có được đúng tài sản mà mình cần, người đi thuê thường thuê tài sản dưới hình thức nào

a)

Thuê ngắn hạn

b)

Thuê tài chính

c)

Bán và tái thuê

d)

Thuê hoạt động

20.

Đặc điểm tính hoàn trả trong quan hệ tín dụng

a)

Được xác định trước

b)

Không xác định trước số tiền hoàn trả

c)

Không xác định trước thời gian hoàn trả

d)

Số tiền hoàn trả lớn hơn nhiều số vốn ban đầu

21.

Khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thể

a)

Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn

b)

Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn

c)

Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống

d)

Đáp án A và C

22.

Hình thức tín dụng có vai trò quan trọng nhất là *

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng thương mại

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng thuê mua

23.

Quy mô vốn cung ứng của tín dụng thương mại?

a)

Nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Tùy thuộc vào mức độ cung ứng

24.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Lãi suất thực sẽ giảm

25.

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố ?

a)

Lạm phát.

b)

Khấu hao.

c)

Thâm hụt cán cân vãng lai.

d)

Gồm A và C

26.

Lãi suất tín dụng tăng thể hiện

a)

Cung vốn vay đang tăng lên

b)

Cầu vốn vay đang tăng lên

c)

Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn

d)

Không có đáp án đúng

27.

So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của các ngân hàng:

a)

Luôn lớn hơn

b)

Luôn nhỏ hơn

c)

Lớn hơn hoặc bằng

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

28.

Khi muốn tăng trưởng kinh tế NHTW sẽ điều chỉnh lãi suất cho vay:

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

29.

Đâu không phải công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng?

a)

Tiền tín dụng

b)

Trái phiếu

c)

Thương phiếu

30.

Thời hạn của tín dụng thương mại?

a)

Dài hạn

b)

Trung hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Đa dạng: ngắn, trung, dài hạn

31.

Quy mô vốn cung ứng của tín dụng ngân hàng?

a)

Nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Tùy thuộc vào mức độ cung ứng

32.

Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm:

a)

thủ tục vay mượn đơn giản, nhanh gọn

b)

thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung và dài hạn

c)

Khối lượng TD thường lớn

d)

Phạm vi tín dụng thường rất rộng

33.

Ưu điểm của tín dụng thuê mua?

a)

Điều kiện thuê dễ dàng

b)

Chi phí thuê thấp

c)

Phạm vi rộng

d)

Cả 3 đều đúng

34.

Ý nghĩa của lãi suất tín dụng trong điều tiết kinh tế Vĩ mô, không bao gồm?

a)

Lãi suất tiền gửi tăng

b)

Lãi suất chiết khấu tăng

c)

Lãi suất tái chiết khấu tăng

d)

Các tổ chức tín dụng cạnh tranh nhau

35.

Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi rủi ro vỡ nợ của một khoản vay càng cao, lãi suất cho vay:

a)

Càng cao

b)

Sẽ điều chỉnh khi rủi ro thực tế xảy ra

c)

Càng thấp

36.

Trong tín dụng nhà nước, nhà nước chủ yếu xuất hiện với tư cách:

a)

Người cho vay

b)

Người đi vay

c)

Người môi giới

37.

Nếu kỳ huy động như nhau, lãi suất của trái phiếu chính phủ so với lãi suất vay dài hạn của NHTM sẽ:

a)

Không so sánh được

b)

Bằng nhau

c)

Thấp hơn

d)

Cao hơn

38.

Hối phiếu là loại chứng khoán do:

a)

Người môi giới phát hành

b)

Cả người bán chịu và mua chịu phát hành

c)

Người bán chịu phát hành

d)

Người mua chịu phát hành

39.

Khi cố định các nhân tố khác, thuế thu nhập của khoản vay được miễn thì lãi suất sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Không chịu ảnh hưởng

40.

Nhận định nào sau đây đúng với tín dụng thuê mua:

a)

Đối tượng tín dụng là tiền

b)

Là hình thức cấp tín dụng của công ty tài chính

c)

Là quan hệ đầu tư hay cho vay một chiều

d)

Nhất thiết phải có sự xuất hiện của NHTM

41.

Tín dụng ngân hàng bao gồm các quan hệ sau:

a)

Giữa NHTM với NHTM

b)

Giữa bên cho thuê tài sản và bên đi thuê trong thuê tài chính

c)

Giữa NHTW với NHTM

d)

Giữa NHTM với các doanh nghiệp

42.

Đâu không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?

a)

Lãi suất cho vay cao hơn so với lãi suất thị trường

b)

Tính chất 2 chiều

c)

Phạm vi hẹp

d)

Đối tượng vốn cung ứng bằng tiền hoặc hiện vật

43.

Cơ sở khách quan của tín dụng thương mại là

a)

Sự tách biệt giữa thời gian tiêu thụ và thời gian sản xuất

b)

Do hạn chế của quan hệ tín dụng ngân hàng

c)

Nhu cầu chiếm dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp

d)

Thủ tục vay đơn giản nhanh gọn

44.

Nội dung nào là quan hệ tín dụng

a)

Mua bán cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

b)

Quan hệ phân phoios tài chính giữa các chủ thể

c)

Mua bán hàng trả góp

d)

Cả 3 câu trên

45.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm:

a)

là quan hệ tín dụng 2 chiều

b)

là quan hệ tín dụng 1 chiều

c)

là quan hệ tín dụng gián tiếp 2 chiều

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

46.

Cơ sở khách quan cho sự ra đời, tồn tại và phát triển của tín dụng ?

a)

Hạn chế của quan hệ góp vốn

b)

Đặc điểm của quá trình tuần hoàn vốn

c)

A và B

47.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng

a)

trực tiếp và 1 chiều

b)

trực tiếp và 2 chiều

c)

gián tiếp và 2 chiều

d)

gián tiếp và 1 chiều

48.

Quan hệ tín dụng nào được hình thành trên cơ sở mua bán chịu hàng hóa

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng thuê mua

d)

Tín dụng thương mại

49.

Hình thức tín dụng nào sau đây thuộc tín dụng thuê mua?

a)

Mua tín phiếu ngân hàng

b)

Thuê hoạt động (thuê vận hành)

c)

Mua chịu hàng hóa

d)

Mua kỳ phiếu ngân hàng

50.

Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại:

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu

51.

Ưu điểm của nguồn vốn từ phát hành Trái phiếu ?

a)

Chi phí huy động vốn thấp

b)

Bảo toàn quyền kiểm soát doanh nghiệp

c)

Thời gian huy động vốn nhanh

d)

Mọi DN đều huy động được nguồn vốn này

52.

Công cụ nào sau đây được phát hành với mục đích vay nợ

a)

Tín phiếu NHTW

b)

Hợp đồng quyền chọn

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được

d)

Hợp đồng kỳ hạn

53.

Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản tài chính?

a)

Trái phiếu

b)

Máy móc

c)

Cổ phiếu

d)

Đáp án A và C

54.

Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán:

a)

Các loại cổ phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Cả A, B và C

55.

Trên thị trường vốn, người ta mua bán:

a)

Trái phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Thương phiếu

d)

Cả A,B và C

56.

Thị trường vốn chính là:

a)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

b)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu

c)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua bán vốn trung và dài hạn

d)

Sở giao dịch chứng khoán

57.

Mục đích phát hành tín phiếu kho bạc

a)

Kho bạc Nhà nước huy động vốn góp cổ phần vào công trình đầu tư của nhà nước

b)

Kho bạc Nhà nước đi vay nhằm bù đấp thiếu hụt tạm thời của NSNN

c)

Kho bạc Nhà nước đi vay nhằm hỗ trợ vốn cho NHTW

d)

Kho bạc Nhà nước đi vay nhằm thực hiện các công trình đầu tư

58.

Đặc điểm nào thuộc về thị trường sơ cấp?

a)

Là thị trường mua bán lần đầu tiên các chứng khoán vừa mới phát hành

b)

Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

59.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường _____, thị trường_____.

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Thứ cấp, vốn

c)

Sơ cấp, tiền tệ

d)

Sơ cấp, vốn

60.

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là?

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường bất động sản

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Ở thị trường sơ cấp?

a)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư

b)

Nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác

c)

Nguồn tài chính trong xã hội chuyển thành vốn đầu tư cho nền kinh tế

d)

Cả A và C

62.

Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản?

a)

Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn

b)

Cân đối, điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng

c)

Huy động vốn đầu tư cho sản xuất- kinh doanh.

d)

Cả a và b

63.

Trên thị trường tiền tệ, người ta giao dịch?

a)

Các khoản tín dụng có thời hạn 13 tháng

b)

Trái phiếu đầu tư của chính quyền địa phương

c)

Tín phiếu của NHTW

d)

Cả b và c

64.

Nhà đầu tư chứng khoán A muốn bán trực tiếp cổ phiếu đã được niêm yết trên Sở giao dịch cho nhà đầu tư B thì?

a)

Có thể thực hiện được

b)

Không thể thực hiện được

65.

Chứng khoán lần đầu tiên được bán ra trong thị trường..........., việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ bán trong thị trường..............

a)

Tiền tệ, vốn

b)

Vốn, tiền tệ

c)

Ngân hàng, thứ cấp

d)

Sơ cấp, thứ cấp

66.

Xét trên mức độ rủi ro thì cổ phiếu ưu đãi?

a)

Rủi ro hơn cổ phiếu phổ thông.

b)

Ít rủi ro hơn cổ phiếu phổ thông.

c)

Rủi ro hơn trái phiếu.

d)

Không có phương án đúng.

e)

Gồm b và c.

67.

Cổ phiếu ưu đãi khác với cổ phiếu thường ở chỗ: cổ tức thu được từ cổ phiếu ưu đãi?

a)

Có sự thay đổi lớn

b)

Cố định

c)

Biến động theo lãi suất

d)

Được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát

68.

Ở thị trường thứ cấp?

a)

Nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành

b)

Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư

c)

Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế.

d)

Cả B và C

69.

Chức năng của thị trường sơ cấp?

a)

Kênh huy động vốn.

b)

Có chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán.

c)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá.

70.

Thị trường thứ cấp là thị trường?

a)

Huy động vốn.

b)

Tạo hàng hóa chứng khoán.

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

d)

Cả 3 đáp án trên.

71.

Thị trường thứ cấp là thị trường?

a)

Luân chuyển vốn đầu tư.

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng.

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

d)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán.

e)

Tất cả các đáp án trên

72.

Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp?

a)

Huy động vốn đầu tư.

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng.

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán.

d)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán.

73.

Cổ phiếu của ngân hàng VCB được giao dịch tại?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường nợ dài hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường phái sinh

74.

Cổ đông cổ phiếu thông thường có quyền?

a)

Tự động nhận cổ tức theo định kỳ khi công ty có lãi.

b)

Nhận bằng tiền mặt một tỷ lệ cố định từ khoản lợi nhuận của công ty.

c)

Chỉ nhận cổ tức nếu HĐQT tuyên bố chi trả cổ tức.

d)

Tất cả các ý trên.

e)

Không có ý nào đúng.

75.

Cổ đông thông thường có quyền?

a)

Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức.

b)

Bỏ phiếu.

c)

Nhận thu nhập cố định.

d)

Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản.

76.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về quyền của các cổ đông thông thường?

a)

Nhận cổ tức trước các trái chủ nhận trái tức.

b)

Bỏ phiếu.

c)

Nhận thu nhập cố định.

d)

Là đối tượng ưu tiên số 1 khi xét nhận phần giá trị thanh lý tài sản của công ty phá sản.

e)

Gồm A, C và D.

77.

Tín phiếu kho bạc là công cụ?

a)

Nhằm bù đắp thâm hụt Ngân sách nhà nước

b)

Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời Ngân sách nhà nước

c)

Nhằm thực hiện chính sách tiền tệ

d)

Cả B và C

78.

Kỳ phiếu do chủ thể nào phát hành?

a)

NHTW

b)

NHTM

c)

Người mua chịu

d)

Người bán chịu

e)

Đáp án B và C

79.

Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với?

a)

Trái phiếu thường

b)

Cổ phiếu thường

c)

Trái phiếu chuyển đổi

d)

A và C

80.

Loại công cụ nào không có thời hạn cụ thể?

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu phổ thông

d)

Cả a, b và c

81.

Công cụ nào có thể được Ngân hàng trung ương sử dụng mua bán trên thị trường tiền tệ:

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Cổ phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu ngân hàng

82.

Cổ phiếu ưu đãi khác trái phiếu ở chỗ: (1)Có lợi tức biến đổi, (2)Không có thời hạn, (3) Tăng vốn cho DN phát hành, (4) Có rủi ro cao hơn.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

2,4

d)

1,4

83.

Chủ thể giữ vai trò trung gian trên thị trường tiền tệ là:

a)

Người môi giới

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Kho bạc Nhà nước

84.

Mối quan hệ giữa thị trường chứng khoán sơ cấp và thị trường chứng khoán thứ cấp thể hiện:

a)

TTCK thứ cấp cung cấp tính thanh khoản cho TTCK sơ cấp

b)

TTCK sơ cấp cung cấp vốn cho TTCK sơ cấp

c)

TTCK thứ cấp cung cấp vốn cho TTCK sơ cấp

d)

TTCK thứ cấp cung cấp hàng hóa cho TTCK sơ c

85.

Chứng khoán nào sau đây là chứng khoán vốn:

a)

Tín phiếu ngân hàng

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Cổ phiếu của công ty Bảo hiểm

d)

Trái phiếu chính phủ

86.

Hạn chế của việc luân chuyển nguồn tài chính của người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu thông qua quan hệ quen biết:

a)

Chi phí cao

b)

Không thể thỏa thuận lãi suất

c)

Quy mô vốn nhỏ

d)

Thời gian luân chuyển vốn chậm

87.

Sự khác biệt giữa cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi: Có lợi tức biến đổi (1), Đem lại quyền bỏ phiếu (2), Đem lại quyền sở hữu đối với công ty phát hành (3), Được chia cổ tức sau (4).

a)

2,3

b)

1,2,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3

88.

Bộ phận của thị trường chuyển vốn giao vốn thông qua mua bán chứng khoán

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường cho vay trực tiếp

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng thuê mua

89.

Thị trường chứng khoán nào sẽ giúp cho công ty cổ phần huy động vốn:

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường hối đoái

90.

Chính phủ phát hành chứng khoán nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Thương phiếu

d)

Trái phiếu

91.

Một chứng khoán có tính thanh khoản cao là chứng khoán;

a)

Phát hành dễ dàng nhất

b)

Dễ dàng chuyển đổi thành chứng khoán khác

c)

Xác định giá giao dịch nhanh nhất

d)

Chuyển đổi thành tiền thanh toán nhanh nhất với chi phí thấp nhất

92.

Đặc trưng của Thị trường chứng khoán sơ cấp:

a)

Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư của xã hội

b)

Làm thay đổi quyền sở hữu chứng khoán

c)

Làm tăng quy mô vốn đầu tư của xã hội

d)

Làm giảm quy mô vốn đầu tư của xã hội

93.

Chủ thế giữ vai trò trung gian trên thị trường tiền tệ là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Kho bạc nhà nước

d)

Người môi giới

94.

Chứng khoán được chia thành chứng khoán vốn và chứng khoán nợ là căn cứ vào tiêu thức nào:

a)

Tính chất chứng khoán

b)

Tính chất pháp lý của chứng khoán

c)

Thời hạn chứng khoán

d)

Tính chất chủ thể phát triển

95.

Khi cố định các nhân tố khác, lãi suất tín dụng dài hạn tăng thì giá trị trái phiếu sẽ:

a)

Giảm

b)

Không xác định

c)

Tăng

d)

Không đổi

96.

Đâu không phải đặc điểm của tín phiếu ngân hàng:

a)

Khối lượng phát hành lớn

b)

Do ngân hàng trung ương phát hành

c)

Phát hành và bán cho NHTM

d)

Phát hành rộng rãi ra công chúng

97.

Các kênh luân chuyển vốn từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu là: Dựa trên quan hệ quen biết (1), Qua trung gian tài chính (2), Qua mua bán chứng khoán (3), Qua mua bán hàng hóa (4)



a)

Cả 4 đáp án trên

b)

1,2,3

c)

1,2

d)

2,3,4

98.

Tài sản tài chính có thể là:

a)

Tài sản thuê tài chính

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu và cổ phiếu

d)

Thương hiệu doanh nghiệp

99.

Phân loại theo tính chất CL thì cổ phiếu là loại chứng khoán nào

a)

Chứng khoán vốn

b)

CK sơ cấp

c)

CK thời thủy

d)

CK thứ cấp

100.

Tài sản tài chính có thể là:

a)

Trái phiếu, cổ phiếu, nguyên vật liệu

b)

Tín phiếu

c)

Trái phiếu và cổ phiếu

d)

Nguyên vật liệu

101.

Thị trường tài chính là:

a)

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán.

b)

Tất cả những nơi mua và bán cổ phiếu và trái phiếu

c)

Sở giao dịch chứng khoán.

d)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn.

102.

Thị trường tài chính là thị trường:

a)

Mua bán các nguồn tài chính.

b)

Mua bán tài sản tài chính

c)

Mua bán quyền sở hữu các nguồn tài chính.

d)

Mua bán quyền sử dụng các nguồn tài chính

103.

Chứng khoán nào sau đây là chứng khoán khởi thủy:

a)

Kỳ phiếu ngân hàng

b)

Cổ phiếu của công ty bảo hiểm

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tín phiếu ngân hàng

104.

Cổ phiếu là:

a)

Một loại CK vốn mang lại quyền sở hữu công ty cổ phần cho người sở hữu nó

b)

Một loại giấy tờ có giá ngắn hạn

c)

Một loại CK nợ đêm lại lợi tức ổn định cho người sở hữu

d)

Một loại tài sản tài chính có tính thanh khoản cao