wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Máu 2

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin bị tác động bởi prothrombin

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin liên quan đến sự phá vỡ các liên kết peptide nhất định bởi 1 enzyme tiêu protein

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin bị ức chế bởi heparin. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin, theo sau là sự trùng hợp các đơn phân fibrin.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin bị đảo chiều bởi plasmin (tiêu fibrin). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh chủ yếu ảnh hưởng ở trẻ có mẹ Rh(+). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh xảy ra chủ yếu ở trẻ thiếu ngưng kết nguyên D. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh gây vàng da, biến mất nhanh sau sinh. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh có thể điều trị bằng truyền máu Rh(+) cho trẻ bị bệnh. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh có thể phòng tránh bằng tiêm cho mẹ ngưng kết tố kháng D sau sinh. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sự biểu hiện của máu ly tâm: Thiếu máu nếu có nhiều huyết tương hơn khối hồng cầu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Sự biểu hiện của máu ly tâm nồng độ lipid huyết tương cao . Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Bệnh nhân vàng da là một biểu hiện của máu ly tâm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tan máu đã xảy ra là một biểu hiện của máu ly tâm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bệnh nhân bị leukaemia là một biểu hiện của máu ly tâm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

bệnh nhân thiếu máu mức vừa đến nặng có giảm :

a)

cung lượng tim

b)

xuất hiện tiếng thổi mạch máu

c)

nồng độ 2,3- DPG máu

d)

PO2 động mạch

e)

Khả năng tiêu thụ oxy khi tập luyện

17.

Thiếu sắt

a)

thường gặp sau mất máu kéo dài

b)

Nam thường gặp hơn nữ

c)

có thể gây thiếu máu do ức chế tốc độ sinh sản của tế bào gốc hồng cầu

d)

có thể gây hồng cầu lớn nhược sắc xuất hiện trong máu ngoại vi

e)

Thiếu máu có thể được điều trị bằng tiêm sắt

18.

Phản ứng nghiêm trọng có thể xảy ra sau truyền máu

a)

nhóm A cho người nhóm B

b)

nhóm O cho người nhóm AB

c)

nhóm A cho người nhóm O

d)

nhóm A cho người nhóm AB

e)

nhóm O Rh- cho người nhóm AB Rh+

19.

Hematocrit ( thể tích khối hồng cầu )

a)

Có thể thu được bằng ly tâm máu

b)

Có thể được tính toán bằng nhân MCV với số lượng hồng cầu

c)

Tăng ở bệnh nhân bỏng diện rộng

d)

tăng sau tiêm aldosterone

e)

Tăng trong trường hợp thiếu máu hồng cầu khổng lồ ví dụ thiếu máu ác tính

20.

sự tạo thành hồng cầu tăng bởi

a)

Tiêm vitamin B12 cho người khỏe mạnh có chế độ ăn bình thường

b)

Trong máu người cho một tuần sau khi hiến máu

c)

Ở bệnh nhân thiếu máu tan máu

d)

Tiêm erythropoietin cho bệnh nhân đã cắt thận

e)

Ở bệnh nhân tăng lượng hồng cầu lưới trong máu

21.

Thiếu vitamin B12 có thể:

a)

do bệnh lý đoạn cuối hồi tràng

b)

dẫn đến thiếu máu hồng cầu nhỏ chứa đầy hemoglobin

c)

gây mất màng nhày dạ dày

d)

Gây giảm nồng độ tiểu cầu lưu hành

e)

Gây thay đổi bệnh lý ở hệ thần kinh trung ương

22.

Tăng Ph máu và tăng nồng độ bicarbonate phù hợp với

a)

toan chuyển hóa

b)

kiềm hô hấp bù trừ 1 phần

c)

giảm PCO2

d)

Suy thận mạn với PCO2 tăng

e)

Tiền sử nôn kéo dài dịch dạ dày

23.

Một bệnh nhân toan hô hấp bù trừ một phần

a)

phải có tăng PCO2

b)

Có thể giảm nồng dộ ion Hydrogen (H+)

c)

Phải có tăng nồng độ bicarbonat

d)

Có thể có bằng chứng bù bởi thận

e)

Có thể có suy hô hấp do giảm thông khí

24.

Giảm số lượng bạch cầu hạt trung tính có thể:

a)

Gây ra bởi thuốc ức chế hoạt động tủy xương.

b)

là hậu quả của tổn thương mô

c)

liên quan đến viêm loét họng

d)

Liên quan đến nhiễm trùng mủ lan rộng

e)

Gây ra bởi nồng độ cao glucocorticoid lưu hành

25.

Giảm nồng độ Natri huyết tương: Có thể do sản xuất quá mức ADH.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nồng độ Natri huyết tương làm thể tích giảm dịch nội bào

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Giảm nồng độ Natri huyết tương có thể xảy ra ở những người tham gia hoạt động thể lực nặng trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Giảm nồng độ Natri huyết tương làm giảm áp lực thẩm thấu huyết tương?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Giảm nồng độ Natri huyết tương có thể gây khát?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nồng độ kali máu cao xảy ra trong suy thận cấp

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nồng độ Kali máu cao xảy ra sau chấn thương các chi trầm trọng?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nồng độ Kali máu cao có thể làm giảm hoạt động tim và gây tử vong?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nồng độ Kali máu cao làm tăng sức mạnh cơ xương?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nồng độ Kali máu cao có thể giảm bằng truyền tĩnh mạch insulin và glucose?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thiếu yếu tố VIII làm tăng thời gian chảy máu?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thiếu yếu tố VIII là do gene bất thường nằm trên NST Y?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Giảm còn 75% giá trị bình thường của yếu tố VIII dẫn đến chảy máu quá mức sau nhổ răng?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thiếu yếu tố VIII gây chảy máu nhỏ ở da (xuất huyết dưới da)?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thiếu yếu tố VIII ảnh hưởng đến con đường đông máu ngoại sinh hơn là nội sinh?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tăng nồng độ calci máu

a)

có thể xảy ra khi giảm hoạt động tuyến cận giáp

b)

có thể xảy ra khi nồng độ protein huyết tương giảm

c)

Có thể xảy ra khi suy thận mạn

d)

Gây tăng tính kích thích thần kinh và cơ

e)

Tăng nguy cơ hình thành sỏi đường tiết niệu

41.

Tăng nồng độ calci máu có thể xảy ra khi nồng độ protein huyết tương giảm?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tăng nồng độ calci máu có thể xảy ra khi suy thận mạn?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tăng nồng độ calci máu gây tăng tính kích thích thần kinh và cơ?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tăng nồng độ calci máu làm tăng nguy cơ hình thành sỏi đường tiết niệu?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Số lượng hồng cầu tăng khi

a)

Lao động nặng kéo dài

b)

Phụ nữ mang thai

c)

ở trẻ sơ sinh

d)

bị tiêu chảy cấp

46.

erythropoietin được sản xuất tăng lên khi

a)

Thiếu oxy mô

b)

Ở những người bị chảy máu nhiều

c)

Ở người suy thận mạn

d)

Ở người sống ở độ cao > 2000m

47.

Điều nào sau đây KHÔNG phải chức năng của máu?

a)

Bảo vệ cơ thể chống các độc tố và tác nhân gây bệnh

b)

Hạn chế mất nhiều dịch do các mạch bị tổn thương hoặc các vị trí tổn thương khác

c)

Phối hợp các phản ứng hệ thống cơ thể

d)

Điều hòa pH và thành phần điện giải của dịch kẽ khắp cơ thể

e)

Vận chuyển khí hòa tan, chất dinh dưỡng, hormone và chất thải chuyển hóa

48.

Điều khẳng định nào sau đây về hồng cầu là KHÔNG chính xác?

a)

Hồng cầu có hình đĩa hai mặt

b)

Có khoảng 10,000 hồng cầu trong 1μl máu

c)

Hồng cầu hình thành cấu trúc cuộn khi đi qua mạch máu nhỏ

d)

Hồng cầu già bị phá hủy ở lách

e)

Hồng cầu chưa hemoglobin

49.

sự bám dính của bạch cầu vào lớp nội mạc do

a)

Do giảm các phân tử selectin

b)

ức chế giải phóng Histamin

c)

Phụ thuộc sự hoạt hóa intergrin

d)

ở động mạch nhiều hơn tĩnh mạch

50.

bệnh nhân suy dinh dưỡng, chảy máu quá mức khi bị chấn thương vì:

a)

Tăng bilirubin làm bất hoạt thrombin

b)

Nồng độ protein huyết tương thấp gây rối loạn yếu tố XIII

c)

Tăng bắt giữ tiểu cầu do gan nhiễm mỡ

d)

Thiếu VTM K

51.

Khẳng định nào sau đây về hemoglobin KHÔNG đúng?

a)

Nhóm hềm chứa ion sắt

b)

Hầu hết hemoglobin trong hồng cầu ở dạng carbaminohemoglobin

c)

Hemoglobin bao gồm hai chuỗi alpha và hai chuỗi beta

d)

Mỗi phân tử hemoglobin chứa 4 nhóm heme

52.

sau khi lên cao 6000m thì hồng cầu tăng sau

a)

6h

b)

12h

c)

3 ngày

d)

5 ngày

53.

đưa 1 người vào môi trường thiếu oxy thì sau bao lâu hồng cầu lưới tăng

a)

6h

b)

12h

c)

3 ngày

d)

5 ngày

54.

Khẳng định nào sau đây về bạch cầu KHÔNG đúng?

a)

Bạch cầu lympho hoàn thiện quá trình trưởng thành tại tuyến ức để hình thành tế bào T

b)

Bạch cầu mono bắt đầu phát triển trong tủy xương và sau đó di cư vào tuyến ức, lách, gan để hoàn thiện quá trình trưởng thành

c)

Bạch cầu hạt hoàn thiện quá trình phát triển trong tủy xương

d)

Bạch cầu trung tính, ái toan và ái kiềm trở thành các tế bào đũa trước khi thành bạch cầu trưởng thành

55.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG giới hạn quá trình đông máu?

a)

Prostacyclin

b)

Heparin

c)

Alpha-2-macroglobulin

d)

Thromboxane A2

e)

Antithrombin-III

56.

Sự tạo màu nước tiểu và chất thải tiêu hóa là do sự có mặt của sản phẩm phân giải hồng cầu nào sau đây?

a)

Carbon dioxide

b)

Urobilin và stercobilin

c)

Sắt

d)

Tất cả những ý trên

57.

Thuốc nào sau đây KHÔNG ức chế đáp ứng đông máu hoặc phân giải cục máu đã hình thành?

a)

Urokinase

b)

Coumadin

c)

Thromboplastin

d)

Streptokinase

e)

tPA

58.

Sắt từ phân tử hem trong chu trình hemoglobin được dự trữ ở phức hợp protein-sắt nào?

a)

Urobilin và stercobilin

b)

Ferritin và hemosiderin

c)

Transferrin và porphyrin

d)

Biliverdin và bilirubin

59.

Erythropoietin xuất hiện trong huyết tương khi mô ngoại vi, đặc biệt là thận, tiếp xúc với yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng tia xạ quá mức

b)

Nồng độ oxy thấp

c)

Thể tích nước tiểu nhiều

d)

Nhiệt độ khắc nghiệt

60.

Loại bạch cầu hạt nào có thể tiêu diệt nhiều vi khuẩn và đồng thời sản xuất kích thích hô hấp tạo chất trung gian hóa học mạnh như hydrogen peroxide?

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu ái kiềm

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Bạch cầu trung tính

61.

Megakaryocyte là tế bào chuyên biệt của tủy xương có vai trò gì?

a)

Hình thành tiểu cầu

b)

Các đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

c)

Sản xuất mô sẹo tại vùng tổn thương

d)

Tiêu diệt vi khuẩn xâm nhập

62.

Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin bị tác động bởi prothrombin

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tốc độ hoạt động của Megakaryocyte và sự tạo thành tiểu cầu được điều hòa bởi

a)

Thrombopoietin

b)

Interleukin-6

c)

multi-CSF

d)

Tất cả các ý trên