wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NP Topik tương đồng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

-(으)ㄴ 나머지

Chỉ lý do (đổ lỗi do tại sự việc nào đó)

=> Vì/do/tại quá … mà …

a)

– (으)ㄴ 탓에

b)

– (으)ㄴ 통에

c)

– (으)ㄴ 이유로

d)

– (으)ㄴ 결과로

2.

-(으)ㄴ /는 척하다

Chỉ sự tỏ vẻ, ra vẻ, giả bộ, giả vờ

=> Ra vẻ/tỏ vẻ/giả vờ như …

a)

-는 체하다

b)

-는 것처럼 행동하지 않다

c)

-는 척하지 않다

d)

-는 것처럼 보이다

3.

– 는 대로

Chỉ cách thức được đề cập trước đó

=> Theo như…

a)

-는 것처럼

b)

-는 것과 같이

c)

-는 대로

d)

-는 것처럼 보인다

4.

-는 바람에

Chỉ nguyên nhân/lý do mang tính tiêu cực

=> Tại, do V

a)

-느라고

b)

-은/는 탓에

c)

-는 통에

d)

-아/어서

5.

-(으)ㄴ/는 줄 몰랐다

Chỉ sự phán đoán, có khả năng nào đó

=> Chưa biết chừng/biết đâu chừng …

a)

-있는 줄 몰랐다

=> 없다고 생각했다

b)

-있다고 생각했다

=> 없던 줄 몰랐다

c)

-없다고 생각했다

=> 있는 줄 몰랐다

d)

-모른다고 생각했다

=> 알고 있었다

6.

-(으)ㄴ/는 반면에

Chỉ sự đối lập giữa 2 vế

=> Ngược lại, trái lại

a)

-은/ㄴ 데 반해

b)

-지만

c)

-고

d)

-는 반면

7.

-(ㄴ/는)다기에/길래

Chỉ lý do dưới dạng thông tin

=> Vì nghe nói/ vì thấy bảo là … nên…

a)

-다고 해서

b)

-기 때문에

c)

-니까

d)

-아/어야 한다

8.

V/A기도 하고 V/A기도 하다

Chỉ một hành động hay trạng thái nào đó không chỉ được thực hiện một mà là hai hay nhiều hình thái.

=> vừa … mà cũng …

a)

-(으)ㄹ 뿐만 아니라

b)

-(으)ㄹ 수 있다

c)

-(으)면 좋겠다

d)

-(으)려고 하다

9.

-(으)ㄹ 정도로

Chỉ mức độ

=> Đến mức/nỗi mà 

a)

-(으)ㄹ 만큼

b)

-(으)ㄹ 지경으로

c)

- 게

d)

-(으)ㄹ 수록

10.

– 는 김에

Chỉ việc nhân tiện làm gì thì làm gì

=> Nhân tiện, tiện thể …

a)

-(으)ㄹ 겸 (kiêm làm gì)

b)

– 는 길에 (tiện đường)

c)

– 는 중에 (trong khi)

d)

– 기 위해서 (để)

11.

–(으)ㄹ 게 뻔하다

Chỉ việc chắc chắn làm gì đó

=> V là điều chắc chắc, không sai được.

a)

– (으)ㄹ 게 틀림없다

b)

– (으)ㄹ 것이 분명하다

c)

– (으)ㄹ 수 없다

d)

– (으)ㄹ 수 있을 것이다

12.

-(으)ㄹ까 봐

Chỉ sự lo lắng, e ngại về một điều không tốt xảy ra

=> E là, sợ là

a)

-(으)ㄹ 것 같아서

b)

-(으)ㄹ세라

c)

-(으)ㄹ지도 몰라서

d)

-(으)ㄹ 수 있을까

13.

-(으)려면

Chỉ sự giả định (nếu có mục đích làm gì)

=> Nếu muốn …

a)

-기 위해서

b)

-고 싶으면

c)

-려거든

d)

-자면

14.

-(으)ㄹ 뿐이다

Chỉ sự duy nhất

=> Chỉ, chỉ là

a)

-만

b)

-에 불과하다

c)

-에 지나지 않는다

d)

-이기만 하다

15.

-(으)ㄹ 지도 모르다

Chỉ sự phỏng đoán về một khả năng nào đó có thể xảy ra

=> Chưa biết chừng

a)

-(으)ㄹ 수(도) 있다

b)

-(으)ㄹ 수 없다

c)

-(으)ㄹ 수 있겠어요

d)

-(으)ㄹ 수 있지 않아요

16.

-곤하다

Chỉ việc thường làm gì

=> Thường

a)

-기 일쑤이다

(thường xuyên làm gì)

b)

-하는 경향이 있다

(có xu hướng làm gì)

c)

-하기 쉽다

(dễ làm gì)

d)

-고 싶다

(muốn làm gì)

17.

– (으)ㄴ/는 것 같다

 Chỉ sự suy đoán, phỏng đoán
=> Có vẻ, dường như

a)

-(으)ㄴ /는 듯하다

b)

-나 보다

c)

-(으)ㄴ /는 모양이다

d)

-(으)ㄴ /는 것처럼

18.

-(으)ㄹ 리가 없다

Chỉ sự suy đoán có tính chắc chắn cao

=>Không có lẽ nào/lý nào, không thể nào …

a)

-(으)ㄹ 리 만무하다

b)

-(으)ㄹ 턱이 없다

c)

지 않았을 것이다

d)

-(으)ㄹ 수 없다

19.

– 는 중에

Chỉ việc làm gì trong quá trình làm gì đó.

=> Trong khi … thì …

a)

– 는 가운데: Trong lúc

b)

– 는 동안: Trong suốt

c)

– 는 사이: Trong khoảng thời gian

d)

– 는 후: Sau khi

20.

– 기/게 마련이다

Chỉ điều gì đó là đương nhiên

=>…là điều đương nhiên

a)

-는 법이다

b)

-게 되어 있다

c)

-기 때문에

d)

-게 하다