NEW
Font size
WorksheetsNP Topik tương đồng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
-(으)ㄴ 나머지
Chỉ lý do (đổ lỗi do tại sự việc nào đó)
=> Vì/do/tại quá … mà …
– (으)ㄴ 탓에
– (으)ㄴ 통에
– (으)ㄴ 이유로
– (으)ㄴ 결과로
-(으)ㄴ /는 척하다
Chỉ sự tỏ vẻ, ra vẻ, giả bộ, giả vờ
=> Ra vẻ/tỏ vẻ/giả vờ như …
-는 체하다
-는 것처럼 행동하지 않다
-는 척하지 않다
-는 것처럼 보이다
– 는 대로
Chỉ cách thức được đề cập trước đó
=> Theo như…
-는 것처럼
-는 것과 같이
-는 대로
-는 것처럼 보인다
-는 바람에
Chỉ nguyên nhân/lý do mang tính tiêu cực
=> Tại, do V
-느라고
-은/는 탓에
-는 통에
-아/어서
-(으)ㄴ/는 줄 몰랐다
Chỉ sự phán đoán, có khả năng nào đó
=> Chưa biết chừng/biết đâu chừng …
-있는 줄 몰랐다
=> 없다고 생각했다
-있다고 생각했다
=> 없던 줄 몰랐다
-없다고 생각했다
=> 있는 줄 몰랐다
-모른다고 생각했다
=> 알고 있었다
-(으)ㄴ/는 반면에
Chỉ sự đối lập giữa 2 vế
=> Ngược lại, trái lại
-은/ㄴ 데 반해
-지만
-고
-는 반면
-(ㄴ/는)다기에/길래
Chỉ lý do dưới dạng thông tin
=> Vì nghe nói/ vì thấy bảo là … nên…
-다고 해서
-기 때문에
-니까
-아/어야 한다
V/A기도 하고 V/A기도 하다
Chỉ một hành động hay trạng thái nào đó không chỉ được thực hiện một mà là hai hay nhiều hình thái.
=> vừa … mà cũng …
-(으)ㄹ 뿐만 아니라
-(으)ㄹ 수 있다
-(으)면 좋겠다
-(으)려고 하다
-(으)ㄹ 정도로
Chỉ mức độ
=> Đến mức/nỗi mà
-(으)ㄹ 만큼
-(으)ㄹ 지경으로
- 게
-(으)ㄹ 수록
– 는 김에
Chỉ việc nhân tiện làm gì thì làm gì
=> Nhân tiện, tiện thể …
-(으)ㄹ 겸 (kiêm làm gì)
– 는 길에 (tiện đường)
– 는 중에 (trong khi)
– 기 위해서 (để)
–(으)ㄹ 게 뻔하다
Chỉ việc chắc chắn làm gì đó
=> V là điều chắc chắc, không sai được.
– (으)ㄹ 게 틀림없다
– (으)ㄹ 것이 분명하다
– (으)ㄹ 수 없다
– (으)ㄹ 수 있을 것이다
-(으)ㄹ까 봐
Chỉ sự lo lắng, e ngại về một điều không tốt xảy ra
=> E là, sợ là
-(으)ㄹ 것 같아서
-(으)ㄹ세라
-(으)ㄹ지도 몰라서
-(으)ㄹ 수 있을까
-(으)려면
Chỉ sự giả định (nếu có mục đích làm gì)
=> Nếu muốn …
-기 위해서
-고 싶으면
-려거든
-자면
-(으)ㄹ 뿐이다
Chỉ sự duy nhất
=> Chỉ, chỉ là
-만
-에 불과하다
-에 지나지 않는다
-이기만 하다
-(으)ㄹ 지도 모르다
Chỉ sự phỏng đoán về một khả năng nào đó có thể xảy ra
=> Chưa biết chừng
-(으)ㄹ 수(도) 있다
-(으)ㄹ 수 없다
-(으)ㄹ 수 있겠어요
-(으)ㄹ 수 있지 않아요
-곤하다
Chỉ việc thường làm gì
=> Thường
-기 일쑤이다
(thường xuyên làm gì)
-하는 경향이 있다
(có xu hướng làm gì)
-하기 쉽다
(dễ làm gì)
-고 싶다
(muốn làm gì)
– (으)ㄴ/는 것 같다
Chỉ sự suy đoán, phỏng đoán
=> Có vẻ, dường như
-(으)ㄴ /는 듯하다
-나 보다
-(으)ㄴ /는 모양이다
-(으)ㄴ /는 것처럼
-(으)ㄹ 리가 없다
Chỉ sự suy đoán có tính chắc chắn cao
=>Không có lẽ nào/lý nào, không thể nào …
-(으)ㄹ 리 만무하다
-(으)ㄹ 턱이 없다
지 않았을 것이다
-(으)ㄹ 수 없다
– 는 중에
Chỉ việc làm gì trong quá trình làm gì đó.
=> Trong khi … thì …
– 는 가운데: Trong lúc
– 는 동안: Trong suốt
– 는 사이: Trong khoảng thời gian
– 는 후: Sau khi
– 기/게 마련이다
Chỉ điều gì đó là đương nhiên
=>…là điều đương nhiên
-는 법이다
-게 되어 있다
-기 때문에
-게 하다
