wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TPCN 1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thực phẩm chức năng là:

a)

Sản phẩm hỗ trợ các chức năng của các bộ phận trong cơ thể

b)

Sản phẩm hỗ trợ các chức năng phát triển cơ thể

c)

Sản phẩm điều chỉnh chức năng của các bộ phận trong cơ thể

d)

Sản phẩm dùng để điều chỉnh chức năng sinh lí của cơ thể

2.

Một thực phẩm được gọi là thực phẩm chức năng nếu:

a)

Nó có chứa một thành phần mà có lợi cho một hoặc một số chức năng hữu hạn trong cơ thể.

b)

Nó có chứa nhiều thành phần mà có lợi cho một hoặc một số chức năng hữu hạn trong cơ thể.

c)

Nó có chứa từ một đến nhiều thành phần mà có lợi cho một hoặc một số chức năng hữu hạn trong cơ thể.

d)

Nó có chứa hai thành phần mà có lợi cho một hoặc một số chức năng hữu hạn trong cơ thể

3.

Thực phẩm chức năng bắt nguồn từ Nhật Bản vào khoảng cuối thế kỷ:

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

4.

Sử dụng thực phẩm để bảo vệ sức khỏe, phòng bệnh và trị bệnh đã được khám phá từ hàng ngàn năm trước Công nguyên ở:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Việt Nam

b)

Trung Quốc, Nhật Bản và Việt Nam

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam

d)

Nhật Bản, Ấn Độ và Việt Nam

5.

Trung Quốc đã sản xuất, chế biến trên... loại thực phẩm chức năng.

a)

10.000

b)

15.000

c)

20.000

d)

25.000

6.

Từ năm... TPCN từ các nước bắt đầu nhập khẩu chinh thức vào Việt Nam

a)

1999

b)

1989

c)

2000

d)

2001

7.

Một trong những tiêu chuẩn của thực phẩm chức năng là:

a)

Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất.

b)

Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về hình thức nhưng khác về bản chất, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất.

c)

Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về bản chất nhưng khác về hình thức.

d)

Là giao thoa giữa thực phẩm và nguyên liệu thuốc, giống thực phẩm về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất.

8.

Một trong những tiêu chuẩn của thực phẩm chức năng là:

a)

Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi, có tác dụng tăng cường sức khỏe

b)

Có thể loại bỏ các tạp chất và bổ sung các chất có lợi, có tác dụng tăng cường sức khỏe

c)

Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có tác dụng tăng cường sức khỏe

d)

Có thể loại bỏ các chất có lợi và bổ sung các chất có lợi, có tác dụng tăng cường sức khỏe

9.

Một trong những tiêu chuẩn của thực phẩm chức năng là:

a)

Có tác dụng tới một chức năng của cơ thể.

b)

Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể.

c)

Lợi ích với sức khỏe ít hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản.

d)

Lợi ích dinh dưỡng nhiều hơn lợi ích sức khỏe

10.

Một trong những tiêu chuẩn của thực phẩm chức năng là:

a)

Có nguồn gốc tự nhiên

b)

Có nguồn gốc tổng hợp

c)

Có nguồn gốc bán tổng hợp

d)

Có nguồn gốc vi sinh vật.

11.

Một trong những đại chất dinh dưỡng của thực phẩm chức năng:

a)

Protein

b)

Vitamin

c)

Chất xơ

d)

Chất khoáng.

12.

Một trong những vi chất dinh dưỡng của thực phẩm chức năng:

a)

Chất khoáng

b)

Probiotics

c)

Glucid

d)

Peropiotics

13.

Một trong những phi chất dinh dưỡng của thực phẩm chức năng:

a)

Chất xơ

b)

Probiotics

c)

Vitamin

d)

Chất khoáng

14.

Một trong những phi chất dinh dưỡng của thực phẩm chức năng:

a)

Prepiotics

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Lipid

15.

Một trong những vi chất dinh dưỡng của thực phẩm chức năng:

a)

Chất béo

b)

Vitamin

c)

Lipid

d)

Chất khoáng.

16.

Đại chất dinh dưỡng cơ bản của thực phẩm chức năng là:

a)

Là thành phần cơ bản của thực phẩm nhằm cung cấp chủ yếu năng lượng cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

Là thành phần cơ bản của thực phẩm nhằm cung cấp các năng lượng cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

Là thành phần cơ bản của thực phẩm nhằm cung cấp các chất cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Là thành phần cơ bản của thực phẩm nhằm cung cấp chủ yếu năng lượng cho tế bào tồn tại và phát triển

17.

Thực phẩm tăng cường là thực phẩm ...

a)

Hỗ trợ thêm chất dinh dưỡng vào thực phẩm ăn truyền thống

b)

Tăng thêm chất béo vào thực phẩm ăn truyền thống

c)

Cộng thêm chất dinh dưỡng vào thực phẩm ăn truyền thống

d)

Cộng thêm vitamin vào thực phẩm ăn truyền thống.

18.

Chất dinh dưỡng là những chất được dùng như một thành phần của thực phẩm nhằm:

a)

Loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi cho cơ thể.

b)

Tăng lợi ích cho sức khỏe

c)

Thay đổi đặc tính của quá trình chuyển hóa.

d)

Cần thiết cho tăng trưởng và duy trì sự sống

19.

Chiến lược tăng cường vi chất là điều kiện tốt nhất với hiệu quả cao để bổ sung

a)

Các vi chất dinh dưỡng một cách rộng rãi trong cộng đồng

b)

Các chất dinh dưỡng một cách rộng rãi trong cộng đồng

c)

Các vitamin và khoáng chất một cách rộng rãi trong cộng đồng

d)

Các đại chất dinh dưỡng một cách rộng rãi trong cộng đồng

20.

Để thực hiện chương trình tăng cường vi chất cần phải :

a)

Tăng cường kịp thời vi chất .

b)

Phong phú về dạng dùng .

c)

Phù hợp với quy định pháp luật và thực tiễn địa phương.

d)

Phù hợp với đối tượng sử dụng

21.

Thực phẩm bổ sung có nguồn gốc :

a)

Dạng vitamin và khoáng chất tự nhiên

b)

Dạng vitamin và khoáng chất tổng hợp

c)

Dạng vitamin và khoáng chất bán tổng hợp

d)

Dạng vitamin và khoáng chất cô đặc.

22.

Thực phẩm đặc biệt có :

a)

Công thức và quá trình chế biến chuẩn để đáp ứng yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt

b)

Công thức và quá trình chế biến phù hợp để đáp ứng yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt

c)

Công thức và quá trình chế biến đặc biệt để đáp ứng yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt

d)

Công thức và kỹ thuật chế biến đặc biệt để đáp ứng yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt

23.

Thực phẩm đặc biệt đáp ứng

a)

Điều kiện hóa học, sinh lý của tình trạng rối loạn chức năng và bệnh tật

b)

Điều kiện sinh học, sinh lý của tình trạng rối loạn chức năng và bệnh tật

c)

Điều kiện tâm lý, sinh lý của tình trạng rối loạn chức năng và bệnh tật

d)

Điều kiện sinh học, sinh lý của tình trạng rối loạn chức năng của cơ thể

24.

Thực phẩm dùng cho sức khỏe đặc biệt tác động vào:

a)

Cấu trúc vật lý và chức năng sinh học của các bộ phận trong cơ thể

b)

Cấu trúc sinh lý và chức năng sinh học của các bộ phận trong cơ thể

c)

Cấu trúc sinh lý và chức năng sinh học của các bộ phận trong cơ thể

d)

Cấu trúc sinh lý và chức năng sinh học của các chất trong cơ thể

25.

Thực phẩm dùng cho mục đích y học đặc biệt có:

a)

Công thức và quá trình chế biến đặc biệt nhằm mục đích kiểm soát bệnh tật của người bệnh

b)

Thành phần và quá trình chế biến đặc biệt nhằm mục đích kiểm soát bệnh tật của người bệnh

c)

Dược chất và quá trình chế biến đặc biệt nhằm mục đích kiểm soát bệnh tật của người bệnh

d)

Hoạt chất và quá trình chế biến đặc biệt nhằm mục đích kiểm soát bệnh tật của người bệnh

26.

Thực phẩm dùng cho mục đích y học đặc biệt yêu cầu :

a)

Bắt buộc phải bổ sung các vitamin và khoáng chất mà chế độ ăn bình thường không đáp ứng được

b)

Bắt buộc phải bổ sung các chất dinh dưỡng mà chế độ ăn bình thường không đáp ứng được

c)

Bắt buộc phải bổ sung Glucid và chất xơ mà chế độ ăn bình thường không đáp ứng được

d)

Bắt buộc phải bổ sung các chất béo và rau xanh mà chế độ ăn bình thường không đáp ứng được

27.

Sức khoẻ là tình trạng lành lặn về cấu trúc và chức năng của:

a)

Tế bào, tổ chức và cơ thể

b)

Tế bào, các bộ phận trong cơ thể

c)

Tế bào, cơ quan nội tạng trong cơ thể

d)

Tế bào, các enjym trong cơ thể

28.

Một trong những tiêu chí của bệnh tật là:

a)

Bị thương cấu trúc và chức năng tế bào, tổ chức và cơ thể.

b)

Mất cân bằng cấu trúc và chức năng tế bào, tổ chức và cơ thể.

c)

Tổn thương tế bào và chức năng tế bào, tổ chức và cơ thể.

d)

Tổn thương cấu trúc và chức năng tế bào, tổ chức và cơ thể.

29.

Công bố dinh dưỡng sẽ phải phù hợp với:

a)

Chính sách dinh dưỡng quốc gia

b)

Chính sách thực phẩm quốc gia

c)

Chính sách an toàn thực phẩm quốc gia

d)

Chính sách năng lượng quốc gia

30.

Lợi ích sức khỏe là:

a)

Khả năng tác động có lợi tới sức khỏe hoặc khả năng làm giảm một tác động bất lợi đến sức khỏe cho một cơ thể, cụm dân cư hoặc cộng đồng

b)

Khả năng tác dụng có lợi tới sức khỏe hoặc khả năng làm giảm một tác động bất lợi đến sức khỏe cho một cơ thể, cụm dân cư hoặc cộng đồng

c)

Khả năng tác động có lợi tới sức khỏe hoặc khả năng làm tăng một tác động bất lợi đến sức khỏe cho một cơ thể, cụm dân cư hoặc cộng đồng

d)

Khả năng hỗ trợ tới sức khỏe hoặc khả năng làm giảm một tác động bất lợi đến sức khỏe cho một cơ thể, cụm dân cư hoặc cộng đồng

31.

Thị trường TPCN toàn cầu có giá trị lên tới 124,8 tỉ đô la, dự kiến tăng trưởng ...mỗi năm

a)

6.2%

b)

6,4%

c)

6,5%

d)

6,6%

32.

Theo thống kê cục an toàn thực phẩm tại Việt Nam có khoảng bao nhiêu sản phẩm TPCN được cấp phép lưu hành?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

35.000

33.

Năm 2000, cả nước chỉ có 13 cơ sở sản xuất, kinh doanh TPCN với 63 sản phẩm. Năm 2021, số cơ sở đã tăng lên

a)

3.108 với 10.127 sản phẩm

b)

3.108 với 11.127 sản phẩm

c)

3.108 với 11.117 sản phẩm

d)

3.118 với 11.127 sản phẩm

34.

Dù chịu ảnh hưởng của dịch COVID-19 trong 2 năm, số sản phẩm trên thị trường tăng vọt lên 12.000 mặt hàng, trong đó có tới

a)

70% sản phẩm sản xuất trong nước.

b)

80% sản phẩm sản xuất trong nước.

c)

85% sản phẩm sản xuất trong nước.

d)

90% sản phẩm sản xuất trong nước.

35.

Chỉ tiêu đến năm 2025 có

a)

60% số người lớn sử dụng TPCN thường xuyên

b)

62% số người lớn sử dụng TPCN thường xuyên

c)

65% số người lớn sử dụng TPCN thường xuyên

d)

70% số người lớn sử dụng TPCN thường xuyên

36.

Đến năm 2030, phấn đấu trên … các nhóm đối tượng Hiểu đúng - làm đúng - dùng đúng TPCN

a)

70%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

37.

Phấn đấu sản xuất TPCN trong nước chiếm

a)

75%

b)

70%

c)

65%

d)

60%

38.

Có .... cách tiếp cận truyền thông sau đây được áp dụng để tuyên truyền vận động các đối tượng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Một trong những nguyên tắc huy động các kênh giáo dục truyền thông:

a)

Cần huy động một cách có hiệu quả nhiều kênh giáo dục truyền thông, nhiều phương tiện để thực hiện giáo dục truyền thông về thực phẩm chức năng.

b)

Cần huy động và sử dụng kết hợp một cách có hiệu quả nhiều kênh giáo dục truyền thông, nhiều phương tiện để thực hiện giáo dục truyền thông về thực phẩm chức năng.

c)

Sử dụng kết hợp một cách có hiệu quả nhiều kênh giáo dục truyền thông, nhiều phương tiện để thực hiện giáo dục truyền thông về thực phẩm chức năng.

d)

Cần huy động và sử dụng kết hợp một cách có hiệu quả nhiều loại hình giáo dục truyền thông, nhiều phương tiện để thực hiện giáo dục truyền thông về thực phẩm chức năng.

40.

Một trong những nguyên tắc huy động các kênh giáo dục truyền thông:

a)

Cần tăng cường qua lại giữa truyền thông đại chúng và truyền thông trực tiếp nhằm tăng hiệu quả của từng kênh.

b)

Cần tăng cường sự hỗ trợ qua lại giữa truyền thông đại chúng và truyền thông trực tiếp nhằm tăng hiệu quả sử dụng thực phẩm chức năng

c)

Cần hỗ trợ qua lại giữa truyền thông đại chúng và truyền thông trực tiếp nhằm tăng hiệu quả của từng kênh.

d)

Cần tăng cường sự hỗ trợ qua lại giữa truyền thông đại chúng và truyền thông trực tiếp nhằm tăng hiệu quả của từng kênh.

41.

Một trong những nguyên tắc huy động các kênh giáo dục truyền thông:

a)

Truyền thông đại chúng chịu trách nhiệm chính về sự chuyển đổi nhận thức của các cấp lãnh đạo, của quảng cáo quần chúng, tạo ra môi trường thuận lợi cho phát triển TPCN.

b)

Truyền thông đại chúng không chịu trách nhiệm về sự chuyển đổi nhận thức của các cấp lãnh đạo, của quảng cáo quần chúng, tạo ra môi trường thuận lợi cho phát triển TPCN.

c)

Truyền thông đại chúng chịu trách nhiệm chính về sự chuyển đổi nhận thức của các cấp lãnh đạo, của quảng cáo quần chúng, tạo ra môi trường thuận lợi cho kinhy doanh TPCN.

d)

Truyền thông đại chúng chịu trách nhiệm chính về sự chuyển đổi nhận thức của các cấp kinh doanh, của quảng cáo quần chúng, tạo ra môi trường thuận lợi cho phát triển TPCN.

42.

Một trong những nguyên tắc huy động các kênh giáo dục truyền thông:

a)

Trong điều kiện hội nhập quốc tế, cần chú ý các kênh truyền thông mới có hiệu quả để thực hiện giáo dục truyền thông về TPCN.

b)

Trong điều kiện hội nhập quốc tế, cần chú ý các kênh truyền thông mới có hiệu quả để thực hiện giáo dục truyền thông về an toàn thực phẩm.

c)

Trong điều kiện hội nhập quốc tế, cần chú ý các kênh truyền thông mới có hiệu quả để thực hiện giáo dục truyền thông về kinh doanh TPCN.

d)

Trong điều kiện hội nhập quốc tế, cần chú ý các kênh truyền thông mới có hiệu quả để thực hiện giáo dục truyền thông về sử dụng TPCN.

43.

Một trong những công bố thực phẩm chức năng sản xuất trong nước

a)

Phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công bố hợp quy tại Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường

b)

Phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công bố hợp quy tại Sở Y tế (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường

c)

Phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công bố hợp quy tại hiệp hội thực phẩm chức năng (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường

d)

Phải được công bố hợp quy và đăng ký bản công bố hợp quy tại Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường

44.

Một trong những công bố thực phẩm chức năng sản xuất trong nước

a)

Đối với một số sản phẩm đặc biệt cần có yêu cầu về báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng

b)

Đối với một số thuốc đặc biệt cần có yêu cầu về báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng

c)

Đối với một số sản phẩm đặc biệt cần có yêu cầu về báo cáo kiểm nghiệm hiệu quả về công dụng

d)

Đối với một số sản phẩm đặc biệt cần có tiêu chuẩn về báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng

45.

Một trong những yêu cầu của sản phẩm phải thử nghiệm hiệu quả về công dụng đối với sức khỏe con người bao gồm:

a)

Sản phẩm bảo vệ sức khỏe có công thức giống với sản phẩm đã có bằng chứng khoa học chứng minh, lần đầu tiên đưa ra lưu thông trên thị trường

b)

Sản phẩm bảo vệ sức khỏe có công thức khác với sản phẩm đã có bằng chứng khoa học chứng minh, lần đầu tiên đưa ra lưu thông trên thị trường

c)

Sản phẩm bảo vệ sức khỏe có công dụng khác với sản phẩm đã có bằng chứng khoa học chứng minh, lần đầu tiên đưa ra lưu thông trên thị trường

d)

Sản phẩm bảo vệ sức khỏe có công thức khác với sản phẩm đã có bằng chứng khoa học chứng minh, đã đưa ra lưu thông trên thị trường

46.

Một trong những sản phẩm thực phẩm giả là:

a)

Thực phẩm mà trong đó các chất khác được thay thế một phần hoặc các chất có giá trị bị loại bỏ một phần hoặc hoàn toàn mà vẫn được bán với thực phẩm đích thực

b)

Thực phẩm mà trong đó các chất khác được thay thế hoặc các chất có giá trị bị loại bỏ một phần hoặc hoàn toàn mà vẫn được bán với thực phẩm đích thực

c)

Thực phẩm mà trong đó các chất khác được thay thế một phần hoặc các chất có giá trị bị loại bỏ hoàn toàn mà vẫn được bán với thực phẩm đích thực

d)

Thực phẩm mà trong đó các chất khác được thay thế một phần hoặc các chất có giá trị bị loại bỏ một phần hoặc hoàn toàn mà vẫn được bán giá cao

47.

Một trong những sản phẩm thực phẩm giả là:

a)

Các chất hoặc thực phẩm được sản xuất như là chất thay thế cho bất cứ thực phẩm nào và được phân phối như là thực phẩm truyền thống

b)

Các chất hoặc thực phẩm được sản xuất như là chất thay thế cho bất cứ thực phẩm nào và được phân phối như là thực phẩm tăng cường

c)

Các chất hoặc thực phẩm được sản xuất như là chất thay thế cho bất cứ thực phẩm nào và được phân phối như là thực phẩm gốc

d)

Các chất hoặc thực phẩm được pha chế như là chất thay thế cho bất cứ thực phẩm nào và được phân phối như là thực phẩm gốc

48.

Một trong những sản phẩm thực phẩm giả là:

a)

Thực phẩm mà được trộn lẫn hoặc được chế biến bằng cách nào đó để che dấu các khuyết tật hoặc chất lượng thấp của thực phẩm.

b)

Thực phẩm mà được trộn lẫn hoặc được chế biến bằng cách nào đó để tăng các khuyết tật hoặc chất lượng thấp của thực phẩm.

c)

Thực phẩm mà được trộn lẫn hoặc được chế biến bằng cách nào đó để làm mất các khuyết tật hoặc chất lượng thấp của thực phẩm.

d)

Thực phẩm mà được hoà tan hoặc được chế biến bằng cách nào đó để che dấu các khuyết tật hoặc chất lượng thấp của thực phẩm.

49.

Một trong những sản phẩm thực phẩm giả là:

a)

Thực phẩm được ghi nhãn để đánh lừa hoặc cố gắng đánh lừa người mua về chất lượng, số lượng, thông tin hoặc bản chất đặc biệt của thực phẩm hay về địa điểm, nước sản xuất.

b)

Thực phẩm được ghi nhãn để đánh lừa hoặc cố gắng đánh lừa người mua về chất lượng, số lượng, công dụng hoặc bản chất đặc biệt của thực phẩm hay về địa điểm, nước sản xuất.

c)

Thực phẩm được ghi nhãn để đánh lừa hoặc cố gắng đánh lừa người mua về chất lượng, số lượng, công dụng của thực phẩm hay về địa điểm, nước sản xuất.

d)

Thực phẩm được ghi nhãn để đánh lừa hoặc cố gắng đánh lừa người mua về chất lượng, tác dụng hoặc bản chất đặc biệt của thực phẩm hay về địa điểm, nước sản xuất.

50.

Một trong những sản phẩm thực phẩm giả là:

a)

Thực phẩm đạt chất lượng hoặc tiêu chuẩn theo quy định hoặc cao hơn, thấp hơn 30% so với quy định hoặc sai lệch của nó có thể ảnh hưởng tới người sử dụng.

b)

Thực phẩm mà không đạt chất lượng hoặc tiêu chuẩn theo quy định hoặc cao hơn, thấp hơn 25% so với quy định hoặc sai lệch của nó có thể ảnh hưởng tới người sử dụng.

c)

Thực phẩm mà không đạt chất lượng hoặc tiêu chuẩn theo quy định hoặc cao hơn, thấp hơn 20% so với quy định hoặc sai lệch của nó có thể ảnh hưởng tới người sử dụng.

d)

Thực phẩm mà không đạt chất lượng hoặc tiêu chuẩn theo quy định hoặc cao hơn, thấp hơn 30% so với quy định hoặc sai lệch của nó có thể ảnh hưởng tới người sử dụng.

51.

Một trong những sản phẩm thực phẩm kém chất lượng là:

a)

Chất lượng và độ tinh khiết thấp dưới tiêu chuẩn đã quy định hoặc thành phần không nằm trong giới hạn cho phép, làm cho nó trở nên có hại cho sức khỏe.

b)

Chất lượng và độ tinh khiết cao so với tiêu chuẩn đã quy định hoặc thành phần không nằm trong giới hạn cho phép, làm cho nó trở nên có hại cho sức khỏe.

c)

Chất lượng và độ tinh khiết thấp dưới tiêu chuẩn đã quy định hoặc thành phần nằm trong giới hạn cho phép, làm cho nó trở nên có hại cho sức khỏe.

d)

Chất lượng và hàm lượng thấp dưới tiêu chuẩn đã quy định hoặc thành phần không nằm trong giới hạn cho phép, làm cho nó trở nên có hại cho sức khỏe.

52.

Một trong những sản phẩm thực phẩm kém chất lượng là:

a)

Sản phẩm chứa chất bảo quản, phụ gia, tạo màu cho phép hoặc được phép sử dụng nhưng quá giới hạn quy định

b)

Sản phẩm chứa chất bảo quản, phụ gia, tạo màu không cho phép hoặc được phép sử dụng nhưng quá giới hạn quy định

c)

Sản phẩm chứa chất bảo quản, phụ gia, tạo màu không cho phép hoặc được phép sử dụng nhưng không quá giới hạn quy định

d)

Sản phẩm không chứa chất bảo quản, phụ gia, tạo màu không cho phép hoặc được phép sử dụng nhưng quá giới hạn quy định

53.

Một trong những sản phẩm thực phẩm kém chất lượng là

a)

Thay đổi toàn bộ bằng các thành phần kém chất lượng dẫn đến ảnh hưởng bản chất và chất lượng theo quy định

b)

Thay đổi một phần bằng các thành phần kém chất lượng dẫn đến ảnh hưởng bản chất và chất lượng theo quy định

c)

Bổ sung một phần hoặc toàn bộ bằng các thành phần kém chất lượng dẫn đến ảnh hưởng bản chất và chất lượng theo quy định

d)

Thay đổi một phần hoặc toàn bộ bằng các thành phần kém chất lượng dẫn đến ảnh hưởng bản chất và chất lượng theo quy định

54.

Một trong những chức năng của chất xơ trong dinh dưỡng:

a)

Kích thích nhu động ruột, làm giảm thời gian lưu phân trong ruột già, chống táo bón

b)

Kích thích nhu động ruột, làm tăng thời gian lưu phân trong ruột già, chống táo bón

c)

Kích thích nhu động ruột, làm giảm lưu lượng phân trong ruột già, chống táo bón

d)

Tăng kích thích nhu động ruột, làm giảm thời gian lưu phân, chống táo bón

55.

Một trong những chức năng của chất xơ trong dinh dưỡng:

a)

Hấp phụ độc tố trong đường ruột cho vào cơ thể và thải chúng ra ngoài

b)

Hấp phụ các chất trong đường ruột, không cho vào cơ thể và thải chúng ra ngoài

c)

Hấp phụ độc tố trong đường ruột, không cho vào cơ thể và thải chúng ra ngoài

d)

Hấp phụ độc tố trong đường ruột, không cho vào ruột và thải chúng ra ngoài

56.

Một trong những chức năng của chất xơ trong dinh dưỡng:

a)

Tăng sự tái hấp thu cholessterol, có tác dụng tốt cho những ng mắc bệnh tim mạch

b)

Ngăn cản sự tái hấp thu cholessterol, có tác dụng tốt cho những ng mắc bệnh tim mạch

c)

Ngăn cản sự hấp thu chất béo, có tác dụng tốt cho những ng mắc bệnh tim mạch

d)

Ngăn cản sự tái hấp thu cholessterol, không tác dụng tốt cho những ng mắc bệnh tim mạch

57.

Các loại đường đa phân tử ( Oligosacchrid) có khả năng

a)

Làm chậm hấp thu đường nên làm giảm bớt gánh nặng sản xuất Insulin của tuyến tuỵ

b)

Làm tăng hấp thu đường nên làm giảm bớt gánh nặng sản xuất Insulin của tuyến tuỵ

c)

Giảm hấp thu đường nên làm giảm bớt gánh nặng sản xuất Insulin của tuyến tuỵ

d)

Làm chậm tiêu hoá đường nên làm giảm bớt gánh nặng sản xuất Insulin của tuyến tuỵ

58.

Một trong những chức năng của Acid amin, Peptid và Protein chức năng

a)

Tăng cường hệ thống miễn dịch

b)

Tăng cường hấp thu các chất của hệ thống tiêu hoá

c)

Tăng cường hoạt động của hệ thống tuyến giáp

d)

Tăng cường hoạt động của hệ thống miễn dịch

59.

Một trong những chức năng của Acid amin, Peptid và Protein chức năng

a)

Điều hòa hấp thu vitamin, chất khoáng. hormon và nước

b)

Điều hòa hấp thu chất béo, chất khoáng. hormon và nước

c)

Điều hòa hấp thu vitamin, chất khoáng. hormon

d)

Điều hòa hấp thu vitamin, chất khoáng, và nước

60.

Một trong những chức năng của Vitamin B và Acid folic

a)

Giảm nguy cơ mắc bệnh đường ruột, có tác dụng tốt cho sự phát triển bào thai và cho sức khỏe bà mẹ mang thai.

b)

Giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch, có tác dụng tốt cho sự phát triển bào thai và cho sức khỏe bà mẹ mang thai.

c)

Giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường, có tác dụng tốt cho sự phát triển bào thai và cho sức khỏe bà mẹ mang thai.

d)

Giảm nguy cơ mắc bệnh huyết áp, có tác dụng tốt cho sự phát triển bào thai và cho sức khỏe bà mẹ mang thai.

61.

Một trong những chức năng của vi khuẩn sinh axid lactic, axid butyric:

a)

Làm giảm hội chứng dung nạp lactose, dự phòng và điều trị tiêu chảy

b)

Làm tăng hội chứng dung nạp lactose, dự phòng và điều trị tiêu chảy

c)

Làm giảm hội chứng dung nạp lipid, dự phòng và điều trị tiêu chảy

d)

Làm tăng hội chứng hấp thu lactose, dự phòng và điều trị tiêu chảy

62.

Một trong những chức năng của vi khuẩn sinh axid lactic, axid butyric:

a)

Giảm cholesterol máu, phòng chống bệnh ung thư ruột kết, tác dụng nhất là axit butyric

b)

Tăng cholesterol máu, phòng chống bệnh ung thư đại tràng, tác dụng nhất là axit butyric

c)

Giảm cholesterol máu, phòng chống bệnh ung thư dạ dày, tác dụng nhất là axit butyric

d)

Giảm cholesterol máu, phòng chống bệnh ung thư ruột kết, tác dụng nhất là axid lactic

63.

Một trong những chức năng của vi khuẩn sinh axid béo không no:

a)

Phòng ngừa hình thành huyết khối

b)

Phòng ngừa bệnh Cholessterol

c)

Phòng ngừa bệnh viêm cơ tim

d)

Phòng ngừa hình thành mỡ trong máu

64.

Một trong những chức năng của vi khuẩn sinh axid béo không no:

a)

Chống viêm khớp, bệnh vảy nến, bệnh nấm

b)

Chống viêm khớp, bệnh vảy nến, bệnh ung thư

c)

Chống viêm khớp, bệnh á sừng, bệnh ung thư

d)

Chống viêm xương, bệnh vảy nến, bệnh ung thư

65.

Sắc tố thực vật được chia làm ...nhóm chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Các sắc tố thực vật nhất là nhóm carotenoid có vai trò:

a)

Chống lão hóa rất mạnh

b)

Chống phá huỷ tế bào sinh học rất mạnh

c)

Chống oxy hóa rất mạnh

d)

Chống oxy hóa- khử rất mạnh

67.

Tác dụng của thực phẩm chức năng nguồn gốc từ đậu nành:

a)

Phòng chống các bệnh tim mạch, ung thư, bệnh loãng xương và những biểu hiện của hội chứng tiền mãn kinh

b)

Phòng chống các bệnh tim mạch, ung thư, bệnh loãng xương và những biểu hiện của hội chứng mãn kinh

c)

Phòng chống các bệnh xương khớp, ung thư, bệnh loãng xương và những biểu hiện của hội chứng tiền mãn kinh

d)

Phòng chống các bệnh mạn tính, ung thư, bệnh loãng xương và những biểu hiện của hội chứng tiền mãn kinh

68.

Tác dụng của thực phẩm chức năng nguồn gốc từ tỏi:

a)

Có chất kháng sinh thực vật tự nhiên, chống tăng huyết áp và giảm cholesterol máu

b)

Có chất kháng sinh thực vật tự nhiên, chống bệnh tim mạch và giảm cholesterol máu

c)

Có chất kháng sinh thực vật tự nhiên, chống giảm huyết áp và giảm cholesterol máu

d)

Có chất kháng sinh thực vật tự nhiên, chống tăng huyết áp và giảm mỡ máu

69.

Tác dụng của thực phẩm chức năng nguồn gốc từ cà chua:

a)

Làm tăng đáng kể nguy cơ mắc ung thư tiền liệt tuyến, ung thư vú, ung thư tuyến tiêu hóa, ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang, ung thư da và phổi. Cà chua còn làm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim

b)

Làm giảm đáng kể nguy cơ mắc ung thư tiền liệt tuyến, ung thư vú, ung thư tuyến tiêu hóa, ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang, ung thư da và phổi. Cà chua còn làm giảm nguy cơ bệnh tim mạch

c)

Làm giảm đáng kể nguy cơ mắc ung thư tiền liệt tuyến, ung thư vú, ung thư tuyến tiêu hóa, ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang, ung thư da và phổi. Cà chua còn làm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim

d)

Làm giảm đáng kể nguy cơ mắc ung thư tiền liệt tuyến, ung thư vú, ung thư tuyến tiêu hóa, ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang, ung thư da và phổi. Cà chua còn làm tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim

70.

Tác dụng của thực phẩm chức năng nguồn gốc từ rượu vang và nho đỏ:

a)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch

b)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh loãng xương

c)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường

d)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh viêm dạ dày

71.

Tác dụng của thực phẩm chức năng nguồn gốc từ cá và dầu cá:

a)

Bảo vệ tim mạch tránh huyết áp thấp, và xơ vữa động mạch

b)

Bảo vệ tim mạch tránh cao huyết áp, và xơ vữa động mạch

c)

Bảo vệ tim mạch tránh huyết khối, và xơ vữa động mạch

d)

Bảo vệ tim mạch tránh cao huyết áp, và huyết khối động mạch

72.

Tác dụng của thực phẩm chức năng nguồn gốc từ Lacto ferrin:

a)

Làm mất lượng vi sinh vật có hại gây bệnh trong đường ruột và dạ dày

b)

Làm tăng lượng vi sinh vật có hại gây bệnh trong đường ruột và dạ dày

c)

Làm giảm lượng vi sinh vật có lợi cho bệnh trong đường ruột và dạ dày

d)

Làm giảm lượng vi sinh vật có hại gây bệnh trong đường ruột và dạ dày

73.

Một trong những hình thức phân loại thực phẩm chức năng dựa theo:

a)

Nhóm chức năng phòng chống bệnh tật và sức khỏe giới tính, lứa tuổi

b)

Nhóm chức năng phòng chống nhiễm bệnh và sức khỏe giới tính, lứa tuổi

c)

Nhóm chức năng phòng chống bệnh tật và giới tính, lứa tuổi

d)

Nhóm chức năng phòng chống bệnh tật và lứa tuổi

74.

Hình thức phân loại thực phẩm chức năng dựa theo những công bố sau:

a)

Công bố quản lý dinh dưỡng.Công bố về sức khỏe

b)

Công bố dinh dưỡng.Công bố về sức khỏe

c)

Công bố chế độ dinh dưỡng.Công bố về sức khỏe

d)

Công bố dinh dưỡng.Công bố về chăm sóc sức khỏe

75.

Thực phẩm truyền thống là:

a)

Thực phẩm với các thành phần giá trị dinh dưỡng cơ bản được ghi trên nhãn phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm được cộng đồng và cơ quan quản lý thực phẩm chấp nhận.

Khi ăn thực phẩm này cơ thể phát triển bình thường trong điều kiện bình thường

b)

Thực phẩm với các thành phần giá trị dinh dưỡng cao được ghi trên nhãn phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm được cộng đồng và cơ quan quản lý thực phẩm chấp nhận. Khi ăn thực phẩm này cơ thể phát triển bình thường trong điều kiện bình thường

c)

Thực phẩm với các thành phần giá trị dinh dưỡng cơ bản được ghi trên nhãn phải đảm bảo yêu cầu chất lượng an toàn được cộng đồng và cơ quan quản lý thực phẩm chấp nhận. Khi ăn thực phẩm này cơ thể phát triển bình thường trong điều kiện bình thường

d)

Thực phẩm với các thành phần giá trị dinh dưỡng cơ bản được ghi trên nhãn phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm được cơ quan quản lý thực phẩm chấp nhận. Khi ăn thực phẩm này cơ thể phát triển bình thường trong điều kiện bình thường

76.

Một trong những chức năng của thực phẩm truyền thống:

a)

Cung cấp các chất dinh dưỡng

b)

Cung cấp các thành phần cơ bản cho cơ thể

c)

Cung cấp các chất giúp tăng trưởng cơ thể

d)

Cung cấp các vi chất dinh dưỡng

77.

Một trong những chức năng của thực phẩm chức năng:

a)

Lợi ích sức khỏe, tăng nguy cơ và tác hại bệnh tật

b)

Lợi ích sức khỏe, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật

c)

Hỗ trợ hệ miễn dịch, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật

d)

Lợi ích đối với sức khỏe, làm chậm nguy cơ và tác hại bệnh tật

78.

Cách chế biến thực phẩm truyền thống:

a)

Theo công thức thô, dựa vào kinh nghiệm và kiến thức của đầu bếp

b)

Theo công thức, dựa vào kinh nghiệm và kiến thức của đầu bếp

c)

Theo kỹ năng, kinh nghiệm và kiến thức của đầu bếp

d)

Theo công thức thô, dựa vào chất lượng thực phẩm và kiến thức của đầu bếp

79.

Một trong những nguồn gốc nguyên liệu thực phẩm truyền thống:

a)

Nguyên liệu thô từ tự nhiên, động vật, thực vật

b)

Nguyên liệu thô từ khoáng vật, động vật có nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguyên liệu tinh chế từ thực vật, động vật có nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguyên liệu thô từ thực vật, động vật có nguồn gốc tự nhiên

80.

Một trong những nguồn gốc nguyên liệu thực phẩm truyền thống:

a)

Hoạt chất dịch chiết từ thực vật, tự nhiên

b)

Hoạt chất dịch chiết từ hoá dược, động vật

c)

Hoạt chất dịch chiết từ thực vật,dược liệu

d)

Hoạt chất dịch chiết từ tự nhiên, động vật

81.

Mục đích sử dụng thực phẩm truyền thống:

a)

Cung cấp dưỡng chất, tăng trưởng và phát triển, duy trì sự sống của con người

b)

Cung cấp năng lượng, hoormon tăng trưởng và duy trì sự sống của con người

c)

Cung cấp năng lượng giúp phát triển, duy trì sự sống của con người

d)

Cung cấp năng lượng, tăng trưởng và phát triển, duy trì sự sống của con người

82.

Mục đích sử dụng thực phẩm chức năng:

a)

Bổ sung vào khẩu phần ăn hàng ngày, không đại diện cho thực phẩm truyền thống và không phải là duy nhất trong chế độ ăn hàng ngày

b)

Bổ sung dinh dưỡng hàng ngày, không đại diện cho thực phẩm truyền thống và không phải là duy nhất trong chế độ ăn hàng ngày

c)

Bổ sung vào khẩu phần ăn hàng ngày, không đại diện cho thực phẩm và không phải là duy nhất trong chế độ ăn hàng ngày

d)

Bổ sung các chất vào bữa ăn hàng ngày, không đại diện cho thực phẩm truyền thống và không phải là duy nhất trong chế độ ăn hàng ngày