wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Hạt nhân của thế giới quan là gì?
a)
niềm tin
b)
triết học
c)
nhà nước
d)
tinh thần pháp luật
2.
2. Triết học được định nghĩa là:
a)
Quy luật of tư duy logic
b)
Quy luật chung nhất of tự no, xh và tư duy
c)
Quy luật trong các quan hệ con người xh
d)
Thông điệp zũ trụ
3.
3. Sau khi mác và awngghen qua đời triết học được phát triển
a)
Lenin, các đảng cộng sản và công nhân trên thế giới
b)
awngghen và lênin
c)
ăngghen
d)
lênin
4.
4. Khi nào thì triết học ra đời
a)
Tri thức con người đạt đến trình độ nhất định, tư duy đạt trình độ khái quát hóa, trừu tượng hóa, xh có sự phân công lđ và phân chia gc xh
b)
Khi kh tự nhiên phát triển và con người cần có tri thức khái quát để nhận thức và cải tạo world
c)
Khi xã hội xh nhà nước, gc và cần có hệ thống tri thức ở trình độ khái quát , trừu tượng hóa cao
d)
Khii con người xuất hiện và có nhu cầu tìm hiểu world xung quanh
5.
5. Hệ thống quan niệm về thế giới, con người và vai trò con người trong thế giới đó là định nghĩa của
a)
Logic
b)
thế giới quan
c)
nhân sinh quan
d)
lòng tin
6.
6. Triết học mác- leenin ra đời vào
a)
những năm 40 thế kỉ XIX
b)
Những năm 80 thế kỷ XIX
c)
Những năm 30 thế lỷ XIX
7.
7. 1 đại diện của "Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp"
a)
ĐỀCACTƠ
b)
phuriê
c)
vônte
8.
8. Theo người HY Lạp cổ đại thì triết học được hỉu là
a)
Yêu mến sự thông thái
b)
xã hội
c)
tình
d)
yêu mến sự logic
9.
9. Các triết gia Hy Lạp cổ đại cho rằng Triết học là
a)
Khoa học về xã hội và con người
b)
loại hình logic cơ bản
c)
khoa học của các khoa học
d)
niềm tin tín ngưỡng
10.
10. Chủ nghĩa duy vật thời kì cận đại ở phương tây mang đặc điểm
a)
bình thường
b)
duy vật
c)
siêu hình
d)
biện chứng
11.
11. Triết gia nào được c. mác xem ai là chân lý tronng thời kỳ đầu phát triển
a)
phoi ơ bắc
b)
hê ghen
c)
can tơ
12.
12. Chức năng cơ bản nhất của triết học mác- leenin
a)
trang bị lý luận cách mạng
b)
nhận thức và cải tạo cuộc sống
c)
thế giới quan và phương pháp luận
d)
định hướng tư duy
13.
13. Đâu được xem là đỉnh cao của phép biện chứng?
a)
Phép biện chứng duy vật Mác-Lênin
b)
Logic học của các nhà hiền triết
c)
Phép biện chứng duy vật trước
d)
phép biện chứng thời kỳ trung đại
14.
14. Triết học nào ở thời kỳ cổ đại được coi là "Khoa học của khoa học"
a)
Triết học Hy Lạp
b)
triết học Ai Cập
c)
Triết học Ấn Độ
d)
Quy luật của xã hội
15.
15. "Chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng" là nxet của awngghen về phương pháp triết học nào?
a)
Phương pháp siêu hình
b)
Phương pháp cụ thể hóa
c)
Phương pháp suy luận
d)
Phương pháp X
16.
16. Mác và awngghen sáng lập vì sao triết học được gọi là triết học Mác-Lênin
a)
Mác sáng lập, Leenin vận dụng thành công
b)
Mác sáng lập, Leenin giáo dục
c)
Mác và Leenin cùng sáng lập
d)
Mác sáng lập, Leenin bảo vệ và phát triển
17.
17. Thế giới ra đời từ hai bản nguyên vật chất và tinh thần là quan điểm của
a)
Vô chính phủ
b)
Chủ nghĩa nhị nguyên
c)
Chủ nghĩa dị nguyên
d)
Chủ nghĩa đa phương
18.
18. Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?
a)
Ấn Độ, Châu Phi, Trung Quốc
b)
Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
c)
Trung Quốc, ai cập, hy lạp
d)
ai cập, ấn độ, vn
19.
19. Mác đã kế thừa trực tiếp những giá trị duy vật của triết gia
a)
Can tơ
b)
Lê nin
c)
Hê ghen
d)
Phoi ơ bắc
20.
20. Vai trò chính của triết học Mác- Lenin là?
a)
Định hướng tư tưởng cho con người trong nhận thức
b)
Giúp con người trong nhận thức được xã hội
c)
Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn
d)
Giáo dục con người trong nhận thức và cuộc sống
21.
21. Khoảng thời gian Triết học ra đời là?
a)
TK II sau công nguyên
b)
TK VII-- V trước công nguyên
c)
TK IV--> trước công nguyên
d)
TK VIII--> VI trước công nguyên
22.
22. Chủ nghĩa Mác được truyền bá mạnh mẽ vào nước Nga vào:
a)
Những năm 80 thế kỉ XIX
b)
Những năm 60 thế kỷ XIX
c)
Những năm 70 thế lỷ XIX
d)
Những năm 50 của tk XX
23.
23. Đâu là trường phái chính của triết học
a)
Chủ nghĩa duy tâm và duy lý
b)
Chủ nghĩa đơn lập và đa lập
c)
Chủ nghĩa duy vật và duy tâm
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
24.
24. "Cái j tồn taij thì hợp lý, cái j hợp lý thì tồn tại" là câu nói của
a)
Hê ghen
b)
Lê nin
c)
Phoi ơ bắc
d)
Mác
25.
25. Phát minh vĩ đại của Mác
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
c)
Phép biện chứng duy vật
d)
Lý luận nhận thức
26.
26. "Triết học treo lơ lửng ở ngoài thế giới, cũng như bộ óc kh tồn tại bên ngoài con người" là câu nói của
a)
Mác sáng lập, Leenin vận dụng thành công
b)
Lê nin
c)
Hê ghen
27.
27. Mặt thứ 2 vấn đề cơ bản của triết học là
a)
Mqh giữa vật chất và ý thức
b)
Mqh giữa tư duy và tồn tại
c)
Con người có thể nhận thức đc thế giới hay kh
d)
Vật chất có trc hay ý thức có trc
28.
28. Bản chất thế giới quan của tôn giáo
a)
sự tử tế
b)
niềm tin
c)
lòng thương người
d)
học thức
29.
29. Trình tự xh các hình thức thế giới quan trong lịch sử
a)
Triết học- Huyền thoai- Tôn giáo
b)
Huyền thoại- triết học-tôn giáo
c)
huyền thoại- tôn giáo- triết học
d)
triết học- tôn giáo- huyền thoại
30.
30. Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa mác- lênin
a)
Tuyên ngôn của đảng cộng sản(1848)
b)
Luận cương về phoi ơ bắc (1845)
c)
Bản thảo kinh tế- triết học (1844)
31.
31. Cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học mác- leenin là các phát minh
a)
Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ, đinh luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa
b)
Phát hiện ra nguyên tử, điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
c)
định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa
d)
thuyết tiến hóa, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào
32.
32. Triết học chia làm chủ nghĩa duy vật và duy tâm là
a)
Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
b)
mặt t1 vấn đề cơ bản của triết học
c)
thế giới
d)
vấn đề của triết học
33.
33. Người thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật vs phép biện chứng làm thành chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật
a)
Mác và ăng ghen
b)
phoi ơ bắc
c)
lê nin
34.
34. Triết học nghiên cứu đối tượng nào
a)
Nghiên cứu quy luật xã hội và thái độ của mọi người trc quy luật
b)
Nghiên cứu hành động of con người
c)
Nghiên cứu mqh giữa vật chất và ý thức
d)
Nghiên cứu về mqh giữa vật chất và ý thức, về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
35.
35. Triết học phoi ơ bắc thuộc về trường phái triết học nào?
a)
Duy vật biện chứng
b)
Duy vật siêu hình
c)
Duy tâm khách quan
d)
duy tâm chủ quan
36.
36. Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận của
a)
Triết học Tây Âu
b)
Triết học Phương Tây
c)
Triết học Hy Lạp
d)
Triết học cổ điển Đức
37.
37. Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?
a)
Palaton
b)
Mác và ăng ghen
c)
Hê ghen
d)
Hê ghen
38.
38. Cơ sở gắn kết hai nhà triết học Phurie và xanh ximông
a)
Đều sáng lập chủ nghĩa duy tâm Pháp
b)
Đều sáng lập chủ nghĩa xã hội không tưởng
c)
Đều sáng lập chủ nghĩa duy lý
d)
Đều sáng lập chủ nghĩa xã hội
39.
39. Triết học Mác gọi là hệ thống triết học mở là vì
a)
Không phải học thuyết đã xong xuôi, cần tiếp tục bổ sung, hoàn thiện, phát triển
b)
Mở ra phương pháp nhận thức và cải tạo cuộc
c)
Mở ra con đường giải phóng con người, dân tốc
d)
Mở ra thời kỳ mới
40.
40. C.Mác và Ph. Ăng ghen đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử trong gđ nào?
a)
1841-1845
b)
1849-1893
c)
1844-1848
d)
1848-
41.
1. Trong quy luật "Lượng- chất", tính quy định phản ánh quy mô, trình độ phát triển của sự vật, htg được gọi là:
a)
độ
b)
điểm nút
c)
lượng
d)
chất
42.
2. Trong lý luận về mâu thuẫn quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống đc gọi là?
a)
2 mặt đối lập
b)
2 quá trình
c)
2 phản ứng
d)
các thuộc tính
43.
3. Quan điểm duy vật biện chứng về không gian và time được thể hiện
a)
KG và TG là sản phẩm thuần túy của tư duy
b)
KG và TG không phụ thuộc vật chất
c)
KG và TG là hình thức tồn tại của vật chất
d)
KG chức các sự vật, TG chức các sự kiện
44.
4. Tiêu chuẩn của triết theo quan điểm triết học mác- lênin
a)
Hoạt động thực tiễn
b)
hoạt động chính trị
c)
thực nghiệm khoa học
d)
lao động sx
45.
5. Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, htg
a)
nhận thức bản năng
b)
nhận thức lý luận
c)
nhận thức khoa học xã hội
d)
nhận thức bình thường
46.
6. Tính chất đặc trưng của phép biện chứng mác xít là
a)
chất phác
b)
duy tâm
c)
duy vật
d)
chủ quan
47.
7. Được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán
a)
Biểu tượng
b)
phán đoán
c)
suy luận
d)
tri giác
48.
8. Các mặt đối lập do đâu mà có?
a)
do các đấng siêu nhiên tạo ra
b)
do quá trình lao động của con người sinh ra
c)
vốn có của thế giới vật chất, kh do ai sinh ra
d)
do ý thức, cảm giác của con người tạo ra
49.
9. Bệnh giáo điều( tiếp thu thông tin rập khuôn, máy móc) là khuynh hướng tư tưởng và hành động cường điệu yếu tố
a)
cường điệu lý luận, coi nhẹ thực tiễn
b)
cường điệu thực tiễn, coi nhẹ lý luận
c)
kinh nghiệm cuộc sống
d)
nhận thức thông thường
50.
10. Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong 1 không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là
a)
quan điểm lịch sử- cụ thể
b)
quan điểm duy vật cụ thể
c)
quan điểm toàn diện
d)
quan điểm phát triển sự vật hiện tượng
51.
11. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật,htg có tính chất gì?
a)
tính khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng, phong phú
b)
tính ngẫu nhiên
c)
tính khách quan, phổ biến, kế thừa
d)
tính khách quan, đa dạng phong phú
52.
12. Khởi nguyên của thế giới là nước nếu xét theo quan điểm của
a)
pythagos
b)
bettoven
c)
thalets
d)
mác
53.
13. "Ý thức là thuộc tính của 1 dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người' thuộc
a)
chủ nghĩa duy vật hữu hình
b)
chủng nghĩa duy vật biện chứng
c)
chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
chủ nghĩa duy vật tầm thường
54.
14. Phát biểu nào sau đây là sai phản ánh mqh giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?
a)
khách thể nhận thức
b)
hình thức nhận thức
c)
chủ thể nhận thức
d)
đối tượng nhận thức
55.
15. Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại thực sự
a)
nhân quả
b)
kết quả
c)
hiện thực
d)
hệ quả
56.
16. Đâu là hạn chế cơ bản trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cận đại
a)
coi vật chất là tự thân vận động
b)
đồng nhất vật chất vs sự vật cảm tính
c)
coi vật chất là những gì tồn tại khách quan
d)
đồng nhất vật chất vs khối lượng
57.
17. Hình thức vận động nào thấp nhất theo cách phân chia của ănggen ( CƠ HỌC- VẬT LÝ- HÓA HỌC- SINH HỌC- XÃ HỘI)
a)
vận động vật lý
b)
vận động sinh học
c)
vận động xã hội
d)
vận động hóa học
58.
18. "Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới" thuộc trường phái nào?
a)
chủ nghĩa duy vật hữu hình
b)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
chủ nghĩa duy vật chất phác
59.
19. Vật chất là 1 phạm trù dùng để chỉ
a)
khái niệm
b)
thế giới quan
c)
thực tại khách quan
d)
đối tượng nghiên cứu
60.
20. "Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ"
a)
1 sự vật thuộc về người cụ thể
b)
1 sự vật, hiện tượng nhất định
c)
1 nét đặc thù có ở 1 sự vật, hiện tượng
d)
1 đặc điểm lặp lại ở các sự vật hiện tượng
61.
21. Quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật chỉ ra phương diện nào của sự phát triển
a)
khuynh hướng của sự phát triển
b)
quá trình phát triển
c)
nguồn gốc phát triển
d)
động lực của sự phát triển
62.
22. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì khái niệm là
a)
hình thức nhận thức cảm tính
b)
sự liên kết các tri giác và xúc giác
c)
sự liên kết các cảm giác và lý tính
d)
hình thức tư duy trừu tượng
63.
23. Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?
a)
khuynh hướng
b)
vận động sinh học
c)
bước nhảy
d)
biến hình
64.
24. Phát biểu nào sau đây là chưa đúng
a)
Phủ định có tính khách quan, phổ biến
b)
phủ định đồng thời cũng là khẳng định
c)
phủ định có tính kế thừa
d)
phủ định là chấm dứt sự phát triển
65.
25. Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong 1 sự vật hoặc giữa các sự vật vs nhau. Gây nên những biến đổi nhất định
a)
khuynh hướng
b)
nguyên nhân
c)
hệ quả
d)
phủ định
66.
26. Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?
a)
c. mác
b)
lênin
c)
Phoi ơ bắc
d)
ăng ghen
67.
27. Nguồn gốc sâu xa là gì sự ra đời của ý thức
a)
lao động
b)
bộ óc con người
c)
sự phát triển của giới tự nhiên
d)
ngôn ngữ
68.
28. Những yếu tố nào quyết định trong sự hình thành biểu tượng
a)
cảm giác, tri giác
b)
ấn tượng, trí nhớ
c)
ấn tượng, giấc mơ, ác mộng
d)
trí nhớ, giấc mơ, ước mơ
69.
29. Sự tác động qua lại giữa các nguyên tố, quá trình hóa hợp, phân giải là
a)
thí nghiệm hóa
b)
phản ứng hóa học
c)
hóa học
d)
cơ học
70.
30, Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người thuộc chủ nghĩa nào?
a)
chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
71.
31. Theo đê mô crit, khởi nguyên của thế giới là
a)
lửa
b)
nguyên tử
c)
đất
d)
nước
72.
32. "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật" là quan điểm của
a)
chủ nghĩa duy vật lịch sử
b)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
chủ nghĩa duy vật tầm thường
d)
chủ nghĩa duy vật chất phác
73.
34. Thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức là quan điểm của
a)
chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
chủ nghĩa duy vật siêu hình
74.
35. Đâu là quan điểm đúng về "chất" của sự vật
a)
trình độ, quy mô của sự vật
b)
tổng hợp cấc thuộc tính cơ bản của sự vật
c)
thuộc tính nổi bật của sự vật
d)
thuộc tính của sự vật
75.
36. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện j
a)
sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
b)
sự hỗ trợ tác động ngang = nhau
c)
sự tương giao, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
d)
sự bài trừ, phủ định nhau loại bỏ
76.
37. Sai lầm của chủ nghĩa duy vật cổ đại là ở chỗ đã đồng nhất vật chất vs
a)
phân tử
b)
sự vật cảm tính
c)
khối lượng
d)
tinh thần
77.
38. Phát biểu sai
a)
Trong hoạt ddoongjj nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan
b)
trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận
c)
trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn
d)
trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan
78.
39. Cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả
a)
thu đông
b)
ngày đêm
c)
bão - cây đổ
d)
phải- trái
79.
40. Phát biểu sai
a)
phát triển bao hàm trong đó cả những bước thụt lùi
b)
phát triển là sự tăng lên về lượng, ổn định về chất
c)
kh phải mọi sự vận động đều là phát triển
d)
phát triển là vận động theo hướng từ thấp đến cao