NEW
Font size
Worksheetssinh học kì 1
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Hô hấp (trao đổi khí) qua mang là động vật nào sau đây?
A. Giun đũa
B. Trùng roi
C. Giun đất
D. Trai sông
3. Ngành giun đốt có nhiều loài động vật có ích cho đời sống con người, trong đó có
một vài loài cung cấp thức ăn bổ dưỡng và có giá trị kinh tế. Theo em là động vật nào sau
đây
A. Giun đất
B. Rươi
C. Giun đỏ
D. Đỉa
Động vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể chỉ một tế bào, nhưng vẫn đảm nhiệm chức năng sống (dinh dưỡng và sinh sản)
A. Trùng đế giày
B. Sán lá gan
C. Giun đũa
D. Giun chỉ.
Câu 5. Giun đất sống phù hợp nhất ở môi trường nào sau đây?
A. Đất khô B. Đất ẩm C. Đất nhão D. Đất có nhiều sỏi
a
b
c
Từ còn thiếu để mô tả mặt lưng của giun đất là A. màu đỏ máu B. Màu tím thẫm C. Màu đen tuyền D. Màu trắng bạch.
a
b
c
d
Phần đầu của giun đất có một đốt to, màu hồng nhạt. đốt này ta gọi là: A. Bộ phận di chuyển B. vành đai sinh dục lưỡng tính C. vành đai sinh dục đơn tính D. vành đai sinh dục.
a
b
c
d
Giun đất đào đất bằng bộ phận nào trên cơ thể? A. Phần đầu B. Phần đuôi C. Bằng chânD. Bằng mũi cày
a
b
c
. Động vật nào sau đây không cùng ngành với các động vật còn lại? A. Giun đất B. Giun đỏ C. Đỉa D. Giun đũa.
a
b
c
d
. Động vật nào sau đây thuộc ngành giun tròn? B. Giun đất B. Giun đỏ C. Đỉa D. Giun đũa.
a
b
c
d
. Giun đất đẻ trứng, trứng chứa ở đâu? A. Bọc kín B. Kén C. Tạo ổ trong đất D. Thành búi trong đất
a
b
c
d
. Động vật nào sau đây chăn nuôi và khai thác để làm thức ăn cho con người? A. Giun đất B. Giun đỏ C. Rươi D. Giun đũa
a
b
c
d
Động vật làm tơi xốp đất, tăng độ màu mỡ thoáng khí đất là? A. Giun đất B. Giun đỏ C. Rươi D. Giun đũa
a
b
c
d
. Ốc Sên, ốc Nhồi, Trai, Hến, Ngao… được xếp vào ngành nào sau đây: A Ngành chân khớp B. Ngành giun đốt C. Ngành thân mềm D. Ngành ruột khoang.
a
b
c
d
Phần đầu vỏ trai có đặc điểm đúng là? A. Hơi nhọn B. Hơi tròn C. Hình chóp D. Hình nón.
a
b
c
d
. Phần đuôi vỏ trai có đặc điểm đúng là? B. Hơi nhọn B. Hơi tròn C. Hình chóp D. Hình nón
a
b
c
d
7 . Vỏ của trai có các vòng tạo thành từng lớp, căn cứ vào đây người ta biết được gì? A. Trai sinh trưởng B. Trai sinh sản C. Trai khép vỏ D. Trai tự vệ.
a
b
c
d
. Vỏ trai có cấu tạo bởi 3 lớp, em xác định vị trí của lớp sừng nằm ở: A. Mặt trong nơi tiếp giáp với cơ thể B. Mặt ngoài nơi tiếp giáp với môi trường B. Ở giữa hai lớp (sừng và xà cừ) D. Phần đầu của vỏ.
a
b
c
d
9 . Mài vỏ trai có mùi khét, mùi khét này là do sự ma sát giữa vật mài với vật bị mài. Theo em chất nào ở vỏ trai tạo nên mùi khét đó? A. Chất xà cừ B. Chất sừng C. Chất đá vôi D. Chất prôtêin
a
b
c
d
Chân của trai có hình dạng gì? C. Hơi nhọn B. Hơi tròn C. Hình chóp D. Hình lưỡi dìu
a
b
c
d
Hô hấp (sự trao khí) của trai sông nhờ bộ phận nào sau đây?
A. Lỗ miệng B. Các tấm lá mang C. Chân thò ra ngoàiD. Tấm miệng
a
b
c
d
Kiểu dinh dưỡng thụ động chỉ có ở loài động vật nào sau đây? A. Trai sông B. Giun đất C. Sâu xanh (sâu rau cải) D. Sâu dóm
a
b
c
d
Đến mùa sinh sản, trai cái đẻ trứng. Trứng của chúng phải được cất (giữ) ở đâu? A. Trong bụng mẹ B. Các tấm lá mang B. Ở phần đuôi D. Trong lớp vỏ.
a
b
c
d
Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào với môi trường nước? A. Làm sạch môi trường nước B. Tăng thêm đa dạng động vật ở nước B. Giữ cho nước không thay đổi mùi vị D. Giữ cho nước không thay đổi về tính chất
a
b
c
d
Ốc sên không cùng ngành với động vật nào?
A. Trai sông B. Mực C. Bạch tuộc D. Châu chấu
a
b
c
d
Nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có, tại sao? A. Tại vì ấu trùng bám vào mang trai B. Ấu trùng trai bám vào mang và da cá B. Tại vì ấu trùng bám cây cỏ thủy sinh D. Tại vì ấu trùng có sẵn trong đất.
a
b
c
d
. Động vật nào phần đầu của chúng không có tua? C. Trai sông B. Mực C. Bạch tuộc D. Ốc anh vũ.
a
b
c
d
Tuy cùng ngành nhưng động vật này không giống với động vật còn lại là? A. Ốc sênB. Ốc bươu vàng C. Ốc nhồi D. Mực
a
b
c
d
Thị giác (mắt) phát triển chỉ có ở loài này. B. Mực B. Ốc bươu vàng C. Ốc nhồi D. Ốc gạo.
a
b
c
d
Một số loài kiến biết chăn nuôi các con rệp sáp kí sinh ở cây xanh để hút dịch ngọt do rệp sáp tiết ra làm nguồn thức ăn cho mình. Tập tính này gọi là gì? A. Tập tính hỗ trợ nhau B. Tập tính cộng sinh cùng tồn tại C. Tập tính chăm sóc nhau D. Tập tính sống thành xã hội.
a
b
c
d
Tập tính sinh sản (đẻ trứng) của châu chấu là: A. Trên lá cây B, Ở trong đất C. Ở cành cây D. Không xác định.
a
b
c
d
Loại thức ăn ưa thích nhất của châu chấu là gì? A. Sâu bọB. Ruồi muỗi C. Lá, ngọn cây D. Quả cây
a
b
c
d
Dãy các động vật nào sau đây thuộc lớp sâu bọ?
A. Ve sầu, bọ ngựa, kiến, cánh cam, giun chỉ, sán dây, châu chấu..,
B. Mọt gỗ, cánh cam, muỗi, gián, kiến, chuồn chuồn, mối, bướm đêm…,
C. Ong mật, mọt gỗ, cánh cam, muỗi, gián, kiến, chuồn chuồn, cá cờ..,
D. Mọt gỗ, cánh cam, muỗi, gián, kiến, chuồn chuồn, chấy, ve bò, tôm sông…
a
b
c
d
Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và lưng có 2 đôi cánh, nói đến động vật nào sau đây? A. Tôm trứng B. Cá chuồn C. Cái ghẻ D. Muỗi
a
b
c
d
Dãy động vật gây tác hại lớn tới ngành nông nghiệp là:
A. Châu chấu, ve sầu, bọ ngựa, kiến, cánh cam, giun chỉ, sán dây.
B. Ve sầu, bọ ngựa, kiến, cánh cam, giun chỉ, bướm đêm. C. Ve sầu, bọ ngựa, kiến, cánh cam, giun chỉ, sán dây, ếch.
D. Chấu chấu, mọt gạo, mọt đỗ, bướm vàng, bướm đen
a
b
c
d
. Động vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng dị dưỡng kí sinh? A. Ruồi B. Muỗi C. Ong mật D. Bọ ngựa.
a
b
c
d
. Động vật có hai lỗ thở (khe thở) ở mặt bụng là? B. Ruồi B. Muỗi C. Ong mật D. Nhện nhà.
a
b
c
d
Câu ca dao như sau:” … kia chăng lưới bắt ruồi. Thấy tằm kéo kén vừa cười vừa chê”. Từ còn thiếu ở trên nhắc đến loài động vật nào? C. Ruồi B. Muỗi C. Nhện D. Bọ ngựa.
a
b
c
d
Bộ phận nào trên cơ thể của nhện có chức năng sinh tơ? A. Khe thở B. Lỗ sinh dục C. Núm tuyến tơ D. Đôi kìm
a
b
c
d
Sống và hoạt động của cái ghẻ ở đâu trên cơ thể người? A. Bề mặt da B. Đào hang dưới da C. Lớp mỡ dưới da D. Ăn tế bào đã
a
b
c
d
Động vật nào dưới đây phần cuối đuôi có nọc độc? A. Bọ cạp B. Cái ghẻ C. Rận chó D. Muỗ
a
b
c
d
Phần phụ có nhiều đốt, các đốt này khớp động với nhau bởi các khớp, di chuyển được là nhắc đến bộ phận nào dưới đây? A. Đầu B. Đuôi C. Chân (chi)D. Râu.
a
b
c
d
Động vật có kiểu biến thái hoàn toàn, giai đoạn phá hoại nhất là? A. Sâu trưởng thành B. Sâu non C. Nhộng D. Lột xác.
a
b
c
d
Động vật nào sau đây không xếp cùng ngành với các động vật còn lại? A. Bọ cạp B. Cái ghẻ C. Giun đất D. Ve bò
a
b
c
d
Dãy động vật nào dưới đây xếp cùng ngành? A. Bọ cạp, cái ghẻ, ve bò C. Cái ghẻ, bọ cạp, giun đỏ B. Cái ghẻ, bọ cạp, giun đũa D. Cái ghẻ, bọ cạp, mực ống
a
b
c
d
Thông qua bài thực hành về giun đất, việc rải lá rau xanh băm nhỏ vào bình nuôi cấy trong thời gian 3 đến 4 ngày có tác dụng gì?
A. Làm thức ăn cho giun
B. Để quan sát hoạt động sống của giun
C. Làm tăng độ ẩm cho giun
D. Để cung cấp khí oxi cho giun.
a
b
c
d
. Kiểu hoạt động: đào lỗ và đẻ trứng ở dưới đất là tập tính của loài nào? A. Ốc sên B. Muỗi C. Ong mật D. Nhện nhà.
a
b
c
d
Vỏ đá vôi không có ở loài động vật này. A. Trai B. Hến C. Sò điệp D. Ong mật
a
b
c
d
Tại sao mực bơi nhanh lại xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm?
A. Vì chúng giống nhau thân không có xương sống
B. Vì chúng giống nhau thân mềm, không phân đốt.
C. Vì chúng giống nhau thân đều có vỏ
D. Vì chúng khác nhau bởi thân đều không có vỏ.
a
b
c
d
Động vật thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?
A. Làm hại cây trồng, vật nuôi.
B. Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán cho tất cả động vật.
C. Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè.
D. Có hại cho cây trồng, vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán, sống bám gây cản trở cho giao thông đường thủy
a
b
c
d
Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A. Làm đồ trang sức.
B. Có giá trị về mặt địa chất.
C. Làm sạch môi trường nước.
D. Làm thực phẩm cho con người.
a
b
c
d
Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?
A. Trai cánh nước ngọt và trai sông.
B. Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.
C. Trai tượng, sò huyết.
D. Trai ngọc và trai tượng.
a
b
c
d
Phát biểu nào sau đây về động vật ngành Thân mềm là sai? A. Thân mềm. B. Hệ tiêu hóa phân hóa. C. Không có xương sống. D. Không có khoang áo.
a
b
c
d
Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?
A. Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ li bì.
B. Làm sạch môi trường nước
C. Có giá trị về mặt địa chất.
D. Làm thức ăn cho các động vật
a
b
c
d
. Trai sông và ốc sên giống nhau ở đặc điểm nào dưới đây? A. Nơi sinh sống. B. Khả năng di chuyển. C. Kiểu vỏ. D. Cả A, B và C đều đúng.
a
b
c
d
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm? A. Có vỏ đá vôi. B. Cơ thể phân đốt. C. Có khoang áo. D. Hệ tiêu hoá phân hoá.
a
b
c
d
Vỏ của một số thân mềm không có ý nghĩa thực tiễn nào sau đây?
A. Có giá trị về xuất khẩu.
B. Làm nguyên liệu nghề khảm trai.
C. Làm thực phẩm.
D. Dùng làm vật trang trí.
a
b
c
d
Mai của mực thực chất là A. khoang áo phát triển tạo thành. B. tấm miệng phát triển thành. C. vỏ đá vôi tiêu giảm. D. tấm mang tiêu giảm.
a
b
c
d
Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì? A. Bắt mồi và bò. B. Lái và giúp tôm bơi giật lùi. C. Giữ và xử lí mồi. D. Định hướng và phát hiện mồi
a
b
c
d
Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?
A. Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.
B. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.
C. Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.
D. Giúp trứng nhanh nở
a
b
c
d
Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?
A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.
B. Thu hút con mồi lại gần tôm.
C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.
D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.
a
b
c
d
Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?
A. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.
B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.
C. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm
. D. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ tran
a
b
c
d
Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?
A. Là động vật lưỡng tính.
B. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.
C. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.
D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi
a
b
c
d
Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở A. đỉnh của đôi râu thứ nhất. B. đỉnh của tấm lái. C. gốc của đôi râu thứ hai. D. gốc của đôi càng lớn
a
b
c
d
. Đôi càng (kìm) ở tôm sông có chức năng gì? A. Bắt mồi và bò. B. Bắt, giữ và xử lý mồi. C. Bơi, giữ thăng bằng và ôm trứng. D. Lái và giúp tôm giữ thăng bằng
a
b
c
d
Vỏ tôm được cấu tạo bằng A. kitin ngấm canxi. B. xenlulôzơ ngấm canxi. C. kitin ngấm xenlulozơ. D. collagen ngấm canxi.
a
b
c
d
. Ở tôm sông, bộ phận nào có chức năng nhận biết mùi thức ăn? A. Chân bụng. B. Chân hàm. C. Chân ngực. D. Râu
a
b
c
d
Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?
A. Truyền bệnh giun sán.
B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.
C. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.
D. Chỉ B, C đúng.
a
b
c
d
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.
B. Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.
C. Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.
D. Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt
a
b
c
d
. Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người? A. Sun và chân kiếm kí sinh B. Cua nhện và sun C. Sun và rận nước D. Rận nước và chân kiếm kí sinh
a
b
c
d
Khi quan sát bằng mắt thường, để nhận biết cua đồng đực và cua đồng cái dựa vào đặc điểm nào sau đây? A. Mai B. Yếm C. Càng D. Mắt.
a
b
c
d
Đâu là môi trường sống và lối sống của con sun?
A. Sống ở nước ngọt, cố định.
B. Sống ở biển, di chuyển tích cực.
C. Sống ở biển, cố định.
D. Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực
a
b
c
d
Dãy các động vật có kiểu biến thái hoàn toàn là:
A. Mọt gỗ, châu chấu, ve sầu, bướm cải
B. Mọt gỗ, châu chấu, ve sầu, tôm sông
C. Mọt gỗ, châu chấu, ve sầu, bọ ngựa
D. Mọt gỗ, bướm cải, muỗi, ruồi.
a
b
c
d
Sống và thích nghi ở biển chỉ có ở động vật nào sau đây? A. Rận nước. B. Cua nhện. C. Mọt ẩm. D. Cua đồng đực
a
b
c
d
. Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?
A. Di chuyển đa dạng và tích cực.
B. Cơ thể chia 3 phần đầu, ngực và bụng.
C. Đầu có 1 đôi râu, 2 mắt kép.
D. Săn mồi tích cực, là động vật ăn thịt.
a
b
c
d
Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?
A. Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.
B. Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.
C. Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh
D. Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.
a
b
c
d
