WorksheetsQuiz về Thuốc và Tác Dụng
Total questions: 198
Worksheet time: 2hrs 47mins
Thuốc nào thuộc nhóm NSAIDs
Meloxicam
Prednisolon
Alphachymotrypsin
Serratiopeptidase
Thuốc nào thuộc nhóm Glucocorticoid
Meloxicam
Prednisolon
Alphachymotrypsin
Serratiopeptidase
Thuốc nào thuộc nhóm kháng viêm enzym
Meloxicam
Prednisolon
Celecoxib
Serratiopeptidase
Thuốc nào thuộc nhóm ức chế chuyên biệt cox-2
Diclofenac
Paracetamol
Etoricoxib
Ibuprofen
NSAIDs có tác dụng chống viêm do
Ức chế cox ngăn thành lập Leucotrien A4
Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin sinh lý
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm
Tác dụng phụ gây loét dạ dày của NSAIDs do
Ức chế cox ngăn thành lập Leucotrien A4
Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin sinh lý
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm
Tác dụng phụ gây hen của NSAIDs do
Tăng lượng Leucotrien A4
Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin sinh lý
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm
Thuốc nào có tác dụng chữa hen phế quản
Nabumeton
Naproxen
Montelukast
Indomethacin
Cơ chế hạ sôt của NSAIDs là do
Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm
Ức chế Prostaglandin synthethase ngăn hành lập Prostaglandin E1,E2
Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2
Ức chế cox ngăn thành lập Leucotrien A4
Câu nào sau đây đúng?
Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt chống viêm
Floctafenin có tác dụng giảm đau, hạ sốt
Ibuprofen là NSAIDs ức chế chuyên biệt cox-2
Nabumeton là thuốc ức chế chuyên biệt cox-2
Câu nào sau đây đúng?
Paracetamol có tác dụng hạ sốt chống viêm
Floctafenin có tác dụng giảm đau
Naproxen là NSAIDs ức chế chuyên biệt cox-2
Piroxicam là thuốc ức chế chuyên biệt cox-2
Câu nào sau đây đúng?
Câu nào sau đây đúng?
Thời gian bán thải của piroxicam khoảng 12 giờ
Ibuprofen ít gây loét dạ dày
IndomethacinTác dụng chống viêm mạnh hơn hydrocortisone 2-4 lần
Profenid là biệt dược của Diclofenac
Tác dụng không mong muốn của Aspirin
Suy gan
Gây kích ứng đường tiêu hóa
Huyết khối
Suy thận
Thuốc NSAIDs có tác dụng giảm acid uric
Diclofenac Sodium
Diclofenac potassium
Piroxicam
Indomethacin
Thuốc NSAIDs có tác dụng giảm đau bụng kinh
Diclofenac Sodium
Diclofenac potassium
Piroxicam
Indomethacin
Thuốc NSAIDs có thời gian bán thải dài nhất
Diclofenac Sodium
Diclofenac potassium
Piroxicam
Indomethacin
Biệt dược của Etoricoxib
Celebrex
Arcoxia
Mobic
Voltaren
Biệt dược của Meloxicam
Celebrex
Arcoxia
Mobic
Voltaren
Biệt dược của Celecoxib
Celebrex
Arcoxia
Mobic
Voltaren
Biệt dược của Diclofenac
Celebrex
Arcoxia
Mobic
Voltaren
Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm kháng histamin H2
Lanzoprazol
Cimetidin
Sucralfat
Phospalugel
Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm ức chế bơm proton
Lanzoprazol
Cimetidin
Sucralfat
Phospalugel
Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm Antacid
Lanzoprazol
Cimetidin
Sucralfat
Phospalugel
Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Lanzoprazol
Cimetidin
Sucralfat
Phospalugel
Spasmaverin là biệt dược của?
Drotaverin
Alverin
Hyoscin
Simethicon + Alverin
Nospa là biệt dược của?
Drotaverin
Alverin
Hyoscin
Simethicon + Alverin
Buscopan là biệt dược của?
Drotaverin
Alverin
Hyoscin
Simethicon + Alverin
Buscopan là biệt dược của?
Drotaverin
Alverin
Hyoscin
Simethicon + Alverin
Meteospasmin là biệt dược của?
Drotaverin
Alverin
Hyoscin
Simethicon + Alverin
Khả năng làm giảm bài tiết acid dịch vị
Cimetidin < ranitidine, nizatidin < famotidin
Ranitidin < cimedtidin < famotidin
Nizatidin < cimedtidin < famotidin
Famotidin < cimedtidin < ranitidin
Thuốc cần phải uống cách xa thuốc khác 2h
Phosphalugel
Ranitidin
Omeprazol
Lanzoprazol
Thuốc cần phải uống cách xa thuốc khác 2h
Cimetidin
Ranitidin
Omeprazol
Gastropulgite
Tác dụng không mong muốn kháng androgen thường gặp ở thuốc nào
Cimetidin
Ranitidin
Nizatidin
Famotidin
Zantac là biệt dược của thuốc nào
Cimetidin
Ranitidin
Nizatidin
Famotidin
Nên uống omeprazol vào lúc nào
Lúc no
Lúc Ph dạ dày <=5
Lúc Ph dạ dày >5
Lúc Dạ dày có nhiều thức ăn để chuyển thành acid sulfenic
Cơ chế tác dụng của nhóm PPI
Ngăn không cho Histamin gắn vào Receptor H2
Trung hòa Acid dịch vị
Bao phủ niêm mạc dày băng che vết loét
Ngăn không cho bơm H+ vào dạ dày từ tế bào viền
Cơ chế tác dụng của Bismusth
Ngăn không cho Histamin gắn vào Receptor H2
Trung hòa Acid dịch vị
Bao phủ niêm mạc dày băng che vết loét
Ngăn không cho bơm H+ vào dạ dày từ tế bào viền
Cơ chế tác dụng của Ranitidin
Ngăn không cho Histamin gắn vào Receptor H2
Trung hòa Acid dịch vị
Bao phủ niêm mạc dày băng che vết loét
Ngăn không cho bơm H+ vào dạ dày từ tế bào viền
Nexium là biệt dược của
Esomeprazol
Lanzoprazol
Pantoprazol
Rabeprazol
Yếu tố bảo vệ dạ dày
Pepsin
Mạch máu niêm mạc dạ dày
H.Pylori
Glucosorticoid
Yếu tố hủy hoại dạ dày
Pepsin
Mạch máu niêm mạc dạ dày
Prostaglandin
HCO
Yếu tố bảo vệ dạ dày
Pepsin
Mạch máu niêm mạc dạ dày
H.Pylori
Glucosorticoid
Yếu tố hủy hoại dạ dày
Pepsin
Mạch máu niêm mạc dạ dày
Prostaglandin
HCO3-
Antibio chứa chứa probiotic nào
Bacillus clausii
Saccharomyces boulardii
Lactobacillus acidophilus
Bacillus subtilis
Enterogermina chứa chứa probiotic nào
Bacillus clausii
Saccharomyces boulardii
Lactobacillus acidophilus
Bacillus subtilis
Normagut chứa chứa probiotic nào
Bacillus clausii
Saccharomyces boulardii
Lactobacillus acidophilus
Bacillus subtilis
Bioflora chứa chứa probiotic nào
Bacillus clausii
Saccharomyces boulardii
Lactobacillus acidophilus
Bacillus subtilis
Biosubtyl chứa chứa probiotic nào
Bacillus clausii
Saccharomyces boulardii
Lactobacillus acidophilus
Bacillus subtilis
Synbiotic là?
Probiotic
Antibiotic
Prebiotic
Prebiotic + Probiotic
Probiotic là?
Chất kháng sự phát triển của vi sinh vật
Vi sinh vật có lợi cho ký chủ
Thức ăn cho prebiotic
Thức ăn để ví sinh vật phát triển
Theo FAO/WHO: " điều kiện để đạt một Probiotic:
Đủ số lượng
Vi sinh vật sống
Đủ kháng thể
Đủ số lượng và vi sinh vật sống
Probio là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?
Hấp phụ
Chế phẩm vi sinh
Kháng tiết dịch
Giảm nhu động ruột
Thuốc nào không nên pha với nước nóng trên 50 độ c sẽ giảm tác dụng nhiều
Actapulgite
Diosmectite
Bacillus subtilis
Than hoạt
Actapulgite là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?
Hấp phụ
Chế phẩm vi sinh
Kháng tiết dịch
Giảm nhu động ruột
Loperamid là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?
Hấp phụ
Chế phẩm vi sinh
Kháng tiết dịch
Giảm nhu động ruột
Racecadotril là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?
Hấp phụ
Chế phẩm vi sinh
Kháng tiết dịch
Giảm nhu động ruột
Racecadotril là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?
Hấp phụ
Chế phẩm vi sinh
Kháng tiết dịch
Giảm nhu động ruột
Thuốc điều trị tiêu chảy cấp ở người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh trên 3 tháng tuổi
Loperamid
Racecadotril
Opizoic
Paregoric
Thuốc thuộc nhóm kháng sinh thực vật
Loperamid
Berberin
Racecadotril
Enterogermina
Thuốc có tác dụng phụ kích thích co bóp tử cung
Loperamid
Berberin
Racecadotril
Enterogermina
Chỉ định nào không phải của Berberin
Lỵ Amib
Lỵ trực trùng
Tiêu chảy
Viêm dạ dày
Chỉ định nào không phải của Actapulgite
Bảo vệ niêm mạc ruột
Hấp phụ độc tố, virus, hơi
Bảo vệ Probiotic
Cầm máu tại chỗ
Chỉ định nào không phải của Bacillus subtilis
Rối loạn tiêu hóa
Viêm dạ dày mạn tính
Viêm ruột mạn tính
em đi phân sống.
Tác dụng của Loperamid
Ức chế nhu động ruột
Kháng tiết dịch
Kháng khuẩn
Ức chế nhu động ruột và kháng tiết dịch
Liều dùng trong tiêu chảy cấp của Loperamid 2mg
Khởi đầu 2 viên
Khởi đầu 1 viên
Khởi đầu 3 viên
Khởi đầu 2 viên, 4h sau thêm 1 viên nếu còn tiêu chảy
Thành phần của Gastropulgite
Actapulgite
Carbonate magnesium
Hydroxyde aluminium
Actapulgite + Carbonate magnesium + Hydroxyde aluminium
Imodium là biệt dược của
Loperamid
Bacillus subtilis
Racecadotril
Dioctaheral Smectite
Hidrasec là biệt dược của
Loperamid
Bacillus subtilis
Racecadotril
Dioctaheral Smectite
Smecta là biệt dược của
Loperamid
Bacillus subtilis
Racecadotril
Dioctaheral Smectite
Chọn ý sai về hormon
Do cơ thể tạo ra
Do tế bào đặc hiệu tiết ra
Tác dụng lên receptor đặc hiệu
Được cung cấp chủ yếu từ thức ăn
Ý nào sau đây đúng về hormon
Liều lượng rất cao mới có tác dụng
Do tế bào đặc hiệu tiết ra
Được cung cấp chủ yếu từ thức ăn
Insulin là hormon tuyến Yên
Ý nào sau đây đúng về hormon
Hormon sinh dục có cấu trúc steroid
Glucagon có tác dụng giảm glucose máu
Glucocorticoid là hormon tuyến Yên
Insulin là hormon tuyến Yên
Ý nào sau đây đúng về hormon
Hormon tuyến giáp có cấu trúc steroid
Insulin có tác dụng giảm glucose máu
Glucocorticoid là hormon tuyến Yên
Thyroxin là hormon tuyến Yên
Ý nào sau đây đúng về hormon
Hormon tuyến giáp có cấu trúc steroid
Insulin có tác dụng tăng glucose máu
Glucocorticoid là hormon võ thượng thận
Thyroxin là hormon tuyến Yên
Ý nào sau đây đúng về hormon
Hormon tuyến giáp có cấu trúc steroid
Insulin có tác dụng tăng glucose máu
Adrenalin là hormon võ thượng thận
Thyroxin là hormon tuyến giáp
Ý nào sau đây đúng về hormon
Hormon tuyến sinh dục có cấu trúc steroid
Insulin có tác dụng tăng glucose máu
Adrenalin là hormon võ thượng thận
Glucagon là hormon tuyến giáp
Hormon nào có cấu trúc Steroid
Tuyến Yên
Võ thượng thận
Tủy thượng thận
Tuyến giáp
Hormon nào có cấu trúc Polypeptid
Tuyến Tụy
Võ thượng thận
Tủy thượng thận
Tuyến giáp
Chọn ý đúng về Growth hormon
Kích thích tăng trưởng ở cơ thể trẻ em
Giảm chuyển hoá ở tế bào
Thiếu GH ở trẻ gây chứng khổng lồ
Khi thừa GH gây vóc người thấp bé
Chọn ý sai đối với Oxytocin
Kích thích co thắt tử cung
Kích thích tiết sữa
Gây vô kinh ở phụ nữ
Gây chuyển dạ
Ý nào sau đây đúng đối với Oxytocin
Giảm co thắt tử cung
Gây teo tinh hoàn
Gây vô kinh ở phụ nữ
Gây chuyển dạ
Ý nào sau đây đúng đối với Oxytocin
Giảm co thắt tử cung
Gây teo tinh hoàn
Gây vô kinh ở phụ nữ
Gây chuyển dạ
Võ thượng thận tiết ra
Glucocorticoid
Levothyroxin
Insulin
Adrenalin
Tủy thượng thận tiết ra
Glucocorticoid
Levothyroxin
Insulin
Adrenalin
Tuyến giáp tiết ra
Glucocorticoid
Levothyroxin
Insulin
Adrenalin
Tuyến tụy tiết ra
Glucocorticoid
Levothyroxin
Insulin
Adrenalin
Hormon nào tác động lên tuyến vú
Glucocorticoid
Levothyroxin
Insulin
Prolactin
Hormon tăng trưởng là
GH
FSH
TSH
LH
Hormon nào tác động lên tuyến sinh dục
ACTH
FSH
TSH
LH, FSH
Ý nào sau đây đúng đối với Oxytocin
Giảm co thắt tử cung
Gây teo tinh hoàn
Gây vô kinh ở phụ nữ
Tăng co bóp tử cung
Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Biguanid
Metformin
Glimepirid
Acarbose
Sitagliptin
Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Sulfonyl urea
Metformin
Glimepirid
Acarbose
Sitagliptin
Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Ức chế DPP-4
Metformin
Glimepirid
Acarbose
Sitagliptin
Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Ức chế α glucosidase
Metformin
Glimepirid
Acarbose
Sitagliptin
Amaryl là biệt dược của
Metformin
Glimepirid
Acarbose
Sitagliptin
Amaryl là biệt dược của
Metformin
Glimepirid
Acarbose
Sitagliptin
Glucobay là biệt dược của
Metformin
A. Glimepirid
B. Acarbose
Sitagliptin
Diamiron là biệt dược của
Metformin
C. Glimepirid
D. Acarbose
Gliclazid
Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)
Dùng liều cao khi bắt đầu.
Thời gian sử dụng càng dài, độc tính càng cao
Dùng liều duy nhất vào buổi sáng hoặc cách nhật
Ăn nhiều protein, calci và kali
Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)
Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)
Dùng liều thấp tăng dần đến khi đạt yêu cầu.
Ăn nhiều NaCl, lipid và glucid.
Dùng liều duy nhất vào buổi sáng hoặc cách nhật
Ăn nhiều protein, calci và kali
Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)
Dùng liều thấp tăng dần đến khi đạt yêu cầu.
Ăn ít NaCl, lipid và glucid.
Chia liều nhỏ dùng 2-3 lần trong ngày
Ăn nhiều protein, calci và kali
Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)
Ăn ít NaCl, lipid và glucid.
Thời gian sử dụng càng dài, độc tính càng cao
Dùng liều duy nhất vào buổi sáng hoặc cách nhật
Ăn ít protein, calci và kali
Ý nào không phải chỉ định của Glucocorticoid
Suy võ thượng thận
Chống viêm
Hội chứng thận hư (dùng liều cao)
Tăng miễn dịch
Ý nào không phải chỉ định của Glucocorticoid
Dị ứng
Kháng sinh
Hội chứng thận hư (dùng liều cao)
Hen suyễn
Ý nào không phải chỉ định của Glucocorticoid
Nhanh liền sẹo
Chống viêm
Dị ứng
Hen suyễn
Loại Insulin nào có tác dụng kéo dài
Lispro
NPH
Regualr
Glargin
Loại Insulin nào có tác dụng trung gian
Lispro
NPH
Regualr
Glargin
Loại Insulin nào có tác dụng kéo dài
Degludec
NPH
Regualr
Aspart
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm Kháng thụ thể Angiotensin
Valsartan
Amlodipin
Propranolol
Captopril
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn beta
Valsartan
Amlodipin
Propranolol
Enalapril
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci
Valsartan
Diltiazem
Propranolol
Captopril
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm Ức chế men chuyển
Valsartan
Nifedipin
Propranolol
Captopril
Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm Ức chế men chuyển
Valsartan
Nifedipin
Propranolol
Captopril
Thuốc hạ áp phù hợp đối với người cao tuổi
Valsartan
Amlodipin
Propranolol
Enalapril
Thuốc hạ áp có chống chỉ định tuyệt đối cho bệnh nhân hen phế quản
Valsartan
Amlodipin
Propranolol
Enalapril
Thuốc hạ áp dùng lâu ngày không gây rối loạn lipid máu, tăng Glucose máu, tăng Acid Uric
Valsartan
A.
B.
Enalapril
Coversyl là biệt dược của
Valsartan
C.
D.
Perindopril
Micardis là biệt dược của
Telmisartan
Amlodipin
Propranolol
Perindopril
Concor là biệt dược của
Telmisartan
Amlodipin
Bisoprolol
Perindopril
Thuốc hạ áp kèm nhịp tim nhanh
Valsartan
Alfuzoxin
Bisoprolol
Enalapril
Thuốc dùng trong chứng phì đại tuyến tiền liệt
Valsartan
Alfuzoxin
Aldomet
Hydralazin
Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai
Valsartan
Alfuzoxin
Aldomet
Bisoprolol
Cơ chế tác dụng của nhóm kháng thụ thể Agiotensin (ARBs)
Tranh chấp với receptor β1, β2
Ức chế thành lập Angiotensin II
Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor
Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch
Cơ chế tác dụng của nhóm β blocker
Tranh chấp với receptor β1, β2
Ức chế thành lập Angiotensin II
Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor
Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch
Cơ chế tác dụng của nhóm Ức chế men chuyển (ACEi)
Tranh chấp với receptor β1, β2
Ức chế thành lập Angiotensin II
Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor
Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch
Cơ chế tác dụng của nhóm chẹn kênh calci (CCB)
Tranh chấp với receptor β1, β2
Ức chế thành lập Angiotensin II
Ngăn
Cơ chế tác dụng của nhóm chẹn kênh calci (CCB)
Tranh chấp với receptor β1, β2
Ức chế thành lập Angiotensin II
Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor
Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch
Huyết áp mục tiêu theo JNC 8 cho người dưới 60 tuổi
< 140/90
< 150/95
< 130/85
< 20/80
Huyết áp mục tiêu theo JNC 8 cho người trên 60 tuổi
< 150/90
< 150/95
< 130/85
< 20/80
Huyết áp mục tiêu theo JNC 8 cho người trên 18 tuổi kèm suy thận
< 140/90
< 150/95
< 130/85
< 120/80
Chọn câu đúng nhât
Acetyl Leucin là thuốc kháng kết tập tiểu cầu
Fenfibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Cinnarizin gây tiêu cơ vân, đau cơ
Clopidogrel điều trị chóng mặt
Chọn câu đúng nhât
Acetyl Leucin là thuốc kháng kết tập tiểu cầu
Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Nhóm statin gây tiêu cơ vân, đau cơ
Clopidogrel điều trị chóng mặt
Chọn câu đúng nhât
Clopidogrel là thuốc kháng kết tập tiểu cầu
Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Bisoprolol gây tiêu cơ vân, đau cơ
Furosemid điều trị chóng mặt
Chọn câu đúng nhât
Tanganil là thuốc kháng kết tập tiểu cầu
Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Bisoprolol gây tiêu cơ vân, đau cơ
Acetyl Leucin điều trị chóng mặt
Chọn câu sai
Fusosemid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất
Amilorid điều trị tăng nhãn áp
Spironolacton là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
Mannitol là thuốc lợi tiệu thẩm thấu
Chọn câu sai
Hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất
Acetazolamid điều trị tăng nhãn áp
Spironolacton là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
Mannitol là thuốc lợi tiệu thẩm thấu
Chọn câu sai
Fusosemid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất
Acetazolamid điều trị tăng nhãn áp
Spironolacton là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
Triamteen là thuốc lợi tiệu thẩm thấu
Chọn câu sai
Fusosemid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất
Acetazolamid điều trị tăng nhãn áp
Hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
Mannitol là thuốc lợi tiệu thẩm thấu
Thuốc thường được chỉ định say tàu xe
Cinnarizin
Acetyl leucin
Betahistin
Gingko biloba
Thuốc thường được chỉ định chóng mặt
Cinnarizin
Acetyl leucin
Betahistin
Gingko biloba
Thuốc thường được chỉ định ù tai, hoa mắt
Cinnarizin
Acetyl leucin
Betahistin
Gingko biloba
Thuốc thường được chỉ định suy giảm trí nhớ ở người già
Cinnarizin
Acetyl leucin
Betahistin
Gingko biloba
Tanakan là biệt dược của
Cinnarizin
Acetyl leucin
Betahistin
Gingko biloba
Statin có tỷ lệ hạ LDL-Cholesterol tốt nhất
Lovastatin
Simvastatin
Pravastatin
Atorvastatin
Statin có tỷ lệ hạ LDL-Cholesterol tốt nhất
Rosuvastatin
Simvastatin
Pravastatin
Lovastatin
Chọn câu sai
Một số thuốc làm tăng tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β
Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Statin có tác dụng phụ tăng men gan
Fibrat được dùng khi chủ yếu Triglycerid
Chọn câu sai
Một số thuốc làm tăng tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β
Fenofibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Statin có tác dụng phụ tăng men gan
Bisoprolol được dùng khi chủ yếu Triglycerid
Chọn câu sai
Một số thuốc làm giảm tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β
Fenofibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Statin có tác dụng phụ tăng men gan
Fibrat được dùng khi chủ yếu
Một số thuốc làm giảm tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β
Fenofibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu
Statin có tác dụng phụ tăng men gan
Fibrat được dùng khi chủ yếu Triglycerid
Thuốc lựa chọn ưu tiên cho bệnh nhân trên 60 tuổi, cao huyết áp không bệnh kèm
Ức chế men chuyển/kháng thụ thể
Chẹn kênh calci/Thiazid
Chẹn β
Chẹn α
Thuốc lựa chọn ưu tiên cho bệnh nhân dưới 60 tuổi, cao huyết áp không bệnh kèm
Ức chế men chuyển/kháng thụ thể
Chẹn kênh calci/Thiazid
Chẹn β
Chẹn α
Thuốc lựa chọn ưu tiên khi cao huyết áp có bệnh đái tháo đường, suy thận mạn
Ức chế men chuyển/kháng thụ thể
Chẹn kênh calci/Thiazid
Chẹn β
Chẹn α
Telfast là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?
Alimemazin
Fexofenadin
Loratadin
Promethazin
Theralen là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?
Alimemazin
Fexofenadin
Loratadin
Promethazin
Clarityne là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?
Alimemazin
Fexofenadin
Loratadin
Promethazin
Phenergan là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?
Alimemazin
Fexofenadin
Loratadin
Promethazin
Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ cổ điển
Cetirizin
Fexofenadin
Loratadin
Promethazin
Thuốc kháng Histamin H1 không gây buồn ngủ
Alimemazin
Fexofenadin
Chlorpheniramin
Promethazin
Thuốc kháng Histamin H1 gây buồn ngủ
Desloratadin
Fexofenadin
Chlorpheniramin
Levocetirizin
Câu nào sau đây đúng với Histamin
Không được hấp thu khi uống
Khi tiêm được hấp thu chậm
Chỉ có ở da
Không phân bố ở phổi
Câu nào sau đây đúng
Histamin không được hấp thu khi uống
Histamin khi tiêm được hấp thu chậm
Thuốc kháng histamin gây co mạch
Thuốc kháng histamin gây tăng tính thấm thành mạch
Câu nào sau đây đúng
Histamin khi tiêm được hấp thu nhanh
Thuốc kháng histamin gây co mạch
Thuốc kháng histamin gây tăng tính thấm thành mạch
Histamin được hấp thu khi uống
Câu nào sau đây đúng
Histamin được hấp thu khi uống
Histamin khi tiêm được hấp thu chậm
Thuốc kháng histamin gây co mạch
Thuốc kháng histamin gây giảm tính thấm thành mạch
Câu nào sau đây đúng với Histamin
Co mạch
Giảm tính thấm mao mạch
Giảm lực co bóp cơ tim
Gây hạ huyết áp
Thuốc kháng Histamin H1 được chỉ định rối loạn tuần hoàn não
Alimemazin
Cinnarizin
Cetirizin
Fexofenadin
Thuốc kháng Histamin H1 được chỉ định chống say tàu xe
Alimemazin
Levocetirizin
Diphenhydramin
Fexofenadin
Thuốc kháng Histamin H1 thường được chỉ định ho
Alimemazin
Cinnarizin
Diphenhydramin
Fexofenadin
Thuốc kháng Histamin H1 thường được chỉ định ho
Oxomemazin
Cinnarizin
Diphenhydramin
Fexofenadin
Toplexil là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?
Oxomemazin
Cinnarizin
Diphenhydramin
Fexofenadin
Chọn ý đúng với thuốc kháng histamin loại cổ điển
Không gây buồn ngủ.
Có thể dùng 1 lần trong ngày.
Levocetirizin thuộc nhóm này
Dùng 3-4 lần trong ngày
Chọn ý đứng với thuốc kháng histamin thế hệ mới
Không gây buồn ngủ.
Oxomemazin thuộc nhóm này
Diphenhydramin thuộc nhóm này
Dùng 3-4 lần trong ngày
Tác dụng của thuốc kháng Histamin H1
Giãn mạch
Tăng tính thấm thành mạch
Co thắt cơ trơn tiêu hóa
Ức chế sự bài tiết của nước bọt
Câu nào sau đây đúng?
Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Dextromethorphan có tác dụng chống ho mạnh hơn codein
Codein có tác dụng chống ho, giảm đau
Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của
Câu nào sau đây đúng?
Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt
Dextromethorphan có tác dụng chống ho mạnh hơn codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol
Câu nào sau đây đúng?
Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Dextromethorphan có tác dụng chống ho tương đương codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol
Câu nào sau đây đúng?
Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Dextromethorphan có tác dụng chống ho mạnh hơn codein
Noscarpin có tác dụng chống ho, giảm đau
Acetyl cystein được dùng giải độc khi quá liều paracetamol
Câu nào sau đây đúng?
Codein không gây nghiện
Noscarpin có tác dụng chống ho mạnh hơn codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol
Câu nào sau đây đúng?
Codein có tác dụng giảm đau, gây nghiện
Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Bisolvon là biệt dược của Acetyl cystein
Câu nào sau đây đúng?
Guaifenesin có tác dụng ức chế trung khu ho
Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Bisolvon là biệt dược của Bromhexin
Câu nào sau đây đúng?
Guaifenesin có tác dụng long đàm
Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Bisolvon là biệt dược của ambroxol
Câu nào sau đây đúng?
Guaifenesin có tác dụng ức chế trung khu ho
Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Ambroxol có tác dụng long đàm
Thuốc chữa hen có tác dụng giản cơ trơn tử cung
Theophyllin
Salb
Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein
Codein có tác dụng hạ sốt
Ambroxol có tác dụng long đàm
Thuốc chữa hen có tác dụng giản cơ trơn tử cung
Theophyllin
Salbutamol
Montelukast
Fluticason
Thuốc chữa hen thuộc nhóm kháng leucotrien
Theophyllin
Salbutamol
Montelukast
Fluticason
Thuốc chữa hen dùng dạng phun khí dung
Theophyllin
Salbutamol
Montelukast
Fluticason
Thuốc chữa hen thuộc nhóm giản khí quản
Theophyllin
Prednisolon
Montelukast
Fluticason
Thuốc chữa hen dạng tiêm
Budesonid
Aminophyllin
Montelukast
Fluticason
Thuốc chữa hen thuộc nhóm glucocorticoid
Salbutamol
Aminophyllin
Montelukast
Fluticason
Thuốc chữa hen thuộc nhóm glucocorticoid
Budesonid
Aminophyllin
Montelukast
Theophyllin
Ventolin là biệt dược của
Salbutamol
Aminophyllin
Montelukast
Fluticason
Singulair là biệt dược của
Salbutamol
Aminophyllin
Montelukast
Fluticason
Symbicort là biệt dược của
Salbutamol
Salmeterol + Fluticasone
Montelukast
Formoterol + Budesonid
Seretide là biệt dược của
Salbutamol
Salmeterol + Fluticasone
Montelukast
Formoterol + Budesonid
Chọn tập hợp đúng: salbutamol làm tăng nhịp tim (1); propranolol làm giảm nhịp tim (2); propranolol chỉ định hen (3); sabutamol chỉ định hen (4); salbutamol tăng co bóp tử cung (5)
(1), (4), (5)
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(1), (3), (5)
Chọn tập hợp đúng: salbutamol làm tăng nhịp tim (1); propranolol làm tăng nhịp tim (2); propranolol chỉ định tăng huyết áp (3); sabutamol tăng co bóp tử cung(4); salbutamol thuộc nhóm kí
