wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuốc và Tác Dụng

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào thuộc nhóm NSAIDs

a)

Meloxicam

b)

Prednisolon

c)

Alphachymotrypsin

d)

Serratiopeptidase

2.

Thuốc nào thuộc nhóm Glucocorticoid

a)

Meloxicam

b)

Prednisolon

c)

Alphachymotrypsin

d)

Serratiopeptidase

3.

Thuốc nào thuộc nhóm kháng viêm enzym

a)

Meloxicam

b)

Prednisolon

c)

Celecoxib

d)

Serratiopeptidase

4.

Thuốc nào thuộc nhóm ức chế chuyên biệt cox-2

a)

Diclofenac

b)

Paracetamol

c)

Etoricoxib

d)

Ibuprofen

5.

NSAIDs có tác dụng chống viêm do

a)

Ức chế cox ngăn thành lập Leucotrien A4

b)

Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2

c)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin sinh lý

d)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm

6.

Tác dụng phụ gây loét dạ dày của NSAIDs do

a)

Ức chế cox ngăn thành lập Leucotrien A4

b)

Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2

c)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin sinh lý

d)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm

7.

Tác dụng phụ gây hen của NSAIDs do

a)

Tăng lượng Leucotrien A4

b)

Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2

c)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin sinh lý

d)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm

8.

Thuốc nào có tác dụng chữa hen phế quản

a)

Nabumeton

b)

Naproxen

c)

Montelukast

d)

Indomethacin

9.

Cơ chế hạ sôt của NSAIDs là do

a)

Ức chế cox ngăn hành lập Prostaglandin gây viêm

b)

Ức chế Prostaglandin synthethase ngăn hành lập Prostaglandin E1,E2

c)

Ức chế cox ngăn thành lập Thromboxan A2

d)

Ức chế cox ngăn thành lập Leucotrien A4

10.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt chống viêm

b)

Floctafenin có tác dụng giảm đau, hạ sốt

c)

Ibuprofen là NSAIDs ức chế chuyên biệt cox-2

d)

Nabumeton là thuốc ức chế chuyên biệt cox-2

11.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng hạ sốt chống viêm

b)

Floctafenin có tác dụng giảm đau

c)

Naproxen là NSAIDs ức chế chuyên biệt cox-2

d)

Piroxicam là thuốc ức chế chuyên biệt cox-2

12.

Câu nào sau đây đúng?

4 lines
13.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Thời gian bán thải của piroxicam khoảng 12 giờ

b)

Ibuprofen ít gây loét dạ dày

c)

IndomethacinTác dụng chống viêm mạnh hơn hydrocortisone 2-4 lần

d)

Profenid là biệt dược của Diclofenac

14.

Tác dụng không mong muốn của Aspirin

a)

Suy gan

b)

Gây kích ứng đường tiêu hóa

c)

Huyết khối

d)

Suy thận

15.

Thuốc NSAIDs có tác dụng giảm acid uric

a)

Diclofenac Sodium

b)

Diclofenac potassium

c)

Piroxicam

d)

Indomethacin

16.

Thuốc NSAIDs có tác dụng giảm đau bụng kinh

a)

Diclofenac Sodium

b)

Diclofenac potassium

c)

Piroxicam

d)

Indomethacin

17.

Thuốc NSAIDs có thời gian bán thải dài nhất

a)

Diclofenac Sodium

b)

Diclofenac potassium

c)

Piroxicam

d)

Indomethacin

18.

Biệt dược của Etoricoxib

a)

Celebrex

b)

Arcoxia

c)

Mobic

d)

Voltaren

19.

Biệt dược của Meloxicam

a)

Celebrex

b)

Arcoxia

c)

Mobic

d)

Voltaren

20.

Biệt dược của Celecoxib

a)

Celebrex

b)

Arcoxia

c)

Mobic

d)

Voltaren

21.

Biệt dược của Diclofenac

a)

Celebrex

b)

Arcoxia

c)

Mobic

d)

Voltaren

22.

Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm kháng histamin H2

a)

Lanzoprazol

b)

Cimetidin

c)

Sucralfat

d)

Phospalugel

23.

Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm ức chế bơm proton

a)

Lanzoprazol

b)

Cimetidin

c)

Sucralfat

d)

Phospalugel

24.

Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm Antacid

a)

Lanzoprazol

b)

Cimetidin

c)

Sucralfat

d)

Phospalugel

25.

Thuốc chữa loét dạ dày thuộc nhóm Bảo vệ niêm mạc dạ dày

a)

Lanzoprazol

b)

Cimetidin

c)

Sucralfat

d)

Phospalugel

26.

Spasmaverin là biệt dược của?

a)

Drotaverin

b)

Alverin

c)

Hyoscin

d)

Simethicon + Alverin

27.

Nospa là biệt dược của?

a)

Drotaverin

b)

Alverin

c)

Hyoscin

d)

Simethicon + Alverin

28.

Buscopan là biệt dược của?

a)

Drotaverin

b)

Alverin

c)

Hyoscin

d)

Simethicon + Alverin

29.

Buscopan là biệt dược của?

a)

Drotaverin

b)

Alverin

c)

Hyoscin

d)

Simethicon + Alverin

30.

Meteospasmin là biệt dược của?

a)

Drotaverin

b)

Alverin

c)

Hyoscin

d)

Simethicon + Alverin

31.

Khả năng làm giảm bài tiết acid dịch vị

a)

Cimetidin < ranitidine, nizatidin < famotidin

b)

Ranitidin < cimedtidin < famotidin

c)

Nizatidin < cimedtidin < famotidin

d)

Famotidin < cimedtidin < ranitidin

32.

Thuốc cần phải uống cách xa thuốc khác 2h

a)

Phosphalugel

b)

Ranitidin

c)

Omeprazol

d)

Lanzoprazol

33.

Thuốc cần phải uống cách xa thuốc khác 2h

a)

Cimetidin

b)

Ranitidin

c)

Omeprazol

d)

Gastropulgite

34.

Tác dụng không mong muốn kháng androgen thường gặp ở thuốc nào

a)

Cimetidin

b)

Ranitidin

c)

Nizatidin

d)

Famotidin

35.

Zantac là biệt dược của thuốc nào

a)

Cimetidin

b)

Ranitidin

c)

Nizatidin

d)

Famotidin

36.

Nên uống omeprazol vào lúc nào

a)

Lúc no

b)

Lúc Ph dạ dày <=5

c)

Lúc Ph dạ dày >5

d)

Lúc Dạ dày có nhiều thức ăn để chuyển thành acid sulfenic

37.

Cơ chế tác dụng của nhóm PPI

a)

Ngăn không cho Histamin gắn vào Receptor H2

b)

Trung hòa Acid dịch vị

c)

Bao phủ niêm mạc dày băng che vết loét

d)

Ngăn không cho bơm H+ vào dạ dày từ tế bào viền

38.

Cơ chế tác dụng của Bismusth

a)

Ngăn không cho Histamin gắn vào Receptor H2

b)

Trung hòa Acid dịch vị

c)

Bao phủ niêm mạc dày băng che vết loét

d)

Ngăn không cho bơm H+ vào dạ dày từ tế bào viền

39.

Cơ chế tác dụng của Ranitidin

a)

Ngăn không cho Histamin gắn vào Receptor H2

b)

Trung hòa Acid dịch vị

c)

Bao phủ niêm mạc dày băng che vết loét

d)

Ngăn không cho bơm H+ vào dạ dày từ tế bào viền

40.

Nexium là biệt dược của

a)

Esomeprazol

b)

Lanzoprazol

c)

Pantoprazol

d)

Rabeprazol

41.

Yếu tố bảo vệ dạ dày

a)

Pepsin

b)

Mạch máu niêm mạc dạ dày

c)

H.Pylori

d)

Glucosorticoid

42.

Yếu tố hủy hoại dạ dày

a)

Pepsin

b)

Mạch máu niêm mạc dạ dày

c)

Prostaglandin

d)

HCO

43.

Yếu tố bảo vệ dạ dày

a)

Pepsin

b)

Mạch máu niêm mạc dạ dày

c)

H.Pylori

d)

Glucosorticoid

44.

Yếu tố hủy hoại dạ dày

a)

Pepsin

b)

Mạch máu niêm mạc dạ dày

c)

Prostaglandin

d)

HCO3-

45.

Antibio chứa chứa probiotic nào

a)

Bacillus clausii

b)

Saccharomyces boulardii

c)

Lactobacillus acidophilus

d)

Bacillus subtilis

46.

Enterogermina chứa chứa probiotic nào

a)

Bacillus clausii

b)

Saccharomyces boulardii

c)

Lactobacillus acidophilus

d)

Bacillus subtilis

47.

Normagut chứa chứa probiotic nào

a)

Bacillus clausii

b)

Saccharomyces boulardii

c)

Lactobacillus acidophilus

d)

Bacillus subtilis

48.

Bioflora chứa chứa probiotic nào

a)

Bacillus clausii

b)

Saccharomyces boulardii

c)

Lactobacillus acidophilus

d)

Bacillus subtilis

49.

Biosubtyl chứa chứa probiotic nào

a)

Bacillus clausii

b)

Saccharomyces boulardii

c)

Lactobacillus acidophilus

d)

Bacillus subtilis

50.

Synbiotic là?

a)

Probiotic

b)

Antibiotic

c)

Prebiotic

d)

Prebiotic + Probiotic

51.

Probiotic là?

a)

Chất kháng sự phát triển của vi sinh vật

b)

Vi sinh vật có lợi cho ký chủ

c)

Thức ăn cho prebiotic

d)

Thức ăn để ví sinh vật phát triển

52.

Theo FAO/WHO: " điều kiện để đạt một Probiotic:

a)

Đủ số lượng

b)

Vi sinh vật sống

c)

Đủ kháng thể

d)

Đủ số lượng và vi sinh vật sống

53.

Probio là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?

a)

Hấp phụ

b)

Chế phẩm vi sinh

c)

Kháng tiết dịch

d)

Giảm nhu động ruột

54.

Thuốc nào không nên pha với nước nóng trên 50 độ c sẽ giảm tác dụng nhiều

a)

Actapulgite

b)

Diosmectite

c)

Bacillus subtilis

d)

Than hoạt

55.

Actapulgite là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?

a)

Hấp phụ

b)

Chế phẩm vi sinh

c)

Kháng tiết dịch

d)

Giảm nhu động ruột

56.

Loperamid là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?

a)

Hấp phụ

b)

Chế phẩm vi sinh

c)

Kháng tiết dịch

d)

Giảm nhu động ruột

57.

Racecadotril là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?

a)

Hấp phụ

b)

Chế phẩm vi sinh

c)

Kháng tiết dịch

d)

Giảm nhu động ruột

58.

Racecadotril là thuốc chữa tiêu chảy thuộc nhóm?

a)

Hấp phụ

b)

Chế phẩm vi sinh

c)

Kháng tiết dịch

d)

Giảm nhu động ruột

59.

Thuốc điều trị tiêu chảy cấp ở người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh trên 3 tháng tuổi

a)

Loperamid

b)

Racecadotril

c)

Opizoic

d)

Paregoric

60.

Thuốc thuộc nhóm kháng sinh thực vật

a)

Loperamid

b)

Berberin

c)

Racecadotril

d)

Enterogermina

61.

Thuốc có tác dụng phụ kích thích co bóp tử cung

a)

Loperamid

b)

Berberin

c)

Racecadotril

d)

Enterogermina

62.

Chỉ định nào không phải của Berberin

a)

Lỵ Amib

b)

Lỵ trực trùng

c)

Tiêu chảy

d)

Viêm dạ dày

63.

Chỉ định nào không phải của Actapulgite

a)

Bảo vệ niêm mạc ruột

b)

Hấp phụ độc tố, virus, hơi

c)

Bảo vệ Probiotic

d)

Cầm máu tại chỗ

64.

Chỉ định nào không phải của Bacillus subtilis

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Viêm dạ dày mạn tính

c)

Viêm ruột mạn tính

d)

em đi phân sống.

65.

Tác dụng của Loperamid

a)

Ức chế nhu động ruột

b)

Kháng tiết dịch

c)

Kháng khuẩn

d)

Ức chế nhu động ruột và kháng tiết dịch

66.

Liều dùng trong tiêu chảy cấp của Loperamid 2mg

a)

Khởi đầu 2 viên

b)

Khởi đầu 1 viên

c)

Khởi đầu 3 viên

d)

Khởi đầu 2 viên, 4h sau thêm 1 viên nếu còn tiêu chảy

67.

Thành phần của Gastropulgite

a)

Actapulgite

b)

Carbonate magnesium

c)

Hydroxyde aluminium

d)

Actapulgite + Carbonate magnesium + Hydroxyde aluminium

68.

Imodium là biệt dược của

a)

Loperamid

b)

Bacillus subtilis

c)

Racecadotril

d)

Dioctaheral Smectite

69.

Hidrasec là biệt dược của

a)

Loperamid

b)

Bacillus subtilis

c)

Racecadotril

d)

Dioctaheral Smectite

70.

Smecta là biệt dược của

a)

Loperamid

b)

Bacillus subtilis

c)

Racecadotril

d)

Dioctaheral Smectite

71.

Chọn ý sai về hormon

a)

Do cơ thể tạo ra

b)

Do tế bào đặc hiệu tiết ra

c)

Tác dụng lên receptor đặc hiệu

d)

Được cung cấp chủ yếu từ thức ăn

72.

Ý nào sau đây đúng về hormon

a)

Liều lượng rất cao mới có tác dụng

b)

Do tế bào đặc hiệu tiết ra

c)

Được cung cấp chủ yếu từ thức ăn

d)

Insulin là hormon tuyến Yên

73.

Ý nào sau đây đúng về hormon

a)

Hormon sinh dục có cấu trúc steroid

b)

Glucagon có tác dụng giảm glucose máu

c)

Glucocorticoid là hormon tuyến Yên

d)

Insulin là hormon tuyến Yên

74.

Ý nào sau đây đúng về hormon

a)

Hormon tuyến giáp có cấu trúc steroid

b)

Insulin có tác dụng giảm glucose máu

c)

Glucocorticoid là hormon tuyến Yên

d)

Thyroxin là hormon tuyến Yên

75.

Ý nào sau đây đúng về hormon

a)

Hormon tuyến giáp có cấu trúc steroid

b)

Insulin có tác dụng tăng glucose máu

c)

Glucocorticoid là hormon võ thượng thận

d)

Thyroxin là hormon tuyến Yên

76.

Ý nào sau đây đúng về hormon

a)

Hormon tuyến giáp có cấu trúc steroid

b)

Insulin có tác dụng tăng glucose máu

c)

Adrenalin là hormon võ thượng thận

d)

Thyroxin là hormon tuyến giáp

77.

Ý nào sau đây đúng về hormon

a)

Hormon tuyến sinh dục có cấu trúc steroid

b)

Insulin có tác dụng tăng glucose máu

c)

Adrenalin là hormon võ thượng thận

d)

Glucagon là hormon tuyến giáp

78.

Hormon nào có cấu trúc Steroid

a)

Tuyến Yên

b)

Võ thượng thận

c)

Tủy thượng thận

d)

Tuyến giáp

79.

Hormon nào có cấu trúc Polypeptid

a)

Tuyến Tụy

b)

Võ thượng thận

c)

Tủy thượng thận

d)

Tuyến giáp

80.

Chọn ý đúng về Growth hormon

a)

Kích thích tăng trưởng ở cơ thể trẻ em

b)

Giảm chuyển hoá ở tế bào

c)

Thiếu GH ở trẻ gây chứng khổng lồ

d)

Khi thừa GH gây vóc người thấp bé

81.

Chọn ý sai đối với Oxytocin

a)

Kích thích co thắt tử cung

b)

Kích thích tiết sữa

c)

Gây vô kinh ở phụ nữ

d)

Gây chuyển dạ

82.

Ý nào sau đây đúng đối với Oxytocin

a)

Giảm co thắt tử cung

b)

Gây teo tinh hoàn

c)

Gây vô kinh ở phụ nữ

d)

Gây chuyển dạ

83.

Ý nào sau đây đúng đối với Oxytocin

a)

Giảm co thắt tử cung

b)

Gây teo tinh hoàn

c)

Gây vô kinh ở phụ nữ

d)

Gây chuyển dạ

84.

Võ thượng thận tiết ra

a)

Glucocorticoid

b)

Levothyroxin

c)

Insulin

d)

Adrenalin

85.

Tủy thượng thận tiết ra

a)

Glucocorticoid

b)

Levothyroxin

c)

Insulin

d)

Adrenalin

86.

Tuyến giáp tiết ra

a)

Glucocorticoid

b)

Levothyroxin

c)

Insulin

d)

Adrenalin

87.

Tuyến tụy tiết ra

a)

Glucocorticoid

b)

Levothyroxin

c)

Insulin

d)

Adrenalin

88.

Hormon nào tác động lên tuyến vú

a)

Glucocorticoid

b)

Levothyroxin

c)

Insulin

d)

Prolactin

89.

Hormon tăng trưởng là

a)

GH

b)

FSH

c)

TSH

d)

LH

90.

Hormon nào tác động lên tuyến sinh dục

a)

ACTH

b)

FSH

c)

TSH

d)

LH, FSH

91.

Ý nào sau đây đúng đối với Oxytocin

a)

Giảm co thắt tử cung

b)

Gây teo tinh hoàn

c)

Gây vô kinh ở phụ nữ

d)

Tăng co bóp tử cung

92.

Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Biguanid

a)

Metformin

b)

Glimepirid

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

93.

Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Sulfonyl urea

a)

Metformin

b)

Glimepirid

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

94.

Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Ức chế DPP-4

a)

Metformin

b)

Glimepirid

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

95.

Thuốc chữa tiểu đường thuộc nhóm Ức chế α glucosidase

a)

Metformin

b)

Glimepirid

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

96.

Amaryl là biệt dược của

a)

Metformin

b)

Glimepirid

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

97.

Amaryl là biệt dược của

a)

Metformin

b)

Glimepirid

c)

Acarbose

d)

Sitagliptin

98.

Glucobay là biệt dược của

a)

Metformin

b)

A. Glimepirid

c)

B. Acarbose

d)

Sitagliptin

99.

Diamiron là biệt dược của

a)

Metformin

b)

C. Glimepirid

c)

D. Acarbose

d)

Gliclazid

100.

Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)

a)

Dùng liều cao khi bắt đầu.

b)

Thời gian sử dụng càng dài, độc tính càng cao

c)

Dùng liều duy nhất vào buổi sáng hoặc cách nhật

d)

Ăn nhiều protein, calci và kali

101.

Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)

4 lines
102.

Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)

a)

Dùng liều thấp tăng dần đến khi đạt yêu cầu.

b)

Ăn nhiều NaCl, lipid và glucid.

c)

Dùng liều duy nhất vào buổi sáng hoặc cách nhật

d)

Ăn nhiều protein, calci và kali

103.

Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)

a)

Dùng liều thấp tăng dần đến khi đạt yêu cầu.

b)

Ăn ít NaCl, lipid và glucid.

c)

Chia liều nhỏ dùng 2-3 lần trong ngày

d)

Ăn nhiều protein, calci và kali

104.

Nguyên tắc sử dụng (chọn ý sai)

a)

Ăn ít NaCl, lipid và glucid.

b)

Thời gian sử dụng càng dài, độc tính càng cao

c)

Dùng liều duy nhất vào buổi sáng hoặc cách nhật

d)

Ăn ít protein, calci và kali

105.

Ý nào không phải chỉ định của Glucocorticoid

a)

Suy võ thượng thận

b)

Chống viêm

c)

Hội chứng thận hư (dùng liều cao)

d)

Tăng miễn dịch

106.

Ý nào không phải chỉ định của Glucocorticoid

a)

Dị ứng

b)

Kháng sinh

c)

Hội chứng thận hư (dùng liều cao)

d)

Hen suyễn

107.

Ý nào không phải chỉ định của Glucocorticoid

a)

Nhanh liền sẹo

b)

Chống viêm

c)

Dị ứng

d)

Hen suyễn

108.

Loại Insulin nào có tác dụng kéo dài

a)

Lispro

b)

NPH

c)

Regualr

d)

Glargin

109.

Loại Insulin nào có tác dụng trung gian

a)

Lispro

b)

NPH

c)

Regualr

d)

Glargin

110.

Loại Insulin nào có tác dụng kéo dài

a)

Degludec

b)

NPH

c)

Regualr

d)

Aspart

111.

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm Kháng thụ thể Angiotensin

a)

Valsartan

b)

Amlodipin

c)

Propranolol

d)

Captopril

112.

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn beta

a)

Valsartan

b)

Amlodipin

c)

Propranolol

d)

Enalapril

113.

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci

a)

Valsartan

b)

Diltiazem

c)

Propranolol

d)

Captopril

114.

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm Ức chế men chuyển

a)

Valsartan

b)

Nifedipin

c)

Propranolol

d)

Captopril

115.

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm Ức chế men chuyển

a)

Valsartan

b)

Nifedipin

c)

Propranolol

d)

Captopril

116.

Thuốc hạ áp phù hợp đối với người cao tuổi

a)

Valsartan

b)

Amlodipin

c)

Propranolol

d)

Enalapril

117.

Thuốc hạ áp có chống chỉ định tuyệt đối cho bệnh nhân hen phế quản

a)

Valsartan

b)

Amlodipin

c)

Propranolol

d)

Enalapril

118.

Thuốc hạ áp dùng lâu ngày không gây rối loạn lipid máu, tăng Glucose máu, tăng Acid Uric

a)

Valsartan

b)

A.

c)

B.

d)

Enalapril

119.

Coversyl là biệt dược của

a)

Valsartan

b)

C.

c)

D.

d)

Perindopril

120.

Micardis là biệt dược của

a)

Telmisartan

b)

Amlodipin

c)

Propranolol

d)

Perindopril

121.

Concor là biệt dược của

a)

Telmisartan

b)

Amlodipin

c)

Bisoprolol

d)

Perindopril

122.

Thuốc hạ áp kèm nhịp tim nhanh

a)

Valsartan

b)

Alfuzoxin

c)

Bisoprolol

d)

Enalapril

123.

Thuốc dùng trong chứng phì đại tuyến tiền liệt

a)

Valsartan

b)

Alfuzoxin

c)

Aldomet

d)

Hydralazin

124.

Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai

a)

Valsartan

b)

Alfuzoxin

c)

Aldomet

d)

Bisoprolol

125.

Cơ chế tác dụng của nhóm kháng thụ thể Agiotensin (ARBs)

a)

Tranh chấp với receptor β1, β2

b)

Ức chế thành lập Angiotensin II

c)

Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor

d)

Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch

126.

Cơ chế tác dụng của nhóm β blocker

a)

Tranh chấp với receptor β1, β2

b)

Ức chế thành lập Angiotensin II

c)

Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor

d)

Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch

127.

Cơ chế tác dụng của nhóm Ức chế men chuyển (ACEi)

a)

Tranh chấp với receptor β1, β2

b)

Ức chế thành lập Angiotensin II

c)

Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor

d)

Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch

128.

Cơ chế tác dụng của nhóm chẹn kênh calci (CCB)

a)

Tranh chấp với receptor β1, β2

b)

Ức chế thành lập Angiotensin II

c)

Ngăn

129.

Cơ chế tác dụng của nhóm chẹn kênh calci (CCB)

a)

Tranh chấp với receptor β1, β2

b)

Ức chế thành lập Angiotensin II

c)

Ngăn không cho Angiotensin II gắn vào receptor

d)

Chặn dòng calci đi vào tế bào cơ trơn của thành động mạch

130.

Huyết áp mục tiêu theo JNC 8 cho người dưới 60 tuổi

a)

< 140/90

b)

< 150/95

c)

< 130/85

d)

< 20/80

131.

Huyết áp mục tiêu theo JNC 8 cho người trên 60 tuổi

a)

< 150/90

b)

< 150/95

c)

< 130/85

d)

< 20/80

132.

Huyết áp mục tiêu theo JNC 8 cho người trên 18 tuổi kèm suy thận

a)

< 140/90

b)

< 150/95

c)

< 130/85

d)

< 120/80

133.

Chọn câu đúng nhât

a)

Acetyl Leucin là thuốc kháng kết tập tiểu cầu

b)

Fenfibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Cinnarizin gây tiêu cơ vân, đau cơ

d)

Clopidogrel điều trị chóng mặt

134.

Chọn câu đúng nhât

a)

Acetyl Leucin là thuốc kháng kết tập tiểu cầu

b)

Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Nhóm statin gây tiêu cơ vân, đau cơ

d)

Clopidogrel điều trị chóng mặt

135.

Chọn câu đúng nhât

a)

Clopidogrel là thuốc kháng kết tập tiểu cầu

b)

Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Bisoprolol gây tiêu cơ vân, đau cơ

d)

Furosemid điều trị chóng mặt

136.

Chọn câu đúng nhât

a)

Tanganil là thuốc kháng kết tập tiểu cầu

b)

Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Bisoprolol gây tiêu cơ vân, đau cơ

d)

Acetyl Leucin điều trị chóng mặt

137.

Chọn câu sai

a)

Fusosemid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất

b)

Amilorid điều trị tăng nhãn áp

c)

Spironolacton là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali

d)

Mannitol là thuốc lợi tiệu thẩm thấu

138.

Chọn câu sai

a)

Hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất

b)

Acetazolamid điều trị tăng nhãn áp

c)

Spironolacton là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali

d)

Mannitol là thuốc lợi tiệu thẩm thấu

139.

Chọn câu sai

a)

Fusosemid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất

b)

Acetazolamid điều trị tăng nhãn áp

c)

Spironolacton là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali

d)

Triamteen là thuốc lợi tiệu thẩm thấu

140.

Chọn câu sai

a)

Fusosemid là thuốc lợi tiểu mạnh nhất

b)

Acetazolamid điều trị tăng nhãn áp

c)

Hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali

d)

Mannitol là thuốc lợi tiệu thẩm thấu

141.

Thuốc thường được chỉ định say tàu xe

a)

Cinnarizin

b)

Acetyl leucin

c)

Betahistin

d)

Gingko biloba

142.

Thuốc thường được chỉ định chóng mặt

a)

Cinnarizin

b)

Acetyl leucin

c)

Betahistin

d)

Gingko biloba

143.

Thuốc thường được chỉ định ù tai, hoa mắt

a)

Cinnarizin

b)

Acetyl leucin

c)

Betahistin

d)

Gingko biloba

144.

Thuốc thường được chỉ định suy giảm trí nhớ ở người già

a)

Cinnarizin

b)

Acetyl leucin

c)

Betahistin

d)

Gingko biloba

145.

Tanakan là biệt dược của

a)

Cinnarizin

b)

Acetyl leucin

c)

Betahistin

d)

Gingko biloba

146.

Statin có tỷ lệ hạ LDL-Cholesterol tốt nhất

a)

Lovastatin

b)

Simvastatin

c)

Pravastatin

d)

Atorvastatin

147.

Statin có tỷ lệ hạ LDL-Cholesterol tốt nhất

a)

Rosuvastatin

b)

Simvastatin

c)

Pravastatin

d)

Lovastatin

148.

Chọn câu sai

a)

Một số thuốc làm tăng tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β

b)

Gingko biloba là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Statin có tác dụng phụ tăng men gan

d)

Fibrat được dùng khi chủ yếu Triglycerid

149.

Chọn câu sai

a)

Một số thuốc làm tăng tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β

b)

Fenofibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Statin có tác dụng phụ tăng men gan

d)

Bisoprolol được dùng khi chủ yếu Triglycerid

150.

Chọn câu sai

a)

Một số thuốc làm giảm tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β

b)

Fenofibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

c)

Statin có tác dụng phụ tăng men gan

d)

Fibrat được dùng khi chủ yếu

151.

Một số thuốc làm giảm tổng hợp lipid: thuốc tránh thai, corticoid, chẹn β

a)

Fenofibrat là thuốc điều trị chứng rối loạn lipid máu

b)

Statin có tác dụng phụ tăng men gan

c)

Fibrat được dùng khi chủ yếu Triglycerid

152.

Thuốc lựa chọn ưu tiên cho bệnh nhân trên 60 tuổi, cao huyết áp không bệnh kèm

a)

Ức chế men chuyển/kháng thụ thể

b)

Chẹn kênh calci/Thiazid

c)

Chẹn β

d)

Chẹn α

153.

Thuốc lựa chọn ưu tiên cho bệnh nhân dưới 60 tuổi, cao huyết áp không bệnh kèm

a)

Ức chế men chuyển/kháng thụ thể

b)

Chẹn kênh calci/Thiazid

c)

Chẹn β

d)

Chẹn α

154.

Thuốc lựa chọn ưu tiên khi cao huyết áp có bệnh đái tháo đường, suy thận mạn

a)

Ức chế men chuyển/kháng thụ thể

b)

Chẹn kênh calci/Thiazid

c)

Chẹn β

d)

Chẹn α

155.

Telfast là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?

a)

Alimemazin

b)

Fexofenadin

c)

Loratadin

d)

Promethazin

156.

Theralen là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?

a)

Alimemazin

b)

Fexofenadin

c)

Loratadin

d)

Promethazin

157.

Clarityne là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?

a)

Alimemazin

b)

Fexofenadin

c)

Loratadin

d)

Promethazin

158.

Phenergan là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?

a)

Alimemazin

b)

Fexofenadin

c)

Loratadin

d)

Promethazin

159.

Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ cổ điển

a)

Cetirizin

b)

Fexofenadin

c)

Loratadin

d)

Promethazin

160.

Thuốc kháng Histamin H1 không gây buồn ngủ

a)

Alimemazin

b)

Fexofenadin

c)

Chlorpheniramin

d)

Promethazin

161.

Thuốc kháng Histamin H1 gây buồn ngủ

a)

Desloratadin

b)

Fexofenadin

c)

Chlorpheniramin

d)

Levocetirizin

162.

Câu nào sau đây đúng với Histamin

a)

Không được hấp thu khi uống

b)

Khi tiêm được hấp thu chậm

c)

Chỉ có ở da

d)

Không phân bố ở phổi

163.

Câu nào sau đây đúng

a)

Histamin không được hấp thu khi uống

b)

Histamin khi tiêm được hấp thu chậm

c)

Thuốc kháng histamin gây co mạch

d)

Thuốc kháng histamin gây tăng tính thấm thành mạch

164.

Câu nào sau đây đúng

a)

Histamin khi tiêm được hấp thu nhanh

b)

Thuốc kháng histamin gây co mạch

c)

Thuốc kháng histamin gây tăng tính thấm thành mạch

d)

Histamin được hấp thu khi uống

165.

Câu nào sau đây đúng

a)

Histamin được hấp thu khi uống

b)

Histamin khi tiêm được hấp thu chậm

c)

Thuốc kháng histamin gây co mạch

d)

Thuốc kháng histamin gây giảm tính thấm thành mạch

166.

Câu nào sau đây đúng với Histamin

a)

Co mạch

b)

Giảm tính thấm mao mạch

c)

Giảm lực co bóp cơ tim

d)

Gây hạ huyết áp

167.

Thuốc kháng Histamin H1 được chỉ định rối loạn tuần hoàn não

a)

Alimemazin

b)

Cinnarizin

c)

Cetirizin

d)

Fexofenadin

168.

Thuốc kháng Histamin H1 được chỉ định chống say tàu xe

a)

Alimemazin

b)

Levocetirizin

c)

Diphenhydramin

d)

Fexofenadin

169.

Thuốc kháng Histamin H1 thường được chỉ định ho

a)

Alimemazin

b)

Cinnarizin

c)

Diphenhydramin

d)

Fexofenadin

170.

Thuốc kháng Histamin H1 thường được chỉ định ho

a)

Oxomemazin

b)

Cinnarizin

c)

Diphenhydramin

d)

Fexofenadin

171.

Toplexil là biệt dược của hoạt chất nào sau đây?

a)

Oxomemazin

b)

Cinnarizin

c)

Diphenhydramin

d)

Fexofenadin

172.

Chọn ý đúng với thuốc kháng histamin loại cổ điển

a)

Không gây buồn ngủ.

b)

Có thể dùng 1 lần trong ngày.

c)

Levocetirizin thuộc nhóm này

d)

Dùng 3-4 lần trong ngày

173.

Chọn ý đứng với thuốc kháng histamin thế hệ mới

a)

Không gây buồn ngủ.

b)

Oxomemazin thuộc nhóm này

c)

Diphenhydramin thuộc nhóm này

d)

Dùng 3-4 lần trong ngày

174.

Tác dụng của thuốc kháng Histamin H1

a)

Giãn mạch

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Co thắt cơ trơn tiêu hóa

d)

Ức chế sự bài tiết của nước bọt

175.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Dextromethorphan có tác dụng chống ho mạnh hơn codein

c)

Codein có tác dụng chống ho, giảm đau

d)

Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của

176.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt

b)

Dextromethorphan có tác dụng chống ho mạnh hơn codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol

177.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Dextromethorphan có tác dụng chống ho tương đương codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol

178.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Paracetamol có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Dextromethorphan có tác dụng chống ho mạnh hơn codein

c)

Noscarpin có tác dụng chống ho, giảm đau

d)

Acetyl cystein được dùng giải độc khi quá liều paracetamol

179.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Codein không gây nghiện

b)

Noscarpin có tác dụng chống ho mạnh hơn codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Acetyl cystein làm tăng tác dụng giảm đau của paracetamol

180.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Codein có tác dụng giảm đau, gây nghiện

b)

Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Bisolvon là biệt dược của Acetyl cystein

181.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Guaifenesin có tác dụng ức chế trung khu ho

b)

Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Bisolvon là biệt dược của Bromhexin

182.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Guaifenesin có tác dụng long đàm

b)

Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Bisolvon là biệt dược của ambroxol

183.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Guaifenesin có tác dụng ức chế trung khu ho

b)

Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein

c)

Codein có tác dụng hạ sốt

d)

Ambroxol có tác dụng long đàm

184.

Thuốc chữa hen có tác dụng giản cơ trơn tử cung

a)

Theophyllin

b)

Salb

185.

Noscarpin có tác dụng chống ho tương đương codein

a)

Codein có tác dụng hạ sốt

b)

Ambroxol có tác dụng long đàm

186.

Thuốc chữa hen có tác dụng giản cơ trơn tử cung

a)

Theophyllin

b)

Salbutamol

c)

Montelukast

d)

Fluticason

187.

Thuốc chữa hen thuộc nhóm kháng leucotrien

a)

Theophyllin

b)

Salbutamol

c)

Montelukast

d)

Fluticason

188.

Thuốc chữa hen dùng dạng phun khí dung

a)

Theophyllin

b)

Salbutamol

c)

Montelukast

d)

Fluticason

189.

Thuốc chữa hen thuộc nhóm giản khí quản

a)

Theophyllin

b)

Prednisolon

c)

Montelukast

d)

Fluticason

190.

Thuốc chữa hen dạng tiêm

a)

Budesonid

b)

Aminophyllin

c)

Montelukast

d)

Fluticason

191.

Thuốc chữa hen thuộc nhóm glucocorticoid

a)

Salbutamol

b)

Aminophyllin

c)

Montelukast

d)

Fluticason

192.

Thuốc chữa hen thuộc nhóm glucocorticoid

a)

Budesonid

b)

Aminophyllin

c)

Montelukast

d)

Theophyllin

193.

Ventolin là biệt dược của

a)

Salbutamol

b)

Aminophyllin

c)

Montelukast

d)

Fluticason

194.

Singulair là biệt dược của

a)

Salbutamol

b)

Aminophyllin

c)

Montelukast

d)

Fluticason

195.

Symbicort là biệt dược của

a)

Salbutamol

b)

Salmeterol + Fluticasone

c)

Montelukast

d)

Formoterol + Budesonid

196.

Seretide là biệt dược của

a)

Salbutamol

b)

Salmeterol + Fluticasone

c)

Montelukast

d)

Formoterol + Budesonid

197.

Chọn tập hợp đúng: salbutamol làm tăng nhịp tim (1); propranolol làm giảm nhịp tim (2); propranolol chỉ định hen (3); sabutamol chỉ định hen (4); salbutamol tăng co bóp tử cung (5)

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (5)

198.

Chọn tập hợp đúng: salbutamol làm tăng nhịp tim (1); propranolol làm tăng nhịp tim (2); propranolol chỉ định tăng huyết áp (3); sabutamol tăng co bóp tử cung(4); salbutamol thuộc nhóm kí

4 lines