Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT OTO
Total questions: 156
Worksheet time: 2hrs 33mins
Đường đặc tính tốc độ động cơ là đồ thị chỉ sự phụ thuộc của .............. theo số vòng quay n.
Ne , Me, Gt, ge, φ.
Ne , Gt, ge, f, φ.
Ne , Gt, ge, Me.
Pf, Pw, φ, Ne , Me.
Đường đặc tính tốc độ của động cơ nhân được bằng cách thí nghiệm trên bệ thử chế độ nhiên liệu.
Cầm chừng.
Tăng tốc.
Đóng hết cánh bướm ga đối với động cơ xăng.
Đặt thanh răng của bơm cao áp ứng chế độ cấp nhiên liệu hoàn toàn.
Khi kéo hết thanh răng bơm cao áp hoặc mở hết bướm ga ta được:
Đường đặc tính cục bộ
Đường đặc tính công suất có ích
Đường đặc tính lực cản
Đường đặc tính ngoài động cơ
Khi đặt thanh răng ở một vị trí bất kỳ ta có
2 đường đặc tính
Đường đặc tính tốc độ ngoài và đường đặc tính tốc độ cục bộ
Vô số đường đặc tính tốc độ
1 đường đặc tính tốc độ cục bộ
Giá trị momen xoắn có ích M e của động cơ được tính theo công thức nào dưới đây:
4 10 . 1, 047. e e e N M n =
3 10 . 1, 047. e e e N M n =
2 10 . 1, 047. e e e N M n =
10 . 1, 047. e e e N M n =
Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực ô tô được xác định từ biểu thức:
ee t bb n i n ω ω ==
be t eb n i n ω ω ==
bb t ee n i n ω ω ==
eb t be n i n ω ω ==
Lực kéo tiếp tuyến ở bánh xe chủ động được kí hiệu là:
P i
P f
P w
P k
Hiệu suất của hệ thống truyền lực được kí hiệu là:
η l
η h
η t
η 0
Lực bám P φ được xác định theo công thức:
P φ = φ.Z=φ.G φ
P φ = φ.P f
P φ = φ.P ω
P φ = φ.P i
Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường phụ thuộc vào:
Nguyên liệu bề mặt đường và nguyên liệu chế tạo lốp
Tình trạng mặt đường (khô, ướt, nhẵn, nhám, v.v.)
Kết cấu và dạng hoa lốp
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Khi tăng tốc vòng quay trục khuỷu động cơ lớn hơn giá trị nN (số vòng quay công suất cực đại) thì:
Công suất sẽ tăng lên một ít
Công suất sẽ không thay đổi
Công suất sẽ giảm
Lực kéo tăng lên để thắng lực cản
Khi ô tô chuyển động trên đường bằng, giá trị của lực cản lăn là:
P_f = G.f
P_f = G.f.cosα
P_f = G.f.sinα
P_f = G.f.tanα
Khi ô tô chuyển động trên đường bằng, giá trị của lực cản lên dốc là:
P_i = G.tanα
P_i = G.sinα
P_i = G.cosα
P_i = 0
Lực cản lên dốc phụ thuộc vào: P_i = G.sinα
Độ dốc của mặt đường
Hệ số bám của mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Hệ số cản lăn của mặt đường
Lực cản lên dốc phụ thuộc vào:
Khối lượng của ô tô
Hệ số bám của mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Hệ số cản lăn của mặt đường
Lực cản lăn khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:
Hệ số cản lăn của mặt đường
Hệ số bám của mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Độ dốc của mặt đường
Lực cản lăn khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:
Trọng lượng của ô tô
Hệ số bám của mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Độ dốc của mặt đường
Lực bám khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:
Trọng lượng của ô tô
Hệ số cản lăn mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Độ dốc của mặt đường
Lực cản không khí P_ω được xác định bằng biểu thức:
Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v^2
Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v
Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v^3
Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v
Lực cản không khí khi ô tô chuyển động trên đường dốc phụ thuộc vào:
Hệ số cản không khí
Hệ số cản lăn mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Độ dốc của mặt đường
Lực cản không khí khi ô tô chuyển động trên đường dốc phụ thuộc vào:
Hệ số cản không khí
Hệ số cản lăn mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Độ dốc của mặt đường
Lực cản không khí khi ô tô chuyển động trên đường dốc phụ thuộc vào:
Bình phương tốc độ tương đối của ô tô và không khí
Vận tốc của ô tô
Khối lượng của ô tô
Độ dốc của mặt đường
Lực kéo tiếp tuyến Pk được sinh ra do:
Bánh xe tác dụng lên mặt đường
Tải trọng thẳng đứng của xe lên mặt đường
Momen xoắn bánh xe chủ động tác dụng lên mặt đường
Do phản lực tác dụng từ mặt đường lên bánh xe
Lực quán tính của ô tô Pj được xác định bằng biểu thức:
..ji G Pj g δ=
2..ji G Pj g δ=
2..ji G Pj g δ=
22..ji G Pj g δ=
Bán kính bánh xe chủ động của xe vận tải nhẹ Hyunday thường bé hơn bánh xe dẫn hướng để:
Tăng lực kéo tiếp tuyến
Tăng lực bám
Giảm lực kéo
Giảm lực cản lăn
Bánh xe bị trượt quay là do:
Momen xoắn truyền từ bánh xe chủ động đến mặt đường quá bé
Hệ số bám của bánh xe chủ động với mặt đường quá lớn
Hệ số bám của bánh xe chủ động với mặt đường quá bé
Hệ thống phanh bị bó cứng
Lực cản quán tính khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang thuộc vào:
Khối lượng của ô tô
Hệ số cản lăn mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường
Hệ số thích ứng của động cơ theo momen xoắn là:
Tỷ số giữa moment xoắn và moment ứng với công suất cực đại
Tỷ số giữa moment xoắn cực đại và moment ứng với công suất cực đại
Tỷ số giữa moment xoắn cực đại và moment ứng với công suất cực tiểu
Tỷ số giữa moment xoắn và moment ứng với công suất cực tiểu
Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường được xác định theo biểu thức:
Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường được xác định theo biểu thức:
maxmaxii PP GZ \phi \phi ==
maxmax PP GZ \omega \omega \phi \phi ==
Z P G P kkmaxmax == \phi \phi
f maxf max PP GZ \phi \phi ==
Hệ số bám trong mặt phẳng dọc được kí hiệu là:
\phi f
\phi i
\phi x
\phi y
Hệ số bám trong mặt phẳng ngang được kí hiệu là:
\phi f
\phi i
\phi x
\phi y
Khi ô tô chuyển động trên đường dốc, giá trị của lực cản lăn là:
P f = G.f
P f = G.f.cosα
P f = G.f.sinα
P f = G.f.tagα
Khi ô tô chuyển động trên đường dốc, giá trị của lực cản lên dốc là:
P i = G.tagα
P i = G.sinα
P i = G.cosα
P i = 0
Trọng lượng bám Gφ càng tăng thì:
Lực kéo càng tăng
Hệ số bám càng giảm
Hệ số bám càng tăng
Lực kéo không đổi
Lực cản lên dốc tăng khi:
Trọng lượng xe giảm
Góc dốc nhỏ hơn 5o
Lực bám bánh xe với mặt đường tăng
Trọng lượng xe tăng
Để cho bánh xe chủ động không trượt quay khi ô tô chuyển động thì:
P kmax ≤ P \phi
P kmax ≥ P \phi
P pmax ≥ P \phi
P pmax ≤ P \phi
Để cho bánh xe không trượt lết khi ô tô phanh trên đường thì:
P pmax ≤ P \phi
P kmax ≥ P \phi
P pmax ≥ P \phi
P kmax ≤ P \phi
Lực cản tổng cộng của đường khi ô tô chuyển động lên dốc sẽ là:
P ψ = P f ± P i
P ψ = P f + P i
P ψ = P f - P i
P ψ = P i
Lực cản tổng cộng của đường khi ô tô chuyển động xuống dốc sẽ là:
P ψ = P f ± P i
P ψ = P f + P i
P ψ = P f - P i
P ψ = P i
Lực cản tổng cộng của đường khi ô tô chuyển động ổn định, trên đường nằm ngang:
P ψ = P f ± P i
P ψ = P f + P i
P ψ = P f - P i
P ψ = P f
Đơn vị của hệ số cản không khí K là:
N.s/m²
N.s/m⁴
N.s²/m²
N.s²/m⁴
Lực cản không khí tăng lên
Đơn vị của hệ số cản không khí K là:
N.s/m2
N.s/m4
N.s2/m2
N.s2/m4
Lực cản không khí tăng lên khi:
Hệ số cản không khí nhỏ.
Vận tốc xe lớn.
Diện tích cản bên hông lớn.
Tốc độ xe thay đổi.
Khi xe có diện tích cản chính diện lớn chạy với vận tốc nhỏ thì:
Lực cản không khí tăng lên
Lực cản không khí không đổi
Lực cản không khí tăng gấp đôi
Lực cản không khí không đáng kể
Giá trị lực cản tổng cộng của đường là: Pψ = Pf + Pi = G.f = m.g.f (N)
Pψ = 450N
Pψ = 500N
Pψ = 550N
Pψ = 600N
Giá trị lực cản không khí là: Pω = k.F.v0^2
Pω = 188,33N
Pω = 198,33N
Pω = 208,33N
Pω = 218,33N
Giá trị lực cản quán tính là Pj = m.j.δi
Pj = 720N
Pj = 730N
Pj = 740N
Pj = 750N
Giá trị lực kéo tiếp tuyến của ô tô trong trường hợp chuyển động trên là: Pk = Pf + Pw + Pj
Pk = 1358,33N
Pk = 1458,33N
Pk = 1558,33N
Pk = 1658,33N
Giá trị lực cản dốc khi ô tô xuống dốc là: P_i = - G.sinα= - m.g. sinα [N]
P_i = -2503N
P_i = -2603N
P_i = -2703N
P_i = - 2803N
Giá trị lực cản lăn là: P_f = m.g.f.cosα [N]
P_f = 416,57N
P_f = 436,57N
P_f = 476,57N
P_f = 456,57N
Giá trị lực cản không khí là: P_w =K.F.v^2 [N]
P_ω = 229,68N
P_ω = 239,68N
P_ω = 249,68N
P_ω = 259,68N
Giá trị lực cản quán tính khi ô tô tăng tốc là: P_j = m.j.δ_i [N]
P_j = 1122,5N
P_j = 1222,5N
P_j = 1322,5N
P_j = 1422,5N
Giá trị lực cản khi ô tô lên dốc là: P_i = m.g.sinα [N]
P_i = 2000N
P_i = 2100N
P_i = 2200N
P_i = 2300N
Giá trị lực cản lăn là: P_f = m.g.f.cosα [N]
P_f = 166N
P_f = 176N
P_f = 186N
P_f = 196N
Giá trị lực cản không khí có giá trị là: P = K.F.v^2
P_ω = 54N
P_ω = 59N
P_ω = 64N
P_ω = 69N
Giá trị lực cản quán tính khi ô tô tăng tốc có giá trị là: P_j = m.j.δ_i [N].
P_j = 676N
P_j = 726N
P_j = 776N
P_j = 826N
Giá trị lực kéo tiếp tuyến của ô tô trong trường hợp chuyển động trên là: P_k = P_j + P_i + P_w + P_f [N].
P_k = 3316N
P_k = 3326N
P_k = 3336N
P_k = 3346N
trường hợp chuyển động trên là:
P_k = 3316N
P_k = 3326N
P_k = 3336N
P_k = 3346N
Bài tập 4: Một ô tô tải có khối lượng m = 2500kg, chiều dài cơ sở l = 2,1m; khối lượng phân bố lên cầu sau ô tô m2 = 1550kg. a. Khối lượng phân bố lên cầu trước ô tô là:
m1 = 948kg
m1 = 950kg
m1 = 952kg
m1 = 954kg
b. Khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu trước là: l1 = m2.L/m
l1 = 1,202m
l1 = 1,302m
l1 = 1,402m
l1 = 1,502m
c. Khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu sau là: l2 = m1.L/m
l2 = 0,898m
l2 = 0,798m
l2 = 0,698m
l2 = 0,598m
Bài tập 5: Một ô tô có khối lượng m = 1350kg, chiều dài cơ sở l = 1,85m; khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu sau l2 = 1,02m. a. Khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu trước là: l1 = l – l2
l1 = 0,80m
l1 = 0,83m
l1 = 0,86m
l1 = 0,89m
b. Khối lượng phân bố lên cầu sau ô tô là: m2 = m.l1/l
m2 = 600
m2 = 605kg
m2 = 610kg
m2 = 615kg
c. Khối lượng phân bố lên cầu trước ô tô là: m1 = m.l2/L
m1 = 755kg
m1 = 745kg
m1 = 740kg
m1 = 735kg
Bài tập 6: Một ô tô có khối lượng m = 1350kg, khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến tâm cầu trước l1 = 0,95m; khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu sau l2 = 1,05m. a. Chiều dài cơ sở của ô tô là:
l = 1,90m
l = 2,00m
l = 2,10m
l = 2,20m
b. Khối lượng phân bố lên cầu sau ô tô là:
m2 = 639
m2 = 641kg
m2 = 643kg
m2 = 645kg
c. Khối lượng phân bố lên cầu trước ô tô là:
m1 = 711kg
m1 = 709kg
m1 = 707kg
m1 = 705kg
Bài tập 7: Một ô tô có khối lượng m = 1675kg, khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến tâm bánh xe trái A = 0,55m; khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến tâm bánh xe phải B = 0,50m. a. Chiều rộng cơ sở của ô tô là:
C = 1,00m
C = 1,05m
C = 1
Chiều rộng cơ sở của ô tô là:
C = 1,00m
C = 1,05m
C = 1,10m
C = 1,15m
Khối lượng phân bố lên bánh xe trái ô tô là:
mA = 778kg
mA = 798kg
mA = 788kg
mA = 768kg
Khối lượng phân bố lên bánh xe phải ô tô là:
mB = 847kg
mB = 877kg
mB = 857kg
mB = 867kg
Mô men xoắn của động cơ:
Me = 345 N.m
Me = 355 N.m
Me = 365 N.m
Me = 375 N.m
Ô tô đang chạy ở tay số 2, lực kéo tiếp tuyến tại bánh xe chủ động là:
Pk2 = 7830 N
Pk2 = 8807 N
Pk2 = 8707 N
Pk2 = 8607 N
Ô tô đang chạy ở tay số 2, số vòng quay của trục bánh xe chủ động là:
nk = 223,5 vg/phút
nk = 233,5 vg/phút
nk = 243,5 vg/phút
nk = 253,5 vg/phút
Hệ số bám dọc trên đường nhựa hoặc đường bêtông khô và sạch có giá trị:
0,7 - 0,8
0,6 - 0,7
0,5 - 0,6
0,4 - 0,5
Hiệu suất của hệ thống truyền lực ô tô du lịch có giá trị trung bình là:
0,93
0,89
0,85
0,88
Lực quán tính của ôtô phát sinh là do:
Xe chuyển động chậm trên đường bằng
Xe chuyển động nhanh trên đường dốc
Gia tốc các khối lượng chuyển động quay
Xe chuyển động không ổn định trên đường dốc
Lực cản ở móc kéo ôtô được xác định theo công thức :
Lực cản ở móc kéo ôtô được xác định theo công thức :
Pm= n.Ψ
Pm= n.Q
Pm= n
Pm= n(f +i)
Điều kiện để ôtô có thể chuyển động được là:
Pk ≥ Pφ ≥ Pc
Pk ≤ Pφ ≤ Pc
Pf +Pi +Pw ≤ Pk ≤ Pφ
Pc ≤ Pk ≤ Pφ
Hình vẽ bên dưới, n N là:
Số vòng quay của động cơ ứng với công suất lớn nhất
Số vòng quay lớn nhất của động cơ
Số vòng quay nhỏ nhất của động cơ
Số vòng quay của động cơ ứng với Mômen lớn nhất
Hình vẽ bên dưới, n M là:
Số vòng quay của động cơ ứng với Mômen lớn nhất
Số vòng quay lớn nhất của động cơ
Số vòng quay nhỏ nhất của động cơ
Số vòng quay của động cơ ứng với công suất lớn nhất
Đại lượng f ± i được gọi là:
Hệ số cản của đường
Hệ số cản tổng cộng của đường
Hệ số cản không khí
Hệ số cản lăn
Nhân tố cản không khí W có đơn vị là:
N.s/m2
N.s/m4
N.s2/m2
N.s2/m4
Một ô tô chuyển động giảm tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móc. Khi đó lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp trên là:
v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L P ω h g P k P f1 P f2
v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L P ω h g P k P f1 P f2
v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L h g P k P f1 P f2
v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L P ω h g P f1 P f2
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động tăng tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móoc
Chuyển động giảm tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móc
Chuyển động ổn định, trên đường nằm ngang, không kéo móc
Chuyển động đều, trên đường nằm ngang, không kéo móc
Lực cản lăn của xe phụ thuộc vào:
Trọng lượng toàn bộ của xe
Trọng lượng phân bố lên bánh xe chủ động
Hệ số cản lăn
Trọng lượng toàn bộ xe và hệ số cản lăn
Khi xe chạy trên tốc độ 80 km/h thì:
Hệ số cản lăn giảm
Hệ số cản lăn không đổi
Hệ số cản lăn tăng
Hệ số cản lăn tăng lên nhưng sau đó giảm
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, không kéo móoc
Chuyển động giảm tốc, trên đường dốc, không kéo móc
Chuyển động tăng tốc, trên đường dốc, không kéo móc
Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, có kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc với vận tốc thấp, không kéo móoc
Chuyển động giảm tốc, trên đường dốc, không kéo móc
Chuyển động tăng tốc, trên đường dốc, không kéo móc
Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, không kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc với vận tốc cao, không kéo móoc
Chuyển động giảm tốc, trên đường dốc, không kéo móc
Chuyển động tăng tốc, trên đường dốc, không kéo móc
Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, không kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, không kéo móoc
Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, không kéo móc
Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, có kéo móoc
Chuyển động giảm tốc
Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, không kéo móoc
Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, không kéo móoc
Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, không kéo móc
Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, có kéo móoc
Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, có kéo móc
Độ trượt dọc bánh xe tăng nhanh khi:
Khi xe khởi hành
Khi xe tăng tốc
Khi xe giảm tốc
Khi xe phanh
Bán kính tĩnh là bán kính đo được khi:
B – d
B – D
D*B
D*H
Khi áp suất thay đổi thì:
Bán kính thiết kế không đổi
Bán kính trung bình thay đổi
Bán kính thiết kế và trung bình thay đổi
Độ biến dạng bánh xe không đổi khi xe lăn trên đường mềm
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường ra xa tâm quay vòng
Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường vào tâm quay vòng
Chuyển động thẳng trên đường nghiêng ngang
Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, có kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động thẳng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc
Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường vào tâm quay vòng
Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường ra xa tâm quay vòng
Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, có kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô để xác định:
Toạ độ trong tâm ô tô theo chiều cao (h)
Toạ độ trong tâm ô tô (khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu trước)
Toạ độ trong tâm ô tô (khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu sau)
Toạ độ trong tâm ô tô theo chiều ngang
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Ô tô đứng yên trên đường nằm ngang
Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang
Ô tô chuyển động quay vòng trên đường
vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Ô tô đứng yên trên đường nằm ngang
Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang
Ô tô chuyển động quay vòng trên đường nằm ngang
Ô tô chuyển động quay vòng trên đường nghiêng ngang
Trên đồ thị đặc tính ngoài của động cơ, động cơ ô tô làm việc chủ yếu trong vùng:
n min – n M
n M – n N
n N – n max
n min – n max
Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là:
Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại và tải trọng thẳng đứng tác dụng lên các bánh xe chủ động.
Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại và trọng lượng ô tô.
Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến lớn nhất và tải trọng thẳng đứng tác dụng lên bánh xe bị động.
Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến lớn nhất và trọng lượng phân bố ở cầu sau.
Hiệu suất của hệ thống truyền lực là
Tỉ số giữa công suất có ích của động cơ và công suất truyền tới bánh xe chủ động.
Tỉ số giữa công suất truyền tới bánh xe chủ động và công suất có ích của động cơ.
Tỉ số giữa công suất tiêu hao do ma sát cơ khí và công suất có ích của động cơ.
Tỉ số giữa công suất tiêu hao do ma sát cơ khí và công suất truyền tới bánh xe chủ động.
Trong công thức N e = N emax - N e , khi N emax có đơn vị (kW), công suất có ích N e được tính theo đơn vị nào dưới đây:
kW
W
HP
(A+B+C)
Trong công thức M e = 1.047 * N e * n e , khi N e có đơn vị (kW), n e có đơn vị (vg/ph) moment xoắn có ích M e được tính theo đơn vị nào dưới đây:
N.m
kN.m
kG.m
kg.m
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Chuyển động giảm tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móoc
Chuyển động tăng tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móc
Chuyển động ổn định, trên đường nằm ngang, không kéo móc
Chuyển động đều, trên đường nằm ngang, không kéo móc
Khi các hệ số a=b=c= 1
Là của động cơ xăng 4 kỳ
Là của động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy trực tiếp
Là của động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy dự bị
Là của động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy xóay lốc
Khi các hệ số a= 0,5; b= 1,5; c= 1
Đối với động cơ Diesel 2 kỳ
Đối với động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy trực tiếp
Đối với động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy dự bị
Đối với động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy xóay lốc
Biểu thức của bán kính lăn r l có giá trị:
l b v r ω =
l e v r ω =
b l r v ω =
e l r v ω =
Trị số của bán kính lăn r l phụ thuộc vào:
Sự trượt giữa bánh xe với mặt đường
Tốc độ chuyển động của ô tô
Các tải trọng tác dụng và khả năng bám của bánh xe với mặt đường
Hệ số cản lăn giữa bánh xe với mặt đường
Khi bánh xe bị trượt quay hoàn toàn, khi đó giá trị bán kính lăn r l sẽ là:
l r= +∞
r l = 1
r l = 0
l r= −∞
Đường đặc tính động cơ phun xăng hiện nay được xây dựng từ:
Phương trìng động cơ xăng 4 kỳ
Phương trình động cơ xăng 2 kỳ
Phương trình động cơ Diesel
Khảo nghiệm trên băng thử
Khi bánh xe bị trượt lết hoàn toàn, khi đó giá trị bán kính lăn r l sẽ là:
l r= +∞
r l = 1
r l = 0
l r= −∞
Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cản lăn và hệ số cản lăn là:
Hệ số phân bố tải trọng
Tốc độ chuyển động của ô tô
Tải trọng tác dụng lên bánh xe
Hệ số cản không khí
Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cản lăn và hệ số cản lăn là:
Hệ số phân bố tải trọng
Tốc độ chuyển động của ô tô
Tải trọng tác dụng lên bánh xe
Hệ số cản không khí
Hệ số trượt được tính theo công thức nào dưới đây:
1/(b + l/r)
1/(b - l/r)
1/(l - b/r)
1/(l + b/r)
Khi xe đứng yên trên đường nằm ngang, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu trước sẽ là:
1.Ml/M
2.Ml/M
1.2.Ml/M
2.1.Ml/M
Khi xe đứng yên trên đường nằm ngang, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu sau sẽ là:
1.Ml/M
2.Ml/M
1.2.Ml/M
2.1.Ml/M
Một ô tô có khối lượng m, quay vòng với vận tốc v và bán kính R, lực ly tâm tác dụng lên ô tô có giá trị:
l.mv/P.R
2.l.mv/P.R
3.l.mv/P.R
4.l.mv/P.R
Khi ô tô đứng yên trên đường nằm ngang, phản lực pháp tuyến tác dụng lên các bánh xe bên trái sẽ là:
.B/2.B.G = 0 => Ztr = G.B/2.B = G/2
.B/ZG c=
2.B/G Z=
B/ZG=
Đối với hộp số có số truyền cao nhất là truyền thẳng (ihn =1) và không có số truyền phụ, tỷ số truyền it là:
it = i0. ihn. ip. ic
it = i0. ip. ic
it = i0. ihn. ic
it = i0. ic
ih là tỉ số truyền của:
Tỷ số truyền của hộp số phụ
Tỷ số truyền của hộp số chính
Tỷ số truyền lực cuối
Tỷ số truyền hợp số
Lốp có áp suất thấp là lốp có áp suất không khí chứa trong lốp từ: psi/ MN
0,06 – 0,4 MN/m2
0,06 – 0,5 MN/m2
0,08 – 0,4 MN/m2
0,08 – 0,5 MN/m2
Lốp có áp suất cao là lốp có áp suất không khí chứa trong lốp từ:
0,4 – 0,6 MN/m2
0,4 – 0,7 MN/m2
0,5
Lốp có áp suất cao là lốp có áp suất không khí chứa trong lốp từ:
0,4 – 0,6 MN/m2
0,4 – 0,7 MN/m2
0,5 – 0,7 MN/m2
0,6 – 0,7 MN/m2
Lốp xe có kí hiệu: P 185 / 70 R 14 87 H, khi đó bán kính thiết kế ro sẽ là:
r0 = 300mm
r0 = 307,3mm
r0 = 317,3mm
r0 = 327,3mm
Một lốp xe có kí hiệu: 220/80 R16 90S 220 [mm]/ H/B=80% D=16 [in] 90 S, hệ số biến dạng lốp 0,93λ=, bán kính làm việc trung bình bánh xe rb là:
rb = 0,333m
rb = 0,343m
rb = 0,353m
ro = 0,363m
Một lốp xe có kí hiệu P 185/70 R 14 87 H, chỉ số 185 có ý nghĩa như thế nào?
Đường kính vành bánh xe (185mm)
Bán kính vành bánh xe (185mm)
Bề rộng lốp (185mm)
Chiều cao lốp (185mm)
Một lốp xe có kí hiệu P 185/70 R 14 87 H, chỉ số 70 có ý nghĩa như thế nào?
Chiều cao lốp H=70mm
Chiều cao lốp H=70 x 0,85 mm
Bề rộng lốp 70 mm
Chiều cao lốp H = 0,7x185mm
Hộp số phụ thường có:
1 cấp số
2 cấp số
3 cấp số
4 cấp số
Momen xoắn của bánh xe chủ động có chiều:
Song song mặt đường
Vuông góc mặt đường
Ngược chiều quay kim đồng hồ
Cùng chiều chuyển động của ôtô
Một lốp xe có kí hiệu P 185 / 70 R 14 87 H, chỉ số R có ý nghĩa như thế nào?
Chiều cao lốp xe
Cấu trúc lớp xương lốp hướng kính
Chỉ số tải trọng
Chỉ số tốc độ
Khi bánh xe bị trượt quay hoàn toàn, thì hệ số trượt δ có giá trị:
0
1
∞
-∞
Khi bánh xe bị trượt lết hoàn toàn, thì hệ số trượt δ sẽ bằng:
0
1
∞
-∞
Bán kính bánh xe chủ động của xe vận tải nhẹ Hyundai thường bé hơn bánh xe dẫn hướng để:
Khi bánh xe bị trượt lết hoàn toàn, thì hệ số trượt δ sẽ bằng:
0
1
−
Bán kính bánh xe chủ động của xe vận tải nhẹ Hyundai thường bé hơn bánh xe dẫn hướng để:
Tăng lực kéo tiếp tuyến
Tăng lực bám
Giảm lực kéo
Giảm lực cản lăn
Trọng lượng bám Gφ càng tăng thì:
Lực kéo càng tăng
Hệ số bám càng giảm
Hệ số bám càng tăng
Lực kéo không đổi
Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang, không kéo rơ-móc, bỏ qua momen cản lăn, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên các bánh xe trước là:
1..g G b P h z L ω + =
1..g G b P h z L ω − =
1.a.g GP h z L ω + =
1.a.g GP h z L ω − =
Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang, không kéo rơ-móc, bỏ qua momen cản lăn, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên các bánh xe sau là:
2..g G b P h z L ω + =
2..g G b P h z L ω − =
2.a.g GP h z L ω + =
2.a.g GP h z L ω − =
Lực cản không khí:
Là lực cản do các phân tử không khí tác dụng vuông góc tiết diện xe
Là lực cản do các phân tử không khí tác dụng song song diện tích của xe
Là do áp lực không khí trên bề mặt thay đổi
Là do các dòng xoáy khí phần sau gây ra ma sát giữa dòng khí với bề mặt của chúng
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc
Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc
Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc
Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu trước theo hình bên dưới:
1. lt Pc Y L =
1. h ltg P Y L =
1. lt Pa Y L =
1. lt Pb Y L =
Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu sau theo hình bên dưới:
2. lt Pc Y L =
2. h ltg P Y L =
2. a lt P Y L =
2. lt Pb Y L =
Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu sau theo hình bên dưới:
A. 2 ( .cosG .sin ).c lt P Y L ββ+ =
B. 2 ( .cosG .sin ). h ltg P Y L ββ+ =
C. 2 ( .cosG .sin ).a lt P Y L ββ+ =
D. 2 ( .cosG .sin ).b lt P Y L ββ+ =
Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu trước theo hình bên dưới:
A. 1 ( .cosG .sin ).c lt P Y L ββ+ =
B. 1 ( .cosG .sin ).h ltg P Y L ββ+ =
C. 1 ( .cosG .sin ).a lt P Y L ββ+ =
D. 1 ( .cosG .sin ). lt Pb Y L ββ+ =
Một ô tô có khối lượng m, chuyển động thẳng trên đường nghiêng ngang không kéo móc, lực và mô men tác dụng lên ô tô trên hình:
A. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 G.sinβ a b L
B. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 a b L L m P lt .cosβ P m .cosβ G.sinβ
C. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 P lt a b L P m L m
D. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 P lt .cosβ a b L G.sinβ
Một ô tô có khối lượng m = 1500kg, đang đứng yên trên đường nằm ngang, chiều dài cơ sở ô tô L = 2,5m, khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu trước a = 1,4m, gia tốc trọng trường g = 10m/s2 (bỏ qua mô men cản lăn Mf). Khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu sau là: L = a + b
A. 1 m
B. b = 1,1 m
C. 1,2 m
D. 1,3 m
Phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên bánh xe trước là: Z1=G.b/L
