wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT OTO

Total questions: 156

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đường đặc tính tốc độ động cơ là đồ thị chỉ sự phụ thuộc của .............. theo số vòng quay n.

a)

Ne , Me, Gt, ge, φ.

b)

Ne , Gt, ge, f, φ.

c)

Ne , Gt, ge, Me.

d)

Pf, Pw, φ, Ne , Me.

2.

Đường đặc tính tốc độ của động cơ nhân được bằng cách thí nghiệm trên bệ thử chế độ nhiên liệu.

a)

Cầm chừng.

b)

Tăng tốc.

c)

Đóng hết cánh bướm ga đối với động cơ xăng.

d)

Đặt thanh răng của bơm cao áp ứng chế độ cấp nhiên liệu hoàn toàn.

3.

Khi kéo hết thanh răng bơm cao áp hoặc mở hết bướm ga ta được:

a)

Đường đặc tính cục bộ

b)

Đường đặc tính công suất có ích

c)

Đường đặc tính lực cản

d)

Đường đặc tính ngoài động cơ

4.

Khi đặt thanh răng ở một vị trí bất kỳ ta có

a)

2 đường đặc tính

b)

Đường đặc tính tốc độ ngoài và đường đặc tính tốc độ cục bộ

c)

Vô số đường đặc tính tốc độ

d)

1 đường đặc tính tốc độ cục bộ

5.

Giá trị momen xoắn có ích M e của động cơ được tính theo công thức nào dưới đây:

a)

4 10 . 1, 047. e e e N M n =

b)

3 10 . 1, 047. e e e N M n =

c)

2 10 . 1, 047. e e e N M n =

d)

10 . 1, 047. e e e N M n =

6.

Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực ô tô được xác định từ biểu thức:

a)

ee t bb n i n ω ω ==

b)

be t eb n i n ω ω ==

c)

bb t ee n i n ω ω ==

d)

eb t be n i n ω ω ==

7.

Lực kéo tiếp tuyến ở bánh xe chủ động được kí hiệu là:

a)

P i

b)

P f

c)

P w

d)

P k

8.

Hiệu suất của hệ thống truyền lực được kí hiệu là:

a)

η l

b)

η h

c)

η t

d)

η 0

9.

Lực bám P φ được xác định theo công thức:

a)

P φ = φ.Z=φ.G φ

b)

P φ = φ.P f

c)

P φ = φ.P ω

d)

P φ = φ.P i

10.

Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường phụ thuộc vào:

a)

Nguyên liệu bề mặt đường và nguyên liệu chế tạo lốp

b)

Tình trạng mặt đường (khô, ướt, nhẵn, nhám, v.v.)

c)

Kết cấu và dạng hoa lốp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

11.

Khi tăng tốc vòng quay trục khuỷu động cơ lớn hơn giá trị nN (số vòng quay công suất cực đại) thì:

a)

Công suất sẽ tăng lên một ít

b)

Công suất sẽ không thay đổi

c)

Công suất sẽ giảm

d)

Lực kéo tăng lên để thắng lực cản

12.

Khi ô tô chuyển động trên đường bằng, giá trị của lực cản lăn là:

a)

P_f = G.f

b)

P_f = G.f.cosα

c)

P_f = G.f.sinα

d)

P_f = G.f.tanα

13.

Khi ô tô chuyển động trên đường bằng, giá trị của lực cản lên dốc là:

a)

P_i = G.tanα

b)

P_i = G.sinα

c)

P_i = G.cosα

d)

P_i = 0

14.

Lực cản lên dốc phụ thuộc vào: P_i = G.sinα

a)

Độ dốc của mặt đường

b)

Hệ số bám của mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Hệ số cản lăn của mặt đường

15.

Lực cản lên dốc phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của ô tô

b)

Hệ số bám của mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Hệ số cản lăn của mặt đường

16.

Lực cản lăn khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:

a)

Hệ số cản lăn của mặt đường

b)

Hệ số bám của mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Độ dốc của mặt đường

17.

Lực cản lăn khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:

a)

Trọng lượng của ô tô

b)

Hệ số bám của mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Độ dốc của mặt đường

18.

Lực bám khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:

a)

Trọng lượng của ô tô

b)

Hệ số cản lăn mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Độ dốc của mặt đường

19.

Lực cản không khí P_ω được xác định bằng biểu thức:

a)

Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v^2

b)

Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v

c)

Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v^3

d)

Pk = 0.5 * C_d * ρ * A * v

20.

Lực cản không khí khi ô tô chuyển động trên đường dốc phụ thuộc vào:

a)

Hệ số cản không khí

b)

Hệ số cản lăn mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Độ dốc của mặt đường

21.

Lực cản không khí khi ô tô chuyển động trên đường dốc phụ thuộc vào:

a)

Hệ số cản không khí

b)

Hệ số cản lăn mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Độ dốc của mặt đường

22.

Lực cản không khí khi ô tô chuyển động trên đường dốc phụ thuộc vào:

a)

Bình phương tốc độ tương đối của ô tô và không khí

b)

Vận tốc của ô tô

c)

Khối lượng của ô tô

d)

Độ dốc của mặt đường

23.

Lực kéo tiếp tuyến Pk được sinh ra do:

a)

Bánh xe tác dụng lên mặt đường

b)

Tải trọng thẳng đứng của xe lên mặt đường

c)

Momen xoắn bánh xe chủ động tác dụng lên mặt đường

d)

Do phản lực tác dụng từ mặt đường lên bánh xe

24.

Lực quán tính của ô tô Pj được xác định bằng biểu thức:

a)

..ji G Pj g δ=

b)

2..ji G Pj g δ=

c)

2..ji G Pj g δ=

d)

22..ji G Pj g δ=

25.

Bán kính bánh xe chủ động của xe vận tải nhẹ Hyunday thường bé hơn bánh xe dẫn hướng để:

a)

Tăng lực kéo tiếp tuyến

b)

Tăng lực bám

c)

Giảm lực kéo

d)

Giảm lực cản lăn

26.

Bánh xe bị trượt quay là do:

a)

Momen xoắn truyền từ bánh xe chủ động đến mặt đường quá bé

b)

Hệ số bám của bánh xe chủ động với mặt đường quá lớn

c)

Hệ số bám của bánh xe chủ động với mặt đường quá bé

d)

Hệ thống phanh bị bó cứng

27.

Lực cản quán tính khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang thuộc vào:

a)

Khối lượng của ô tô

b)

Hệ số cản lăn mặt đường

c)

Tốc độ chuyển động của ô tô

d)

Hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường

28.

Hệ số thích ứng của động cơ theo momen xoắn là:

a)

Tỷ số giữa moment xoắn và moment ứng với công suất cực đại

b)

Tỷ số giữa moment xoắn cực đại và moment ứng với công suất cực đại

c)

Tỷ số giữa moment xoắn cực đại và moment ứng với công suất cực tiểu

d)

Tỷ số giữa moment xoắn và moment ứng với công suất cực tiểu

29.

Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường được xác định theo biểu thức:

4 lines
30.

Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường được xác định theo biểu thức:

a)

maxmaxii PP GZ \phi \phi ==

b)

maxmax PP GZ \omega \omega \phi \phi ==

c)

Z P G P kkmaxmax == \phi \phi

d)

f maxf max PP GZ \phi \phi ==

31.

Hệ số bám trong mặt phẳng dọc được kí hiệu là:

a)

\phi f

b)

\phi i

c)

\phi x

d)

\phi y

32.

Hệ số bám trong mặt phẳng ngang được kí hiệu là:

a)

\phi f

b)

\phi i

c)

\phi x

d)

\phi y

33.

Khi ô tô chuyển động trên đường dốc, giá trị của lực cản lăn là:

a)

P f = G.f

b)

P f = G.f.cosα

c)

P f = G.f.sinα

d)

P f = G.f.tagα

34.

Khi ô tô chuyển động trên đường dốc, giá trị của lực cản lên dốc là:

a)

P i = G.tagα

b)

P i = G.sinα

c)

P i = G.cosα

d)

P i = 0

35.

Trọng lượng bám Gφ càng tăng thì:

a)

Lực kéo càng tăng

b)

Hệ số bám càng giảm

c)

Hệ số bám càng tăng

d)

Lực kéo không đổi

36.

Lực cản lên dốc tăng khi:

a)

Trọng lượng xe giảm

b)

Góc dốc nhỏ hơn 5o

c)

Lực bám bánh xe với mặt đường tăng

d)

Trọng lượng xe tăng

37.

Để cho bánh xe chủ động không trượt quay khi ô tô chuyển động thì:

a)

P kmax ≤ P \phi

b)

P kmax ≥ P \phi

c)

P pmax ≥ P \phi

d)

P pmax ≤ P \phi

38.

Để cho bánh xe không trượt lết khi ô tô phanh trên đường thì:

a)

P pmax ≤ P \phi

b)

P kmax ≥ P \phi

c)

P pmax ≥ P \phi

d)

P kmax ≤ P \phi

39.

Lực cản tổng cộng của đường khi ô tô chuyển động lên dốc sẽ là:

a)

P ψ = P f ± P i

b)

P ψ = P f + P i

c)

P ψ = P f - P i

d)

P ψ = P i

40.

Lực cản tổng cộng của đường khi ô tô chuyển động xuống dốc sẽ là:

a)

P ψ = P f ± P i

b)

P ψ = P f + P i

c)

P ψ = P f - P i

d)

P ψ = P i

41.

Lực cản tổng cộng của đường khi ô tô chuyển động ổn định, trên đường nằm ngang:

a)

P ψ = P f ± P i

b)

P ψ = P f + P i

c)

P ψ = P f - P i

d)

P ψ = P f

42.

Đơn vị của hệ số cản không khí K là:

a)

N.s/m²

b)

N.s/m⁴

c)

N.s²/m²

d)

N.s²/m⁴

43.

Lực cản không khí tăng lên

4 lines
44.

Đơn vị của hệ số cản không khí K là:

a)

N.s/m2

b)

N.s/m4

c)

N.s2/m2

d)

N.s2/m4

45.

Lực cản không khí tăng lên khi:

a)

Hệ số cản không khí nhỏ.

b)

Vận tốc xe lớn.

c)

Diện tích cản bên hông lớn.

d)

Tốc độ xe thay đổi.

46.

Khi xe có diện tích cản chính diện lớn chạy với vận tốc nhỏ thì:

a)

Lực cản không khí tăng lên

b)

Lực cản không khí không đổi

c)

Lực cản không khí tăng gấp đôi

d)

Lực cản không khí không đáng kể

47.

Giá trị lực cản tổng cộng của đường là: Pψ = Pf + Pi = G.f = m.g.f (N)

a)

Pψ = 450N

b)

Pψ = 500N

c)

Pψ = 550N

d)

Pψ = 600N

48.

Giá trị lực cản không khí là: Pω = k.F.v0^2

a)

Pω = 188,33N

b)

Pω = 198,33N

c)

Pω = 208,33N

d)

Pω = 218,33N

49.

Giá trị lực cản quán tính là Pj = m.j.δi

a)

Pj = 720N

b)

Pj = 730N

c)

Pj = 740N

d)

Pj = 750N

50.

Giá trị lực kéo tiếp tuyến của ô tô trong trường hợp chuyển động trên là: Pk = Pf + Pw + Pj

a)

Pk = 1358,33N

b)

Pk = 1458,33N

c)

Pk = 1558,33N

d)

Pk = 1658,33N

51.

Giá trị lực cản dốc khi ô tô xuống dốc là: P_i = - G.sinα= - m.g. sinα [N]

a)

P_i = -2503N

b)

P_i = -2603N

c)

P_i = -2703N

d)

P_i = - 2803N

52.

Giá trị lực cản lăn là: P_f = m.g.f.cosα [N]

a)

P_f = 416,57N

b)

P_f = 436,57N

c)

P_f = 476,57N

d)

P_f = 456,57N

53.

Giá trị lực cản không khí là: P_w =K.F.v^2 [N]

a)

P_ω = 229,68N

b)

P_ω = 239,68N

c)

P_ω = 249,68N

d)

P_ω = 259,68N

54.

Giá trị lực cản quán tính khi ô tô tăng tốc là: P_j = m.j.δ_i [N]

a)

P_j = 1122,5N

b)

P_j = 1222,5N

c)

P_j = 1322,5N

d)

P_j = 1422,5N

55.

Giá trị lực cản khi ô tô lên dốc là: P_i = m.g.sinα [N]

a)

P_i = 2000N

b)

P_i = 2100N

c)

P_i = 2200N

d)

P_i = 2300N

56.

Giá trị lực cản lăn là: P_f = m.g.f.cosα [N]

a)

P_f = 166N

b)

P_f = 176N

c)

P_f = 186N

d)

P_f = 196N

57.

Giá trị lực cản không khí có giá trị là: P = K.F.v^2

a)

P_ω = 54N

b)

P_ω = 59N

c)

P_ω = 64N

d)

P_ω = 69N

58.

Giá trị lực cản quán tính khi ô tô tăng tốc có giá trị là: P_j = m.j.δ_i [N].

a)

P_j = 676N

b)

P_j = 726N

c)

P_j = 776N

d)

P_j = 826N

59.

Giá trị lực kéo tiếp tuyến của ô tô trong trường hợp chuyển động trên là: P_k = P_j + P_i + P_w + P_f [N].

a)

P_k = 3316N

b)

P_k = 3326N

c)

P_k = 3336N

d)

P_k = 3346N

60.

trường hợp chuyển động trên là:

a)

P_k = 3316N

b)

P_k = 3326N

c)

P_k = 3336N

d)

P_k = 3346N

61.

Bài tập 4: Một ô tô tải có khối lượng m = 2500kg, chiều dài cơ sở l = 2,1m; khối lượng phân bố lên cầu sau ô tô m2 = 1550kg. a. Khối lượng phân bố lên cầu trước ô tô là:

a)

m1 = 948kg

b)

m1 = 950kg

c)

m1 = 952kg

d)

m1 = 954kg

62.

b. Khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu trước là: l1 = m2.L/m

a)

l1 = 1,202m

b)

l1 = 1,302m

c)

l1 = 1,402m

d)

l1 = 1,502m

63.

c. Khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu sau là: l2 = m1.L/m

a)

l2 = 0,898m

b)

l2 = 0,798m

c)

l2 = 0,698m

d)

l2 = 0,598m

64.

Bài tập 5: Một ô tô có khối lượng m = 1350kg, chiều dài cơ sở l = 1,85m; khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu sau l2 = 1,02m. a. Khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu trước là: l1 = l – l2

a)

l1 = 0,80m

b)

l1 = 0,83m

c)

l1 = 0,86m

d)

l1 = 0,89m

65.

b. Khối lượng phân bố lên cầu sau ô tô là: m2 = m.l1/l

a)

m2 = 600

b)

m2 = 605kg

c)

m2 = 610kg

d)

m2 = 615kg

66.

c. Khối lượng phân bố lên cầu trước ô tô là: m1 = m.l2/L

a)

m1 = 755kg

b)

m1 = 745kg

c)

m1 = 740kg

d)

m1 = 735kg

67.

Bài tập 6: Một ô tô có khối lượng m = 1350kg, khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến tâm cầu trước l1 = 0,95m; khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến cầu sau l2 = 1,05m. a. Chiều dài cơ sở của ô tô là:

a)

l = 1,90m

b)

l = 2,00m

c)

l = 2,10m

d)

l = 2,20m

68.

b. Khối lượng phân bố lên cầu sau ô tô là:

a)

m2 = 639

b)

m2 = 641kg

c)

m2 = 643kg

d)

m2 = 645kg

69.

c. Khối lượng phân bố lên cầu trước ô tô là:

a)

m1 = 711kg

b)

m1 = 709kg

c)

m1 = 707kg

d)

m1 = 705kg

70.

Bài tập 7: Một ô tô có khối lượng m = 1675kg, khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến tâm bánh xe trái A = 0,55m; khoảng cách từ trọng tâm ô tô đến tâm bánh xe phải B = 0,50m. a. Chiều rộng cơ sở của ô tô là:

a)

C = 1,00m

b)

C = 1,05m

c)

C = 1

71.

Chiều rộng cơ sở của ô tô là:

a)

C = 1,00m

b)

C = 1,05m

c)

C = 1,10m

d)

C = 1,15m

72.

Khối lượng phân bố lên bánh xe trái ô tô là:

a)

mA = 778kg

b)

mA = 798kg

c)

mA = 788kg

d)

mA = 768kg

73.

Khối lượng phân bố lên bánh xe phải ô tô là:

a)

mB = 847kg

b)

mB = 877kg

c)

mB = 857kg

d)

mB = 867kg

74.

Mô men xoắn của động cơ:

a)

Me = 345 N.m

b)

Me = 355 N.m

c)

Me = 365 N.m

d)

Me = 375 N.m

75.

Ô tô đang chạy ở tay số 2, lực kéo tiếp tuyến tại bánh xe chủ động là:

a)

Pk2 = 7830 N

b)

Pk2 = 8807 N

c)

Pk2 = 8707 N

d)

Pk2 = 8607 N

76.

Ô tô đang chạy ở tay số 2, số vòng quay của trục bánh xe chủ động là:

a)

nk = 223,5 vg/phút

b)

nk = 233,5 vg/phút

c)

nk = 243,5 vg/phút

d)

nk = 253,5 vg/phút

77.

Hệ số bám dọc trên đường nhựa hoặc đường bêtông khô và sạch có giá trị:

a)

0,7 - 0,8

b)

0,6 - 0,7

c)

0,5 - 0,6

d)

0,4 - 0,5

78.

Hiệu suất của hệ thống truyền lực ô tô du lịch có giá trị trung bình là:

a)

0,93

b)

0,89

c)

0,85

d)

0,88

79.

Lực quán tính của ôtô phát sinh là do:

a)

Xe chuyển động chậm trên đường bằng

b)

Xe chuyển động nhanh trên đường dốc

c)

Gia tốc các khối lượng chuyển động quay

d)

Xe chuyển động không ổn định trên đường dốc

80.

Lực cản ở móc kéo ôtô được xác định theo công thức :

4 lines
81.

Lực cản ở móc kéo ôtô được xác định theo công thức :

a)

Pm= n.Ψ

b)

Pm= n.Q

c)

Pm= n

d)

Pm= n(f +i)

82.

Điều kiện để ôtô có thể chuyển động được là:

a)

Pk ≥ Pφ ≥ Pc

b)

Pk ≤ Pφ ≤ Pc

c)

Pf +Pi +Pw ≤ Pk ≤ Pφ

d)

Pc ≤ Pk ≤ Pφ

83.

Hình vẽ bên dưới, n N là:

a)

Số vòng quay của động cơ ứng với công suất lớn nhất

b)

Số vòng quay lớn nhất của động cơ

c)

Số vòng quay nhỏ nhất của động cơ

d)

Số vòng quay của động cơ ứng với Mômen lớn nhất

84.

Hình vẽ bên dưới, n M là:

a)

Số vòng quay của động cơ ứng với Mômen lớn nhất

b)

Số vòng quay lớn nhất của động cơ

c)

Số vòng quay nhỏ nhất của động cơ

d)

Số vòng quay của động cơ ứng với công suất lớn nhất

85.

Đại lượng f ± i được gọi là:

a)

Hệ số cản của đường

b)

Hệ số cản tổng cộng của đường

c)

Hệ số cản không khí

d)

Hệ số cản lăn

86.

Nhân tố cản không khí W có đơn vị là:

a)

N.s/m2

b)

N.s/m4

c)

N.s2/m2

d)

N.s2/m4

87.

Một ô tô chuyển động giảm tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móc. Khi đó lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp trên là:

a)

v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L P ω h g P k P f1 P f2

b)

v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L P ω h g P k P f1 P f2

c)

v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L h g P k P f1 P f2

d)

v G P j O1 O2 Z1 Z2 a b L P ω h g P f1 P f2

88.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động tăng tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móoc

b)

Chuyển động giảm tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móc

c)

Chuyển động ổn định, trên đường nằm ngang, không kéo móc

d)

Chuyển động đều, trên đường nằm ngang, không kéo móc

89.

Lực cản lăn của xe phụ thuộc vào:

a)

Trọng lượng toàn bộ của xe

b)

Trọng lượng phân bố lên bánh xe chủ động

c)

Hệ số cản lăn

d)

Trọng lượng toàn bộ xe và hệ số cản lăn

90.

Khi xe chạy trên tốc độ 80 km/h thì:

a)

Hệ số cản lăn giảm

b)

Hệ số cản lăn không đổi

c)

Hệ số cản lăn tăng

d)

Hệ số cản lăn tăng lên nhưng sau đó giảm

91.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, không kéo móoc

b)

Chuyển động giảm tốc, trên đường dốc, không kéo móc

c)

Chuyển động tăng tốc, trên đường dốc, không kéo móc

d)

Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, có kéo móc

92.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc với vận tốc thấp, không kéo móoc

b)

Chuyển động giảm tốc, trên đường dốc, không kéo móc

c)

Chuyển động tăng tốc, trên đường dốc, không kéo móc

d)

Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, không kéo móc

93.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc với vận tốc cao, không kéo móoc

b)

Chuyển động giảm tốc, trên đường dốc, không kéo móc

c)

Chuyển động tăng tốc, trên đường dốc, không kéo móc

d)

Chuyển động ổn định, trên đường lên dốc, không kéo móc

94.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, không kéo móoc

b)

Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, không kéo móc

c)

Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, có kéo móoc

d)

Chuyển động giảm tốc

95.

Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, không kéo móoc

a)

Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, không kéo móoc

b)

Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, không kéo móc

c)

Chuyển động thẳng trong mặt phẳng ngang, có kéo móoc

d)

Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, có kéo móc

96.

Độ trượt dọc bánh xe tăng nhanh khi:

a)

Khi xe khởi hành

b)

Khi xe tăng tốc

c)

Khi xe giảm tốc

d)

Khi xe phanh

97.

Bán kính tĩnh là bán kính đo được khi:

a)

B – d

b)

B – D

c)

D*B

d)

D*H

98.

Khi áp suất thay đổi thì:

a)

Bán kính thiết kế không đổi

b)

Bán kính trung bình thay đổi

c)

Bán kính thiết kế và trung bình thay đổi

d)

Độ biến dạng bánh xe không đổi khi xe lăn trên đường mềm

99.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường ra xa tâm quay vòng

b)

Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường vào tâm quay vòng

c)

Chuyển động thẳng trên đường nghiêng ngang

d)

Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, có kéo móc

100.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động thẳng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc

b)

Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường vào tâm quay vòng

c)

Chuyển động quay vòng, góc nghiêng mặt đường ra xa tâm quay vòng

d)

Chuyển động quay vòng trong mặt phẳng ngang, có kéo móc

101.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô để xác định:

a)

Toạ độ trong tâm ô tô theo chiều cao (h)

b)

Toạ độ trong tâm ô tô (khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu trước)

c)

Toạ độ trong tâm ô tô (khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu sau)

d)

Toạ độ trong tâm ô tô theo chiều ngang

102.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Ô tô đứng yên trên đường nằm ngang

b)

Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang

c)

Ô tô chuyển động quay vòng trên đường

103.

vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Ô tô đứng yên trên đường nằm ngang

b)

Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang

c)

Ô tô chuyển động quay vòng trên đường nằm ngang

d)

Ô tô chuyển động quay vòng trên đường nghiêng ngang

104.

Trên đồ thị đặc tính ngoài của động cơ, động cơ ô tô làm việc chủ yếu trong vùng:

a)

n min – n M

b)

n M – n N

c)

n N – n max

d)

n min – n max

105.

Hệ số bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là:

a)

Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại và tải trọng thẳng đứng tác dụng lên các bánh xe chủ động.

b)

Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại và trọng lượng ô tô.

c)

Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến lớn nhất và tải trọng thẳng đứng tác dụng lên bánh xe bị động.

d)

Tỉ số giữa lực kéo tiếp tuyến lớn nhất và trọng lượng phân bố ở cầu sau.

106.

Hiệu suất của hệ thống truyền lực là

a)

Tỉ số giữa công suất có ích của động cơ và công suất truyền tới bánh xe chủ động.

b)

Tỉ số giữa công suất truyền tới bánh xe chủ động và công suất có ích của động cơ.

c)

Tỉ số giữa công suất tiêu hao do ma sát cơ khí và công suất có ích của động cơ.

d)

Tỉ số giữa công suất tiêu hao do ma sát cơ khí và công suất truyền tới bánh xe chủ động.

107.

Trong công thức N e = N emax - N e , khi N emax có đơn vị (kW), công suất có ích N e được tính theo đơn vị nào dưới đây:

a)

kW

b)

W

c)

HP

d)

(A+B+C)

108.

Trong công thức M e = 1.047 * N e * n e , khi N e có đơn vị (kW), n e có đơn vị (vg/ph) moment xoắn có ích M e được tính theo đơn vị nào dưới đây:

a)

N.m

b)

kN.m

c)

kG.m

d)

kg.m

109.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

4 lines
110.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Chuyển động giảm tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móoc

b)

Chuyển động tăng tốc, trên đường nằm ngang, không kéo móc

c)

Chuyển động ổn định, trên đường nằm ngang, không kéo móc

d)

Chuyển động đều, trên đường nằm ngang, không kéo móc

111.

Khi các hệ số a=b=c= 1

a)

Là của động cơ xăng 4 kỳ

b)

Là của động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy trực tiếp

c)

Là của động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy dự bị

d)

Là của động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy xóay lốc

112.

Khi các hệ số a= 0,5; b= 1,5; c= 1

a)

Đối với động cơ Diesel 2 kỳ

b)

Đối với động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy trực tiếp

c)

Đối với động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy dự bị

d)

Đối với động cơ Diesel 4 kỳ có buồng cháy xóay lốc

113.

Biểu thức của bán kính lăn r l có giá trị:

a)

l b v r ω =

b)

l e v r ω =

c)

b l r v ω =

d)

e l r v ω =

114.

Trị số của bán kính lăn r l phụ thuộc vào:

a)

Sự trượt giữa bánh xe với mặt đường

b)

Tốc độ chuyển động của ô tô

c)

Các tải trọng tác dụng và khả năng bám của bánh xe với mặt đường

d)

Hệ số cản lăn giữa bánh xe với mặt đường

115.

Khi bánh xe bị trượt quay hoàn toàn, khi đó giá trị bán kính lăn r l sẽ là:

a)

l r= +∞

b)

r l = 1

c)

r l = 0

d)

l r= −∞

116.

Đường đặc tính động cơ phun xăng hiện nay được xây dựng từ:

a)

Phương trìng động cơ xăng 4 kỳ

b)

Phương trình động cơ xăng 2 kỳ

c)

Phương trình động cơ Diesel

d)

Khảo nghiệm trên băng thử

117.

Khi bánh xe bị trượt lết hoàn toàn, khi đó giá trị bán kính lăn r l sẽ là:

a)

l r= +∞

b)

r l = 1

c)

r l = 0

d)

l r= −∞

118.

Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cản lăn và hệ số cản lăn là:

a)

Hệ số phân bố tải trọng

b)

Tốc độ chuyển động của ô tô

c)

Tải trọng tác dụng lên bánh xe

d)

Hệ số cản không khí

119.

Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cản lăn và hệ số cản lăn là:

a)

Hệ số phân bố tải trọng

b)

Tốc độ chuyển động của ô tô

c)

Tải trọng tác dụng lên bánh xe

d)

Hệ số cản không khí

120.

Hệ số trượt được tính theo công thức nào dưới đây:

a)

1/(b + l/r)

b)

1/(b - l/r)

c)

1/(l - b/r)

d)

1/(l + b/r)

121.

Khi xe đứng yên trên đường nằm ngang, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu trước sẽ là:

a)

1.Ml/M

b)

2.Ml/M

c)

1.2.Ml/M

d)

2.1.Ml/M

122.

Khi xe đứng yên trên đường nằm ngang, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu sau sẽ là:

a)

1.Ml/M

b)

2.Ml/M

c)

1.2.Ml/M

d)

2.1.Ml/M

123.

Một ô tô có khối lượng m, quay vòng với vận tốc v và bán kính R, lực ly tâm tác dụng lên ô tô có giá trị:

a)

l.mv/P.R

b)

2.l.mv/P.R

c)

3.l.mv/P.R

d)

4.l.mv/P.R

124.

Khi ô tô đứng yên trên đường nằm ngang, phản lực pháp tuyến tác dụng lên các bánh xe bên trái sẽ là:

a)

.B/2.B.G = 0 => Ztr = G.B/2.B = G/2

b)

.B/ZG c=

c)

2.B/G Z=

d)

B/ZG=

125.

Đối với hộp số có số truyền cao nhất là truyền thẳng (ihn =1) và không có số truyền phụ, tỷ số truyền it là:

a)

it = i0. ihn. ip. ic

b)

it = i0. ip. ic

c)

it = i0. ihn. ic

d)

it = i0. ic

126.

ih là tỉ số truyền của:

a)

Tỷ số truyền của hộp số phụ

b)

Tỷ số truyền của hộp số chính

c)

Tỷ số truyền lực cuối

d)

Tỷ số truyền hợp số

127.

Lốp có áp suất thấp là lốp có áp suất không khí chứa trong lốp từ: psi/ MN

a)

0,06 – 0,4 MN/m2

b)

0,06 – 0,5 MN/m2

c)

0,08 – 0,4 MN/m2

d)

0,08 – 0,5 MN/m2

128.

Lốp có áp suất cao là lốp có áp suất không khí chứa trong lốp từ:

a)

0,4 – 0,6 MN/m2

b)

0,4 – 0,7 MN/m2

c)

0,5

129.

Lốp có áp suất cao là lốp có áp suất không khí chứa trong lốp từ:

a)

0,4 – 0,6 MN/m2

b)

0,4 – 0,7 MN/m2

c)

0,5 – 0,7 MN/m2

d)

0,6 – 0,7 MN/m2

130.

Lốp xe có kí hiệu: P 185 / 70 R 14 87 H, khi đó bán kính thiết kế ro sẽ là:

a)

r0 = 300mm

b)

r0 = 307,3mm

c)

r0 = 317,3mm

d)

r0 = 327,3mm

131.

Một lốp xe có kí hiệu: 220/80 R16 90S 220 [mm]/ H/B=80% D=16 [in] 90 S, hệ số biến dạng lốp 0,93λ=, bán kính làm việc trung bình bánh xe rb là:

a)

rb = 0,333m

b)

rb = 0,343m

c)

rb = 0,353m

d)

ro = 0,363m

132.

Một lốp xe có kí hiệu P 185/70 R 14 87 H, chỉ số 185 có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đường kính vành bánh xe (185mm)

b)

Bán kính vành bánh xe (185mm)

c)

Bề rộng lốp (185mm)

d)

Chiều cao lốp (185mm)

133.

Một lốp xe có kí hiệu P 185/70 R 14 87 H, chỉ số 70 có ý nghĩa như thế nào?

a)

Chiều cao lốp H=70mm

b)

Chiều cao lốp H=70 x 0,85 mm

c)

Bề rộng lốp 70 mm

d)

Chiều cao lốp H = 0,7x185mm

134.

Hộp số phụ thường có:

a)

1 cấp số

b)

2 cấp số

c)

3 cấp số

d)

4 cấp số

135.

Momen xoắn của bánh xe chủ động có chiều:

a)

Song song mặt đường

b)

Vuông góc mặt đường

c)

Ngược chiều quay kim đồng hồ

d)

Cùng chiều chuyển động của ôtô

136.

Một lốp xe có kí hiệu P 185 / 70 R 14 87 H, chỉ số R có ý nghĩa như thế nào?

a)

Chiều cao lốp xe

b)

Cấu trúc lớp xương lốp hướng kính

c)

Chỉ số tải trọng

d)

Chỉ số tốc độ

137.

Khi bánh xe bị trượt quay hoàn toàn, thì hệ số trượt δ có giá trị:

a)

0

b)

1

c)

d)

-∞

138.

Khi bánh xe bị trượt lết hoàn toàn, thì hệ số trượt δ sẽ bằng:

a)

0

b)

1

c)

d)

-∞

139.

Bán kính bánh xe chủ động của xe vận tải nhẹ Hyundai thường bé hơn bánh xe dẫn hướng để:

4 lines
140.

Khi bánh xe bị trượt lết hoàn toàn, thì hệ số trượt δ sẽ bằng:

a)

0

b)

1

c)

d)

−

141.

Bán kính bánh xe chủ động của xe vận tải nhẹ Hyundai thường bé hơn bánh xe dẫn hướng để:

a)

Tăng lực kéo tiếp tuyến

b)

Tăng lực bám

c)

Giảm lực kéo

d)

Giảm lực cản lăn

142.

Trọng lượng bám Gφ càng tăng thì:

a)

Lực kéo càng tăng

b)

Hệ số bám càng giảm

c)

Hệ số bám càng tăng

d)

Lực kéo không đổi

143.

Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang, không kéo rơ-móc, bỏ qua momen cản lăn, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên các bánh xe trước là:

a)

1..g G b P h z L ω + =

b)

1..g G b P h z L ω − =

c)

1.a.g GP h z L ω + =

d)

1.a.g GP h z L ω − =

144.

Ô tô chuyển động ổn định trên đường nằm ngang, không kéo rơ-móc, bỏ qua momen cản lăn, phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên các bánh xe sau là:

a)

2..g G b P h z L ω + =

b)

2..g G b P h z L ω − =

c)

2.a.g GP h z L ω + =

d)

2.a.g GP h z L ω − =

145.

Lực cản không khí:

a)

Là lực cản do các phân tử không khí tác dụng vuông góc tiết diện xe

b)

Là lực cản do các phân tử không khí tác dụng song song diện tích của xe

c)

Là do áp lực không khí trên bề mặt thay đổi

d)

Là do các dòng xoáy khí phần sau gây ra ma sát giữa dòng khí với bề mặt của chúng

146.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc

b)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc

c)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc

d)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc

147.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc

b)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc

c)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc

d)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc

148.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc

b)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc

c)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc

d)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc

149.

Hình vẽ bên dưới, sơ đồ lực và mô men tác dụng lên ô tô trong trường hợp:

a)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, không kéo móc

b)

Ô tô quay vòng trên đường nằm ngang, có kéo móc

c)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, không kéo móc

d)

Ô tô quay vòng trên đường nghiêng ngang, có kéo móc

150.

Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu trước theo hình bên dưới:

a)

1. lt Pc Y L =

b)

1. h ltg P Y L =

c)

1. lt Pa Y L =

d)

1. lt Pb Y L =

151.

Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu sau theo hình bên dưới:

a)

2. lt Pc Y L =

b)

2. h ltg P Y L =

c)

2. a lt P Y L =

d)

2. lt Pb Y L =

152.

Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu sau theo hình bên dưới:

a)

A. 2 ( .cosG .sin ).c lt P Y L ββ+ =

b)

B. 2 ( .cosG .sin ). h ltg P Y L ββ+ =

c)

C. 2 ( .cosG .sin ).a lt P Y L ββ+ =

d)

D. 2 ( .cosG .sin ).b lt P Y L ββ+ =

153.

Phản lực ngang từ mặt đường tác dụng lên bánh xe cầu trước theo hình bên dưới:

a)

A. 1 ( .cosG .sin ).c lt P Y L ββ+ =

b)

B. 1 ( .cosG .sin ).h ltg P Y L ββ+ =

c)

C. 1 ( .cosG .sin ).a lt P Y L ββ+ =

d)

D. 1 ( .cosG .sin ). lt Pb Y L ββ+ =

154.

Một ô tô có khối lượng m, chuyển động thẳng trên đường nghiêng ngang không kéo móc, lực và mô men tác dụng lên ô tô trên hình:

a)

A. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 G.sinβ a b L

b)

B. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 a b L L m P lt .cosβ P m .cosβ G.sinβ

c)

C. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 P lt a b L P m L m

d)

D. Y1' Y1" Y2'Y2" O O1 O2 P lt .cosβ a b L G.sinβ

155.

Một ô tô có khối lượng m = 1500kg, đang đứng yên trên đường nằm ngang, chiều dài cơ sở ô tô L = 2,5m, khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu trước a = 1,4m, gia tốc trọng trường g = 10m/s2 (bỏ qua mô men cản lăn Mf). Khoảng cách từ tâm ô tô đến tâm cầu sau là: L = a + b

a)

A. 1 m

b)

B. b = 1,1 m

c)

C. 1,2 m

d)

D. 1,3 m

156.

Phản lực pháp tuyến từ mặt đường tác dụng lên bánh xe trước là: Z1=G.b/L

4 lines