NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets70caudau
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là:
a)
Phần mềm
b)
Hệ điều hành
c)
Các loại trình dịch trung gian
d)
Tất cả các ý
2.
Tính chất của hệ thống quyết định cơ chế vận hành của nó là:
a)
Tính có cấu trúc
b)
Tính nhất thể
c)
Tính tổ chức có thứ bậc
d)
Tính thống nhất
3.
Phần mềm Windows, Linux và OS2 có đặc điểm gì chung?
a)
Tất cả đều là phần mềm ứng dụng.
b)
Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng (Broadband Service).
c)
Tất cả đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng.
d)
Tất cả đều là hệ điều hành.
4.
Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
a)
Secondary memory
b)
Receive memory
c)
Primary memory
d)
Random access memory
5.
Ba yếu tố then chốt của công nghệ thông tin là:
a)
Con người, quy trình và công nghệ phần mềm
b)
Phần cứng, viễn thông và công nghệ phần mềm
c)
Kinh doanh, tài chính và kế toán
d)
Nội địa, toàn cầu và đa quốc gia
6.
Thành phần nào sau đây không phải là đơn vị chức năng của máy tính?
a)
Bộ xử lý
b)
Thiết bị ngoại vi
c)
Phần mềm
d)
Bộ nhớ ngoài
7.
Thông tin nào sau đây là thông tin chiến thuật
a)
Doanh số bán hàng trong 6 tháng đầu năm 2021 phải phải đạt 500 triệu đồng
b)
Trong 10 năm tới, công ty sẽ bành trướng ra thị trường thế giới
c)
Số lượng hàng hóa được sản xuất ra trong ngày là 100 sản phẩm
d)
Hôm nay, công ty đã ký kết hợp đồng thuê đất trong vòng 10 năm.
8.
Các yếu tố cần đánh giá khi mua sắm phần cứng
a)
Năng lực làm việc
b)
Tính tương thích
c)
Quy mô, khả năng hỗ trợ và khả năng kết nối
d)
Tất cả các ý trên
9.
Nguồn lực nào thực hiện kết nối phần cứng máy tính với các chương trình ứng dụng?
a)
Phần mềm hệ thống
b)
Cơ sở dữ liệu
c)
Con người
d)
Mạng máy tính
10.
Mạng Internet là gì?
a)
Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau.
b)
Là sự kết nối các máy tính trong một cơ quan.
c)
Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu.
d)
Tất cả các ý
11.
Chọn phát biểu đúng về Email
a)
Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.
b)
Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.
c)
Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử.
d)
Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.
12.
Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:
a)
Phải có máy tính.
b)
Phải có thuê bao điện thoại cố định.
c)
Phải có modem.
d)
Tất cả các ý
13.
ISP là gì?
a)
Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
b)
Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.
c)
Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.
d)
Tất cả đều đúng.
14.
Các máy tính trong một phòng, hay một tòa nhà được nối với nhau thông qua các thiết bị truyền thông, chỉ nội bộ phòng hay công ty đó sử dụng thì gọi là mạng:
a)
MAN
b)
WAN
c)
LAN
d)
INTERNET
15.
Mạng Internet giúp các doanh nghiệp tăng khả năng kinh doanh nhờ vào yếu tố?
a)
Khả năng trao đổi và cung cấp thông tin nhanh, kịp thời
b)
Chia sẻ tài nguyên
c)
Khả năng giảm chi phí hoạt động
d)
Tiết kiệm công sức
16.
Mục đích của mạng máy tính
a)
Chia sẻ thông tin, dữ liệu
b)
Giúp các doanh nghiệp kinh doanh thuận lợi hơn
c)
Tăng cường trao đổi, liên hệ
d)
Tất cả đều đúng.
17.
Nguồn lực nào thực hiện kết nối phần cứng máy tính với các chương trình ứng dụng?
a)
Phần mềm hệ thống
b)
Cơ sở dữ liệu
c)
Con người
d)
Mạng máy tính
18.
Hệ thống phân vùng cho các tổ chức quân sự
a)
com
b)
edu
c)
mil
d)
int
19.
Mục đích sử dụng chính của máy tính cỡ vừa:
a)
Làm máy chủ Web lớn
b)
Tính toán các số liệu khoa học với quy mô lớn
c)
Dùng làm máy chủ Web, máy chủ mạng cục bộ
d)
Phục vụ nhu cầu xử lý thông
20.
Hệ thống thông tin nào được sử dụng ở cấp chiến lược:
a)
DSS
b)
ESS
c)
TPS
d)
OAS
21.
Thành phần công nghệ quan trọng nhất trong một hệ thống thông tin quản lý là:
a)
Cơ sở dữ liệu hợp nhất
b)
Con người
c)
Hạ tầng công nghệ thông tin
d)
Mạng Internet
22.
Hệ thống thông tin tác nghiệp là hệ thống:
a)
Trợ giúp các cấp quản lý thấp; theo dõi các hoạt động giao dịch hàng ngày
b)
Tổng hợp các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
c)
Quản lý hiệu quả làm việc của nhân viên
d)
Tất cả các ý
23.
Để theo dõi tình trạng hoạt động nội bộ của công ty và quan hệ với môi trường bên ngoài, nhà quản lý cần hệ thống
a)
Hỗ trợ ra quyết định
b)
Xử lý giao dịch
c)
Hệ hỗ trợ điều hành
d)
Hệ tự động hóa văn phòng
24.
Hệ thống MIS phục vụ cho công tác quản lý nhằm mục đích nào:
a)
Hoạch định, thực hiện và kiểm soát
b)
Xây dựng chiến lược
c)
Khuếch trương sản phẩm
d)
Chăm sóc khách hàng
25.
Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:
a)
Phương tiện để hoạch định mục tiêu
b)
Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
c)
Phương tiện phổ biến mục tiêu
d)
Tất cả các ý
26.
Để đầu tư hiệu quả CNTT cho doanh nghiệp của mình, thì doanh nghiệp cần phải:
a)
Xác định rõ thực trạng và nhu cầu về CNTT của mình
b)
Đầu tư một gói phần mềm hiện đại trên thế giới
c)
Đầu tư vượt mức nhu cầu của mình về CNTT
d)
Tất cả đều sai
27.
Hệ thống thông tin quản lý giúp cho các nhà quản lý:
a)
Ra quyết định
b)
Phân tích các vấn đề
c)
Kiểm soát các rủi ro
d)
Tất cả các ý
28.
Hệ thống thông tin được sử dụng ở mức tác nghiệp:
a)
DSS
b)
ESS
c)
TPS
d)
MIS
29.
Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng là:
a)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
b)
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c)
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d)
Hệ thông hỗ trợ cho lãnh đạo (ESS)
30.
Hệ thống ATM (Máy rút tiền tự động ) thuộc hệ thống nào
a)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
b)
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c)
Hệ thống thông tin quản lý giao dịch (TPS)
d)
Tất cả đều đúng
31.
GIS là:
a)
Hệ thống thông tin địa lý (Geographie Information System)
b)
Hệ thống thông tin đồ hoạ (Graphics Information System)
c)
Hệ thống thông tin bản đồ (Map Information System )
d)
Hệ thống thông tin toàn cầu ( Global Information System)
32.
Hệ thống thông tin hỗ trợ điều hành là cụm từ viết tắt nào:
a)
DSS
b)
ESS
c)
TPS
d)
OAS
33.
Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng là:
a)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
b)
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)
c)
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
d)
Hệ thông tin điều hành (ESS)
34.
Cấp quản lý nào thiết lập (đề ra) mục tiêu hoạt động của của công ty
a)
Cấp chiến lược
b)
Cấp chiến thuật
c)
Cấp chiến lược và chiến thuật
d)
Cấp tác nghiệp
35.
Việc sử dụng các hệ thống thông tin thật sự cần thiết mô tả mục tiêu kinh doanh của
a)
Lợi thế cạnh tranh
b)
Cải thiện tính linh hoạt
c)
Hoạt động xuất sắc
d)
Sự sống còn
36.
Những ứng dụng nào thuộc hệ chuyên gia:
a)
Tư vấn thuế
b)
Chẩn đoán y học
c)
Lập kế hoạch
d)
Tất cả đều đúng
37.
Hệ thống thông tin Marketing với các chức năng cơ bản nào?
a)
Xác định khách hàng hiện tại, khách hàng tương lai
b)
Định giá sản phẩm và dịch vụ
c)
Phân phối sản phẩm và dịch vụ đến khách hàng
d)
Tất cả các ý trên
38.
Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:
a)
Phương tiện để hoạch định mục tiêu
b)
Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
c)
Phương tiện phổ biến mục tiêu
d)
Tất cả các ý
39.
Hệ thống thông tin kinh doanh sản xuất là:
a)
Hệ thống trợ giúp các hoạt động của chức năng sản xuất
b)
Hệ thống trợ giúp các hoạt động của chức năng hoạch định chiến lược kinh doanh
c)
Hệ thống trợ giúp các hoạt động của chức năng quản lý nguyên vật liệu
d)
Không ý nào cả
40.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến lợi ích của doanh nghiệp:
a)
Lợi nhuận
b)
Chi phí
c)
Thị phần
d)
Đối thủ cạnh tranh
41.
Vai trò của hệ thống thông tin trong tổ chức:
a)
Hỗ trợ hoạt động tác nghiệp
b)
Hỗ trợ hoạt động quản lý
c)
Hỗ trợ tạo ra thế cạnh tranh
d)
Tất cả các ý
42.
Chất lượng của hệ thống thông tin quản lý được đánh giá thông qua:
a)
Tính nhanh chóng trong đáp ứng các yêu cầu thông tin.
b)
Tính toàn vẹn, đầy đủ của thông tin
c)
Tính hợp lý trong các quy trình xử lý
d)
Tất cả các ý
43.
Hệ thống thông tin Marketing là hệ thống trợ giúp các hoạt động:
a)
Khuyếch trương sản phẩm, phát triển sản phẩm
b)
Thiết kế các chiến dịch quảng cáo, khuyến mãi
c)
Dự báo thị trường tiềm năng
d)
Tất cả các ý
44.
Trong hệ thống thông tin sản xuất, hệ thống thông tin đưa ra các mẫu thiết kế sản phẩm mới của công ty. Đây được xem là
a)
Hệ thống cấp thông tin cấp chiến lược
b)
Hệ thống thông tin cấp chiến thuật
c)
Hệ thống thông tin cấp chuyên gia
d)
Hệ thống thông tin cấp tác nghiệp
45.
Những ứng dụng nào thuộc hệ thống quản lý tri thức:
a)
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
b)
Nhận dạng mẫu
c)
Thực tại ảo
d)
Tất cả đều đúng
46.
Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:
a)
Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin
b)
Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối
c)
Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo
d)
Thông tin tình báo cạnh tranh
47.
ERP là hệ thống tạo ra nền tảng:
a)
Bền vững cho sự phát triển của doanh nghiệp
b)
Giảm chi phí đầu tư
c)
Giảm thiểu các rủi ro
d)
Tất cả các ý
48.
Doanh nghiệp cần ERP vì:
a)
Quy trình chặt chẽ, tăng khả năng xử lý
b)
Tối ưu hóa nguồn lực
c)
Tăng khả năng xử lý, tăng hiệu quả kinh doanh
d)
Tất cả các ý
49.
Lợi ích của Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) là:
a)
Làm thay đổi mạnh mẽ đặc thù của doanh nghiệp
b)
Hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động đa quốc gia
c)
Cung cấp cho công ty một nền tảng công nghệ thông tin duy nhất, hoàn thiện và thống nhất, chứa đựng dữ liệu về tất cả những quy trình nghiệp vụ chủ yếu.
d)
Tất cả các ý
50.
Hệ thống ERP là
a)
Hệ quản trị tri thức
b)
Hệ thống quản lý tích hợp các nguồn lực của doanh nghiệp
c)
Hệ thống tự động hoá văn phòng
d)
Hệ thống quản lý thông tin
51.
Các yếu tố cần thiết cho một hệ thống ERP bao gồm:
a)
Tích hợp, dễ sử dụng, chi phí thấp, dễ nâng cấp
b)
Đơn thể
c)
Đa thể
d)
Không ý nào cả
52.
ERP được thiết kế để:
a)
Tích hợp dữ liệu
b)
Khuếch trương sản phẩm
c)
Chăm sóc khách hàng
d)
Tất cả các ý
53.
Đặc điểm của ERP:
a)
Tích hợp dữ liệu
b)
Khuếch trương sản phẩm
c)
Chăm sóc khách hàng
d)
Hoạt động theo nguyên tắc, trách nhiệm được xác định rõ ràng
54.
Hệ thống ERP là hệ thống:
a)
Chỉ sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của tổ chức
b)
Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật tư
c)
Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung
d)
Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng
55.
Các phân hệ chủ chốt trong ERP bao gồm:
a)
Phân hệ quản lý tài chính, kinh doanh sản xuất
b)
Phân hệ quản lý dịch vụ
c)
Phân hệ quản lý đối thủ cạnh tranh
d)
Tất cả các ý
56.
Giá trị kinh doanh của hệ thống CRM
a)
Tăng sự hài lòng của khách hàng
b)
Giảm chi phí tiếp thị trực tiếp, Tiếp thị hiệu quả hơn
c)
Chi phí thu hút giữ chân khách hàng thấp nhất, Tăng doanh thu bán hàng
d)
Tất cả các giá trị trên
57.
Các phân hệ chủ chốt trong CRM bao gồm:
a)
Phân hệ quản lý Marketing
b)
Phân hệ quản lý chăm sóc khách hàng
c)
Phân hệ quản lý bán hàng
d)
Tất cả các phân hệ trên
58.
Hệ thống CRM hỗ trợ các hoạt động nào của doanh nghiệp:
a)
Quản trị quan hệ khách hàng
b)
Tìm kiếm và có được khách hàng
c)
Nâng cao chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng, duy trì khách hàng
d)
Tất cả các ý trên
59.
Chăm sóc Khách hàng là:
a)
Một chương trình chăm sóc y tế cho các khách hàng.
b)
Một cụm từ láy đúng mốt và rất bắt mắt trong các tài liệu quảng cáo của công ty.
c)
Một chương trình mới nơi mà các khách hàng tự mình chăm sóc cho bản thân.
d)
Một triết lý mà tại đó khách hàng được bao bọc trong một sự quan tâm chu đáo, thậm chí cả trước khi vấn đề phát sinh.
60.
Mục đích của CRM (Customer Relationship Management) là:
a)
Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng
b)
Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức
c)
Làm cho sản phẩm bán được nhiều hơn
d)
Tất cả các ý
61.
Vai trò của CRM trong kỷ nguyên 4.0
a)
Giúp Doanh nghiệp tự động hóa CRM nhận diện khách hàng
b)
Tích hợp hệ thống bán hàng đa kênh
c)
Thời đại của Trí tuệ nhân tạo và tự động hóa
d)
Tất cả các ý
62.
Những sai lầm khi áp dụng CRM mà doanh nghiệp có thể gặp phải
a)
Không nghiên cứu kỹ nhu cầu của doanh nghiệp;
b)
Lựa chọn giải pháp không thể mở rộng quy mô, không làm sạch dữ liệu
c)
Thiếu sự phối hợp của mạng truyền thông xã hội
d)
Tất cả các ý trên
63.
Lợi ích của CRM là:
a)
Tăng lợi nhuận
b)
Giảm chi phí
c)
Giữ mối quan hệ với khách hàng tốt hơn
d)
Tất cả các ý
64.
CRM là tổng hợp của các kỹ thuật:
a)
Marketing
b)
Quản lý thông tin khách hàng
c)
Công cụ phân tích hành vi của từng phân khúc thị trường đối với hành vi mua sắm của từng khách hàng.
d)
Tất cả các ý
65.
Tính cách khách hàng đại diện cho điều gì:
a)
Một nhóm người khác nhau trong một đối tượng mong muốn
b)
Danh sách những khách hàng trước đây có khả năng mua sản phẩm
c)
Danh sách khách hàng mới có khả năng mua sản phẩm.
d)
Một nhóm những người giống nhau trong một đối tượng mong muốn
Reset
