wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 160

Worksheet time: 8hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Furniture - cái gì không phải đồ nguyên bản (original)?

4 lines
2.

Request a transfer - lời khuyên dành cho những người thiếu động lực trong công việc?

4 lines
3.

6.30pm - gặp nhau lúc mấy giờ?

4 lines
4.

At a new shopping mall - cô ấy đi mua đồ ở đâu?

4 lines
5.

Going to the theatre - cô ấy thích làm gì nhất lúc rảnh?

4 lines
6.

Football - môn thể thao mà cô ấy giỏi nhất?

4 lines
7.

35 minutes - cô ấy mất bao lâu đi xe dap?

4 lines
8.

On Thursday morning - họp vào lúc nào?

4 lines
9.

Three clock - mẹ gặp con lúc mấy giờ?

4 lines
10.

Red - nhà của Jack màu gì?

4 lines
11.

Play football (anh ấy làm gì sau giờ làm?)

4 lines
12.

Ari - con trai cô ấy thích học môn gì?

4 lines
13.

Two weeks - đi du lịch ấn độ mấy tuần?

4 lines
14.

Thursday 13th - buổi hẹn mới vào ngày bao nhiêu?

4 lines
15.

Iced tea- người đàn ông uống nước?

4 lines
16.

In the afternoons - cô ấy thường viết vào thời gian nào?

4 lines
17.

By train - anh ấy đi bằng phương tiện gì?

4 lines
18.

Sees her family - cô ấy làm gì vào thứ bảy?

4 lines
19.

Photography, vợ anh ấy thích làm gì?

4 lines
20.

A large stone - tại sao cô ấy trở thành nhà khoa học?

4 lines
21.

Wednesday afternoon - khi nào được chơi đá bóng ở trường học?

4 lines
22.

2000 - thị trấn sẽ xây bao nhiêu tòa nhà?

4 lines
23.

Teacher (nhà văn này làm nghề gì trước đó?)

4 lines
24.

Having the meeting without him (anh ấy yêu cầu điều chỉnh buổi họp như thể nào?)

4 lines
25.

10g15 - buổi họp lúc mấy giờ?

4 lines
26.

Suggest a drink - anh ấy gọi điện để làm gì?

4 lines
27.

Eggs - mẹ gọi con gái nhờ mua gì?

4 lines
28.

10.00 - hẹn nhau lúc mấy giờ?

4 lines
29.

Stay late at the office - cô ấy bận gì mà không đón con được?

4 lines
30.

Action film - cô ấy khuyên nên xem phim gì?

4 lines
31.

The town hall - anh ấy đang ở đâu?

4 lines
32.

By bus - đi làm bằng phương tiện gì?

4 lines
33.

In the morning - chuyên gia khuyên nên ăn hoa quả vào buổi nào?

4 lines
34.

To have some quiet time - cô ấy dậy sớm làm gì?

4 lines
35.

He has to drive to work - anh ấy học lái xe để làm gì?

4 lines
36.

Clothes - anh ấy mua gi trực tiếp tại shop?

4 lines
37.

A university area - đang mô tả khu vực nào?

4 lines
38.

Persuading his family - vẫn đề lớn nhất của anh ấy là gì?

4 lines
39.

1500 years - thành phố này bao nhiêu năm tuổi?

4 lines
40.

On the first floor - văn phòng ở tầng mấy?

4 lines
41.

A university area - đang mô tả khu vực nào?

4 lines
42.

Persuading his family - vẫn đề lớn nhất của anh ấy là gì

4 lines
43.

1500 years - thành phố này bao nhiêu năm tuổi?

4 lines
44.

On the first floor - văn phòng ở tầng mấy?

4 lines
45.

250 pounds - anh ấy trả bao nhiêu để mua máy tính?

4 lines
46.

The town hall - anh ấy muốn đi đâu vào ngày mai?

4 lines
47.

Food - 2 người mang gì đi picnic?

4 lines
48.

10.000 - số lượng dân cư ở 1 vùng quê?

4 lines
49.

At the park - 2 người hẹn gặp nhau ở đâu?

4 lines
50.

Black - mua áo màu gì?

4 lines
51.

To work in business - anh ấy chọn nghề nghiệp gì?

4 lines
52.

On Saturday - hạn nộp bài tập là thứ mấy?

4 lines
53.

Computer - tham gia khóa học về cái gì?

4 lines
54.

The mountain scenes - điều gì thu hút cô ấy nhất ở bộ phim?

4 lines
55.

The ending - 2 người cùng thích điều gì về bộ phim?

4 lines
56.

A large stone - động lực gì khiến cô ấy nghiên cứu khoa học?

4 lines
57.

to say thank you - anh ấy gọi điện để nói gì?

4 lines
58.

Over 300000 copies - bán được bao nhiêu bản copies?

4 lines
59.

Market place - hẹn gặp ở đâu để đi bus về nhà?

4 lines
60.

Glasses - anh ấy để quên cái gì?

4 lines
61.

15 - anh ấy phải thuyết trình bao nhiêu phút?

4 lines
62.

The girl's team - cô ấy chụp ảnh cho ai?

4 lines
63.

Goes for a walk - gia đình này làm gì hầu hết các cuối tuần?

4 lines
64.

Long and red - cô ấy ấy muốn cái váy nào?

4 lines
65.

Bathroom - nào cô ấy thích nhất?

4 lines
66.

cô ấy làm gì tuần trước.

4 lines
67.

Kitchen - phòng nào to nhất?

4 lines
68.

Cold and wet - thời tiết thế nào?

4 lines
69.

Three - ấn phím mấy để mua máy tính mới?

4 lines
70.

She walks - cô ấy đi phương tiện gì đến trường?

4 lines
71.

9g15 - tầu chạy lúc mấy giờ?

4 lines
72.

Short - chị gái cô ấy trông như thế nào?

4 lines
73.

Tea - chị gái cô ấy uống gì?

4 lines
74.

Outside a shop - 2 vợ chồng hẹn gặp nhau ở đâu?

4 lines
75.

7 o'clock - ăn tối lúc mấy giờ?

4 lines
76.

Speak at the conference - thầy giáo muốn cô ấy làm gì?

4 lines
77.

History classes - nhớ gì nhất hồi còn đi học?

4 lines
78.

The south - cô ấy đi đâu cho kỳ nghỉ?

4 lines
79.

The words - điều gì đặc biệt ở bài hát mới?

4 lines
80.

Fire from the countryside - diều gì gây ô nhiễm môi trường?

4 lines
81.

3250 pounds - ô tô bẻ nhất giá bao nhiêu?

4 lines
82.

Room 301 - lớp học ở phòng nào?

4 lines
83.

Điều gì đặc biệt ở bài hát mới?

4 lines
84.

Điều gì gây ô nhiễm môi trường?

4 lines
85.

Ô tô bẻ nhất giá bao nhiêu?

4 lines
86.

Lớp học ở phòng nào?

4 lines
87.

Stephanie bao nhiêu tuổi?

4 lines
88.

Anh ấy cảm thấy thế nào?

4 lines
89.

Tàu chạy lúc mấy giờ? (tàu bị delay)

4 lines
90.

2 người hẹn nhau làm gì?

4 lines
91.

Cô ấy sẽ đi đâu?

4 lines
92.

Hẹn nhau ở đâu để đi xe bus?

4 lines
93.

Trà được phục vụ ở đâu?

4 lines
94.

Ở cuối buổi hoà nhạc có điều gì?

4 lines
95.

Số điện thoại của cửa hàng?

4 lines
96.

Cô ấy làm mất cái gì?

4 lines
97.

2 người hẹn nhau lúc mấy giờ?

4 lines
98.

Năm ngoái họ đi đâu?

4 lines
99.

Dụng cụ vệ sinh giá bao nhiêu?

4 lines
100.

Họ cần mua gì cho phòng khách?

4 lines
101.

Thời tiết ở đâu đẹp nhất?

4 lines
102.

Tại sao chuyến bay bị huỷ?

4 lines
103.

Đi cửa nào để đi tàu đến Edinburgh?

4 lines
104.

2 người bạn gặp nhau lúc nào?

4 lines
105.

Mất bao lâu để đi đến ga?

4 lines
106.

Tại sao buổi thăm bảo tàng bị huỷ?

4 lines
107.

Anh ấy hay làm gì năm ngoái?

4 lines
108.

Văn phòng ở đâu?

4 lines
109.

Quan điểm của anh ấy về đi tàu?

4 lines
110.

Quán cafe ở đâu?

4 lines
111.

Ai sắp đến thăm anh ấy?

4 lines
112.

Cô ấy ở chung với ai?

4 lines
113.

Tại sao cô ấy muốn làm nhà văn?

4 lines
114.

Câu lạc bộ ở gần đâu?

4 lines
115.

Cho mèo ăn gì?

4 lines
116.

Mua gì cho chị gái?

4 lines
117.

Hỏi về thời gian có football match?

4 lines
118.

Tại sao cô ấy thích người quản lý?

4 lines
119.

Anh ấy muốn trở thành gì?

4 lines
120.

Anh ấy uống gì?

4 lines
121.

Cô ấy sẽ làm gì?

4 lines
122.

Cô ấy giống mẹ ở đâu?

4 lines
123.

Mua gì ở cửa hàng?

4 lines
124.

Chim làm gì vào mùa đông?

4 lines
125.

Anh ấy uống gì

4 lines
126.

Cô ấy sẽ làm gì

4 lines
127.

Cô ấy giống mẹ ở đâu

4 lines
128.

Mua gì ở cửa hàng

4 lines
129.

Chim làm gì vào mùa đông

4 lines
130.

Họ trúng bao nhiêu tiền?

4 lines
131.

Mấy giờ có bữa trưa?

4 lines
132.

Mấy giờ họp?

4 lines
133.

Cô ấy thường làm gì vào buổi tối?

4 lines
134.

Thứ mấy gặp nhau?

4 lines
135.

Làm nhà văn thì có gì khác với các nghề khác?

4 lines
136.

Mua đồ ăn ở đâu?

4 lines
137.

Trận bóng đá lúc mấy giờ?

4 lines
138.

Cô ấy uống gì cho bữa trưa?

4 lines
139.

Nhà của giáo viên màu gì?

4 lines
140.

Trứng bao nhiêu tiền?

4 lines
141.

Cô ấy làm gì vào kỳ nghỉ?

4 lines
142.

2 người cùng mua gì?

4 lines
143.

Cô ấy phải làm gì?

4 lines
144.

Đang nói về khu vực nào?

4 lines
145.

Mẹ và dì giống nhau ở điểm nào?

4 lines
146.

Đi du lịch Ấn Độ mấy tuần?

4 lines
147.

Cô ấy thường làm gì?

4 lines
148.

Đi đâu khi đi du lịch?

4 lines
149.

Có hoạt động gì vào buổi chiều?

4 lines
150.

Đi bộ đi đâu mỗi tối?

4 lines
151.

Chuẩn bị bao nhiêu ghế cho cuộc họp?

4 lines
152.

Gọi điện cho quán cà phê nhờ tìm đồ để quên ở đâu?

4 lines
153.

Giáo viên phải chuẩn bị gì?

4 lines
154.

Cần máy tính khi nào?

4 lines
155.

Kỳ tới học về đất nước nào?

4 lines
156.

Sửa chữa gì cho building?

4 lines
157.

Diễn viên thích làm gì?

4 lines
158.

Trường học sắp xây gì mới?

4 lines
159.

Làm gì để tiết kiệm?

4 lines
160.

Anh ấy thích gì ở Dubai?

4 lines