wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm chương 2

Total questions: 95

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát hành giấy tờ có giá của NHTM (chọn đáp án sai)

a)

Có kỳ hạn, KH có thể rút trước hạn

b)

Có hai hình thức phát hành: ghi danh hoặc vô danh

c)

Mệnh giá tối thiểu 100.000

d)

Nếu KH tới hạn mà không tất toán NH có thể trả cho KH theo tiền gửi không kỳ hạn

2.

Điểm giống nhau giữa huy động vốn bằng GTCG và tiền gửi có kỳ hạn(chọn đáp án sai)

a)

Chi phí quản lý thấp

b)

Chi phí quản lý thấp

c)

Có thể được dùng làm tài sản đảm bảo

d)

Phát hành theo phương thức phát hành vô danh

3.

Loại tiền gửi nào mà có thể không cần thỏa thuận trước về kỳ hạn rút tiền?

a)

Tiền gửi thanh toán(tiền gửi giao dịch)

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Kỳ phiếu ngân hàng

4.

NHTM có thể huy động vốn từ các tổ chức trong nền kinh tế thông qua

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Phát hành GTCG

d)

Tiền gửi thanh toán

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phương thức huy động vốn từ vay

a)

Việc vay vốn phụ thuộc vào chính sách tiền tệ

b)

NHTM có thể vay với kỳ hạn rất ngắn

c)

Có 3 hình thức: thấu chi và cho vay qua đêm, cho vay lại theo hồ sơ tín dụng và Chiết khấu, Tái chiết khấu giấy tờ có giá

d)

Lãi suất thấp

6.

Hình thức huy động vốn nào sau đây giúp cung ứng nguồn vốn trung và dài hạn cho NHTM

a)

Kỳ phiếu

b)

Vay các tổ chức tín dụng khác

c)

Vay NHNN

d)

Phát hành trái phiếu

7.

Doanh nghiệp ko đc vay vốn để phục vụ cho mục đích nào sau đây?

a)

Vay bổ sung vốn cố định

b)

Vay bs vốn lưu động

c)

Vay để mua sắm máy móc dụng cụ s

d)

Vay tiêu dùng

8.

Nhu cầu nào được vay vốn bằng ngoại tệ

a)

Du lịch nước ngoài

b)

Vay mua nvl để sx hh trong nước

c)

Vay để đi du học

d)

Vay ngắn hạn để thanh toán tiền nhập khẩu xăng dầu với các DN xăng dầu

9.

Nếu vay vốn dài hạn KH có thể vay

a)

Vay theo hạn mức tín dụng

b)

Vay theo hạn mức thấu chi

c)

Vay theo hạn mức tín dụng dự phòng

d)

Vay từng lần

10.

Phương thức cho vay từng lần có đặc điểm

a)

Chỉ vay ngắn hạn

b)

tổng số tiền giải ngân không vượt quá số tiền cho vay

c)

kế hoạch giải ngân ko đc thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

kế hoạch trả ko đc thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

11.

Phương thức cho vay từng lần

a)

Ngân hàng quản lý theo dư nợ tối đa

b)

NH quản lý theo dư nợ

c)

NH quản lý theo doanh số cho vay

d)

NH quản lý theo dư nợ tối đa và doanh số giải ngân mỗi lần

12.

Phương thức cho vay từng lần

a)

Chỉ áp dụng cho vay đầu tư TS cổ

b)

Chỉ cho vay bổ sung vốn lưu động

c)

Cả bổ sung VLĐ và cả bổ sung VCD

13.

Chọn phương án sai về cho vay từng lần

a)

Số tiền giải ngân có thể vượt quá số tiền vay đã thỏa thuận

b)

vay ngắn, trung hoặc dài

c)

Kế hoạch giải ngân được trả lại và thỏa thuận trong hđ

d)

Mỗi lần vay KH phải làm hợp đồng

14.

Trong cho vay từng lần, số tiền giải ngân

a)

Đúng bằng số tiền vay

b)

Nhỏ hơn số tiền vay đã thỏa thuận

c)

Lớn hơn số tiền vay đã thỏa thuận

d)

Tối đa bằng số tiền vay đã thỏa thuận

15.

Đặc điểm của cho vay theo hạn mức là

a)

Quản lý theo doanh số cho vay hoặc dư nợ tối đa

b)

Quản lý theo doanh số cho vay

c)

Quản lý theo doanh số giải ngân

d)

Quản lý theo dư nợ tối đa

16.

Cho vay theo hạn mức tín dụng

a)

Mỗi lần vay ngân hàng và KH làm các thủ tục cần thiết

b)

Tùy vào nhu cầu NHTM xác định thời hạn cho vay là ngân, trung, dài

c)

Dư nợ cho vay đối với KH ko vượt quá hạn mức

d)

Kế hoạch giải ngân

17.

DN May mặc X được BIDV cấp hạn mức tín dụng để bổ sung vốn lưu động trong các nhu cầu sau nhu cầu nào BIDV không chấp nhận?

a)

Vay vốn để mua vải

b)

Vay để xây dựng nhà xưởng

c)

Vay Mua thuốc nhuộm

d)

Vay để Trả lương CN

18.

DN Y được sacombank cấp hạn mức tín dụng để bổ sung VLĐ nhu cầu nào đc cho vay

a)

Vay để chi thưởng cho nhân viên

b)

Vay để mua oto

c)

Vay để mua NVL xây dựng công trình đang thi công

d)

Vay để trả lãi các khoản nợ khác của NH

19.

DN vay để mua NVL xây dựng thì đây là phương thức:

a)

Bổ sung VLÐ

b)

Đầu tư TS cố định

c)

Bổ sung VLĐ hoặc đầu tư TSCĐ tùy theo mục đích sử dụng

d)

Đầu tư xây dựng cơ bản

20.

Trong các phương thức sau pthuc nào là vay theo hạn mức tín dụng

a)

Vay xây dựng nhà xưởng

b)

Vay để mua máy móc để trả lãi cho NHTM trong tgian vay

c)

Vay để trả lương CN

d)

Vay để mua máy

21.

Yếu tố nào ko liên quan tới thời hạn vay?

a)

Mục đích vay

b)

Chu kì hoạt động kinh doanh

c)

Khả năng cân đối vốn của NH

d)

Đối tượng KH vay là cá nhân hay tổ chức

22.

Yếu tố nào ko liên quan tới thời hạn vay? 

a)

Đặc điểm KD

b)

Đặc điểm đối tượng vay vốn

c)

Khả năng trả nợ của KH

d)

Gtri tài sản đảm bảo

23.

Xác định số tiền cho vay ko dựa trên yếu tố nào.

a)

Thời gian hoàn vốn đầu tư

b)

Nhu cầu vay vốn

c)

Khả năng trả nợ

d)

Mức cho vay tối đa của NHNN

24.

Theo qđ của NHNN để được vay vốn NH thì KH phải?

a)

Có ít nhất 30% vốn tự có tham gia vào phương án

b)

Có ít nhất 25% vốn tự có

c)

Có ít nhất 20% vốn tự có

d)

Có khả năng tài chính để trả nợ

25.

Trong các nhu cầu sau nhu cầu nào ko đc vay?

a)

Vay để trả lãi thi công tính trong dự toán công trình

b)

Vay để mua BĐS

c)

Vay để mua chứng khoán trên TT chứng khoán

d)

Vay để mua vàng miếng

26.

Nhu cầu nào sau đây đc NH cho vay

a)

Để trả nợ gốc khoản cấp tín dụng tại chính TCTD cho vay

b)

Để trả nợ khoản cấp tín dụng đến hạn tại TCTD cho vay

c)

Để thanh toán lãi tiền vay trong quá trình thi công mà chi phí lãi tiền vay được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng đc phê duyệt

27.

Lý do nào sau đây không phải là mục đích của đảm bảo tiền bằng TS

a)

Giảm thiểu tổn thất cho NH 

b)

Nâng cao trách nhiệm ng sử dụng vốn 

c)

Tuân thủ đk cho vay bắt buộc theo ad của NHNN

d)

Giảm thiểu rủi cho cho ngân hàng vay 

28.

Ủy nhiệm thu là hình thức thanh toán?

a)

Do người mua khởi xướng việc thanh toán

b)

Do ngân hàng phục vụ bên mua khởi xướng việc thanh toán

c)

Do ngân hàng phục vụ bên bán khởi xướng việc thanh toán

d)

Do người bán chủ động khởi xướng việc thanh toán

29.

Theo quy định của pháp luật hiện hành thì thời hạn hiệu lực của Séc là?

a)

10 ngày kể từ ngày séc được phát hành

b)

15 ngày kể từ ngày séc được phát hành

c)

30 ngày kể từ ngày séc được phát hành

d)

45 ngày kể từ ngày séc được phát hành

30.

Séc bảo chi là loại séc được đảm bảo chi trả bằng?

a)

Trích trước số tiền trên tờ séc từ tài khoản tiền gửi thanh toán của người trả tiền sang tài khoản đảm bảo thanh toán

b)

Số dư tiền gửi thanh toán của người trả tiền

c)

Uy tín của ngân hàng thực hiện thanh toán

31.

Nhận định nào sau đây đúng với vốn huy động từ phát hành giấy tờ có giá?

a)

Là vốn huy động không thường xuyên

b)

Vốn huy động thường xuyên

c)

Vốn huy động không kỳ hạn

d)

Là vốn huy động có chi phí huy động vốn thấp

32.

Doanh nghiệp xây dựng Y được NHTM cấp hạn mức tín dụng để bổ sung vốn lưu động. Ngày 1/9/N, doanh nghiệp Y đề nghị ngân hàng giải ngân cho một số nhu cầu vay. Trong các nhu cầu vay sau, NHTM chấp nhận đề nghị nào?

a)

Vay vốn để chi thưởng cho công nhân

b)

Vay vốn để mua oto chở nguyên vật liệu

c)

Vay vốn để mua NVL xây dựng công trình doanh nghiệp đang thi công

d)

Vay để trả lãi cho khoản vay khác của

33.

Nghị nào?

a)

Vay vốn để chi thưởng cho công nhân

b)

Vay vốn để mua oto chở nguyên vật liệu

c)

Vay vốn để mua NVL xây dựng công trình doanh nghiệp đang thi công

d)

Vay để trả lãi cho khoản vay khác của DN tại ngân hàng

34.

Đặc điểm cho vay bổ sung vốn lưu động của ngân hàng là?

a)

Thời gian cho vay là trung hoặc dài hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án

b)

Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án

c)

Thời gian cho vay thường là ngắn hạn, nguồn thu nợ từ doanh thu của phương án

d)

Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ lợi nhuận của phương án

35.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng và người có liên quan?

a)

Không được vượt quá 25% vốn pháp định của NHTM

b)

Không được vượt quá 25% vốn điều lệ của NHTM

c)

Không được vượt quá 25% vốn tự có của NHTM

36.

Thời hạn cho vay là?

a)

Khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng

b)

Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng

c)

Khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng

37.

Tính độc lập của bảo lãnh ngân hàng thể hiện?

a)

Việc thanh toán bảo lãnh dựa trên các chứng từ do người thụ hưởng bảo lãnh cung cấp phù hợp với điều kiện bảo lãnh

b)

Việc thanh toán một bảo lãnh chỉ hoàn toàn căn cứ vào các điều khoản và điều kiện như đã được quy định trong bảo lãnh 

38.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây SAI về việc NHTM vay vốn từ các TCTD khác?

a)

Nguồn vốn vay các TCTD khác thường có lãi suất thấp

b)

Nguồn vốn vay các TCTD khác phụ thuộc vào khả năng thanh khoản của chính các TCTD cho vay

c)

NHTM vay vốn từ các TCTD khác với mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời khả năng thanh toán và dự trữ bắt buộc

d)

Việc vay vốn tại các TCTD khác có thể được thực hiện qua hình thức bán/chiết khấu GTCG

39.

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng khi khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn?

a)

Lãi suất được hưởng sẽ cao hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu

b)

Lãi suất được hưởng sẽ không thay đổi so với lãi suất thỏa thuận ban đầu

c)

Lãi suất được hưởng có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu

d)

Lãi suất được hưởng sẽ thấp hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu

40.

Câu 12: Những hình thức thanh toán không dùng tiền mặt có thể xảy ra tình trạng chậm trả của người mua đối với người bán là?

a)

Ủy nhiệm thu

b)

Séc chuyển khoản không được bảo chi

c)

Ủy nhiệm thu và séc chuyển khoản không được bảo chi

d)

Ủy nhiệm thu, séc chuyển khoản không được bảo chi và thẻ thanh toán

41.

Câu 13: Nhận định nào sau đây là SAI với phát hành giấy tờ có giá của NHTM?

a)

Có kỳ hạn. Khi khách hàng có nhu cầu có thể rút trước hạn, NHTM trả cho khách hàng theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

b)

Có 2 hình thức phát hành: ghi danh hoặc vô danh

c)

Mệnh giá tối thiểu là 100.000 VND hoặc bội số của 100.000 VND

d)

Tại thời điểm đáo hạn nêu khách hàng không tất toán GTCG, ngân thể trả cho khách hàng theo lãi suất tiền gửi không kỳ

42.

Hình thức nào giúp NHTM huy động được 1 nguồn vốn lớn, kỳ hạn đa dạng và tập trung trong một khoảng thời gian?

a)

Vay NHNN thông qua các hình thức tái cấp vốn 

b)

Phát hành GTCG 

c)

Huy động tiền gửi thanh toán 

d)

Vay các TCTD khác trên thị trường liên ngân hàng

43.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi đến hạn khách hàng không rút tiền gửi tiết kiệm?

a)

Ngân hàng bắt buộc phải nhập lãi vào gốc và quay vòng sang kỳ hạn mới

b)

Khách hàng hưởng lãi suất theo thỏa thuận ban đầu cho thời gian sau ngày đáo hạn

c)

Ngân hàng có thể nhập lãi vào gốc và chuyển sang kỳ hạn mới tương đương với kỳ hạn cũ thỏa thuận trước

d)

Khách hàng không được hưởng lãi cho thời gian sau ngày đáo hạn

44.

Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?

a)

Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành

b)

Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ

c)

Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng; Thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới đượcsử dụng

d)

Thẻ tín dụng ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi ký quỹ của khách hàng; Thẻ ghi nợ ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng

45.

Lý do nào sau đây không phải là mục đích của đảm bảo tiền vay bằng tài sản?

a)

Giảm thiểu tổn thất cho ngân hàng cho vay

b)

Nâng cao trách nhiệm của người sử dụng vốn

c)

Tuân thủ điều kiện cho vay bắt buộc theo quy định của NHNN

d)

Giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng

46.

Tiền gửi trên tài khoản của khách hàng là loại?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền gửi không kỳ hạn hoặc tiền gửi có kỳ hạn hoặc tiền gửi tiết kiệm

47.

Trong cho vay từng lần, số tiền ngân hàng giải ngân:

a)

Luôn bằng đúng số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

b)

Luôn nhỏ hơn số tiền vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

c)

Có thể lớn hơn số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

Tối đa bằng số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

48.

Khi số tiền ghi bằng số và ghi bằng chữ trên Séc thanh toán khác biệt nhau thì tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sẽ:

a)

Không thực hiện thanh toán

b)

Thanh toán theo số tiền ghi nhỏ hơn

c)

Thanh toán theo số tiền ghi lớn hơn

d)

Thanh toán theo số tiền bằng chữ

49.

Thanh toán qua ngân hàng là hình thức thanh toán mà trong đó ngân hàng sẽ tiến hành ... vào tài khoản của ... và ... vào tài khoản của ..

a)

Ghi có / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng

b)

Ghi nợ / Người thụ hưởng / Ghi có / Người trả tiền

c)

Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng

d)

Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi nợ / Người thụ hưởng

50.

Công ty A có tài khoản tại ngân hàng BIDV tới BIDV nộp 1 tờ séc chuyển khoản do công ty B mở tài khoản tại Agribank phát hành để thanh toán tiền hàng cho A. Xác định vai trò của Agribank:

a)

Đơn vị thanh toán séc

b)

Đơn vị thu hộ séc

c)

Đơn vị phát hành séc

d)

Đơn vị bảo chi séc

51.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về sự khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán?

a)

Khác nhau về kỳ hạn gửi tiền

b)

Khác nhau về đối tượng khách hàng gửi tiền

c)

Khác nhau về mục đích gửi tiền của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án

52.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG với tiền gửi thanh toán:

a)

Khách hàng gửi để hưởng lãi

b)

Khách hàng gửi để sử dụng dịch vụ thanh toán

c)

Cả A và B

d)

Khách hàng gửi để hưởng lãi, an toàn tài sản và sử dụng dịch vụ thanh toán

53.

Theo quy định hiện hành, nhu cầu nào được vay vốn bằng ngoại tệ?

a)

Vay phục vụ mục đích du học

b)

Vay phục vụ mục đích du lịch nước ngoài

c)

Vay mua nguyên vật liệu để sản xuất hàng hóa trong nước

d)

Vay ngắn hạn để thanh toán tiền nhập khẩu xăng dầu với các doanh nghiệp xăng dầu

54.

Để vay vốn ngân hàng nhằm bổ sung vốn lưu động trong kinh doanh, phương thức cho vay thích hợp nhất mà khách hàng có thể đề nghị vay là:

a)

Vay từng lần

b)

Vay theo hạn mức tín dụng

c)

Vay thấu chi

d)

Có thể vay từng lần, vay theo HMTD, vay thấu chi hay các phương thức chovay khác phù hợp với đặc điểm của khoản vay

55.

Nội dung nào sau đây ngân hàng không xem xét khi xác định địa vị pháp lý của khách hàng doanh nghiệp khi vay vốn ngân hàng?

a)

Giấy đăng ký kinh doanh

b)

Năng lực pháp luật của người đại diện pháp luật

c)

Tính hợp pháp của mục đích vay vốn

d)

Năng lực pháp luật của kế toán trưởng

56.

Nhận đinh nào KHÔNG PHẢI là điểm khác biệt giữa thế chấp và cầm cố tài sản?

a)

Tài sản cầm cố là động sản; Tài sản thế chấp là bất động sản

b)

Cầm cố có sự chuyển giao tài sản bảo đảm từ bên cầm cố sang bên nhận cầm cố quản lý trong thời hạn của hợp đồng cầm cố; Thế chấp thì không có sự chuyển giao tài sản bảo đảm từ bên thế chấp sang bên nhận thế chấp quản lý trong thời hạn của hợp đồng thế chấp

c)

Tài sản cầm cố là tài sản hiện có; Tài sản thế chấp có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai

d)

Rủi ro hư hỏng, mất mát tài sản trong thế chấp đối với bên nhận bảo đảm cao hơn so với cầm cố tài sản.

57.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng?

a)

Không được vượt quá 15% vốn pháp định của NHTM

b)

Không được vượt quá 15% vốn điều lệ của NHTM

c)

Không được vượt quá 15% vốn tự có của NHTM

58.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Nguồn vốn huy động thường chiếm tỉ lệ lớn so với các nguồn vốn khác của NH

b)

NHTM phải thực hiện các yêu cầu về dự trữ bắt buộc

c)

NHTM phải dự trữ thanh toán đối với nguồn vốn huy động

d)

Nguồn vốn huy động là tấm đệm phòng chống rủi ro phá sản của ngân hàng

59.

Lãi suất quá hạn được áp dụng cho khoản tiền nào?

a)

Toàn bộ dư nợ gốc còn lại

b)

Phần dư nợ gốc và lãi bị chuyển quá hạn

c)

Toàn bộ phần dư nợ gốc còn lại và lãi bị quá hạn

d)

Phần dư nợ gốc bị quá hạn

60.

Phương thức thanh toán nào mà người khởi xướng việc thanh toán phải nộp kèm hóa đơn hàng hóa, dịch vụ vào ngân hàng?

a)

Thẻ ngân hàng

b)

Ủy nhiệm thu

c)

Séc

d)

Ủy nhiệm chi

61.

Phương thức thanh toán nào sẽ không xảy ra tình trạng chậm trả?

a)

Ủy nhiệm thu

b)

Séc chuyển khoản

c)

Ủy nhiệm chi

d)

Thu hộ

62.

Doanh nghiệp A được ngân hàng chấp nhận cho vay dự án với các thông tin sau: Tổng vốn đầu tư: 245.000 trở. Vốn Tổng vốn đầu tư: 245.000 trđ. Vốn tự có của DN là 35% tổng vốn đầu tư. Nguồn vốn khác là 12.300 trả Thời gian thi công 8 tháng, bắt đầu từ ngày 15/7/N Lịch giải ngân như sau: Lần đầu 27.900 trả sau ngày thi công 3 tháng; Lần hai 8.800 trả sau lần đầu 3 tháng; Lần ba 42.600 trả sau lần hai 1 tháng; Lần bốn giải ngân số còn lại vào ngày kết thúc thi công. Lãi suất cho vay 14%/năm. Kỳ hạn nợ 2 tháng. Tiền lãi vay trong thời gian thi công được ngân hàng cho vay khi kết thúc thi công. Doanh nghiệp cam kết nguồn trả nợ như sau: + Khấu hao TSCĐ 10%/năm + LN sau thuế dự kiến 41.700 trđ/năm, KH cam kết trích 70% để trả nợ + Nguồn trả nợ khác 4.200 trđ/năm Thời gian trả nợ là?

a)

35 tháng

b)

33 tháng

c)

34 tháng

d)

32 tháng

63.

Thời gian trả nợ là?

a)

35 tháng

b)

33 tháng

c)

34 tháng

d)

32 tháng

64.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về sự giống nhau của vốn huy động từ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và phát hành giấy tờ có giá?

a)

Đều là vốn huy động có kỳ hạn

b)

Đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho khách hàng tổ chức kinh tế

c)

Đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho khách hàng cá nhân và tổ chức kinh tế

d)

Đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho khách hàng cá nhân

65.

Khách hàng cá nhân muốn gửi tiền vào ngân hàng để hưởng lãi có thể sử dụng hình thức nào?

a)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá

b)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá

c)

Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá

d)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn

66.

Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc:

a)

Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi.

b)

TCTD chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ

c)

TCTD chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận

d)

TCTD chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận

67.

Hoạt động huy động vốn thường xuyên của NHTM là

a)

Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG; Vay các TCTD khác

b)

Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG; Vay các TCTD khác; Vay NHTW

c)

Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG

d)

Nhận tiền gửi

68.

Trong giao dịch rút tiền mặt tại ngân hàng, yếu tố nào dưới đây là yếu tố ít quan trọng nhất để làm căn cứ chi trả?

4 lines
69.

Trong giao dịch rút tiền mặt tại ngân hàng, yếu tố nào dưới đây là yếu tố ít quan trọng nhất để làm căn cứ chi trả?

a)

Dấu và chữ ký của chủ tài khoản khớp đúng với mẫu đăng ký

b)

Các thông tin trên séc, giấy rút tiền hoàn toàn khớp đúng

c)

Chữ số ngày tháng được viết bằng chữ không viết bằng số

d)

Người rút tiền là chủ tài khoản, tài khoản đủ số dư chi trả

70.

Ủy nhiệm chi (lệnh chi) là hình thức thanh toán được sử dụng trong thanh toán giữa các khách hàng

a)

Có tài khoản tiền gửi thanh toán trong cùng hoặc khác chi nhánh ngân hàng, trong cùng hoặc khác hệ thống NH trên cùng hoặc khác địa bàn

b)

Có tài khoản tiền gửi thanh toán ở cùng một chi nhánh ngân hàng

c)

Có tài khoản tiền gửi thanh toán ở 2 chi nhánh ngân hàng, khác hệ thống trên cùng địa bàn có tham gia thanh toán bù trừ

d)

Có tài khoản tiền gửi thanh toán ở 2 chi nhánh trong cùng một hệ thống ngân hàng

71.

Dịch vụ thanh toán nhờ thu (ủy nhiệm thu) là việc ngân hàng thực hiện theo đề nghị của ... thu hộ một số tiền nhất định trên tài khoản của ... để chuyển cho bên thụ hưởng trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản về việc ủy nhiệm thu giữa bên trả tiền và bên thụ hưởng

a)

Bên trả tiền / chủ tài khoản

b)

Bên thụ hưởng / bên trả tiền

c)

Bên chuyển tiền / bên lĩnh tiền

d)

Bên bán / người mua

72.

Việc thẩm định hồ sơ pháp lý của khách hàng vay nhằm mục đích gì

a)

Làm cơ sở xếp hạng tín dụng của khách hàng

b)

Xác định khả năng trả nợ của khách hàng

c)

Định lượng mức độ rủi ro của khách hàng

d)

Xác định rõ về mặt pháp lý "Ai là người có nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng"

73.

Khoản mục nào sau đây không phải là tiền gửi của NHTM*

a)

Kỳ phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Khoản vay NHTM khác

d)

Tiền gửi thanh toán

74.

Tổ chức tín dụng là*

a)

Tổ chức được thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng

b)

Tổ chức được thực hiện 1 hoặc 1 số hoạt động ngân hàng

c)

Tổ chức được thực hiện 1 hoạt động ngân hàng

d)

Tổ chức được thực hiện 1, 1 số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng

75.

Ngân hàng thương mại là tổ chức: *

a)

Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng

b)

Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng và hoạt động khác theo qui định vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Tổ chức được thực hiện một số hoặc tất cả hoạt động ngân hàng vì mục tiêu lợi nhuận

76.

Tiền gửi thanh toán là

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Khách hàng gửi vào để sử dụng dịch vụ thanh toán

c)

Tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn nhất của NHTM

d)

Tất cả phương án đều đúng

77.

Trái phiếu ngân hàng là

a)

Công cụ huy động vốn trung- dài hạn

b)

Công cụ huy động vốn ngắn, trung và dài hạn

c)

Công cụ huy động vốn thường xuyên

d)

Tất cả phương án đều đúng

78.

Khác nhau cơ bản giữa tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là

a)

Kỳ hạn gửi

b)

Loại tiền gửi

c)

Mục đích gửi

d)

Các phương án trên đều đúng

79.

Khách hàng A gửi tiết kiệm 100 triệu, ngày gửi 3/5/N, kỳ hạn gửi 2 tháng, lãi suất được hưởng 6%/năm. Đáo hạn khách hành rút. Nhận định nào đúng*

a)

Số ngày hưởng lãi là 60 ngày

b)

Số ngày hưởng lãi 61 ngày

c)

Số ngày hưởng lãi 62 ngày

d)

số ngày hưởng lãi 63 ngày

80.

Khách hàng A gửi tiết kiệm 200 triệu, ngày gửi 3/5/N, kỳ hạn gửi 2 tháng, lãi suất được hưởng 6%/năm. Khách hàng đề nghị rút ngày 29/5/N và được ngân hàng chấp thuận. Nhận định nào đúng*

a)

Số ngày hưởng lãi 25 ngày, lãi suất hưởng: không kỳ hạn

b)

Số ngày hưởng lãi 26 ngày, lãi suất hưởng: 6%/năm

c)

Số ngày hưởng lãi 25 ngày, lãi suất hưởng: 6%/năm

d)

Số ngày hưởng lãi 26 ngày, lãi suất hưởng: không kỳ hạn

81.

Sự khác nhau cơ bản giữa thế chấp và cầm cố là *

a)

Thế chấp: tài sản là bất động sản, cầm cố: tài sản là động sản

b)

Thế chấp: Tài sản là động sản, cầm cố: tài sản là bất động sản

c)

Thế chấp: chuyển giao tài sản bảo đảm; cầm cố: Không chuyển giao tài sản bảo đảm

d)

Thế chấp: không chuyển giao tài sản bảo đảm; cầm cố: chuyển giao tài sản bảo đảm

82.

Ủy nhiệm thu là

a)

Phương thức thanh toán phổ biến nhất hiện nay

b)

Người trả tiền khởi xướng quá trình thanh toán

c)

Người thụ hưởng khởi xướng quá trình thanh toán

d)

Không thể xảy ra chậm trả

83.

Séc bảo chi là*

a)

Séc được ngân hàng cam kết đảm bảo thanh toán số tiền trên Séc

b)

Séc được ngân hàng bảo lãnh chi trả

c)

Cả hai phương án đều đúng

d)

Cả hai phương án đều sai

84.

Thông tin 1 khoản vay: số tiền cho vay 100 triệu, ngày vay 1/2/N, giải ngân 1 lần, kỳ hạn vay 3 tháng, lãi suất cho vay 10%/năm. Nhận định nào sau đây đúng*

a)

Thời hạn cho vay 90 ngày

b)

Thời hạn cho vay 91 ngày

c)

Thời hạn cho vay 89 ngày

d)

Các phương án đều sai

85.

Mục đích nào sau đây là mục đích vay tiêu dùng*

a)

Mua nguyên vật liệu

b)

Mua xe đi làm

c)

Mua nhà để cho thuê

d)

Tất cả phương án đều sai

86.

Nhận định nào sau đây đúng về cho vay kinh doanh*

a)

Khách hàng là doanh nghiệp

b)

Mục đích vay: để đầu tư sinh lời

c)

Số tiền vay lớn

d)

Kỳ hạn vay: trung dài hạn

87.

Thời gian ân hạn là:

a)

Khoảng thời gian khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi

b)

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ lãi

c)

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi

d)

Khoảng thời gian khách hàng chưa phải trả nợ gốc

88.

Một khoản vay được ngân hàng phê duyệt với các thông tin sau: - Số tiền vay: 400 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 15/05/N - Thời hạn cho vay: 2 tháng - Lãi suất cho vay: 10%/năm. Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn Tiền lãi vay phải trả là:

a)

6,685 triệu đồng

b)

6,679 triệu đồng

c)

6,467 triệu đồng

d)

6,778 triệu đồng

89.

Khách hàng A tất toán khoản vay với thông tin như sau: - Số tiền vay: 500 trđ, giải ngân toàn bộ vào ngày: 01/03/N - Lãi suất cho vay: 8,0%/năm. Gốc và lãi trả một lần khi đến hạn 

- Thời hạn cho vay: 2 tháng 

Khoản vay trả cả gốc và lãi chậm 1 tháng so với thỏa thuận, ngân hàng đã chuyển nợ 

quá hạn, lãi suất phạt đối với nợ gốc bị quá hạn: 150% của lãi suất trong hạn, lãi suất phạt đối với nợ lãi chậm trả: 8,0%/năm.  Tiền lãi phải trả là:

a)

11,94 triệu

b)

11,83 triệu

c)

5,1 triệu

d)

6,68 triệu

90.

Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau: 

- Số tiền giải ngân: 500 trđ. Thời gian thi công: 4 tháng, bắt đầu từ ngày 15/05/N. 

- Lãi suất cho vay: 9,0%/năm 

- Giải ngân toàn bộ vốn vay 1 lần sau ngày bắt đầu thi công 2 tháng. 

Tiền lãi vay trong thời gian thi công là:

a)

7,52 triệu

b)

7,27 triệu

c)

7,64 triệu

d)

7,40 triệu

91.

. Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau: 

- Tổng dự toán: 1000 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công). Vốn tự có của DN: 30%/Tổng dự toán. 

- Lãi vay thi công: 16 trả; doanh nghiệp được ngân hàng cho vay lãi thi công.  Số tiền vay là:

a)

700 triệu

b)

716 triệu

c)

684 triệu

d)

1016 triệu

92.

Ngân hàng phê duyệt khoản vay đầu tư dự án với thông tin sau: 

- Tổng dự toán: 1200 trđ (chưa bao gồm lãi vay thi công). Vốn tự có của DN: 

20%/Tổng dự toán. Nguồn vốn khác: 160 trả. 

- Lãi vay thi công: 250 trđ; doanh nghiệp trả bằng vốn tự có 

Kỳ trả nợ: 4 tháng, nợ gốc trả đều các kỳ. 

Tổng nguồn trả nợ 1 kỳ: 250 trđ/kỳ 

- Thời gian ân hạn: 3 tháng 

Thời hạn cho vay là:

a)

19 tháng

b)

15 tháng

c)

16 tháng

d)

18 tháng

93.

Trong quan hệ tín dụng NH đồng tiền trả nợ 

a)

Phải là nội tệ 

b)

Phải là ngoại tệ 

c)

Nội tệ hoặc ngoại tệ 

d)

Là đồng tiền cho vay 

94.

Sự khác biệt của thế chấp và cầm cố, chọn đáp án sai? 

a)

TS cầm cố là động sản, TS thế chấp là BĐS

b)

Cầm cố có sự chuyển giao TS đảm bảo từ bên cầm cố sang bên nhận cầm cố còn thế chấp thì ko có sự chuyển giao 

c)

TS cầm cố là TS hiện có TS thế chấp có thể là TS hiện có hoặc TS hình thành trong tương lai 

95.

Giá trị của TS đảm bảo theo quy định hiện hành. Chọn đa sai? 

a)

TS đảm bao phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm, trừ TH cầm giữ TS bảo lưu quyền sở hữu 

b)

TS đảm bảo có thể là TS hiện có hoặc TS hình thành trong tương lai 

c)

A.    Gtri của TS đảm bảo phải lớn hơn nghĩa vụ được đảm bảo 

d)

Gtri của TS đảm bảo có thể >=< nghĩa vụ đc đảm bảo