WorksheetsTest 2 - Q1
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Nghĩa của từ: 阿拉伯语 Ālābóyǔ
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Ả Rập
Tiếng Hàn
茶 /chá/ trong tiếng Việt là:
Nước uống
Cafe
Coca
Trà
Đây là:
饺子 jiǎozi
鸡蛋 jīdàn
馒头 mántou
Đây là:
欧元 ōuyuán
日元 Rìyuán
人民币 rénmínbì
Chọn dãy số sau trong tiếng Trung:
1, 3, 5, 7, 9
一、二、三、四、五
一、二、五、六、七
二、五、七、八、九
一、三、五、七、九
Thứ Hai trong tiếng Trung là :
星期三
xīngqīsān
星期二
xīngqīèr
星期一
xīngqīyi
星期天
xīngqītiān
Trong tiếng Trung: " Bao nhiêu Tiền ? " là:
今天星期几?
多少钱?
你是谁?
换钱吗?
Buổi sáng là gì?
昨天
zuótiān
下午
xiàwǔ
中午
zhōngwǔ
上午
shàngwǔ
请问 /qǐngwèn/ Nghĩa là:
Xin lỗi
Xin mời
Xin hỏi
Xin chào
5 KG :
三公斤
四公斤
五公斤
六公斤
"Tiểu học, THPT, Đại học" trong tiếng Trung lần lượt là:
大学,小学,高中
高中,小学,大学
小学,大学,中学
小学,高中,大学
听,说,读,写 lần lượt có nghĩa là:
đọc, viết, nghe, nói
nói, nghe, viết, đọc
nghe, nói, đọc, viết
nghe, đọc, viết, nói
容易 có nghĩa là gì
dễ dàng
dễ chịu
khó khăn
dễ tính
