Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá hữu cơ_đề kiểm tra

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Cho vào ống nghiệm sạch 2 giọt AgNO3 0.05M, nhỏ từ từ từng giọt NH4OH 2M tới dư (tới khi dung dịch trong suốt). Thêm vào ống nghiệm 10 giọt fomandehit rồi đun cách thuỷ vài phút (không lắc ống nghiệm). Hiện tượng quan sát được là gì?
a)
Đáy ống nghiệm xuất hiện các tinh thể màu trắng
b)
Có kết tủa đỏ gạch
c)
Xuất hiện lớp kim loại màu trăng bạc bám vào thành ống nghiệm
d)
Có mùi tinh dầu chuối bay ra
2.
X là dẫn xuất halogen bậc 1 có công thức phân tử C3H5Cl. Tên gọi của X là:
a)
Iso propyl clorua
b)
Etyl clorua
c)
Phenyl clorua
d)
Allyl clorua
3.
Cho but-1-en p/ứ với nước có xúc tác axit, sp chính và cơ chế của phản ứng là:
a)
Butan-1-ol, cộng hợp ái điện tử
b)
Butan-2-ol, cộng hợp ái điện tử
c)
Butan-1-ol, cộng hợp ái nhân
d)
Butan-2-ol, cộng hợp ái nhân
4.
Amino axit thiên nhiên có CTPT tên gọi riêng là gì?
a)
Alanin
b)
Glyxin
c)
Phenylalanin
d)
Serin
5.
Trong số các disaccarit sau , disaccarit nào không có tính khử?
a)
Lactozo
b)
Mantozo
c)
Xenlobiozo
d)
Saccarozo
6.
Phản ứng màu biure dùng để nhận biết sự có mặt của yếu tố nào có mặt trong phân tử protein?
a)
Lk peptite
b)
lk đôi
c)
lk 3
d)
sự có mặt của axit amin thơm
7.
Benzen + CH3Cl (xtac AlCl3) => ?
4 lines
8.
Phản ứng Kxantoprotein dùng để nhận biết sự có mặt của yếu tố nào có mặt trong phân tử protein?
a)
Lk peptite
b)
lk đôi
c)
lk 3
d)
sự có mặt của axit amin VÒNG thơm
9.
Phản ứng NINHIDRIN dùng để nhận biết sự có mặt của yếu tố nào có mặt trong phân tử protein?
a)
Lk peptite
b)
sự có mặt của a.a có nhóm NH2ở vị trí anpha
c)
lk 3
d)
sự có mặt của axit amin thơm
10.
disaccarit nào thu được khi thuỷ phân xenlulozo?
a)
Saccarozo
b)
Mantozo
c)
Xenlulobiozo
d)
Lactozo
11.
Trong môi trường axit, glyxin tồn tại dưới dạng?
a)
H2N-CH2COOH
b)
H3N+-CH2COO-
c)
H3N+-CH2COOH
d)
H2N-CH2COO-
12.
Trong môi trường bazo, glyxin tồn tại dưới dạng?
a)
H2N-CH2COOH
b)
H3N+-CH2COO-
c)
H3N+-CH2COOH
d)
H2N-CH2COO-
13.
Trong môi trường bazo, alanin tồn tại dưới dạng?
a)
H2N-CH2COOH
b)
H3N+-CH2COO-
c)
CH3​−CH(NH2​)−COOH
d)
CH3​−CH(NH2​)−COO−
14.
Trong môi trường AXIT, alanin tồn tại dưới dạng?
a)
CH3​−CH(NH3+​)−COOH
b)
H3N+-CH2COO-
c)
CH3​−CH(NH2​)−COOH
d)
CH3​−CH(NH2​)−COO−
15.
Trong môi trường AXIT, PHENYLALANIN tồn tại dưới dạng?
a)
C6​H5​−CH2​−CH(NH3+​)−COOH
b)
C6​H5​−CH2​−CH(NH3+​)−COO-
c)
CH3​−CH(NH2​)−COOH
d)
C6​H5​−CH=−CH(NH3+​)−COOH
16.
Trong môi trường BAZO, PHENYLALANIN tồn tại dưới dạng?
a)
C6​H5​−CH2​−CH(NH3+​)−COOH
b)
C6​H5​−CH2​−CH(NH3+​)−COO-
c)
CH3​−CH(NH2​)−COOH
d)
C6​H5​−CH=−CH(NH3+​)−COOH
17.
Trong môi trường BAZO, SERIN tồn tại dưới dạng?
a)
C6​H5​−CH2​−CH(NH3+​)−COOH
b)
HO-CH2​−CH(NH2​)−COO−
c)
HO-CH2​−CH(NH2​)−COOH
d)
C6​H5​−CH=−CH(NH3+​)−COOH
18.
Trong môi trường BAZO, SERIN tồn tại dưới dạng?
a)
C6​H5​−CH2​−CH(NH3+​)−COOH
b)
HO-CH2​−CH(NH2​)−COO−
c)
HO-CH2​−CH(NH2​)−COOH
d)
C6​H5​−CH=−CH(NH3+​)−COOH
19.
Amino axit thiên nhiên có CTPT C9​H11​NO2 có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
20.
Amino axit thiên nhiên có CTPT C2​H5​NO2 có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
21.
Amino axit thiên nhiên có CTPT C3​H7​NO3​ có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
22.
Amino axit thiên nhiên có CTCT như sau có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
e)
Cys
23.
Amino axit thiên nhiên có CTCT như sau có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
e)
Cys
24.
Amino axit thiên nhiên có CTCT như sau có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
e)
Cys
25.
Amino axit thiên nhiên có CTCT như sau có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
e)
Cys
26.
Amino axit thiên nhiên có CTCT như sau có tên gọi riêng là gì?
a)
Ala
b)
Gly
c)
Phe
d)
Ser
e)
Cys
27.
Sục khí axetilen vào ống nghiệm chứa 5 giọt dung dịch KMnO4 0.05M và 5 giọt dung dịch axit H2SO4 2M. Hiện tượng quan sát được là gì?
a)
mất màu tím
b)
không có hiện tượng gì
c)
sủi bọt khí
d)
tạo kết tủa màu nâu nhạt
28.
Để điều chế ancol etylic, ngta thuỷ phân sản phẩm cộng hợp giữa 2 chất nào sau đây?
a)
CH3MgCl, C2H5CHO
b)
CH3MgCl, CH3CHO
c)
CH3MgCl, HCHO
d)
C2H5MgCl, HCHO
29.
Chất nào sau đây không tác dụng được với [Ag(NH3)2]OH?
a)
HCHO
b)
CH3CHO
c)
ANKIN 1 (CH=_CH)
d)
Mantozo
e)
Saccarozo
30.
Phenol tác dụng được với FeCl3 tạo dung dịch có màu tím đặc trưng?
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Hidrocacbon thơm X có CTPT là C7H8, X là?
a)
Toluene
b)
Phenylalanin
c)
Ala
d)
Gly
e)
Ser
32.
A.a có CTPT C2H5NO2 có tên gọi là?
a)
Gly
b)
Ala
c)
Ser
d)
Phe
33.
X có công thức: C4H9Cl là dẫn xuất halogen bậc 3. Tên của X là?
a)
1-clo-1-methylpropan
b)
2-clo-2-methylpropan
34.
Để thuỷ phân hoàn toàn xenlulozo người ta thường dùng tác nhân nào?
a)
thuốc thử phelinh
b)
H20, xtac H2SO4 đặc
c)
KOH, ancol
d)
Ninhidrin
35.
Oxi hoá ancol bậc 1 bằnác nhân CuO/nhiệt độ, thu được sản phẩm thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?
a)
Andehit
b)
Muối
c)
Axit
d)
ancol mới
36.
Ancol nào sau đây là ancol bậc 2?
a)
Ancol etylic
b)
Ancol metylic
c)
ancol isopropylic
d)
ancol benzylic
37.
Trong các phân tử sau, phân tử nào chứa hệ liên hợp
a)
CH3-NH-CH3
b)
CH2=CH-COOH
c)
CH3-CH2-Cl
d)
CH3-CH=CH-CH2-OH
38.
Pha ứng màu với thuo Ninhidrin dùng để nhận biết?
a)
hợp chất có liên kết peptide
b)
các anpha amino axit
c)
các hợp chất thơm
d)
các hợp chất cso nối đôi
39.
Chất nào sau đây không thể hiện tính chất của một bazo?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3-CH2
c)
CH3-COOH
d)
Không đáp án đúng
40.
Dùng nguyên tử H mới sinh (tạo ra từ phản ứng giữa Fe và HCl) khử nitrobenzen thì thu được sản phẩm hữu cơ tên gì?
a)
Gly
b)
Ala
c)
Ser
d)
Cys
e)
Anilin
41.
Thuỷ phân dẫn xuất bậc 1: C3H7Cl dẫn xuất bậc 1 thu được sản phẩm:
a)
Propan -1 - ol
b)
Propan -2-ol
42.
Axeton cộng hợp với CH3MgCl -> thuỷ phân thu được ancol có tên là gì?
a)
ANCOL etylic
b)
2-metylpropan-2-ol
c)
1-metylpropan-1-ol
d)
không có đap án nào đúng