Worksheets第九课:幸福的感觉
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
到底 (dàodǐ)
A. cuối cùng,rốt cuộc
B. quyền lực
C. thống nhất
D. tiêu chuẩn
1. 权力 (quánlì)
A. Nghèo
A. Nhớ lại,hồi ức
A. Quyền lực
A. Đạt được
1. 得到 (dédào)
A. Con cái
A. Đạt được,có được, giành được
A. Mãi mãi, vĩnh viễn
A. Ban đầu, lúc đầu
1. 儿女(érnǚ)
A. Cá nhân, từng người
A. Con cái
A. Người giàu, phú ông
A. Nhà hảo tâm
1. 拥有(yōngyǒu)
A. hoàn toàn,toàn bộ
A. có, có được
A. tiêu chuẩn
A. tốt bụng
完全(wánquán)
Hoàn toàn, toàn bộ
Nhớ lại, hồi ức
Hành vi, hành động
Ban đầu, lúc đầu
个人
A. Con cái
A. Cá nhân, từng người
A. Phú ông
A. Nhà từ thiện
行为 xíngwéi
A. Hành vi, hành động
A. Cảm kích, cảm động
A. Đền đáp, trả ơn
A. Nhà từ thiện
1. 永远 (yǒngyuǎn)
A. Thống nhất
A. Mãi mãi , vĩnh viễn
A. Ban đầu, lúc kia
A. Vờ vĩnh, giả bộ
1. 统一 (tǒngyī)
A. Thống nhất
A. Đồng ý
A. Hành động
A. Rốt cuộc
1. 标准(biāozhǔn)
A. Tiêu chuẩn
A. Thống nhất
A. Đề tài
A. Chuẩn bị
1. 富翁(fùwēng)
A. Nghèo
A. Phú bà, người giàu
A. Người giàu, phú ông
A. Phong phú
1. 穷(qióng)
A. Giàu
A. Nghèo
A. Trả ơn
A. Tốt bụng
1. 好心
A. Cảm kích
A. Cảm động
A. Tốt bụng, lòng tốt
A. Tốt đẹp
1. 慈善家 (císhànjiā)
A. Người tốt
A. Nhà hảo tâm, nhà từ thiện
A. Người giàu
A. Người cảm kích
1. 当初(dāngchū)
A. Ban đầu, lúc đầu, xưa kia
A. Đền đáp, trả ơn, báo cáo
A. Nhớ lai, hồi ức
A. Nuôi dạy, nuôi dưỡng
1. 感激 ( gǎnjī )
A. Cảm kích, cảm động
A. Nhớ lại, hồi ức
A. Đền đáp, trả ơn
A. Điều kiện
1. 回(huí)报(bào)
A. Ban đầu, lúc đầu, xưa kia
A. Đền đáp, trả ơn, báo cáo
A. Nhớ lai, hồi ức
A. Nuôi dạy, nuôi dưỡng
1. 美(měi)好(hǎo)
A. Tốt đẹp
A. Nuôi dạy
A. Xấu
A. Ban đầu
1. 离(lí)婚(hūn)
A. Ly hôn
A. Điều kiện
A. Nhớ lại
A. Nghèo
1. 条(tiáo)件(jiàn)
A. Ly hôn
A. Điều kiện
A. Tốt đẹp
A. Hành vi
1. 抚(fǔ)养(yǎng)
A. Nuôi dạy, nuôi dưỡng
A. Ban đầu, lúc đầu
A. Mặt, khuôn mặt
A. Giả bộ
1. 养(yǎng)
A. Giành được
A. nuôi , dưỡng, nuôi dưỡng
A. đền đáp
A. nhà hảo tâm
1. 收(shōu)入(rù)
A. Thu nhập
A. Nụ cười
A. Khuôn mặt
A. Đề tài
1. 脸(liǎn)
A. Mặt, khuôn mặt
A. Nuôi dưỡng
A. Nhà hảo tâm
A. Nhớ lại, hồi ức
1. 笑(xiào)容(róng)
A. Nụ cười
A. Đề tài
A. Vẻ mặt
A. Nhớ lại
1. 装(zhuāng)
A. Vờ vĩnh, giả bộ
A. Nuôi dưỡng
A. Toàn bộ
A. Chủ đề
1. 话(huà)题(tí)
A. Hoa
A. Đề tài, chủ đề
A. Thu nhập
A. Dưỡng
1. 捐(juān)
A. từ thiện
A. quyên, quyên góp
A. nghèo khó
A. nhà hảo tâm
1. 失(shī)学(xué)
A. Thất bại
A. Thất học
A. Dự án
A. Thất nghiệp
1. 书(shū)包(bāo)
A. Cặp sách
A. Thất học
A. Sách
A. Quyên góp
1. 贫(pín)穷(qióng)
A. Nghèo khó
A. Nghèo
A. Giàu có
Giàu
祖(zǔ)国(guó)
A. Tổ quốc
A. Giàu mạnh
A. Quyên góp
A. Dự án
1. 富(fù)强(qiáng)
A. Giàu mạnh
A. Giàu có
A. Công trình
A. Chủ đề
1. 回(huí)忆(yì)
A. Nhớ lại, hồi ức
A. Hoàn toàn
A. Toàn bộ
A. Đề tài, chủ đề
背(bei) thanh 1
A. Dự án
A. Cõng, gùi, đeo
A. Học thuộc lòng
A. Chủ đề
