Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm KTCT 2021

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

2.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác - Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

4.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a và c

5.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

Cả a, b, c

6.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

4 lines
7.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

8.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

9.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả b và c

10.

Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả a, b, c

11.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả b và c

12.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

13.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

14.

Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

15.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả a và b.

16.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Cả a, b và c

17.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi

d)

Cả a, b, c.

18.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a, b, c

19.

Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a, b, c

20.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Các bộ phận ch

21.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a và c

22.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

23.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

24.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

Cả a, b, c

25.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

26.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Cả b và c

27.

Quan hệ sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

Cả a, b, c

28.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội

d)

Cả a, b, c

29.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết định

30.

Câu 27. Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết định

31.

Câu 28. Quan hệ sản xuất được hình thành do:

a)

ý muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật

c)

Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b, c

32.

Câu 29. Tái sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng.

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Cả a, b, c

33.

Câu 30. Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng hiệu quả của sản xuất

c)

Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

d)

Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội

34.

Câu 31. Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào?

a)

Vốn, khoa học công nghệ và con người

b)

Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước

d)

Cả a và c

35.

Câu 32. Chọn ý đúng về phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống.

36.

Câu 33. Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?

a)

Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao

b)

Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài

c)

Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội

d)

Cả b và c

37.

Câu 34. Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh?

4 lines
38.

Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?

a)

Vốn

b)

Con người

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

39.

Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b, c

40.

Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Tiến bộ về kinh tế

b)

Tiến bộ về chính trị, xã hội

c)

Đời sống văn hoá, tinh thần ngày càng được nâng cao

d)

Cả a, b, c đều đúng

41.

Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh giá sự phát triển, sự tiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?

a)

Mức thu nhập bình quânc. Tuổi thọ bình quân (GDP/người)

b)

Thành tựu giáo dục

c)

Cả a, b và c

42.

Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:

a)

Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội

b)

Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với phát triển QHSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b và c

43.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

44.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

45.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ

46.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

47.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

48.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

49.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

50.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

51.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

52.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

53.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

54.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

55.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

56.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Cả a, b, c

57.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d)

Cả a, b, c

58.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a, b, c

59.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

60.

Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Cả a, b và c

61.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế

4 lines
62.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả a, b, c

63.

Điều kiện ra đời của CNTB là:

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

Cả a, b

64.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

65.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có CNTB

66.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả b và c

67.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

68.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

69.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

4 lines
70.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

71.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

72.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Cả a, b và c

73.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

74.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả a, b và c

75.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

76.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

77.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

78.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

79.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

Có

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hoà vốn

80.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm không.

81.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

d)

Là giá cả của sức lao động.

82.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

83.

Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

1929 - 1933

b)

1954 - 1958

c)

1960 - 1963

d)

1973- 1975

84.

Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.

c)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

Cả a + c

85.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

86.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

4 lines
87.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

88.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

89.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

90.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

91.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

92.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

93.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

94.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

c)

Trong thế kỷ 18

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

95.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Trong thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

96.

Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích?

a)

Quân sự

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Cả a, b, c

97.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả a, b, c

98.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Cả a, b, c

99.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến:

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá cả hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

100.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế?

a)

GNP

b)

GDP

c)

GNP hoặc GDP trên đầu người

d)

Năng suất lao động

101.

Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:

a)

Cạnh tranh quốc tế

b)

Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.

c)

Do sự điều tiết của các nước TBCN

d)

Cả a, b, c

102.

Chỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí:

a)

Tuổi thọ, GDP, trình độ dân trí

b)

Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/người.

c)

GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi.

d)

Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người.

103.

Lợi nhuận là:

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

104.

Kinh tế chính trị Mác- Lênin không nghiên cứu gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Lịch sử phát triển

105.

Kinh tế chính trị Mác- Lênin không nghiên cứu gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b và c.

106.

Yếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Phạm vi

b)

Nội dung

c)

Tính chất

d)

Quy mô

107.

ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.

d)

Cả a, b

108.

ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.

d)

Cả a và b

109.

ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.

c)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

110.

Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

111.

Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá

c)

Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá

d)

Cả a, b

112.

Tư bản bất biến là:

4 lines
113.

Câu 101. Tư bản bất biến là:

a)

Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Là tư bản cố định

c)

Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

d)

Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

114.

Câu 102. Các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chất

c)

Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Cả a, b và c đều đúng

115.

Câu 103. Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

116.

Câu 104. Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN

a)

Tiền công là giá trị của lao động

b)

Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

Là giá cả sức lao động

d)

Cả a và b

117.

Câu 105. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

c)

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d)

Cả a, b và c

118.

Câu 106. Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động

b)

Vốn đóng góp

c)

Mức độ tham gia dịch vụ

d)

Cả a, b, c

119.

Câu 107. Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau

b)

Cạnh tranh với nhau

c)

Đấu tranh loại trừ nhau

d)

Cả a, b, c

120.

oạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau

b)

Đấu tranh loại trừ nhau

c)

Cạnh tranh với nhau

d)

Cả a, b, c

121.

Nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN. Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là:

a)

Nhà nước điều tiết vĩ mô.

b)

Các chính sách tài chính tiền tệ.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Cả a, b, c

122.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Cả a, b, c

123.

Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

124.

Trong kinh tế nông nghiệp, nông thôn hiện nay có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, trong đó chủ yếu là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế cá thể, tiểu chủ

d)

Cả a, b, c

125.

Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dung nào dưới đây:

a)

Cơ giới hoá

b)

Điện khí hoá

c)

Thuỷ lợi hoá

d)

Cả a, b, c

126.

Công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp?

a)

Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

127.

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường

c)

Có sự điều tiết của nhà nước.

d)

Cả a, b, c

128.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu th

129.

tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

130.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

131.

Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?

a)

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính

b)

Cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.

c)

Coi thường quan hệ hàng hoá - tiền tệ

d)

Cả a, b, c

132.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

133.

Những nhân tố khách quan nào ảnh hưởng tới giá cả thị trường?

a)

Giá trị thị trường của hàng hoá

b)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền

c)

Cạnh tranh trên thị trường

d)

Cả a, b, c

134.

Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá có khả năng thanh toán

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.

135.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

c)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

136.

Cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Cả a, b, c

137.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Cả a, b, c

138.

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Kế hoạch hoá

c)

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.

d)

Cả a, b, c

139.

Một trong các chức năng đặc biệt của ngân hàng nhà nước là chức năng:

a)

Phát hành tiền

b)

Trợ cấp vốn cho các doanh nghiệp nhà nước

c)

Kinh doanh tiền

d)

Cho vay tiền đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh

140.

Nghiệp vụ chính của ngân hàng thương mại là:

a)

Huy động vốn

b)

Cho vay vốn

c)

Thanh toán

d)

Cả a, b, c

141.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

142.

Câu nói: " ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là

4 lines