WorksheetsQuiz Toán Lớp 3 - Ôn Tập Phép Nhân và Phép Chia
Total questions: 103
Worksheet time: 51mins
Chọn phép nhân đúng nhất với hình trên:
3 x 7 = 21
3 x 5 = 15
3 x 4 = 12
3 x 6 = 18
4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:
10
8
12
28
Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:
Hiệu
Tích
Thừa số
Tổng
Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:
23
25
21
22
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 6 - 7 ....... 5 x 7
<
>
≠
=
Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:
3 và 7
2 và 5
5 và 2
4 và 6
4 kg x 4 = ....... ?
14 kg
12 kg
16 kg
18 kg
Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
10 học sinh
8 học sinh
9 học sinh
7 học sinh
Một số chia cho 3 được thương là số nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy số đó là:
27
33
30
21
Trong phép tính 24 : 4 = 6 thì 4 được gọi là:
Thương
Số bị chia
Số trừ
Số chia
Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:
7
35
6
25
Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân
5 chân
15 chân
20 chân
10 chân
Có 18 lít mật ong chia đều vào 3 bình. Hỏi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?
7 lít
15 lít
21 lít
6 lít
Tính 15kg : 5 + 19kg
20kg
22kg
21kg
23kg
Viết tổng sau thành tích của hai thừa số:
5 + 5 + 5 + 5 = ?
20
5 x 3
5 x 4
5 x 5
Viết tổng sau thành tích của hai thừa số:
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ?
2 x 5
2 x 6
6 x 2
12
Viết tích sau thành tổng của các số hạng giống nhau:
3 x 6 = ?
3 + 3 + 3
3 + 3 + 3 + 3
3 + 3 + 3 + 3 + 3
3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
Viết phép tính sau thành tổng của các số hạng giống nhau:
4 x 3 + 4 = ?
4 x 4
4 + 4 + 4 + 4
16
3 + 3 + 3 + 3 + 3
Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:
3 x 5 ....... 3 x 7
>
<
=
Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:
4 x 3 ..... 3 x 4
>
<
=
Không tính kết quả, hãy so sánh:
5 + 5 + 5 ........ 5 x 2 + 5
>
<
=
Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:
5 + 9 ..... 5 x 9
>
<
=
An có một hộp bi, An chia số bi ra thành ba phần bằng nhau, mỗi phần có 5 viên bi. Hỏi hộp bi của An có bao nhiêu viên bi?
8 viên bi
2 viên bi
15 viên bi
Tổ Hai có số học sinh ngồi đủ vào 6 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi tổ Hai có tất cả bao nhiêu học sinh?
Phép tính đúng của bài toán trên là:
6 + 2 = 8 (học sinh)
2 x 6 = 12 (cái bàn)
6 x 2 = 12 (học sinh)
2 x 6 = 12 (học sinh)
Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:
Tổng
Hiệu
Thừa số
Tích
5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:
2
8
15
12
4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:
28
8
18
10
5 x ..... = 4 x 5
20
2
5
4
2 kg x 5 = ?
10
10 kg
7
7 kg
2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....
2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4
2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2
2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3
2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2
Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân
5 chân
7 chân
10 chân
20 chân
Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:
21
23
24
25
5 x 6 - 7 ....... 5 x 7 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
<
>
=
Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:
5 và 5
3 và 7
3 và 4
5 và 2
Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:
Số hạng
Tích
Thừa số
Tổng
Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:
Tổng
Hiệu
Thừa số
Tích
5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:
2
8
15
12
4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:
28
8
18
10
5 x ..... = 4 x 5
20
2
5
4
2 kg x 5 = ?
10
10 kg
7
7 kg
2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....
2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4
2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2
2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3
2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2
Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân
5 chân
7 chân
10 chân
20 chân
Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:
21
23
24
25
5 x 6 - 7 ....... 5 x 7 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
<
>
=
Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:
5 và 5
3 và 7
3 và 4
5 và 2
Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:
Số hạng
Tích
Thừa số
Tổng
Tích của 2 x 6 là:
10
12
14
16
4 cm x 7 = ...... ?
24 cm
24
28 cm
28
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x ..... + 12 = 32
3
4
5
6
Mỗi bao đựng 5kg gạo. Hỏi 9 bao như thế đựng được tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
30kg gạo
35kg gạo
40kg gạo
45kg gạo
Tìm các cặp số có tích bằng 20.
2 và 10; 4 và 5
2 và 10; 3 và 7
4 và 5; 3 và 7
2 và 8; 3 và 7
Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4
>
<
=
Tìm hai số có tích bằng 9 và hiệu bằng 0.
3 và 3
3 và 6
3 và 0
2 và 7
3 x 4 = ?
15
12
21
2 x 9 = ?
18
21
20
4 x 7 = ?
14
24
28
5 x 4 = ?
20
15
21
100 x 5 = ?
50
500
5
500 x 1 = ?
500
50
5
12 : 3 = ?
4
5
3
10 : 5 = ?
2
3
5
15 : 3 = ?
3
5
4
400 : 2 = ?
20
2
200
4 x 2 = ?
8
2
6
2 x 5 =?
15
10
100
300 : 3 = ?
10
1
100
8 : 4 = ?
2
4
3
3 x 8 = ?
21
25
24
2 x 8 = ?
18
16
14
4 x 4 = ?
19
16
18
5 x 9 = ?
45
40
36
200 x 2 = ?
4
400
40
600 : 3 = ?
20
200
2
3 x 5 = ?
15
25
10
12 : 4 = ?
6
3
5
5 x 7 = ?
35
25
30
4 x 9 = ?
27
18
36
800 : 4 = ?
2
200
20
3 x 7 = ?
24
21
27
8 : 2 = ?
4
2
6
5 x 6 = ?
35
20
30
2 x 6 = ?
6
18
12
25 : 5 = ?
5
6
2
Phép tính kết quả 16: 4 =
4
5
6
7
Phép tính kết quả 40: 4 =
7
số 8
9
10
Phép tính kết quả 24: 4 =
4
5
6
7
32:4
12
3
6
8
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
16 : 4 = ?
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
36 : 4 = ?
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
12 : 4 = ?
(a)
Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:
28 : 4 = ?
(a)
Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:
Có 32 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?
10 học sinh
8 học sinh
4 học sinh
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
4 học sinh: 1 hàng
36 học sinh: .... hàng?
4 hàng
32 hàng
9 hàng
8 : 4
(a)
36 : 4
(a)
4 : 4
(a)
Trong phép tính:
4 : 4 = 1
1 được gọi là......
Thương
Tích
Tổng
Hiệu
Điền dấu thích hợp:
4 x 8 .... 32 : 4
<
>
+
=
Có 20 bông hoa, chia đều vào 4 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
4 lọ hoa
5 lọ hoa
4 bông hoa
5 bông hoa
Có 20 bông hoa, cắm đều vào các lọ, mỗi lọ cắm 4 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa?
4 bông hoa
4 lọ hoa
5 bông hoa
5 lọ hoa
Có 24 lít nước mắm, chia đều vào 4 chai. Hỏi mỗi chai đựng được mấy lít nước mắm?
6 lít nước mắm
6 chai nước mắm
7 lít nước mắm
8 lít nước mắm
Có 24 lít nước mắm, chia đều vào các chai, mỗi chai đựng 4 lít nước mắm. Hỏi có bao nhiêu chai nước mắm?
4 chai nước mắm
6 chai nước mắm
4 lít nước mắm
6 lít nước mắm
Có 32 quả táo, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả táo?
5 đĩa táo
7 quả táo
8 đĩa táo
8 quả táo
