wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng ngữ pháp bài 2

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

여기/거기/저기 dùng để chỉ gì?

a)

Thời gian

b)

Địa điểm

c)

Mệnh lệnh

d)

Danh từ

2.

Câu nào sau đây có nghĩa là “Không có từ điển”?

a)

사전이 있습니다

b)

사전입니다

c)

사전이 아닙니다

d)

사전이 없습니다

3.

어디에 시계가 있습니까? – Câu trả lời phù hợp là gì?

a)

시계가 책상입니다

b)

시계가 가방입니다

c)

시계가 교실에 있습니다

d)

시계가 아닙니다

4.

Câu “이것은 책입니다” có nghĩa là gì?

a)

Đây là cuốn từ điển

b)

Đây là cuốn sách

c)

Kia là cuốn sách

d)

Đây là học sinh

5.

Câu hỏi: 교실에 컴퓨터가 있습니까? – Câu trả lời phủ định đúng là:

a)

아니요, 컴퓨터가 있습니다

b)

아니요, 컴퓨터가 아닙니다

c)

아니요, 없습니다

d)

아니요, 교실이 아닙니다

6.

Câu nào sau đây có nghĩa là “Đây không phải là máy tính”?

a)

이것은 컴퓨터입니다

b)

이것은 컴퓨터가 아닙니다

c)

이것은 컴퓨터에 있습니다

d)

이것은 컴퓨터입니까?

7.

Câu hỏi: “그것은 무엇입니까?” có nghĩa là gì?

a)

Cái đó là ai?

b)

Cái kia là ở đâu?

c)

Cái đó là cái gì?

d)

Cái này là gì?

8.

‘여기’ được dùng để chỉ nơi nào?

a)

Gần người nghe

b)

Gần người nói

c)

Xa cả người nói và người nghe

d)

Không chỉ địa điểm

9.

Câu: ‘이것은 연필입니다’ có thể trả lời bằng cách nào?

a)

네, 연필입니다

b)

아니요, 연필이 없습니다

c)

연필이 아닙니다

d)

연필에 있습니다

10.

Câu hỏi: “화장실이 어디에 있습니까?” – Đáp án đúng là:

a)

화장실이 있습니다

b)

화장실이 책상입니다

c)

화장실이 교실입니다

d)

화장실이 학교에 있습니다