Font size
WorksheetsHọc Tiếng Hàn Cơ Bản
Total questions: 122
Worksheet time: 2hrs 2mins
안녕하세요 ? - xin chào
N은/는 N이에요/예요
N이/가 있어요/없어요
N 주세요
V아/어요
Kết thúc bằng nguyên âm ㅗ - rút gọn ㅗ + 아요 = ?
(a)
Có patchim : ?
(a)
KT bằng nguyên âm ㅐ,ㅓ,ㅕ - lược bỏ ? trong 어요
(a)
KT bằng nguyên âm ㅜ - kết hợp ㅜ + 어요 = ?
(a)
KT bằng nguyên âm ㅡ - chuyển ㅡ thành ?
(a)
KT bằng l - kết hợp ㅣ + 어 = ?
(a)
TH3 : Kết thúc bằng 하다 - ?
(a)
Có patchim - ?
(a)
Không patchim - ?
(a)
N을/를 ?
(a)
Không PC - ?
(a)
Có PC - ?
(a)
Sau tiểu từ tân ngữ là - ?
(a)
Trước tính từ - là tiểu từ ?
(a)
N에서 ?
Tiểu từ chủ ngữ ?
(a)
Tính từ đi với tiểu từ ?
(a)
Đi với 있다/없다 ?
(a)
Tân ngữ ( bổ sung nghĩa cho V) ?
N chỉ địa điểm ?
N에 N이/가 있/없다 ?
(a)
N에 가다/오다/다니다 ?
N chỉ thời gian ?
(a)
안 V - không làm… ?
(a)
여기가 N이에요/예요 ?
(a)
여기 - chỗ này ( gần người nói ) ?
(a)
거기 - chỗ đó ( xa ?
(a)
여기가 N이에요/예요 - chỗ này là N
Đúng
Sai
거기가 N이에요/예요 - chỗ đó là N
Đúng
Sai
저기가 N이에요/예요 - chỗ kia là N
Đúng
Sai
N에 있어요 - có ở vị trí N
Đúng
Sai
N에 없어요 - Không có ở vị trí N
Đúng
Sai
N(1)에 N(2)이/가 있어요 - Có N(2) ở vị trí N(1)
Đúng
Sai
N(1)에 N(2)이/가 없어요 - Không có N(2) ở vị trí N(1)
Đúng
Sai
N(1)은/는 N(2)에 있어요 - N(1) có ở vị trí N(2)
Đúng
Sai
N(2)은/는 N(1)에 없어요 - N(2) không có ở vị trí N(1)
Đúng
Sai
N에 가다/오다 - đi/đến N
Đúng
Sai
N 앞 - trước N
Đúng
Sai
N 뒤 - sau N
Đúng
Sai
N 옆 - cạnh N
Đúng
Sai
N 안 - trong N
Đúng
Sai
N 아래/밑 - dưới N
Đúng
Sai
N 위 - trên N
Đúng
Sai
일주일 - một tuần
Đúng
Sai
N - chỉ thời gian
Đúng
Sai
일주일 - một tuần
N - chỉ thời gian
Mốc tg từ lớn đến bé
V- 았/었
Đã làm…. - V- 았/었
V고
A/V고 - và ( dùng nối 2 vế câu )
V - (으)세요
V - (으)세요 - hãy làm…
Khuyên nhủ, yêu cầu người nghe nhẹ nhàng
V có PC - (으)세요
V không PC - 세요
N 개[병, 그릇, 송이, 잔]
개 : cái, quả …
병 : chai, lọ
그릇 : bát
송이 : bông, nải ( hoa thành bó, bông, hoa quả đi thành nải, chùm )
잔 : cốc, chén, ly
대 : cái, chiếc ( ô tô )
N이/가 A아/어요
Đứng trước tính từ là N이/가
Tính chất của sự vật
N도
N도 - cũng
Tiểu từ 도 có thể thay thế cho tiểu chủ ngữ và tân ngữ [ 은/는 ; 이/가 ; 을/를 ]
Tiểu từ 도 khi đi với 에, 에서 = 에도 , 에서도
하나 (한) 둘 [두] 셋 [세] 넷 [네] 다섯 여섯 일곱 여덟 아홉 열
Hán hàn Thuần hàn
Số ĐT, số nhà, số xe bus
Ngày, tháng, năm , phút
Giá tiền
Số to Lượng từ
Giờ
Số nhỏ
'ㅂ' 불규칙
A/V kết thúc bằng ㅂ khi kết hợp với đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm : ㅂ chuyển thành ㅜ
TH1 : ㅂ - ㅜ
쉽다 - 쉬워요
어렵다 - 어려워요
맵다 - 매워요
TH2 : - Kết hợp với 아/어 : ㅂ - ㅗ
-Kết hợp với ㅡ : ㅂ - ㅜ
아/어요 (으)면
돕다 (giúp đỡ) 도와요 도우면
곱다 (đẹp) 고와요 고우면
TH3 : Từ không bị bất quy tắc
아/어요 (으)면
입다 입어요 입으면
좁다 좁아요 좁으면
씹다 씹어요 씹으면
잡다 잡아요 잡으면
맵다 - 매워요
돕다 (giúp đỡ) 도와요 도우면
곱다 (đẹp) 고와요 고우면
입다 입어요 입으면
좁다 좁아요 좁으면
씹다 씹어요 씹으면
잡다 잡아요 잡으면
A/V 지만 - Nhưng …
A/V - (스)ㅂ니다
Câu trần thuật ㅂ니다 입니다
Câu nghi vấn ㅂ니까 ? 입니다 ?
V (을)까요
누구를 만나요 ? = 누굴 만나요 ?
뭐를 해요 ? = 뭘 해요 ?
'ㄷ' 불규칙
Động từ kết thúc 'ㄷ' kết hợp với các đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm - ㄷ đổi thành ㄹ
Từ không bị bất quy tắc
이 N - N này ( gần người nói )
그 N - N đó ( gần người nghe, xa người nói )
저N - N kia ( xa cả hai )
A/V 네요
