wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH-Chương 4

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ dân chủ ra đời khi nào?

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người.

b)

Thời Hy Lạp cổ đại.

c)

Thời Án Độ cổ đại.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

2.

Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

quyền bình đắng tuyệt đối của con người.

b)

quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

c)

quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

d)

quyền lực thuộc về nhân dân.

3.

Ý nào dưới đây là cách hiểu ngắn gọn về dân chủ?

a)

Quyền lực thuộc về dân tộc.

b)

Quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Quyền lực thuộc về nhà nước.

d)

Quyền lực thuộc về quốc gia.

4.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây?

a)

Công xã Pari ra đời 1871.

b)

Cách mạng tháng 2 ở Nga 1917.

c)

Cách mạng tháng Mười Nga 191%.

d)

Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam 1945.

5.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào dưới đây?

a)

Không còn mang tính giai cấp.

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

Là nền dân chủ thuần tuý.

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

6.

Đâu là định nghĩa đầy đủ về dân chủ?

a)

Là một giá trị xã hội phản ánh các quyền cơ bản của con người.

b)

Là một phạm trù chính trị gắn liền với các hình thức tổ chức nhà nước.

c)

Là một phạm trù lịch sử gắn liền với quá trình ra đời và phát triển của lịch sử nhân loại.

d)

Cả a, b, và c.

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chuyên chính vô sản.

b)

Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội.

c)

Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Tăng cường kỷ luật kỷ cương.

8.

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, nền dân chủ nào đã từng tồn tại?

a)

Nền dân chủ nguyên thủy.

b)

Nền dân chủ chủ nô.

c)

Nền dân chủ nô lệ.

d)

Nên dân chủ bình dân.

9.

Xã hội nào sau đây không có nền dân chủ?

4 lines
10.

chiếm hữu nô lệ, nền dân chủ nào đã từng tồn tại?

a)

Nền dân chủ nguyên thủy.

b)

Nền dân chủ chủ nô.

c)

Nền dân chủ nô lệ.

d)

Nên dân chủ bình dân.

11.

Xã hội nào sau đây không có nền dân chủ?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

b)

Xã hội phong kiến.

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

12.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, tồn tại nền dân chủ nào?

a)

Nền dân chủ tư sản.

b)

Nên dân chủ chuyên chế.

c)

Nền dân chủ vô sản.

d)

Nền dân chủ quân sự.

13.

Trong xã hội xã hội chủ nghĩa, tồn tại nền dân chủ nào?

a)

Nền dân chủ vô sản.

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Nền dân chủ nhân dân.

d)

Cả a và b.

14.

Ý nào dưới đây thể hiện bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, đê thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

b)

Là thực hiện quyên lực của giai câp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới.

d)

Cả a, b và c.

15.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của

a)

giai cấp công nhân.

b)

giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

c)

giai câp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

16.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng-văn hóa-xã hội.

b)

Chính trị, kinh tế, xã hội.

c)

Chính trị, tư tưởng-văn hóa-xã hội.

d)

Kinh tế, tư tưởng-văn hóa-xã hội.

17.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có 3 nền dân ch��� là

a)

dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

b)

dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

dân chủ nguyên thủy, dân chủ phong kiến và dân chủ tư

18.

Đâu là bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Là nhà nước mang bản chất xã hội chủ nghĩa.

b)

Là nhà nước mang bản chất của liên minh công-nông.

c)

Là nhà nước mang bản chất của quần chúng nhân dân lao động.

d)

Là nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân.

19.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

b)

Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yêu của xã hội.

c)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

20.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Tầng lớp trí thức.

21.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây?

a)

Chuyên chính vô sản.

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

d)

Chính đảng của giai cấp công nhân.

22.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa có mối quan hệ thế nào?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là kết quả của việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

d)

Cả a và c.

23.

Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

tư tưởng Hồ Chí Minh vê chủ nghĩa xã hội.

b)

tư tưởng cmac về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hóa tiên tiền, tiến bộ của nhân loại

24.

ước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

tư tưởng Hồ Chí Minh vê chủ nghĩa xã hội.

b)

tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hóa tiên tiền, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

c)

lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiền của nhân loại.

d)

lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

25.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào sau đây?

a)

Đường lối, chính sách.

b)

Hiến pháp, pháp luật.

c)

Tuyên truyền, giáo dục.

d)

Báo chí, truyền thông.

26.

Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội.

c)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hệ thống pháp luật.

d)

Cả ba đều đúng.

27.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Phục vụ nhân dân, lắng nghe ý kiến của nhân dân.

b)

Thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Gắn bó mật thiết với nhân dân.

d)

Kiểm soát chặt chẽ mọi mặt đời sống của nhân dân.

28.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất của giai cấp công nhân vừa có

a)

tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

b)

tính nhân dân rộng rãi và tính Đảng sâu sắc.

c)

tính Đảng rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

tính tiên tiến và hiện đại.

29.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

30.

Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Bạo lực trấn áp đối với số bóc lột

b)

Bạo lực trấn áp đối với số bóc lột, cải tạo xã hội cũ

c)

Cải tạo xã hội cũ, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

31.

Nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp công nhân, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội phát triển cao là nhà nước

a)

Cộng sản chủ nghĩa

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Tư sản

d)

Phong kiến

32.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kì quá độ thực hiện chức năng bạo lực trấn áp, nhưng đó là sự trấn áp của

a)

Thiểu số bóc lột nhân dân lao động

b)

nhân dân lao động đối với thiểu số bóc lột

c)

nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến.

d)

giai cấp bóc lột đối với thiểu số chậm tiến.

33.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

của dân, do dân, vì dân, do công nhân lãnh đạo

b)

của dân, do dân, vì dân, do nông dân lãnh đạo.

c)

của dân, do dân, vì dân, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

d)

có lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội.

34.

Thuật ngữ dân chủ ra đời ở Hy Lạp cổ đại vào thời gian nào dưới đây:

a)

Thế kỉ VII-VI TCN

b)

Thế kỉ VI-V TCN

c)

Thế kỉ V-IV TCN

d)

Thế kỉ IV-III TCN

35.

Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

a. Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

b)

b. Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

c)

c. Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

d. Dân chú

36.

Nền dân chủ xuất hiện khi:

a)

Có xã hội loài người

b)

Có nhà nước vô sản

c)

Có nhà nước

d)

Có công cụ lao động

37.

Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một:

a)

Yếu tố văn hóa.

b)

Bộ phận của xã hội.

c)

Phạm trù lịch sử

d)

Phạm trù giai cấp.

38.

Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một hình thức hay hình thức nhà nước

c)

Một nguyên tắc-nguyên tắc dân chủ

d)

Một quan niệm-quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

39.

Trên phương diện quyền lực, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một hình thức hay hình thức nhà nước

c)

Một nguyên tắc-nguyên tắc dân chủ

d)

Một quan niệm-quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

40.

Trên phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một hình thức hay hình thức nhà nước

c)

Một nguyên tắc-nguyên tắc dân chủ

d)

Một quan niệm-quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

41.

Dân chủ xã hội là nền dân chủ do:

a)

Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo

b)

Đảng cầm quyền lãnh đạo

c)

Đảng của nhân dân lãnh đạo

d)

Đảng của tri thức lãnh đạo

42.

Đâu là bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Là nhà nước mang bản chất xã hội chủ nghĩa

b)

Là nhà nước mang bản chất của liên minh công-nông.

c)

Là nhà nước mang bản chất của quần chúng nhân dân lao động.

d)

Là nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân.

43.

Câu 40: Ý nào dưới đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là kết quả của việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

d)

Cả a và c.

44.

Câu 41: Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là:

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hóa tiên tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

c)

Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại.

d)

Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

45.

Câu 42: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất của giai cấp công nhân vừa có:

a)

Tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

b)

Tính nhân dân rộng rãi và tính Đảng sâu sắc.

c)

Tính Đảng rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

Tính tiên tiền và hiện đại.

46.

Câu 43: So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào dưới đây?

a)

Không còn mang tính giai cấp.

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

Là nền dân chủ thuần tuý.

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.