wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Obfuscated

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Thời gian thực hiện các biện pháp cập nhật, khắc phục cho lỗ hổng mức độ Cao đối với hệ thống mức độ quan trọng cao
a)
Ngay lập tức
b)
1 ngày
c)
7 ngày
d)
30 ngày
2.
Thời gian phản hồi và thời gian xử lý tối đa đối với mức độ ảnh hưởng của bản vá, điểm yếu, lỗ hổng bảo mật mức cao đối với hệ thống/ứng dụng cao
a)
8 giờ
b)
24 giờ
c)
48 giờ
d)
7 ngày
3.
Đối với các bản vá của hệ điều hành trên các máy chủ có mức độ quan trọng là Trung bình và Thấp có thể đưa vào lịch cập nhật định kỳ bao nhiêu lâu một lần
a)
hàng tháng
b)
3 tháng 1 lần
c)
6 tháng /lần
d)
khi có cảnh báo lỗ hổng/điểm yếu
4.
Điểm số CVSS 4.0 nào tương ứng với điểm yếu/lỗ hổng mức độ nguy hiểm Cao ( High)
a)
Từ 0 đến 5.0
b)
Trên 5.0 đến dưới 7.0
c)
Từ 7.0 đến dưới 9.0
d)
Từ 9.0 trở lên
5.
Kiểu tấn công nào sau đây cho phép luồng thông tin chuyển hướng qua một máy tính bị nhiễm mã độc bằng cách gửi các cập nhật địa chỉ phần cứng giả mạo tới switch?
a)
ARP poisoning
b)
MAC spoofing
c)
WWN spoofing
d)
DNS poisoning
6.
Hệ thống Database Security đang được triển khai cho những cấu phần nào
a)
A. Database của IBMB
b)
B. Database của IBMB và Thẻ
c)
C. Tất cả các Database
d)
D. Database của Core Banking
7.
Để phòng chống tấn công từ chối dịch vụ, cần triển khai các giải pháp nào
a)
A. Thiết bị phòng chống DDOS
b)
B. Thiết bị Firewall
c)
C. Thiết bị Web Application Firewall
d)
D. Triển khai cả 3 giải pháp trên
8.
Đặc điểm của tấn công APT là gì
a)
A. Có xác định đối tượng và mục tiêu cụ thể để tấn công
b)
B. Tấn công dai dẳng
c)
C. Sử dụng các loại malware ít phổ biến
d)
D. Tất cả các đặc điểm trên
9.
Phương án Pentest nào dưới đây được thực hiện bởi các chuyên gia bảo mật với các thông tin hạn chế của mạng bên trong
a)
White box
b)
Black box
c)
Passive vulnerability scan
d)
Grey box
10.
Điểm yếu nào là dễ bị tổn thương nhất đối với cuộc tấn công DoS?
a)
Network storage
b)
Internal servers
c)
Internal user systems
d)
Network resources
11.
Phương pháp liên lạc mà bot-net thường sử dụng là gì
a)
IRC
b)
E-mail
c)
ICMP
d)
TFTP
12.
Ipv6 sử dụng bao nhiêu bit
a)
64
b)
32
c)
24
d)
128
13.
Loại hình tấn công nào sử dung các máy chủ DNS để chuyển hướng các truy cập tới site chứa mã độc
a)
Pharming
b)
Directory traversal attacks
c)
DOS attack
d)
Sniffing
14.
Nhưng file dữ liệu có định dạng (phần mở rộng) nào sau đây không được gửi/nhận qua thư điện tử
a)
PNG
b)
EPS
c)
DLL
d)
DOCX
15.
Các dịch vụ trên Internet nào không được phép sử dụng theo quy định của BIDV
a)
HTTPS
b)
Kết nối mạng xã hội
c)
P2P
d)
Mail
16.
Theo quy trình, kịch bản ứng phó sự cố an ninh mạng - 7222/QĐ-BIDV, nhiệm vụ - Đầu mối tổ chức thực hiện diễn tập và báo cáo Ban Lãnh đạo kết quả diễn tập ứng cứu sự cố an ninh mạng?
a)
Ban công nghệ
b)
Trung tâm CNTT
c)
Các Ban/Trung tâm có liên quan
d)
Trung tâm Phát triển Ngân hàng số.
17.
Theo quy trình, kịch bản ứng phó sự cố an ninh mạng - 7222/QĐ-BIDV, phân loại sự cố an ninh mạng theo các hình thức tấn công bao gồm
a)
gồm 5 hình thức tấn công
b)
gồm 6 hình thức tấn công
c)
gồm 7 hình thức tấn công
d)
gồm 8 hình thức tấn công
18.
Công tác diễn tập ứng cứu sự cố an ninh mạng được thực hiện ?
a)
01 lần/năm
b)
tối thiều 01 lần/năm
c)
Không cố định, tùy thuộ vào từng ứng dụng
d)
cả 3 đáp án trên
19.
Theo thời gian khắc phục sự cố, mức độ sự cố cấp độ 3 có thời gian khắc phục là
a)
dưới 1 giờ
b)
dưới 2h
c)
từ 2 đền 4 giờ
d)
trên 4 giờ
20.
Các chính sách trên các thiết bị an ninh mạng được rà soát định kỳ
a)
1 năm 1 lần
b)
6 tháng 1 lần
c)
3 tháng 1 lần
d)
Chính sách không thay đổi
21.
Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm
a)
Tự ý gỡ bỏ hoặc vô hiệu hóa hệ thống phần mềm kiểm soát máy trạm
b)
Cài đặt các phần mềm không thuộc danh mục
c)
Sử dụng các phần mềm bất hợp pháp
d)
Cả 3 phương án trên
22.
Virus máy tính” (Virus) là:
a)
Những đoạn mã lệnh được thiết kế để tự nhân bản và sao chép chính nó vào các đối tượng lây nhiễm khác (file, ổ đĩa, máy tính ...).
b)
Những chương trình hay đoạn mã lệnh được thiết kế để tự nhân bản và sao chép chính nó vào các đối tượng lây nhiễm khác (file, ổ đĩa, máy tính ...)
c)
Những chương trình được thiết kế để tự nhân bản và sao chép chính nó vào các đối tượng lây nhiễm khác (file, ổ đĩa, máy tính ...).
d)
Nhưng chương trình thực hiện các chức năng xấu không mong muốn đối với hệ thống công nghệ thông tin
23.
Hệ thống/ứng dụng được phân loại theo mức độ Cao là hệ thống đáp ứng điều kiện gì?
a)
Cung cấp dịch vụ trên Internet nhưng không thực hiện giao dịch tài chính
b)
Cung cấp dịch vụ trên Internet và có thực hiện giao dịch tài chính
c)
Phần mềm nội bộ có thực hiện giao dịch tài chính
d)
Không có đáp án nào đúng
24.
Lỗ hổng Zero-day là gì?
a)
Là lỗ hổng bảo mật đã có bản vá từ hãng cung cấp
b)
Là lỗ hổng bảo mật chưa được công bố hoặc chưa có bản vá chính thức từ hãng cung cấp
c)
Là lỗ hổng bảo mật đã được công bố rộng rãi
d)
Tất cả các phương án trên
25.
Trách nhiệm của các đơn vị, cán bộ tại Trung tâm CNTT đối với việc quản lý lỗ hổng và bản vá bảo mật?
a)
Thông báo tới phòng ANBM khi phát hiện lỗ hổng bảo mật trong các hệ thống CNTT
b)
Cập nhật bản vá khắc phục lỗ hổng bảo mật theo hướng dẫn của phòng ANBM
c)
Cung cấp thông tin và phối hợp với phòng ANBM trong quá trình thực hiện
d)
Tất cả các phương án trên
26.
Độ dài tối thiểu của khóa RSA được dùng để mã hóa khóa bảo mật của hệ thống thẻ?
a)
256 bit
b)
512 bit
c)
1024 bit
d)
2048 bit
27.
Dữ liệu nhật ký (log) của các hệ thống thông tin cấp 2 phải được lưu trong thời gian tối thiểu bao lâu?
a)
Trực tuyến 1 tháng, sao lưu 3 tháng
b)
Trực tuyến 1 tháng, sao lưu 6 tháng
c)
Trực tuyến 3 tháng, sao lưu 6 tháng
d)
Trực tuyến 3 tháng, sao lưu 1 năm
28.
Dữ liệu nhật ký (log) của các hệ thống thông tin cấp 3 phải được lưu trong thời gian tối thiểu bao lâu?
a)
Trực tuyến 1 tháng, sao lưu 3 tháng
b)
Trực tuyến 1 tháng, sao lưu 6 tháng
c)
Trực tuyến 3 tháng, sao lưu 6 tháng
d)
Trực tuyến 3 tháng, sao lưu 1 năm
29.
Phạm vi áp dụng quy định 7222/QĐ-BIDV về Quy trình, kịch bản ứng cứu sự cố an ninh mạng
a)
Chi nhánh BIDV tại nước ngoài
b)
Đơn vị liên doanh, góp vốn
c)
Văn phòng đại diện tại nước ngoài
d)
Toàn hệ thống BIDV
30.
Sự cố an ninh mạng được phân loại thành bao nhiêu cấp độ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
31.
Mục đích của diễn tập ứng cứu sự cố an ninh mạng?
a)
Thực hành các kịch bản ứng cứu
b)
Kiểm tra tính sẵn sàng trong việc xử lý sự cố
c)
Đảm bảo tuân thủ quy định của cơ quan chức năng
d)
Tất cả các phương án trên
32.
Phần mềm bảo mật máy trạm hiện nay tại BIDV
a)
Kaspersky
b)
BKAV
c)
McAfee
d)
Norton
33.
Các loại tài sản CNTT bao gồm
a)
Tài sản thông tin
b)
Tài sản vật lý
c)
Tài sản phần mềm
d)
cả 3 đáp áp trên
34.
Trường hợp hệ thống gặp sự cố phải khôi phục theo phương án phục hồi thảm họa (DR), thời gian khôi phục (RTO) và thời gian chấp nhận mất dữ liệu (RPO) đối với dịch vụ Cloud là bao lâu
a)
RTO 4 giờ / RPO 15 phút
b)
RTO 8 giờ / RPO 30 phút
c)
RTO 8 giờ / RPO 1 giờ
d)
RTO 8 giờ / RPO 15 phút
35.
Trong yêu cầu về bàn giao nghiệm thu phần mềm đối với yêu cầu về tạo lập kết nối đến CSDL các ứng dụng phải tạo lập và giữ kết nối CSDL trong quá trình hoạt động nếu tần suất thực hiện giao dịch như thế nào ?
a)
> 1 lần/phút.
b)
> 2 lần/phút.
c)
> 3 lần/phút.
d)
> 4 lần/phút.
36.
Tiêu chí xem xét, đánh giá Năng lực kỹ thuật Đơn vị được thuê PTPM
a)
Có tối thiểu 01 năm hoạt động trong lĩnh vực PTPM
b)
Có số lượng lao động hiện có tối thiểu 25 lao động
c)
Có tối thiểu 10 kỹ sư hoặc cử nhân PTPM.
d)
Các cán bộ tham gia dự án PTPM của BIDV phải có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong PTPM.
e)
cả 4 đáp áp trên
37.
Thời gian lưu lại nhật ký để phục vụ công tác điều tra, phân tích khi cần thiếu trong yêu cầu về bàn giao và nghiệm thu phần mềm là bao lâu
a)
Tối thiểu 12 tháng
b)
Tối thiểu 9 tháng
c)
Tối thiểu 6 tháng
d)
Tối thiểu 3 tháng
38.
Yêu cầu có phương án phòng chống thất thoát dữ liệu đối với hệ thống thông tin từ cấp độ?
a)
Cấp độ 1 trở lên
b)
Cấp độ 2 trở lên
c)
Cấp độ 3 trở lên
d)
Chỉ cấp độ 4
39.
Đối với nhà cung cấp dịch vụ SaaS về nghiệp vụ thẻ phải có chứng nhận bảo mật gì?
a)
chứng nhận ISO 27001
b)
Chứng nhận PA DSS
c)
Chứng nhận PCI DSS
d)
Chứng nhận GDPR
40.
Tài sản công nghệ thông tin gồm
a)
Tài sản thông tin; Tài sản vật lý; Tài sản phần mềm;
b)
Cơ sở dữ liệu; Máy chủ; Bản quyền phần mềm
c)
Thông tin trong cơ sở dữ liệu
d)
Máy chủ; Phần mềm
41.
Nhật ký về hoạt động của HTTT và người sử dụng tối thiểu bao gồm
a)
- Thông tin kết nối mạng (firewall log); - Thông tin đăng nhập;
b)
- Thông tin thay đổi cấu hình; - Thông tin truy cập dữ liệu và dịch vụ quan trọng;
c)
- Thông tin hiệu năng hoạt động của thiết bị (đối với HTTT từ cấp độ 3 trở lên); - Thông tin các lỗi phát sinh trong quá trình hoạt động; - Thông tin cảnh báo từ các thiết bị.
d)
cả 3 đáp án trên
42.
Tiêu chí tối thiểu xác định giao dịch trực tuyến đáng ngờ
a)
thời gian giao dịch, địa điểm giao dịch (vị trí địa lý, địa chỉ IP mạng)
b)
thời gian giao dịch, địa điểm giao dịch (vị trí địa lý, địa chỉ IP mạng), tần suất giao dịch, số tiền giao dịch, số lần xác thực sai quy định
c)
thời gian giao dịch, địa điểm giao dịch (vị trí địa lý, địa chỉ IP mạng), tần suất giao dịch, , số lần xác thực sai quy định
d)
thời gian giao dịch, địa điểm giao dịch (vị trí địa lý, địa chỉ IP mạng), tần suất giao dịch, số tiền giao dịch, số lần xác thực sai quy định, tổng số tiền giao dịch trong ngày.
43.
ĐƠn vị nào có trách nhiệm đảm bảo máy chủ thuộc HTTT từ cấp độ 3 trở lên và các HTTT có xử lý thông tin cá nhân của khách hàng phải sử dụng giao thức kết nối an toàn và có phương án chống đăng nhập tự động
a)
Ban Công nghệ
b)
Trung tâm CNTT
c)
Chi nhánh
d)
Đối tác cung cấp hệ thống CNTT
44.
Nguyên tắc cấp quyền vừa đủ để thực hiện nhiệm vụ được giao của người sử dụng
a)
Phân quyền truy cập đến từng thư mục, chức năng của chương trình
b)
Phân quyền truy cập đến từng server, máy trạm thuộc hệ thống ứng dụng
c)
Phân quyền đọc, ghi, xóa, thực thi đối với thông tin, dữ liệu, chương trình
d)
A và C
45.
Dữ liệu nhật ký của các HTTT từ cấp độ 3 trở lên phải được lưu như thế nào
a)
trực tuyến tối thiểu 3 tháng và sao lưu tối thiểu một năm
b)
trực tuyến tối thiểu 3 tháng theo hình thức tập trung và sao lưu tối thiểu một năm.
c)
trực tuyến tối thiểu 6 tháng, và sao lưu tối thiểu một năm
d)
trực tuyến tối thiểu 3 tháng theo hình thức tập trung và sao lưu tối thiểu 3 năm
46.
Tài khoản để các ứng dụng, dịch vụ kết nối tự động được quản lý như thế nào
a)
được giao cho một cá nhân quản lý và được giới hạn quyền truy cập theo mục đích sử dụng;
b)
cá nhân được giao quản lý không được phép sử dụng tài khoản này cho các mục đích khác;
c)
Được giao cho một cá nhân, và lãnh đạo phòng quản lý, sử dụng theo nhu cầu.
d)
A và B
47.
Tần suất thực hiện đánh giá an ninh bảo mật HTTT hàng năm tối thiểu
a)
Sáu tháng một lần đối với HTTT cấp độ 4, 5; Mỗi năm một lần đối với HTTT cấp độ 1, 2, và cấp độ 3.
b)
Sáu tháng một lần đối với HTTT cấp độ 5; Mỗi năm một lần đối với HTTT cấp độ 4, cấp độ 3
c)
Ba tháng một lần đối với HTTT cấp độ 5; Sáu tháng một lần đối với HTTT cấp độ 4, cấp độ 3; Một năm một lần đối với HTTT cấp độ 2, 1
d)
Ba tháng một lần đối với HTTT cấp độ 4, 5; Sáu tháng một lần đối với HTTT cấp độ 2, cấp độ 3; Một năm một lần đối với HTTT cấp độ 1
48.
Kế hoạch đánh giá an ninh bảo mật HTTT hàng năm được TTCNTT lập và gửi Ban Công nghệ thẩm định khi nào
a)
Trước ngày 15/02
b)
Trước ngày 31/03
c)
Tháng 12 của năm liền trước
d)
Tháng 01 hàng năm.
49.
Tiêu chí nào sau đây của hệ thống thông tin cấp độ 4
a)
Hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin Phục vụ hoạt động của một số bộ phận thuộc BIDV
b)
Phục vụ khách hàng yêu cầu vận hành 24/7 và không chấp nhận ngừng vận hành mà không có kế hoạch trước
c)
Hệ thống thông tin quốc gia trong ngành Ngân hàng, yêu cầu vận hành 24/7 và không chấp nhận ngừng vận hành mà không có kế hoạch trước
d)
Hệ thống thông tin quốc gia trong ngành Ngân hàng phục vụ kết nối liên thông hoạt động của Việt Nam với quốc tế;
50.
Đơn vị nào đầu mối phổ biến, cập nhật, hướng dẫn các yêu cầu, quy định về an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho toàn hệ thống
a)
TT CNTT
b)
Ban CN
c)
Ban Ban KT&GSTT
d)
Đáp án B và C
51.
Dữ liệu sao lưu của các hệ thống thông tin từ cấp độ 3 trở lên phải được bảo vệ như thế nào
a)
lưu trữ ra phương tiện lưu trữ ngoài (như băng từ, đĩa cứng, đĩa quang hoặc phương tiện lưu trữ khác)
b)
Tạo nhiều bản copy và lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau.
c)
cất giữ, bảo quản an toàn tách rời với khu vực lắp đặt hệ thống thông tin nguồn
d)
A và C
52.
Dữ liệu xác thực nhạy cảm của thẻ thanh toán bao gồm
a)
Số thẻ đầy đủ; Ngày hết hạn; Số CVV/CVC/CVV2/CVC2
b)
Thông tin trên rãnh từ của thẻ thanh toán, thông tin lưu trong chip đối với thẻ chip; thông tin
c)
CAV2/CVC2/CVV2/CID của thẻ thanh toán; số PIN/PIN blocks của thẻ thanh toán
d)
B và C
53.
Điểm yếu về mặt kỹ thuật là gì?
a)
Các bản vá bảo mật.
b)
Các điểm yếu bảo mật đã được công bố (CVE)
c)
Thành phần trong HTTT dễ bị khai thác, lợi dụng khi bị tấn công hoặc xâm nhập bất hợp pháp
d)
Mật khẩu yếu
54.
Hệ thống thông tin được phân loại theo mấy cấp độ
a)
3 cấp độ
b)
4 cấp độ
c)
5 cấp độ
d)
6 cấp độ
55.
Thông tin xử lý, lưu trữ thông qua HTTT được phân loại theo thuộc tính bí mật gồm:
a)
- Thông tin công cộng. - Thông tin riêng (hay thông tin nội bộ). - Thông tin bí mật
b)
- Thông tin công cộng. - Thông tin riêng (hay thông tin nội bộ). - Thông tin bí mật. - Thông tin cá nhân
c)
- Thông tin riêng (hay thông tin nội bộ). - Thông tin bí mật. - Thông tin cá nhân
d)
- Thông tin công cộng. - Thông tin riêng (hay thông tin nội bộ). - Thông tin cá nhân
56.
Theo Quy định quản lý điểm yếu về mặt kỹ thuật tại Trung tâm CNTT, nội dung nào là trách nhiệm của phòng ANBM
a)
Đầu mối phân tích, đánh giá và đưa ra các khuyến nghị, đề xuất đối với các điểm yếu về mặt kỹ thuật được phát hiện và các bản vá bảo mật được công bố.
b)
Phối hợp với Phòng đầu mối xử lý xây dựng, đánh giá các phương án khắc phục điểm yếu về mặt kỹ thuật trên các Hệ thống CNTT/PMUD
c)
Đôn đốc, nhắc nhở các đơn vị/phòng ban thực hiện xử lý, khắc phục điểm yếu về mặt kỹ thuật theo đúng thời hạn quy định.
d)
Tất cả các nội dung trên
57.
Các điểm yếu về mặt kỹ thuật được thu thập từ nguồn bên trong nội bộ BIDV gồm
a)
Chủ động đánh giá bảo mật, thực hiện rà soát và phát hiện các điểm yếu kỹ thuật đối với các hệ thống CNTT/PMUD đã, đang triển khai tại BIDV
b)
thực hiện rà soát, đánh giá anh ninh bảo mật trước khi đưa vào triển khai, sử dụng trên môi trường production
c)
Tổng hợp từ kết quả xử lý và xác định nguyên nhân của các sự cố phát sinh đối với hệ thống CNTT/PMUD tại TTXL
d)
Tất cả các nội dung trên
58.
Các điểm yếu về mặt kỹ thuật được thu thập từ nguồn bên ngoài gồm
a)
Chủ động thu thập, cập nhật các điểm yếu về mặt kỹ thuật
b)
Cập nhật từ bên thứ ba cảnh báo bảo mật
c)
Cập nhật từ bên thứ ba đánh giá bảo mật
d)
Tất cả các nội dung trên
59.
Lỗ hổng bảo mật được chia ra thành mấy mức độ nguy hiểm
a)
03 mức độ: Cao, Trung bình; Thấp
b)
04 mức độ: Nghiêm trọng, Cao, Trung bình, Thấp.
c)
05 mức độ: Nghiêm trọng, Cao, Trung bình, Thấp, Thông tin;
d)
04 mức độ: Cao, Trung bình, Thấp, Thông tin.
60.
Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của lỗ hổng bảo mật đối với các hệ thống CNTT/PMUD của BIDV
a)
Dựa trên mức độ nguy hiểm của lỗ hổng bảo mật kết hợp với cấp độ của hệ thống thông tin.
b)
Dựa trên mức độ nguy hiểm của lỗ hổng bảo mật kết hợp với mức độ quan trọng của hệ thống, ứng dụng
c)
Dựa trên mức độ nguy hiểm của lỗ hổng bảo mật
d)
Dựa trên phạm vi, số lượng hệ thống thông tin bị ảnh hưởng
61.
Đối với các điểm yếu về mặt kỹ thuật không xử lý được, hoặc Phòng đầu mối xử lý đề xuất không xử lý (duy trì tồn tại điểm yếu về mặt kỹ thuật). Phòng đầu mối cần làm gì
a)
Phản hồi lại phòng ANBM để bỏ ra khỏi danh sách theo dõi.
b)
Đề xuất thời gian khắc phục kéo dài, hoặc gia hạn thời gian nếu đã đến hạn.
c)
Báo cáo đánh giá và trình Ban Giám đốc phê duyệt đề xuất không xử lý
d)
Không cần làm gì.
62.
Đối với các bản vá của hệ điều hành trên các máy chủ có mức độ quan trọng là Trung bình và Thấp, thời triển khai cập nhật có thể là
a)
03 tháng/lần
b)
06 tháng/lần
c)
09 tháng/lần
d)
01 năm/lần
63.
Định kỳ 03 tháng/một lần, TT CNTT thực hiện rà soát tổng thể các hệ thống CNTT phát sinh trong kỳ (bao gồm các hệ thống CNTT chưa được rà soát ở các kỳ trước), nội dung rà soát bao gồm
a)
Rà soát chính sách cấu hình của các thiết bị kiểm soát truy cập tới các phân vùng mạng/hệ thống/máy chủ quan trọng. Đảm bảo các kết nối, truy cập đúng chức năng nhiệm vụ của hệ thống/máy chủ
b)
Rà soát kết quả cập nhật bản vá, khắc phục các lỗ hổng bảo mật thực hiện trong kỳ.
c)
Rà soát các hệ thống quản lý và phân tích sự kiện thông tin (SIEM, Cyberark,...) để phát hiện các truy cập, hành vi bất thường trong hệ thống.
d)
Tất cả các nội dung trên
64.
Yêu cầu "Thuê bên thứ ba (là tổ chức chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền cấp phép về dịch vụ đánh giá bảo mật) đánh giá bảo mật chuyên sâu đối với trường hợp hệ thống có bản nâng cấp lớn, có ảnh hưởng tới kiến trúc của hệ thống" được áp dụng với:
a)
Các Hệ thống thông tin cấp độ 3 cung cấp dịch vụ cho khách hàng qua internet
b)
Các Hệ thống thông tin có thực hiện các giao dịch tài chính và thường xuyên được nâng cấp, cập nhật tính năng mới
c)
Tất cả các HTTT cấp độ 3 trở lên
d)
A và B
65.
Thời gian tối thiểu thực hiện rà soát, cập nhật các phiên bản vá lỗi hệ điều hành, cơ sở dữ liệu
a)
03 tháng một lần
b)
1 tháng/lần
c)
6 tháng/lần
d)
03 tháng một lần hoặc sau khi có khuyến cáo cập nhật lỗi nghiêm trọng của nhà cung cấp (trong vòng 01 tháng)
66.
Máy tính xách tay của BIDV trang bị cho đơn vị /cán bộ sử dụng
a)
Được phép cài đặt các phần mềm có bản quyền
b)
Chỉ được phép cài đặt các phần mềm có bản quyền thuộc danh mục phần mềm được phép cài đặt
c)
Chỉ được phép cài đặt và sử dụng phần mềm có bản quyền, có nguồn gốc rõ ràng và phải thuộc Danh mục phần mềm được phép cài đặt, sử dụng tại BIDV
d)
Cả 3 đáp án trên
67.
Thiết bị USB Flash, ổ cứng ngoài, thẻ nhớ
a)
Không được phép sử dụng
b)
chỉ được phép sử dụng khi đã được cán bộ quản trị khai báo và theo dõi, giám sát trên hệ thống
c)
sử dụng khi bàn giao cho cán bộ kỹ điện toán.
d)
sử dụng dùng chung với máy tính xách tay cá nhân
68.
hệ thống internet tập trung được triển khai đảm bảo
a)
cho phép truy cập bất kỳ thiết bị CNTT
b)
cho phép truy cập các máy tính bên trong và bên ngoài mạng nội bộ
c)
cho phép máy tính/thiết bị trong mạng nội bộ BIDV truy cập internet
d)
cho phép truy cập của máy tính mạng không dây ( wifi)
69.
Thời gian tối thiểu thực hiện rà soát, cập nhật các phiên bản vá lỗi hệ điều hành, cơ sở dữ liệu
a)
03 tháng một lần
b)
1 tháng/lần
c)
6 tháng/lần
d)
03 tháng một lần và sau khi có khuyến cáo cập nhật lỗi nghiêm trọng của hãng/nhà cung cấp kết hợp với đánh giá mức độ ảnh hưởng của bộ phận quản trị (trong vòng 01 tháng)
70.
Đơn vị nào thực hiện hướng dẫn ĐVPTPM thực hiện được kiểm tra bảo mật (scan code) ngay trong quá trình phát triển
a)
Trung tâm CNTT
b)
Trung tâm PTNHS
c)
Ban Công nghệ
d)
Trung tâm Thẻ
71.
Chậm nhất ngày 25 hàng tháng, ĐVPTPM gửi thông báo về kế hoạch dự kiến các phần mềm bàn giao KTNT (UAT) trong tháng tiếp theo (ghi cụ thể ngày dự kiến bàn giao với từng phần mềm) đến Đơn vị nào
a)
Trung tâm CNTT
b)
Đơn vị đầu mối nghiệp vụ
c)
Ban Công nghệ
d)
A và B
72.
Đơn vị nào thực hiện xây dựng kịch bản kiểm thử, nghiệm thu bảo mật
a)
Ban Công nghệ
b)
Trung tâm PTNHS
c)
Trung tâm CNTT
d)
A, B và C
73.
Thời gian hoàn thành kiểm tra nghiệm thu bảo mật (đánh giá lần đầu) đối với bản cập nhật dưới 30 man-day
a)
1-3 ngày làm việc
b)
3-5 ngày làm việc
c)
5-7 ngày làm việc
d)
7-10 ngày làm việc
74.
Báo cáo nào đây cần có để đấp ứng tiêu chuẩn nghiệm thu để triển khai phần mềm
a)
Báo cáo kết quả kiểm thử, nghiệm thu kỹ thuật
b)
Báo cáo kết quả kiểm thử, nghiệm thu nghiệp vụ
c)
Báo cáo kết quả kiểm thử nghiệm thu an toàn bảo mật
d)
Cả 3 đáp án trên
75.
Đơn vị nào có trách nhiệm cung cấp bằng chứng về việc thuê đơn vị khác đánh giá bảo mật đối với phần mềm do bên thứ 3 hợp tác phát triển với BIDV
a)
Trung tâm CNTT
b)
Trung tâm PTNHS
c)
Bên thứ 3 hợp tác phát triển với BIDV
d)
A và B
76.
Thời gian định kỳ Ban Công nghệ đầu mối tổng hợp trình ban hành lại toàn bộ danh mục phần mềm được phép cài đặt và sử dụng tại BIDV
a)
1 tháng một lần
b)
3 tháng một lần
c)
6 tháng một lần
d)
12 tháng một lần
77.
Đối với máy tính được quản lý tâp trung ( Joint Active Directory), đơn vị chịu trách nhiệm thiết lập bộ chính sách bảo mật là
a)
Ban Công nghệ
b)
Ban Kiểm tra, Giám sát và Tuân thủ
c)
Trung tâm CNTT
d)
Điện toán chi nhánh
78.
Lắp đặt Camera giám sát tại khu vực quan sát quầy giao dịch với khách hàng phải đảm bảo
a)
Ghi nhận đồng thời thao tác bàn phím của khách hàng và cán bộ nghiệp vụ
b)
Không ghi nhận đồng thời thao tác bàn phím của khách hàng và cán bộ nghiệp vụ; không ghi nhận thông tin trên màn hình của cán bộ nghiệp vụ
c)
Không ghi nhận thông tin trên màn hình của cán bộ nghiệp vụ
d)
Nhận biết mệnh giá tiền, loại tiền khi giao dịch và đọc được số trên máy đếm tiền
79.
Đối tượng và hoạt động được phép truy cập Internet không thông qua mạng Internet tập trung
a)
Cán bộ quản trị hệ thống CNTT
b)
Đối tượng tham gia họp hội nghị trực tuyến của BIDV
c)
Đối tác đến làm việc.
d)
B và C
80.
Đơn vị nào là đơn vị giám sát hoạt động các hệ thống CNTT và đầu mối xử lý sự cố CNTT
a)
Ban CÔng nghệ
b)
Trung tâm CNTT
c)
Trung tâm Thẻ
d)
Điện toán chi nhánh
81.
Truy cập từ xa vào hệ thống CNTT của BIDV qua mạng Internet được thực hiện trong những trường hợp sau.
a)
Các yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của Bên thứ ba khi không làm việc trực tiếp tại BIDV
b)
Truy cập tra cứu thông tin khách hàng
c)
Xử lý sự cố trực tiếp, giảm thiểu thời gian gián đoạn của tất cả các hệ thống CNTT
d)
Truy cập xuất báo cáo cuối ngày
82.
Công tác kiểm tra, thống kê, đánh giá hiện trạng toàn bộ thiết bị và hệ thống sao lưu và khôi phục dữ liệu được thực hiện
a)
Tùy thuộc và đặc tính của dữ liệu
b)
1 tháng /lần
c)
1 quý/lần
d)
6 tháng/lần
83.
Thông tin nào cần ghi lại đầy đủ các truy cập CSDL, các thao tác đối với cấu hình CSDL
a)
Thời gian thực hiện
b)
Cán bộ thực hiện
c)
Nội dung thực hiện
d)
Kết quả thực hiện
e)
Cả 4 đáp án trên
84.
Khi không ngồi bên máy tính, cán bộ phải
a)
Tắt màn hình.
b)
Tắt máy tính
c)
Khóa màn hình máy tính
d)
Khóa bàn phím máy tính
85.
Thu hồi hộp thư điện tử nếu cá nhân, Đơn vị không sử dụng hộp thư điện tử cho mục đích công việc của BIDV trong thời gian dài
a)
quá 1 tháng
b)
quá 3 tháng
c)
quá 6 tháng
d)
quá 1 năm
86.
Cán bộ quản trị chính thực hiện rà soát, kiểm tra và đánh giá các tham số cấu hình, tập luật đã thực hiện trên các hệ thống ANM
a)
01 tháng một lần
b)
03 tháng một lần
c)
06 tháng một lần
d)
01 năm một lần
87.
TT CNTT thực hiện rà soát tổng thể các hệ thống CNTT phát sinh trong kỳ (bao gồm các hệ thống CNTT chưa được rà soát ở các kỳ trước) nhằm phát hiện và khắc phục các nguy cơ về ANM
a)
01 tháng một lần
b)
03 tháng một lần
c)
06 tháng một lần
d)
01 năm một lần
88.
Việc rà soát, kiểm tra đối chiếu định kỳ NSD được thực hiện tối thiểu
a)
01 tháng một lần
b)
03 tháng một lần
c)
06 tháng một lần
d)
01 năm một lần
89.
ĐVPTPM phối hợp với TTCNTT tổ chức lưu trữ các phiên bản phần mềm bảo đảm sẵn sàng cho quá trình cập nhật, phục hồi thảm họa
a)
1 tháng một lần
b)
3 tháng một lần
c)
6 tháng một lần
d)
12 tháng một lần