wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ B1-B5 (GT msutong SC1)

Total questions: 83

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của 马 là.....

a)
b)
c)
d)
mả
2.

很 là một phó từ chỉ mức độ, đằng sau nó là một...? VD: 很难,很好

a)

danh từ

b)

động từ

c)

trạng từ

d)

tính từ

3.

Từ "bận rộn" có phiên âm là gì?

a)

b)

máng

c)

tài

d)

nán

4.

Từ nào mang nghĩa là "anh ấy, ông ấy, cậu ấy" ?

a)

b)

c)

d)

5.

Đâu là từ "cô ấy, chị ấy, bà ấy" ?

a)

b)

c)

d)

6.

你好!

a)

Nǐ hǎo

b)

Ní hǎo

c)

Nì hǎo

d)

Ni hǎo

7.

lǎoshī

a)

老师

b)

歌手

c)

警察

d)

办事员

8.

Nǐmen hǎo!

a)

你们好

b)

老师好

c)

他们好

d)

大家好

9.

a)

jiào

b)

jiáo

c)

jiǎo

d)

jiao

10.

什么   shénme

a)

Gì, Cái gì

b)

Tên

c)

giáo viên

d)

đất nước

11.

Bạn tên là gì?

a)

你叫什么名字?

        Nǐ jiào shénme míngzi?

b)

这是什么?

          Zhè shì shénme?

c)

你说什么?

     Nǐ shuō shénme ?

d)

你看什么?

   Nǐ kàn shénme ?

  

12.

我是老师。

        Wǒ shì lǎoshī

a)

Tôi là giáo viên

b)

Tôi là ca sĩ

c)

Tôi là bác sĩ

d)

Tôi là học sinh

13.

你是哪国人?

     nǐ shì nǎ guó rén ?

a)

Bạn là người nước nào?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn là giáo viên phải không?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi?

14.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời:

我是越南人。

  wǒ shì yuè nán rén

a)

你是哪国人?

     nǐ shì nǎ guó rén ?

b)

你是警察吗?

nǐ shì jǐngchá ma ?

c)

她是歌手吗?

tā shì gēshǒu ma ?

d)

他是不是办事员?

tā shì bú shì bànshìyuán?

15.

我是南非人。

a)

b)

c)

d)

16.

Cô ấy không phải là giáo viên。

a)

她不是老师。

Tā bú shì lǎoshī.

b)

她是老师。

Tā shì lǎoshī.

c)

我不是老师。

Wǒ bú shì lǎoshī.

17.
a)

法国

b)

越南

c)

中国

d)

泰国

18.
a)

经理

b)

医生

c)

学生

d)

老师

19.

Đâu là các âm BẬT HƠI

a)

G; K; L; N

b)

P; CH; C; Q

c)

Q; J; X; R

d)

CH; P; T; L

20.

“我是学生”

Nghĩa là gì?

a)

Anh ấy là học sinh

b)

Tôi là giáo viên

c)

Tôi là học sinh

21.

bố tôi

a)

你爸爸

b)

我爸爸

c)

你妈妈

d)

我姐姐

22.

rất bận

a)

很难

b)

很男

c)

很好

d)

很忙

23.

A: 你好!

B: ______!

a)

好吗

b)

你好

c)

很难

d)

太大了

24.

Tên của tôi

a)

我的名字

b)

我的名片

c)

名片的我

d)

名字的我

25.

Tên của bạn là gì?

a)

你的名字是什么
nǐ de míngzi shì shénme

b)

你的是什么名字
nǐ de shì shénme míngzi

c)

什么名字是你的
shénme míngzi shì nǐ de

d)

名字你的是什么
míngzi nǐ de shì shénme

26.

Những thanh mẫu kết hợp với i đọc là ư

a)

j,q,x,b,p,m

b)

zh,sh,ch,r,z,c,s

c)

zh,sh,ch,r,z,c,s,x

d)

k,h,q.j.x.sh.zh,r

27.

Điền vào chỗ trống:

(a)   好吗?

28.

Từ nào là "Bạn có khỏe không"?

a)

谢谢

b)

你好

c)

你好吗

d)

再见

29.

chữ Hán của từ "Danh thiếp " là gì?

a)

名字

b)

有名

c)

名片

d)

明天

30.

我没有名片
(wǒ méi yǒu míng piàn )
câu này tiếng việt nghĩa là gì?

a)

Tôi có danh thiếp

b)

Tôi không có danh thiếp

c)

Tôi không có tên

31.

Phiên âm của 马 là.....

a)
b)
c)
d)
mả
32.

Phiên âm pinyin của 忙 là gì?

a)
máng
b)
mãng
c)
màng
33.

tên là, kêu, gọi

a)

b)

c)

d)

什么

34.

名字

a)

míngzì

b)

míngzī

c)

míngzǐ

d)

míngzi

35.

a)

xīng

b)

xíng

c)

xǐng

d)

xìng

36.

认识

a)

rēnshi

b)

rènshì

c)

rénshi

d)

rènshi

37.

什么

a)

shénmē

b)

shénme

c)

shěnme

d)

sénme

38.

他是..............。

a)

中国人

b)

老师

c)

什么人

d)

越南

39.

请问,他是哪国人?

a)

越南人

b)

英国人

c)

中国人

d)

韩国人

40.

她是..............人。

a)

英国

b)

美国

c)

法国

d)

德国

41.
a)

高兴

b)

c)

认识

d)

什么

42.

tôi là người Việt Nam.

(a)  

43.

请问,你姓什么?

a)

我叫林娜línnà

b)

我是老师

c)

我姓范fàn

d)

我是中国人

44.

A:谢谢

B:………………。

a)

不客气

b)

没关系

c)

不是

d)

不对

45.

A:去人民广场多少钱?

B: ……………………。

a)

三十五块钱

b)

五三十块

c)

不远,很近

d)

不贵

46.

A:先生,您去哪儿?

B:……………………。

a)

我去人民公园

b)

她去机场

c)

我不去四川饭店

d)

电影院不远

47.

A:请问,火车站远不远?

B:……………………。

a)

我不去火车站

b)

不远,很近

c)

你去车站吗?

d)

三十块,不贵。

48.

A:小姐,人民广场…………了!

B:谢谢,请问,多少钱?

a)

b)

c)

d)

49.

92

a)

二十九

b)

九十二

c)

九二

d)

十九二

50.

A:…………远吗?

B: 很远。

a)

四川饭店

b)

博物馆

c)

机场

d)

人民公园

51.

A:先生,您去哪儿?

B:我去………………。

a)

机场

b)

电影院

c)

火车站

d)

博物馆

52.

请问,女的去哪儿?

a)

她去人民公园。

b)

她去人民广场。

c)

我去四川饭店。

d)

他去机场。

53.

tạm biệt

(a)  

54.

đi

(a)  

55.

đâu

(a)  

56.

rồi

(a)  

57.

xa

(a)  

58.

gần

(a)  

59.

Tiền

(a)  

60.

Chọn từ phù hợp với ảnh

a)

学生

b)

中国人

c)

你好

d)

老师

61.

对不起 có pinyin là

a)

méiguānxi

b)

duìbuqǐ

c)

bù kèqi

d)

Xièxie nǐ

62.

你叫什么名字?

a)

我是越南人。

b)

我不是老师。

c)

我叫李月。

d)

我学汉语。

63.

你是中国人吗?

a)

Bạn tên là gì?

b)

Tôi là người Trung Quốc.

c)

Tôi học tiếng Trung.

d)

Bạn là người Trung Quốc phải không?

64.

Cô ấy

a)

b)

c)

d)

她们

65.

péngyou

a)

学生

b)

朋友

c)

老师

d)

同学

66.

你呢?

a)

Còn bạn thì sao?

b)

Bạn là ai?

c)

Bạn tên là gì?

d)

Bạn ở đâu?

67.

她不是我的朋友。

a)

Cô ấy là bạn của tôi.

b)

Cô ấy không phải là bạn của tôi.

c)

Cô ấy là bạn học của tôi.

d)

Cô ấy là học sinh của tôi.

68.

这个..............30块钱。

a)

b)

c)

杯子

d)

69.

这是什么?

a)

啤酒

b)

可乐

c)

牛奶

d)

奶茶

70.

一..............咖啡15块。

a)

b)

c)

d)

71.

Cấu trúc "在 + địa điểm + V" có nghĩa là gì?

a)

Làm gì ở đâu

b)

Đi đâu làm gì

c)

Ăn gì ở đâu

d)

Ngủ ở đâu

72.

Từ "工作" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Công việc, làm việc

b)

Học tập

c)

Nghỉ ngơi

d)

Du lịch

73.

Từ "翻译" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Nhân viên

b)

Phiên dịch

c)

Ca sĩ

d)

Cảnh sát

74.

Từ "警察" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Cảnh sát

b)

Bác sĩ

c)

Phóng viên

d)

Đầu bếp

75.

Câu hỏi "他是哪个国家的留学生?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Anh ấy là học sinh nước nào?

b)

Anh ấy là du học sinh nước nào?

c)

Anh ấy là giáo viên nước nào?

d)

Anh ấy là sinh viên nước nào?

76.

Từ "法语" trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Trung

c)

Tiếng Pháp

d)

Tiếng Tây Ban Nha

77.

Từ "这里(这儿)" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Ở đây

b)

Ở kia

c)

Ở đâu

d)

Ở nhà

78.

Cách nói phủ định của "对" là gì?

a)

对吗

b)

错吗

c)

不对

d)

没错

79.

Cách nói phủ định của "错" là gì?

a)

对吗

b)

错吗

c)

不对

d)

没错

80.

“海伦” trong tiếng là gì?

a)

Helen

b)

Mã Văn

c)

Bắc Kinh

d)

Thượng Hải

81.

北京 là tên của thành phố nào?

a)

Hải Luân

b)

Mã Văn

c)

Bắc Kinh

d)

Thượng Hải

82.

Thượng Hải trong tiếng Trung là gì?

a)

北京

b)

上海

c)

英国

d)

美国

83.

Công ty Apple trong tiếng Trung là gì?

a)

北京

b)

上海

c)

苹果公司

d)

海伦