Font size
WorksheetsÔn tập từ B1-B5 (GT msutong SC1)
Total questions: 83
Worksheet time: 2hrs 33mins
Phiên âm của 马 là.....
很 là một phó từ chỉ mức độ, đằng sau nó là một...? VD: 很难,很好
danh từ
động từ
trạng từ
tính từ
Từ "bận rộn" có phiên âm là gì?
bù
máng
tài
nán
Từ nào mang nghĩa là "anh ấy, ông ấy, cậu ấy" ?
她
他
它
也
Đâu là từ "cô ấy, chị ấy, bà ấy" ?
他
我
你
她
你好!
Nǐ hǎo
Ní hǎo
Nì hǎo
Ni hǎo
lǎoshī
老师
歌手
警察
办事员
Nǐmen hǎo!
你们好
老师好
他们好
大家好
叫
jiào
jiáo
jiǎo
jiao
什么 shénme
Gì, Cái gì
Tên
giáo viên
đất nước
Bạn tên là gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
这是什么?
Zhè shì shénme?
你说什么?
Nǐ shuō shénme ?
你看什么?
Nǐ kàn shénme ?
我是老师。
Wǒ shì lǎoshī
Tôi là giáo viên
Tôi là ca sĩ
Tôi là bác sĩ
Tôi là học sinh
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén ?
Bạn là người nước nào?
Bạn tên là gì?
Bạn là giáo viên phải không?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời:
我是越南人。
wǒ shì yuè nán rén
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén ?
你是警察吗?
nǐ shì jǐngchá ma ?
她是歌手吗?
tā shì gēshǒu ma ?
他是不是办事员?
tā shì bú shì bànshìyuán?
我是南非人。
Cô ấy không phải là giáo viên。
她不是老师。
Tā bú shì lǎoshī.
她是老师。
Tā shì lǎoshī.
我不是老师。
Wǒ bú shì lǎoshī.
法国
越南
中国
泰国
经理
医生
学生
老师
Đâu là các âm BẬT HƠI
G; K; L; N
P; CH; C; Q
Q; J; X; R
CH; P; T; L
“我是学生”
Nghĩa là gì?
Anh ấy là học sinh
Tôi là giáo viên
Tôi là học sinh
bố tôi
你爸爸
我爸爸
你妈妈
我姐姐
rất bận
很难
很男
很好
很忙
A: 你好!
B: ______!
好吗
你好
很难
太大了
Tên của tôi
我的名字
我的名片
名片的我
名字的我
Tên của bạn là gì?
你的名字是什么
nǐ de míngzi shì shénme
你的是什么名字
nǐ de shì shénme míngzi
什么名字是你的
shénme míngzi shì nǐ de
名字你的是什么
míngzi nǐ de shì shénme
Những thanh mẫu kết hợp với i đọc là ư
j,q,x,b,p,m
zh,sh,ch,r,z,c,s
zh,sh,ch,r,z,c,s,x
k,h,q.j.x.sh.zh,r
Điền vào chỗ trống:
(a) 好吗?
Từ nào là "Bạn có khỏe không"?
谢谢
你好
你好吗
再见
chữ Hán của từ "Danh thiếp " là gì?
名字
有名
名片
明天
我没有名片
(wǒ méi yǒu míng piàn )
câu này tiếng việt nghĩa là gì?
Tôi có danh thiếp
Tôi không có danh thiếp
Tôi không có tên
Phiên âm của 马 là.....
Phiên âm pinyin của 忙 là gì?
tên là, kêu, gọi
叫
口
是
什么
名字
míngzì
míngzī
míngzǐ
míngzi
姓
xīng
xíng
xǐng
xìng
认识
rēnshi
rènshì
rénshi
rènshi
什么
shénmē
shénme
shěnme
sénme
他是..............。
中国人
老师
什么人
越南
请问,他是哪国人?
越南人
英国人
中国人
韩国人
她是..............人。
英国
美国
法国
德国
高兴
好
认识
什么
tôi là người Việt Nam.
(a)
请问,你姓什么?
我叫林娜línnà
我是老师
我姓范fàn
我是中国人
A:谢谢
B:………………。
不客气
没关系
不是
不对
A:去人民广场多少钱?
B: ……………………。
三十五块钱
五三十块
不远,很近
不贵
A:先生,您去哪儿?
B:……………………。
我去人民公园
她去机场
我不去四川饭店
电影院不远
A:请问,火车站远不远?
B:……………………。
我不去火车站
不远,很近
你去车站吗?
三十块,不贵。
A:小姐,人民广场…………了!
B:谢谢,请问,多少钱?
去
到
这
是
92
二十九
九十二
九二
十九二
A:…………远吗?
B: 很远。
四川饭店
博物馆
机场
人民公园
A:先生,您去哪儿?
B:我去………………。
机场
电影院
火车站
博物馆
请问,女的去哪儿?
她去人民公园。
她去人民广场。
我去四川饭店。
他去机场。
tạm biệt
(a)
đi
(a)
đâu
(a)
rồi
(a)
xa
(a)
gần
(a)
Tiền
(a)
Chọn từ phù hợp với ảnh
学生
中国人
你好
老师
对不起 có pinyin là
méiguānxi
duìbuqǐ
bù kèqi
Xièxie nǐ
你叫什么名字?
我是越南人。
我不是老师。
我叫李月。
我学汉语。
你是中国人吗?
Bạn tên là gì?
Tôi là người Trung Quốc.
Tôi học tiếng Trung.
Bạn là người Trung Quốc phải không?
Cô ấy
她
他
你
她们
péngyou
学生
朋友
老师
同学
你呢?
Còn bạn thì sao?
Bạn là ai?
Bạn tên là gì?
Bạn ở đâu?
她不是我的朋友。
Cô ấy là bạn của tôi.
Cô ấy không phải là bạn của tôi.
Cô ấy là bạn học của tôi.
Cô ấy là học sinh của tôi.
这个..............30块钱。
杯
碗
杯子
书
这是什么?
啤酒
可乐
牛奶
奶茶
一..............咖啡15块。
碗
个
杯
口
Cấu trúc "在 + địa điểm + V" có nghĩa là gì?
Làm gì ở đâu
Đi đâu làm gì
Ăn gì ở đâu
Ngủ ở đâu
Từ "工作" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Công việc, làm việc
Học tập
Nghỉ ngơi
Du lịch
Từ "翻译" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nhân viên
Phiên dịch
Ca sĩ
Cảnh sát
Từ "警察" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Cảnh sát
Bác sĩ
Phóng viên
Đầu bếp
Câu hỏi "他是哪个国家的留学生?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Anh ấy là học sinh nước nào?
Anh ấy là du học sinh nước nào?
Anh ấy là giáo viên nước nào?
Anh ấy là sinh viên nước nào?
Từ "法语" trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?
Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Pháp
Tiếng Tây Ban Nha
Từ "这里(这儿)" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Ở đây
Ở kia
Ở đâu
Ở nhà
Cách nói phủ định của "对" là gì?
对吗
错吗
不对
没错
Cách nói phủ định của "错" là gì?
对吗
错吗
不对
没错
“海伦” trong tiếng là gì?
Helen
Mã Văn
Bắc Kinh
Thượng Hải
北京 là tên của thành phố nào?
Hải Luân
Mã Văn
Bắc Kinh
Thượng Hải
Thượng Hải trong tiếng Trung là gì?
北京
上海
英国
美国
Công ty Apple trong tiếng Trung là gì?
北京
上海
苹果公司
海伦
