wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tàu thủy

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong kết cấu thân tàu, người ta coi tàu thủy là công trình nổi bao gồm?

a)

Thân tàu - Thượng tầng, lầu

b)

Thân tàu - Thượng tầng

c)

Thân tàu - Lầu

d)

Thượng tầng - Lầu

2.

Phần dung tích của "…." dùng để bố trí các phòng cho thuyền viên và hành khách (đối với tàu khách). Bố trí các phòng sinh hoạt: phòng ăn, nhà bếp, kho dự trữ, thực phẩm, phòng vệ sinh, câu lạc bộ…ở tàu hàng.

a)

Thân tàu

b)

Thượng tầng

c)

Hầm hàng

d)

Lầu

3.

Người ta so sánh chiều rộng của thượng tầng và lầu với chiều rộng của tàu (B). Thượng tầng được xác định như thế nào?

a)

A, b ≤ 4%B

b)

B. b > 4%B

c)

C, b = 4%B

d)

D. b < 4%

4.

Theo quy phạm của Đăng kiểm các nước, tàu có L ≥ 65 ��� 85 m, chạy bằng động cơ, phải có tối thiểu bao nhiêu vách ngang?

a)

1 vách ngang

b)

2 vách ngang

c)

3 vách ngang

d)

4 vách ngang

5.

Việc phân khoang nhằm mục đích?

a)

Cách ly các khoang có những công dụng khác nhau

b)

Xếp hàng hóa được nhiều hơn

c)

Tăng diện tích trống cho tàu

d)

Cả B và C

6.

"…" là boong nằm ở phía trên cùng của thân tàu kéo dài liên tục hết chiều dài tàu có tác dụng để đảm bảo kín nước cho thể tích bên trong thân tàu.?

a)

Boong máy

b)

Boong chính

c)

Boong phụ

d)

Boong giữa

7.

Số vách ngang tối thiểu gồm?

a)

Vách mũi, vách lái, vách trước và vách sau khoang máy, vách phân khoang hàng.

b)

Vách mũi, vách trước và vách sau khoang máy, vách phân khoang hàng.

c)

Vách mũi, vách lái, vách trước và vách sau khoang máy.

d)

Vách mũi, vách lái, vách trước và vách phân khoang hàng.

8.

"…" là boong nằm ở phía trên cùng của thân tàu kéo dài liên tục hết chiều dài tàu có tác dụng để đảm bảo kín nước cho thể tích bên trong thân tàu.?

a)

Boong máy

b)

Boong chính

c)

Boong phụ

d)

Boong giữa

9.

"…" là các boong nằm ở phía dưới boong chính, không kéo dài hết chiều dài tàu, không cần kín nước, không có độ cong dọc và cong ngang boong?

a)

Boong máy

b)

Boong chính

c)

Boong phụ

d)

Boong giữa

10.

What is a double bottom?

a)

A means to increase freeboard

b)

The construction of a ships bottom to allow storage of fluids

c)

Twin skins

d)

Thick padding to make ship sturdier

11.

Câu 11. The frames of the ship prevent which stress?

a)

Hogging

b)

Sagging

c)

Racking

d)

Pounding

12.

Câu 12. What is the function of the Keel?

a)

To provide added weight

b)

To provide longitudinal strength

c)

To provide steering control

d)

To provide safety at sea

13.

Câu 13. Khi thực hiện phân khoang theo chiều dài tàu. CHọn đáp áp đung:

a)

Khi: 85 m ≤ L <105 m, bố trí 5 vách ngang, 3 khoang hàng.

b)

Vách khoang hàng

c)

vách mũi

d)

Khi: 65 m ≤ L < 85 m, bố trí 4 vách ngang, 3 khoang hàng.

e)

Khi: 105 m ≤ L <125 m, bố trí 5 vách ngang, 3 khoang hàng.

14.

Câu 14. Thân tàu được đánh giá là thành phần chính của tàu gồm có hai bộ phận kết cấu là

a)

Vỏ bao tàu

b)

Khung sườn của tàu

c)

Vỏ bao tàu và các cơ cấu thân tàu

d)

Vỏ bao tàu và máy móc, các trang thiết bị của tàu

15.

Câu 15. Trong hình vẽ kết cấu tàu bên dưới, ký hiệu số 4 nhằm chỉ

a)

sống phụ đáy

b)

đà ngang đầy

c)

sống chính đáy

d)

dải tôn ky đáy

16.

Câu 16. Xà ngang boong là

a)

Là những tấm thép ngang đặt dưới đáy tàu, nối liền các hàng công giang lại với nhau, có tác dụng đảm bảo sức bền ngang thân tàu.

b)

Là những thanh thép dọc nối liền các xà ngang với nhau và chạy dài từ mũi về lái.

c)

Là những thanh thép nằm ngang đặt dưới mặt boong chính của tàu nối liền hai công giang đối diện lại với nhau, nó có tác dụng chống đỡ cho mặt boong.

d)

Là những thanh thép cong đứng ở hai bên mạn tàu và gắn liền với ki tàu.

17.

Câu 17. Chọn đáp án sai khi nói về kết cấu thân tàu

a)

Kết cấu thân tàu theo hệ thống ngang là hệ thống kết cấu khung tàu có các thành phần nằm ngang tham gia vào sức bền. Đối với thân tàu kết cấu theo hệ ngang, các chi tiết như: xà ngang boong, công giang, xà ngang đáy tạo thành một khung chịu lực, các khung chịu lực này đặt dọc theo chiều dài thân tàu ở khoảng cách < = 500mm.

b)

Kết cấu thân tàu theo hệ thống ngang là hệ thống kết cấu khung tàu có các thành phần dọc tham gia vào sức bền chung. Đối với thân tàu kết cấu theo hệ dọc thì các chi tiết như: xà ngang boong, công giang, xà ngang đáy tạo thành một khung chịu lực, các khung chịu lực này đặt ngang

18.

Hệ thống kết dọc nhằm mục đích giúp tàu chịu được

a)

Mô men uốn dọc lớn

b)

Các lực va chạm theo phương ngang

c)

Áp lực ép ngang của nước

d)

Va chạm của tàu với tàu khác

19.

"…" là các cơ cấu được đặt theo chiều dọc của tàu. Tùy theo kích thước của cơ cấu mà được quy ước tên gọi như sau:

a)

Cơ cấu dọc

b)

Cơ cấu gia cường cho mạn

c)

Cơ cấu gia cường cho đáy

d)

Cơ cấu gia cường cho boong

20.

Which section of a vessel is its quarter?

a)

Abeam.

b)

Dead astern.

c)

Just forward of the beam.

d)

On either side of the stern.

21.

What is the margin plate?

a)

Outboard strake of plating on each side of an inner bottom.

b)

Outer strake of plating on each side of the main deck of a vessel.

c)

Plate which sits atop the center vertical keel.

d)

Uppermost continuous strake of plating on the shell of a vessel.

22.

What is the joint formed when two steel shell plates are placed longitudinally side to side?

a)

Bevel.

b)

Bond.

c)

Butt.

d)

Seam.

23.

What is the partial deck in the hold called?

a)

A Weather deck.

b)

Orlop deck.

c)

Shelter deck.

d)

Main deck.

24.

What is one function of the bulwark?

a)

Help keep the deck dry.

b)

Prevent stress concentrations on the stringer plate.

c)

Protect against twisting forces exerted on the frame of the vessel.

d)

Reinforce the

25.

Why are beams cambered?

a)

Increase their strength.

b)

Provide drainage from the decks.

c)

Relieve deck stress.

d)

All of the above.

26.

The effectiveness of a welded joint is considered:

a)

48%.

b)

90%.

c)

100%.

d)

121%.

27.

What is the upward slope of a ship's bottom from the keel to the bilge?

a)

Camber.

b)

Slope.

c)

Dead rise.

d)

Keel height.

28.

… là các cơ cấu được đặt theo chiều ngang của tàu. Tùy theo kích thước của cơ cấu mà được quy ước tên gọi như sau:

a)

Cơ cấu ngang

b)

Cơ cấu gia cường cho mạn

c)

Cơ cấu gia cường cho đáy

d)

Cơ cấu gia cường cho boong

29.

Vùng giữa của tàu nên sử dụng hệ thống kết cấu nào?

a)

Hệ thống kết cấu dọc

b)

Hệ thống kết cấu ngang

c)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

d)

Cả A và C

30.

Vùng mũi và lái của tàu nên sử dụng hệ thống kết cấu nào?

a)

Hệ thống kết cấu dọc

b)

Hệ thống kết cấu ngang

c)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

d)

Cả B và C

31.

Dàn đáy đơn thường được sử dụng cho loại tàu nào?

a)

Loại tàu nhỏ

b)

Loại tàu lớn

c)

Tàu có chiều dài > 50m

d)

Tàu có chiều dài > 60m

32.

Theo Qui phạm, đối với các tàu có chiều dài bao nhiêu cần phải có kết cấu đáy đôi?

a)

L  50 m

b)

L  60 m

c)

L  40 m

d)

L  70 m

33.

Đối với tàu hàng khô có chiều dài bao nhiêu, khoang máy ở giữa tàu thì dàn boong, đáy, mạn hệ thống kết cấu ngang giúp cho tàu khi không hàng sẽ cân bằng tốt hơn?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

34.

Đối với tàu hàng khô có chiều dài bao nhiêu, khoang máy ở giữa tàu thì boong, mạn hệ thống kết cấu ngang, đáy hệ thống kết cấu dọc giúp việc vệ sinh khoang hàng dễ dàng, sử dụng dung tích triệt để?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

35.

Đối với tàu hàng khô có chiều dài bao nhiêu, khoang máy ở đuôi tàu thì boong và đáy hệ thống kết cấu dọc, mạn hệ thống kết cấu ngang?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

36.

máy ở đuôi tàu thì boong và đáy hệ thống kết cấu dọc, mạn hệ thống kết cấu ngang?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m (ĐÚNG)

37.

… dùng để phân chia phần không gian thân tàu thành các thể tích khoang riêng biệt với mục đích đảm bảo tính chống chìm và ngoài ra còn để ngăn chặn các đám cháy lan truyền từ khoang này đến khoang khác.

a)

Vách ngăn kín nước (ĐÚNG)

b)

Vách ngăn dọc

c)

Tôn vỏ bao

d)

Vách ngăn ngang

38.

Vùng mũi tàu thường được áp dụng bởi hệ thống kết cấu nào tất cả các dàn và cho tất cả các loại tàu?

a)

Hệ thống kết cấu ngang (ĐÚNG)

b)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

c)

Hệ thống kết cấu dọc

d)

Cả A và B

39.

Vùng đuôi tàu thường được áp dụng bởi hệ thống kết cấu nào?

a)

Hệ thống kết cấu ngang (ĐÚNG)

b)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

c)

Hệ thống kết cấu dọc

d)

Cả A và B

40.

Vùng đuôi tàu có các chi tiết nào?

a)

Sống đuôi, dàn boong, dàn mạn, dàn đáy (ĐÚNG)

b)

Dàn boong, dàn mạn, dàn đáy, bánh lái

c)

Sống đuôi, dàn boong, dàn mạn

d)

Dàn boong, dàn mạn, bánh lái, chân vịt

41.

Tải trọng tác dụng lên thượng tầng bao gồm?

a)

Tải trọng do nước hắt lên boong

b)

Trọng lượng các trang thiết bị bố trí trên boong thượng tầng

c)

Tải trọng của các trọng lượng của các tầng trên truyền thống

d)

Cả A, B, C (ĐÚNG)

42.

Trên mỗi một con tàu thường được trang bị?

a)

Neo chính và neo phụ (ĐÚNG)

b)

Neo ở phía lái

c)

Neo ở phía mũi

d)

Neo ở khu vực giữa tàu

43.

Lực bám của neo sẽ phụ thuộc vào?

a)

Trọng lượng của neo

b)

Nền đất nơi thả neo

c)

Kết cấu của từng loại neo

d)

Cả A, B, C (ĐÚNG)

44.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định lực bám của neo?

a)

Trọng lượng của neo (ĐÚNG)

b)

Nền đất nơi thả neo

c)

Kết cấu của từng loại neo

d)

Cả A, B, C

45.

Nếu gọi lực bám của neo là T, trọng lượng của neo là GN và hệ số bám của neo là k. Công thức tính lực bám của neo?

a)

T = k.GN (ĐÚNG)

b)

T = k +GN

c)

T  GN / k

d)

GN =k.T

46.

hiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo h0  25, m?

a)

l = 4.h0 (ĐÚNG)

b)

2,5.h0 nếu 50 < h0  150, m.

c)

l = 3.h0 nếu 25  h0  50, m.

d)

(1,5  2).h0

47.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo 25  h0  50, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0

c)

l = 3.h0 (ĐÚNG)

d)

(1,5  2).h0

48.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo 25 ≤ h0 ≤ 50, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0

c)

l = 3.h0 (ĐÚNG)

d)

(1,5 ÷ 2).h0

49.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo 50 < h0 ≤ 150, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0 (ĐÚNG)

c)

l = 3.h0

d)

(1,5 ÷ 2).h0

50.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo h0 ≥ 150, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0

c)

l = 3.h0

d)

(1,5 ÷ 2).h0.

51.

Theo kết cấu người ta phân ra làm hai loại neo?

a)

Neo có thanh ngang, neo không có thanh ngang (ĐÚNG)

b)

Neo có thanh dọc, neo không có thanh dọc

c)

Neo không có thanh ngang, neo không có thanh dọc

d)

Neo có thanh ngang, neo có thanh dọc

52.

Trong các loại neo sau đâu là neo không có thanh ngang?

a)

Neo Holl (ĐÚNG)

b)

Neo Hải quân, neo một lưỡi,

c)

Neo nhiều lưỡi

d)

Neo Matroxov

53.

Đâu không phải là đặc trưng hình học cơ bản của neo?

a)

Trọng lượng neo

b)

Chiều dài cán neo

c)

Góc gập lưỡi

d)

Thể tích của neo (ĐÚNG)

54.

Neo một lưỡi hay gọi là neo Goseva thường được sử dụng trên các loại tàu nào?

a)

Tàu nhỏ

b)

Cả tàu lớn và tàu nhỏ

c)

Tàu lớn

d)

Tàu kỹ thuật (ĐÚNG)

55.

"…" được tạo thành từ một chuỗi các mắt xích được nối ghép lại với nhau gồm: mắt cuối, mắt xoay, mắt nối, mắt thường, mắt ba chạc…?

a)

Xích neo (ĐÚNG)

b)

Neo

c)

Dây buộc tàu

d)

Dây cáp

56.

Loại neo nào chỉ dùng trên đất mềm và thường dùng trên các tàu nội thuỷ?

a)

Neo Holl

b)

Neo Matroxov (ĐÚNG)

c)

Neo một lưỡi

d)

Neo nhiều lưỡi

57.

Neo Hải quân được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay trên các tàu?

a)

Tàu nhỏ (ĐÚNG)

b)

Cả tàu lớn và tàu nhỏ

c)

Tàu lớn

d)

Tàu kỹ thuật

58.

Tàu có vùng hoạt động hạn chế cấp III đối với tàu biển được qui định như nào?

a)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi trú ẩn là 50 hải lý hoặc trên khoảng cách giữa hai nơi trú ẩn 100 hải lý.

b)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 200 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

c)

Tàu hoạt động ven bờ hoặc theo tuyến qui định của Đăng kiểm. (ĐÚNG)

d)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 300 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

59.

Câu 57. Tàu có vùng hoạt động hạn chế cấp I đối với tàu biển được qui định như nào?

a)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi trú ẩn là 50 hải lý hoặc trên khoảng cách giữa hai nơi trú ẩn 100 hải lý.

b)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 200 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

c)

Tàu hoạt động ven bờ hoặc theo tuyến qui định của Đăng kiểm.

d)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 300 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

60.

Câu 58. Tàu có vùng hoạt động hạn chế cấp II đối với tàu biển được qui định như nào?

a)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi trú ẩn là 50 hải lý hoặc trên khoảng cách giữa hai nơi trú ẩn 100 hải lý.

b)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 200 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

c)

Tàu hoạt động ven bờ hoặc theo tuyến qui định của Đăng kiểm.

d)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 300 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

61.

Câu 59. Đâu là tác dụng của thiết bị buộc tàu?

a)

Giữ cho tàu đứng yên

b)

Giúp tàu cân bằng

c)

Dịch chuyển tàu từng đoạn khi tàu không hoạt động

d)

A và C

62.

Câu 60. Trên tàu dùng cáp chằng buộc có đường kính cáp lớn hơn bao nhiêu , phải có thiết bị khóa cáp và tời tự động để cơ giới hóa các công việc chằng buộc?

a)

22 mm

b)

25 mm

c)

22 cm

d)

25 cm

63.

Câu 61. "Propeller" có nghĩa là

a)

Dây buộc tàu.

b)

Neo

c)

Bánh lái

d)

Chân vịt

64.

Câu 62. "Rudder" có nghĩa là

a)

Dây buộc tàu.

b)

Neo

c)

Bánh lái

d)

Chân vịt

65.

Câu 63. "Bridge" có nghĩa là

a)

Buồng ở.

b)

Cầu tàu

c)

Buồng lái

d)

Buồng máy

66.

Câu 64. "Life jacket" có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

67.

Câu 65. "Lifebouy" có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

68.

Câu 66. "Life boat" có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

69.

"Life boat" có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

70.

"Life raft" có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

71.

Các yêu cầu đối với dây chằng buộc tàu?

a)

Dây có độ đàn hồi tốt để chịu được tải trọng

b)

Dây phải cứng

c)

Dây phải nặng và bền

d)

Cả A và C

72.

Loại dây chằng buộc nào thường được sử dụng trên tàu?

a)

Dây cáp thép, dây sợi thực vật, cáp sợi tổng hợp

b)

Dây sợi thực vật, cáp sợi tổng hợp

c)

Dây cáp thép, dây kim loại, cáp sợi tổng hợp

d)

A và C

73.

Tính ăn lái của tàu bao gồm các tính chất nào?

a)

Tính ổn định hướng đi và tính quay vòng

b)

Tính quay vòng, tính lắc, tính chống chìm

c)

Tính chòng chành, tính quay vòng, tính ổn định hướng đi

d)

Tính ổn định, tính lắc

74.

"…" là khả năng thay đổi hướng chuyển động và được mô tả bởi quỹ đạo cong khi bẻ lái.?

a)

Tính ăn lái

b)

Tính ổn định

c)

Tính quay vòng

d)

Tính lổn định hướng đi

75.

Khi tàu chạy ở vùng hoạt động không hạn chế (tàu biển) do điều kiện không gian hoạt động không hạn chế, để đảm bảo cho thời gian hành trình thì phải ưu tiên cho tính chất nào?

a)

Tính ổn định hướng đi

b)

Tính chống chìm

c)

Tính quay vòng

d)

Tính ăn lái

76.

Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì quy định số lượng người tối thiểu và tối đa tên phao là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 6 người tối đa 25 người

b)

Tối thiểu 8 người tối đa 25 người

c)

Tối thiểu 10 người tối đa 28 người

d)

Tối thiểu 6 người tối đa 24 người

77.

Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì trọng lượng tối đa phao là bao nhiêu?

a)

Không quá 150 Kg

b)

Không quá 170 Kg

c)

Không quá 180 Kg

d)

Không quá 190 Kg

78.

Giá xuồng phải có kết cấu và tính toán sao cho chúng đưa được xuồng và toàn bộ số người, các trang thiết bị khác từ vị trí đặt xuồng trên boong, ra mạn và hạ xuống nước ở điều kiện tàu nghiêng như nào?

a)

Nghiêng 200, chúi 150

b)

Nghiêng 250, chúi 150

c)

Nghiêng 120, chúi 200

d)

Nghiêng 150, chúi 200

79.

Mặt phảng trục dọc của tàu là gì?

4 lines
80.

Mặt phẳng sườn giữa của tàu là gì?

a)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều rộng của tàu.

b)

Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng và chia đôi chiều dài tính toán của tàu.

c)

Là mặt phẳng nằm ngang đi qua giao điểm của mép dưới sống đáy và mặt phẳng sườn giữa.

d)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều dài của tàu.

81.

Mặt phẳng cơ sở của tàu là gì?

a)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều rộng của tàu.

b)

Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng và chia đôi chiều dài tính toán của tàu.

c)

Là mặt phẳng nằm ngang đi qua giao điểm của mép dưới sống đáy và mặt phẳng sườn giữa.

d)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều dài của tàu.

82.

Sự chênh lệch mớn nước của tàu giữa hai mạn do tác động của gió, được gọi là?

a)

Nghiêng / heel

b)

Nghiêng nội / list

c)

Chúi / trim

d)

Trôi nổi / flotation

83.

Sự chênh lệch giữa hiệu số mớn nước mũi lái ban đầu và hiệu số mớn nước mũi lái sau khi làm hàng được gọi là?

a)

Sự thay đổi hiệu số mớn nước / change of trim

b)

Hiệu số mớn nước / trim

c)

Hiệu số mớn nước cuối cùng / final trim

d)

Sự thay đổi mớn nước / change of draft

84.

Mớn nước trung bình lớn nhất mà một tàu được phép xếp hàng đảm bảo an toàn là?

a)

Mớn nước cho phép theo dấu chuyên chở / loadline draft

b)

Mớn nước trung bình / mean draft

c)

Mớn nước được tính toán / calculated draft

d)

Mớn nước sâu / deep draft

85.

Điểm mà quanh đó tàu chúi được gọi là / That center around which a vessel trims is called the

a)

Tâm chúi / tipping center

b)

Tâm nổi / center of buoyancy

c)

Trọng tâm / center of gravity

d)

Tâm quay / turning center

86.

Khoảng cách giữa đáy tàu và đường nước được gọi là / The distance between the bottom of the hull and the waterline is called

a)

Mớn nước / draft

b)

Tải trọng / tonnage

c)

Dự trữ tính nổi / reserve buoyancy

d)

Mạn khô / freeboard

87.

Khi tàu ở tư thế thẳng đứng, mớn nước là khoảng cách thẳng đứng từ đáy tàu đến … / For an upright vessel, draft is the vertical distance between the keel and the...

a)

Đường nước / waterline

b)

Boong mạn khô / freeboard deck

c)

Dấu chuyên chở / Plimsoll mark

d)

Mặt phẳng sườn giữa / amidships section

88.

Trung bình cộng của mớn nước mũi và lái là.../ The average of the forward and after drafts is the...

a)

Mớn nước trung bình / mean draft

b)

Mớn nước trung bình chính xác / true mean draft

c)

Trung bình của các mớn nước tính toán / mean of the calculated drafts

d)

Mớn nước tại tâm mặt phẳng đường nước / draft at the center of flotation

89.

Con tàu chịu tác động của trọng lực theo chiều thẳng đứng qua trọng tâm và lực nổi tác dụng theo chiều đi lên qua .../ A vessel behaves as if all of its weight is acting downward through the center of gravity, and all its support is acting upward through the ...

a)

Tâm nổi / center of buoyancy

b)

Đáy tàu / keel

c)

Tâm chúi / tipping center

d)

Mặt phẳng sườn giữa / amidships section

90.

Tổng hợp trọng lực tác dụng lên các phần của một con tàu có thể xem như tác động thông qua điểm... A floating vessel will behave as if all of its weight is acting downward through the ...

a)

Trọng tâm / center of gravity

b)

Tâm nổi / center of buoyancy

c)

Tâm mặt phẳng đường nước / center of flotation

d)

Tâm nghiêng ngang / metacenter

91.

Nước nơi con tàu nổi tác động vào tàu một lực đẩy lên theo phương thẳng đứng. Điểm được xem là điểm đặt của lực đẩy này được gọi là ...

a)

Tâm nổi / buoyancy

b)

Tâm mặt phẳng đường nước / flotation

c)

Tâm sức đẩy / effort

d)

Trọng tâm / gravity

92.

Lực đẩy của nước tác dụng vào làm tàu nổi trên mặt nước được gọi là ...

a)

lực nổi/ buoyancy

b)

trọng tải tàu/ deadweight

c)

mớn nước của tàu/ draft

d)

mạn khô của tàu/ freeboard

93.

Thông số quan trọng, KG, được định nghĩa là ...

a)

độ cao của trọng tâm tàu tính từ đường cơ sở/ height of the center of gravity above the keel

b)

chiều cao thế vững/ metacentric height

c)

độ cao tâm nổi tâm nghiêng tính từ đường cơ sở (đường ky tàu)/ height of the metacenter above the keel

d)

độ cao tâm nổi tâm nổi tính từ đường cơ sở (đường ky tàu)/ height of the center of buoyancy above the keel

94.

Ký hiệu thể hiện chiều cao tâm nổi là?

a)

KB

b)

BK

c)

XB

d)

BM

95.

Tâm nổi được xác định là ...

a)

tâm hình học của phần thể tích ma tàu chiếm chỗ/ geometric center of the displaced volume

b)

tâm hình học của diện tích mặt phẳng đường nước/ geometric center of the waterplane area

c)

giao điểm của trục thẳng đứng của tàu và đường kéo dài của lực nổi/intersection of the vertical centerline and line of action of the buoyant force

96.

Khi tàu ở trạng thái cân bằng trên mặt nước thì khối lượng phần thể tích mà tàu chiếm chỗ bằng với...

a)

tổng khối lượng của tàu/ total weight of the vessel

b)

khối lượng cần thiết để làm tàu đắm/weight required to sink the vess

97.

What is a load line on a ships side is for?

a)

A Stream lining

b)

To prevent overloading

c)

To mark the waterline

d)

To show ship has been inspected

98.

Một tàu được coi là chúi mũi khi?

a)

She is on an even keel

b)

Draught marks forad read 4m and 3m aft

c)

Draught mark forad read 3m and 4m aft

d)

Draught marks forad read 5m and 5m aft

99.

What is a vessel's Gross tonnage?

a)

Displacement in metric tons.

b)

Total weight including cargo.

c)

Volume in cubic feet.

d)

Draft in feet.

100.

What is the maximum length allowed between main, transverse bulkheads on a vessel?

a)

Floodable length.

b)

Factor subdivision.

c)

Compartment standard.

d)

Permissible length.

101.

What is the beam of the vessel?

a)

Depth between decks.

b)

Internal cubic capacity.

c)

Molded depth of the vessel.

d)

Width of the vessel.

102.

What do the load lines or plimsoll marks on a vessel indicate?

a)

The draft of the vessel.

b)

The maximum draft permitted for a vessel depending on the season and waters the vessel travels.

c)

The gross tonnage of a vessel.

d)

The net tonnage of a vessel.

103.

"Length Over All" có nghĩa là

a)

Chiều dài toàn bộ của tàu

b)

Chiều dài tính toán của tàu

c)

Chiều dài đường nước thiết kế của tàu

d)

Chiều dài phân khoang lớn nhất của tàu

104.

"Length Between Perpendiculars" có nghĩa là

a)

Chiều dài toàn bộ của tàu

b)

Chiều dài tính toán của tàu

c)

Chiều dài đường nước thiết kế của tàu

d)

Chiều dài phân khoang lớn nhất của tàu

105.

"Bmld" có nghĩa là

a)

Là khoảng cách thẳng đứng tại mặt phẳng sườn giữa tính từ mép trên đường boong đến đường nước của tàu.

b)

Chiều dài rộng lớn nhất của tàu

c)

Là khoảng cách thẳng đứng trong mặt phẳng sườn giữa tính từ đỉnh sống chính đến đường giao nhau của mặt trong tôn bao mạn với mặt dưới tôn boong kín n

106.

"Deadweight - DWT" có nghĩa là

a)

Là tổng khối lượng mà tàu có thể chuyên chở tính đến dấu chuyên chở hàng mùa hè

b)

Là toàn bộ khối lượng của thân vỏ tàu, máy, các trang thiết bị, phụ tùng. không bao gồm nhiên liệu, nước ngọt (trừ nước trong nồi hơi), lương thực thực phẩm, thuyền viên

c)

Là khối lượng của phần thể tích nước mà tàu chiếm chỗ hay là tổng toàn bộ khối lượng của tất cả các thành phần trên tàu, bao gồm: thân vỏ tàu, máy móc, trang thiết bị, hàng hoá, các thành phần dự trữ, thuyền viên, hành khách, ….

d)

Trọng tải dành cho chuyên chở hàng trên tàu

107.

"Light Weight - Dls" có nghĩa là

a)

Là tổng khối lượng mà tàu có thể chuyên chở tính đến dấu chuyên chở hàng mùa hè

b)

Là toàn bộ khối lượng của thân vỏ tàu, máy, các trang thiết bị, phụ tùng.không bao gồm nhiên liệu, nước ngọt (trừ nước trong nồi hơi), lương thực thực phẩm, thuyền viên

c)

Là khối lượng của phần thể tích nước mà tàu chiếm chỗ hay là tổng toàn bộ khối lượng của tất cả các thành phần trên tàu, bao gồm: thân vỏ tàu, máy móc, trang thiết bị, hàng hoá, các thành phần dự trữ, thuyền viên, hành khách, ….

d)

Trọng tải dành cho chuyên chở hàng trên tàu

108.

"Các tính toán ổn định theo phương ngang cần sử dụng. /Transverse stability calculations require the use of"

a)

Các đường cong thuỷ tĩnh / hydrostatic curves

b)

Các bảng tính cho tàu ưỡn, võng / hog or sag calculations or tables

c)

Các sơ đồ bố trí chung / general arrangement plans

d)

Bản vẽ các mặt cắt của tàu / cross-sectional views of the vessel

109.

"Chiều cao trọng tâm tàu được xác định bằng cách.../a vessel's KG is determined by"

a)

Chia tổng momen thẳng đứng cho lư��ng giãn nước / dividing the total vertical moment summation by displacement

b)

Chia tổng momen dọc cho lượng giãn nước/ dividing the total longitudinal moment summation by di

110.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu chiều cao thế vững của tàu? What represents the metacentric height?

a)

GM

b)

M

c)

BM

d)

GZ

111.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu tâm nghiêng của tàu? What represents the Metacenter?

a)

G

b)

M

c)

F

d)

B

112.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu tâm nổi của tàu? What represents the Center of buoyancy?

a)

G

b)

M

c)

F

d)

B

113.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu tâm mặt phẳng đường nước của tàu? What represents the Center of Floatation?

a)

G

b)

M

c)

F

d)

B

114.

Khi một tàu nổi thẳng đứng, khoảng cách từ sống đáy tàu tới tâm nghiêng ngang được gọi là .../When a vessel is floating upright, the distance from the keel to the metacenter is called the ...

a)

Chiều cao tâm nghiêng

b)

Bán kính nghiêng ngang

c)

Chiều cao của đường cơ sở

d)

Cánh tay đòn ổn định

115.

Đâu là cánh tay đòn ổn định? /Which represents the righting arm?

a)

GZ

b)

GM

c)

BM

d)

KG

116.

Sự chênh lệch giữa hiệu số mớn nước mũi lái ban đầu và hiệu số mớn nước mũi lái sau khi làm hàng được gọi là/ The difference between the initial trim and the trim after loading is known as

a)

Sự thay đổi hiệu số mớn nước

b)

Nghiêng nội

c)

Hiệu số mớn nước

d)

Trôi nổi

117.

Sự chênh lệch mớn nước giữa mạn trái và mạn phải do các lực nội trong con tàu gây ra được gọi là/ Forces within a vessel have caused a difference between the starboard and port drafts. This difference is called

a)

Nghiêng

b)

Nghiêng nội

c)

Hiệu số mớn nước

d)

Trôi nổi

118.

Sự chênh lệch giữa mớn nước mạn trái và mạn phải do tác động của gió hoặc sóng gọi là/ The difference between the starboard and port drafts due to wind or seas is called

a)

Nghiêng / heel

b)

Nghiêng nội / list (ĐÚNG)

c)

Hiệu số mớn nước / trim

d)

Trôi nổi / flotation

119.

'Mớn nước trung bình lớn nhất mà một tàu được phép xếp hàng đảm bảo an toàn là / The maximum mean draft to which a vessel may be safely loaded is called

a)

Mớn nước cho phép theo dấu chuyên chở / loadline draft (ĐÚNG)

b)

Mớn nước trung bình / mean draft

c)

Mớn nước được tính toán / calculated draft

d)

Mớn nước sâu / deep draft

120.

Để xác định TPI của một tàu, ở bất kỳ mớn nước nào, ta cần phải chia diện tích đường nước cho/ In order to calculate the TPI of a vessel, for any given draft, it is necessary to divide the area of the waterplane by

a)

420 (ĐÚNG)

b)

97.56

c)

120

d)

240

121.

Để xác định TPC của một tàu, ở bất kỳ mớn nước nào, ta cần phải chia diện tích đường nước cho/ In order to calculate the TPC of a vessel, for any given draft, it is necessary to divide the area of the waterplane by

a)

420

b)

97.56 (ĐÚNG)

c)

120

d)

240

122.

Đường cong TPC, một trong những đường cong thuỷ tĩnh trong các bản vẽ của một con tàu, cho biết số tấn.../The TPC curve, one of the hydrostatic curves in a vessel's plans, gives the number of tons ...

a)

Cần thiết để làm tăng thêm 1 cm chiều chìm của tàu tại mớn nước đã cho / necessary to further immerse the vessel 1 cm at a given draft (ĐÚNG)

b)

Cần thiết để thay đổi góc nghiêng 1° tại mớn nước đã cho / necessary to change the angle of list 1° at a given draft

c)

Cần thiết để thay đổi hiệu số mớn nước 1 cm tại mới nước đã cho / necessary to change trim 1 cm at a given draft

d)

Áp suất trên 1 cm vuông vào vỏ tàu tại mớn nước đã cho / pressure per square cm on the vessel's hull at a given dr