Font size
WorksheetsHóa sinh đại cương
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 3mins
Công thức này là:
α-D-glucose
α-D-galactose
α-D-fructose
α-D-idose
Công thức này là:
α-D-Glucose
α-D-Galactose
α-D-Fructose
α-D-Mannose
Công thức này là:
α-D-Glucose
α-D-Galactose
α-D-Fructose
α-D-Mannose
Công thức này là:
Saccarose
Lactose
Maltose
Cellulose
Heparin
Công thức này là:
α-D-glucopyranose
α-D-glucofuranose
α-D-fructopyranose
α-D-fructofuranose
α-D-ribulose
Công thức này là:
α-D-glucopyranose
α-D-glucofuranose
α-D-fructopyranose
α-D-galactopyranose
α-D-fructofuranose
Công thức này là:
Maltose
Saccarose
Lactose
Heparin
Cellulose
Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:
Galactose
Fructose
Glucose
Lactose
Mannose
Đường nào sau đây không có tính khử:
Frutose
Glucose
Maltose
Saccarose
Lactose
Các chất sau đây, chất nào được dùng để thăm dò chức năng lọc của cầu thận:
Heparin
Cellulose
Dextrin
Inulin
Insulin
Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương:
Heparin
Cellulose
Dextrin
Inulin
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:
Galactose và Glucose
Fructose và Lactose
Ribose và Glucose
Ribose và Ribulose
yribose và Ribose
Heparin có vai trò:
Đông máu và làm trong huyết tương
Chống đông máu và làm trong huyết tương
Chống đông máu và làm đục huyết tương
Đông máu và làm đục huyết tương
Các ý trên đều sai
Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:
1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%
2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn
3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận
4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương
5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.
6. Là glucid dự trữ ở thực vật
7. Là glucid dự trữ ở động vật
8. Đây là đường sữa
CHỌN CÂU ĐÚNG CHO INULIN:
1, 2
5, 7
8
3
1, 3
Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:
1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%
2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn
3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận
4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương
5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.
6. Là glucid dự trữ ở thực vật
7. Là glucid dự trữ ở động vật
8. Đây là đường sữa
CHỌN TẬP HỢP ĐÚNG CHO GLYCOGEN:
1, 3
1, 2, 6
1, 2, 7
2, 4
1, 8
Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:
1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%
2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn
3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận
4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương
5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.
6. Là glucid dự trữ ở thực vật
7. Là glucid dự trữ ở động vật
8. Đây là đường sữa
CHỌN TẬP HỢP ĐÚNG CHO ĐƯỜNG LACTOSE:
1, 2
2, 3
5, 7
6
8
Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:
1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%
2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn
3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận
4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương
5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.
6. Là glucid dự trữ ở thực vật
7. Là glucid dự trữ ở động vật
8. Đây là đường sữa
CHỌN TẬP HỢP ĐÚNG CHO TINH BỘT:
1, 3, 6
1, 4, 6
1, 5
1, 7
1, 6
Phản ứng Molish sẽ có màu gì khi dung dịch cho có glucid:
Xanh lục
Vàng
Đỏ tím
Cam
Nâu gạch
Chọn tập hợp đúng đối với glucose:
1. Đường có 6 carbon mang chức aldehyd
2. Đường có 6 carbon mang chức ceton
3. Công thức dạng α-D-glucopyranose bền nhất
4. Saccarose tạo thành từ 2 phân tử glucose
5. Glycogen tạo thành từ đường đơn glucose
1, 4, 5
1, 3, 5
2, 4
2, 3, 5
1, 3, 4
α-D-glucose là:
Aldopentose
Cetopentose
Aldohexose
Cetohexose
Aldohaptose
Chọn tập hợp đúng cho đường có chức aldose:
Glucose - galactose - arabinose - ribulose
Mannose - fructose - galactose - ribose
Erythrose - ribose - mannose - glucose
Mannose - glucose - xylulose - galactose
Threose - xylose - mannose - fructose
Chọn tập hợp đúng cho đường có tính khử:
Glucose - mannose - saccarose - fructose
Mannose - ribose - galactose - tinh bột
Saccarose - arabinose - galactose - fructose
Galactose - glucose - fructose - ribose
Glucose - saccarose - fructose - mannose
Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose NGOẠI TRỪ:
Heparin
Amylose
Maltose
Amylopectin
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp:
Dextran
Amylopectin
Heparin
Cellulose
Sedoheptulose
Công thức sau đây là:
D-Galactose
D-Glucose
D-Mannose
D-Fructose
Công thức sau đây là:
D-Galactose
D-Glucose
D-Mannose
D-Fructose
Công thức sau đây là:
D-Galactose
D-Glucose
D-Mannose
D-Fructose
Công thức sau đây là:
D-Galactose
D-Glucose
D-Mannose
D-Fructose
Tập hợp nào sau đây khi thủy phân chỉ cho ra đường α-D-Glucose
Maltose - Saccharose - Tinh bột
Maltose - Lactose - Glycogen
Maltose - Glycogen - Tinh bột
Heparin - Maltose - Glycogen
Succrose - Lactose - Maltose
Tập hợp đường nào sau đây không có tính khử:
Maltose - Lactose
Maltose - Saccharose
Glucose - Mannose
Glycogen - Saccharose
Glycogen - Lactose
Khi thủy phân sucrose sẽ tạo ra:
Chỉ có Glucose
Glucose và Mannose
Mannose và Fructose
Fructose và Ribose
Fructose và Glucose
Glycogen động vật chứa
Các đơn vị Inulin
Các đơn vị Fructose
Các đơn vị Glucose
Các đơn vị Ribose
Các đơn vị Glucose-1-P
Monosacchride chiếm ưu thế trong máu là:
D-Fructose
D-Mannose
D-Glucose
Sorbitol
D, L-Glucose
Lipid tan trong:
Nước
Dung môi không phân cực
Dung dịch đệm trong nước
Dung dịch acid
Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:
Glycerol và cholamin
1 acid béo và 1 acol có trọng lượng phân tử cao
1 acol và 1 acid phosphoric
1 acol và 1 acid acetic
Acid béo và acid hữu cơ có đặc điểm sau:
1. Có thể có số carbon chẳn hoặc lẻ
2. Có thể có nhóm -NH2
3. Có thể có mạch thẳng hoặc vòng
4. Có 1 nhóm carboxyl
5. Có thể có nhánh hoặc không nhánh
1, 2 , 3
1, 3 , 4, 5
2, 3, 4
1, 2, 5
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được:
Glycerid, acid linoleic, cholesterol este
Lecithin, acid palmitic, vitamin E
Cholesterol, terpen, sterid
Tripalmitin, sphingomyelin và cholesterol
Lipid có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ:
Tham gia cấu trúc màng
Dự trữ năng lượng
Vận chuyển
Chứa thông tin di truyền
Bảo vệ cơ thể
Tập hợp nào sau đây gồm acid béo bão hòa:
Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic
Acid stearic, acid linoleic, acid propionic
Acid butyric, acid oleic, acid linolenic
Acid stearic, acid palmitic, acid butyric
Acid palmitic, acid linolenic, acid stearic
Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:
Monoglycerid, cerid, cephalin
Diglycerid, sáp, sterid
Lecithin, triglycerid, cholesterol este
Cholesterol, muối mật, cerebrozid
Sulfatid, sphingomyelin, acid palmitic
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric:
Cephalin, serin phosphatid, cerebrozid
Lecithin, sterid, cerebrozid
Lecithin, sphingomyelin, sulfatid
Lecithin, cephalin, sphingomyelin
Không nhóm nào trên là đúng
Các cấu trúc nào sau đây là đúng:
Acid phosphatidic: diglycerid, phosphat
Cephalin: diglycerid, phosphat, ethanolamin
Tristearin: glycerol, 3 acid stearic
Sphingomyelin: sphingozin, acid béo, phosphat, cholin
Tất cả đều đúng
Acid nào sau đây là tiền chất của prostaglandin, thromboxan, leucotrien:
Acid deoxycholic
Acid eicosapentaenoic
Acid arachidonic
Acid docosahexaenoic
Chọn câu đúng:
Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatid
Khi thủy phân cerebrosid sẽ cho ra sphingosin, acid béo, acid phosphoric và glucose
Trong công thức cấu tạo của gangliosid có chứa đường fructose
Sphingomyelin có chứa sphingosin, acid béo, acid phosphoric và cholin
Chất nào sau đây không phải là steroid:
Estrogen
Glycocholat
Cholesterol
Lanosterol
Cholesterol có nhiều trong
HDL
Chylomicron
VLDL
LDL
Thành phần của Cephalin gồm có:
Acid phosphatidic, serin
Glycerol, acid béo, H3PO4, cholin
Acid alpha-glycerophosphatic, cholin
Acid phosphotidic, cholamin
Không phải các thành phần kể trên
Thành phần của lecithin gồm:
Acid phosphatidic, 2 acid béo, cholin
Glycerol, 2 acid béo, cholin
Acid alpha-glycerophosphoric, cholamin
Acid phosphatidic, cholin
Các gợi ý trên đều sai
Lecithin có một trong những đặc điểm sau:
Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ
Thành phần gồm có glycerol, H3PO4, cholin
Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan
Không bị thủy phân trong môi trường kiềm
Trong thành phần không có acid béo
Chất nào sau đây trong thành phần có cholin:
Cerid
Cerebrozid
Sphingomyelin
Cephalin
Serinphosphatid
Thành phần của sphingomyelin gồm:
Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose
Glycerol, acid béo, H3PO4, galactose
Glycerol, H3PO4, acid béo, cholin
Sphingozin, H3PO4, cholin, acid béo
Sphingozin, acid béo, galactose
Xà phòng là:
Chất tạo nên độ cứng của nước
Các chất tẩy mang điện tích âm
Muối của acid béo
Chất được tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài
Chất là tăng sức căng bề mặt
Chất béo trung tính là:
Triglycerid
Diglycerid
Monoglycerid
Các chất béo không xà phòng hóa
Acid phosphoric
Thành phần của Sulfatid gồm có:
Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin
Sphingozin, H3PO4, cholin
Sphingozin, acid béo, galactose
Sphingozin, acid béo, galactose, H2SO4
Sphingozin, galactose, glucose, H2SO4
Các chất dưới đây đều là dẫn xuất của cholesterol NGOẠI TRỪ:
Acid mật
Hormone vỏ thượng thận
Vitamin D
Hormone sinh dục
Sphingomyelin
Vai trò của lecithin và phospholipid trong cơ thể là:
Cung cấp năng lượng
Dự trữ lipid
Nguyên liệu trực tiếp tổng hợp cholesterol
Tham gia cấu tạo màng và vận chuyển mỡ từ gan đến các tổ chức
Các gợi ý đều sai
Chọn những câu đúng:
Phản ứng liên hợp là phản ứng ghép phản ứng tổng hợp và phản ứng thoái hóa
Phản ứng thủy phân ATP giải phóng 3, 3 Kcal/mol
Sự thủy phân G6P (G6P + H2O => G +Pvc) giải phóng 7,3 Kcal/mol
Trong phản ứng liên hợp thường năng lượng giải phóng từ phản ứng thoái hóa cao hơn năng lượng cần cho sự tổng hợp
Phản ứng tổng hợp là phản ứng phát năng
Chọn câu đúng:
Phospholipid tan hầu hết trong dung môi chất báo kể cả aceton
Ly trích phospholipid tốt nhất bằng hỗn hợp cloroform và nước
Do có tính phân cực nên phospholipid có khả năng tạo thành nhũ tương bền trong nước
Lecithin là nguồn cung cấp acid phosphoric để tạo tế bào mới
Không câu nào đúng
Hydrogen hóa acid linoleic cho ra sản phẩm:
Acid linolenic
Acid palmitic
Acid 9,10-dihydroxystearic
Acid palmitoleic
Acid stearic
Glycerid:
1. Là este của acid béo và glycerol
2. Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no
3. Tất cả các loại glycerid đều không tan trong nước
4. Không màu, mùi, vị, nếu có là do các chất khác tan vào
5. Có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa
Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3
1, 3, 4
1, 4, 5
2, 3, 5
2, 4, 5
Lipid không thủy phân được:
Prostaglandin
Caroten
Vitamin D
Sterol
Glycerin
Tập hợp nào sau đây thuộc loại protid thuần:
Casein, fibrinogen, ferritin
Fibrinogen, ferritin, globulin
Ferritin, globulin, casein
Fibrinogen, globulin, collagen
Nguyên nhân nào sau đây làm cho protein tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao:
Do sự biến tính của cấu trúc của protein
Do có lớp ao nước bao quanh phân tử protein
Do sự tích điện của các tiểu phân protein
Do sự mất lớp áo nước và bị trung hòa điện tích của các tiểu phân tử protein
Acid amin nào sau đây có chứa nhóm Imin
Valin
Prolin
Tyrosin
Trytophan
Trong phương pháp điện di protein, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ:
Di chuyển về cực âm
Di chuyển về cực dương
Không di chuyển
Tạo toàn dạng lưỡng cực
Trong phương pháp điện di, acid amin nào có pH điểm đẳng điện nhỏ hơn pH dung điện thì sẽ:
Tủa
Di chuyển về cực âm
Di chuyển về cực dương
Không di chuyển
Acid amin nào sau đây có chứa nhóm SH:
Threonin
Cystein
Histidin
Methionin
Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt:
Threonin
Methionin
Valin
Glycin
Chọn dung dịch đệm có 4 pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi là 4 và 6 bằng phương pháp điện di:
pH = 4
pH = 5
pH = 6
pH = 8
Globulin và albumin được xem là:
Protein sợi
Protein thuần
Protein của tóc
Protein đột biến
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm toàn acid amin mạch thẳng:
Asp, Gly, Val, Tyr
Ala, Gly, His, Tyr
Ala, Asp, Arg, Leu
Leu, Try, Met, Phe
Công thức này là:
Lys
Leu
Val
Arg
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm toàn acid amin dị vòng:
Pro, His, Hypro, Try
Try, Tyr, His, Lys
Phe, His, Ile, Try
Tyr, Try, Pro, His
Phản ứng Ninhydrin dùng để xác định:
Acid amin có chứa nhóm SH
Liên kết peptid
Trytophan
α - acid amin
Một protein được gọi là biến tính khi:
Được đưa về pH đẳng điện
Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn
Được bảo quản ở -20oC
Được để trong tủ lạnh 0oC trong 2 giờ
Được đưa vào bóng tối trong 2 giờ
Công thức này là:
His
Phe
Tyr
Try
Pro
Đặc tính nào sau đây thuộc loại protein sợi:
1. Hình sợi dài, chiều dài lớn hơn đường kính hàng trăm lần
2. Không tan trong nước và tan trong dung dịch muối loãng
3. Thường cấu tạo bởi liên kết disulfid
4. Có tính bền vững và độ nhầy cao
5. Thuộc nhóm che chở và là yếu tố cơ bản của mô liên kết
1, 2, 4, 5
1, 2, 3, 5
1, 3, 4, 5
2, 3, 4, 5
Tất cả đặc tính trên đều đúng
Chất nào sau đây có bản chất là protein:
Carbohydrat
Vitamin
Triglycerid
Enzym
Công thức này là:
Cystein
Cystin
Arginin
Methionin
Treonin
Protein nào sau đây trong phân tử chứa H3PO4:
Siderophylin
Seruloplasmin
Chlorophyl
Casein
Ferritin
Keratin là:
Globulin
Tripeptid
Protein sợi
Histon
Protein cầu
Công thức này là:
Acid glutamic
Glutamin
Lysin
Arginin
Asparagin
Nhũng chất nào sau đây thuộc protein tạp:
Glucoprotein
Albumin
Nucleoprotein
Chromoprotein
Histon
Chọn các tập hợp đúng:
Tất cả các nhóm amin trong các acid amin phản ứng với acid nitric tạo ra nitrogen phân tử
Các acid amin đều có thể phản ứng với ninhydrin tạo phức hợp màu xanh tím
Các acid amin phản ứng với ninhydrin tạo ra NH3 và acid béo
Thủy phân từng phần protein tạo ra các acid amin và polypeptid
Nhóm carboxyl của các acid amin có thể biến đổi thành các dẫn xuất như ester, acid chlorid và amin
Những acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin không phân cực:
Tryptophan, valin, leucin, alanin
Glycin, alanin, arginin, tryptophan
Glycin, lysin, leucin, valin
Leucin, acid aspartic, alanin, lysin
Tất cả đều sai
Những chất nào sau đây thuộc protein thuần:
Casein
Fibrinogen
Ferritin
Collagen
Chlorophyll
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các acid amin trung tính
Glycin, alanin, acid aspartic, tyrosin
Alanin, valin, lysin, leucin
Alanin, acid glutamic, valin, threonin
Methionin, isoleucin, threonin, serin
Cystein, acid aspartic, valin, threonin
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mạch thẳng:
Acid aspartic, glycin, valin, tyrosin
Alanin, glycin, threonin, histidin
Alanin, acid aspartic, arginin, threonin
Threonin, leucin, trytophan, methionin
Valin, phenylalanin, leucin, serin
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin dị vòng:
Pro, His, Hypro, Try
Try, Tyr, His, Lys
Phe, His, Tre, Try
Tyr, Try, Pro, His
Pro, Phe, His, Hypro
Cấu trúc bậc II của protein là:
Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotid
Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hidro quyết định
Do các liên kết muối và liên kết disulfid quyết định
Tất cả đều sai
Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là:
Do liên kết peptid quyết định
Do liên kết disulfid quyết định
Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
Do sự xoắn cuộn của chuỗi polypeptid
Do sự xoắn đều đặn của 2 chuỗi polynucleotid
Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm
Tre
Lys
Val
Ile
Met
Chọn câu SAI:
Cấu trúc bậc II của protein là sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hidro quyết định
Cấu trúc bậc III của protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do liên kết disulfid quyết định
Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc III sắp xếp tương hỗ với nhau
Liên kết disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bận II của protein
Xoắn collagen là một dạng cấu trúc bậc II của protein
Acid amin có chuỗi bên kị nước gồm, NGOẠI TRỪ:
Ala
Phe
Lys
Ile
Trp
Về chuyên hóa các chất, chọn câu SAI:
Chuyển hóa các chất còn gọi là quá trình trao đổi chất
Quá trình chuyển hóa trung gian xảy ra trong dịch tiêu hóa
Dị hóa có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào
Dị hóa cung cấp cơ chất cho đồng hóa
Về dị hóa
Dị hóa là quá trình khử các chất dinh dưỡng phức tạp
Phần lớn năng lượng của dị hóa được tích trữ ở dạng ATP
Dị hóa cung cấp điện tử giàu năng lượng cho NAD+, NADP+
NADPH từ dị hóa cung cấp năng lượng cho quá trình pphosphoryl oxy hóa
Về chuyển hóa các chất
Chu trình acid citric là con đường lưỡng hóa
NADH cung cấp điện tử giàu năng lượng cho đồng hóa
Acetyl-CoA là sản phẩm thoái hóa cuối ở giai đoạn 3 của dị hóa
Quá trình tổng hợp acid béo cần năng lượng nên xảy ra ở ty thể
Về chuyển hóa các chất
Phần lớn năng lượng tế bào được phát sinh ở giai đoạn 2 của dị hóa
Giai đoạn 1 của dị hóa tạo ra sản phẩm trung gian của chu trình acid citric
Chu trình acid citric xảy ra trong dị hóa yếm khí
Quá trình đồng hóa tạo ra nhiều liên kết cộng hóa trị
Đặc điểm của con đường chuyển hóa
Trong con đường hình xoắn ốc, các sản phẩm trung gian được tái tạo nhiều lần
Dạng thường gặp nhất là chu trình
Điểm đầu và điểm cuối thường được quy ước theo truyền thống
Thường cần nhiều bước do phải thích ứng với môi trường nội bào hay biến động
Về hệ thống đa enzym
Hệ thống đa enzym có thể gồm các thực thể hòa tan riêng
Một hệ thống đa enzym xúc tác cho nhiều con đường chuyển hóa khác nhau
Ở phức hợp đa enzym, sản phẩm trung gian khuyêchs tán vào môi trường đến enym kế tiếp
Sản phẩm trung gian bị pha loãng trong phức hợp đa enzym
Chọn những câu đúng:
Chuyển hóa các chất còn được gọi là quá trình trao đổi chất
Quá trình chuyển hóa trung gian xảy ra trong dịch tiêu hóa
Quá trình đồng hóa gồm 3 bước: tiêu hóa, hấp thụ và tổng hợp
Triglycerid bị phân giải ở ruột non thành glycerol và acid béo, và được hấp thu qua tĩnh mạch cửa tới gan
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid là các oligonucleotid
Chọn những câu SAI
Sự dị hóa các đại phân tử dẫn đến những sản phẩm cuối cùng đào thải ra ngoài
Sự thoái hóa các chất giải phóng năng lượng, 90% dưới dạng dự trữ (ATP) và 10% dưới dạng nhiệt
Năng lượng giải phóng từ những quá trình thoái hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng các công cơ học, hóa học , thẩm thấu,...
Phản ứng thủy phân đóng vai trò qua trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid
Glycogen, triglycerid là những chất dự trữ của cơ thể
Chọn những câu SAI
Chuyển hóa trung gian diễn ra 3 giai đoạn: đại phân tử <=> đơn vị cấu tạo <=> Acetyl CoA <=> chu trình Krebs
Năng lượng được giải phóng nhiều nhất ở giai đoạn 1
Acetyl CoA thoái hóa trong chu trình Krebs thành CO2 và H2O
Multienzym (xúc tác một chuỗi phản ứng) thường gồm 2 - 20 enzym
Nửa đời sống của protein gan chuột là 200 ngày
Chọn câu SAI
Chuyển hóa glucid là chuyển hóa trung gian trong tế bào
Chuyển hóa lipid là chuyển hóa trung gian trong tế bào
Chuyển hóa protid là chuyển hóa trung gian trong tế bào
Chuyển hóa các chất chỉ xảy ra trong tế bào
Chuyển hóa các chất bao hàm tiêu hóa thức ăn, hấp thu các sản phẩm tiêu hóa và chuyển hóa trung gian
Dị hóa có những đặc điểm sau:
Dị hóa là quá trình thủy phân các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Thoái hóa là một khâu của dị hóa có giải phóng năng lượng
Năng lượng giải phóng từ những quá trình thoái hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng các công cơ học, hóa học, thẩm thấu,...
Phản ứng thủy phân đóng vai trò quan trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid
Năng lượng của quá trình thoái hóa các chất, tỏa ra dưới dạng nhiệt chỉ khoảng 50%
Đồng hóa có những đặc điểm sau
Đồng hóa là quá trình tổng hợp các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể
Tiêu hóa là một khâu của đồng hóa, xảy ra khi có mặt của các enzym thủy phân ở trong dịch tiêu hóa
Năng lượng giải phóng từ những quá trình đồng hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng các công cơ học, hóa học, thẩm thấu,...
Phản ứng oxy hóa khử đóng vai trò quan trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid
Tiêu hóa triglycerid là nhờ những enzym lipase ở ruột
Dị hóa là
Quá trình lấy năng lượng từ đồng hóa
Một khâu của tiêu hóa có giải phóng năng lượng
Quá trình phân giải các đại phân tử của tế bào và mô thành sản phẩm đào thải
Quá trình thủy phân các đại phân từ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Quá trình gồm 3 bước tiêu hóa, hấp thu và tổng hợp
Đồng hóa là:
Quá trình sử dụng năng lượng từ khâu tiêu hóa
Một khâu của quá trình tổng hợp
Quá trình thủy phân các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Quá trình biến đổi các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo
Quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể
Phản ứng AB => A + B được xúc tác bởi:
Lyase
LDH
Isomerase
Synthetase
Transferase
Phản ứng RCOOH => RH + CO2 được xúc tác bởi:
Hydrolase
Decarboxylase
Isomerase
Synthetase
Transferase
Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong mỡ
A, E, K, axit folic
D, E, K, B₁
K, D, A, E
A, D, C, axit ascorbic
D, K, Retinol, nicotinamid
Tập hợp nào sau đây gồm toàn các vitamin tan trong nước
B1,B2,E,C
B1, B6, acid pantothenic, cholecalciferol
B2, C, Thiamin, D
Retinol, Cobalamin, Riboflavin, PP
Không tập hợp nào đúng
Chọn câu đúng
Vitamin D là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất
Vitamin E có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất sterol
Vitamin tác dụng làm tăng calci máu, cần thiết cho sự hóa khoáng của xương
Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu
Không ý nào ở trên là đúng
Chọn câu sai
Vitamin B₁ còn được gọi là yếu tố chống bệnh tê phù
Vitamin B3 còn được gọi là yếu tố chống bệnh Pellagra
Vitamin A có vai trò quan trọng trong cơ chế của sự nhìn
Vitamin E có tác dụng đối với hệ thống sinh dục, điều hòa quá trình sinh sản
Vitamin A là coenzym của dehydrogenase
Đối với vitamin D, chọn câu sai
Tiền chất của vitamin D3 là 7-dehydrocholesterol
Dạng hoạt động của vitamin D3 ở các mô chính là 1,25-Dihydroxy-cholecalciferol, có tác dụng làm tăng calci máu
Thiếu vitamin D3 sẽ gây bệnh còi xương ở trẻ em và chứng mềm xương ở người lớn
Vitamin D₂ có tiền chất là cholesterol
Vitamin D3 có nhiều ở dầu gan cá
Chọn câu đúng
Vitamin B1 tham gia cấu tạo coenzym TPP
Vitamin B2 chính là acid folic
Thiếu vitamin B1 đưa đến cho sự hóa khoáng của xương. rối loạn nghiêm trọng trong chuyển hóa calci, phospho
Vitamin B₁ có nhiều trong cà chua
Vitamin C có cấu trúc mạch thẳng
Chọn câu đúng:
Vitamin A là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất
Vitamin E có tác dụng làm tăng calci máu, cần thiết cho sự hóa khoáng xương
Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu
Vitamin D có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất sterol
Không có ý nào ở trên đúng
Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong nước:
A.
B1, B6, acid patothenic, acid ascorbic
B1, B2, E, C
K, A, C, B1
B2, C, thiamin, D
Không tập hợp nào đúng
Chọn câu sai:
Vasopressin và oxytocin là những hormon peptid của vùng dưới đồi
Vasopressin là hormon chống lợi tiểu, có tác dụng đối với sự tái hấp thu nước ở ống thận
Oxytocin có tác dụng làm co cơ tim
Aldosteron có tác dụng đối với sự tái hấp thu Na ở ống thận
Aldosteron có 21 C và thuộc loại mineralo-corticoid
Chọn tập hợp đúng
Các hormon nào sau đây là những hormon giải phóng của vùng dưới đồi
ACTH, TSH, glucagon
TRH, SRH, GnRH, CRH
Prolactin, GH, Vasopressin
PTH, oxytocin, GHRIH
PIH, SRH, MSH
