wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa sinh đại cương

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Công thức này là:

a)

α-D-glucose

b)

α-D-galactose

c)

α-D-fructose

d)

α-D-idose

2.

Công thức này là:

a)

α-D-Glucose

b)

α-D-Galactose

c)

α-D-Fructose

d)

α-D-Mannose

3.

Công thức này là:

a)

α-D-Glucose

b)

α-D-Galactose

c)

α-D-Fructose

d)

α-D-Mannose

4.

Công thức này là:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Cellulose

e)

Heparin

5.

Công thức này là:

a)

α-D-glucopyranose

b)

α-D-glucofuranose

c)

α-D-fructopyranose

d)

α-D-fructofuranose

e)

α-D-ribulose

6.

Công thức này là:

a)

α-D-glucopyranose

b)

α-D-glucofuranose

c)

α-D-fructopyranose

d)

α-D-galactopyranose

e)

α-D-fructofuranose

7.

Công thức này là:

a)

Maltose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Heparin

e)

Cellulose

8.

Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Lactose

e)

Mannose

9.

Đường nào sau đây không có tính khử:

a)

Frutose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Saccarose

e)

Lactose

10.

Các chất sau đây, chất nào được dùng để thăm dò chức năng lọc của cầu thận:

a)

Heparin

b)

Cellulose

c)

Dextrin

d)

Inulin

e)

Insulin

11.

Chất nào sau đây thường dùng để thay thế huyết tương:

a)

Heparin

b)

Cellulose

c)

Dextrin

d)

Inulin

12.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:

a)

Galactose và Glucose

b)

Fructose và Lactose

c)

Ribose và Glucose

d)

Ribose và Ribulose

e)

yribose và Ribose

13.

Heparin có vai trò:

a)

Đông máu và làm trong huyết tương

b)

Chống đông máu và làm trong huyết tương

c)

Chống đông máu và làm đục huyết tương

d)

Đông máu và làm đục huyết tương

e)

Các ý trên đều sai

14.

Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:

  1. 1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%

    1. 2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

      1. 3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận

        1. 4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

        2. 5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.

          1. 6. Là glucid dự trữ ở thực vật

          2. 7. Là glucid dự trữ ở động vật

          3. 8. Đây là đường sữa

        3. CHỌN CÂU ĐÚNG CHO INULIN:

a)

1, 2

b)

5, 7

c)

8

d)

3

e)

1, 3

15.

Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:

  1. 1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%

    1. 2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

      1. 3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận

        1. 4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

        2. 5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.

          1. 6. Là glucid dự trữ ở thực vật

          2. 7. Là glucid dự trữ ở động vật

          3. 8. Đây là đường sữa

        3. CHỌN TẬP HỢP ĐÚNG CHO GLYCOGEN:

a)

1, 3

b)

1, 2, 6

c)

1, 2, 7

d)

2, 4

e)

1, 8

16.

Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:

  1. 1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%

    1. 2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

      1. 3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận

        1. 4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

        2. 5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.

          1. 6. Là glucid dự trữ ở thực vật

          2. 7. Là glucid dự trữ ở động vật

          3. 8. Đây là đường sữa

        3. CHỌN TẬP HỢP ĐÚNG CHO ĐƯỜNG LACTOSE:

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

5, 7

d)

6

e)

8

17.

Trả lời câu hỏi dựa trên dữ kiện sau:

  1. 1. Amylose có từ 15 → 20% và amylopectin từ 80 - 85%

    1. 2. So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

      1. 3. Dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận

        1. 4. Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

        2. 5. Được cấu tạo từ các β-D-glucose, không bị thủy phân ở người.

          1. 6. Là glucid dự trữ ở thực vật

          2. 7. Là glucid dự trữ ở động vật

          3. 8. Đây là đường sữa

        3. CHỌN TẬP HỢP ĐÚNG CHO TINH BỘT:

a)

1, 3, 6

b)

1, 4, 6

c)

1, 5

d)

1, 7

e)

1, 6

18.

Phản ứng Molish sẽ có màu gì khi dung dịch cho có glucid:

a)

Xanh lục

b)

Vàng

c)

Đỏ tím

d)

Cam

e)

Nâu gạch

19.

Chọn tập hợp đúng đối với glucose:

  1. 1. Đường có 6 carbon mang chức aldehyd

    1. 2. Đường có 6 carbon mang chức ceton

    2. 3. Công thức dạng α-D-glucopyranose bền nhất

    3. 4. Saccarose tạo thành từ 2 phân tử glucose

    4. 5. Glycogen tạo thành từ đường đơn glucose

a)

1, 4, 5

b)

1, 3, 5

c)

2, 4

d)

2, 3, 5

e)

1, 3, 4

20.

α-D-glucose là:

a)

Aldopentose

b)

Cetopentose

c)

Aldohexose

d)

Cetohexose

e)

Aldohaptose

21.

Chọn tập hợp đúng cho đường có chức aldose:

a)

Glucose - galactose - arabinose - ribulose

b)

Mannose - fructose - galactose - ribose

c)

Erythrose - ribose - mannose - glucose

d)

Mannose - glucose - xylulose - galactose

e)

Threose - xylose - mannose - fructose

22.

Chọn tập hợp đúng cho đường có tính khử:

a)

Glucose - mannose - saccarose - fructose

b)

Mannose - ribose - galactose - tinh bột

c)

Saccarose - arabinose - galactose - fructose

d)

Galactose - glucose - fructose - ribose

e)

Glucose - saccarose - fructose - mannose

23.

Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose NGOẠI TRỪ:

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Maltose

d)

Amylopectin

24.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccarid tạp:

a)

Dextran

b)

Amylopectin

c)

Heparin

d)

Cellulose

e)

Sedoheptulose

25.

Công thức sau đây là:

a)

D-Galactose

b)

D-Glucose

c)

D-Mannose

d)

D-Fructose

26.

Công thức sau đây là:

a)

D-Galactose

b)

D-Glucose

c)

D-Mannose

d)

D-Fructose

27.

Công thức sau đây là:

a)

D-Galactose

b)

D-Glucose

c)

D-Mannose

d)

D-Fructose

28.

Công thức sau đây là:

a)

D-Galactose

b)

D-Glucose

c)

D-Mannose

d)

D-Fructose

29.

Tập hợp nào sau đây khi thủy phân chỉ cho ra đường α-D-Glucose

a)

Maltose - Saccharose - Tinh bột

b)

Maltose - Lactose - Glycogen

c)

Maltose - Glycogen - Tinh bột

d)

Heparin - Maltose - Glycogen

e)

Succrose - Lactose - Maltose

30.

Tập hợp đường nào sau đây không có tính khử:

a)

Maltose - Lactose

b)

Maltose - Saccharose

c)

Glucose - Mannose

d)

Glycogen - Saccharose

e)

Glycogen - Lactose

31.

Khi thủy phân sucrose sẽ tạo ra:

a)

Chỉ có Glucose

b)

Glucose và Mannose

c)

Mannose và Fructose

d)

Fructose và Ribose

e)

Fructose và Glucose

32.

Glycogen động vật chứa

a)

Các đơn vị Inulin

b)

Các đơn vị Fructose

c)

Các đơn vị Glucose

d)

Các đơn vị Ribose

e)

Các đơn vị Glucose-1-P

33.

Monosacchride chiếm ưu thế trong máu là:

a)

D-Fructose

b)

D-Mannose

c)

D-Glucose

d)

Sorbitol

e)

D, L-Glucose

34.

Lipid tan trong:

a)

Nước

b)

Dung môi không phân cực

c)

Dung dịch đệm trong nước

d)

Dung dịch acid

35.

Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:

a)

Glycerol và cholamin

b)

1 acid béo và 1 acol có trọng lượng phân tử cao

c)

1 acol và 1 acid phosphoric

d)

1 acol và 1 acid acetic

36.

Acid béo và acid hữu cơ có đặc điểm sau:

  1. 1. Có thể có số carbon chẳn hoặc lẻ

  2. 2. Có thể có nhóm -NH2

    1. 3. Có thể có mạch thẳng hoặc vòng

    2. 4. Có 1 nhóm carboxyl

    3. 5. Có thể có nhánh hoặc không nhánh

a)

1, 2 , 3

b)

1, 3 , 4, 5

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 5

37.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được:

a)

Glycerid, acid linoleic, cholesterol este

b)

Lecithin, acid palmitic, vitamin E

c)

Cholesterol, terpen, sterid

d)

Tripalmitin, sphingomyelin và cholesterol

38.

Lipid có những chức năng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Vận chuyển

d)

Chứa thông tin di truyền

e)

Bảo vệ cơ thể

39.

Tập hợp nào sau đây gồm acid béo bão hòa:

a)

Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic

b)

Acid stearic, acid linoleic, acid propionic

c)

Acid butyric, acid oleic, acid linolenic

d)

Acid stearic, acid palmitic, acid butyric

e)

Acid palmitic, acid linolenic, acid stearic

40.

Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:

a)

Monoglycerid, cerid, cephalin

b)

Diglycerid, sáp, sterid

c)

Lecithin, triglycerid, cholesterol este

d)

Cholesterol, muối mật, cerebrozid

e)

Sulfatid, sphingomyelin, acid palmitic

41.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric:

a)

Cephalin, serin phosphatid, cerebrozid

b)

Lecithin, sterid, cerebrozid

c)

Lecithin, sphingomyelin, sulfatid

d)

Lecithin, cephalin, sphingomyelin

e)

Không nhóm nào trên là đúng

42.

Các cấu trúc nào sau đây là đúng:

a)

Acid phosphatidic: diglycerid, phosphat

b)

Cephalin: diglycerid, phosphat, ethanolamin

c)

Tristearin: glycerol, 3 acid stearic

d)

Sphingomyelin: sphingozin, acid béo, phosphat, cholin

e)

Tất cả đều đúng

43.

Acid nào sau đây là tiền chất của prostaglandin, thromboxan, leucotrien:

a)

Acid deoxycholic

b)

Acid eicosapentaenoic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid docosahexaenoic

44.

Chọn câu đúng:

a)

Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatid

b)

Khi thủy phân cerebrosid sẽ cho ra sphingosin, acid béo, acid phosphoric và glucose

c)

Trong công thức cấu tạo của gangliosid có chứa đường fructose

d)

Sphingomyelin có chứa sphingosin, acid béo, acid phosphoric và cholin

45.

Chất nào sau đây không phải là steroid:

a)

Estrogen

b)

Glycocholat

c)

Cholesterol

d)

Lanosterol

46.

Cholesterol có nhiều trong

a)

HDL

b)

Chylomicron

c)

VLDL

d)

LDL

47.

Thành phần của Cephalin gồm có:

a)

Acid phosphatidic, serin

b)

Glycerol, acid béo, H3PO4, cholin

c)

Acid alpha-glycerophosphatic, cholin

d)

Acid phosphotidic, cholamin

e)

Không phải các thành phần kể trên

48.

Thành phần của lecithin gồm:

a)

Acid phosphatidic, 2 acid béo, cholin

b)

Glycerol, 2 acid béo, cholin

c)

Acid alpha-glycerophosphoric, cholamin

d)

Acid phosphatidic, cholin

e)

Các gợi ý trên đều sai

49.

Lecithin có một trong những đặc điểm sau:

a)

Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ

b)

Thành phần gồm có glycerol, H3PO4, cholin

c)

Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan

d)

Không bị thủy phân trong môi trường kiềm

e)

Trong thành phần không có acid béo

50.

Chất nào sau đây trong thành phần có cholin:

a)

Cerid

b)

Cerebrozid

c)

Sphingomyelin

d)

Cephalin

e)

Serinphosphatid

51.

Thành phần của sphingomyelin gồm:

a)

Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose

b)

Glycerol, acid béo, H3PO4, galactose

c)

Glycerol, H3PO4, acid béo, cholin

d)

Sphingozin, H3PO4, cholin, acid béo

e)

Sphingozin, acid béo, galactose

52.

Xà phòng là:

a)

Chất tạo nên độ cứng của nước

b)

Các chất tẩy mang điện tích âm

c)

Muối của acid béo

d)

Chất được tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài

e)

Chất là tăng sức căng bề mặt

53.

Chất béo trung tính là:

a)

Triglycerid

b)

Diglycerid

c)

Monoglycerid

d)

Các chất béo không xà phòng hóa

e)

Acid phosphoric

54.

Thành phần của Sulfatid gồm có:

a)

Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin

b)

Sphingozin, H3PO4, cholin

c)

Sphingozin, acid béo, galactose

d)

Sphingozin, acid béo, galactose, H2SO4

e)

Sphingozin, galactose, glucose, H2SO4

55.

Các chất dưới đây đều là dẫn xuất của cholesterol NGOẠI TRỪ:

a)

Acid mật

b)

Hormone vỏ thượng thận

c)

Vitamin D

d)

Hormone sinh dục

e)

Sphingomyelin

56.

Vai trò của lecithin và phospholipid trong cơ thể là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Dự trữ lipid

c)

Nguyên liệu trực tiếp tổng hợp cholesterol

d)

Tham gia cấu tạo màng và vận chuyển mỡ từ gan đến các tổ chức

e)

Các gợi ý đều sai

57.

Chọn những câu đúng:

a)

Phản ứng liên hợp là phản ứng ghép phản ứng tổng hợp và phản ứng thoái hóa

b)

Phản ứng thủy phân ATP giải phóng 3, 3 Kcal/mol

c)

Sự thủy phân G6P (G6P + H2O => G +Pvc) giải phóng 7,3 Kcal/mol

d)

Trong phản ứng liên hợp thường năng lượng giải phóng từ phản ứng thoái hóa cao hơn năng lượng cần cho sự tổng hợp

e)

Phản ứng tổng hợp là phản ứng phát năng

58.

Chọn câu đúng:

a)

Phospholipid tan hầu hết trong dung môi chất báo kể cả aceton

b)

Ly trích phospholipid tốt nhất bằng hỗn hợp cloroform và nước

c)

Do có tính phân cực nên phospholipid có khả năng tạo thành nhũ tương bền trong nước

d)

Lecithin là nguồn cung cấp acid phosphoric để tạo tế bào mới

e)

Không câu nào đúng

59.

Hydrogen hóa acid linoleic cho ra sản phẩm:

a)

Acid linolenic

b)

Acid palmitic

c)

Acid 9,10-dihydroxystearic

d)

Acid palmitoleic

e)

Acid stearic

60.

Glycerid:
1. Là este của acid béo và glycerol
2. Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no
3. Tất cả các loại glycerid đều không tan trong nước
4. Không màu, mùi, vị, nếu có là do các chất khác tan vào
5. Có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa
Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

1, 4, 5

d)

2, 3, 5

e)

2, 4, 5

61.

Lipid không thủy phân được:

a)

Prostaglandin

b)

Caroten

c)

Vitamin D

d)

Sterol

e)

Glycerin

62.

Tập hợp nào sau đây thuộc loại protid thuần:

a)

Casein, fibrinogen, ferritin

b)

Fibrinogen, ferritin, globulin

c)

Ferritin, globulin, casein

d)

Fibrinogen, globulin, collagen

63.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho protein tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao:

a)

Do sự biến tính của cấu trúc của protein

b)

Do có lớp ao nước bao quanh phân tử protein

c)

Do sự tích điện của các tiểu phân protein

d)

Do sự mất lớp áo nước và bị trung hòa điện tích của các tiểu phân tử protein

64.

Acid amin nào sau đây có chứa nhóm Imin

a)

Valin

b)

Prolin

c)

Tyrosin

d)

Trytophan

65.

Trong phương pháp điện di protein, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đẳng điện thì protein sẽ:

a)

Di chuyển về cực âm

b)

Di chuyển về cực dương

c)

Không di chuyển

d)

Tạo toàn dạng lưỡng cực

66.

Trong phương pháp điện di, acid amin nào có pH điểm đẳng điện nhỏ hơn pH dung điện thì sẽ:

a)

Tủa

b)

Di chuyển về cực âm

c)

Di chuyển về cực dương

d)

Không di chuyển

67.

Acid amin nào sau đây có chứa nhóm SH:

a)

Threonin

b)

Cystein

c)

Histidin

d)

Methionin

68.

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt:

a)

Threonin

b)

Methionin

c)

Valin

d)

Glycin

69.

Chọn dung dịch đệm có 4 pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi là 4 và 6 bằng phương pháp điện di:

a)

pH = 4

b)

pH = 5

c)

pH = 6

d)

pH = 8

70.

Globulin và albumin được xem là:

a)

Protein sợi

b)

Protein thuần

c)

Protein của tóc

d)

Protein đột biến

71.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm toàn acid amin mạch thẳng:

a)

Asp, Gly, Val, Tyr

b)

Ala, Gly, His, Tyr

c)

Ala, Asp, Arg, Leu

d)

Leu, Try, Met, Phe

72.

Công thức này là:

a)

Lys

b)

Leu

c)

Val

d)

Arg

73.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm toàn acid amin dị vòng:

a)

Pro, His, Hypro, Try

b)

Try, Tyr, His, Lys

c)

Phe, His, Ile, Try

d)

Tyr, Try, Pro, His

74.

Phản ứng Ninhydrin dùng để xác định:

a)

Acid amin có chứa nhóm SH

b)

Liên kết peptid

c)

Trytophan

d)

α - acid amin

75.

Một protein được gọi là biến tính khi:

a)

Được đưa về pH đẳng điện

b)

Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn

c)

Được bảo quản ở -20oC

d)

Được để trong tủ lạnh 0oC trong 2 giờ

e)

Được đưa vào bóng tối trong 2 giờ

76.

Công thức này là:

a)

His

b)

Phe

c)

Tyr

d)

Try

e)

Pro

77.

Đặc tính nào sau đây thuộc loại protein sợi:

  1. 1. Hình sợi dài, chiều dài lớn hơn đường kính hàng trăm lần

  2. 2. Không tan trong nước và tan trong dung dịch muối loãng

  3. 3. Thường cấu tạo bởi liên kết disulfid

  4. 4. Có tính bền vững và độ nhầy cao

  5. 5. Thuộc nhóm che chở và là yếu tố cơ bản của mô liên kết

a)

1, 2, 4, 5

b)

1, 2, 3, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

2, 3, 4, 5

e)

Tất cả đặc tính trên đều đúng

78.

Chất nào sau đây có bản chất là protein:

a)

Carbohydrat

b)

Vitamin

c)

Triglycerid

d)

Enzym

79.

Công thức này là:

a)

Cystein

b)

Cystin

c)

Arginin

d)

Methionin

e)

Treonin

80.

Protein nào sau đây trong phân tử chứa H3PO4:

a)

Siderophylin

b)

Seruloplasmin

c)

Chlorophyl

d)

Casein

e)

Ferritin

81.

Keratin là:

a)

Globulin

b)

Tripeptid

c)

Protein sợi

d)

Histon

e)

Protein cầu

82.

Công thức này là:

a)

Acid glutamic

b)

Glutamin

c)

Lysin

d)

Arginin

e)

Asparagin

83.

Nhũng chất nào sau đây thuộc protein tạp:

a)

Glucoprotein

b)

Albumin

c)

Nucleoprotein

d)

Chromoprotein

e)

Histon

84.

Chọn các tập hợp đúng:

a)

Tất cả các nhóm amin trong các acid amin phản ứng với acid nitric tạo ra nitrogen phân tử

b)

Các acid amin đều có thể phản ứng với ninhydrin tạo phức hợp màu xanh tím

c)

Các acid amin phản ứng với ninhydrin tạo ra NH3 và acid béo

d)

Thủy phân từng phần protein tạo ra các acid amin và polypeptid

e)

Nhóm carboxyl của các acid amin có thể biến đổi thành các dẫn xuất như ester, acid chlorid và amin

85.

Những acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin không phân cực:

a)

Tryptophan, valin, leucin, alanin

b)

Glycin, alanin, arginin, tryptophan

c)

Glycin, lysin, leucin, valin

d)

Leucin, acid aspartic, alanin, lysin

e)

Tất cả đều sai

86.

Những chất nào sau đây thuộc protein thuần:

a)

Casein

b)

Fibrinogen

c)

Ferritin

d)

Collagen

e)

Chlorophyll

87.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các acid amin trung tính

a)

Glycin, alanin, acid aspartic, tyrosin

b)

Alanin, valin, lysin, leucin

c)

Alanin, acid glutamic, valin, threonin

d)

Methionin, isoleucin, threonin, serin

e)

Cystein, acid aspartic, valin, threonin

88.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mạch thẳng:

a)

Acid aspartic, glycin, valin, tyrosin

b)

Alanin, glycin, threonin, histidin

c)

Alanin, acid aspartic, arginin, threonin

d)

Threonin, leucin, trytophan, methionin

e)

Valin, phenylalanin, leucin, serin

89.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin dị vòng:

a)

Pro, His, Hypro, Try

b)

Try, Tyr, His, Lys

c)

Phe, His, Tre, Try

d)

Tyr, Try, Pro, His

e)

Pro, Phe, His, Hypro

90.

Cấu trúc bậc II của protein là:

a)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotid

b)

Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid

c)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hidro quyết định

d)

Do các liên kết muối và liên kết disulfid quyết định

e)

Tất cả đều sai

91.

Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là:

a)

Do liên kết peptid quyết định

b)

Do liên kết disulfid quyết định

c)

Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau

d)

Do sự xoắn cuộn của chuỗi polypeptid

e)

Do sự xoắn đều đặn của 2 chuỗi polynucleotid

92.

Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm

a)

Tre

b)

Lys

c)

Val

d)

Ile

e)

Met

93.

Chọn câu SAI:

a)

Cấu trúc bậc II của protein là sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hidro quyết định

b)

Cấu trúc bậc III của protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do liên kết disulfid quyết định

c)

Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc III sắp xếp tương hỗ với nhau

d)

Liên kết disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy trì cấu trúc bận II của protein

e)

Xoắn collagen là một dạng cấu trúc bậc II của protein

94.

Acid amin có chuỗi bên kị nước gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Ala

b)

Phe

c)

Lys

d)

Ile

e)

Trp

95.

Về chuyên hóa các chất, chọn câu SAI:

a)

Chuyển hóa các chất còn gọi là quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình chuyển hóa trung gian xảy ra trong dịch tiêu hóa

c)

Dị hóa có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Dị hóa cung cấp cơ chất cho đồng hóa

96.

Về dị hóa

a)

Dị hóa là quá trình khử các chất dinh dưỡng phức tạp

b)

Phần lớn năng lượng của dị hóa được tích trữ ở dạng ATP

c)

Dị hóa cung cấp điện tử giàu năng lượng cho NAD+, NADP+

d)

NADPH từ dị hóa cung cấp năng lượng cho quá trình pphosphoryl oxy hóa

97.

Về chuyển hóa các chất

a)

Chu trình acid citric là con đường lưỡng hóa

b)

NADH cung cấp điện tử giàu năng lượng cho đồng hóa

c)

Acetyl-CoA là sản phẩm thoái hóa cuối ở giai đoạn 3 của dị hóa

d)

Quá trình tổng hợp acid béo cần năng lượng nên xảy ra ở ty thể

98.

Về chuyển hóa các chất

a)

Phần lớn năng lượng tế bào được phát sinh ở giai đoạn 2 của dị hóa

b)

Giai đoạn 1 của dị hóa tạo ra sản phẩm trung gian của chu trình acid citric

c)

Chu trình acid citric xảy ra trong dị hóa yếm khí

d)

Quá trình đồng hóa tạo ra nhiều liên kết cộng hóa trị

99.

Đặc điểm của con đường chuyển hóa

a)

Trong con đường hình xoắn ốc, các sản phẩm trung gian được tái tạo nhiều lần

b)

Dạng thường gặp nhất là chu trình

c)

Điểm đầu và điểm cuối thường được quy ước theo truyền thống

d)

Thường cần nhiều bước do phải thích ứng với môi trường nội bào hay biến động

100.

Về hệ thống đa enzym

a)

Hệ thống đa enzym có thể gồm các thực thể hòa tan riêng

b)

Một hệ thống đa enzym xúc tác cho nhiều con đường chuyển hóa khác nhau

c)

Ở phức hợp đa enzym, sản phẩm trung gian khuyêchs tán vào môi trường đến enym kế tiếp

d)

Sản phẩm trung gian bị pha loãng trong phức hợp đa enzym

101.

Chọn những câu đúng:

a)

Chuyển hóa các chất còn được gọi là quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình chuyển hóa trung gian xảy ra trong dịch tiêu hóa

c)

Quá trình đồng hóa gồm 3 bước: tiêu hóa, hấp thụ và tổng hợp

d)

Triglycerid bị phân giải ở ruột non thành glycerol và acid béo, và được hấp thu qua tĩnh mạch cửa tới gan

e)

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid là các oligonucleotid

102.

Chọn những câu SAI

a)

Sự dị hóa các đại phân tử dẫn đến những sản phẩm cuối cùng đào thải ra ngoài

b)

Sự thoái hóa các chất giải phóng năng lượng, 90% dưới dạng dự trữ (ATP) và 10% dưới dạng nhiệt

c)

Năng lượng giải phóng từ những quá trình thoái hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng các công cơ học, hóa học , thẩm thấu,...

d)

Phản ứng thủy phân đóng vai trò qua trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid

e)

Glycogen, triglycerid là những chất dự trữ của cơ thể

103.

Chọn những câu SAI

a)

Chuyển hóa trung gian diễn ra 3 giai đoạn: đại phân tử <=> đơn vị cấu tạo <=> Acetyl CoA <=> chu trình Krebs

b)

Năng lượng được giải phóng nhiều nhất ở giai đoạn 1

c)

Acetyl CoA thoái hóa trong chu trình Krebs thành CO2 và H2O

d)

Multienzym (xúc tác một chuỗi phản ứng) thường gồm 2 - 20 enzym

e)

Nửa đời sống của protein gan chuột là 200 ngày

104.

Chọn câu SAI

a)

Chuyển hóa glucid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

b)

Chuyển hóa lipid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

c)

Chuyển hóa protid là chuyển hóa trung gian trong tế bào

d)

Chuyển hóa các chất chỉ xảy ra trong tế bào

e)

Chuyển hóa các chất bao hàm tiêu hóa thức ăn, hấp thu các sản phẩm tiêu hóa và chuyển hóa trung gian

105.

Dị hóa có những đặc điểm sau:

a)

Dị hóa là quá trình thủy phân các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo

b)

Thoái hóa là một khâu của dị hóa có giải phóng năng lượng

c)

Năng lượng giải phóng từ những quá trình thoái hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng các công cơ học, hóa học, thẩm thấu,...

d)

Phản ứng thủy phân đóng vai trò quan trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid

e)

Năng lượng của quá trình thoái hóa các chất, tỏa ra dưới dạng nhiệt chỉ khoảng 50%

106.

Đồng hóa có những đặc điểm sau

a)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể

b)

Tiêu hóa là một khâu của đồng hóa, xảy ra khi có mặt của các enzym thủy phân ở trong dịch tiêu hóa

c)

Năng lượng giải phóng từ những quá trình đồng hóa một phần sẽ được tế bào sử dụng dưới dạng các công cơ học, hóa học, thẩm thấu,...

d)

Phản ứng oxy hóa khử đóng vai trò quan trọng nhất trong sự giải phóng năng lượng từ những sự phân giải glucid, lipid, protid

e)

Tiêu hóa triglycerid là nhờ những enzym lipase ở ruột

107.

Dị hóa là

a)

Quá trình lấy năng lượng từ đồng hóa

b)

Một khâu của tiêu hóa có giải phóng năng lượng

c)

Quá trình phân giải các đại phân tử của tế bào và mô thành sản phẩm đào thải

d)

Quá trình thủy phân các đại phân từ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo

e)

Quá trình gồm 3 bước tiêu hóa, hấp thu và tổng hợp

108.

Đồng hóa là:

a)

Quá trình sử dụng năng lượng từ khâu tiêu hóa

b)

Một khâu của quá trình tổng hợp

c)

Quá trình thủy phân các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo

d)

Quá trình biến đổi các đại phân tử có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đơn vị cấu tạo

e)

Quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ có tính đặc hiệu của thức ăn thành các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ thể

109.

Phản ứng AB => A + B được xúc tác bởi:

a)

Lyase

b)

LDH

c)

Isomerase

d)

Synthetase

e)

Transferase

110.

Phản ứng RCOOH => RH + CO2 được xúc tác bởi:

a)

Hydrolase

b)

Decarboxylase

c)

Isomerase

d)

Synthetase

e)

Transferase

111.

Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong mỡ

a)

A, E, K, axit folic

b)

D, E, K, B₁

c)

K, D, A, E

d)

A, D, C, axit ascorbic

e)

D, K, Retinol, nicotinamid

112.

Tập hợp nào sau đây gồm toàn các vitamin tan trong nước

a)

B1,B2,E,C

b)

B1, B6, acid pantothenic, cholecalciferol

c)

B2, C, Thiamin, D

d)

Retinol, Cobalamin, Riboflavin, PP

e)

Không tập hợp nào đúng

113.

Chọn câu đúng

a)

Vitamin D là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất

b)

Vitamin E có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất sterol

c)

Vitamin tác dụng làm tăng calci máu, cần thiết cho sự hóa khoáng của xương

d)

Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu

e)

Không ý nào ở trên là đúng

114.

Chọn câu sai

a)

Vitamin B₁ còn được gọi là yếu tố chống bệnh tê phù

b)

Vitamin B3 còn được gọi là yếu tố chống bệnh Pellagra

c)

Vitamin A có vai trò quan trọng trong cơ chế của sự nhìn

d)

Vitamin E có tác dụng đối với hệ thống sinh dục, điều hòa quá trình sinh sản

e)

Vitamin A là coenzym của dehydrogenase

115.

Đối với vitamin D, chọn câu sai

a)

Tiền chất của vitamin D3 là 7-dehydrocholesterol

b)

Dạng hoạt động của vitamin D3 ở các mô chính là 1,25-Dihydroxy-cholecalciferol, có tác dụng làm tăng calci máu

c)

Thiếu vitamin D3 sẽ gây bệnh còi xương ở trẻ em và chứng mềm xương ở người lớn

d)

Vitamin D₂ có tiền chất là cholesterol

e)

Vitamin D3 có nhiều ở dầu gan cá

116.

Chọn câu đúng

a)

Vitamin B1 tham gia cấu tạo coenzym TPP

b)

Vitamin B2 chính là acid folic

c)

Thiếu vitamin B1 đưa đến cho sự hóa khoáng của xương. rối loạn nghiêm trọng trong chuyển hóa calci, phospho

d)

Vitamin B₁ có nhiều trong cà chua

e)

Vitamin C có cấu trúc mạch thẳng

117.

Chọn câu đúng:

a)

Vitamin A là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất

b)

Vitamin E có tác dụng làm tăng calci máu, cần thiết cho sự hóa khoáng xương

c)

Tocopherol có vai trò đặc hiệu trong cơ chế đông máu

d)

Vitamin D có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất sterol

e)

Không có ý nào ở trên đúng

118.

Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong nước:

A.

a)

B1, B6, acid patothenic, acid ascorbic

b)

B1, B2, E, C

c)

K, A, C, B1

d)

B2, C, thiamin, D

e)

Không tập hợp nào đúng

119.

Chọn câu sai:

a)

Vasopressin và oxytocin là những hormon peptid của vùng dưới đồi

b)

Vasopressin là hormon chống lợi tiểu, có tác dụng đối với sự tái hấp thu nước ở ống thận

c)

Oxytocin có tác dụng làm co cơ tim

d)

Aldosteron có tác dụng đối với sự tái hấp thu Na ở ống thận

e)

Aldosteron có 21 C và thuộc loại mineralo-corticoid

120.

Chọn tập hợp đúng

Các hormon nào sau đây là những hormon giải phóng của vùng dưới đồi

a)

ACTH, TSH, glucagon

b)

TRH, SRH, GnRH, CRH

c)

Prolactin, GH, Vasopressin

d)

PTH, oxytocin, GHRIH

e)

PIH, SRH, MSH