wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Áp suất thủy tĩnh tại độ sâu h trong chất lỏng tỉ trọng ρ được tính bằng:

a)

P=p0+γhP = p_0 + \gamma h

b)

P=p0+ghP = p_0 + g h

c)

P=p0+ρghP = p_0 + \rho g h

d)

P=p0+γ/hP = p_0 + \gamma / h

2.

Đơn vị của áp suất (SI):

a)

NmN \cdot m

b)

Nm2N \cdot m^2

c)

N/m2N/m^2

d)

m2/Nm^2/N

3.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số của áp suất thủy tĩnh?

a)

g

b)

h

c)

Khối lượng chất lỏng

d)

ρ\rho

4.

Khi độ sâu tăng gấp đôi, áp suất thủy tĩnh thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng gấp ba

d)

Giảm

5.

Áp suất tại các điểm cùng mặt đẳng áp trong chất lỏng đứng yên:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

6.

Đơn vị trọng lượng riêng γ là:

a)

N/mN/m

b)

N/m3N/m^3

7.

Quan hệ giữa γ và ρ là gì?

a)

γ=ρg\gamma = \rho g

b)

γ=ρ/g\gamma = \rho / g

c)

ρ=γg\rho = \gamma g

d)

γ=1/(ρg)\gamma = 1 / (\rho g)

8.

Áp suất tuyệt đối bằng gì?

a)

Áp suất dư + áp suất khí quyển

b)

Áp suất dư − áp suất khí quyển

c)

Chỉ bằng áp suất khí quyển

d)

Không xác định

9.

Áp suất dư bằng gì?

a)

Áp suất tuyệt đối + áp suất khí quyển

b)

Áp suất tuyệt đối − áp suất khí quyển

c)

Chỉ bằng áp suất khí quyển

d)

Không xác định

10.

Khi tăng áp suất tại một điểm trong chất lỏng đứng yên, áp suất:

a)

Không truyền đi

b)

Truyền nguyên vẹn

c)

Giảm dần

d)

Chỉ truyền lên mặt thoáng

11.

Áp suất thủy tĩnh phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Diện tích

b)

Hình dạng bình

c)

Độ sâu của điểm đang xét

d)

Lực ép ngoài

12.

Tính chất của áp suất chất lỏng là gì?

a)

Chỉ truyền theo phương thẳng đứng

b)

Chỉ truyền theo phương ngang

c)

Truyền theo mọi hướng tại một điểm

d)

Không truyền trong chất lỏng

13.

Áp suất truyền trong chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Không đổi

b)

Phụ thuộc hình dạng

c)

Phụ thuộc thể tích

d)

Phụ thuộc diện tích

14.

Áp suất tại hai điểm cùng độ sâu trong cùng chất lỏng:

a)

Luôn bằng nhau

b)

Khác nhau nếu diện tích đáy khác

c)

Khác nhau nếu bình chứa khác hình dạng

d)

Khác nhau nếu khối lượng chất lỏng lớn

15.

Đại lượng không ảnh hưởng đến áp suất thủy tĩnh là:

a)

Khối lượng riêng ρ\rho

b)

Gia tốc trọng trường gg

c)

Độ sâu hh

d)

Diện tích đáy bình

16.

Áp suất tuyệt đối luôn như thế nào?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 00

d)

Có thể âm hoặc dương

17.

Áp suất dư có giá trị như thế nào?

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 00

d)

Có thể âm hoặc dương

18.

Định luật bình thông nhau phát biểu rằng gì khi là cùng chất lỏng và đứng yên?

a)

Mực chất lỏng trong các nhánh luôn khác nhau

b)

Mực chất lỏng trong các nhánh bằng nhau

c)

Mực chất lỏng phụ thuộc hình dạng bình

d)

Nhánh rộng luôn cao hơn

19.

Điều kiện áp dụng định luật bình thông nhau là gì?

a)

Chất lỏng ở trạng thái chảy

b)

Chất lỏng đồng nhất và đứng yên

c)

Chất lỏng có độ nhớt cao

d)

Chất lỏng bị nén mạnh

20.

Nếu hai nhánh của bình thông nhau chứa hai chất lỏng khác nhau, mực chất lỏng phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Hình dạng nhánh

b)

Trọng lượng đơn vị của chất lỏng

c)

Áp suất khí quyển

d)

Kích thước bình

21.

Bình thông nhau được ứng dụng trong thiết bị nào?

a)

Máy nén khí

b)

Bình xăng xe máy

c)

Thủy đồ (ống đo mực nước), đồng hồ áp

d)

Đồng hồ nhiệt độ

22.

Trong bình thông nhau chứa nước, nếu đổ thêm dầu vào một nhánh, điều gì xảy ra?

a)

Mực nước ở cả hai nhánh vẫn bằng nhau

b)

Mực nước nhánh có dầu sẽ dâng cao hơn

c)

Mực chất lỏng ở hai nhánh thay đổi tùy theo tỉ trọng dầu

d)

Không thay đổi gì

23.

Công thức cân bằng trong bình thông nhau hai chất lỏng là gì?

a)

γ1h1=γ2h2\gamma_1 h_1 = \gamma_2 h_2

b)

h1=h2h_1 = h_2

c)

γ1=γ2\gamma_1 = \gamma_2

d)

γ1h1>γ2h2\gamma_1 h_1 > \gamma_2 h_2

24.

Trong bình thông nhau, nhánh chứa chất lỏng có tỉ trọng lớn hơn sẽ như thế nào?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

25.

Trong hệ bình thông nhau có cùng chất lỏng, điều nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Mực chất lỏng bằng nhau

b)

Áp suất đáy các nhánh bằng nhau

c)

Tỉ trọng chất lỏng như nhau

d)

Diện tích nhánh phải bằng nhau

26.

Khi đổ thêm chất lỏng cùng tỉ trọng vào một nhánh:

a)

Mực nước hai bên thay đổi nhưng vẫn bằng nhau

b)

Mực nhánh vừa đổ sẽ cao hơn mãi

c)

Nhánh kia không đổi

d)

Hệ không thể cân bằng lại

27.

Trong bình thông nhau chứa nước và thủy ngân, thủy ngân cao hơn hay thấp hơn?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

28.

Trong bình thông nhau chứa nước và thủy ngân, nước cao hơn hay thấp hơn?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

29.

Trong bình thông nhau chứa cùng loại chất lỏng:

a)

Mực chất lỏng ở các nhánh bằng nhau

b)

Nhánh rộng cao hơn

c)

Nhánh hẹp cao hơn

d)

Nhánh sâu thấp hơn

30.

Dòng chảy ổn định được hiểu là:

a)

Vận tốc và lưu lượng dòng chảy thay đổi theo thời gian

b)

Vận tốc và lưu lượng dòng chảy không đổi theo thời gian

c)

Hướng dòng chảy thay đổi liên tục

d)

Không có biến dạng phân tử chất lỏng

31.

Bản chất của đường dòng là:

a)

Đường tiếp tuyến với vectơ vận tốc tại mọi điểm

b)

Đường song song với hướng dòng chảy

c)

Đường chuyển động của phần tử chất lỏng

d)

Đường nối hai điểm có vận tốc bằng nhau

32.

Dòng chảy trong kênh hở là:

a)

Dòng chảy có mặt thoáng tự do

b)

Dòng chảy trong ống kín

c)

Dòng chảy áp lực

d)

Dòng chảy bị nén

33.

Chu vi ướt χ là:

a)

Chu vi tổng cộng của kênh

b)

Phần chu vi tiếp xúc với không khí

c)

Phần chu vi tiếp xúc với nước

d)

Độ sâu dòng chảy

34.

Mặt cắt ướt của dòng chảy là:

a)

Toàn bộ mặt cắt kênh

b)

Phần diện tích mặt cắt ngang mà nước chiếm

c)

Diện tích mặt thoáng

d)

Diện tích mặt cắt đáy

35.

Lưu lượng Q của dòng chảy được tính bằng:

a)

Q = ω/ν

b)

Q = ν/ω

c)

Q = ν ω

d)

ν2ων^2 ω

36.

Đơn vị lưu lượng trong hệ SI:

a)

m

b)

m2m^2

c)

m^3/s

d)

m/s

37.

Vận tốc trung bình dòng chảy được xác định bằng:

a)

Tổng vận tốc chia tổng diện tích

b)

Lưu lượng chia cho diện tích mặt cắt ướt

c)

Diện tích mặt cắt ướt chia lưu lượng

d)

Tổng vận tốc chia tổng lưu lượng

38.

Bán kính thủy lực R được định nghĩa là:

a)

R = ω/ν

b)

R = ω/χ

c)

R = χ/ω

d)

R = Q/ν

39.

Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thủy lực?

a)

Vận tốc

b)

Lưu lượng

c)

Chiều sâu

d)

Nhiệt độ nước

40.

Mặt thoáng là:

a)

Diện tích mặt cắt ướt

b)

Phần bề mặt tiếp xúc giữa nước và không khí

c)

Phần tiếp xúc giữa nước và đáy

d)

Phần tiếp xúc giữa nước và thành kênh

41.

Đối với chất lỏng không nén được, phương trình liên tục dạng cơ bản là:

a)

v ω = const

b)

ρ ω = const

c)

v ρ = const

d)

v2ω=constv^2 \omega = const

42.

Khi tiết diện dòng chảy giảm, theo phương trình liên tục vận tốc sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

43.

Một ống dẫn bị thắt lại. Lưu lượng nước qua ống:

a)

Tăng

b)

Giảm

44.

Khi lưu lượng không đổi, nếu tiết diện tăng gấp đôi thì vận tốc sẽ như thế nào?

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần

45.

Trong đường ống dẫn nước, đoạn thu hẹp sẽ có đặc điểm nào?

a)

Lưu lượng nhỏ hơn

b)

Áp suất lớn hơn

c)

Vận tốc lớn hơn

d)

Lưu lượng bằng 0

46.

Phương trình Bernoulli xuất phát từ định luật nào?

a)

Bảo toàn động lượng

b)

Bảo toàn khối lượng

c)

Bảo toàn năng lượng

d)

Bảo toàn áp suất

47.

Phương trình Bernoulli áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Dòng chảy không ổn định

b)

Chất lỏng không nén được, dòng ổn định, không ma sát

c)

Chất khí nén được

d)

Dòng xoáy mạnh

48.

Phương trình Bernoulli cơ bản: pγ+v22g+z=H\frac{p}{\gamma} + \frac{v^2}{2g} + z = H (hằng số). Trong đó đại lượng H là gì?

a)

Cột áp ma sát

b)

Cột áp toàn phần

c)

Cột áp thủy tĩnh

d)

Cột áp động

49.

Thành phần v22g\frac{v^2}{2g} trong phương trình Bernoulli gọi là gì?

a)

Cột nước áp suất

b)

Cột nước lưu tốc

c)

Cột nước trọng lực

d)

Cột nước ma sát

50.

Đại lượng pγ\frac{p}{\gamma} được gọi là gì?

a)

Cột nước trọng lực

b)

Cột nước lưu tốc

c)

Cột nước áp suất

d)

Cột nước tổng

51.

Nếu tổng năng lượng đầu lớn hơn tổng năng lượng cuối, phần chênh lệch là:

a)

Năng lượng do bơm tạo ra

b)

Tổn thất năng lượng

c)

Động năng

d)

Thế năng

52.

Phương trình Bernoulli của dòng nguyên tố chất lỏng thực: p1γ+v122g+z1=p2γ+v222g+z2+hf\frac{p_1}{\gamma} + \frac{v_1^2}{2g} + z_1 = \frac{p_2}{\gamma} + \frac{v_2^2}{2g} + z_2 + h_f . Trong đó hfh_f là gì?

a)

Tổn thất cột áp

b)

Cột áp bơm

53.

Trong ống Venturi, tại cổ thắt:

a)

Vận tốc giảm, áp suất tăng

b)

Vận tốc tăng, áp suất giảm

c)

Áp suất bằng 0

d)

Áp suất tăng và vận tốc tăng

54.

Trong dòng chảy thực, năng lượng luôn:

a)

Bảo toàn tuyệt đối

b)

Tăng dần

c)

Giảm do ma sát

d)

Không đổi khi vận tốc không đổi

55.

Điều kiện áp dụng Bernoulli giữa hai điểm trên cùng một dòng là:

a)

Hai điểm bất kỳ trong chất lỏng

b)

Hai điểm cùng trên một đường dòng

c)

Hai điểm ở các dòng khác nhau

d)

Hai điểm ở vùng rối mạnh

56.

Ống Venturi dùng để:

a)

Đo áp suất tuyệt đối

b)

Đo vận tốc hoặc lưu lượng dựa trên sự giảm áp suất

c)

Đo độ nhớt của chất lỏng

d)

Giảm tổn thất ma sát

57.

Một ống dẫn có hai tiết diện ω1=0.1 m2\omega_1=0.1\ \mathrm{m}^2ω2=0.05 m2\omega_2=0.05\ \mathrm{m}^2 . Nếu vận tốc tại tiết diện 1 là v1=2 m/sv_1=2\ \mathrm{m/s} , vận tốc tại tiết diện 2 là:

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

4 m/s

d)

0.5 m/s

58.

Khi nước chảy vào một đoạn ống bị tắc (tiết diện giảm mạnh), vận tốc tăng vì:

a)

Áp suất giảm

b)

Lưu lượng phải không đổi

c)

Nhiệt độ tăng

d)

Khối lượng riêng tăng

59.

Phương trình liên tục được sử dụng để tính:

a)

Áp suất tại tiết diện

b)

Lưu tốc khi biết lưu lượng và tiết diện mặt cắt

c)

Tổn thất năng lượng

d)

Hệ số ma sát

60.

Tổn thất thủy lực chủ yếu xuất hiện do:

a)

Ma sát và thay đổi vận tốc

b)

Nhiệt độ không đổi

c)

Áp suất tuyệt đối tăng đều

d)

Chất lỏng lý tưởng không nhớt

61.

Tổn thất dọc đường trong ống thẳng phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Khối lượng riêng nước

b)

Độ nhám thành ống

c)

Lưu tốc dòng chảy trong ống

d)

Nhiệt độ không khí

62.

Tổn thất cục bộ xảy ra ở đâu?

a)

Ống dài thẳng

b)

Van, co, chỗ thu hẹp – mở rộng

c)

Trên mặt thoáng

d)

Trong bể chứa

63.

Tổn thất do ma sát tăng khi:

a)

Tốc độ giảm

b)

Độ nhám giảm

c)

Đường kính ống tăng

d)

Chiều dài ống tăng

64.

Co 90° trong hệ thống đường ống gây:

a)

Không gây tổn thất

b)

Gây tổn thất cục bộ lớn

c)

Chỉ tăng lưu lượng

d)

Tăng áp suất

65.

Trong ống dài, tổn thất tổng cộng bằng:

a)

Tổn thất cục bộ

b)

Tổn thất do áp suất

c)

Tổng tổn thất cục bộ và dọc đường

d)

Không thể xác định

66.

Trong hệ thống ống dẫn, tổn thất thủy lực càng lớn khi:

a)

Đường kính ống lớn

b)

Lưu lượng nhỏ

c)

Độ nhám thành ống cao

d)

Chiều dài ống nhỏ

67.

Trạng thái chuyển động của chất lỏng được phân loại dựa vào:

a)

Khối lượng riêng

b)

Sự thay đổi vận tốc và đặc trưng dòng chảy

c)

Nhiệt độ chất lỏng

d)

Loại ống dẫn

68.

Trong ống dẫn, chảy tầng đặc trưng bởi:

a)

Dòng chảy dao động mạnh

b)

Các lớp chất lỏng trượt lên nhau theo đường thẳng

c)

Vận tốc cao và hỗn loạn

d)

Dòng chảy tách lớp

69.

Chảy rối đặc trưng bởi:

a)

Chuyển động theo lớp

b)

Chuyển động ngẫu nhiên, hỗn loạn

c)

Vận tốc bằng 0

d)

Chuyển động tuần hoàn

70.

Tiêu chuẩn phân loại chảy tầng – chảy rối dựa vào:

a)

Số Reynolds

b)

Số Froude

c)

Số Mach

d)

Số Weber

71.

Dòng chảy được coi là tầng khi Re:

a)

Re>4000Re > 4000

b)

Re<2320Re < 2320

c)

2320<Re<40002320 < Re < 4000

d)

Re=0Re = 0

72.

Dòng chảy rối khi Re:

a)

Re<2320Re < 2320

b)

2320<Re<40002320 < Re < 4000

c)

Re>4000Re > 4000

d)

Re=1Re = 1

73.

Dòng chảy quá độ (chuyển tiếp) xảy ra khi Re trong khoảng:

a)

Re<2320Re < 2320

b)

2320<Re<40002320 < Re < 4000

c)

Re>4000Re > 4000

d)

Không có

74.

Chảy rối thường xuất hiện khi vận tốc:

a)

Rất nhỏ

b)

Trung bình

c)

Lớn

d)

Bằng 0

75.

Khi tăng vận tốc, số Reynolds:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

76.

Khi tăng độ nhớt, dòng chảy có xu hướng:

a)

Chảy rối hơn

b)

Chảy tầng hơn

c)

Không thay đổi

d)

Bị tách lớp

77.

Trạng thái chuyển động của chất lỏng KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

Độ nhớt

b)

Vận tốc

c)

Thời gian

d)

Màu sắc chất lỏng

78.

Trong chảy rối, năng lượng mất mát:

a)

Rất nhỏ

b)

Gần như không có

c)

Lớn

d)

Chỉ do chảy tầng

79.

Trị số Reynolds dùng để:

a)

Xác định áp suất khí quyển

b)

Phân loại dạng dòng chảy

80.

Công thức của số Reynolds trong ống tròn là gì?

a)

Re=v×g×DRe=v\times g\times D

b)

Re=v×DνRe=\dfrac{v\times D}{\nu}

c)

Re=μρvDRe=\dfrac{\mu}{\rho\cdot v\cdot D}

d)

Re=v2gRe=\dfrac{v^2}{g}

81.

Trong công thức Re=ρ×v×DμRe=\dfrac{\rho\times v\times D}{\mu} , ký hiệu μ là gì?

a)

Độ nhớt động học

b)

Độ nhớt động lực học

c)

Áp suất

d)

Vận tốc

82.

Trong công thức Re=v×DνRe=\dfrac{v\times D}{\nu} , ký hiệu ν là gì?

a)

Độ nhớt động học

b)

Độ nhớt động lực học

c)

Áp suất

d)

Vận tốc

83.

Trị số Reynolds tỉ lệ thuận với đại lượng nào?

a)

Độ nhớt

b)

Đường kính ống

c)

1/vận tốc

d)

1/khối lượng riêng

84.

Khi tăng vận tốc dòng chảy, trị số Reynolds sẽ như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Về 0

85.

Nếu độ nhớt μ tăng lên gấp đôi, trị số Reynolds sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

86.

Công thức Darcy dùng để tính đại lượng nào?

a)

Tổn thất cục bộ

b)

Tổn thất dọc đường trong ống

c)

Áp suất khí quyển

d)

Lưu lượng

87.

Công thức Darcy là gì?

a)

hf=Kv22gh_f=K\cdot \dfrac{v^2}{2g}

b)

hf=λLDv22gh_f=\lambda\cdot \dfrac{L}{D}\cdot \dfrac{v^2}{2g}

c)

hf=vLDh_f=\dfrac{v\cdot L}{D}

d)

hf=λDLh_f=\lambda\cdot \dfrac{D}{L}

88.

Trong công thức Darcy, ký hiệu λ là gì?

a)

Độ nhớt

b)

Hệ số ma sát

c)

Hệ số tổn thất cục bộ

d)

Chiều dài ống

89.

Đơn vị của hfh_f trong công thức Darcy là gì?

a)

m (cột nước)

b)

Pascal (Pa)

c)

m/s

d)

Newton (N)

90.

Tổn thất hf tỉ lệ thuận với:

a)

LL

b)

1/L1/L

c)

DD

d)

1/v21/v^2

91.

Tổn thất hf tỉ lệ nghịch với:

a)

LL

b)

DD

c)

v2v^2

d)

λ\lambda

92.

Nếu vận tốc tăng gấp đôi, tổn thất hf sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

93.

Ống dài hơn sẽ gây:

a)

Tổn thất nhỏ hơn

b)

Tổn thất lớn hơn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm vận tốc

94.

Khi đường kính ống tăng, tổn thất ma sát:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

95.

Trong Darcy, L/DL/D biểu thị:

a)

Độ dốc

b)

Tương quan dài – rộng của ống

c)

Độ nhám

d)

Tỉ số áp suất

96.

Khi λ\lambda tăng do ống nhám hơn, hf sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Về 0

97.

Nếu ống bị bám cặn làm giảm đường kính, hf sẽ:

a)

Giảm mạnh

b)

Tăng mạnh

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

98.

Hệ số ma sát Darcy λ\lambda trong chảy tầng được tính bằng:

a)

λ=64/Re\lambda = 64/\mathrm{Re}

b)

λ=0.316/Re0.25\lambda = 0.316/\mathrm{Re}^{0.25}

c)

λ=1/Re\lambda = 1/\mathrm{Re}

d)

λ=Re/64\lambda = \mathrm{Re}/64

99.

Hệ số ma sát Darcy λ trong chảy rối thường phụ thuộc vào:

a)

Độ nhớt

b)

Độ nhám và Re

c)

Nhiệt độ khí quyển

d)

Lưu lượng

100.

Nếu chiều dài ống giảm đi một nửa, hf sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng 2 lần

d)

Không đổi

101.

Đơn vị của hệ số tổn thất cục bộ K là:

a)

m/s

b)

kg/m 3^3

c)

Không có đơn vị (vô thứ nguyên)

d)

N/m 2^2

102.

Công thức tính tổn thất cục bộ là (K – hệ số tổn thất cục bộ):

a)

hc=Kvh_c = K \cdot v

b)

hc=Kv22gh_c = K \frac{v^2}{2g}

c)

hc=K2gvh_c = \frac{K}{2gv}

d)

hc=Kv2gh_c = K \cdot v^2 \cdot g

103.

Tổn thất cục bộ xảy ra chủ yếu tại:

a)

Đoạn ống thẳng dài

b)

Đoạn ống cong, thu – phình, co, tẽ, van

c)

Bề mặt tự do

d)

Bình chứa lớn

104.

Vận tốc trong công thức tổn thất cục bộ thường chọn:

a)

Vận tốc trung bình tại vị trí gây tổn thất

b)

Vận tốc ở xa chỗ gây tổn thất

c)

Vận tốc dòng chuẩn

d)

Lấy số tùy ý

105.

Khi tốc độ tăng gấp 2 lần, tổn thất cục bộ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm

106.

Lưu lượng qua lỗ vòi tự do:

a)

Q=ω2ghQ = \omega \sqrt{2gh}

b)

Q=μω2ghQ = \mu\,\omega \sqrt{2gh}

c)

Q=μghQ = \mu\, gh

d)

Q=μωhQ = \mu\,\omega\, h

107.

Hệ số μ là:

a)

Hệ số co hẹp

b)

Hệ số vận tốc

108.

Tia nước từ lỗ vòi thành mỏng có đường kính:

a)

Bằng lỗ

b)

Lớn hơn lỗ

c)

Nhỏ hơn lỗ

d)

Không xác định

109.

Chiều cao cột nước h được đo giữa:

a)

Mực nước tự do và đáy bể

b)

Mực nước tự do và trọng tâm lỗ vòi

c)

Đỉnh bể và tâm lỗ

d)

Ống xả

110.

Dòng chảy qua lỗ gọi là “chảy tự do” khi:

a)

Lỗ chìm trong chất lỏng

b)

Lỗ thông với khí quyển

c)

Lỗ nằm sâu trong bể

d)

Lỗ bị ngập hoàn toàn

111.

Dòng chảy qua lỗ chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi:

a)

Độ nhớt

b)

Hình dạng mép lỗ

c)

Nhiệt độ

d)

Tải trọng

112.

Dòng chảy qua lỗ gọi là “chảy ngập” khi:

a)

Mặt thoáng tự do

b)

Cả hai đầu bị ngập trong nước

c)

Lỗ phun vào không khí

d)

Lỗ trên bề mặt

113.

Dòng tia là:

a)

Dòng nước trong ống

b)

Dòng nước phun ra không khí hoặc chất lỏng khác

c)

Dòng nước trong kênh hở

d)

Dòng nước ngầm

114.

Quỹ đạo dòng tia không ngập là:

a)

Đường thẳng

b)

Parabol

c)

Hình tròn

d)

Hình elip

115.

Trong dòng chảy qua vòi, vận tốc tại cửa ra thường:

a)

Giảm so với trong ống

b)

Không đổi

c)

Lớn hơn vận tốc trước vòi

d)

Bằng 0