Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Áp suất thủy tĩnh tại độ sâu h trong chất lỏng tỉ trọng ρ được tính bằng:
P=p0+γh
P=p0+gh
P=p0+ρgh
P=p0+γ/h
Đơn vị của áp suất (SI):
N⋅m
N⋅m2
N/m2
m2/N
Đại lượng nào sau đây không phải là thông số của áp suất thủy tĩnh?
g
h
Khối lượng chất lỏng
ρ
Khi độ sâu tăng gấp đôi, áp suất thủy tĩnh thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng gấp đôi
Tăng gấp ba
Giảm
Áp suất tại các điểm cùng mặt đẳng áp trong chất lỏng đứng yên:
Giống nhau
Khác nhau
Tăng dần
Giảm dần
Đơn vị trọng lượng riêng γ là:
N/m
N/m3
Quan hệ giữa γ và ρ là gì?
γ=ρg
γ=ρ/g
ρ=γg
γ=1/(ρg)
Áp suất tuyệt đối bằng gì?
Áp suất dư + áp suất khí quyển
Áp suất dư − áp suất khí quyển
Chỉ bằng áp suất khí quyển
Không xác định
Áp suất dư bằng gì?
Áp suất tuyệt đối + áp suất khí quyển
Áp suất tuyệt đối − áp suất khí quyển
Chỉ bằng áp suất khí quyển
Không xác định
Khi tăng áp suất tại một điểm trong chất lỏng đứng yên, áp suất:
Không truyền đi
Truyền nguyên vẹn
Giảm dần
Chỉ truyền lên mặt thoáng
Áp suất thủy tĩnh phụ thuộc vào yếu tố nào?
Diện tích
Hình dạng bình
Độ sâu của điểm đang xét
Lực ép ngoài
Tính chất của áp suất chất lỏng là gì?
Chỉ truyền theo phương thẳng đứng
Chỉ truyền theo phương ngang
Truyền theo mọi hướng tại một điểm
Không truyền trong chất lỏng
Áp suất truyền trong chất lỏng có đặc điểm gì?
Không đổi
Phụ thuộc hình dạng
Phụ thuộc thể tích
Phụ thuộc diện tích
Áp suất tại hai điểm cùng độ sâu trong cùng chất lỏng:
Luôn bằng nhau
Khác nhau nếu diện tích đáy khác
Khác nhau nếu bình chứa khác hình dạng
Khác nhau nếu khối lượng chất lỏng lớn
Đại lượng không ảnh hưởng đến áp suất thủy tĩnh là:
Khối lượng riêng ρ
Gia tốc trọng trường g
Độ sâu h
Diện tích đáy bình
Áp suất tuyệt đối luôn như thế nào?
Dương
Âm
Bằng 0
Có thể âm hoặc dương
Áp suất dư có giá trị như thế nào?
Dương
Âm
Bằng 0
Có thể âm hoặc dương
Định luật bình thông nhau phát biểu rằng gì khi là cùng chất lỏng và đứng yên?
Mực chất lỏng trong các nhánh luôn khác nhau
Mực chất lỏng trong các nhánh bằng nhau
Mực chất lỏng phụ thuộc hình dạng bình
Nhánh rộng luôn cao hơn
Điều kiện áp dụng định luật bình thông nhau là gì?
Chất lỏng ở trạng thái chảy
Chất lỏng đồng nhất và đứng yên
Chất lỏng có độ nhớt cao
Chất lỏng bị nén mạnh
Nếu hai nhánh của bình thông nhau chứa hai chất lỏng khác nhau, mực chất lỏng phụ thuộc vào đại lượng nào?
Hình dạng nhánh
Trọng lượng đơn vị của chất lỏng
Áp suất khí quyển
Kích thước bình
Bình thông nhau được ứng dụng trong thiết bị nào?
Máy nén khí
Bình xăng xe máy
Thủy đồ (ống đo mực nước), đồng hồ áp
Đồng hồ nhiệt độ
Trong bình thông nhau chứa nước, nếu đổ thêm dầu vào một nhánh, điều gì xảy ra?
Mực nước ở cả hai nhánh vẫn bằng nhau
Mực nước nhánh có dầu sẽ dâng cao hơn
Mực chất lỏng ở hai nhánh thay đổi tùy theo tỉ trọng dầu
Không thay đổi gì
Công thức cân bằng trong bình thông nhau hai chất lỏng là gì?
γ1h1=γ2h2
h1=h2
γ1=γ2
γ1h1>γ2h2
Trong bình thông nhau, nhánh chứa chất lỏng có tỉ trọng lớn hơn sẽ như thế nào?
Cao hơn
Thấp hơn
Trong hệ bình thông nhau có cùng chất lỏng, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
Mực chất lỏng bằng nhau
Áp suất đáy các nhánh bằng nhau
Tỉ trọng chất lỏng như nhau
Diện tích nhánh phải bằng nhau
Khi đổ thêm chất lỏng cùng tỉ trọng vào một nhánh:
Mực nước hai bên thay đổi nhưng vẫn bằng nhau
Mực nhánh vừa đổ sẽ cao hơn mãi
Nhánh kia không đổi
Hệ không thể cân bằng lại
Trong bình thông nhau chứa nước và thủy ngân, thủy ngân cao hơn hay thấp hơn?
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Trong bình thông nhau chứa nước và thủy ngân, nước cao hơn hay thấp hơn?
Cao hơn
Thấp hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Trong bình thông nhau chứa cùng loại chất lỏng:
Mực chất lỏng ở các nhánh bằng nhau
Nhánh rộng cao hơn
Nhánh hẹp cao hơn
Nhánh sâu thấp hơn
Dòng chảy ổn định được hiểu là:
Vận tốc và lưu lượng dòng chảy thay đổi theo thời gian
Vận tốc và lưu lượng dòng chảy không đổi theo thời gian
Hướng dòng chảy thay đổi liên tục
Không có biến dạng phân tử chất lỏng
Bản chất của đường dòng là:
Đường tiếp tuyến với vectơ vận tốc tại mọi điểm
Đường song song với hướng dòng chảy
Đường chuyển động của phần tử chất lỏng
Đường nối hai điểm có vận tốc bằng nhau
Dòng chảy trong kênh hở là:
Dòng chảy có mặt thoáng tự do
Dòng chảy trong ống kín
Dòng chảy áp lực
Dòng chảy bị nén
Chu vi ướt χ là:
Chu vi tổng cộng của kênh
Phần chu vi tiếp xúc với không khí
Phần chu vi tiếp xúc với nước
Độ sâu dòng chảy
Mặt cắt ướt của dòng chảy là:
Toàn bộ mặt cắt kênh
Phần diện tích mặt cắt ngang mà nước chiếm
Diện tích mặt thoáng
Diện tích mặt cắt đáy
Lưu lượng Q của dòng chảy được tính bằng:
Q = ω/ν
Q = ν/ω
Q = ν ω
ν2ω
Đơn vị lưu lượng trong hệ SI:
m
m2
m^3/s
m/s
Vận tốc trung bình dòng chảy được xác định bằng:
Tổng vận tốc chia tổng diện tích
Lưu lượng chia cho diện tích mặt cắt ướt
Diện tích mặt cắt ướt chia lưu lượng
Tổng vận tốc chia tổng lưu lượng
Bán kính thủy lực R được định nghĩa là:
R = ω/ν
R = ω/χ
R = χ/ω
R = Q/ν
Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thủy lực?
Vận tốc
Lưu lượng
Chiều sâu
Nhiệt độ nước
Mặt thoáng là:
Diện tích mặt cắt ướt
Phần bề mặt tiếp xúc giữa nước và không khí
Phần tiếp xúc giữa nước và đáy
Phần tiếp xúc giữa nước và thành kênh
Đối với chất lỏng không nén được, phương trình liên tục dạng cơ bản là:
v ω = const
ρ ω = const
v ρ = const
v2ω=const
Khi tiết diện dòng chảy giảm, theo phương trình liên tục vận tốc sẽ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Bằng 0
Một ống dẫn bị thắt lại. Lưu lượng nước qua ống:
Tăng
Giảm
Khi lưu lượng không đổi, nếu tiết diện tăng gấp đôi thì vận tốc sẽ như thế nào?
Giảm một nửa
Tăng gấp đôi
Không đổi
Giảm 4 lần
Trong đường ống dẫn nước, đoạn thu hẹp sẽ có đặc điểm nào?
Lưu lượng nhỏ hơn
Áp suất lớn hơn
Vận tốc lớn hơn
Lưu lượng bằng 0
Phương trình Bernoulli xuất phát từ định luật nào?
Bảo toàn động lượng
Bảo toàn khối lượng
Bảo toàn năng lượng
Bảo toàn áp suất
Phương trình Bernoulli áp dụng cho trường hợp nào?
Dòng chảy không ổn định
Chất lỏng không nén được, dòng ổn định, không ma sát
Chất khí nén được
Dòng xoáy mạnh
Phương trình Bernoulli cơ bản: γp+2gv2+z=H (hằng số). Trong đó đại lượng H là gì?
Cột áp ma sát
Cột áp toàn phần
Cột áp thủy tĩnh
Cột áp động
Thành phần 2gv2 trong phương trình Bernoulli gọi là gì?
Cột nước áp suất
Cột nước lưu tốc
Cột nước trọng lực
Cột nước ma sát
Đại lượng γp được gọi là gì?
Cột nước trọng lực
Cột nước lưu tốc
Cột nước áp suất
Cột nước tổng
Nếu tổng năng lượng đầu lớn hơn tổng năng lượng cuối, phần chênh lệch là:
Năng lượng do bơm tạo ra
Tổn thất năng lượng
Động năng
Thế năng
Phương trình Bernoulli của dòng nguyên tố chất lỏng thực: γp1+2gv12+z1=γp2+2gv22+z2+hf . Trong đó hf là gì?
Tổn thất cột áp
Cột áp bơm
Trong ống Venturi, tại cổ thắt:
Vận tốc giảm, áp suất tăng
Vận tốc tăng, áp suất giảm
Áp suất bằng 0
Áp suất tăng và vận tốc tăng
Trong dòng chảy thực, năng lượng luôn:
Bảo toàn tuyệt đối
Tăng dần
Giảm do ma sát
Không đổi khi vận tốc không đổi
Điều kiện áp dụng Bernoulli giữa hai điểm trên cùng một dòng là:
Hai điểm bất kỳ trong chất lỏng
Hai điểm cùng trên một đường dòng
Hai điểm ở các dòng khác nhau
Hai điểm ở vùng rối mạnh
Ống Venturi dùng để:
Đo áp suất tuyệt đối
Đo vận tốc hoặc lưu lượng dựa trên sự giảm áp suất
Đo độ nhớt của chất lỏng
Giảm tổn thất ma sát
Một ống dẫn có hai tiết diện ω1=0.1 m2 và ω2=0.05 m2 . Nếu vận tốc tại tiết diện 1 là v1=2 m/s , vận tốc tại tiết diện 2 là:
1 m/s
2 m/s
4 m/s
0.5 m/s
Khi nước chảy vào một đoạn ống bị tắc (tiết diện giảm mạnh), vận tốc tăng vì:
Áp suất giảm
Lưu lượng phải không đổi
Nhiệt độ tăng
Khối lượng riêng tăng
Phương trình liên tục được sử dụng để tính:
Áp suất tại tiết diện
Lưu tốc khi biết lưu lượng và tiết diện mặt cắt
Tổn thất năng lượng
Hệ số ma sát
Tổn thất thủy lực chủ yếu xuất hiện do:
Ma sát và thay đổi vận tốc
Nhiệt độ không đổi
Áp suất tuyệt đối tăng đều
Chất lỏng lý tưởng không nhớt
Tổn thất dọc đường trong ống thẳng phụ thuộc nhiều nhất vào:
Khối lượng riêng nước
Độ nhám thành ống
Lưu tốc dòng chảy trong ống
Nhiệt độ không khí
Tổn thất cục bộ xảy ra ở đâu?
Ống dài thẳng
Van, co, chỗ thu hẹp – mở rộng
Trên mặt thoáng
Trong bể chứa
Tổn thất do ma sát tăng khi:
Tốc độ giảm
Độ nhám giảm
Đường kính ống tăng
Chiều dài ống tăng
Co 90° trong hệ thống đường ống gây:
Không gây tổn thất
Gây tổn thất cục bộ lớn
Chỉ tăng lưu lượng
Tăng áp suất
Trong ống dài, tổn thất tổng cộng bằng:
Tổn thất cục bộ
Tổn thất do áp suất
Tổng tổn thất cục bộ và dọc đường
Không thể xác định
Trong hệ thống ống dẫn, tổn thất thủy lực càng lớn khi:
Đường kính ống lớn
Lưu lượng nhỏ
Độ nhám thành ống cao
Chiều dài ống nhỏ
Trạng thái chuyển động của chất lỏng được phân loại dựa vào:
Khối lượng riêng
Sự thay đổi vận tốc và đặc trưng dòng chảy
Nhiệt độ chất lỏng
Loại ống dẫn
Trong ống dẫn, chảy tầng đặc trưng bởi:
Dòng chảy dao động mạnh
Các lớp chất lỏng trượt lên nhau theo đường thẳng
Vận tốc cao và hỗn loạn
Dòng chảy tách lớp
Chảy rối đặc trưng bởi:
Chuyển động theo lớp
Chuyển động ngẫu nhiên, hỗn loạn
Vận tốc bằng 0
Chuyển động tuần hoàn
Tiêu chuẩn phân loại chảy tầng – chảy rối dựa vào:
Số Reynolds
Số Froude
Số Mach
Số Weber
Dòng chảy được coi là tầng khi Re:
Re>4000
Re<2320
2320<Re<4000
Re=0
Dòng chảy rối khi Re:
Re<2320
2320<Re<4000
Re>4000
Re=1
Dòng chảy quá độ (chuyển tiếp) xảy ra khi Re trong khoảng:
Re<2320
2320<Re<4000
Re>4000
Không có
Chảy rối thường xuất hiện khi vận tốc:
Rất nhỏ
Trung bình
Lớn
Bằng 0
Khi tăng vận tốc, số Reynolds:
Giảm
Tăng
Không đổi
Bằng 0
Khi tăng độ nhớt, dòng chảy có xu hướng:
Chảy rối hơn
Chảy tầng hơn
Không thay đổi
Bị tách lớp
Trạng thái chuyển động của chất lỏng KHÔNG phụ thuộc vào:
Độ nhớt
Vận tốc
Thời gian
Màu sắc chất lỏng
Trong chảy rối, năng lượng mất mát:
Rất nhỏ
Gần như không có
Lớn
Chỉ do chảy tầng
Trị số Reynolds dùng để:
Xác định áp suất khí quyển
Phân loại dạng dòng chảy
Công thức của số Reynolds trong ống tròn là gì?
Re=v×g×D
Re=νv×D
Re=ρ⋅v⋅Dμ
Re=gv2
Trong công thức Re=μρ×v×D , ký hiệu μ là gì?
Độ nhớt động học
Độ nhớt động lực học
Áp suất
Vận tốc
Trong công thức Re=νv×D , ký hiệu ν là gì?
Độ nhớt động học
Độ nhớt động lực học
Áp suất
Vận tốc
Trị số Reynolds tỉ lệ thuận với đại lượng nào?
Độ nhớt
Đường kính ống
1/vận tốc
1/khối lượng riêng
Khi tăng vận tốc dòng chảy, trị số Reynolds sẽ như thế nào?
Không đổi
Giảm
Tăng
Về 0
Nếu độ nhớt μ tăng lên gấp đôi, trị số Reynolds sẽ thay đổi thế nào?
Tăng gấp đôi
Giảm một nửa
Không đổi
Bằng 0
Công thức Darcy dùng để tính đại lượng nào?
Tổn thất cục bộ
Tổn thất dọc đường trong ống
Áp suất khí quyển
Lưu lượng
Công thức Darcy là gì?
hf=K⋅2gv2
hf=λ⋅DL⋅2gv2
hf=Dv⋅L
hf=λ⋅LD
Trong công thức Darcy, ký hiệu λ là gì?
Độ nhớt
Hệ số ma sát
Hệ số tổn thất cục bộ
Chiều dài ống
Đơn vị của hf trong công thức Darcy là gì?
m (cột nước)
Pascal (Pa)
m/s
Newton (N)
Tổn thất hf tỉ lệ thuận với:
L
1/L
D
1/v2
Tổn thất hf tỉ lệ nghịch với:
L
D
v2
λ
Nếu vận tốc tăng gấp đôi, tổn thất hf sẽ:
Không đổi
Giảm một nửa
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Ống dài hơn sẽ gây:
Tổn thất nhỏ hơn
Tổn thất lớn hơn
Không ảnh hưởng
Giảm vận tốc
Khi đường kính ống tăng, tổn thất ma sát:
Tăng
Giảm
Không đổi
Tăng rồi giảm
Trong Darcy, L/D biểu thị:
Độ dốc
Tương quan dài – rộng của ống
Độ nhám
Tỉ số áp suất
Khi λ tăng do ống nhám hơn, hf sẽ:
Giảm
Không đổi
Tăng
Về 0
Nếu ống bị bám cặn làm giảm đường kính, hf sẽ:
Giảm mạnh
Tăng mạnh
Không đổi
Bằng 0
Hệ số ma sát Darcy λ trong chảy tầng được tính bằng:
λ=64/Re
λ=0.316/Re0.25
λ=1/Re
λ=Re/64
Hệ số ma sát Darcy λ trong chảy rối thường phụ thuộc vào:
Độ nhớt
Độ nhám và Re
Nhiệt độ khí quyển
Lưu lượng
Nếu chiều dài ống giảm đi một nửa, hf sẽ:
Tăng
Giảm một nửa
Tăng 2 lần
Không đổi
Đơn vị của hệ số tổn thất cục bộ K là:
m/s
kg/m 3
Không có đơn vị (vô thứ nguyên)
N/m 2
Công thức tính tổn thất cục bộ là (K – hệ số tổn thất cục bộ):
hc=K⋅v
hc=K2gv2
hc=2gvK
hc=K⋅v2⋅g
Tổn thất cục bộ xảy ra chủ yếu tại:
Đoạn ống thẳng dài
Đoạn ống cong, thu – phình, co, tẽ, van
Bề mặt tự do
Bình chứa lớn
Vận tốc trong công thức tổn thất cục bộ thường chọn:
Vận tốc trung bình tại vị trí gây tổn thất
Vận tốc ở xa chỗ gây tổn thất
Vận tốc dòng chuẩn
Lấy số tùy ý
Khi tốc độ tăng gấp 2 lần, tổn thất cục bộ:
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Không đổi
Giảm
Lưu lượng qua lỗ vòi tự do:
Q=ω2gh
Q=μω2gh
Q=μgh
Q=μωh
Hệ số μ là:
Hệ số co hẹp
Hệ số vận tốc
Tia nước từ lỗ vòi thành mỏng có đường kính:
Bằng lỗ
Lớn hơn lỗ
Nhỏ hơn lỗ
Không xác định
Chiều cao cột nước h được đo giữa:
Mực nước tự do và đáy bể
Mực nước tự do và trọng tâm lỗ vòi
Đỉnh bể và tâm lỗ
Ống xả
Dòng chảy qua lỗ gọi là “chảy tự do” khi:
Lỗ chìm trong chất lỏng
Lỗ thông với khí quyển
Lỗ nằm sâu trong bể
Lỗ bị ngập hoàn toàn
Dòng chảy qua lỗ chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi:
Độ nhớt
Hình dạng mép lỗ
Nhiệt độ
Tải trọng
Dòng chảy qua lỗ gọi là “chảy ngập” khi:
Mặt thoáng tự do
Cả hai đầu bị ngập trong nước
Lỗ phun vào không khí
Lỗ trên bề mặt
Dòng tia là:
Dòng nước trong ống
Dòng nước phun ra không khí hoặc chất lỏng khác
Dòng nước trong kênh hở
Dòng nước ngầm
Quỹ đạo dòng tia không ngập là:
Đường thẳng
Parabol
Hình tròn
Hình elip
Trong dòng chảy qua vòi, vận tốc tại cửa ra thường:
Giảm so với trong ống
Không đổi
Lớn hơn vận tốc trước vòi
Bằng 0
