Font size
WorksheetsĐề Thi TN THPT 2025
Total questions: 152
Worksheet time: 1hrs 27mins
Hỏi doanh nghiệp sản xuất bao nhiêu sản phẩm trờ đi thi lợi nhuận bắt đầu giảm?
201
200
101
100
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0; 3] là
-4
1
4
0
3
0
2
1
3/4
1/4
1/8
1/3
a
2a
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(1; 4)
(-1;1)
(1; +∞)
(−∞; -1)
Câu 10: Trong không gian, qua một điểm O cho trước có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (α) cho trước?
1
Vô số
2
0
y = 2
x = -1
y = -1
x = 2
Câu 15: Cho hàm số 2 ax bx c y mx n + + = + (với 0;0a m≠≠) có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
2y x = -
2 2y x = +
2 2y x = -
2y x = +
Thời gian trung bình (phút) sử dụng mạng xã hội của học sinh lớp 10A1 xấp xỉ bằng
35
36,3
33,6
30,5
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
//BDA
//ABA
//ADD
//ABCD
Số hạng 3 của cấp số nhân đã cho là
5
6
18
8
Giá trị cực tiểu của hàm số là
1
2−
2
1−
Nghiệm của phương trình là
10
9
8
7
Phương trình tan1x=− có tất cả các nghiệm là
2kπ+π/4
2kπ−π/4
4kπ+π
4kπ−π
Độ dài đoạn thẳng AB bằng
34
2√38
2√34
38
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng
(−∞;0)
(−2;0)
(−4;∞)
(0;∞)
Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng
(-∞; 0)
(2; 0)
(4; -∞)
(0; +∞)
Tập nghiệm của bất phương trình (0,21 1/x < 0) là
(-∞; 0)
(0; +∞)
(-∞; 0)
(0; +∞)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ (1; 2; 1) và (2; 1; 1). Tính góc giữa a và b.
60°
120°
30°
30°
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 2; 3) và (3; 8; 5). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
(2; 6; 2)
(1; 3; 1)
(4; 10; 8)
(2; 5; 4)
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (2x^2 + 3)/(x - 2) là
y = x
2x = 0
4y = x + 4
Nghiệm của phương trình 1/sin^2(x) = 1 là
(2; 2/3) kπ + π/3 ∈ ℝ
(5; 6) kπ + π/6
(5; 2; 6) kπ + π/6
(2; 2) kπ - π/6
Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và có bảng biến thiên như sau. Điểm cực đại của hàm số y = f(x) là
x = -6
x = -7
x = -4
x = -3
Cho cấp số cộng (u_n) có u_2 = 2 và u_5 = 5. Tính u_4.
u_4 = 17
u_4 = 14
u_4 = 11
u_4 = 8
Cho a, b > 0. Biết log3(a/b) = 1, tính log(a^b).
3
0
1/3
4
Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ \ {6} và có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng
(10; -1)
(6; -∞)
(0; +∞)
(7; 6)
Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng
(10;1)
(6; -∞)
(0; +∞)
(7; 6 -)
Cho hình tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng 6 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh DBC và G là trọng tâm tam giác ABD. Mặt phẳng (GMN) cắt các cạnh AB, AD tại E, F. Độ dài đoạn EF bằng
4 cm
3 cm
5 cm
2 cm
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 3)/(x - 1) là
x = 1
x = 2
y = 1
y = 2
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số như sau Nhóm [16;21] [21;26] [26;31] [31;36] [36;41] Tần số 4 6 8 18 4 Tính số trung bình của mẫu số liệu trên
31
32
30
29
Cho hàm số y = (ax + b)/(x + c) có đồ thị như hình sau đây: Tính giá trị của biểu thức 2a + 3b - c
6
-6
-10
-2
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
(0;2)
(-2;1)
(-∞;0)
(2; +∞)
Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các học sinh trong một lớp học ta có bảng số liệu sau: Chiều cao [150;155] [155;160] [160;165] [165;170] [170;175] [175;180] Số học sinh 1 4 10 9 4 2 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
35,66
5,87
34,47
5,97
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1;0;0) tới mặt phẳng P: 2x + y - 2 = 0 bằng
3
3
9
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm (1;0;0) tới mặt phẳng P: 2x + y - z = 2 bằng
3
3
9
1
Cho 1 ( )d 1f x x= ∫ và 2 ( )d4f x x= − ∫ . Tích phân 2 1 ( )df x x ∫ bằng
5
3−
5−
3
Cho hàm số y = f(x). Biết phần hình phẳng S1 và S2 (xem hình vẽ) có diện tích lần lượt bằng 7 và 2. Tích phân ( ) 4 1 df x x − ∫ bằng
9
5−
9−
5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tổng SA + SB + SC + SD bằng
4SO
8SO
3SO
2SO
Đường tiệm xiên của đồ thị hàm số y = (2x^2 - 1)/(x + 1) có phương trình là
y = x - 1
y = 3 - x
y = x + 1
y = x
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (1; 2; 3)A và (3; 1; 1)B. Đường thẳng AB có phương trình là
xyz - 1 = 2 = 3
xyz - 4 = 1 = 2
xyz - 1 = 2 = 3
xyz - 2 = 1 = 3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và 3SD = a. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) là
90°
30°
45°
60°
Giả sử là nhiệt độ T0C của một loại đồ uống được xác định bằng công thức T(t) = 50 + 8e^(-t/2), 0 ≤ t. Hỏi sau bao lâu từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống là 40°C?
7
8
9
10
Hỏi sau bao lâu từ lúc pha chế xong thì nhiệt độ của đồ uống là 40C?(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
7
8
9
10
Họ nguyên hàm của hàm số (2 sin f x) là
n 2 si 2 4 x C x − +
n 2 si 2 4 x C x + +
n 2 si 2 2 x C x − +
n 2 si 2 2 x C x + +
Trong không gian Oxyz mặt cầu 222 4 4 2 5 0x y z x y z + + − + − + = có bán kính bằng
4
2
3
2
Cho hàm số 2 ax bx c y mx n + + = + có đồ thị như hình bên. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
1y x = - +
1y x = -
1y x = - -
1y x = +
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a. Góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp có số đo bằng 45. Thể tích khối chóp S ABCD là
3/2 a V =
3/6 a V =
3/3 a V =
3/4 a V =
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?
3 3 1y x x = - + +
2 1y x x = - + -
3 3 1y x x = - +
42 1y x x = - +
Cho cấp số nhân (n u có 1 2u = và 6 64u = - . Số hạng 3 u của cấp số nhân đã cho là
2-
16
8-
8
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (1;3;2A, (1;0;1B, (5; 3;2C-. Biết rằng 2AB AC m = . Giá trị của m là
9m = -
9m =
18m =
18m = -
Cho hình lăng trụ tam giác đều A B C A B C có cạnh đáy bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC' và BB' bằng
2 a
a
3/4 a
3/2 a
Câu 54: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC có cạnh đáy bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BB bằng
2a
a
3/4a
3/2a
Câu 55: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -1.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Hàm số có giá trị cực đại bằng -1.
Hàm số có hai điểm cực đại.
Câu 56: Thống kê điểm trung bình môn Toán của các học sinh lớp 11A được cho ở bảng sau. Phương sai của mẫu số liệu là
6
8,5
0,7
0,15
Câu 57: Tập nghiệm của bất phương trình 3x + 1 < 9 là
(1; +∞)
(-∞; 1)
(-1; +∞)
(-∞; -1)
Câu 58: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các vectơ u = 2i + 3j + k, v = 2i + j + k, w = u - v. Toạ độ của vectơ w là
(3; 1; 2)
(3; 1; 2)
(3; 1; 2)
(3; 1; 2)
Câu 59: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
(0; +∞) max (f(x)) = f(1).
max (f(x)) = f(0).
(-∞; 1) max (f(x)) = -1.
(0; 1) min (f(x)) = f(0).
Câu 60: Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x) - x là
2cos(x) + C
2cos(x) - x + C
2cos(x) + C
2cos(x) + C
Câu 61: Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) là
cos(x) + C
sin(x) + C
cos(x) + C
sin(x) - C
Nguyên hàm của hàm số cosf xx là
cosx C−
sinx C+
cosx C+
sinx C−
Cho cấp số cộng (n) u có các số hạng 2 và 3. Số hạng 5 u của cấp số cộng là
11
12
15
25
Cho d 3I f x x = 0. Khi đó 43 dJf xx bằng
8
2
6
4
Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA ABC⊥ và 3SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABC là
3/2 a
3/4 a
3/3/4 a
4 a
Nghiệm của phương trình 13 2 48 xx−− = là
11/8 x =
1/8 x =
4/3 x =
8/11 x =
Cho hàm số y f x = có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0;1)
(1;∞)
(1;0−)
(−∞;1)
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm):
0.24
0.26
0.28
0.22
Cho hàm số 0,0 ax b yc ad bc cx d + = ≠ − ≠ + có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
1x = −
1y =
1y = −
0y =
Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 1 2x + < là
1;1/3
1 1;3 3
1;1/3
(−∞;1)
Cho hình hộp . ' ' ' 'ABCD A B C D. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 70: Cho hình hộp. Phát biểu nào sau đây là đúng?
''AA AC AC
''AA AC AB
''AA AC AD
'' 'AA AC A C
Câu 71: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm (1; 2;5A−). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là
(0; 2;0−)
(0;0;5)
(0; 2;5−)
(1;0;0)
Câu 72: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho (1;1; 2A−) và (2; 1;0B−). Tọa độ của vectơ AB là:
(1; 2;2AB=−)
(1;2; 2AB=−−)
(3;0; 2AB=−)
(1;2;2AB=)
Câu 73: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người dự thi như sau: Điểm thi [1; 4,5) [4,5; 8) [8; 11,5) [11,5; 15) [15; 18,5) Số người dự thi 1 10 12 17 16 Độ lệch chuẩn (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
4,29
4,02
3,89
3,93
Câu 74: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
2 2 2 1 x x y x + = +.
2 2 3 2 x x y x − = −.
2 3 2 x x y x + = −.
2 2 1 x x y x − = +.
Câu 75: Tập nghiệm của bất phương trình 1 33 x− − ≥ là
(2;− +∞)
(;0−∞)
(;2)
(; 2)
Câu 76: Nguyên hàm của hàm số (cos 2f xx=−) là
sinx C+.
sin 2x x C− +
sinx C−+.
sin 2x x C−− +
Câu 76: Nguyên hàm của hàm số cos 2f(x) = -là
sinx + C
sin 2x - x + C
sinx - C
sin 2x - x - C
Câu 77: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
2
-2
-1
1
Câu 78: Tập xác định của hàm số 1/cos(y) = x là
2kπ, k ∈ Z
2kπ, k ∈ Z
{kπ | k ∈ Z}
2kπ, k ∈ Z
Câu 79: Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (2x^2 + 7)/(x^2 - 4) là
6y = x - 6
6y = x - 6
6y = x + 6
6y = x + 6
Câu 80: Nếu ∫(1/3)d^2f(x) = -1 thì ∫(1/3)(2x - 5)df(x) bằng
18
6
12
-4
Câu 81: Giá trị lớn nhất của hàm số 3x^3 - 4x + 3 trên đoạn [-2; 0] bằng
2
4
12
6
Câu 82: Khoảng tứ phân vị (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
0, 88
5, 71
0, 81
1, 69
Câu 83: Trong không gian Oxyz, gọi M' là hình chiếu vuông góc của điểm (1; 3; -2) trên trục Oz. Khi đó MM' có tọa độ là
(1; 3; 0)
(0; 0; 2)
(1; -3; 0)
(0; 0; -2)
Câu 84: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-2; 2)
(2; +∞)
(0; 2)
(-∞; -2)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[2;2−]
[2;+∞)
[0;2]
[−∞;2]
Vectơ nào sau đây bằng 2MN?
AD
A'C'
B'D'
BC
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
[40;60)
[20;40)
[60;80)
[80;100)
Xác định tọa độ tâm của mặt cầu S.
(3;1;−1)
(3;1;1)
(3;−1;1)
(3;−1;−1)
Giá trị của u3 bằng
6
9
4
5
Nghiệm của phương trình 32logx=−1log5 là
62x=
12x=
1x=
2x=
Phương trình của mặt phẳng Oxy là
0y=
0x=
0x+y=0
0z=
Tìm tọa độ của vectơ u=2a+3b−2c.
(10;2;−13)
(2;−2;−7)
(2;2;−7)
(2;2;7)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
(a)
Gọi Q1, Q2, Q3 là tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Δ13Q - Q - Q
Δ21Q - Q - Q
Δ12Q - Q - Q
Δ31Q - Q - Q
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm (8;1;2)A trên trục Ox có tọa độ là
(0;1;0)
(8;0;0)
(0;1;2)
(0;0;2)
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) là
3
2
4
1
Cho tứ diện SABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = SB = SC. Gọi α là góc phẳng nhị diện S, BC, A. Tính cosα.
1/3
2/5
1/3
2/5
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 2/(x^2 + 1). Biết F(1) = 0. Tính F(2) kết quả là
ln8 + 1
4ln2 + 1
2ln3 + 2
2ln4
Tập nghiệm của bất phương trình 2log2x ≤
(-∞;4)
(0;4)
[0;4)
[0;4]
Một vectơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng: 2x - 3y + z = 0
(2; -1; 1)
(2; 1; 1)
(2; -1; -3)
(2; 1; -1)
Lập số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số của tập hợp {1;2;3;4}. Số kết quả là
12
24
28
48
Trong không gian Oxyz cho a = (2; -3; 0). Tọa độ của a là
(2; 0; -3)
(2; -3; 0)
(0; 2; 3)
số của tập hợp {1;2;3;4} là
12
24
28
48
Trong không gian Oxyz cho 2 3a i k= - . Tọa độ của a là
(2;0; -3)
(2; -3;0)
(0;2; -3)
(2;0;3)
Đạo hàm của hàm số 4 2.siny x= - là
4' 3 2.cosy x= -
3' 4 2.cosy x= +
3' 4 2.cosy x= -
3' 4 2.siny x= -
Công thức nào tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm?
(1/n) * (Σ(xi - m)^2)
(1/n) * (Σ(xi - m)^2 + Σ(xi - m)^2)
(1/n) * (Σ(xi - m)^2)
(1/n) * (Σ(xi - m)^2 + Σ(xi - m)^2)
Cho (2a i j k) tọa độ của vec tơ 3a.
(3;6;3)
(3;3;3)
(3;3;6)
(3;9;3)
Mệnh đề nào sau đây đúng?
(ab) = (a b)
(ab) = (a + b)
(sin) = (ab)
(sin) = (a + b)
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1x y x x= + là
x = 0; x = 1
y = 0; y = -1
x = 0; x = -1
y = 0; y = 1
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, đường thẳng x = a, x = b là
∫(b, a) f(x) dx
∫(b, a) f(x) dx π
∫(b, a) 2 f(x) dx
∫(b, a) f(x) dx
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có 2AC = a
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có 2AC = a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC với (ABCD) bằng 45 độ. Thể tích khối chóp S ABCD là
3/4 * 3a
3/2 * 2/3a
3/4a
3/2 * 2a
Phương trình đường thẳng đi qua điểm (2; -1; 1) và song song với hai mặt phẳng: : 22 0x y zα− − + = và : 20x zβ− =
x = 2 + t, y = -1 - 4t, z = 1 - t
x = 2 + 4t, y = -1 - t, z = 1 - t
x = 2 + t, y = -1 - 4t, z = 1 - t
x = 2 + t, y = -1, z = 1 - t
Điểm thi giữa kỳ 1 môn toán của một lớp học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Điểm thi [1, 5; 4,5) [4, 5; 7, 5) [7, 5; 10,5) Số học sinh 7 18 10. Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
6
4,5
7,5
6,25
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu: 222:121 9S xyz+ + − + − = . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S.
(1;2;1) và R = 3
(1; 2; 1) và R = 3
(1;2;1) và R = 9
(1; 2; 1) và R = 9
Cho cấp số cộng (n) u với 1 3,u= 2 5u= . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
2
3/5
5/3
2
Cho cấp số cộng (n u) với 1 3,u= 2 5u=. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
2−
3/5
5/3
2
Nghiệm của phương trình 1 327 x− = là
4x=
3x=
2x=
1x=
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0;1;1A) và (1;2;3B). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
2 3 0x y z+ + − =
2 6 0x y z+ + − =
3 4 7 0x y z+ + − =
3 4 26 0x y z+ + − =
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ (1; 2; 0u= − ) và (1; 2; 3v=− ). Toạ độ của vectơ u v+ là
(2; 4; 3−−)
(2; 4; 3−)
(0; 0; 3)
(0; 0; 3−]
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
0,9
0,975
0,5
0,575
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (3; 2;3A−) và (1;2;5B−). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
(2;2;1I−)
(1;0;4I)
(2;0;8I)
(2; 2; 1I− −)
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + là
2y=−
1y=
1x=−
2x=
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.
Cho hình lập phương ABCDA B C D' '. Số đo của góc nhị diện (BCC B BB BDD B) bằng
135°
45°
Cho hình lập phương. Số đo của góc nhị diện bằng
135°
45°
90°
60°
Cho \( \int_0^1 2f(x)dx \) và \( \int_0^1 5g(x)dx \), khi đó \( \int_0^1 (2f(x) - g(x))dx \) bằng
3
12
8
1
Tập nghiệm của bất phương trình \( 2log_1(3x) > 0 \) là
(9; +∞)
(4; +∞)
(1; +∞)
(10; +∞)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \( P: 2x + y - 1 = 0 \). Mặt phẳng \( P \) có một vectơ pháp tuyến là
(2; 1; -1)
(2; 1; 1)
(1; 2; 0)
(2; 1; 0)
Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là
C(20, 2)
A(20, 2)
C(20, 2)
A(20, 2)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(0; -1; 1), B(-2; 1; -1), C(1; 3; 2). Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là
(1; 1; -1)
(1; 3; 4)
(1; 1; 4)
(1; -3; -2)
Tính đạo hàm của hàm số \( f(x) = e^{2x - 3} \)
\( 2e^{2x - 3} \)
\( -2e^{2x - 3} \)
\( 3e^{2x - 3} \)
\( e^{2x - 3} \)
Một bệnh viện thống kê lại số cân nặng của 20 bé sơ sinh trong bảng sau: Cân nặng (kg) [2,7;3,0) [3,0;3,3) [3,3;3,6) [3,6;3,9) [3,9;4,2) Số bé 3 6 5 4 2. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
3,39
11,62
0,1314
0,36
Trong không gian Oxyz, cho \( a = (1; 2; 1) \) và \( b = (1; 3; 0) \). Vectơ
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
3,39.
11,62.
0,1314.
0,36.
Vectơ 2c a b có tọa độ là
(1;7;2).
(1;5;2).
(3;7;2).
(1;7;3).
Tính góc giữa hai mặt phẳng đó.
0 60.
0 45.
0 120.
0 30.
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4 2 1 x y x − = −.
2y =.
4y =.
1/2 y =.
2y = −.
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 1y x x = + + trục hoành và hai đường thẳng 1; 3xx = − =.
64/3 S =.
56/3 S =.
37/3 S =.
68/3 S =.
Tính thể tích V của khối lăng trụ.
3/3 2V a =.
3/2V a =.
3/2 3 a V =.
3/3 2 4 a V =.
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
(3;1;2)M−.
(1;2;1)N−.
(3;1;2)Q−−.
(2;1;2)P−−−.
Tọa độ của 2a AB là
(2;6;4).
(2;3;4).
(2;6;2).
(1;6;4).
Câu 133: Cho tọa độ của 2a AB là
(2;6;4)
(2;3;4)
(2;6;2)
(1;6;4)
Câu 134: Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
1121/60
75/4
1127/60
1123/60
Câu 135: Cho mặt cầu có tâm I(1;2;4) và bán kính R=5. Khi đó mặt cầu có phương trình là:
222 124 5xyz− + − + − =
222 124 25xyz− + − + − =
222 124 5xyz− + − + + =
222 124 25xyz− + − + + =
Câu 136: Cho cấp số cộng với 3 8, 2u d= =. Khi đó 5 u là
6
10
12
4
Câu 137: Phương trình 2 5 2 1 2 4 x x x − + ( ) = có nghiệm là
2; 3x x=
1; 3x x=
1; 2x x=
1;2x x= −
Câu 138: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;1) và vectơ n(1;2; 3)=− . Viết phương trình mặt phẳng ( )α qua A và nhận vectơ n làm vectơ pháp tuyến.
2 3 5 0x y z+ − − =
2 3 7 0x y z+ − + =
2 4 6 5 0x y z+−+ =
5 6 5 0x y z+ − + =
Câu 139: Cho A(5; 3;2), B(4;2;1)=− . Tọa độ của 1 2 2 a AB AC= + là
(a)
