wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mkt can ban

Total questions: 87

Worksheet time: 44hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Mong muốn của người tiêu dùng có thể trở thành yêu cầu khi có:
a)
Nhu cầu
b)
Sản phẩm
c)
Khả năng thanh toán
d)
Ước muốn
2.
Để thực hiện tư tưởng kinh đoanh "Bản cải thị trường cần", cần phải xuất phát ti:
a)
Các mục tiêu của doanh nghiệp
b)
Việc nghiên ciu các đổi thủ cạnh tranh
c)
Việc nghiên cứu nhu cầu và mong muốn của khách hàng
d)
Nghiên cửu sản phẩm
3.
"Bán cải thị trường cần" là tư tưởng kinh doanh
a)
Mang tính chất áp đặt thị trường
b)
Lây nhu câu thị trường là xuất phát điểm của quá trình kinh doanh
c)
Coi khách hàng là trung tâm của moi hoat đông kinh doanh và hoat đông marketing
d)
Chỉ có B, C
4.
Theo quan điểm Marketing truyền thống, nhà quản trị thường chú ý đến khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing
a)
Mục tiêu cần đạt được của doanh nghiêp
b)
Sự thoa mãn của người tiêu dùng
c)
Lợi ích cộng đồng
d)
Tát cả các đáp ản trên
5.
Thuyết nhu cầu Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc từ thấp đến cao là:
a)
Sinh N, an toàn, là hôi, được tôn trung, tư chứng tỏ minh
b)
An toàn, sinh lý, xã hội, được tôn trọng, tự chứng tô mình
c)
Được tôn trọng, an toàn, tự chứng tỏ mình, xã hội
d)
Tự chứng tỏ minh, xã hội, an toàn, được tôn trọng
6.
Đặc trưng nào sau đây không là đặc trưng của Marketing hiện đại
a)
Thí trường vửa là động lưc, vừa là mục tiêu của doanh nghiêp
b)
Mục tiêu nhằm tim kiểm thị trường có lợi nhất cho việc tiêu thụ những sản phẩm đã sản xuất ra
c)
Áp dụng cho mọi lĩnh vực của đời sống, kinh tế, xã hội
d)
Xuất hiện trong toàn bộ chu trinh sản xuất kinh doanh
7.
Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nhất theo quan điểm quản trị Marketing theo hướng tập trung vào sản xuất
a)
Chúng ta đang cổ gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo
b)
. Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó
c)
Chi phí đầu vào cho sản phẩm Y đang rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá rẻ hơn
d)
Doanh s
8.
Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm hàng hóa tùy thuộc vào:
a)
Giá của hàng hoa đó cao hay thấp
b)
Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
c)
So sánh giữa giá tri tiêu dùng và kỳ vong về sản phẩm
d)
So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện sản phẩm
9.
Trong những điều kiện nêu dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện diễn ra:
a)
Phải có sư trao đổi tiền ciữa 2 bên
b)
Mỗi bên phải có khả năng truyền thông và phân phối
c)
Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia
d)
Mỗi bên đều tin là cần thiết và có lại khi quan hệ với bên kia
10.
Theo quan điểm Marketing thì "Thị trường của doanh nghiệp là:..."
a)
Tập hợp của cả người mua và người bán một loại sản phẩm nhất định
b)
Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp
c)
Táp hợp những người mua thực tế và tiểm ản
d)
Tập hợp những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai
11.
Tắt cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra đổi với một hàng hóa để có được những lợi ích mà sản phẩm đỏ mang lại được gọi là:
a)
Giá cả của hàng hóa
b)
Sự thoa mãn
c)
Giá trị dành cho khách hàng
d)
Giá trị dành cho khách hàng
12.
Trong một tinh huống marketing cụ thể, thì Marketing là công việc của:
a)
Người bán
b)
Người mua
c)
Bên nàp tích cư hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
d)
Đồng thời của cả người bán và người mua
13.
Quan điểm Marketing định hướng theo sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:
a)
Được sản xuất bằng công nghệ cao
b)
Có kiểu đáng độc đáo
c)
Được bán róng rài với giá rẻ
d)
Có nhiêu tính năng mới
14.
Có thể nói rằng:
a)
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa
b)
Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ hoàn toàn khác nhau
c)
Bán hàng bao gồm cả Marketing
d)
Marketing bao sồm cà bán hàng
15.
Quan điểm quản trị Marketing nào cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tinh năng và hinh thức tốt nhất vì vậy doanh nghiệp cần phải nỗ lực để không ngừng cải tiến sản phẩm:
a)
Tập trung vào sản xuât
b)
Tập trung vào hoàn thiên sân phẩm
c)
Tập trung vào bán hàng
d)
Quan điểm Marketing
16.
Quan điểm quản trị Marketing nào cho rằng công ty cần sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn như vậy sẽ thoa mãn được nhu câu của người tiêu dùng và thu được lợi nhuận:
a)
Tập trung vào hoàn thiện sản phẩm
b)
Tập trung vào bán hàng
c)
Quan điểm hướng theo khách hàng
d)
Tập trung vào sản xuất
17.
Theo quan điểm Marketing, chi phi đối với một sản phẩm là:
a)
Giá mua sản phẩm đó
b)
Số tiền để sản xuất sản phẩm đó
c)
Những hao tổn về tiền bạc, thời gian, công sức... mà người tiêu dùng bỏ ra trong quá trình mua sản
d)
Những hao tổn về tiền bạc, thời rimm, công sức... mà người tiêu dùng bả ra để có được những lơi ích do tiêu dùng sản phẩm đó mang lai
18.
Marketing mix gồm những thành phần nào?
a)
.Sản phẩm, giá cả, quảng cáo, bán hàng
b)
Sản phẩm, giá cả, Phân phối, tuyên truyền
c)
Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến
d)
Sản phẩm, giá cả, khuyến mãi, xúc tiến
19.
Mong muốn là?
a)
Cảm giác thiếu hụt một cải gi đó mà con người cảm nhận được
b)
Là nhu cầu đặc thủ tương ứng với trình đô, văn hóa và nhân cách của mỗi người
c)
Là nhu cầu có tính đến khả năng thanh toán
d)
D. tắt cả các đáp ăn trên
20.
Để có một cuộc trao đổi tự nguyện cần thỏa mãn mấy điều kiện?
a)
3
b)
6
c)
4
d)
5
21.
Khi muốn tạo ra một sản phẩm cụ thể có những thông số, dặc tính, chức năng... cụ thể, nhà kinh doanh cần nghiên cửu cấp độ nào của nhu cầu?
a)
Nhu cầu tự nhiên của khách hàng
b)
Mong muốn của khách hàng
c)
Nhu cầu có khả năng thanh toản
d)
Không có đáp ản nào đúng
22.
Những thành phần nào sau đây KHÔNG là thành phần trong hệ thống thông tin marketing:
a)
Hệ thống phân tích thông tin marketing
b)
Hệ thống thu thập thông tin marketing thường xuyên bên ngoài
c)
Hệ thông nghiên cứu marketing
d)
Hé thông kiem soit nii ba
23.
Quá trinh nghiên ciu marketing bao gồm những giai đoạn nào sau đây:
a)
Phát hiện vấn để và hình thành mục tiêu nghiên cửu, thu thập thông tin, phân tích thông tin đã thu tháp, xây dựng kế hoạch nghiên ciru, báo cáo kết quả
b)
Thu thập thông tin, phát hiện vấn đề và hình thành mục tiêu nghiên cửu, xây dụng kể hoạch nghiên cưu, phân tích thông tin đã thu thập, báo cáo kết quả
c)
Phát hiện vấn đề và hính thành mục tiêu nghiên cứu, xây dưng kế hoạch nghiên cứu, thu tháp thông tin, phân tích thông tin đã thu thập, báo cáo kết quả
d)
Phát hiện vấn đề, thu thập thông tin, hình thành mục tiêu nghiên cứu, phân tích thông tin, báo cáo kết quả
24.
Cảo phương pháp nghiên cửu marketing nhằm thu thập dữ liệu sơ cấp gồm:
a)
Quan sát, phòng vấn bằng bảng hỏi, thực nghiệm
b)
Quan sát, thực nghiệm, điều tra
c)
Thực nghiệm, phóng vấn bằng bảng hôi, tiếp xúc qua điện thoại và thư tin
d)
Quan sát, thăm đò ý kiến trên mạng, tiếp xúc qua điện thoại và thư tin
25.
Trình tự nghiên cưu marketing như sau:
a)
Lập kể hoạch, thu thập và sử hý thông tin, phân tích đánh gửá thôn g tin, báo cáo thông tin
b)
Lập kế hoạch, thu thập và xử lý thông tin, báo cáo thông tin, thu thập và xử lý thông tin
c)
Thu thập và xử lý thông tin, lập kể hoạch, phân tích đánh giá thông tin, báo cáo thông tin
d)
Phân tích đánh giá thông tin, lập kế hoạch, thu thập và xử lý thông tin, báo cáo thông tin
26.
Tiếp xúc trực tiếp là hoạt động:
a)
Trao đổi trực tuyển với cá nhân và/hoặc nhóm
b)
Phông vấn cá nhân và/hoặc phòng vấn nhóm
c)
Phóng vấn qua điện thoại với cá nhân và/hoặc với nhóm
d)
Tất cả các hoạt động trên
27.
Câu hỏi đóng là câu hỏi mà ở đó người trả lời có thể đưa ra:
a)
Câu trả lời được đóng khung
b)
Câu trả lời chỉ có trong những phương án đã cho
c)
Câu trả lời chỉ có trong một trong hai trường hợp Có hoặc Không
d)
Tắt cả các kiểu câu trên
28.
Câu hỏi mở là câu hỏi mà người trả lời có thể đưa ra:
a)
Câu trả lời kèm đánh giá mức độ quan trọng
b)
Câu trả lới theo ý kiến riêng
c)
Câu trả lời kèm theo đánh giá bằng điểm
d)
Tắt cả các kiểu câu trên
29.
Kế hoạch chọn mẫu cần đảm bảo những yếu tổ nào sau đây:
a)
Số lượng mẫu, thành viên của mẫu, số câu hỏi phòng vấn mẫu
b)
Don vi mau, gur mo mau, phuome th irc lay nau
c)
Đơn vị mẫu, thành viên của mẫu, phương thức lẩy mẫu
d)
Số lượng mẫu, thành viên mẫu, phương thức lấy mẫu
30.
Môi trường marketing vĩ mô KHÔNG bao gồm:
a)
Môi trường kinh tể
b)
Môi trường sinh thái
c)
Môi trường địa chất - tự nhiên
d)
Môi trường chính trị - pháp luật
31.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tể:
a)
Tốc độ tăng trường của nền kinh tế
b)
Tĩ lê dân số thành thi trên toàn quốc
c)
Tỉ lệ thất nghiệp
d)
Sức mua của các tầng lớp dân cư
32.
Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:
a)
Doanh nghiệp đang tim sự quan tâm của họ.
b)
Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ
c)
Ho quan tâm tới doanh nghiêp với thái đô thiên chí.
d)
Ho quan tam toi doanh nghiép vi ho co nhu can doi voi sán phâm clia doanh nghicp.
33.
Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:
a)
Có tầm quan trọng thứ nhì
b)
Da co san tir trudo day
c)
Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
d)
(B) và (C)
34.
Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:
a)
Bên trong doanh nghiệp
b)
Bên ngoài doanh nghiệp
c)
Cì bên trong và bên ngoài doanh nghiêp
d)
Thăm dò khảo sát
35.
Trong các cách điều tra phòng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiêu nhất:
a)
Phòng vấn qua điện thoại
b)
Phòng vấn bằng thư tin.
c)
Pinz vén trre tiép cé nhân
d)
Phòng vấn nhóm.
36.
Một cuộc nghiên cửu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cửu đó đã dùng phương pháp nghiên cửu nào trong các phương pháp nghiên ciu sau đây:
a)
Quan sát
b)
Thưc nghiêm
c)
Phòng vấn trực tiếp cá nhân
d)
Thăm đò
37.
Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên ciu Marketing sẽ là:
a)
Báo cáo kết quả thu được.
b)
Phân tích thông tin
c)
Tìm ra giải pháp cho vẫn để cần nghiên cứu.
d)
Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.
38.
Khi phân tích môi trường Marketing vĩ mô, doanh nghiệp sẽ thấy được:
a)
Điểm mạnh và điểm yếu cia doanh nghiệp
b)
Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp
c)
Điểm mạnh và cơ hội của doanh nghiệp
d)
Tất cả điểm mạnh, điểm yểu, nguy cơ, cơ hội của doanh nghiệp
39.
Hiệp hội bảo vệ động vật quý hiểm lên án mạnh mẽ việc sử dụng lông thú trong sản phẩm thời trang của công ty A. Hiệp hội này thuộc nhóm công chúng nào của công ty A? ..
a)
Tài Chính
b)
Truyền thông
c)
Tổ chức xã hôi
d)
Chính quyền
40.
Phương pháp thực nghiệm là phương pháp phù hợp nhất để thu thập thông tin nào dưới đây?
a)
Nhân quả
b)
Thứ cấp
c)
Miêu tả
d)
Khám phá
41.
Những người thực sự quan tâm hoặc sẽ quan tâm đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, có khả năng ảnh hưởng đến khả năng đạt được mục tiêu của doanh nghiệp được gọi là?
a)
Khách hàng
b)
Đổi thủ cạnh tranh
c)
C么ng chung
d)
Trung gian Marketing
42.
Quyết định nên thu thập số liệu qua thu tít, quá điện thoải hay qua phông vấn trực tiếp cá nhân là bước nào trong quá trình nghiên ciu Marketing
a)
Xảc định mục tiêu và vấn đề nghiên cứu
b)
Lập kế hoạch nghiên cini
c)
Tiến hành thu tháp dỡ liêu
d)
Phân tích dữ liệu thu thập được
43.
Đối thủ cạnh tranh của Sửa đậu nành Vinamilk canxi là Fami canxi (Vinasoy). Đây là sự cạnh tranh ở câp độ:
a)
Cạnh tranh về Nhu cầu/ ước muốn
b)
Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
c)
Cạnh tranh gira các kiều sản phẩm trong cùng loại sản phẩm
d)
Cạnh trenh giữa các nhãn hiêu sản phẩm
44.
Yếu tổ nào sau đây không được coi là nguyên nhân hình thành hệ thống thông tin Markeling
a)
Doanh nghiệp mở rộng phạm vi kinh doanh
b)
Bản chất môi trường kinh doanh luôn biển động, nhu cầu cia khách hàng ngày càng khó nắm bắt
c)
Doanh nghiệp luôn được bảo hộ để độc quyền
d)
Chuyền từ cạnh tranh băng giá sang cạnh tranh phi giá
45.
Hệ thống thông tin cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây
a)
Chính xác
b)
Kịp thời
c)
Cáp nhật
d)
Cà 3 vêu cầu trên
46.
Phương pháp nghiên cưu nào phù hợp nhất cho nghiên ciu mô tả cho biết thông tin về vị trí của doanh nghiệp, sản phẩm trong đánh giá của khách hàng
a)
Quan sát
b)
Thực nghiệm
c)
Dieu tra, phong van
d)
Không phải các phương pháp nêu trên
47.
Phương pháp nào giúp thực hiện theo dõi sự vật, hiện tượng khi nó đang xảy ra
a)
Quan sát
b)
Thực nghiệm
c)
Dieu tra phong van
d)
Không phải các phương pháp nêu trên
48.
Thị trường người tiêu dùng gồm:
a)
Những cá nhân mua hàng hóa về tiêu dùng cho sinh hoạt thông thường và tiêu dùng cho sản xuất nhỏ
b)
Những cá nhân, hộ ria đinh, nhóm người, hay tập thể mua hàng hóa và dich vụ phục vụ tiêu dùng
c)
Những cá nhân hay tập thể mua hàng hóa và dịch vụ về tiêu dùng hoặc chuyển giao cho những cá nhân, tổ chức khác cần
d)
Những cá nhân mua hàng hóa và dịch vụ về phục vụ cho sản xuất
49.
Các bạn trẻ là fan hâm mộ của các ngôi sao ca nhạc, họ thường có xu hướng tiêu dùng các sản phẩm hàng hóa giống thần tượng. Hành vi tiêu dùng đó là sự ảnh hưởng bởi yếu tố:
a)
Lối sống
b)
Nhém tham khảo trực tiếp
c)
Cá tính
d)
Nhóm tham khảo giản tiếp
50.
Tiến trình quyết định mua của người tiêu dùng thường trải qua mấy bước:
a)
3 bước
b)
4 bước
c)
5 bước
d)
6 bước
51.
Ảnh hưởng tương đổi của vợ hoặc chồng trong những quyết định mua hàng
a)
Thưởng ngang băng nhau trong hầu hết các trường hợp
b)
Thay đổi tùy theo từng sản phẩm
c)
Hướng theo ý của người vợ vi vợ thường là người mua hàng
d)
Hướng theo ý người chồng vì chồng là người tạo ra thu nhập chủ yếu trong gia đình
52.
KHI một cá nhân cổ gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:
a)
Bảo lưu có chọn lọc
b)
Tri giác có chọn lọc
c)
Bóp méo có chon loc.
d)
Linh hội có chọn lọc
53.
Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác đượo gọi là:
a)
Người quyết định
b)
Người ảnh hưởng
c)
Người khởi xướng.
d)
Người mua sắm
54.
Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:
a)
Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn.
b)
Các tổ chức mua thường xuyên hơn.
c)
Những hơợp đồng, bảng báo siá... thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng.
d)
Người tiêu đùng là người chuyên nghiệp hơn.
55.
Trong giai đoạn tim kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin..... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin..... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.
a)
Cả nhân/ Đại chúng.
b)
Thương mại/ Đại chúng.
c)
Thương mai/ Cá nhân.
d)
Đại chứng/ Thương mại
56.
Tôn giáo thuộc yếu tố nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?
a)
Văn hóa
b)
Cá nhân
c)
Xã hội
d)
Tâm lý
57.
Lổi sống thuộc nhân tổ nào trong các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?
a)
Văn hóa
b)
Xã hội
c)
Cá nhân
d)
Tâm lý
58.
Khái niệm "động cơ" được hiểu là:
a)
Hành vi mang tinh định hương.
b)
Như cầu đã trử nên bức thiết buộc con người phải hành đông để thoa mãn nhu cầu đó.
c)
Nhu cầu có khả năng thanh toán
d)
Tác nhân kích thích của môi trường.
59.
Gia đinh, hàng xóm, bạn bè, sự quen thuộc ... là:
a)
Nguồn thông tin đại chúng
b)
Nguồn thông tin kinh nghiệm
c)
Nguồn thông tin thương mại
d)
Nguốn thông tin cá nhân
60.
Hội chợ, triển làm là:
a)
Nguồn thông tin cá nhân
b)
Nguồn thông tin đại chúng
c)
Nouon thone tin thuone mai
d)
Nguồn thông tin kinh nghiệm
61.
Đặo trưng oơ bản của thị trường người tiêu dùng là:
a)
Có quy mô lớn và thường xuyên thay đổi
b)
Có quy mô nhỏ và thường xuyên thay đổi
c)
Nhu cau va wric muon phong phu va da dang
d)
Cả A và C
62.
"Nhóm tham khảo" thuộc nhân tố nào trong các nhân tố ảnh hướng đến hành vi mua của người tiêu dùng:
a)
Văn hóa
b)
Xã hội
c)
Cá nhân
d)
Tâm lý
63.
"Vai trò, địa vị" thuộc nhân tổ nào trong các nhân tố ảnh hưởng đến hành vị mua của người tiêu dùng:
a)
Văn hóa
b)
Cá nhân
c)
Xã hôi
d)
Tâm lý
64.
Thứ tự tiến trình quyết định mua của người tiêu dùng:
a)
Tim kiểm thông tin, Nhận biết nhu cầu, Đánh giá các phương án, Quyết định mua và đánh giá sau mua
b)
Tim kiếm thông tin, Đánh giá các phương án, Nhận biết nhu cầu, Quyết định mua và đánh giá sau mua
c)
Tim kiếm thông tin, Đánh giá các phương án, Quyết định mua, Nhận biết các nhu cầu và đánh giá sau mua
d)
Nhân biết nhu cẩu, Tim kiếm thông tin, Đánh giá các phương án, Quyết định mua và đánh giá sau mua
65.
Một khách hàng có thể không hải lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ:
a)
Tim kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kể tiếp.
b)
Không mua lại tắt cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đỏ
c)
Tảy chay và truyền tin không tốt vẻ sản phẩm đó.
d)
Phản nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp
66.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của khách hàng là các tổ chức
a)
Nhu cau bat neuin tir nhu cau cia nquii tieu dine
b)
Số lượng lơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng
c)
Thường mua định kỳ qua hợp đồng
d)
Thường mua hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất
67.
Tiêu chỉ nào sau đây không phải là tiêu chi được người tiêu dùng sử dụng để đánh giá các phương án sản phẩm có thể ha chọn:
a)
Thuộc tinh đem lại lợi ích của sản phẩm
b)
Mức độ quan trong của các thuộc tính
c)
.Mức độ hữu dụng của sản phẩm
d)
Giá thành của sản phẩm
68.
Nếu nhu cầu về sản phẩm của doanh nghiệp có mức độ đồng nhất rất cao thì doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược nào để đáp ứng thị trường mục tiêu
a)
Marketing tập trung
b)
Marketing không phân biết
c)
Marketing phân biệt
d)
Bắt kỳ chiến lược nào cũng được
69.
Chiến lược mà doanh nghiệp tập trung sản xuất một loại (chúng loại) sản phẩm thuận lợi nhất để bán cho một nhóm khách hàng thích hợp nhất với sản phẩm đó được gọi là:
a)
Táp trung vào môt đoan thi trường duy nhất
b)
Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường
c)
Chuyên môn hóa tuyển chọn
d)
Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm
70.
Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lơn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đông nhất về nhu cầu nên chọn chiến lược nào
a)
Chiến lược Marketing phân biệt
b)
Chiến lược Marketing không phân biệt
c)
Chiến lược Marketine tâp trung
d)
Không phải các chiên lược trên
71.
Trong các công việc sau đây, công việc nào không phải là nội dung của Macketing mục tiêu
a)
Phân đoạn thị trường
b)
Lựa chọn thị trường mục tiêu
c)
Phân chia sin phim
d)
Định vị thị trường
72.
Doanh nghiệp tập trung thoa mãn nhu cầu của một nhóm khách hàng với đa dạng sản phẩm. Đây là phương ản lựa chọn thị trường mục tiêu:
a)
Chuyên môn hóa theo thi trường
b)
Chuyên môn hóa tuyển chọn
c)
Chuyên môn hóa theo sản phẩm
d)
Bao phủ toàn bộ thị trường
73.
Doanh nghiệp tập tung vào việc sản xuất một loại (chủng loại) sản phẩm đễ đáp ứng cho nhiều đoạn thị trường. Đây là phương ản lựa chọn thị trường mục tiêu:
a)
Tập trung vào một đoạn thị trường
b)
Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường
c)
Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm
d)
Bao phú toàn bộ thị trường
74.
Doanh nghiệp thóa mãn tất cả nhu cầu của mọi đổi tượng khách hàng. Đây là phương ăn lựa chọn thị trường mục tiêu:
a)
Bao phủ thi trường
b)
Chuyên môn hoa theo đặc tính thị trường
c)
Chuyên môn hóa tuyển chọn
d)
Chuyên môn hóa theo đặc tinh sản phẩm
75.
Khi lựa chọn chiến lược Marketing không phân biệt, người bán sẽ gặp một số khó khăn sau đây ngoại trừ:
a)
Không dễ tạo ra được sản phẩm thu hút được mọi khách hàng
b)
Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn
c)
Khó khăn khi muốn thay đổi khi thị trường có quy mô lơn
d)
Phải tính đến sự khác biêt trong từng đoan thi trường
76.
Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức nào trong phân đoạn thị trường
a)
Địa lý
b)
Xã hội
c)
Tâm lý
d)
Hành vỉ
77.
Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường:
a)
Quy mô càng lớn cảng tốt
b)
Tốc độ tăng trường phù hợp
c)
Mức độ cạnh tranh tháp
d)
Phù hợp với nguồn hực của doanh nghiệp
78.
Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu về Định vị:
a)
Không phải tắt cả các sản phẩm đều tạo được điểm khác biệt
b)
Muc tiêu cuối cùng của đinh vi là thành công trong việc tao ra điểm khác biệt nổi trôi của sản phẩm trong tâm trí khách hàng
c)
Doanh nghiệp cần khuếch trương tất cả những điểm khác biệt trong sản phẩm của mình
d)
Không nên tiến hành tải định vị cho bất củ sản phẩm nào
79.
Tiêu thức nào sau đây không thuộc nhóm tiều thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường
a)
Tuổi Lác
b)
Thu nhập
c)
Giới tính
d)
Lối sống
80.
Theo khái niệm đoạn thị trường thì "Đoạn thị trường là một nhóm ..... có sự đồng nhất về nhu cầu và có phản ứng như nhau đối với các hoạt động Marketing của doanh nghiệp".
a)
Thị trường
b)
Khách hàng
c)
Doanh nghiệp
d)
Tắt cả đều đùng.
81.
Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của .... về các thuộc tính quan trọng của nó.
a)
Khách hàng.
b)
Người sản xuất.
c)
Người bán buôn.
d)
Người bán lê
82.
Phận đoạn thị trường là:
a)
Là quá trình phần chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mang tỉnh không đồng nhất
b)
Là quá trình phân chia thi trường thành những đoan nhỏ hơn mang tính đồng nhất cao
c)
Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mang tinh không đông nhất
d)
Tất cả đều đúng
83.
Tiều thức phản đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây:
a)
Địa N, nhân khẩu học, Tâm 1ý, bành vì
b)
Kinh tể xã hội, đặc điểm nhận khẩu học, hành vi
c)
Khoa học công nghệ, địa lý, nhân khẩu học, hành vi
d)
Địa lý, Kinh tế xã hội, nhân khẩu học, tâm lý, hành vi
84.
Phân đoạn thị trường tạo cơ hội cho các DN nào:
a)
Doanh nghiệp lờn
b)
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
c)
Doanh nghiệp mới thành lập
d)
cả A, B, C
85.
Một công ty phân chia khách hàng thành các nhóm dựa trên nghề nghiệp, thu nhập, tuổi tác và giới tính. Như vậy công ty này đã phân đoạn thị trường theo tiêu thức nào dưới đây:
a)
Địa lý
b)
Nhan khau
c)
Tâm lý
d)
Hành vi
86.
CÔNG ty A sau khi phân đoạn thị trường, công ty quyết định chọn một số đoạn thị trương đề kinh doanh và áp dụng những chương trình Marketing riêng biệt cho các đoạn thị trường đó. Công ty A. đã sử dụng chiến lược marketing nào dưới đây:
a)
Phân biết
b)
Phân biết
c)
Cá biệt
d)
Tập trung
87.
Doanh nghiệp chọn một vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu và cung ứng những sản phẩm phù hợp nhất cho các đoạn thị trường mục tiêu này. Đây là phương án lựa chọn thị trường mục tiêu:
a)
Bao phủ thị trường
b)
Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường
c)
Chuyên môn hóa tuyền chon
d)
Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm