wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Trắc Nghiệm Học Phần 3

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu chế độ làm việc và sinh hoạt trong ngày?

a)

08

b)

11

c)

10

d)

09

2.

Sử dụng các buổi tối trong tuần như thế nào?

a)

Tổ chức huấn luyện, hành quân, sinh hoạt (trừ các buổi tối trong ngày nghỉ), thời gian huấn luyện, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 2 giờ.

b)

Tổ chức học tập hoặc sinh hoạt (trừ các buổi tối trong ngày nghỉ), thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 2 giờ.

c)

Tổ chức học tập hoặc sinh hoạt (trừ các buổi tối trước và trong ngày nghỉ), thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 3 giờ.

d)

Tổ chức học tập hoặc sinh hoạt (trừ các buổi tối trước và trong ngày nghỉ), thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 2 giờ.

3.

Thời gian làm việc theo 2 mùa được qui định:

a)

Mùa nóng từ ngày 01 tháng 04 đến ngày 31 tháng 10. Mùa lạnh từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3 năm sau.

b)

Mùa nóng từ ngày 01 tháng 04 đến ngày 30 tháng 11. Mùa lạnh từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 3 năm sau.

c)

Mùa nóng từ ngày 01 tháng 04 đến ngày 31 tháng 10. Mùa lạnh từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3 năm sau.

d)

Mùa nóng từ ngày 01 tháng 04 đến ngày 30 tháng 6. Mùa lạnh từ ngày 01 tháng 07 đến ngày 31 tháng 12.

4.

Thời gian treo và hạ quốc kì:

a)

Treo quốc kì lúc 06 giờ. Hạ quốc kì lúc 18 giờ.

b)

Treo quốc kì lúc 07 giờ. Hạ quốc kì lúc 17 giờ.

c)

Treo quốc kì lúc 06 giờ. Hạ quốc kì lúc 16 giờ.

5.

Học tập ngoài thao trường được quy định như thế nào?

a)

Đi về phải thành đội ngũ. Thời gian đi về không tính thời gian học tập.

b)

Trước khi học tập người phụ trách hoặc trực ban lớp học phải tập hợp bộ đội, kiểm tra quân số, trang phục, vũ khí, học cụ, khám súng sau đó báo cáo với giáo viên.

c)

Phải chấp hành nghiêm kỷ luật thao trường, tập luyện nơi gần địch phải có kế hoạch sẵn sàng chiến đấu

d)

Tất cả đều đúng

6.

Quỹ thời gian thực hiện chế độ kiểm tra sáng?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

7.

Quỹ thời gian thực hiện chế độ bảo quản vũ khí bộ binh hàng ngày?

4 lines
8.

Theo quy định chế độ bảo quản vũ khí thực hiện vào thời gian nào?

a)

Hàng ngày: thời gian bảo quản vào giờ thứ 8.

b)

Hàng tuần: thời gian bảo quản vào ngày làm việc giữa tuần.

c)

Hàng ngày: thời gian bảo quản vào giờ thứ 8.

d)

Hàng tuần: thời gian bảo quản vào ngày làm việc cuối tuần.

e)

Hàng ngày: thời gian bảo quản vào giờ thứ 7.

9.

Chế độ đọc báo nghe tin được tổ chức ở cấp?

a)

Tiểu đội hoặc trung đội

b)

Tiểu đội hoặc trung đội và tương đương

c)

Trung đội hoặc đại đội và tương đương

d)

Cấp tiểu đoàn và tương đương

10.

Ý nghĩa của việc xây dựng nền nếp chính quy và quản lý kỷ luật?

a)

Giúp cho người chiến sĩ có ý chí, quyết tâm cao, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

b)

Giúp cho cán bộ, chiến sĩ nâng cao về bản lĩnh chính trị, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

c)

Giúp cho đơn vị vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

d)

Giúp cho đơn vị trong sạch vững mạnh về chính trị, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

11.

Nội dung xây dựng nề nếp chính quy và kỷ luật?

a)

Chấp hành nghiêm pháp luật nhà nước, điều lệnh, điều lệ và các chế độ quy định quân đội

b)

Duy trì nghiêm kỷ luật, nền nếp chế độ chính quy, tạo sự thống nhất cao trong đơn vị

c)

Quản lý chặt chẽ con người, vũ khí trang bị; hạn chế thấp nhất các vụ việc vi phạm kỷ luật thông thường, đào ngũ cắt quân số; đơn vị không có vụ việc kỷ luật nghiêm trọng; không sử dụng bộ đội làm kinh tế trái quy định.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Biện pháp xây dựng nề nếp chính quy và kỷ luật?

a)

Chỉ huy đơn vị phải nhắc nhở chiến sĩ và thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp sinh hoạt, công tác

b)

Chỉ huy đơn vị phải thường xuyên thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp, chế độ.

c)

Chỉ huy đơn vị phải quán triệt và thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp, chế độ.

13.

Một trong những nội dung xây dựng chính quy là?

a)

Nâng cao trình độ về huấn luyện.

b)

Nâng cao trình độ quản lý bộ đội, quản lý trang bị.

c)

Nâng cao trình độ chỉ huy quản lý toàn đơn vị.

d)

Nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu.

14.

Một trong những tiêu chuẩn về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân là?

a)

Vững mạnh về chính trị

b)

Vững mạnh về quân sự

c)

Bảo đảm đời sống bộ đội

d)

Chấp hành nghiêm kỷ luật

15.

Một trong những tiêu chuẩn về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân là?

a)

Tổ chức biên chế đầy đủ quân số, chấp hành nghiêm sẵn sàng chiến đấu, tổ chức huấn luyện giỏi.

b)

Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi.

c)

Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì kỷ luật nghiêm, bảo đảm sẵn sàng chiến đấu giỏi.

d)

Tổ chức biên chế đầy đủ vũ khí trang bị, chấp hành nghiêm sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi.

16.

Một trong những tiêu chuẩn về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân là?

a)

Xây dựng nề nếp chính quy và quản lý kỷ luật tốt

b)

Xây dựng doanh trại xanh sạch đẹp

c)

Tổ chức huấn luyện giỏi, kỷ luật tốt

d)

Bảo quản tốt vũ khí trang bị

17.

Một trong những tiêu chuẩn về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân là?

a)

Xây dựng quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Chấp hành nghiêm kỷ luật, thực hiện đầy đủ các chế độ trong ngày, trong tuần.

c)

Xây dựng doanh trại xanh sạch đẹp

d)

Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội

18.

Một trong những tiêu chuẩn về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân là?

a)

Tổ chức huấn luyện giỏi, kỷ luật tốt

b)

Bảo đảm công tác kỹ thuật

19.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm: Các thành phần lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ.

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Bộ đội biên phòng.

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Cảnh sát biển.

d)

Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Công an nhân dân và Bộ đội biên phòng.

20.

Lục quân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của: Quân chủng Lục quân hiện đang đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổ chức nào?

a)

Bộ Tư lệnh Quân chủng Lục quân.

b)

Bộ Tổng Tham mưu.

c)

Bộ Trưởng Quốc phòng

d)

Chủ tịch nước.

21.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy quân khu? Đó là những quân khu nào?

a)

Có 8 quân khu, gồm các Quân khu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9

b)

Có 6 quân khu, gồm các Quân khu: 1, 2, 3, 4, 5, 7

c)

Có 7 quân khu, gồm các Quân khu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

d)

Có 7 quân khu, gồm các Quân khu: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9

22.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy quân đoàn? Đó là những quân đoàn nào?

a)

Có 3 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 1, 2, 3

b)

Có 3 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 4, 7, 9

c)

Có 4 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 1, 2, 3, 4

d)

Có 4 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 1, 2, 7, 9

23.

Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 19/08/1944

b)

Ngày 02/09/1945

c)

Ngày 20/11/1944

d)

Ngày 22/12/1944

24.

Ngày hội Quốc phòng toàn dân là ngày nào?

a)

Ngày 19 tháng 8

b)

Ngày 22 tháng 12

c)

Ngày 3 tháng 2

d)

Ngày 02 tháng 9

25.

Cơ quan, tổ chức nào quản lý Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Nhà nước CHXHCN VN

d)

Bộ Nội vụ

26.

Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng trực thuộc:

a)

Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ quốc phòng?

b)

Binh chủng Thông tin liên lạc

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Quân chủng Phòng Không – Không quân

27.

Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng trực thuộc:

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Quân chủng Lục Quân

c)

Quân chủng Phòng Không – Không quân

d)

Bộ Tổng Tham mưu

28.

Quân đội nhân dân Việt Nam có những quân chủng nào?

a)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân và Tác chiến Không Gian mạng

b)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân và Bộ đội biên phòng.

c)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân

d)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân và Các quân khu, quân đoàn

29.

Lục quân của QĐND Việt Nam có những Bộ Tư lệnh binh chủng nào?

a)

Pháo binh, Đặc công, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Phòng hóa, Biên phòng.

b)

Pháo binh, Đặc công bộ, Đặc công nước, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Hóa học.

c)

Pháo binh, Đặc công nước, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Hóa học.

d)

Pháo binh, Đặc công, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Hóa học.

30.

Bộ Tổng Tham mưu là cơ quan trực thuộc tổ chức nào:

a)

Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ quốc phòng?

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Nhà nước CHXHCN VN

e)

Tổng Tham mưu trưởng

31.

Vị trí của Quân chủng Hải quân:

a)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển và đại dương, làm nòng cốt trong việc tiêu diệt địch ở hải phận và thềm lục địa.

b)

Quản lý chặt chẽ vùng trời quốc gia, thông báo tình hình địch trên không cho các lực lượng vũ trang và nhân dân.

c)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển, đảo làm nòng cốt trong việc tiêu diệt địch ở hải phận và thềm lục địa, bảo vệ các đảo, các quần đảo thuộc lãnh thổ Việt Nam.

d)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển, Quản lý chặt chẽ vùng trời và thềm lục địa quốc gia đánh trả các cuộc tấn công đường không của đối phương.

32.

Quân chủng hải quân gồm các binh chủng nào?

a)

Tàu mặt nước; Hải quân đánh bộ; Tên lửa - pháo bờ biển; Tàu ngầm; Không quân Hải quân.

b)

Tàu ngầm; Tàu mặt nước; Không quân Hải quân; Hải quân đánh bộ; Tên lửa – Pháo bờ biển; Đặc công Hải quân.

c)

Pháo binh; Tăng - Thiết giáp; Đặc công; Công binh; thông tin và Hóa học

d)

Tiêm kích; Tên lửa phòng không; Pháo phòng không; Nhảy dù; Ra đa

33.

Nhiệm vụ chung của Quân chủng Hải quân là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc chủ quyền vùng biển, các quần đảo, các đảo của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

b)

Chống mọi hành động phá hoại, vi phạm chủ quyền quốc gia.

c)

Luôn duy trì trạng thái SSCĐ đập tan mọi âm mưu xâm lược của kẻ thù, bảo vệ vững chắc lãnh thổ biển đảo của Tổ quốc.

d)

Gồm tất cả các nhiệm vụ trên.

34.

Lữ đoàn 189 thuộc Quân chủng Hải quân có những tàu ngầm nào?

a)

HQ-182 Hà Nội; HQ-183 Hồ Chí Minh; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Khánh Hòa; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 BRVT.

b)

HQ-182 Hà Nội; HQ-183 Hồ Chí Minh; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Cam Ranh; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 BRVT.

c)

HQ-182 Thủ đô; HQ-183 Viễn Đông; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Trường sa; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 BRVT.

d)

HQ-182 Hà Nội; HQ-183 Hồ Chí Minh; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Khánh Hòa; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 Trường sa.

35.

Vùng 1, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

36.

Vùng 2, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

37.

Vùng 3, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

38.

Vùng 4, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

39.

Vùng 5, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

c)

Vùng biển các tỉnh Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào), Cà Mau, Kiên Giang.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

40.

Chức năng cơ bản của Quân chủng Phòng không – Không quân?

a)

Quản lý chặt chẽ vùng trời quốc gia. Bảo vệ các trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa;

b)

Thông báo tình hình địch trên không cho các LLVT và nhân dân, đánh trả các cuộc tấn công đường không của đối phương;

c)

Làm nòng cốt cùng các lực lượng khác tiêu diệt các loại máy bay của địch.

d)

Tất cả các chức năng trên.

41.

Quân chủng Phòng không - Không quân có các Bộ Tư lệnh (BTL) binh chủng nào?

a)

BTL Pháo phòng không, BTL tên lửa phòng không, BTL Không quân, BTL Ra đa phòng không

b)

Bộ Tư lệnh Tên lửa phòng không.

c)

Bộ Tư lệnh Không quân.

d)

Không tổ chức các BTL binh chủng.

42.

Các binh chủng nào thuộc Quân chủng Phòng không – Không quân?

a)

Không quân; Tên lửa phòng không; Pháo phòng không; Ra đa

b)

Pháo phòng không; Không quân cường kích; Không quân hải quân; Ra đa; Công binh; thông tin và Hóa học

c)

Tiêm kích; Tên lửa phòng không;

43.

Binh chủng nào không thuộc Quân chủng Phòng không – Không quân?

a)

Không quân

b)

Không quân Hải quân

c)

Ra đa

d)

Pháo phòng không

44.

Nhiệm vụ của Binh chủng Pháo binh là gì?

a)

Rà, phá bom mìn nổ chậm. Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình, dùng thuốc nổ phá mục tiêu, mở cửa mở, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

b)

Chi viện hỏa lực trong tác chiến hiệp đồng quân, binh chủng. Chi viện hỏa lực cho các lực lượng đánh nhỏ lẻ, rộng khắp trên địa bàn tác chiến.

c)

Sử dụng hỏa lực, sức cơ động cao, tiêu diệt địch. Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

d)

Là binh chủng bảo đảm chiến đấu, được trang bị các phương tiện bảo đảm Thông tin liên lạc cho chỉ huy quân đội trong mọi tình huống.

45.

Binh chủng Pháo binh có vị trí:

a)

Là binh chủng chiến đấu, hỏa lực chính của lục quân; có thể tác chiến hiệp đồng quân, binh chủng hoặc độc lập tác chiến.

b)

Là 1 binh chủng chuyên môn kỹ thuật, bảo đảm thông tin thông suốt, đồng thời là hỏa lực chính ở mặt đất của QĐNDVN

c)

Là binh chủng bảo đảm chiến đấu, binh chủng chuyên môn của QĐNDVN, có thể trực tiếp chiến đấu.

d)

Là binh chủng chuyên môn của QĐNDVN.

46.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tặng Binh chủng Pháo binh câu nói, sau này thành khẩu hiệu truyền thống:

a)

“Đặc biệt tinh nhuệ; anh dũng tuyệt vời; mưu trí, táo bạo; đánh hiểm, thắng lớn”

b)

“Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”

c)

“Đã ra quân là đánh thắng”

d)

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”

47.

Nhiệm vụ của Binh chủng Đặc công là gì?

a)

Sử dụng các phương pháp tác chiến đặt biệt, để tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

b)

Nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn. Ngụy trang bảo vệ các mục tiêu quan trọng và nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói.

c)

Sử dụng hỏa lực, sức cơ động cao, tiêu diệt địch. Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

d)

Rà, phá bom mìn nổ chậm. Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình, dùng thuốc nổ phá mục tiêu, mở cửa mở, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

48.

Truyền thống Binh chủng Đặc công là gì?

a)

“Đặc biệt tinh nhuệ; anh dũng tuyệt vời; mưu trí, táo bạo; đánh hiểm, thắng lớn”

b)

“Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”

49.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng Tăng – Thiết giáp là?

a)

Dùng hỏa lực chi viện cho bộ binh, xe tăng và các quân, binh chủng khác. Có thể độc lập dùng hỏa lực đánh các mục tiêu khi được phân công.

b)

Sử dụng các phương pháp tác chiến đặt biệt, để tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

c)

Sử dụng hỏa lực mạnh, sức cơ động cao, tiêu diệt địch, đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, kết hợp cùng các binh chủng khác tạo thành sức mạnh tổng hợp trong chiến đấu.

d)

Nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn. Ngụy trang bảo vệ các mục tiêu quan trọng và nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói.

50.

Truyền thống Binh chủng Tăng- Thiết giáp là?

a)

Đặc biệt tinh nhuệ; anh dũng tuyệt vời; mưu trí, táo bạo; đánh hiểm, thắng lớn.

b)

Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng.

c)

Đã ra quân là đánh thắng.

d)

Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn.

51.

Nhiệm vụ của Binh chủng Công binh là gì?

a)

Bảo đảm cầu, phà, mở đường phục vụ chiến đấu; xây dựng công trình tác chiến sở chỉ huy, hầm ngầm.

b)

Rà phá bom mìn, khắc phục vật cản, mở cửa mở.

c)

Dùng thuốc nổ đánh phá các mục tiêu kiên cố.

d)

Gồm tất cả các nhiệm vụ trên.

52.

Truyền thống Binh chủng Công Binh là gì?

a)

“Phòng chống tốt, chiến đấu giỏi”

b)

“Mở đường thắng lợi”

c)

“Đã ra quân là đánh thắng”

d)

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”

53.

Binh chủng Công Binh là:

a)

Binh chủng chiến đấu;

b)

Binh chủng bảo đảm chiến đấu;

c)

Binh chủng bảo đảm vũ khí trang bị;

d)

Binh chủng bảo đảm thông tin liên lạc.

54.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng thông tin liên lạc:

a)

Bảo đảm thông tin liên lạc cho chỉ huy tác chiến

b)

Ngụy trang, nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói.

c)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

d)

Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình.

55.

Nhiệm vụ của Binh chủng thông tin liên lạc:

a)

Bảo đảm thông tin liên lạc cho chỉ huy tác chiến; hiệp đồng các quân, binh chủng.

b)

Bảo đảm thông tin cho bảo đảm hậu cần, kỹ thuật; quân bưu dẫn đường.

c)

Bảo đảm thông tin cho sẵn sàng chiến đấu A2 và tác chiến điện tử.

d)

Gồm tất cả các nhiệm vụ trên

56.

Nhiệm vụ của Binh chủng hóa học là gì?

a)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

b)

Xây dựng công trình, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

c)

Làm nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.

d)

Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

57.

Nội dung xây dựng nề nếp chính quy và kỷ luật?

a)

Chấp hành nghiêm pháp luật nhà nước, điều lệnh, điều lệ và các chế độ quy định quân đội

b)

Duy trì nghiêm kỷ luật, nền nếp chế độ chính quy, tạo sự thống nhất cao trong đơn vị

c)

Quản lý chặt chẽ con người, vũ khí trang bị; hạn chế thấp nhất các vụ việc vi phạm kỷ luật thông thường, đào ngũ cắt quân số; đơn vị không có vụ việc kỷ luật nghiêm trọng; không sử dụng bộ đội làm kinh tế trái quy định

d)

Tất cả đều đúng.