wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giá trị thặng dư trong kinh tế

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn vân động theo công thức

a)

H - T - H.

b)

T - H - T.

c)

T - H - T'.

d)

H - T - H'.

2.

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư

a)

nhưng là điều kiện cần thiết để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.

b)

nhưng là điều kiện quyết định để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.

c)

nhưng là điều kiện cơ bản nhất để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.

d)

nhưng là điều kiện quan trọng nhất để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.

3.

Công thức chung của tư bản

a)

T - H - T.

b)

H - T - H.

c)

T - H - T'.

d)

H - T - H'.

4.

Sức lao động là

a)

toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người sống và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất.

b)

toàn bộ trí tuệ tồn tại trong mỗi con người và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất.

c)

toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất.

d)

toàn bộ sức tinh thần tồn tại trong mỗi con người và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất.

5.

Ba giai đoạn vận động tuần hoàn của tư bản là

a)

lưu thông - lưu thông - trao đổi.

b)

sản xuất - lưu thông - lưu thông.

c)

lưu thông - lưu thông - sản xuất.

d)

lưu thông - sản xuất - lưu thông.

6.

Giá trị thặng dư là

a)

phần lao động không công của người lao động làm thuê.

b)

phần lao động được trả công của người lao động làm thuê.

c)

toàn bộ lao động của người lao động làm thuê.

d)

phần lao động sáng tạo của người lao động làm thuê.

7.

Trong sản xuất giá trị thặng dư ngày lao động của công nhân gồm hai phần

a)

thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động phức tạp.

b)

thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.

c)

thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động giản đơn.

d)

thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động giản đơn.

8.

C.Mác ký hiệu giá trị thặng dư là

a)

p.

b)

M.

c)

m'.

d)

m.

9.

C.Mác ký hiệu tư bản bất biến là

a)

c.

b)

v.

c)

m'.

d)

m.

10.

C.Mác ký hiệu tư bản khả biến là

a)

c.

b)

v.

c)

m'.

d)

G.

11.

Tiền công trong nền kinh tế thị trường là

a)

giá cả của hàng hóa.

b)

giá cả của sức lao động.

c)

giá cả của lao động.

d)

giá cả của hàng hóa sức lao động.

12.

Tuần hoàn của tư bản là sự vận động của tư bản

a)

lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư.

b)

lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị sử dụng.

c)

lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị và giá trị sử dụng.

d)

lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị trao đổi.

13.

Ba hình thái kế tiếp nhau của tư bản trong tuần hoàn của tư bản là

a)

tư bản sản xuất, tư bản tiền tệ, tư bản hàng hóa.

b)

tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa.

c)

tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản sản xuất.

d)

tư bản sản xuất, tư bản bất biến, tư bản khả biến.

14.

Hao mòn tư bản cố định có hai loại

a)

hao mòn hữu hình và hao mòn tự nhiên.

b)

hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.

c)

hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng.

d)

hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất.

15.

Hao mòn hữu hình của tư bản cố định

a)

do đổi mới công nghệ gây ra.

b)

do sử dụng gây ra.

c)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.

d)

do tác động của tự nhiên gây ra.

16.

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản lưu động vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất

a)

chuyển một lần, toàn phần.

b)

chuyển nhiều lần, từng phần.

c)

chuyển từng phần.

d)

Chuyển nhiều lần.

17.

Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

b)

tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.

c)

tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

tỷ lệ phần trăm giữa khối lượng sản phẩm và tư bản khả biến.

18.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư

a)

M = m . V.

b)

M = m'. C.

c)

M = m'. V.

d)

M = m. C.

19.

Trong sản xuất giá trị thặng dư, ngày lao động của công nhân gồm

a)

ba phần.

b)

hai phần.

c)

bốn phần.

d)

một phần.

20.

Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn phản ánh

a)

mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị sử dụng.

b)

mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị trao đổi.

c)

mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị sử dụng.

d)

mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị thặng dư.

21.

Công thức chung của tư bản phản ánh

a)

mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị sử dụng.

b)

mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị trao đổi.

c)

mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng.

d)

mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

22.

Sức lao động trở thành hàng hóa khi người lao động được tự do về thân thể và

a)

họ không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán.

b)

và họ đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán.

c)

tạo lập được quá trình sản xuất.

d)

có quyền quyết định sức lao động của mình.

23.

Hàng hóa sức lao động có thuộc tính

a)

giá trị và giá trị trao đổi.

b)

giá trị và giá trị sử dụng.

c)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

d)

giá trị, giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

24.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

a)

để thỏa mãn nhu cầu của người bán.

b)

để thỏa mãn nhu cầu của người mua và người bán.

c)

để thỏa mãn nhu cầu của người mua.

d)

là cơ sở để trao đổi giữa người mua và người bán.

25.

Vì sao sức lao động là hàng hóa đặc biệt?

a)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử; khi sử dụng giá trị của nó được bảo tồn và tạo ra lượng giá trị lớn hơn.

b)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử; khi sử dụng giá trị và giá trị sử dụng của nó mất đi.

c)

Khi sử dụng giá trị của nó được bảo tồn và tạo ra lượng giá trị lớn hơn.

d)

Khi sử dụng giá trị và giá trị sử dụng của nó mất đi.

26.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố

a)

tinh thần.

b)

vật chất và tinh thần.

c)

vật chất và lịch sử.

d)

tinh thần và lịch sử.

27.

C.Mác khẳng định, nguồn gốc của giá trị thặng dư là do

a)

hao phí thể lực của người lao động.

b)

hao phí trí lực của người lao động.

c)

hao phí sức lao động.

d)

hao phí lao động cụ thể.

28.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra

a)

lượng giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

b)

lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

d)

lượng giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

29.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái

a)

tư liệu sản xuất, giá trị của nó biến đổi trong quá trình sản xuất.

b)

tư liệu sản xuất, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất.

c)

tư liệu sản xuất, giá trị của nó không biến đổi trong quá trình sản xuất.

d)

tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm xuống trong quá trình sản xuất.

30.

Tư bản khả biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái

a)

sức lao động, giá trị của nó không biến đổi trong quá trình sản xuất.

b)

sức lao động, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất.

c)

sức lao động, giá trị của nó giảm trong quá trình sản xuất.

d)

tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm xuống trong quá trình sản xuất.

31.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

a)

được tạo ra trong lưu thông và do hao phí sức lao động.

b)

được tạo ra trong lưu thông và do mua rẻ bán đắt.

c)

được tạo ra trong sản xuất và do hao phí tư liệu sản xuất.

d)

được tạo ra trong sản xuất và do hao phí sức lao động.

32.

Thời gian chu chuyển tư bản gồm

a)

thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất.

b)

thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.

c)

thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển.

d)

thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.

33.

Tốc độ chu chuyển một năm của từng bộ phận tư bản được xác định bằng

a)

thời gian của một tháng chia cho thời gian một vòng chu chuyển của tư bản.

b)

thời gian sản xuất chia cho thời gian lưu thông.

c)

thời gian của một năm chia cho thời gian một vòng chu chuyển của tư bản.

d)

thời gian của một năm nhân với thời gian một vòng chu chuyển của tư bản.

34.

Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành

a)

tư bản cố định và tư bản lưu thông.

b)

tư bản cố định và tư bản sản xuất.

c)

tư bản sản xuất và tư bản lưu động.

d)

tư bản cố định và tư bản lưu động.

35.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất

a)

giá trị của nó chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm mới.

b)

giá trị của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.

c)

giá trị trao đổi của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.

d)

giá trị sử dụng của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.

36.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất

a)

giá trị của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.

b)

giá trị trao đổi của nó chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm mới.

c)

giá trị của nó chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm mới.

d)

giá trị sử dụng của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.

37.

Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là

a)

sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

b)

sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch và sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

c)

sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất giá trị sử dụng.

d)

sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

38.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là

a)

chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức của tư bản.

b)

chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong lưu thông hàng hóa.

c)

chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

d)

chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản.

39.

Câu 1. Để tái sản xuất sức lao động cần tiêu dùng những sản phẩm như: sản phẩm ăn uống là 50.000 đồng/ngày; đồ gia dụng là 29.200.000 đồng/năm; thỏa mãn nhu cầu văn hóa: 900.000 đồng/tháng. Vậy giá trị sức lao động trong ngày là bao nhiêu?

a)

160.000 đồng.

b)

170.000 đồng.

c)

180.000 đồng.

d)

200.000 đồng.

40.

Câu 2. Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy tổng giá trị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

195.000.000 đồng.

b)

185.000.000 đồng.

c)

190.000.000 đồng.

d)

165.000.000 đồng.

41.

Câu 3. Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, mỗi tháng sản xuất được 1000 đơn vị hàng hóa với chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị của một đơn vị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

185.000 đồng.

b)

165.000 đồng.

c)

190.000 đồng.

d)

195.000 đồng.

42.

Câu 4. Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ xuất giá trị thặng dư 50%. Vậy khối lượng giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

900.000.000 đồng.

b)

700.000.000 đồng.

c)

500.000.000 đồng.

d)

1.000.000.000 đồng.

43.

Câu 5. Ngày làm việc 8 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư 100%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày làm việc đến 10 giờ. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

44.

Ngày làm việc 8 giờ, thời gian lao động thặng dư 4 giờ. Sau đó khoa học kỹ thuật phát triển đã được áp dụng vào sản xuất làm cho năng suất lao động ở những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt tăng nên giá trị hàng hóa ở những ngành này giảm hơn trước 2 lần. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

200%, sản xuất giá trị thặng dư tuơng đối.

b)

300%, sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

45.

Xí nghiệp A có thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy tốc độ chu chuyển tư bản là bao nhiêu?

a)

3 vòng/năm.

b)

1 vòng/năm.

c)

2 vòng/năm.

d)

4 vòng/năm.

46.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, khối lượng giá trị thặng dư thu được 1.000.000.000 đồng. Vậy tỷ xuất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

50%.

b)

100%.

c)

150%.

d)

200%.

47.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị mới của mỗi người lao động là bao nhiêu?

a)

850.000 đồng.

b)

750.000 đồng.

c)

7.500.000 đồng.

d)

8.500.000 đồng.

48.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ xuất giá trị thặng dư 50%, thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy khối lượng giá trị thặng dư xí nghiệp A có được trong năm là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng.

b)

2 tỷ đồng.

c)

900.000.000 đồng.

d)

500.000.000 đồng.

49.

thặng dư xí nghiệp A có được trong năm là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng.

b)

2 tỷ đồng.

c)

900.000.000 đồng.

d)

500.000.000 đồng.

50.

Tích lũy tư bản là

a)

tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

tư bản hóa giá trị.

c)

tư bản hóa giá trị sử dụng.

d)

tư bản hóa giá trị trao đổi.

51.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị thặng dư.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

giá trị trao đổi.

52.

Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

lợi nhuận bình quân.

c)

giá trị thặng dư.

d)

vốn của các nhà tư bản.

53.

Tích tụ tư bản là

a)

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

sự giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

c)

sự tăng thêm quy mô sản xuất bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

d)

sự giảm quy mô sản xuất bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

54.

Tập trung tư bản là

a)

sự hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn.

b)

sự hợp nhất các tư bản vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản xã hội.

c)

sự hợp nhất các tư bản tiền tệ vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản xã hội lớn hơn.

d)

sự hợp nhất các tư bản thương nghiệp vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản lớn hơn.

55.

C.Mác ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản là

a)

m/v.

b)

v/c.

c)

c/v.

d)

v/m.

56.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là

a)

cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản.

b)

cấu tạo giá trị thăng dư được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản.

c)

cấu tạo giá trị sử dụng được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản.

d)

cấu tạo giá trị trao đổi đ

57.

Ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư.

b)

Nâng cao năng suất lao động là một trong những nhân tố làm tăng quy mô tích lũy.

c)

Tích lũy tư là tư bản hóa giá trị thặng dư.

d)

Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản.

58.

Ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tập trung tư bản phản ánh quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau.

b)

Tập trung tư bản không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Tập trung tư bản làm tăng quy mô tư bản xã hội.

d)

Tập trung tư bản sự hợp nhất các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

59.

Tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là

a)

sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng giảm xuống.

b)

sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên.

c)

sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ không đổi.

d)

là quá trình tái sản sản xuất lặp lại.

60.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản?

a)

Do quy luật lưu thông tiền tệ chi phối.

b)

Do quy luật cung - cầu chi phối.

c)

Do quy luật giá cả chi phối.

d)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối.

61.

Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản

a)

tăng tích tụ và tập trung tư bản.

b)

giảm tích tụ và tập trung tư bản.

c)

giảm cấu tạo hữu cơ tư bản.

d)

tăng thu nhập của người lao động.

62.

Nguồn gốc của tập trung tư bản

a)

các tư bản có sẵn.

b)

các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

c)

các tư bản công nghiệp trong xã hội.

d)

các tư bản thương nghiệp có sẵn trong xã hội.

63.

Nguồn gốc của tập trung tư bản

a)

các tư bản có sẵn.

b)

các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

c)

các tư bản công nghiệp trong xã hội.

d)

các tư bản thương nghiệp có sẵn trong xã hội.

64.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản.

b)

Tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

d)

Có chung nguồn gốc tích lũy.

65.

Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản

a)

giảm tích tụ và tập trung tư bản.

b)

tăng cấu tạo hữu cơ tư bản.

c)

giảm cấu tạo hữu cơ tư bản.

d)

tăng thu nhập của người lao động.

66.

Động cơ tích lũy tư bản

a)

do quy luật lưu thông tiền tệ chi phối.

b)

do quy luật cung - cầu chi phối.

c)

do quy luật giá cả chi phối.

d)

do quy luật giá trị thặng dư chi phối.

67.

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

a)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động.

b)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động.

c)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng sức lao động.

d)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số tư liệu tiêu dùng.

68.

Cấu tạo giá trị của tư bản

a)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản cố định.

b)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

c)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản lưu động và tư bản khả biến.

d)

phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động.

69.

Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản

a)

giảm thu nhập của người lao động.

b)

tăng thu nhập của người lao động.

c)

tăng chênh lệch giữa thu nhập của những người lao động làm thuê với nhau cả tuyệt đối lẫn tương đối.

d)

tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệ

70.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư dành cho tiêu dùng 50%. Vậy lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?

a)

30.000.000 đồng.

b)

25.000.000 đồng.

c)

20.000.000 đồng.

d)

35.000.000 đồng.

71.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên 150% thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa tăng lên so với trước là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng.

b)

10.000.000 đồng.

c)

30.000.000 đồng.

d)

35.000.000 đồng.

72.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó trả tiền công cho người lao động 40.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?

a)

7/3.

b)

4/1.

c)

3/2.

d)

3/1.

73.

Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy tư bản

a)

nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư; tăng cường độ lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước.

b)

nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư; nâng cao năng suất lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước.

c)

nâng cao tỷ suất giá trị hàng hóa; nâng cao năng suất lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước.

d)

nâng cao năng suất lao động; nâng cao sử dụng hiệu quả máy móc; sử dụng hiệu quả lượng tư bản.

74.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư lần thứ nhất 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Vậy lượng tư bản đầu tư lần thứ hai là bao nhiêu?

a)

220.000.000 đồng.

b)

225.000.000 đồng.

c)

230.000.000 đồng.

d)

235.000.000 đồng.

75.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, tỷ suất tích lũy tư bản 80%. Hỏi khối lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?

a)

30.000.000 triệu đồng.

b)

32.000.000 triệu đồng.

c)

20.000.000 triệu đồng.

d)

35.000.000 triệu đồng.

76.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, lượng giá trị thặng dư tư bản hóa 20.000.000 đồng. Vậy tỷ suất tích lũy là bao nhiêu?

a)

150%.

b)

100%.

c)

200%.

d)

50%.

77.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%, thì quy mô tích lũy là 110.000.000 đồng. Nếu lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng thì quy mô tích lũy tư bản là?

a)

220.000.000 đồng.

b)

250.000.000 đồng.

c)

200.000.000 đồng.

d)

300.000.000 đồng.

78.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản bất biến là bao nhiêu?

a)

60.000.000 đồng.

b)

50.000.000 đồng.

c)

40.000.000 đồng.

d)

30.000.000 đồng.

79.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản khả biến là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng.

b)

30.000.000 đồng.

c)

40.000.000 đồng.

d)

10.000.000 đồng.

80.

o nhiêu?

a)

20.000.000 đồng.

b)

30.000.000 đồng.

c)

40.000.000 đồng.

d)

10.000.000 đồng.

81.

Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó chi phí mua tư liệu sản xuất 70.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?

a)

7/3.

b)

4/1.

c)

3/2.

d)

3/1.

82.

Chi phí sản xuất (k)

a)

bao gồm c và m (k = c + m).

b)

bao gồm m và v (k = m + v).

c)

bao gồm c và v (k = c + v).

d)

bao gồm c, v và m (k = c + v + m).

83.

Tỷ suất lợi nhuận là

a)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước.

b)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản bất biến.

c)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản khả biến.

d)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị thặng dư.

84.

C.Mác ký hiệu lợi nhuận là

a)

M.

b)

C.

c)

V.

d)

P.

85.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận là

a)

P.

b)

P'.

c)

v.

d)

m'.

86.

C.Mác ký hiệu lợi nhuận bình quân là

a)

P

b)

P.

c)

p'.

d)

m.

87.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận bình quân

a)

P'.

b)

P.

c)

P.

d)

M.

88.

C.Mác ký hiệu lợi tức là

a)

V.

b)

P.

c)

Z.

d)

M.

89.

C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi tức là

a)

z'.

b)

z.

c)

p.

d)

m.

90.

C.Mác ký hiệu địa tô là

a)

P.

b)

Z.

c)

R.

d)

M.

91.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

một phần giá trị thặng dư mà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp.

b)

một phần giá trị mà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp.

c)

một phần giá trị sử dụng mà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bnar thương nghiệp.

d)

một phần tỷ suất lợi nhuận mà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bnar thương nghiệp.

92.

Lợi tức là

a)

lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

b)

lợi nhuận mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

c)

giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

d)

một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

93.

Nguồn gốc của lợi tức là

a)

lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

b)

một phần giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó.

c)

lợi nhuận mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

d)

giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay.

94.

Công thức vận động của tư bản cho vay

a)

T - T'.

b)

T - T.

c)

H - T.

d)

H - T'.

95.

Tỷ suất lợi tức là

a)

tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản cho vay.

b)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản cho vay.

c)

tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tư bản cho vay.

d)

tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tư bản cho vay.

96.

Địa tô là

a)

phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

b)

phần tỷ suất giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

c)

phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

d)

phần lợi nhuận mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

97.

Địa tô chênh lệch I là địa tô mà địa chủ thu được trên

a)

những loại ruộng đất không điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

những loại ruộng đất do thâm canh làm

98.

Địa tô chênh lệch I là địa tô mà địa chủ thu được trên

a)

những loại ruộng đất không điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.

c)

tất cả các loại ruộng đất.

d)

những loại ruộng đất tốt, độ màu mỡ cao và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

99.

Địa tô chênh lệch II là địa tô mà địa chủ thu được

a)

do ruộng đất không điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

do đầu tư thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất.

c)

do ruộng đất có vị trí thuận lợi.

d)

do đất đai bạc màu.

100.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà địa chủ thu được

a)

ở ruộng đất không điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

ở ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh.

101.

Địa tô mà địa chủ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh, gọi là

a)

địa tô chênh lệch I.

b)

địa tô chênh lệch II.

c)

địa tô tuyệt đối.

d)

địa tô.

102.

Các hình thức cơ bản của địa tô.

a)

Địa tô chênh lệch I; địa tô tuyệt đối.

b)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối.

c)

Địa tô chênh lệch II; địa tô tuyệt đối.

d)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II.

103.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là

a)

lao động không công của người lao động làm thuê.

b)

lao động của người lao động làm thuê.

c)

lao động cụ thể của người lao động làm thuê.

d)

lao động phức tạp của người lao động làm thuê.

104.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì

a)

lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư.

b)

lợi nhuận bằng giá trị thặng dư.

c)

lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư.

d)

lợi nhuận bằng giá trị.

105.

Khi hàng hóa bán bằng chi phí sản xuất thì

a)

lợi nhuận thấp.

b)

lợi nhuận cao.

106.

Khi hàng hóa bán bằng chi phí sản xuất thì

a)

lợi nhuận thấp.

b)

lợi nhuận cao.

c)

không có lợi nhuận.

d)

lợi nhuận bằng chi phí sản xuất.

107.

Khi hàng hóa bán thấp hơn giá trị nhưng cao hơn chi phí sản xuất thì

a)

không có lợi nhuận.

b)

lợi nhuận bằng giá trị thặng dư.

c)

có lợi nhuận.

d)

lợi nhuận bằng chi phí sản xuất.

108.

Lợi nhuận bình quân được hình thành

a)

do cạnh tranh giữa các ngành.

b)

do cạnh tranh trong nội bộ ngành.

c)

do cạnh tranh.

d)

do cạnh tranh không lành mạnh.

109.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành

a)

hình thành giá trị thị trường.

b)

hình thành lợi nhuận bình quân.

c)

hình thành giá cả thị trường.

d)

hình thành giá cả sản xuất.

110.

Giá cả sản xuất bằng

a)

chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.

b)

chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân.

c)

chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.

d)

chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

111.

Lợi nhuận thương nghiệp được phản ánh ở số chênh lệch

a)

giữa giá cả và giá trị hàng hóa.

b)

giữa giá cả và chi phí sản xuất.

c)

giữa giá bán và giá mua hàng hóa.

d)

giữa giá trị và chi phí sản xuất.

112.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là

a)

có nguồn gốc từ giá trị.

b)

có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

c)

có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

d)

có nguồn gốc từ giá trị sử dụng.

113.

Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là

a)

quyền sử dụng tách rời khỏi quyền sở hữu.

b)

quyền sử dụng tách rời khỏi quyền quản lý.

c)

quyền sử dụng gắn liền quyền sở hữu.

d)

quyền quản lý tách rời khỏi quyền sở hữu.

114.

Xí nghiệp giày da có tổng giá trị hàng hóa một tháng 650.000.000 đồng, giá trị thặng dư trong tháng thu được 100.000.000 đồng. Vậy chi phí sản xuất của xí nghiệp giày da trong tháng là bao nhiêu?

a)

550.000.000 đồng.

b)

500.000.000 đồng.

c)

450.000.000 đồng.

d)

300.000.000 đồng.

115.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 800.000.000 đồng, lợi nhuận thu được 8.000.000 đồng. Vậy tỷ suất lợi nhuận của xí nghiệp A là bao nhiêu?

a)

10%.

b)

1%.

c)

0,1%.

d)

2%.

116.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 800.000.000 đồng, lợi nhuận thu được 8.000.000 đồng, thời gian một vòng chu chuyển tư bản 6 tháng. Vậy tỷ suất lợi nhuận trong năm của xí nghiệp A là bao nhiêu?

a)

2%.

b)

0,2%.

c)

0,1%.

d)

1%.

117.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 400.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2, tỷ suất giá trị thăng dư 50%. Trong điều kiện cung bằng cầu lợi nhuận của xí nghiệp A là bao nhiêu?

a)

20.000.000 đồng.

b)

40.000.000 đồng.

c)

80.000.000 đồng.

d)

50.000.000 đồng.

118.

Ông A vay ông B số tiền 100.000.000 đồng với tỷ suất lợi tức 3% một tháng. Vậy lợi tức ông A trả cho ông B một tháng là bao nhiêu?

a)

3.000.000 đồng.

b)

4.000.000 đồng.

c)

5.000.000 đồng.

d)

6.000.000 đồng.

119.

Có 3 ngành sản xuất trong đó tư bản dầu tư của ngành I: 900C + 100V; ngành II: 3.100C + 900V; ngành III: 8000C + 2000V; tỷ xuất giá trị thặng dư 100%; đơn vị tính tỷ đồng. Trong điều kiện cung bằng cầu tỷ suất lợi nhuận bình quân là bao nhiêu?

a)

10%.

b)

25%.

c)

15%.

d)

20%.

120.

Chu chuyển tư bản là

a)

tuần hoàn tư bản được xét là một quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại.

b)

sản xuất tư bản được xét là một quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.

c)

tuần hoàn tư bản được xét là một quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.

d)

lưu thông tư bản được xét là một quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.