wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô đun 6

Total questions: 106

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là:

a)

IAP

b)

ISP

c)

IIS

d)

ICP

2.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:

a)

Dấu "."

b)

Dấu ","

c)

Dấu "#"

d)

Dấu "@"

3.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

4.

Dịch vụ Internet được cung cấp ở Việt Nam vào năm nào:

a)

1986

b)

1990

c)

1997

d)

2000

5.

Thuật ngữ WWW là viết tắt của cụm từ nào:

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Web

c)

Word Wild Web

d)

World Wide Web

6.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải được

c)

Trực tuyến

d)

Ngoại tuyến

7.

Trong địa chỉ www.google.com thì ".com" có nghĩa là:

a)

Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục

b)

Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường

c)

Đây là đuôi tên miền của các trang web hành chính công

d)

Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại, dịch vụ

8.

Tiền thân của mạng Internet ngày nay là:

a)

Intranet

b)

ARPANET

c)

LAN

d)

WAN

9.

Bộ giao thức truyền thông dữ liệu dùng trên mạng Internet hiện nay là:

a)

TCP/IP

b)

OSI

c)

IPX

d)

AppleTalk

10.

Việt Nam chính thức gia nhập Internet vào thời điểm nào:

a)

01/12/1997

b)

01/01/1997

c)

01/06/1997

d)

01/06/1998

11.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

12.

Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:

a)

Mạng cuc bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

13.

Nếu kết nối Internet chậm, nguyên nhân chính là gì:

a)

Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẹn mạch

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ chậm

d)

Do người dùng chưa

14.

ên nhân chính là gì:

a)

Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẹn mạch

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ chậm

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

15.

Thế nào là một website được bảo vệ:

a)

Một website được bảo vệ là một website chỉ cho phép truy nhập có giới hạn, muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin, phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu

b)

Một website không được bảo vệ cho phép truy nhập không có giới hạn, muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin, phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu bất kỳ

c)

Một website dành cho mọi người có thể truy cập không cần cài đặt mật khẩu

d)

Một website được bảo vệ là một website không cho phép truy nhập có giới hạn

16.

Thuật ngữ tường lửa (firewall) là:

a)

Tường lửa là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

b)

Tường lửa là một hệ thống bao phần cứng

c)

Tường lửa là một hệ thống phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

d)

Tường lửa là hệ thống không bao gồm phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

17.

Trên mạng Internet, Virút máy tính có th�� lây lan như thế nào:

a)

Lây lan qua thư điện tử

b)

Lây lan qua đường dây mạng

c)

Lây lan qua nhà cung cấp Internet

d)

Lây lan qua máy in trên mạng

18.

Phát biểu nào sau đây về phần mềm gián điệp là đúng:

a)

Là nhóm các phần mềm độc hại có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet và gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn

b)

Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet

c)

Là nhóm các phần mềm không độc hại gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn

d)

Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện trê

19.

Giao thức HTTP là:

a)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang Web

20.

Trong trình duyệt web Internet Explorer, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:

a)

Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định

b)

Đưa bạn về trang chủ của website mà bạn đang xem

c)

Đưa bạn về trang trắng không có nội dung

d)

Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ http://www.google.com.vn

21.

Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện lệnh:

a)

File->Open

b)

File->New

c)

Ctrl + N

d)

Cả B và C đều được

22.

Để xem lại lịch sử duyệt web trên trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

23.

Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:

a)

Quay trở lại trang Web trước đó

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

24.

Nút Forward trên các trình duyệt Web dùng để:

a)

Đi đến cửa sổ trước đó

b)

Đi đến màn hình trước đó

c)

Quay lại trang Web trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

25.

Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút "Back", người ta có thể dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer:

a)

Ctrl + T

b)

Alt + T

c)

Alt + F3

d)

Alt + ←

26.

Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung

c)

Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân

d)

Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt

27.

Câu 26: Phần History trong các browser dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê các địa chỉ email đã dùng

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet

28.

Câu 27: Muốn lưu các địa chỉ yêu thích (Favorites), người ta sử dụng chức năng nào sau đây:

a)

Add Link

b)

Add Favorite

c)

Add to Favorite

d)

Ogranize Favorite

29.

Câu 28: Trong Internet Explorer, để hiện/ẩn các nút công cụ chuẩn, người ta thực hiện:

a)

View->Toolbars->Standard Buttons

b)

View->Options->Standard Buttons

c)

View->Default

d)

View-> All Toolsbar

30.

Câu 29: Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:

a)

Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam

b)

Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam

c)

Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam

d)

Thuộc về các tổ chức khác

31.

Câu 30: Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:

a)

hpc2.com

b)

hpc2@google.com

c)

www.hpc2.com.vn

d)

hpc2.edu

32.

Câu 31: Để xem một trang Web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt Web:

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

33.

Câu 32 : Nút "Home" trên một trang web có nghĩa là:

a)

Đi đến trang trước

b)

Đi đến trang chủ

c)

Đi đến nhà

d)

Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí

34.

Câu 33: Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web "www.uit.edu.vn" ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác:

a)

sinh viên IN: www.uit.edu.vn

b)

sinh viên ON:www.uit.edu.vn

c)

sinh viên SITE:www.uit.edu.vn

d)

sinh viên FROM:www.uit.edu.vn

35.

Câu 34: Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:

4 lines
36.

Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Tải file hay folder

37.

Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính trên trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột phải trên trang Web và chọn Save

b)

Chọn Edit sau đó chọn Select All

c)

Chọn File sau đó chọn Save

d)

Chọn File sau đó chọn Save As (hoặc Save page as)

38.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, người ta làm như sau:

a)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As

b)

Kích đúp (double click) vào ảnh rồi chọn Download

c)

Vào Tools-> Save Picture As

d)

Hai cách A và C đều đúng

39.

Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, người ta chọn lệnh:

a)

File-> Save

b)

File-> Save As

c)

File-> Save Page As

d)

File-> Import

40.

Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + U

41.

Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin

b)

ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP

c)

Internet Explorer là một trình duyệt WEB

d)

Telnet là một trong các dịch vụ của Internet

42.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:

a)

WWW (World Wide Web)

b)

Chat

c)

E-mail

d)

TCP/IP

43.

Thư điện tử dùng để làm gì:

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hội thoại trực tuyến

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

44.

Phát biểu nào sau đầy về ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là đúng:

a)

Chi phí cao,tốn thời gian

b)

Có thể gửi tập tin, không mất nhiều thời gian

c)

Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tập tin

d)

Bắt buộc phải có máy tính kết nối internet

45.

Thuật ngữ Email là viết tắt của:

a)

Ethernet Mail

b)

Electronic Mail

c)

Egg Mail

d)

Eaten Mail

46.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhớ chức năng gắn kèm

b)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

47.

Dịch vụ thư điện tử cung cấp những chức năng gì:

a)

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư - Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể - Soạn thư và gởi thư cho một hoặc nhiều người

b)

- Trả lời thư - Chuyển tiếp thư cho một người khác

c)

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư - Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể - Soạn thư và gởi thư cho một hoặc nhiều người - Trả lời thư - Chuyển tiếp thư cho một người khác

d)

- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể - Soạn thư và gởi thư cho một hoặc nhiều người - Trả lời thư

48.

Trong khi soạn thảo một thư điện tử (Email) trên phần mềm Outlook 2010, nếu muốn gởi kèm File, người ta thực hiện:

a)

send

b)

copy

c)

attachment

d)

save

49.

Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):

a)

www.edu.net.vn

b)

mail.google.com

c)

www.mail.com

d)

www.email.com

50.

Để trả lời thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, người ta sử dụng nút:

a)

Relpy

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attactment

51.

Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:

a)

Relpy

b)

Relpy to All

c)

Forward

d)

Attachment

52.

Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:

a)

Relpy

b)

Relpy to All

c)

Forward

d)

Attachment

53.

Khi dòng chủ đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:

a)

Email rác, Email quảng cáo

b)

Email mới

c)

Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó

d)

Email của nhà cung cấp dịch vụ E-mail

54.

Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề" Mail undeliverable" có nghĩa là:

a)

Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

b)

Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

c)

Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email

55.

Trong Gmail, khi sử dụng một thư cụ thể để tạo bộ lọc, người ta thực hiện:

a)

Mở Gmail.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn

b)

Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn

c)

Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm

d)

Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm.->Nhập tiêu chí lọc của bạn

56.

Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:

a)

Một điện thoại

b)

Một Headphone có Micro

c)

Một Webcam

d)

Một bộ tăng âm

57.

Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng LAN, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy

c)

Dữ liệu truyền không được

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat

58.

Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a)

Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b)

Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

59.

Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a)

Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b)

Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

c)

Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm

d)

Tìm kiếm thông tin

60.

Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người:

a)

1000

b)

5000

c)

10000

d)

15000

61.

Ứng dụng mạng xã hội khác với ứng dụng diễn đàn trực tuyến ở điểm nào:

a)

Người dùng sử dụng Internet

b)

Người dùng có thể đăng tin

c)

Quản lý người dùng theo account

d)

Mỗi người dùng có một trang riêng

62.

Những điểm nào sau đây không đúng với một mạng xã hội:

a)

Người dùng là tài nguyên của mạng xã hội

b)

Mạng xã hội cho phép các mối liên kết giữa các người dùng

c)

Người dùng có thể chat với nhau trong mạng xã hội

d)

Người dùng có thể sử dụng mạng xã hội bằng xe gắn máy

63.

Những điều nào sau đây không đúng với một trang tin cá nhân (blog):

a)

Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình

b)

Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

c)

Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình

d)

Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

64.

Thương mại điện tử là gì:

a)

Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

b)

Thanh toán qua mạng Internet

c)

Buôn bán qua mạng Internet

d)

Kinh doanh qua mạng Internet

65.

Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

66.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:

a)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới m

67.

www.amazon.com là một website về mô hình:

a)

Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop

b)

Đầu giá qua mạng

c)

Tin tức trực tuyến

d)

Website giới thiệu doanh nghiệp

68.

Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn:

a)

Người bán hàng

b)

Người mua hàng

c)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

d)

Ngân hàng

69.

Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:

a)

Nét đặc trưng riêng

b)

Một website thật đẹp

c)

Bán hàng thật rẻ

d)

Cung cấp thông tin thật nhiều

70.

Thuật ngữ "Ngân hàng điện tử" có nghĩa là gì:

a)

Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng được phân phối trên Internet

b)

Là thông tin khách hàng được lưu vào cơ sở dữ liệu

c)

Là thông tin dùng trực tiếp giữa các máy tính cá nhân

d)

Là ngân hàng công nghệ tiết kiệm thời gian

71.

Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

72.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, yếu tố nào chưa thật cần thiết với doanh nghiệp:

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

73.

Tại Việt nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử

74.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ c

75.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

76.

Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ kí điện tử:

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

77.

Hãy cho biết địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

a)

192.168.1.2.3

b)

192.168.1.2

c)

255.255.255

d)

10.20.30

78.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

a)

IP

b)

FTP

c)

IPCONFIG

d)

TCP_IP

79.

Dịch vụ DNS được dùng để:

a)

Định tuyến

b)

Duyệt WEB

c)

Cấp phát IP tỉnh

d)

Phân giải tên miền

80.

Một trang Web được hoạt động dựa trên giao thức nào:

a)

FPT

b)

HTTP

c)

DHCP

d)

DNS

81.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung Website

c)

Thiết kế Website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

82.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khoá công cộng

d)

Chữ ký điện tử

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lý do tại sao Email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử:

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng Message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

84.

Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:

4 lines
85.

Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:

a)

Bản danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng Cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

86.

Yếu tố nào sau đây không phải là công cụ hay tài nguyên với người sử dụng mạng Internet:

a)

Máy chủ lưu trữ Web

b)

Truy cập Internet

c)

Công cụ xuất bản trên WWW

d)

Các phần mềm duyệt Web

87.

Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:

a)

Giải trí

b)

Dùng chung máy in, phần mềm

c)

Sao chép thông tin

d)

Chia sẻ tài nguyên

88.

Phát biểu nào sau đây về mô hình Client-Server là đúng:

a)

Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng

b)

Máy chủ đóng vai trò phục vụ

c)

Mạng đường thẳng (hình tuyến)

d)

Mạng hình sao

89.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:

a)

Unikey

b)

Google Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Firefox

90.

Phần mềm nào nào sau đây cho phép truy cập trang Web:

a)

Microsoft Word

b)

Windows Media player

c)

Netscape Navigator

d)

Unikey

91.

Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

92.

Hãy cho biết đơn vị của băng thông là:

a)

Hertz

b)

Volt

c)

Bit/second

d)

Ohm

93.

Cơ chế xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin trên mạng là:

a)

Truy xuất tập tin trên đĩa cứng

b)

Phân quyền người sử dụng

c)

Sử dụng Username, Password

d)

Không cần cơ chế

94.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall:

a)

Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống

b)

Phân biệt các loại dữ liệu

c)

Mở các cổng

d)

Không làm gì cả

95.

Hãy cho biết dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP:

a)

Firewall

b)

171(VNPT)

c)

Bridge

d)

Gateway

96.

Hãy cho biết dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP:

a)

Firewall

b)

171(VNPT)

c)

Bridge

d)

Gateway

97.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ truyền thông điện tử:

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Giao dịch

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Ngăn chặn tấn công

98.

Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:

a)

citd

b)

@

c)

uit.edu.vn

d)

vn

99.

Thuật ngữ nào sau đây là băng thông:

a)

Autoresponder

b)

Bandwidth

c)

Banner

d)

Browser

100.

Chức năng của địa chỉ IP là gì :

a)

Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet

b)

Phân đoạn và tái tạo dữ liệu

c)

Định hướng đường cho các đơn vi dữ liệu đến các host ở xa

d)

Phân đoạn

101.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối nhiều mạng sử dụng giao thức khác nhau:

a)

Bridge

b)

Gateway

c)

Firewall

d)

Router

102.

Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Peer - to - Peer

b)

Remote Access

c)

Terminal - Mainframe

d)

Client - Server

103.

Khi nhiều gói tin đụng độ trên mạng, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Hiệu quả cùa mạng tăng lên

b)

Hiệu quả của mạng kém đi

c)

Hiệu quả của mạng không thay đối

d)

Không làm gì cả

104.

Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác, người ta sử dụng dấu nào:

a)

Dấu "

b)

Dấu &

c)

Dấu +

d)

Dấu -

105.

Để xem các trang tài liệu siêu văn băn trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào:

a)

Dịch vụ tải tập tin

b)

Dịch vụ Chat

c)

Dịch vụ thư điện tử

d)

Dịch vụ Web

106.

Về nguyên nhân xảy ra lỗi trong quá trình truyền tin, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Do yếu tố con người

b)

Do chất lượng đường truyền

c)

Do thời tiết khí hậu

d)

Do dịch vụ khách hàng

Similar Resources on Wayground