Font size
Worksheetsmô đun 6
Total questions: 106
Worksheet time: 58mins
Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là:
IAP
ISP
IIS
ICP
Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:
Dấu "."
Dấu ","
Dấu "#"
Dấu "@"
Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
Microsoft Word
Microsoft Excel
Internet Explorer
Wordpad
Dịch vụ Internet được cung cấp ở Việt Nam vào năm nào:
1986
1990
1997
2000
Thuật ngữ WWW là viết tắt của cụm từ nào:
Word Wide Wed
Word Wide Web
Word Wild Web
World Wide Web
Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:
Đang tải
Không tải được
Trực tuyến
Ngoại tuyến
Trong địa chỉ www.google.com thì ".com" có nghĩa là:
Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục
Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường
Đây là đuôi tên miền của các trang web hành chính công
Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại, dịch vụ
Tiền thân của mạng Internet ngày nay là:
Intranet
ARPANET
LAN
WAN
Bộ giao thức truyền thông dữ liệu dùng trên mạng Internet hiện nay là:
TCP/IP
OSI
IPX
AppleTalk
Việt Nam chính thức gia nhập Internet vào thời điểm nào:
01/12/1997
01/01/1997
01/06/1997
01/06/1998
Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:
Địa chỉ IP
Địa chỉ nhà
Mã sản phẩm
GPS
Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:
Mạng cuc bộ
Mạng diện rộng
Mạng toàn cầu
Một ý nghĩa khác
Nếu kết nối Internet chậm, nguyên nhân chính là gì:
Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẹn mạch
Do chưa trả phí Internet
Do Internet có tốc độ chậm
Do người dùng chưa
ên nhân chính là gì:
Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẹn mạch
Do chưa trả phí Internet
Do Internet có tốc độ chậm
Do người dùng chưa biết sử dụng Internet
Thế nào là một website được bảo vệ:
Một website được bảo vệ là một website chỉ cho phép truy nhập có giới hạn, muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin, phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu
Một website không được bảo vệ cho phép truy nhập không có giới hạn, muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin, phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu bất kỳ
Một website dành cho mọi người có thể truy cập không cần cài đặt mật khẩu
Một website được bảo vệ là một website không cho phép truy nhập có giới hạn
Thuật ngữ tường lửa (firewall) là:
Tường lửa là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
Tường lửa là một hệ thống bao phần cứng
Tường lửa là một hệ thống phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
Tường lửa là hệ thống không bao gồm phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
Trên mạng Internet, Virút máy tính có th�� lây lan như thế nào:
Lây lan qua thư điện tử
Lây lan qua đường dây mạng
Lây lan qua nhà cung cấp Internet
Lây lan qua máy in trên mạng
Phát biểu nào sau đây về phần mềm gián điệp là đúng:
Là nhóm các phần mềm độc hại có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet và gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn
Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet
Là nhóm các phần mềm không độc hại gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn
Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện trê
Giao thức HTTP là:
Là giao thức truyền tải siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang web
Là địa chỉ của trang Web
Trong trình duyệt web Internet Explorer, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:
Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định
Đưa bạn về trang chủ của website mà bạn đang xem
Đưa bạn về trang trắng không có nội dung
Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ http://www.google.com.vn
Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện lệnh:
File->Open
File->New
Ctrl + N
Cả B và C đều được
Để xem lại lịch sử duyệt web trên trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:
Ctrl + L
Ctrl + H
Ctrl + P
Ctrl + M
Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:
Quay trở lại trang Web trước đó
Quay trở lại cửa sổ trước đó
Quay trở lại màn hình trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Nút Forward trên các trình duyệt Web dùng để:
Đi đến cửa sổ trước đó
Đi đến màn hình trước đó
Quay lại trang Web trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút "Back", người ta có thể dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer:
Ctrl + T
Alt + T
Alt + F3
Alt + ←
Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là sai:
Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau
Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung
Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân
Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt
Câu 26: Phần History trong các browser dùng để:
Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ
Liệt kê các địa chỉ email đã dùng
Liệt kê tên các trang web
Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet
Câu 27: Muốn lưu các địa chỉ yêu thích (Favorites), người ta sử dụng chức năng nào sau đây:
Add Link
Add Favorite
Add to Favorite
Ogranize Favorite
Câu 28: Trong Internet Explorer, để hiện/ẩn các nút công cụ chuẩn, người ta thực hiện:
View->Toolbars->Standard Buttons
View->Options->Standard Buttons
View->Default
View-> All Toolsbar
Câu 29: Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:
Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam
Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam
Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam
Thuộc về các tổ chức khác
Câu 30: Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:
hpc2.com
hpc2@google.com
www.hpc2.com.vn
hpc2.edu
Câu 31: Để xem một trang Web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt Web:
Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
Thanh liên kết của trình duyệt
Thanh địa chỉ của trình duyệt
Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 32 : Nút "Home" trên một trang web có nghĩa là:
Đi đến trang trước
Đi đến trang chủ
Đi đến nhà
Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí
Câu 33: Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web "www.uit.edu.vn" ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác:
sinh viên IN: www.uit.edu.vn
sinh viên ON:www.uit.edu.vn
sinh viên SITE:www.uit.edu.vn
sinh viên FROM:www.uit.edu.vn
Câu 34: Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:
Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:
Đang tải
Không tải
Trực tuyến
Tải file hay folder
Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính trên trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện:
Nhấn chuột phải trên trang Web và chọn Save
Chọn Edit sau đó chọn Select All
Chọn File sau đó chọn Save
Chọn File sau đó chọn Save As (hoặc Save page as)
Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, người ta làm như sau:
Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As
Kích đúp (double click) vào ảnh rồi chọn Download
Vào Tools-> Save Picture As
Hai cách A và C đều đúng
Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, người ta chọn lệnh:
File-> Save
File-> Save As
File-> Save Page As
File-> Import
Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:
Ctrl + P
Ctrl + C
Ctrl + A
Ctrl + U
Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai:
Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP
Internet Explorer là một trình duyệt WEB
Telnet là một trong các dịch vụ của Internet
Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:
WWW (World Wide Web)
Chat
TCP/IP
Thư điện tử dùng để làm gì:
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hội thoại trực tuyến
Gửi thư thông qua môi trường Internet
Tìm kiếm thông tin
Phát biểu nào sau đầy về ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là đúng:
Chi phí cao,tốn thời gian
Có thể gửi tập tin, không mất nhiều thời gian
Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tập tin
Bắt buộc phải có máy tính kết nối internet
Thuật ngữ Email là viết tắt của:
Ethernet Mail
Electronic Mail
Egg Mail
Eaten Mail
Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:
Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhớ chức năng gắn kèm
Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn
Tốc độ chuyển thư nhanh
Thư điện tử luôn luôn được phân phát
Dịch vụ thư điện tử cung cấp những chức năng gì:
- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư - Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể - Soạn thư và gởi thư cho một hoặc nhiều người
- Trả lời thư - Chuyển tiếp thư cho một người khác
- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư - Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể - Soạn thư và gởi thư cho một hoặc nhiều người - Trả lời thư - Chuyển tiếp thư cho một người khác
- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể - Soạn thư và gởi thư cho một hoặc nhiều người - Trả lời thư
Trong khi soạn thảo một thư điện tử (Email) trên phần mềm Outlook 2010, nếu muốn gởi kèm File, người ta thực hiện:
send
copy
attachment
save
Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):
www.edu.net.vn
mail.google.com
www.mail.com
www.email.com
Để trả lời thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, người ta sử dụng nút:
Relpy
Forward
Compose
Attactment
Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:
Relpy
Relpy to All
Forward
Attachment
Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:
Relpy
Relpy to All
Forward
Attachment
Khi dòng chủ đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:
Email rác, Email quảng cáo
Email mới
Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó
Email của nhà cung cấp dịch vụ E-mail
Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề" Mail undeliverable" có nghĩa là:
Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận
Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc
Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ
Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email
Trong Gmail, khi sử dụng một thư cụ thể để tạo bộ lọc, người ta thực hiện:
Mở Gmail.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn
Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn
Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm
Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm.->Nhập tiêu chí lọc của bạn
Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:
Một điện thoại
Một Headphone có Micro
Một Webcam
Một bộ tăng âm
Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng LAN, phát biểu nào sau đây là đúng:
Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia
Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy
Dữ liệu truyền không được
Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat
Một diễn đàn trên Internet dùng để:
Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
Một diễn đàn trên Internet dùng để:
Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm
Tìm kiếm thông tin
Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người:
1000
5000
10000
15000
Ứng dụng mạng xã hội khác với ứng dụng diễn đàn trực tuyến ở điểm nào:
Người dùng sử dụng Internet
Người dùng có thể đăng tin
Quản lý người dùng theo account
Mỗi người dùng có một trang riêng
Những điểm nào sau đây không đúng với một mạng xã hội:
Người dùng là tài nguyên của mạng xã hội
Mạng xã hội cho phép các mối liên kết giữa các người dùng
Người dùng có thể chat với nhau trong mạng xã hội
Người dùng có thể sử dụng mạng xã hội bằng xe gắn máy
Những điều nào sau đây không đúng với một trang tin cá nhân (blog):
Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình
Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình
Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
Thương mại điện tử là gì:
Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet
Thanh toán qua mạng Internet
Buôn bán qua mạng Internet
Kinh doanh qua mạng Internet
Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
B2B
B2C
C2C
P2P
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới m
www.amazon.com là một website về mô hình:
Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop
Đầu giá qua mạng
Tin tức trực tuyến
Website giới thiệu doanh nghiệp
Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn:
Người bán hàng
Người mua hàng
Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
Ngân hàng
Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:
Nét đặc trưng riêng
Một website thật đẹp
Bán hàng thật rẻ
Cung cấp thông tin thật nhiều
Thuật ngữ "Ngân hàng điện tử" có nghĩa là gì:
Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng được phân phối trên Internet
Là thông tin khách hàng được lưu vào cơ sở dữ liệu
Là thông tin dùng trực tiếp giữa các máy tính cá nhân
Là ngân hàng công nghệ tiết kiệm thời gian
Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất:
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, yếu tố nào chưa thật cần thiết với doanh nghiệp:
Trang web riêng của công ty
Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Tại Việt nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử:
Nhận thức của người dân
Cơ sở pháp lý
Chính sách phát triển thương mại điện tử
Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử
Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:
Xác định chính xác người kí
Lưu giữ c
Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:
Xác định chính xác người kí
Lưu giữ chữ kí bí mật
Nắm được mọi khoá công khai
Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ kí điện tử:
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Hãy cho biết địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:
192.168.1.2.3
192.168.1.2
255.255.255
10.20.30
Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:
IP
FTP
IPCONFIG
TCP_IP
Dịch vụ DNS được dùng để:
Định tuyến
Duyệt WEB
Cấp phát IP tỉnh
Phân giải tên miền
Một trang Web được hoạt động dựa trên giao thức nào:
FPT
HTTP
DHCP
DNS
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:
Mua tên miền và dịch vụ hosting
Tổ chức các nội dung Website
Thiết kế Website
Bảo trì và cập nhật thông tin
Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp
Khoá công cộng
Chữ ký điện tử
Phát biểu nào sau đây là đúng về lý do tại sao Email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử:
Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
Khách hàng có số lượng Message giảm dần
Không có phản ứng dữ dội từ khách hàng
Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:
Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:
Bản danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
Sử dụng Cookies
Bán hàng trên mạng
Spamming
Yếu tố nào sau đây không phải là công cụ hay tài nguyên với người sử dụng mạng Internet:
Máy chủ lưu trữ Web
Truy cập Internet
Công cụ xuất bản trên WWW
Các phần mềm duyệt Web
Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:
Giải trí
Dùng chung máy in, phần mềm
Sao chép thông tin
Chia sẻ tài nguyên
Phát biểu nào sau đây về mô hình Client-Server là đúng:
Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng
Máy chủ đóng vai trò phục vụ
Mạng đường thẳng (hình tuyến)
Mạng hình sao
Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:
Unikey
Google Chrome
Internet Explorer
Firefox
Phần mềm nào nào sau đây cho phép truy cập trang Web:
Microsoft Word
Windows Media player
Netscape Navigator
Unikey
Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì:
LAN
WAN
MAN
Internet
Hãy cho biết đơn vị của băng thông là:
Hertz
Volt
Bit/second
Ohm
Cơ chế xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin trên mạng là:
Truy xuất tập tin trên đĩa cứng
Phân quyền người sử dụng
Sử dụng Username, Password
Không cần cơ chế
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall:
Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống
Phân biệt các loại dữ liệu
Mở các cổng
Không làm gì cả
Hãy cho biết dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP:
Firewall
171(VNPT)
Bridge
Gateway
Hãy cho biết dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP:
Firewall
171(VNPT)
Bridge
Gateway
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ truyền thông điện tử:
Dịch vụ khách hàng
Giao dịch
Hội thảo trực tuyến
Ngăn chặn tấn công
Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:
citd
@
uit.edu.vn
vn
Thuật ngữ nào sau đây là băng thông:
Autoresponder
Bandwidth
Banner
Browser
Chức năng của địa chỉ IP là gì :
Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet
Phân đoạn và tái tạo dữ liệu
Định hướng đường cho các đơn vi dữ liệu đến các host ở xa
Phân đoạn
Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối nhiều mạng sử dụng giao thức khác nhau:
Bridge
Gateway
Firewall
Router
Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay?
Peer - to - Peer
Remote Access
Terminal - Mainframe
Client - Server
Khi nhiều gói tin đụng độ trên mạng, phát biểu nào sau đây là đúng:
Hiệu quả cùa mạng tăng lên
Hiệu quả của mạng kém đi
Hiệu quả của mạng không thay đối
Không làm gì cả
Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác, người ta sử dụng dấu nào:
Dấu "
Dấu &
Dấu +
Dấu -
Để xem các trang tài liệu siêu văn băn trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào:
Dịch vụ tải tập tin
Dịch vụ Chat
Dịch vụ thư điện tử
Dịch vụ Web
Về nguyên nhân xảy ra lỗi trong quá trình truyền tin, phát biểu nào sau đây là đúng:
Do yếu tố con người
Do chất lượng đường truyền
Do thời tiết khí hậu
Do dịch vụ khách hàng
