Font size
Worksheetsdl1P1
Total questions: 66
Worksheet time: 41mins
Đs vận chuyển tích cực
Có tính bão hoà
Có tính ức chế cạnh tranh
Mỗi chất mang vận chuyển bao nhiêu cũng được
Tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, bị ức chế
Thuốc ít hấp thu ở niêm mạc hỗng tràng (Đ/S)?
Acid mạnh
base mạnh
streptomycin
amonium bậc 4
Điện tích lớn, phân lý mạnh
ĐS cơ chế allopurinol?
Tăng thải acid uric
Giảm nồng độ acid uric máu
Giảm tổng hợp acid uric
Thuốc đặt dưới lưỡi hấp thu nhanh ?
Thuốc ưa lipid (lipophilic), isoprenalin
không bị ion hóa, nitroglycerin
Nifedipin
Hệ số lipid/nước cao
Amonium bậc 4
Thuốc có bản chất như thế nào dễ tan trong dạ dày ? ( Đ/ S )
acid yếu
Acid mạnh
hệ số lipid/ nước cao
hệ số lipid/ nước thấp
base yếu
Đặc điểm hấp thu thuốc qua niêm mạc dạ dày:
Chỉ hấp thu acid yếu, ít bị ion hóa
Dễ bị kích ứng bởi niêm mạc dạ dày
Ít hấp thu vì ít mạch máu
Thuốc hấp thu ở dạ dày có đặc điểm gì
Lúc đói hấp thu tốt (nhưng dễ bị kích thích)
Lưu trữ lâu ở dạ dày
Thời gian lưu trữ ngắn ở dạ dày
Ít hấp thu do có ít niêm mạc
Chỉ hấp thu acid yếu, ít bị ion hóa, dễ bị kích ứng
Thuốc hấp thu đường tuần hoàn chu kì gan ruột:
Allpurinol
colchicin
Sul…
Proben...
ĐS : tốc độ và mức độ ở phần hấp thu tỷ lệ thuận với
Chênh lệch nồng độ 2 bên màng
diện tích
hệ số khuếch tán
hệ số lipid/ nước cao
Quá trình hấp thu thuốc là gì ?
Là sự xâm nhập của thuốc vào vòng tuần hoàn chung của cơ thể.
Là sự xâm nhập của thuốc vào thận
Là sự xâm nhập của thuốc vào gan
Đ/S về tương tác của sự hấp thụ thuốc qua sữa
Bản chất lipid dễ hấp thu
Thuốc có bản chất acid ảnh hưởng đến hấp thu
Bản chất là base sẽ dễ vào sữa
Ptu nhỏ dễ hấp thu
Thuốc bản chất lipid khó hấp thu
Tương tác giữa sữa và thuốc (Đ/S)
Tạo phức với Canxi nên tăng hấp thu Canxi
Làm chậm hấp thu thuốc
Tăng kích ứng dạ dày của thuốc acid
Giảm kích ứng dạ dày của thuốc acid
Tạo phức với Canxi nên giảm hấp thu thuốc
Các yếu tố ảnh hưởng bài tiết thuốc qua sữa (Đ/S)
Tan nhiều trong lipid dễ qua sữa
ít tan trong lipid dễ tan trong sữa
sữa cạnh tranh lk protein huyết tươ
Các yếu tố ảnh hưởng bài tiết thuốc qua sữa (Đ/S)
Tan nhiều trong lipid dễ qua sữa
ít tan trong lipid dễ tan trong sữa
sữa cạnh tranh lk protein huyết tương vs thuốc
các chất acid gây kích ứng với sữa
tạo tủa với calci... gây cản trở hấp thu
Thuốc có hệ số phân bố lipid/nước cao nhất ?
Naphty
Dopamine
Paracetamol
Thuốc hấp thu tốt ở hỗng tràng
Acid yếu
base yếu
amphetamin atropin
ephedrin, , các sulfonamid,
các salicylat, benzoat, các barbiturate
Sự hấp thu qua niêm mạc dạ dày
Thuốc acid yếu và ít bị ion hóa dễ hấp thu
Dễ bị kích ứng bởi niêm mạc dạ dày
Ít hấp thu vì ít mạch máu
Đ/S về tương tác của sự hấp thụ thuốc qua sữa
Thuốc bản chất lipid khó hấp thu
Bản chất là base sẽ dễ vào sữa
Thuốc có bản chất acid ảnh hưởng đến hấp thu
Bản chất lipid dễ hấp thu
Ptu nhỏ dễ hấp thu
Tương tác giữa sữa và thuốc (Đ/S)
Tạo phức với Canxi nên tăng hấp thu Canxi
Làm chậm hấp thu thuốc
Tăng kích ứng dạ dày của thuốc acid
Giảm kích ứng dạ dày của thuốc acid
Tạo phức với Canxi nên giảm hấp thu thuốc
Các yếu tố ảnh hưởng bài tiết thuốc qua sữa (Đ/S)
Tan nhiều trong lipid dễ qua sữa
ít tan trong lipid dễ tan trong sữa
sữa cạnh tranh lk protein huyết tương vs thuốc
các chất acid gây kích ứng với sữa
tạo tủa với calci... gây cản trở hấp thu
Tương tác thuốc giai đoạn phân bố ?
Thay đổi pH
Đẩy thuốc ra khỏi mô
Đẩy nhau ra khỏi vị trí liên kết tại protein huyết tương
Tương tác thuốc trong qtrinh phân bố
A. Đẩy thuốc ra khỏi mô
B. Tạo phức
C. Thay đổi lưu lượng máu thận
D. Thay đổi nhu động đường tiêu hoá
Chuyển hóa thuốc là
Thải trừ chất lạ ra khỏi cơ thể
Bản chất của chuyển hóa thuốc là quá trình biến đổi thuốc trong cơ thể từ không phân cực thành phân cực hoặc từ phân cực yếu thành phân cực mạnh để đào thải.
Biến đổi của thuốc trong cơ thể dưới ảnh hưởng của các enzym tạo nên những chất ít nhiều khác với chất mẹ
Thuốc sau khi chuyển hóa ms có tác dụng đ/s?
levodopdopa
primaquin
vtmD3
paracetamol
vtm C
Thuốc làm cảm ứng enzym gan (Đ/S) t31
Rifampicin
Isoniazid
Griseofulvin
Phenobarbital
Thuốc thải trừ nguyên vẹn:
paracetamol
tetracyclin
aminosid
Các cách loại trừ chất độc qua đường tiêu hóa:
Rửa dạ dày bằng T.H.A.M
Uống Smecta gây nôn
Uống Ipeca gây nôn
Rửa dạ dày bằng nước ấm
Rửa dạ dày bằng KMnO4 0,1%
Ngộ độc sắn dây dùng gì để giải độc ????
KmnO4 1%
Natri nitrit 3%
THAM
EDTA
Thuốc nào dùng trong chống say tàu xe
Kháng histamin thế hệ 1 - promethazin (cinnarizin, dimenhydrinat, promethazin,diphenhydramin)
Thuốc kháng His gây tê
Pyrilamine và Tripelennamine
Clopheniramin
Kháng his H1 chống nôn do cơ chế nào:
kháng cholinergic
kháng serotonin,...
không có tác dụng chống nôn
Kháng histamin H1 ngắn nhất
Diphenhydramin
Alimemazin
Loratadin
Cetirizin
Desloratadin
Kháng histamin H1 dài nhất
Loratadin
Desloratadin
Diphenhydramin
Alimemazin
Thuốc kháng histamin có TD chống dị ứng là do tác động lên
A. H1
B. H2
C. H3
D. H4
Thuốc kháng histamin chống nôn,chống say xe
Cinarizin
Dimehydrinat
Promethazin
Diphenhydramin
Clopheniramin
Thuốc chống nôn do dùng các thuốc điều trị ung thư
Diphenhydramin
Cinarizin
Dimehydrinat
Promethazin
Thuốc chống nôn sau phẫu thuật
Cyclizin
Promethazin
Nhóm phenothiazin
Tiền mê
Phenothiazin, Cycliz
Nhóm phenothiazin
Promethazin
Hội chứng Meinere
Cinarizin
Promethazin
Diphenhydrazin
Phối hợp điều trị ho
Promethazin
Diphenhydrazin
Cinarizin
Nhóm phenothiazin
Thuốc chống nôn gồm:
Thuốc kháng receptor D2
Thuốc kháng hệ Cholinergic
Thuốc ức chế phó giao cảm
Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1
Thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2
Kháng histamin th1 kết hợp với thuốc gây tê tác dụng gì (ĐS) ?
1 số thuốc kháng histamin có tác dụng gây tê tại chỗ như diphenhydramin
Phong bế kênh Na ở mặt trong của tế bào
Gây tê tại chỗ cho những bệnh nhân dị ứng với thuốc tê thông thường
Thuốc chữa dị ứng kháng histamin kháng h1
Thuốc giảm ho kháng Histamin là:
Codein
Alimemazin
Bromhexin
Dextromethorphan
Đâu là thuốc kháng his có td ức chế cholinergic
Loại atropin, scopolamin
Thuốc an thần kinh trừ butyroph enon
Thuốc chống trầm cảm, ức chế MAO, thuốc chẹn Parkinson, dispyramid , thuốc chống co thắt
Thuốc kháng histamin có td kháng cholinesetic Đ/S
loratadin
diphenyhydramin
clopheniramin
alimemarin
Thuốc kháng cholinesterase thuận nghịch
Neostigmin
Phyostigmin
Clopheniramin
Alimemarin
Thuốc kháng Cholinesterase loại ức chế có hồi phục
Prostigmin
Phyostigmin
Clopheniramin
Alimemarin
Nhóm thuốc kháng Histamin kháng cả hệ Cholinadrenergic
Promethazin
Diphenhydramin
Alimemazin
Pantopropazol
Lorocetirizin
Thuốc kháng Histamin có td gây tê tại chỗ?
Omeprazol
Diphenylamin, Histamin H2 là Mepyramin
Clopheniramin
Loratadin
Tác dụng thuốc kháng histamin H1 đúng sai ( giảm tiết dịch tiêu hóa, an thần,viêm mũi dị ứng, co thắt cơ trơn hậu môn).
Mất tác dụng giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
Giảm viêm mũi dị ứng, giảm phù, giảm ngứa
Giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hóa -> giảm đau bụng do dị ứng
Ức chế tác dụng co mạch
Ức chế bài tiết nước bọt, nước mặt
Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1 (Đ/S)
Giảm tiết dịch vị
Chống viêm
An thần
Chống dị ứng
Chống nôn
Thuốc kháng Histamin nhanh, mạnh nhất
(a)
Thuốc kháng histamin nào có thời gian bán thải dài nhất
Alimemazin
Fexofanadin
Diphenhydramine
Clophenramin
Thuốc kháng Histamin H1 mà có thời gian bán thải dài nhất
Diphenhydramin
Loratadin
desloratadin
Promethazin
Lexonadin
Thuốc kháng Histamin H1 mà có thời gian bán thải ngắn nhất
Diphenhydramin 4-6h
Alimemazin 2-4h
Promethazin
Lexonadin
Thuốc kháng his có tgian bán thải ngắn nhất
loratadin
alimemazi
Cinarizin
Thuốc kháng Histamin nào sau đây ít gây buồn ngủ
kháng histamin thế hệ 2
Cetirizin
Levocetirizin
loratadin
Cinarizin
Doxylamin
Thuốc kháng Histamin Gây ngủ
(a)
Cơ chế thuốc kháng h1?
Thuốc kháng histamin thế hệ 1 đ/s
Promethazin
Diphenhydramin
Diclofenac
Fexofenadin
Levocetirizin
Thuốc thuộc his H1 thế hệ 2
Clopheniamin
Promethazin
Cetirizin
Levocetirizin
Loratadin
Thuốc kháng Histamin H2 dùng gây tê tại chỗ
Clophenitamin
Mepyramin
Loratadin
Promethazin
Chống chỉ định của thuốc kháng sinh Histamin H1 thế hệ 1 là: (Đ/S)
Tăng nhãn áp (hay tăng huyết áp ý)
Hen phế quản
Bệnh nhân đang vận hành tàu xe
Cao huyết áp
Tắc nghẽn đường tiết niệu
Đặc điểm thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1, thế hệ 2
Qua được hàng rào máu não Đ
Tác động trên receptor H1 trên cả TW và ngoại vi
Không qua được hàng rào máu não
Ít tác dụng trên receptor H1 TW
Thuốc kháng H1 thế hệ 2 có td chống nôn so với thế hệ 1 do gì?
Kháng serotonin
kháng cholinergic..
