wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Sở Văn Hóa

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

a)

Văn hóa Sơn Vi

b)

Văn hóa Hòa Bình

c)

Văn hóa Đông Sơn

d)

Văn hóa Sa Huỳnh

2.

Thời kỳ 938 – 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

3.

Thời kỳ 179TCN – 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

c)

Giai đoạn thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

4.

Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Hỏa

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thổ

d)

Hành Kim

5.

Màu biểu trưng của phương Đông là màu nào?

a)

Màu đỏ

b)

Màu đen

c)

Màu trắng

d)

Màu xanh

6.

Màu biểu trưng của phương Tây là màu nào?

a)

Màu đỏ

b)

Màu trắng

c)

Màu đen

d)

Màu xanh

7.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Lịch thuần dương

b)

Lịch thuần âm

c)

Lịch âm dương

d)

Âm lịch

8.

Theo hệ đếm can chi, giờ khắc khởi đầu của một ngày, khi sinh khí bắt đầu sinh ra gọi là giờ:

a)

b)

Thìn

c)

Ngọ

d)

Dần

9.

Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự nhiên được hình thành trên cơ sở:

a)

Đoán định vận mệnh của con người trong các mối quan hệ xã hội

b)

Quan niệm"Thiên địa vạn vật nhất thể", coi con người là một tiểu vũ trụ

c)

Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành

d)

Sự gắn bó mật thiết giữa con người nông nghiệp với thiên nhiên

10.

Nếu xem năm ngón tay trên một bàn tay là hệ thống Ngũ hành thì ngón áp út thuộc hành nào?

a)

Hỏa

b)

Mộc

c)

Thổ

d)

Kim

11.

Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:

a)

Đốt giữa ngón tay út

b)

Đốt giữa ngón tay trỏ

c)

Đốt giữa ngón tay áp út

d)

Đốt giữa ngón tay giữa

12.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn minh

d)

Văn vật

13.

Nền văn hóa Chăm pa thuộc vùng văn hóa:

a)

Việt Bắc

b)

Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Tây Bắc

14.

Nền văn hóa nào đóng vai trò là nền văn hóa khởi đầu của vùng Nam Bộ?

a)

Đông Sơn

b)

Óc Eo

c)

Chăm Pa

d)

Sa Huỳnh

15.

Những tôn giáo nào sau đây phát sinh ra ở Nam Bộ?

a)

Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo

b)

Đạo Cao Đài, Đạo Phật

c)

Đạo Tin Lành, Đạo Hòa Hảo

d)

Đạo Cao Đài, Đạo Giáo

16.

Loại hình văn hoá nghệ thuật nào sau đây thuộc vùng văn hoá Trung Bộ?

a)

Hò sông Mã

b)

Đàn ca tài tử

c)

Chèo

d)

Hát Xoan

17.

Tục thờ cúng cá voi được bắt nguồn từ:

a)

Người Chăm

b)

Người Ba na

c)

Người Mường

d)

Người Kinh

18.

Lễ hội Lồng Tồng của dân tộc Tày còn được gọi là lễ hội gì?

a)

Đâm trâu

b)

Chém Lợn

c)

Xuống đồng

d)

Trao duyên

19.

Khi khách đến nhà người Tày-Nùng, họ sẽ được mời gì đầu tiên?

a)

Trầu

b)

Thức ăn

c)

Rượu

d)

Nước

20.

Tôn giáo chính của cư dân Việt Bắc là:

a)

Khổng giáo

b)

Đạo giáo

c)

Phật giáo

d)

Tất cả các phương án

21.

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương được Unessco công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

a)

2011

b)

2012

c)

2010

d)

2013

22.

Tín ngưỡng Thờ Mẫu gắn liền với loại hình nghệ thuật dân gian nào?

a)

Hát xoan

b)

Hát Chầu văn

c)

Hát chèo

d)

Đờn ca tài tử

23.

Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng là:

a)

Có hệ thống kinh điển: kinh, luật, luận đồ sộ

b)

Có tổ chức chặt chẽ, được truyền dạy bằng giáo dục

c)

Niềm tin với những thứ vô hình và có chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Có giáo chủ, tín đồ, sinh hoạt tại giáo đường

24.

Vật Tổ của cư dân Việt là:

a)

Rồng

b)

Chim

c)

Qủa bầu

d)

Tiên Rồng

25.

"Yêu nhau cau sáu bổ ba, ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười" thể hiện một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt, đó là:

a)

Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

b)

Trọng danh dự, sĩ diện

c)

Thích thăm viếng, hiếu khách

d)

Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

26.

Thói sĩ diện và cơ chế tin đồn là mặt trái sinh ra từ đặc điểm giao tiếp... của người Việt.

a)

Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

b)

Trọng danh dự, sĩ diện

c)

Thích thăm viếng, hiếu khách

d)

Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

27.

Lễ vấn danh hay chạm ngõ, dạm ngõ là một thủ tục của hôn nhân truyền thống được thực hiện để thỏa mãn:

a)

Quyền lợi của làng xã

b)

Sự phù hợp của đôi trai gái

c)

.Quan hệ hòa thuận giữa mẹ chồng với nàng dâu

d)

Quyền lợi của gia tộc

28.

Phong tục tang ma truyền thống của người Việt chủ yếu dùng màu trắng vì:

a)

Là màu của hành Kim, hướng Tây, theo quan niệm của người Việt là hướng xấu

b)

Là màu thể hiện sự tinh khiết

c)

Là màu tượng trưng của cõi hư vô

d)

Là màu của sự vui tươi vì theo quan niệm của người Việt chết là được về với ông bà tổ tiên, sống cuộc sống vĩnh hằng

29.

Giai đoạn hình thành, phát triển và định vị của văn hóa Việt Nam là:

a)

Thời Tiền sử

b)

Thời Tiền sử và Sơ sử

c)

Thời Sơ sử

d)

Thời Độc lập tự chủ

30.

Nền văn hóa nào sau đây có quan hệ gốc gác với các nền văn hóa Bàu Tró, Hoa Lộc, Hạ Long (thuộc hậu kỳ thời đại đá mới, sơ kỳ thời đại đồng thau ven biển)?

a)

Văn hóa Đông Sơn

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa Óc Eo

31.

Đặc trưng của văn hóa Đồng Nai:

a)

Nghề nông, thủ công phát triển.

b)

Thành tựu văn hóa đặc trưng: bộ đàn đá

c)

Ngành nghề phổ biến: trồng lúa cạn, làm nương rẫy, săn bắn.

d)

A, B, C đều đúng.

32.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ:

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới.

33.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

c)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.

34.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa hiện đại

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

35.

Đỉnh cao văn hóa Lý - Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa hiện đại.

b)

Văn hóa Đại Nam

c)

Văn hóa Đại Việt

d)

Văn hóa chống Bắc thuộc

36.

Nói về nghệ thuật chèo truyền thống của Việt Nam, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Chèo là loại hình sân khấu tổng hợp có tính cách chuyên nghiệp.

b)

Diễn xuất chèo có tính linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt theo kịch bản.

c)

Chèo ra đời khá sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ.

d)

Kịch bản của chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích và truyện nôm.

37.

Nói về nghệ thuật tuồng của Việt Nam, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Tuồng là loại hình sân khấu dân gian không chuyên nghiệp.

b)

Kịch bản của tuồng thường lấy từ truyện cổ Trung Quốc.

c)

Người được tôn vinh là Ông tổ của nghệ thuật tuồng hát tuồng là Đào Duy Từ.

d)

Tuồng phát triển mạnh ở Trung Bộ.

38.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống, loại hình nào phản ánh hiện thực xã hội một cách sống động và sâu sắc nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

39.

Thủ pháp ước lệ trên sân khấu (chỉ dùng bộ phận, chi tiết để gợi cho người xem hình dung ra sự thực ngoài đời) phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật thanh sắc và hình khối?

a)

Tính biểu trưng

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính biểu cảm

d)

Tính tổng hợp

40.

Sân khấu truyền thống Việt Nam thường có sự giao lưu rất mật thiết với người xem (sàn diễn là sân đình, khán giả có thể tham gia bình phẩm khen chê và chen vào vài câu ngẫu hứng…). Điều này phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật sân khấu truyền thống?

a)

Tính biểu cảm

b)

Tính biểu trưng

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính linh hoạt

41.

Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?

a)

Quyền lợi của gia tộc

b)

Sự phù hợp của đôi trai gái

c)

Quyền lợi của làng xã

d)

Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu

42.

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:

a)

Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng.

b)

Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa.

c)

Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long.

d)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu.

43.

Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh:

a)

Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng

b)

Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư.

c)

Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất

d)

Tâm lý trọng tình trọng nghĩa

44.

Tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn (kết thúc đám cưới tại nhà trai) để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?

a)

Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm

b)

Tục giã cối đón dâu

c)

Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối

d)

Tục uống rượu, ăn cơm nếp

45.

Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa:

a)

Cầu mong người chết sớm đầu thai trở lại

b)

Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết

c)

Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia

d)

Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết

46.

Trong đám tang, tại sao chắt, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?

a)

Vì đó là sản phẩm của triết lý âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp.

b)

Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đình

c)

Vì điều đó chứng tỏ gia đình phúc đức, là bằng chứng cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu.

d)

Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành.

47.

Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế…) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian…).

b)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

c)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

d)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ.

48.

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa thu

b)

Mùa xuân và mùa hạ

c)

Mùa xuân và mùa đông

d)

Tất cả các mùa

49.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị:

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

c)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử , Liễu Hạnh

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa

50.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

b)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

c)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

51.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

52.

Trong mảng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây Đa

b)

Cây Dâu

c)

Quả Bầu

d)

Cây lúa

53.

Tà thần là những người có lý lịch không hay ho gì (trẻ con, người ăn mày, người ăn trộm, người chết trôi…) nhưng vẫn được người dân thờ làm Thành Hoàng làng vì:

a)

Thần giúp cho mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt.

b)

Đây là một tín ngưỡng truyền thống có từ lâu đời.

c)

Thần chết vào giờ thiêng nên ra oai tác quái, khiến dân làng nể sợ.

d)

Thần bảo trợ cho dân làng khỏi thiên tai, dịch bệnh.

54.

Dân gian có câu: “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

a)

Thổ Công

b)

Thổ Địa

c)

Thần Tài

d)

Thành Hoàng

55.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận (năm 2023) là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

a)

Dân ca quan họ

b)

Nhã nhạc cung đình Huế

c)

Ca trù

d)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

56.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng… là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Tục thờ Tứ bất tử

57.

Vào ngày tết, mâm ngũ quả để thờ của người dân Nam Bộ thường có 5 loại trái: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài. Điều này phản ánh đặc điểm gì trong nghệ thuật trang trí của người Việt?

a)

Thủ pháp liên tưởng bằng hình thức

b)

Thủ pháp ước lệ

c)

Thủ pháp liên tưởng bằng ngôn từ

d)

Mô hình mang ý nghĩa phồn thực

58.

Trong tác phẩm “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu có câu: “Thà đui mà giữ đạo nhà, Còn hơn sáng mắt ông cha không thờ”. Đạo nhà trong câu thơ trên là đạo nào?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo Cao Đài

c)

Đạo Hòa Hảo

d)

Đạo thờ cúng tổ tiên

59.

Xét về chức năng, đô thị truyền thống của Việt Nam có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Do nhà nước sản sinh ra

b)

Do nhà nước quản lý và khai thác

c)

Chủ yếu thực hiện chức năng hành chính

d)

Hình thành một cách tự phát

60.

Trong các đô thị cổ của Việt Nam, đô thị nào được hình thành theo hướng từ thị đến đô?

a)

Cổ Loa

b)

Phố Hiến

c)

Thăng Long

d)

Phú Xuân

61.
  1. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa? 

a)
  1. Tính lịch sử 

b)
  1. Tính giá trị 

c)
  1. Tính nhân sinh 

d)
  1. Tính hệ thống 

62.
  1. Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa nào? 

a)
  1. Văn hóa gốc nông nghiệp 

b)
  1. Văn hóa gốc du mục 

c)
  1. Văn hóa gốc công nghiệp 

d)
  1. Văn hóa gốc thủ công nghiệp 

63.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? 

a)
  1. Tính lịch sử 

b)
  1. Tính giá trị 

c)
  1. Tính nhân sinh 

d)

Tính hệ thống 

64.

Nói văn hóa “là một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nói tới chức năng nào của văn hóa? 

a)

Chức năng tổ chức xã hội 

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội 

c)

Chức năng giao tiếp 

d)

Chức năng giáo dục 

65.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển? 

a)

Chức năng tổ chức xã hội 

 

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội 

c)

Chức năng giao tiếp 

d)

Chức năng giáo dục 

66.

Văn minh là khái niệm: 

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển 

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử 

c)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử 

d)

Thiên về giá trị vật chất – kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển 

67.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? 

a)

Văn hóa 

b)

Văn hiến 

c)

Văn minh 

 

d)

Văn vật 

68.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là: 

a)

Văn hóa 

b)

Văn hiến 

c)

Văn minh 

 

d)

Văn vật 

69.

Tín ngưỡng, phong tục là những yếu tố thuộc lĩnh vực văn hóa nào? 

a)

Văn hóa phi vật chất 

b)

Văn hóa nhận thức 

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên 

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội 

70.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây  gọi là: 

a)

Xứ sở mẫu hệ 

b)

Xứ sở phụ hệ 

c)

Cả  hai ý trên đều đúng 

d)

Cả hai ý trên đều sai 

71.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam? 

a)

Mỗi vùng văn hóa có một  bản sắc riêng, có sự thống nhất trong sự đa dạng 

b)

Bản sắc chung của văn hóa 

c)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa 

d)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa 

72.

Trong sự giao lưu  rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào? 

a)

Pháp 

 

b)

Mỹ 

c)

Trung Hoa 

d)

Ấn Độ

73.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp? 

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên 

b)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình 

c)

Lối sống linh hoạt, luôn biến đổi cho thích hợp với hoàn cảnh 

d)

Con người luôn có ý thức tôn trọng và sống hòa hợp với tự nhiên 

74.

Lối ứng xử linh hoạt và năng động giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là: 

a)

Thói đố kỵ, cào bằng 

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại 

c)

Thói tùy tiện 

d)

Thói bè phái 

75.

Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm? 

a)

Austroasiatic 

b)

Australoid 

c)

Austronésien 

d)

Mongoloid 

76.

Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt – Mường vào khoảng thời gian: 

a)

2000 năm trước Công nguyên 

b)

1000 năm trước Công nguyên 

c)

Đầu thời kỳ Bắc thuộc (Thế kỷ I – II) 

d)

Cuối thời kỳ Bắc thuộc (Thế kỷ VII – VIII) 

77.

Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt  Bắc là: 

    

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn 

b)

Lễ hội lồng tồng 

c)

Văn hóa cồng chiên 

d)

Trường ca (Khan, k” ămon) 

78.

Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là: 

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ 

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ 

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ 

d)

Vùng văn hóa Tây Bắc 

79.

Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất? 

a)

Vùng văn hóa Việt Bắc 

b)

Vùng văn hóa Tây Bắc 

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ 

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên 

80.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt? 

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ 

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ 

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ 

 

d)

Vùng văn hóa Tây Bắc