wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi MCQ Môn CTCNCT2

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết đặc điểm nào của sự sống phụ thuộc vào đặc tính của từng loại tế bào, từng loại cơ quan, từng cơ thể?

a)

Đặc điểm chịu kích thích

b)

Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng

c)

Đặc điểm sinh sản giống mình

d)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

2.

Em hãy cho biết loại dịch luôn luôn được luân chuyển và thay đổi trong cơ thể là?

a)

Dịch nhãn cầu, dịch ổ khớp

b)

Dịch bạch huyết và dịch não tủy.

c)

Máu và dịch kẽ

d)

Máu và dịch bạch huyết.

3.

Em hãy cho biết chất có nhiều nhất trong dịch ngoại bào:

a)

Các cation 

b)

Oxy .

c)

Các anion.

d)

Chất dinh dưỡng.

4.

Em hãy cho biết hệ đóng vai trò để ổn định hằng tính nội môi là?

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ cơ.

5.

Em hãy cho biết hệ đóng vai trò để ổn định hằng tính nội môi là:

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ xương khớp.

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bạch huyết

6.

Em hãy cho biết hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm?

a)

Gan, hệ hô hấp

b)

Da, hệ tiết niệu.

c)

Máu, hệ tuần hoàn

d)

Cơ, hệ hô hấp.

7.

Theo em hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá trong cơ thể gồm?

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ tiêu hóa

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ thần kinh và hệ tuần hoàn.

8.

Em hãy cho hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm?

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn.

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ thần kinh

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn.

9.

Theo em hệ có chức năng bảo vệ cơ thể, cân bằng nhiệt và là cơ quan bài tiết là?

a)

Hệ thống da

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ hô hấp.

10.

Em hãy cho biết dây thần kinh vận động thuộc bộ phận nào của cung phản xạ?

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm thụ

11.

Em hãy cho biết dây thần kinh cảm giác thuộc bộ phận nào của cung phản xạ?

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm thụ.

12.

Em hãy cho biết một trong những đặc tính của phản xạ có điều kiện đó là?

a)

Có tính bản năng

b)

Có tính chất cá thể

c)

Có khả năng di truyền

d)

Có khả năng tồn tại suốt đời.

13.

Em hãy cho biết một trong những đặc tính của phản xạ không điều kiện đó là:

a)

Phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ.

b)

Không phụ thuộc vào vị trí của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ.

c)

Phụ thuộc vào vị trí của tác nhân kích thích và số lần kích thích.

d)

Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và trình tự kích thích.

14.

Theo em một trong những đặc tính của phản xạ không điều kiện đó là:

a)

Có có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố

b)

Cần có quá trình luyện tập

c)

Cần có tác nhân kích thích không điều kiện

d)

Có khả năng tồn tại suốt đời.

15.

Theo em để luôn giữ nồng độ oxy máu ở mức ổn định chủ yếu phụ thuộc vào đặc tính hoá học của:

a)

Enzym

b)

Hormon

c)

Nucleotid

d)

Hemoglobin.

16.

Quá trình đồng hóa và dị hóa là đặc điểm nào của sự sống:

a)

Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng

b)

Đặc điểm sinh sản giống mình

c)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

d)

Đặc điểm chịu kích thích .

17.

Theo em tình trạng thiếu máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu:

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Fe3+

d)

Fe2+

18.

Theo em rối loạn đông máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu:

a)

Na+

b)

K+

c)

Fe2+

d)

Ca2+

19.

Thừa can xi gây hậu quả

a)

Đông máu

b)

Rối lọan nhịp tim,

c)

Chuột rút.

d)

Còi xương

20.

Thiếu Natri gây hậu quả

a)

Phù

b)

Mất nước ngọai bào

c)

Cao huyết áp.

d)

Còi xương

21.

Em hãy cho biết sự cân bằng dịch cơ thể phụ thuộc vào lượng nước thu được và mất đi khỏi cơ thể và nồng độ các chất:

a)

Hoà tan

b)

Dinh dưỡng

c)

Bài tiết

d)

Khí.

22.

Em hãy cho biết dịch nội bào là nơi xảy ra các quá trình:

a)

Trao đổi khí

b)

Trao đổi chất dinh dưỡng

c)

Bài tiết.

d)

Chuyển hoá các chất

23.

Kẽm trong các thực phẩm nào sau đây thì dễ hấp thu hơn

a)

Ngũ cốc

b)

Gan

c)

Đậu.

d)

Rau xanh

24.

Bệnh táo bón có thể do thiếu :

a)

Natri

b)

Magie

c)

Canxi

d)

iot

25.

Những bệnh nào sau đây có nhu cầu sắt tăng hơn bình thường

a)

Đau đầu

b)

Hoại tử ruột

c)

Hen suyễn.

d)

Viêm gan

26.

Tác dụng của áp suất keo là :

a)

Kéo nước và các chất hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch.

b)

Đẩy nước và các chất hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch

c)

Đẩy nước và các chất không hòa tan từ dịch kẽ vào lòng mạch

d)

Kéo nước và các chất không hòa tan từ dịch kẽ vào lòng mạch

27.

Áp suất mao mạch có tác dụng:

a)

Đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch vào dịch kẽ.

b)

Kéo nước và các chất hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch

c)

Đẩy nước và các chất không hòa tan từ dịch kẽ vào lòng mạch

d)

Kéo nước và các chất không hoà tan từ dịch kẽ vào lòng mạch.

28.

Nguyên tố nào sau đây làm tăng sức sống cho tóc

a)

Magie

b)

Mangan

c)

Kẽm.

d)

Đồng

29.

Áp suất keo của dịch kẽ có tác dụng kéo nước từ:

a)

Gian bào vào lòng mạch

b)

Động mạch ra khoảng gian bào.

c)

Tĩnh mạch ra khoảng gian bào.

d)

Mao mạch ra khoảng gian bào.

30.

Theo em điện thế nghỉ của màng là khi nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số

a)

Dương so với mặt ngoài

b)

Bằng nhau so với mặt ngoài

c)

Không ổn định so với mặt ngoài

d)

Âm so với mặt ngoài

31.

Em hãy cho biết điện thế nghỉ có liên quan chặt chẽ với sự chênh lệch nồng độ:

a)

Các chất hữu cơ giữa hai bên màng

b)

Ion giữa hai bên màng

c)

Các áp suất giữa hai bên màng

d)

Các vô cơ giữa hai bên màng.

32.

Trị số điện thế nghỉ của màng tế bào khác nhau tuỳ thuộc vào loại:

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Chức năng.

d)

Tư thế.

33.

Theo em điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và:

a)

Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ

b)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

c)

Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

d)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.

34.

Theo em ion có xu hướng khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp là do giữa hai bên màng có sự chênh lệch:

a)

Nồng độ

b)

Áp suất

c)

Khối lượng

d)

Tính chất.

35.

Theo em nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng:

a)

Sự rò rỉ ion qua màng

b)

Bơm Na+ - K+- ATPase

c)

Ion âm có kích thước lớn trong tế bào

d)

Bơm các cation

36.

Theo em khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp:

a)

Điện giải

b)

Ganvany

c)

Ion hoá

d)

Sốc điện

37.

Theo em điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là:

a)

Điện thế khuếch tán

b)

Hiệu số khuếch tán

c)

Sự khuếch tán

d)

Hiện tượng khuếch tán

38.

Theo em các ion âm do có kích thước lớn trong tế bào có góp phần làm cho điện thế bên trong màng so với bên ngoài:

a)

Dương hơn

b)

Âm hơn

c)

Cân bằng

d)

Không ổn định

39.

Theo em điện thế nghỉ hầu như:

a)

Thay đổi theo thời gian

b)

Thay đổi theo hoạt động

c)

Không thay đổi theo hoạt động

d)

Không thay đổi theo thời gian

40.

Theo em hãy cho biết khi sử dụng dòng điện 1 chiều để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể là:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

41.

Hiện tượng khử cực (depolarization)là khử bỏ trạng thái cực hoá ở các:

a)

Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ tim

b)

Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ chéo

c)

Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ vân

d)

Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ trơn

42.

Kênh calci đóng vai trò quan trọng trong tạo điện thế hoạt động ở tế bào:

a)

Cơ vân và cơ trơn

b)

Cơ tim và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn

43.

Làn sóng lan truyền ở cơ (gây co cơ) gọi là "xung động ở cơ":

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn

44.

Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào:

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Thần kinh

45.

Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức:

a)

5mA

b)

20 mA

c)

50 mA

d)

300 mA

46.

Nếu kéo dài cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây rung thất, tử vong:

a)

20 - 50 mA

b)

5- 15 mA

c)

15 - 20 mA

d)

100 - 300 mA

47.

Thuật ngữ “ngưỡng không buông” xuất phát với cường độ dòng điện là bao  nhiêu

a)

20 - 50 mA.

b)

5 - 10mA

c)

10 - 20 mA

d)

100 - 300 mA.

48.

Nguyên tố nào sau đây làm tăng sức sống cho tóc:

a)

Magie

b)

Mangan

c)

Kẽm

d)

Đồng

49.

Phương pháp điều trị khi cho dòng điện một chiều đi qua những vùng cần thiết của cơ thể là:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

50.

Em hãy cho biết khi cho dòng điện 1 chiều có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất là phương pháp điều trị bằng:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

51.

Dòng điện hạ tần được ứng dụng để kích thích các cơ để:

a)

Chống teo cơ

b)

Giảm co cơ

c)

Giảm duỗi cơ

d)

Giảm cảm giác

52.

Em hãy cho biết dòng điện có tác dụng làm lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa là:

a)

Dòng điện hạ tầng

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện một chiều

53.

Em hãy cho biết dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là:

a)

Dòng điện cao tần

b)

Dòng điện hạ tầng

c)

Dòng điện trung tần

d)

Dòng điện một chiều

54.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI "tam giác Einthoven":

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

55.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DII "tam giác Einthoven":

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

56.

Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu là:

a)

Glucid và bạch cầu

b)

Lipid và bạch cầu

c)

Lipid và tiểu cầu

d)

Protein và hồng cầu

57.

Độ quánh của máu phụ thuộc vào hàm lượng protein và chất có trong huyết tương là:

a)

Muối khoáng

b)

Vi chất dinh dưỡng

c)

Các chất hữu cơ

d)

Các chất vô cơ

58.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng khoáng hoà tan trong máu và lượng chất hoà tan trong huyết tương là:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Canci

d)

Protein

59.

Độ pH của máu phụ thuộc vào nồng độ ion:

a)

H+ và ion OH-

b)

H+ và ion Cl-

c)

Na+ và ion OH-

d)

Na+ và ion Cl-

60.

Ba hệ đệm quan trọng trong máu là hệ đệm:

a)

Bicacbonat, photphat, protein

b)

Hemoglobin, photphat, protein

c)

Bicacbonat, Hemoglobin, protein

d)

Bicacbonat, photphat, Hemoglobin

61.

Thành phần của huyết cầu gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

b)

Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu

c)

Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ

d)

Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu

62.

Thành phần của huyết tương gồm

a)

Nước, muối khoáng, các vitamin và các chất hữu cơ

b)

Nước, muối khoáng, các vitamin và các chất vô cơ

c)

Nước, muối khoáng, tiểu cầu và các chất hữu cơ

d)

Nước, bạch cầu, các vitamin và các chất hữu cơ

63.

Màng hồng cầu có các:

a)

Kháng nguyên nhóm máu

b)

Kháng thể trong máu

c)

Bổ thể nhóm máu

d)

Phức hợp miễn dịch

64.

Nơi tiêu hủy chính của hồng cầu là:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Lách

d)

Não

65.

Khi bị tiêu hủy thành phần nào được giữ lại để sản xuất hồng cầu:

a)

Fe++

b)

Globin

c)

Hem

d)

Albumin

66.

Sự thay đổi tốc độ tuần hoàn và làm rối loạn trao đổi vật chất của tế bào chủ yếu là do yếu tố nào sau đây của máu :

a)

Độ nhớt

b)

Màu sắc

c)

Chức năng

d)

Tính chất

67.

Để phân loại bạch cầu ta dựa và hình dạng, kích thước của nhân và đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương là:

a)

Tính bắt màu

b)

Cấu tạo

c)

Thành phần

d)

Chức năng

68.

Một trong những đặc tính của bạch cầu là có khả năng :

a)

Xuyên mạch, thực bào

b)

Vận chuyển oxy, tự di chuyển

c)

Gắn kết với CO2, Xuyên mạch

d)

Ái tính với CO, hóa ứng động nhiệt

69.

Tiểu cầu có đặc tính là:

a)

Kết dính và kết tụ

b)

Tự di chuyển

c)

Xuyên mạch

d)

Gắn kết với CO2

70.

Hệ nhóm máu được ứng dụng nhiều nhất trong y học là:

a)

ABO và Rh

b)

MNS và ABO

c)

P và MNS

d)

OH và Rh

71.

Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu:

a)

Kháng nguyên.

b)

Bổ thể

c)

Phức hợp miễn dịch

d)

Bạch cầu.

72.

Qui tắc truyền máu tối thiểu là không để kháng nguyên ở hồng cầu của người cho và kháng thể trong máu người nhận bị:

a)

Ngưng kết

b)

Hòa tan

c)

Bán ngưng kết

d)

Bán hòa tan.

73.

Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu có thể truyền được cho các nhóm máu khác là:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

74.

Trong y pháp để xác định con của các cặp vợ chồng có thể vận dụng nguyên lý nào của gen khi biết nhóm máu của bố mẹ:

a)

Phân ly và tổ hợp

b)

Nhân đôi và tổ hợp

c)

Nhân đôi và bổ sung

d)

Phân ly và bổ sung

75.

Nhóm máu không có sẵn kháng thể trong máu là:

a)

Rh(-)

b)

A

c)

B

d)

O.

76.

Theo em hệ miễn dịch do yếu tố nào quyết định:

a)

Bạch cầu lympho

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu đa nhân.

77.

Em hãy cho biết nhu cầu Natri của cơ thể khoảng bao nhiêu gam muối ăn/ ngày

a)

5 -10g

b)

8 -10g

c)

6 -10g

d)

10 -12g .

78.

Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là:

a)

Muối NaCl

b)

Rau cải xoong

c)

Iod

d)

Rau cải.

79.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của canxi là tham gia vào quá trình:

a)

Chuyển hóa của cơ thể

b)

Tan máu

c)

Bài tiết

d)

Thăng bằng acid - bazơ.

80.

Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa canci là làm giảm:

a)

Hấp thu Sắt

b)

Đào thải Natri

c)

Hấp thu Kali

d)

Đào thải Mangan

81.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie là thành phần quan trọng trong cấu tạo:

a)

Hồng cầu

b)

Enzym

c)

Cấu trúc thần kinh

d)

Cấu trúc của xương.

82.

Em hãy cho biết một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày

a)

350 - 400

b)

700 - 800

c)

150 - 200

d)

300 - 350

83.

Em hãy cho biết một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Cơ quan sinh dục.

d)

Thần kinh.

84.

Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa kẽm cản trở sự hấp thu của:

a)

Magie

b)

Phospho

c)

Canci

d)

Sắt

85.

Sắt tham gia cấu tạo vào tế bào nào của máu:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

86.

Những chất nào có thể chuyển dạng lẫn nhau trong những môi trường kiềm yếu như

a)

Glucose, Lactose, mannose

b)

Glucose, fructose, mannose

c)

Glucose, fructose, Saccarose

d)

Maltose, fructose, mannose

87.

Em hãy cho biết Iod là một thành phần quan trọng của Hormon :

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến thượng thân

d)

Tuyến yên

88.

Một bà mẹ khi mang thai nếu thiếu hụt iod có thể gây cho trẻ hậu quả chậm phát triển về:

a)

Thể chất

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Nhận thức

89.

Em hãy cho biết biểu hiện rõ nhất ở ngườì khi thiếu iod sẽ gây phì đại tuyến :

a)

Giáp

b)

Tiền liệt

c)

Ức

d)

Thượng thận

90.

Em hãy cho biết thành phần chiểm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể:

a)

Máu

b)

Nước

c)

Xương

d)

91.

Chất nào sau đây không có tính khử

a)

Lactose

b)

Saccarose

c)

Maltose

d)

Mannose

92.

Em hãy cho biết các monosaccarid có 2 dạng cấu tạo thẳng và cấu tạo vòng cần có từ bao nhiêu carbon trở lên:

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

93.

Em hãy cho biết để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide:

a)

Oxy hóa khử

b)

Khử

c)

Phản ứng tạo Fucfural

d)

Phản ứng chuyển dạng

94.

Chất nào sau đây không tan trong nước

a)

Amylose

b)

Amylopectin

c)

Cellulose

d)

Glycogen

95.

Theo em loại polisaccharid có tác dụng chống táo bón:

a)

Glycogen

b)

Cellulo

c)

Amylose

d)

Tinh bột

96.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có quyết định đến loại nhóm máu:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen

97.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối.

a)

Mucopolysaccarid

b)

Amylose

c)

Heparin

d)

Glycogen

98.

Người ta dựa trên phản ứng nào của monosaccharide để tạo thành Gluconat: . . Người ta dựa trên Phản  ứng nào của monosaccharide:

a)

Tạo glucosid

b)

Oxy hóa khử

c)

Tạo este

d)

Tạo Fucfural

99.

Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod:

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Mucopolysaccarid

d)

Cellulo

100.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng có độ quánh cao và có tính đàn hồi được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh về khớp:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen

101.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết các vitamin tan trong dầu là:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Tiền chất của lipid

d)

Thành phần của lipid

102.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết Acid cerebronic thuộc loại Acid béo:

a)

Bão hòa

b)

Không bão hòa

c)

Mang chức alcol

d)

Vòng

103.

Em hãy cho biết phản ứng xà phòng hoá là hiện tượng thuỷ phân glycerid bằng:

a)

Acid

b)

Enzym lipase

c)

Kiềm.

d)

Nhiệt độ

104.

Em hãy cho biết ứng dụng tính chất hóa học nào của lipid để dùng trong y học chống độc và khử khuẩn:

a)

Cerid

b)

Glycerid

c)

Glycerophospholipid:

d)

Sterid

105.

Em hãy cho biết loại lipid nào có chức năng chính là bảo vệ các mô của động vật, thực vật:

a)

Cerid

b)

Glycerid

c)

Glycerophospholipid:

d)

Sterid

106.

Em hãy cho biết loại lipid nào có tham gia vào thành phần cấu tạo của mật:

a)

Sphingolipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Phosphatidyl cholin

107.

Em hãy cho biết loại lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh:

a)

Ganglicosid

b)

Cerebrosid

c)

Phospholipid

d)

Phosphatidyl serin.

108.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể.

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polypeptid

109.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có đơn vị cấu tạo được hình thành bởi 2 nhóm chức:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polysaccharid

110.

Em hãy cho biết insulin thuộc loại protein có hình dạng nào sau đây:

a)

Sợi

b)

Cầu

c)

Keo

d)

Dẹt

111.

Em hãy cho biết liên kết disulfur thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

112.

Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa:

a)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích

b)

Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích 

c)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích

d)

Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích

113.

Em hãy cho biết liên kết peptid thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein 

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

114.

Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa

a)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích

b)

Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích

c)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích

d)

Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích

115.

Em hãy cho biết liên kết peptid thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

116.

Em hãy cho biết chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính

a)

Acidamin

b)

Monosaccharid

c)

Acid béo

d)

Alcol

117.

Em hãy cho biết chất nào có tính chất pHi đẳng điện

a)

Monosaccharid

b)

Acid béo

c)

acidamin

d)

Alcol

118.

Khi thiếu lipid cơ thể giảm hấp thu các vitamin

a)

A, D, E, K

b)

B, C, D, K

c)

B, C, A, K

d)

A, C, D, K.

119.

Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL ) có tác dụng

a)

Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

b)

Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

c)

Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

d)

Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

120.

Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) Tham gia vào

a)

Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch

b)

Sự phát triển của thành động mạch

c)

Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch

d)

Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch.

121.

Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm

a)

Apoprotein và cholesterol tự do

b)

Apoprotein và phospholipid

c)

Triglycerid và cholesterol este

d)

Phospholipid và cholesterol tự do.

122.

Cấu trúc phần phần vỏ của Lipoprotein gồm

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol este

b)

Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do

c)

Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do

d)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do.

123.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là

a)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

b)

Chylomicron

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao.

124.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nội sinh là

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao.

125.

Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất :

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vi lượng

126.

Em hãy cho biết chuỗi hô hấp tế bào bản chất là chuỗi vận chuyển:

a)

Các chất hữu cơ

b)

Điện tử

c)

Các chất vô cơ

d)

Sản phẩm thoái hóa

127.

Em hãy cho biết sự phosphoryl hoá là sự gắn một phân tử chất hữu cơ vào một gốc:

a)

Acid phosphoric

b)

Kiềm

c)

Acid clohydric

d)

Acid amin

128.

Em hãy cho biết phản ứng thứ mấy của chu trình Krebs tạo thành citrats:

a)

Phản ứng 5

b)

Phản ứng 3

c)

Phản ứng 1

d)

Phản ứng 8

129.

Chuỗi hô hấp tế bào dài:

a)

NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 2ATP

b)

FADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 3ATP

c)

NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 3ATP

d)

Cytocrom C tới oxy nguyên tử tạo ra 1ATP

130.

Chuỗi hô hấp tế bào ngắn:

a)

NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 2ATP

b)

FADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 2ATP

c)

NADH2 tới oxy nguyên tử tạo ra 3ATP

d)

Cytocrom C tới oxy nguyên tử tạo ra 1ATP

131.

ATP là mối liên kết phosphat khi thủy phân liên kết này cho:

a)

4000 calo.

b)

10000 calo.

c)

5000 calo.

d)

12000 calo.

132.

Em hãy cho biết phản ứng thứ 5 của chu trình Krebs tạo thành :

a)

Citrat

b)

α - cetoglutarat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

133.

Em hãy cho biết fumarat của chu trình krebs là kết quả của phản ứng:

a)

Oxy hoá succinat

b)

Oxy hoá malat

c)

Oxy hoá citrat

d)

Oxy hoá sucinyl CoA

134.

Em hãy cho biết Oxaloacetat tham gia vào chu trình krebs được tạo thành từ:

a)

Pyruvat và sucinyl CoA

b)

Citrat và malat

c)

Pyruvat và succinat

d)

Pyruvat và malat

135.

Em hãy cho biết số cặp hydro được tạo thành khi kết thúc chu trình krebs :

a)

1cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

136.

Em hãy cho biết năng lượng được tạo thành từ chu trình krebs là bao nhiêu ATP:

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

137.

Sự hấp thu các monosaccarid xảy ra ở đâu?

a)

Góc hồi manh tràng

b)

Đại tràng ngang

c)

Dạ dày

d)

Phần đầu của ruột non

138.

Các chất đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài là gì?

a)

NADH2 và FADH2

b)

FADH2 và cytocrom C

c)

NADH2 và cytocrom C

d)

Cytocrom C và Coenzym Q

139.

Các chất đầu vào của chu trình Krebs là gì?

a)

Acetyl CoA và oxaloacetat

b)

Acetyl CoA và cytocrom C

c)

NADH2 và Acetyl CoA

d)

Oxaloacetat và Coenzym Q

140.

Trong quá trình thoái hóa glycogen enzym Glycogenphotphatase có tác dụng gì?

a)

Đồng phân mạch thẳng

b)

Thủy phân mạch thẳng

c)

Đồng phân mạch nhánh

d)

Thủy phân mạch nhánh

141.

Glucose chỉ được thoái hóa khi nó ở dạng nào?

a)

Glucose tự do

b)

Glucose 1Phosphat

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Glucose 1,6 di phosphate

142.

Con đường đường phân có 2 lần phosphoryl hóa ở đâu?

a)

Phản ứng 1 và 3

b)

Phản ứng 2 và 4

c)

Phản ứng 1 và 4

d)

Phản ứng 2 và 3

143.

Trong thoái hóa glucose hormon của tuyến nào đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến thượng thận

144.

Giai đoạn 1 của con đường đường phân tạo ra được bao nhiêu ATP?

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

- 2 ATP

d)

-1 ATP

145.

Khi kết thúc giai đoạn 1 của con đường đường phân tạo ra được bao nhiêu phân tử glyceradehyd 3 phosphat?

a)

1

b)

5

c)

4

d)

2

146.

Giai đoạn 2 của con đường đường phân tạo được bao nhiêu ATP?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

12

147.

Chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường ái khí là gì?

a)

Lactat

b)

AcetylCoA

c)

Fumarat

d)

Succinyl CoA

148.

Chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường yếm khí là gì?

a)

Lactat

b)

AcetylCoA

c)

Fumarat

d)

Succinyl CoA

149.

Quá trình thoái hóa glucose theo con đường đường phân đến tận cùng ở điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

5

b)

2

c)

38

d)

10

150.

Em hãy cho biết quá trình thoái hóa glucose theo con đường đường phân đến  tận cùng ở điều kiện ái khí tạo ra bao nhiêu ATP

a)

15

b)

20

c)

38

d)

28

151.

Em hãy cho biết quá trình con đường đường phân ở giai thoái hóa pyruvat trong điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP

a)

-10

b)

-6

c)

-2

d)

-5

152.

Em hãy cho biết sản phẩm chủ yếu được tạo thành quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat

a)

Lactat và Ribose-5P

b)

NADPH2 và Ribose-5P

c)

Acetyl CoA và Ribose-5P

d)

ATP và Ribose-5P

153.

Em hãy cho biết quá trình thoái hóa glucose theo con đường uronic có mối liên quan đến quá trình khử độc ở gan vì nó cung cấp

a)

Glucoronat

b)

Xylulo5P

c)

Lactat

d)

Acid ascorbic

154.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo con đường nào?

a)

Chu trình Hexo mono photphat

b)

Con đường Hexo di photphat

c)

Con đường Uronic

d)

Chu trình Krebs

155.

Thoái hóa glucid cung cấp nguồn nguyên liệu chính để làm cơ sở tổng hợp nên acid béo trong cơ thể con người vì nó cung cấp

a)

Acid Lactic

b)

NADPH2

c)

Acetyl CoA

d)

ATP

156.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu chính để làm cơ sở tổng hợp nên acid béo trong cơ thể con người theo con đường nào?

a)

Chu trình Hexo mono photphat

b)

Con đường Hexo di photphat

c)

Con đường Uronic

d)

Chu trình krebs

157.

Chu trình Krebs cung cấp chất nào cho chuỗi hô hấp tế bào

a)

NADPH2 và FADH2

b)

NADPH2 và NADH2

c)

NADH2 và FADH2

d)

NADH2 và FADPH2

158.

Em hãy cho biết quá trình chuyển hóa của lipid chủ yếu xảy ra ở

a)

Thận

b)

Gan

c)

Lách

d)

Não

159.

Lipid thực sự được chuyển hóa bắt đầu ở

a)

Ruột Non.

b)

Đại tràng.

c)

Hành tá tràng

d)

Hồi tràng

160.

Lipid được thoái hóa thoái hóa nhờ

a)

Các enzym tiêu hóa ruột non.

b)

Các enzym Tụy.

c)

Mật làm nhũ tương hóa

d)

Các enzym dạ dày

161.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra do thoái hóa lipid

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA.

c)

3 ceto acyl CoA

d)

hydroxyl acyl CoA.

162.

Chu trình tổng hợp acid béo cần các phân tử cho phản ứng khử

a)

NADPH2

b)

FADPH2

c)

NADH2

d)

ATP

163.

Enzym quan trọng trong phản ứng trao đổi amin là

a)

GOT và GTP.

b)

GOT và L - acid amin oxydase

c)

GTP và L - acid amin oxydase

d)

GTP và glutamin synthetase

164.

Em hãy cho biết chất độc nội sinh cuối cùng được tạo thành từ quá trình thoái hóa acid amin là:

a)

Bilirubin tự do

b)

Nước oxy già

c)

Amoniac

d)

Glutamin

165.

Em hãy cho biết chất vận chuyển amoniac tới gan để khử độc:

a)

Oxaloacetat

b)

cetoglutarat

c)

Glutamin

d)

Succinyl CoA

166.

Em hãy cho biết tên chu trình khử độc ammoniac ở gan là:

a)

Chu trình Krebs

b)

Chu trình uronic

c)

Chu trình hexo mono photphats

d)

Chu trình Ure

167.

Tạo arginosuccinat là phản ứng thứ mấy của chu trình ure:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

168.

Phản ứng khử carboxyl xảy ra trong các mô nhờ:

a)

L - acid amin oxydase

b)

Enzym carbamyl phosphat synthetase

c)

Enzym arginosuccinat syntherase

d)

Enzym decarboxylase

169.

Sản phẩm thoái hoá hoàn toàn acid amin là:

a)

NH3, CO2 và H2O2

b)

NH3, CO2 và H2O

c)

NH3, CO2 và O2

d)

NH3, O2 và H2O

170.

Chất có khả năng làm mất chức năng vận chuyển oxy của hemoglobin:

a)

CO2

b)

Nitrit

c)

Clorat

d)

CO

171.

Em hãy cho biết chất có khả năng làm biến đổi sắt trong cấu trúc của hemoglobin:

a)

CO

b)

CO2

c)

Nitrit

d)

Oxy

172.

Trong máu của trẻ sơ sinh và người trưởng thành thì Hb chỉ khác nhau:

a)

Chuỗi β, δ, γ.

b)

Chuỗi β, δ, ε2.

c)

Chuỗi β, ε2, γ.

d)

Chuỗi ε2, δ, γ.

173.

Muốn điều trị ngộ độc CO ta phải dùng hỗn hợp khí gồm:

a)

65% O2 và 35% CO2

b)

55% O2 và 45% CO2

c)

45% O2 và 55% CO2

d)

95% O2 và 5% CO2

174.

Ứng dụng tính chất nào của Hb để xét nghiệm tìm máu trong nước tiểu:

a)

Sự oxy hoá Hb

b)

Kết hợp với oxy

c)

Kết hợp với CO

d)

Tính chất enzym của Hb

175.

Em hãy cho biết tiền chất cho việc tổng hợp hemoglobin là:

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe2+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

176.

Globin và hem được giải phóng thuộc giai đoạn nào của quá trình thoái hóa hemoglobin

a)

Tạo biliverdin

b)

Tạo bilirubin liên hợp

c)

Tạo bilirubin tự do

d)

Giải phóng hem

177.

Bilirubin tự do được khử độc ở giai đoạn nào

a)

Tạo biliverdin

b)

Tạo bilirubin liên hợp

c)

Tạo bilirubin tự do

d)

Giải phóng hem

178.

Chất màu vàng đỏ, độc, không tan trong nước được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hemoglobin

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Urobilinvà stercobilin

179.

Sự tiêu hóa lipid có thể bắt đầu ở

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Hành tá tràng.

d)

Đại tràng.

180.

Sắc tố mật chủ yếu là

a)

Bilirubin tự do và biliverdin.

b)

Cholesterol và biliverdin.

c)

Bilirubin liên hợp và biliverdin.

d)

Bilirubin liên hợp và Urobilin

181.

Ở đại tràng bilirubin bị khử do

a)

Enzym của vi khuẩn yếm khí.

b)

Enzym hem oxygenase

c)

Enzym carbamyl phosphat synthetase

d)

Enzym arginosuccinat syntherase

182.

Bình thường phân có màu vàng là do trong thành phần của phân có

a)

Stercobilinogen

b)

Urobilinogen

c)

Urobilin

d)

Bilirubin tự do.

183.

Bình thường nước tiểu có màu vàng là do trong thành phần của nước tiểu có

a)

Stercobilinogen và Bilirubin tự do.

b)

Urobilinogen và urobilin

c)

Bilirubin tự do và Bilirrubin liên hợp

d)

Bilirrubin liên hợp và Stercobilinogen

184.

Tại sao thoái hóa Hemoglobin lại gắn liền với sự phân hủy hồng cầu. Em hãy lựa chọn câu đúng nhất

a)

Hemoglobin là huyết sắc tố của hồng cầu.

b)

Hemoglobin là thành phần của máu

c)

Hemoglobin là thành phần bạch cầu

d)

Hemoglobin là thành phần tiểu cầu

185.

Bilirubin tự do không vận chuyển tự do trong máu được là do

a)

Độc, tan trong nước

b)

Không độc, không tan trong nước

c)

Không độc, tan trong nước

d)

Độc, không tan trong nước

186.

Bilirubin tự do vận chuyển được trong máu là do nó kết hợp với

a)

Globulin của huyết thanh

b)

Glucose của huyết thanh

c)

Lipid của huyết thanh

d)

Albumin của huyết thanh.

187.

Bilirubin liên hợp được tạo thành từ bilirubin tự do kết hợp với:

a)

Glucoronat

b)

Ribo - 5 photphat

c)

Acid Ascorbic

d)

Gluctamin

188.

Bilirubin liên hợp được tạo thành ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Não

d)

Phổi

189.

Stercobilin được tái hấp thu về gan theo tĩnh mạch cửa là:

a)

20%

b)

30%

c)

15%

d)

10%

190.

Trong thoái hóa Hb chất nào được tái sử dụng:

a)

Globin và sắt

b)

Phorphyrin và sắt

c)

Globin và Phorphyrin

d)

Phorphyrin và bilivecdin

191.

Bilirubin liên hợp vận chuyển tự do trong máu được là do:

a)

Độc, không tan trong nước.

b)

Độc, tan trong nước

c)

Không độc, không tan trong nước

d)

Không độc, tan trong nước.

192.

Enzym khử H2O2 trong chuỗi hô hấp tế bào là:

a)

Catalase.

b)

Hexokinase

c)

Phosphoglyceratmutase

d)

Lactat dehydrogenase

193.

Ở các mô và có hoạt tính xúc tác cao các acid amin chuyển nhóm amin sang cho chất nhận là cetoglutarat:

a)

cetoglutarat

b)

Glutamat

c)

Glutamin

d)

Lactat

194.

Chuyển hóa glucid, lipid và protein cung cấp nguyên liệu đầu vào cho chu trình krebs là:

a)

Lactat

b)

Manonyl

c)

Acetyl CoA

d)

Acyl CoA

195.

Trong cơ thể chất có tác dụng khử Met hemoglobin thành hemoglobin là:

a)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và vitamin C

b)

Cytocrome b5 reductase, Catalase và vitamin C

c)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và catalase

d)

Catalase, xanh metylen và vitamin C

196.

Hemoglobin ở trẻ sơ sinh là:

a)

HbA1 dạng α2β2

b)

HbF dạng α2γ2.

c)

HbA2 dạng α2δ2

d)

Hb Gower 1 ς2ε2

197.

Hemoglobin là:

a)

Protein tạp

b)

Chuỗi polypeptid

c)

Globulin

d)

Albumin

198.

Các acid amin nào dưới đây được gọi là các acid amin cần thiết:

a)

Lycin, serin và alanin.

b)

Isoleucin, phenylalanin và tryptophan.

c)

Glycin, serin và tryptophan

d)

Glycin, serin và phenylalanin

199.

Các acid amin nào dưới đây khi thoái hoá vừa có thể tạo ra đường vừa tạo ra thể cetonic như:

a)

Tyroxin, Tryptophan và Isoleucin,

b)

Valin, asparagin và aspartat

c)

Alanin, cystein và glycin,

d)

Glutamin, histidin và prolin

200.

Khi khử carboxyl của glutamat tạo thành γ amino butyric acid (GABA) đây là  chất:

a)

Kích thích dẫn truyền thần kinh

b)

Ức chế thần kinh

c)

Kích thích thần kinh.

d)

Ức chế dẫn truyền thần kinh.

201.

Khi khử carboxyl của histidin tạo thành histamin chất này có tác dụng lên  thành mạch như thế nào:

a)

Giãn mạch tăng tính thấm 

b)

Co mạch tăng tính thấm 

c)

Giãn mạch giảm tính thấm 

d)

Co mạch giảm tính thấm