wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Đảng Cộng sản Việt Nam

Total questions: 204

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam giữ chức vụ gì?

a)

Chủ tịch nước.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Tổng Bí thư.

d)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

2.

Chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc thắng lợi vào thời gian nào?

a)

30/4/1974.

b)

30/4/1975.

c)

30/4/1976.

d)

30/4/1977.

3.

Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ của chế độ phong kiến Việt Nam?

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ.

b)

Thắng lợi chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

Vua Bảo Đại thoái vị.

d)

Dương Văn Minh xin từ chức.

4.

Ai là vị vua cuối cùng của triều đình nhà Nguyễn?

a)

Vua Gia Long.

b)

Vua Khải Định.

c)

Vua Bảo Đại.

d)

Vua Minh Mạng.

5.

Vua Bảo Đại là vị vua của triều đình phong kiến nào?

a)

Triều đình nhà Trần.

b)

Triều đình nhà Lê.

c)

Triều đình nhà Nguyễn.

d)

Triều đình nhà Hồ.

6.

Người đứng đầu cơ quan lập pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam giữ chức vụ gì?

a)

Tổng Bí thư.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

d)

Chủ tịch nước.

7.

Người đứng đầu cơ quan hành pháp của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam giữ chức vụ gì?

a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

8.

Đại hội lần thứ X, Đảng đã có chủ trương:

a)

Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Tích cực hòa nhập kinh tế quốc tế.

d)

Chủ động quan hệ với các quốc gia trên thế giới.

9.

Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là:

a)

Bài học lớn bao trùm, xuyên suốt đường lối cách mạng Việt nam và tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Bài học đoàn kết toàn dân của Đảng.

c)

Kinh nghiệm xây dựng lực lượng cách mạng của Đảng.

d)

Bài học duy nhất.

10.

Điền vào chỗ trống để biết Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001) xác định mục tiêu chung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta là: “độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, [……], văn minh”.{

a)

Tiến bộ.

b)

Dân chủ.

c)

Bình đẳng.

d)

Phát triển.

11.

Xét đến cùng, nhân tố ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự hội mới là:{

a)

Năng suất lao động.

b)

Sức mạnh của luật pháp.

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị.

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước.

12.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

b)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

13.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động.

b)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

c)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

d)

Phân phối theo nhu cầu.

14.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

15.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1945.

b)

1954.

c)

1975.

d)

1930.

16.

Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua điều gì?

a)

Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đăc biệt là khoa học công nghệ.

b)

Những thành tựu của kinh tế thị trường.

c)

Những tính quy luật của sự phát triển LLSX.

d)

Tất cả các phương án trên.

17.

Việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành công nghiệp hóa là nhiệm vụ trung tâm xuyên suốt trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay là vì:

a)

Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

b)

Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới.

c)

Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu.

d)

Là con đường duy nhất để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

18.

Các thế lực thù định sử dụng chiến lược "diễn biến hòa bình" chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào:

a)

Kinh tế, chính trị xã hội.

b)

Văn hóa, tư tưởng.

c)

Đạo đức, lối sống.

d)

Trên tất cả các phương diện nêu ra ở đây.

19.

Thực chất của đổi mới và kiện toàn hệ thống chính trị ở Việt Nam là gì:

a)

Thực hiện dân chủ XHCN.

b)

Thực hiện dân chủ tư sản.

c)

Thực hiện dân chủ nô lệ.

d)

Không thực hiện dân chủ.

20.

Việc đổi mới đoàn thể chính trị nhằm mục tiêu:

a)

Đẩy mạnh phát triển đất nước.

b)

Củng cố vị thế đất nước.

c)

Củng cố hệ thống chính trị.

d)

Thúc đẩy cuộc cách mạng CNH - HĐH đất nước.

21.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp công nhân thống nhất với tính dân tộc và tính nhân dân.

b)

Giai cấp nông dân thống nhất với các truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

c)

Các bộ phận dân tộc.

d)

Toàn thể nhân dân Việt Nam.

22.

Đặc trưng của CNXH mà Đảng và nhân dân ta xây dựng được thể hiện lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng CSVN:

a)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VI.

b)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII.

c)

Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX.

d)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong TKQĐ lên CNXH(1991)

23.

Nền kinh tế tri thức được xem là?

a)

Một phương thức sản xuất mới.

b)

Một hình thể kinh tế xã hội mới.

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại.

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.

24.

Vì sao trong quá trình xây dựng CNXH, chúng ta không chấp nhận đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập?

a)

Vì chệch hướng XHCN, xã hội rơi vào rối loạn, đất nước chậm phát triển.

b)

Vì mất vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

c)

Vì không hợp với xu thế của thời đại.

d)

Vì sẽ làm chận quá trình phát triển đất nước.

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và….."

a)

Chủ nghĩa yêu nước.

b)

Phong trào yêu nước.

c)

Truyền thống yêu nước.

d)

Truyền thống dân tộc.

26.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp phong kiến.

27.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?( chọn 1 phương án đúng nhất)

a)

Họ không có chính đảng.

b)

Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

c)

Họ không có hệ tư tưởng riêng.

d)

Chịu áp lực và bóc lột của phong kiến và đế quốc.

28.

"Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải dành cho được độc lập". Câu nói đó của Hồ Chí Minh vào thời gian nào?

a)

5/1941.

b)

7/1945.

c)

9/1945.

d)

12/1946.

29.

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III (9.1960) xác định miền Bắc thuộc chiến lược cách mạng gì?

a)

Chiến lược cách mạng XHCN.

b)

Chiến lược cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Kết hợp 2 chiến lược cách mạng.

d)

Chiến lược cách mạng dân tộc giải phóng.

30.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) của Đảng xác định miền Nam thuộc chiến lược cách mạng gì: {

a)

~   Cách mạng XHCN.

b)

~ Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

~   Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

d)

~ Cách mạng ruộng đất

31.

Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới.

b)

Bình dân học vụ.

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội.

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.

32.

Để quân Tưởng và tay sai khỏi kiếm cớ sách nhiễu, Đảng ta chủ trương?

a)

Dĩ hoà vi quý.

b)

Hoa Việt thân thiện.

c)

Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.

d)

Hoa Việt thân thiện, biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.

33.

Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp.

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng.

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp.

34.

Chính cương Đảng Lao động Việt Nam tháng 2-1951 đã nêu ra các tính chất của xã hội Việt Nam?

a)

Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến.

b)

Dân chủ và dân tộc.

c)

Thuộc địa nửa phong kiến.

d)

Dân tộc và dân chủ mới.

35.

Kỳ họp Quốc hội thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà khi nào?

a)

3/2/1946.

b)

2/3/1946.

c)

3/4/1946.

d)

3/3/1945.

36.

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà được thông qua vào ngày?

a)

9/11/1945.

b)

10/10/1946.

c)

9/11/1946.

d)

9/11/1947.

37.

Để gạt các mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng năm nào và lấy tên gọi là gì:

a)

2-9-1945 - Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

25-11-1945 - Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin.

c)

3-2-1946- Đảng Lao động Việt Nam.

d)

11-11-1945-Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.

38.

Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, đến ngày 9-3-1946, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã ra văn kiện:

a)

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc.

b)

Chỉ thị Hoà để tiến.

c)

Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến.

d)

Tất cả các phương án trên.

39.

Bản Tạm ước 14-9 mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ ký bản Tạm ước với Chính phủ Pháp không có nội dung nào sau đây?

a)

Pháp thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam.

b)

Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

c)

Đình chỉ xung đột ở miền Nam và sẽ tiếp tục đàm phán vào 1-1947.

d)

Hai bên cùng tuân thủ những điều khoản trong hiệp định Giơnevơ.

40.

Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ước, liên tục tăng cường khiêu khích và lấn chiếm thêm một số địa điểm như:

a)

Thành phố Hải Phòng, thị xã Lạng Sơn.

b)

Đà Nẵng, Sài Gòn.

c)

Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái.

d)

Thành phố Hải phòng, Thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội.

41.

Hiệp ước Hoa - Pháp còn có tên gọi là hiệp ước:

a)

Pari.

b)

Trùng Khánh.

c)

Hương Cảng.

d)

Ma Cao.

42.

Tinh thần của Đảng ta khi tiến hành Đại hội lần thứ VI không được diễn đạt bằng cụm từ nào sau đây?

a)

Nhìn thẳng vào sự thật

b)

Đánh giá đúng sự thật.

c)

Nói rõ sự thật

d)

Làm rõ sự thật.

43.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đã chỉ ra sai lầm của Đảng trong quá trình tiến hành công nghiệp hóa?{

a)

Sai lầm mục tiêu, bước đi

b)

Sai lầm chủ trương, thực tiễn và chỉ đạo

c)

Sai lầm về nhận thức và chủ trương

d)

Sai lầm về việc xác định cơ cấu đầu tư.

44.

Sai lầm cụ thể về mục tiêu và bước đi mà Đảng ta nhận thấy và nêu ra trong Đại hội 6 là?

a)

Về xây dựng vật chất - kỹ thuật

b)

Về cải tạo xã hội chủ nghĩa .

c)

Về quản lý kinh tế.

d)

Sai lầm về cả ba việc kể ra ở đây

45.

Đại hội Đảng VI đã chỉ ra mấy sai lầm mà Đảng ta mắc phải trong quá trình chỉ đạo công nghiệp hóa trước đổi mới ?

a)

Hai sai lầm

b)

Ba sai lầm.

c)

Bốn sai lầm

d)

Rất nhiều sai lầm.

46.

Đại hội VI chỉ ra, để khắc phục sai lầm trong quá trình về CNH trước dổi mới, trong những năm còn lại của chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ, chúng ta phải tập trung thực hiện mấy chương trình mục tiêu?

a)

Hai

b)

Ba.

c)

Bốn

d)

Rất nhiều mục tiêu.

47.

Chương trình, mục tiêu mà cách mạng Việt Nam cần thực hiện ngay sau 1986 là:

a)

Lương thực, thực phẩm.

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Hàng xuất khẩu

d)

Cả ba chương trình mục tiêu kể trên.

48.

Đại hội lần thứ bao nhiêu của Đảng lần đầu tiên chỉ ra rằng : "Nước ta phải lấy nông nghiệp làm mặt trận hang đầu, ra sức phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp nặng trong giai đoạn này cần thực hiện có mức độ…"?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội V

c)

Đại hội VI.

d)

Đại hội VII.

49.

Mô hình công nghiệp hóa trước đổi mới của Việt Nam không có đặc điểm gì?

a)

Khép kín

b)

Hướng nội.

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng .

d)

CNH trong cơ chế thị trường

50.

Thực chất của công nghiệp hóa là làm chuyển biến yếu tố nào?

a)

Chuyển biến kỹ thuật cho toàn bộ nền kinh tế

b)

Cải biến thể chế kinh tế.

c)

Cải biến cấu trúc nền kinh tế.

d)

Chuyển biến và cải biến cả ba yếu tố nêu ra ở đây.

51.

Yếu tố nào sau đây cản trở Việt Nam tiếp nhận và sử sụng nguồn lực bên ngoài để phát triển?

a)

Trình độ kỹ thuật, lao động

b)

Năng lực cạnh tranh

c)

Cơ chế

d)

Tất cả các yếu tố kể ra ở đây

52.

Đâu là thách thức mà Việt Nam phải đối mặt khi hội nhập?

a)

Tụt hậu

b)

Chệch hướng

c)

Âm mưu diễn biến hòa bình

d)

Tất cả các thách thức kể ra ở đây

53.

Có mấy yếu tố chủ yếu tham gia vào quá trình công nghiệp hóa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Rất nhiều

54.

Yếu tố nào sau giữ vai trò quyết định đối với thành công của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Con người

b)

Vốn

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Cơ chế và thể chế

55.

Yếu tố nào sau được coi là động lực của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Con người

b)

Vốn

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Cơ chế và thể chế

56.

Nguồn nhân lực nào sau đây được đánh giá là đặc biệt quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của nước ta?

a)

Cán bộ khoa học và công nghệ

b)

Cán bộ quản lý

c)

Công nhân lành nghề

d)

Tất cả các nguồn lực nêu ra ở đây

57.

Nguồn nhân lực để công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần đảm bảo điều gì?

a)

Đủ số lượng

b)

Cân đối về cơ cấu và trình độ

c)

Có khả năng nắm bắt và sử dụng và sáng tạo, công nghệ mới

d)

Tất cả các yếu điều kiện ra ở đây

58.

Đặc trưng nào chứng thể hiện tập trung bệnh chủ quan duy ý chí trong quá trình lãnh đạo CNH trước đổi mới của Đảng ta?

a)

Công nghiệp hóa chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, đất đai, và viện trợ

b)

Công nghiệp hóa thiên về công nghiệp nặng

c)

Tiến hành CNH thông qua cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế

59.

Tại Đại hội V Đảng ta coi " mặt trận hàng đầu" trong thời kỳ đầu tiến hành CNH, HĐH là?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp nhẹ

d)

Công nghiệp trung ương

60.

Khoán hộ lần đầu tiên được công nhận bằng chỉ thị, nghị quyết nào?

a)

Chỉ thị 100

b)

Nghị quyết 10

c)

Nghị quyết ĐH Đảng VI

d)

Nghị quyết 68

61.

Trước đổi mới, Nước ta tồn tại cơ chế giá cả nào sau đây?

a)

Cơ Chế một giá

b)

Cơ chế hai giá

c)

Cơ chế đa giá

d)

Bao cấp hoàn toàn không tính đến giá cả

62.

Trước đổi mới, tiền lương của công nhân biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Hiện vật, ẩn qua tem phiếu

b)

Một phần lương, phần lớn khác là hiện vật ẩn qua tem phiếu

c)

Công điểm

d)

Hoàn toàn là hiện vật

63.

Nông nghiệp cung cấp gì cho nông thôn và thành thị?

a)

Lương thực

b)

Nguyên liệu

c)

Lao động

d)

Lương thực và các yếu tố đầu vào của sản xuất

64.

Để nâng cao năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh của nông sản, việc quan trọng nhất là phải?

a)

Giảm dần tỉ trọng sản phẩm và lao động nông nghỉệp

b)

Quy hoạch phát triển nông thôn

c)

Đẩy nhanh tiến bộ khoa học công nghệ vào sản xuất

d)

Dạy nghề cho nông dân

65.

Nhận định "Nước ta đã ra khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được nêu ra trong Đại hội Đảng nào ?

a)

Đại hội Đảng VI

b)

Đại hội Đảng VII

c)

Đại hội Đảng VIII

d)

Đại hội Đảng IX

66.

Nhận định "Tiền đề cho công nghiệp hóa đã cơ bản được hoàn thành"được nêu ra trong Đại hội Đảng nào ?

a)

Đại hội Đảng VII

b)

Đại hội Đảng VIII

c)

Đại hội Đảng IX

d)

Đại hội Đảng X

67.

Đại hội Đảng nào đã khẳng định nước ta bắt đầu bước vào giai đoạn "đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước" ?

a)

Đại hội Đảng VII

b)

Đại hội Đảng VIII

c)

Đại hội Đảng IX

d)

Đại hội Đảng X

68.

Hội nghị Đảng nào đánh dấu bước đột phá trong nhận thức về công nghiệp hóa?{

a)

~   Hội nghị TW 7 khóa III.

b)

~   Hội nghị TW 7 Khóa IV.

c)

~   Hội nghị TW 7 khóa VI.

d)

~   Hội nghị TW 7 khóa VII.

69.

Định nghĩa về công nghiệp hóa lần đầu tiên được nêu ra tại Hội nghị TW lần II Khóa?

a)

Khóa VII.

b)

Khóa VIII.

c)

Khóa IX.

d)

Khóa X.

70.

Đảng ta nêu ra mấy quan điểm chỉ đạo quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

71.

Quan điểm nào sau đây định hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta cần và có thể rút nhắn thời gian?

a)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và công nghiệp hóa gắn với kinh tế tri thức.

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa gắn với kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững.

d)

Khoa học công nghệ là nền tảng, động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

72.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Sự sản sinh ra tri thức.

b)

Việc phổ cập tri thức.

c)

Việc sử dụng tri thức.

d)

Tất cả các yếu tố kể ra ở đây.

73.

Kinh tế tri thức giữ ra đời khi nào?

a)

Giữa thế kỷ XVIII.

b)

Giữa thế kỷ XIX.

c)

Nửa sau thế kỷ XX.

d)

Đầu thế kỷ XXI.

74.

Cuộc cách mạng công nghiệp bắt đầu sớm nhất ở nước nào?

a)

Anh.

b)

Mỹ.

c)

Pháp.

d)

Việt Nam.

75.

Cuộc cách mạng công nhiệp bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XVII.

b)

Từ giữa thế kỷ XVIII.

c)

Từ cuối thế kỷ XVIII.

d)

Từ đầu thế kỷ XIX.

76.

Công nghiệp ở Việt Nam được Đảng ta đề cập đến từ khi nào?

a)

Từ khi miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

b)

Từ Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ III.

c)

Từ khi cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Từ khi đổi mới toàn diện đất nước.

77.

Đại hội nào của Đảng chỉ ra phải "đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với kinh tế tri thức, coi kinh tế tri thức là yếu tố quan trọng của nền kinh tế và của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Đại hội XIX.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XI.

d)

Đại hội XII.

78.

Trong nền kinh tế tri thức, ngành kinh tế nào tác động to lớn đến phát triển nền kinh tế?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Công nghệ sinh học.

c)

Công nghiệp và dịch vụ.

d)

Những ngành đươc ứng dụng khoa học công nghệ cao.

79.

Trước đổi mới, nền kinh tế nước ta là nền kinh tế?

a)

Kinh tế tự nhiên.

b)

Kinh tế hàng hóa.

c)

Kinh tế thị trường.

d)

Kinh tế kế hoạch hóa.

80.

Trước đổi mới, Nhà nước quản nền kinh tế bằng?

a)

Mệnh lệnh hành chính~.

b)

Kế hoạch.

c)

Pháp luật.

d)

Mệnh lệnh thị trường.

81.

Mệnh lệnh hành chính của Nhà nước được thực hiện thông qua?

a)

Hệ thống quy phạm pháp luật.

b)

Hiến pháp.

c)

Chỉ tiêu pháp lệnh.

d)

Hệ thống chính sách của nhà nước.

82.

Trong thời kỳ 1960- 1975, các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở nào?

a)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chỉ tiêu pháp lệnh được giao.

b)

Trên cơ sở quy luật vốn có của thị trường.

c)

Trên cơ sở chỉ tiêu của Đảng.

d)

Trên quyết định riêng của doanh nghiệp.

83.

Trong thời bao cấp, Nhà nước không giao cho doanh nghiệp cái gì?

a)

Chỉ tiêu kế hoạch.

b)

Vốn.

c)

Vật tư.

d)

Kết quả sản xuất.

84.

Chế độ bao cấp được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Giá.

b)

Tem phiếu.

c)

Vốn.

d)

Thông qua cả ba yếu tố nêu ra ở đây.

85.

Nhà nước phân phối các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu cho cán bộ, công nhân thể hiện hình thức bao cấp nào?

a)

Bao cấp giá.

b)

Bao cấp vốn.

c)

Bao cấp qua tem phiếu.

d)

Bao cấp hàng hóa.

86.

Hình thức bao cấp nào sau đây làm tăng gánh nặng cho ngân sách Nhà nước?{

a)

~   Giá.

b)

~   Tem phiếu.

c)

~   Vốn .

d)

~   Cả ba hình thức trên

87.

Hình thức bao cấp nào làm nảy sinh cơ chế xin -cho?

a)

Bao cấp qua giá.

b)

Bao cấp qua vốn.

c)

Bao cấp qua lương thực.

d)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn.

88.

Cơ chế xin cho là hệ quả của hình thức bao cấp nào?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nêu ra ở đây.

89.

Hình thức bao cấp nào sau đây làm cho việc hạch toán kinh tế trở thành hình thức?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nêu ra ở đây.

90.

Hình thức bao cấp nào sau đây làm phá vỡ nguyên tắc phân phối theo lao động?

a)

Bao cấp qua chế độ cấp phát vốn

b)

Bao cấp qua giá

c)

Bao cấp qua chế độ tem phiếu.

d)

Cả ba hình thức bao cấp nêu ra ở đây.

91.

Hình thức bao cấp qua chế độ tem phiếu không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Biến chế độ tiền lương thành hiện vật.

b)

Thủ tiêu động lực kích thích người lao động.

c)

Phá vỡ nguyên tắc phân phối theo lao động.

d)

Nảy sinh cơ chế xin cho.

92.

Trước đổi mới, tư duy kinh tế của Đảng thừa nhận điều gì?

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Cơ chế kế hoạch hóa.

d)

Tất cả các cơ chế nêu ở đây.

93.

Trước đổi mới, yếu tố nào được coi là đặc trưng quan trọng nhất?

a)

Bao cấp.

b)

Kế hoạch hóa.

c)

Thị trường.

d)

Tập trung.

94.

Khi tiến hành bao cấp qua giá, Nhà nước quyết định giá trị tài sản, thiết bị, hàng hóa như thế nào?

a)

Thấp hơn giá trị thực của nó.

b)

Cao hơn giá trị thưc.

c)

Bằng giá trị thị trường.

d)

Cao hơn giá trị thị trường.

95.

Để thực hiện được mục tiêu "Dân giàu,…, văn minh", trước hết nền kinh tế nước ta phải?

a)

Xóa đói giảm nghèo.

b)

Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

c)

Phát triển nhanh, hiệu quả và bền vững.

d)

Rút ngắn khoảng cách chênh lệch giữa các vùng.

96.

Nội dung chính của công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở Đại hội VI là thực hiện cho được ba chương trình nào?

a)

Công nghiệp nặng, công nghiệp trung ương, công nghiệp địa phương.

b)

Hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu và hàng gia dụng.

c)

Nông nghiệp, công nghiệp và thương nghiệp.

d)

Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

97.

Những điểm chủ yếu trong việc phát triển kinh tế sau đây, điểm nào không đúng?

a)

Ưu tiên phát triển lực lượng sản xuất, đồng thời phát triển quan hệ sản xuất phù hợp theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường quốc phòng an ninh.

c)

Đẩy mạnh CNH, HĐH, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, đưa nước ta trở thành nước nông nghiệp phát triển toàn diện.

d)

Phát huy cao độ nội lực, đồng thời tranh thủ nguồn lực bên ngoài và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.

98.

Đảng ta xác định trong nền kinh tế hàng hóa, chúng ta cần chủ trương tăng cường vai trò quản lý của?

a)

Các đoàn thể.

b)

Mặt trận.

c)

Đảng.

d)

Nhà nước.

99.

Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong thời kỳ đổi mới gồm mấy vấn đề cơ bản ?

a)

Hai vấn đề.

b)

Ba vấn đề.

c)

Bốn vấn đề.

d)

Năm vấn đề.

100.

Đặc điểm nào trong cơ chế quản lý kinh tế trước đổi mới làm cho các chủ thể kinh tế không có tính độc lập trong thị trường ?

a)

Nhà nước quản lý kinh tế bằng pháp lệnh hành chính.

b)

Bộ máy nhà nước cồng kềnh, phong cách cửa quyển, quan liêu.

c)

Nhà nước quản lý kinh tế thông qua cơ chế cấp phát, giao

d)

~   Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh, giá cả do nhà nước quy định.}

101.

Đảng ta xác định phương thức quan trọng nhất để phát triển lực lượng sản xuất là gì?

a)

Phát triển kinh tế thị trường.

b)

Đẩy mạnh phát triển khoa học kỹ thuật.

c)

Công nghiệp hóa.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

102.

Đảng ta xác định nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?

a)

Phát triển kinh tế thị trường.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Phát triển kinh tế tri thức.

d)

Hội nhập quốc tế.

103.

Hội nghị VII, khóa VII của Đảng nêu ra vấn đề gì cảu công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Đổi mới quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Khái niệm công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Xác định nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu.

104.

Cung cấp nguyên liệu, là thị trường đầu ra cho công nghiệp là nhiệm vụ của ngành nào trong xã hội?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Công nghiệp nhẹ.

d)

Ngành chế biến lương thực, thưc phẩm.

105.

Công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn thực chất là làm gì?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ sinh học vào sản xuất nông nghiệp.

b)

Gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến và thị trường.

c)

Tăng năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của nông sản phù hợp với đặc điểm của từng địa phương.

d)

Tạo ra giá trị ngày càng tăng cao.

106.

Tiến hành công nghiệp hóa thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp là đặc trưng của giai đoạn nào?

a)

Từ năm 1979 đến năm 1985.

b)

Từ năm 1975 đến năm 1985.

c)

Trướcđổi mới

d)

Từ 1986 đến nay.

107.

Hội VIII đưa ra quan điểm gì về công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Coi công nghiệp nặng là nhiệm vụ hàng đầu.

b)

Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Chuẩn bị tiền đề cần thiết cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

108.

Quá trình hình thành đường lối chung cho cách mạng cả nước được hoàn thành tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội II

b)

Đại hội III

c)

Đại hội IV.

d)

Đại hội VI .

109.

Nguyên nhân có ý nghĩa quyết định nhất và trực tiếp nhất đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là:

a)

Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng

b)

Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn

c)

Tinh thần đoàn kết Việt- Miên- Lào và tinh thần đoàn kết quốc tế.

d)

Có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa .

110.

Sự khác biệt căn bản giữa nền kinh tế thi trường ở nước ta với tế kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?

a)

Nền kinh tế tồn tại nhiều thành phần.

b)

Có sự điều tiết của Nhà nước.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Có nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.

111.

Chọn đáp án đúng nhất. CNH- HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản từ lao động thủ công sang :

a)

Lao động tự động hóa trong tất cả các ngành kinh tế nặng nhọc.

b)

Lao động với công nghệ, phương tiện và phương pháp tiên tiến hiện đại.

c)

Lao động sử dụng điện khí hóa, cơ khí hóa trong ngành dịch vụ.

d)

Lao động bằng máy móc, điện tử, thông tin, viễn thông trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

112.

Công nghiệp hóa theo kiểu cũ không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Việc phân bố nguồn lực để công nghiệp hóa được thực hiện thông qua cơ chế thị trường.

b)

Chủ lực thực hiện công nghiệp hóa là Nhà nước và doanh nghiệp nhà nước.

c)

Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả k

d)

Công nghiệp hóa theo mô hình nền kinh tế khép kín, hướng nội và thiên về công nghiệp nặng

113.

Cơ chế quản lý kinh tế tâp trung quan liêu bao cấp được thực hiện trong giai đoạn trước đổi mới đã gây ra nhiều tác hại, trong đó tác hại nào kéo dài đến tận hôm nay?

a)

Không tạo được động lực phát triển.

b)

làm giảm năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả.

c)

Đẻ ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

d)

Thúc đẩy sản xuất.

114.

Những điểm dưới đây mô tả về thể chế kinh tế thị trường, hỏi điểm nào viết sai ?

a)

Thể chế kinh tế nói chung là một hệ thống quy phạm pháp luật nhắm điều chỉnh các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế.

b)

Thể chế kinh tế thị trường là bộ luật lệ quy tắc nhắm xóa bỏ dần kinh tế tư nhân.

c)

Thể chế kinh tế thị trường bao gồm các bộ quy tắc về hành vi kinh tế diến ra trên thị trường.

d)

Thể chế kinh tế thị trường bao gồm chủ yếu các đạo luật, các quy chế, các chuẩn mực kinh tế.

115.

Đâu không phải là đặc trưng của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.

b)

Có sự điều tiết của Nhà nước.

c)

Nền kinh tế vận động theo quy luật kinh tế của thị trường.

d)

Kinh tế nhà nước là chủ thể duy nhất của nền kinh tế.

116.

Để khuyến khích sự phát triển của các thành phần kinh tế ngoài quốc doanh, Nhà nước đã ban hành "Luật đầu tư nước ngoài" vào thời gian nào?

a)

Tháng 12/1986.

b)

Tháng 12/1987.

c)

Tháng 10/1990.

d)

Tháng 10 /1996.

117.

Chủ trương giải phóng sức sản xuất được đề ra trong Đại hội Đảng nào?

a)

ĐH Đảng VI.

b)

ĐH Đảng IX.

c)

ĐH Đảng X.

d)

ĐH Đảng XI.

118.

Định hướng phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần ở nước ta, Đảng ta xác định thành phần kinh tế nào ngày càng trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân?

a)

Kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế tập thể và kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế nhà nước và quốc doanh.

119.

Trong điều kiện nền kinh tế nước ta còn kém phát triển, Đảng ta xác định, nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của nước ta là phải phát triển:

a)

Kiến trúc thượng tầng.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

d)

Lực lượng sản xuất.

120.

Để đẩy mạnh cơ cấu nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn, hướng chuyển dịch nào sau đây nói lên thực chất của CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ sinh học vào sản xuất nông nghiệp.

b)

Nâng cao năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của nông sản hàng hóa.

c)

Tạo ra giá trị ngày càng tăng cao.

d)

Gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến và thị trường.

121.

Kinh tế tự nhiên ra đời vào thời kỳ nào của lịch sử nhân loại?

a)

Khi bắt đầu có con người.

b)

Khi Tan rã chế độ công xã nguyên thủy, ra đời chế độ CHNL.

c)

Trong chế độ phong kiến.

d)

Trong chế độ tư bản.

122.

Kinh tế hàng hóa ra đời trong giai đoạn nào của lịch sử nhân loại?

a)

Khi bắt đầu có con người.

b)

Khi tan rã chế độ công xã nguyên thủy, ra đời chế độ CHNL.

c)

Trong chế độ tư bản.

d)

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa.

123.

Thể chế kinh tế thị trường ra đời trong giai đoạn nào của lịch sử nhân loại?

a)

Trong phương thức sản xuất CHNL.

b)

Trong phương thức sản xuất Phong kiến.

c)

Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Trong phương thức sản xuất.

124.

Cơ sở xuất hiện của kinh tế hàng hóa là nền kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế tư nhiên.

b)

Kinh tế bao cấp.

c)

Kinh tế thời chiến.

d)

Kinh tế thị trường.

125.

Cơ sở xuất hiện của kinh tế thị trường là nền kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế tự nhiên.

b)

Kinh tế hàng hóa.

c)

Kinh tế cá thể tiểu chủ.

d)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

126.

Tiền đề quan trọng cho sự ra đời của kinh tế thị trường là ?

a)

Kinh tế tự nhiên.

b)

Kinh tế thuần nông.

c)

Kinh tế công nghiệp.

d)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa.

127.

Yếu tố nào của thị trường có tác động điều tiết quá trình sản xuất hàng hóa?

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá cả.

d)

Cả ba yếu tố nêu ra ở đây.

128.

Trong các yếu tố của nền kinh tế thị trường, yếu tố nào có vai trò quan trọng nhất trong điều tiết sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá cả hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

129.

Các yếu tố của thị trường có vai trò điều tiết cái gì trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Các nguồn lực kinh tế và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vốn và sức lao động.

c)

Tư liệu sản xuất.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

130.

Trong nền kinh tế thị trường, các nguồn lực kinh tế được phân bổ bằng?

a)

Chỉ tiêu kế hoạch.

b)

Nguyên tắc hành chính nhà nước.

c)

Nguyên tắc khách quan.

d)

Nguyên tắc thị trường.

131.

Kinh tế thị trường ra đời dựa trên mấy điều kiện?

a)

Một điều kiện duy nhất.

b)

Hai điều kiện.

c)

Ba điều kiện.

d)

Bốn điều kiện.

132.

Kinh tế thị trường và kinh tế hàng hóa có chung điểm gì?

a)

Mục đích.

b)

Bản chất.

c)

Điều kiện ra đời.

d)

Cả ba điểm nêu ra ở đây.

133.

Kinh tế thị trường và kinh tế hàng hóa khác nhau ở điểm nào?

a)

Bản chất.

b)

Mục đích.

c)

Tiền đề xuất hiện.

d)

Trình độ.

134.

Quy mô nhỏ bé, năng suất thấp là đặc trưng của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường.

b)

Kinh tế tự nhiên.

c)

Kinh tế hàng hóa.

d)

Không có kiều nào nêu ra ở đây.

135.

Nền kinh tế nào sau đây sẽ quyết định sự tồn tại hay không tồn tại của người sản xuất trên thị trường?

a)

Kinh tế tự nhiên.

b)

Kinh tế hàng hóa.

c)

Kinh tế thị trường.

d)

Sự tồn tại của người sản xuất không phụ thuộc vào nền kinh tế nào.

136.

Hiện nay nền kinh tế của nước ta là nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

b)

Kinh tế thị trường.

c)

Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

d)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

137.

Nền kinh tế thị trường ở nước ta mang đặc điểm gì?

a)

Đặc điểm kế hoạch hóa.

b)

Hoàn toàn tuân theo nguyên tắc thị trường.

c)

Là nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

d)

Mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa.

138.

Mục đích phát triển của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là gì?

a)

Vì con người.

b)

Giải phóng mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

c)

Phát triển kinh tế để nâng cao chất lượng cuộc sống cho con người.

d)

Tất cả những mục đích kể trên.

139.

Nội dung cơ bản cuả định hướng xã hội chủ nghĩa trong việc phát triển nền kinh tế thị trường ở nước ta được Đại hội X nêu thành mấy tiêu chí?

a)

Ba tiêu chí.

b)

Bốn tiêu chí.

c)

Năm tiêu chí.

d)

Sáu tiêu chí.

140.

Mong muốn "Dân giàu…văn minh", giải phóng sức sản xuất …là nội dung nằm tiêu chí nào?

a)

Tiêu chí về phương hướng phát triển.

b)

~   Tiêu chí về định hướng xã hội và phân phối..

c)

~   Tiêu chí về quản lý.

d)

Tiêu chí về mục đích phát triển.

141.

Việc thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước đi được thực hiện tiêu chí nào?{

a)

~   Tiêu chí về phương hướng phát triển.

b)

~ Tiêu chí về định hướng hội phân phối.

c)

~   Tiêu chí về quản lý.

d)

~   Tiêu chí về mục đích phát triển.}

142.

Việc phát huy vai trò làm chủ của nhân dân và vai trò quản lý, điều tiết nền kinh tế của Nhà nước được đề ra trong tiêu chí nào?{

a)

~   Tiêu chí về phương hướng phát triển.

b)

~   Tiêu chí về định hướng xã hội và phân phối.

c)

~ Tiêu chí về quản lý.

d)

~   Tiêu chí về mục đích phát triển.}

143.

Tiêu đề Đại hội XII của Đảng mấy thành tố?{

a)

~   Hai .

b)

~   Ba .

c)

~   Bốn.

d)

~   Năm

144.

Đại hội XII của Đảng được họp vào thời gian nào?{

a)

~   Tháng 1 năm 2014.

b)

~   Tháng 1 năm 2015

c)

~   Tháng 1 năm 2016

d)

~   Tháng 1 năm 2017

145.

Hội nghị bẻ lái bàn đến mấy quan điểm?{

a)

~   Hai .

b)

Ba .

c)

~   Bốn.

d)

Năm.

146.

Đại hội XII của Đảng bầu ai làm Tổng thư?{

a)

~   Trần Đại Quang.

b)

~   Phạm Bình Minh.

c)

~ Nguyễn Phú Trọng.

d)

Nông Đức Mạnh

147.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào?{

a)

~   Ngày 31/1/1995.

b)

~   29/11/2016.

c)

~   6/12/2016.

d)

~ 11/1/2007

148.

Hội nghị bẻ lái bàn đến mấy quan điểm nào ?{

a)

~   Cơ cấu kinh tế.

b)

~   Cải tạo xã hội chủ nghĩa.

c)

~   Cơ chế kinh tế

d)

~ Cả ba vấn đề ở đây

149.

Chỉ thị 100 ra đời năm nào ?{

a)

~   Năm 1979

b)

Năm 1980.

c)

Năm 1981

d)

Năm 1985

150.

Khoán 10 ra đời năm nào ?{

a)

~   Năm 1979

b)

Năm 1982.

c)

~   Năm 1986

d)

Năm 1988

151.

giá vào lương được làm đâu đầu tiên ?{

a)

~   TP Hồ Chí Minh

b)

Nội.

c)

Long An

d)

Vĩnh Phúc

152.

Khoán hộ sáng kiến của ai ?{

a)

~   Trường Chinh

b)

~   Phạm Văn Đồng.

c)

Kim Ngọc

d)

Lê Văn Viện

153.

Khoán hộ được làm đâu đầu tiên ?{

a)

~   TP Hồ Chí Minh

b)

Nội.

c)

~   Long An

d)

Vĩnh Phúc

154.

Việt Nam nộp đơn xin gia nhập gia nhập tổ chức WTO vào năm nào?{

a)

Tháng 1 năm 1995.

b)

~   Tháng 1 năm 1996.

c)

Tháng 1 năm 2005.

d)

Tháng 1 năm 2007

155.

Có bao nhiêu đối tác yêu cầu Việt Nam đàm phán song phương khi muốn gia nhập WTO ?{

a)

~   20 nước.

b)

28 nước.

c)

~   35 nước.

d)

150 nước

156.

Việt Nam thành viên thứ bao nhiêu của tổ chức WTO?{

a)

~   100.

b)

~   110.

c)

135.

d)

150.}

157.

Nước cuối cùng đàm phán song phương với Việt Nam trong quá trình gia nhập WTO

?{

a)

~   Trung Quốc.

b)

~   Nhật Bản.

c)

Mỹ .

d)

Anh.

158.

Ngày 11/1/2007 gợi anh chị nhớ đến sự kiện gì?{

a)

Việt Nam đàm phán song phương thành công với Mỹ

b)

WTO tiến hành nghi lễ trao thẻ thành viên WTO chính thức cho Việt Nam

c)

~   Việt Nam nộp đơn xin gia nhập gia nhập tổ chức WTO

d)

WTO triệu tập phiên họp đặc biệt để chính thức kết nạp Việt Nam vào WTO

159.

Hiểu vấn đề “bỏ qua chế độ bản chủ nghĩa” nước ta như thế nào: {

a)

Sự phát triển rút ngắn giai đoạn và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

~“Bỏ qua” sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự phát triển mang tính tuần tự.

d)

Tất cả đều đúng

160.

Trong TKQĐ nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:{

a)

Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia.

b)

Các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế.

c)

Các lĩnh vực cung ứng hàng hóa, dịch vụ thông thường.

d)

Tất cả đều đúng

161.

Khoán hộ cách làm khoán nào sau đây?{

a)

~ Khoán trực tiếp, giao đất cho người lao động

b)

~   Khoán chui (dân tự ý làm, bất chấp lệnh cấm của Đảng)

c)

~   Khoán công việc cho dân và trả bằng công điểm .

d)

~   Không có cách diễn đạt nào đúng. }

162.

Khoán hộ ra đời năm nào?{

a)

~   1967

b)

1968

c)

~   1981.

d)

~   1988. }

163.

“Thời sổ gạo” tồn tại nước ta vào thờ kỳ nào?{

a)

~   Đầu thế kỷ XX

b)

~   Trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ

c)

Sau giải phóng miền Nam đến trước năm 1986

d)

Từ sau năm 1986

164.

Đưa cách mạng Việt Nam đi theo con đường cách mạng sản, Nguyễn Ái Quốc xác định cần phải làm gì?{

a)

~   Chuẩn bị về tưởng

b)

~   Chuẩn bị về chính trị

c)

~   Chuẩn bị về tổ chức

d)

Thành lập một Đảng Cộng sản.}

165.

Sau tháng 7 năm 1920, Nguyễn Ái Quốc tập trung làm việc trước tiên?{

a)

~   Lựa chọn con đường cho cách mạng Việt Nam

b)

~   Sang Liên Xô học tập kinh nghiệm

c)

Chuẩn bị về chính trị, tưởng, tổ chức

d)

Chủ trì hợp nhất các tổ chức cộng sản

166.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên do ai soạn thảo?{

a)

~   Trần Phú

b)

Nguyễn Ái Quốc

c)

~   Lê Hồng Phong

d)

Lê Duẩn

167.

Tháng 2 năm 1951, Đảng ta thông qua văn kiện nào sau đây?{

a)

~   Cương lĩnh chính trị đầu tiên

b)

~   Luận cương chính trị

c)

~ Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam

d)

~   Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.}

168.

Luận điểm sau đây tríc trong văn kiện nào ?{ “ Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản” ?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

b)

~   Luận cương chính trị

c)

Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam

d)

Cương lĩnh năm 2011

169.

Hệ thống chính trị một bộ phận của?{

a)

~   Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

~   Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

170.

Hệ thống chính trị của nước ta ra đời khi nào?{

a)

~   Tháng 2 năm 1930

b)

Tháng 9 năm 1945

c)

~   Tháng 5 năm 1954

d)

Tháng 5 năm 1975

171.

Tên gọi của hệ thống chính trị đầu tiên nước ta ?{

a)

Hệ thống chính trị dân chủ nhân dân

b)

~   Hệ thống dân chủ nhân dân làm nhiệm vụ của chuyên chính vô sản

c)

~   Hệ thống chuyên chính vô sản theo tư tưởng làm chủ tập thể

d)

Hệ thống chính trị

172.

Mục tiêu chủ yếu của đổi mới hệ thống chính trị ?{

a)

~   Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

~ Phát huy đầy đủ quyền làm chủ của nhân dân

c)

~   Xây dựng Đảng trong hệ thống chính trị

d)

~   Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.}

173.

Bộ phận nào giữ vai trò lãnh đạo trong hệ thống chính trị nước ta?{

a)

~   Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

~   Mặt trân Tổ quốc và các đoàn thể chính trị của quần chúng

c)

~ Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

~   Quốc hội nước Việt Nam.}

174.

Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo, là lực lượng vật chất quan trọng để nhà nước định hướng và điều tiết nền kinh tế, tạo môi trường và điều kiện thúc đẩy các thành phần kinh tế khác cùng phát triển?{

a)

~   Kinh tế tư nhân

b)

~   Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

175.

Đại hội XII của Đảng đã khẳng định thành phần kinh tế nào là động lực quan trọng của nền kinh tế?{

a)

Kinh tế nhân

b)

~   Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế bản nhà nước

d)

Kinh tế nhà nước

176.

Luận điểm “sản xuất hàng hóa không đối lập với chủ nghĩa xã hội, nó tồn tại khách quan và cần thiết cho xây dựng chủ nghĩa xã hội” được nêu ra ở Đại hội nào?{

a)

~   Đại hội V năm 1982

b)

~   Đại hội VI năm 1986

c)

Đại hội VII năm 1991

d)

Đại hội VIII năm 1996.}

177.

Đặc trưng của CNXH mà Đảng và nhân dân ta xây dựng được thể hiện lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng CSVN: {

a)

~   Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VI.

b)

~ Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VII

c)

~   Văn kiện đại hội Đảng lần thứ VIII.

d)

~   Văn kiện đại hội Đảng lần thứ IX.}

178.

Mô hình chủ nghĩa xã hội mà Đảng ta xác định lần đầu tiên trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng?{

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

179.

hình chủ nghĩa hội Đảng ta sửa đổi, bổ sung tại Đại hội XI (1/2011) mấy đặc trưng?{

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

180.

Tại sao đi lên chủ nghĩa hội tất yếu của cách mạng Việt Nam?{

a)

~   Vì Đảng cộng sản Việt Nam và Chủ tịch Hồ Chí Minh có đường lối đúng đắn.

b)

~   Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

c)

~   Do có sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

~ Vì nó phù hợp với đắc điểm của đất nước và xu thế của thời đại

181.

Đánh giá “Dân giàu” phải so với tiêu chuẩn nào sau đây?{

a)

~   Mức thu nhập trung bình của xã hội

b)

Theo tổng thu nhập quốc dân

c)

~   So với giá vàng

d)

So với tiêu chí của quốc tế .

182.

Trong đặc trưng của chủ nghĩa hội Đảng ta đề ra,“Dân giàu” chỉ đối tượng nào giàu?{

a)

Những người kinh doanh, buôn bán

b)

~   Những người có trình độ cao

c)

~   Một số người thuộc giai cấp lãnh đạo

d)

Mọi người dân

183.

“Dân giàu” phải đi đôi với ?{

a)

Nước mạnh

b)

~   Công bằng xã hội

c)

~   Dân chủ

d)

Văn minh.

184.

Tiêu chí nào sau đây vừa được coi là mục tiêu vừa là động lực và bản chất của chủ nghĩa xã hội ?{

a)

~   Dân giàu

b)

~   Công bằng

c)

Dân chủ

d)

Văn minh

185.

Tiêu chí nào được coi đặc trưng tổng quát về bản chất của hội hội chủ nghĩa ở nước ta?{

a)

Dân giàu

b)

~  Nước mạnh

c)

~  Công bằng

d)

Văn minh

186.

Nhân tố đóng vai trò là nguồn sức mạnh, động chủ yếu, bền vững, quyết định thắng lợi của cách mạng nước ta là?{

a)

~   Phát triển lực lượng sản xuất

b)

~   Phát triển quan hệ sản xuất

c)

~   Đào tạo, xây dựng con người

d)

~ Đoàn kết các dân tộc.

187.

Để một hội do nhân dân thực sự làm chủ, điều cần phải làm hiện nay là?{

a)

~   Xây dựng và củng cố chính quyền

b)

Xây dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

~   Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Bảo vệ và phát triển bản sắc văn hóa dân tộc, chống phong tục tập quán lạc hậu.

188.

Dân chủ thực sự khi?{

a)

~   Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Dân chủ làm chủ

c)

~   Vị thế cao nhất thuộc về nhân dân

d)

Cán bộ công chức là “công bộc” của dân

189.

Tiêu chí nào làm cho đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa khác với các hình thức xã hội khác?{

a)

~   Dân giàu, nước mạnh

b)

~   Công bằng, văn minh

c)

Dân chủ công bằng

d)

Dân chủ và văn minh

190.

Lực lượng sản xuất nước ta được xác định dựa trên quan hệ sản xuất như thế nào?{

a)

~   Quan hệ sản xuất tiên tiến, phù hợp

b)

~ Quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp

c)

~   Quan hệ sản xuất hiện đại, phù hợp

d)

~   Quan hệ sản xuất vượt trước, phù hợp. }

191.

Xây dựng quan hệ sản xuất nước ta từ khi đổi mới thực chất là?{

a)

~   Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

~   Xây dựng cơ cấu kinh tế nhiều thành phần

c)

Xây dựng nền sản xuất hàng hóa nhiều thành phần theo cơ chế thị trường

d)

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

192.

Lực lượng sản xuất hiện đại được xác định là nền sản xuất có những yếu tố nào sau đây?

a)

~   Công nghệ tiên tiến, quan hệ sản xuất phù hợp

b)

~ Công nghệ tiên tiến và nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

~   Phát triển khoa học và công nghệ và nâng cao năng suất

d)

~   Phát triển kinh tế tri thức và đào tạo con người. }

193.

sở quan trọng nhất để tiến hành đoàn kết các dân tộc?{

a)

~   Đường lối, chính sách của Đảng

b)

~   Xây dựng hệ thống pháp luật của Nhà nước

c)

~   Xóa bỏ mặc cảm và phân biệt đối xử

d)

~ Thực hiện mục tiêu chung

194.

Biện pháp để thực hiện đoàn kết dân tộc quan trọng nhất là?{

a)

~   Xóa bỏ mặc cảm, định kiến giữa các dân tộc

b)

~   Xây dựng tinh thần cởi mở và tin cậy lẫn nhau

c)

~   Thực hiện mục tiêu chung của các dân tộc

d)

~ Đảm bảo công bằng và bình đẳng xã hội

195.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của nước ta?{

a)

~   Kinh tế tư nhân

b)

~ Kinh tế nhà nước

c)

~   Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể

196.

Đại hội XII xác định thành phần kinh tế nào là động lực quan trọng trong phát triển kinh tế nước ta trong giai đoạn hiện nay?{

a)

Tư nhân

b)

Nhà nước

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tập thể

197.

Thành phần kinh tế nào cùng với kinh tế nhà nước mang đặc trưng của chủ nghĩa hội ?{

a)

Tư nhân

b)

Nhà nước

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tập thể

198.

Thành phần kinh tế nào ở nước ta là lực lượng vật chất quan trọng để nhà nước định hướng và điều tiết nền kinh tế, tạo môi trường và điều kiện thúc đẩy các thành phần kinh tế khác cùng phát triển? {

a)

~   Kinh tế tư nhân

b)

~   Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

199.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là ?

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

b)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

200.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào chủ yếu nhất nước ta hiện nay? {

a)

Phân phối theo lao động.

b)

~   Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

c)

~   Phân phối theo vốn hay tài sản.

d)

Phân phối theo nhu cầu

201.

Việc phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành công nghiệp hóa nhiệm vụ trung tâm xuyên suốt trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay là vì ? {

a)

~   Đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

b)

~     Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới.

c)

~   Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu.

d)

~ Là con đường duy nhất để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân

202.

EVFTA là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hiệp đinh: {

a)

Thương  mại tự do thế hệ mới

b)

Đối tác Toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

c)

Thương mại tự do Việt Nam liên minh Châu Âu

d)

Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á

203.

EVIPA là tên viết tắt bằng tiếng Anh của Hiệp đinh:

a)

Bảo hộ đầu tư Việt Nam - EU

b)

Thương  mại tự do thế hệ mới

c)

Cộng đồng Châu Âu

d)

Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á.}

204.

EC là tên viết tắt của tổ chức nào: {

a)

Liên minh Châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu 

c)

Cộng đồng Châu Âu

d)

Cộng đồng kinh tế Châu Âu }