wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTKT 2

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thủ tục phân tích được áp dụng ở giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:

a)

Giai đoạn hoàn thành kiểm toán.

b)

Giai đoạn thực hiện kế hoạch kiểm toán.

c)

Cả 3 giai đoạn trên.

d)

Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.

2.

Vào cuối năm doanh nghiệp ABC gửi thư đối chiếu xác nhận các hàng hoá đang gửi tại doanh nghiệp BCD nhằm đảm bảo cơ sở dẫn liệu nào dưới đây đối với số dư khoản mục hàng tồn kho:

a)

Đánh giá và chính xác.

b)

Hiện hữu và quyền

c)

Đầy đủ và chính xác.

d)

Trình bày và công bố

3.

"Rủi ro mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên việc kiểm tra mẫu có thể khác so với kết luận đưa ra nếu kiểm tra toàn bộ tổng thể với cùng một thủ tục kiểm toán". Đây là rủi ro gì?

a)

Rủi ro phát hiện

b)

Rủi ro kiểm toán

c)

Rủi ro ngoài lấy mẫu

d)

Rủi ro lấy mẫu

4.

Khi thu thập bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau, cho kết quả khác biệt trọng yếu, kiểm toán viên nên:

a)

Dựa trên bằng chứng nào có chi phí thu thập thấp hơn.

b)

Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số.

c)

Tìm hiểu và giải thích nguyên nhân trước khi hành động hoặc kết luận.

d)

Dựa trên bằng chứng có độ tin cậy cao hơn.

5.

Lý do chính để kiểm toán viên thu thập bằng chứng kiểm toán là:

a)

Phát hiện sai sót.

b)

Đánh giá việc kiểm soát rủi ro.

c)

Hình thành ý kiến đối với báo cáo tài chính.

d)

Đánh giá hệ thống quản lý.

6.

Kiểm tra vật chất cung cấp bằng chứng phù hợp về:

a)

Sự trình bày và công bố giá trị tài sản

b)

Sự đánh giá giá trị tài sản

c)

Sự hiện hữu của tài sản

d)

Quyền sở hữu của đơn vị đối với tài sản

7.

Việc gửi thư xác nhận cho ngân hàng nhằm thỏa mãn các mục tiêu kiểm toán nào sau đây

a)

Đánh giá và đầy đủ

b)

Quyền và nghĩa vụ, và hiện hữu

c)

Trình bày và công bố

d)

Đánh giá và quyền

8.

Loại bằng chứng nào sau đây là thích hợp nhất khi kiểm toán hàng tồn kho?

a)

Cả ba câu trên đều sai

b)

Các phiếu nhập kho và xuất kho lưu ở phòng kế toán

c)

Biên bản kiểm kê hàng tồn kho có sự chứng kiến của kiểm toán viên.

d)

Xác nhận từ bên thứ ba về hàng tồn kho gửi ngoài đơn vị

9.

Trong các bằng chứng tài liệu sau đây, loại nào được kiểm toán viên cho là có độ tin cậy thấp nhất:

a)

Xác nhận của ngân hàng gửi trực tiếp cho kiểm toán viên

b)

Phiếu xuất vật tư cho bộ phận sản xuất

c)

Hóa đơn bán hàng của đơn vị.

d)

Hóa đơn của người bán lưu giữ tại đơn vị.

10.

Thủ tục kiểm toán nào sau đây là hữu hiệu trong việc cung cấp bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu "hiện hữu" của doanh thu:

a)

Từ sổ nhật ký bán hàng, thực hiện đối chiếu với hóa đơn bán hàng và các chứng từ liên quan.

b)

Gửi thư xác nhận với các khách hàng có số dư trên tài khoản "Nợ phải thu"

c)

Cộng đối chiếu doanh thu trên sổ nhật ký bán hàng, đối chiếu với tài khoản doanh thu trên sổ cái.

d)

Từ các chứng từ bán hàng, thực hiện đối chiếu với sổ nhật ký bán hàng và tài khoản doanh thu

11.

Bằng chứng được gọi là đầy đủ khi:

a)

Đủ để là nền tảng hợp lý để đưa ra nhận xét về báo cáo tài chính.

b)

Phù hợp với mục tiêu kiểm toán

c)

Có đủ các tính chất thích hợp, khách quan và không thiên lệch.

d)

Được thu thập một cách ngẫu nhiên.

12.

Cho biết nhận định nào sau đây là thích hợp nhất về cơ sở dẫn liệu:

a)

Cơ sở dẫn liệu là những khía cạnh khác nhau của các khoản mục và thông tin trên báo cáo tài chính được Ban Giám đốc khẳng định khi họ phê duyệt báo cáo tài chính hay thực hiện các giải trình.

b)

Cơ sở dẫn liệu là những khía cạnh khác nhau của các khoản mục và thông tin trên báo cáo kiểm toán được kiểm toán viên khẳng định khi họ phê duyệt báo cáo tài chính hay thực hiện các giải trình.

c)

Cơ sở dẫn liệu là những khía cạnh mà kế toán sử dụng để tiếp cận với các sai sót có thể có của các khoản mục hoặc thông tin trình bày trên báo cáo tài chính.

d)

Cơ sở dẫn liệu là những khía cạnh mà kiểm toán viên sử dụng để tiếp cận với các sai sót có thể có của các khoản mục hoặc thông tin trình bày trên báo cáo kiểm toán.

13.

Yêu cầu về bằng chứng kiểm toán:

a)

Chính xác và đầy đủ

b)

Trực tiếp do kiểm toán viên thu thập

c)

Đầy đủ và thích hợp

d)

Chính xác và kịp thời

14.

Các quyết định ảnh hưởng đến bằng chứng kiểm toán gồm

a)

Những thủ tục mà KTV sẽ sử dụng

b)

Lựa chọn tổng thể

c)

Thời gian thực hiện thủ tục

d)

Cỡ mẫu cho từng thủ tục

e)

Tất cả đều đúng

15.

Dựa trên các bằng chứng kiểm toán đầy đủ, thích hợp đã thu thập được, kiểm toán viên kết luận là các sai sót có ảnh hưởng trọng yếu và lan tỏa đối với báo cáo tài chính. Trong trường hợp này, kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến:

a)

Ý kiến kiểm toán trái ngược

b)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

c)

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ

d)

Từ chối đưa ra ý kiến

16.

Khi kiểm toán viên không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp và những ảnh hưởng có thể có của các sai sót chưa được phát hiện (nếu có) có thể là trọng yếu và lan tỏa đối với báo cáo tài chính thì kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến:

a)

Ý kiến kiểm toán trái ngược

b)

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ

c)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

d)

Từ chối đưa ra ý kiến

17.

Nếu kiểm toán viên không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp và những ảnh hưởng có thể có của các sai sót chưa được phát hiện (nếu có) có thể là trọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chính thì kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến:

a)

Từ chối đưa ra ý kiến

b)

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ

c)

Ý kiến kiểm toán trái ngược

d)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

18.

Trước khi lập báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên cần phải:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đánh giá về các sai sót chưa được điều chỉnh

c)

Xem xét các thông tin đính kèm theo với báo cáo tài chính

d)

Đánh giá về giả định hoạt động liên

19.

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ được nêu ra khi:

a)

Kiểm toán viên không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng thích hợp đối với một hoặc nhiều vấn đề mang tính chất trọng yếu nhưng không đến mức ảnh hưởng lan tỏa đối với báo cáo tài chính.

b)

Cả a và b đều sai.

c)

Báo cáo tài chính được kiểm toán còn có sai sót trọng yếu, nhưng không ảnh hưởng lan tỏa đối với báo cáo tài chính.

d)

Cả a và b đều đúng

20.

Ý kiến chấp nhận toàn phần được hiểu là:

a)

Báo cáo tài chính được lập đúng thời hạn quy định

b)

Báo cáo tài chính được kiểm toán không còn có bất cứ sai sót nào.

c)

Báo cáo tài chính được kiểm toán không có sai sót trọng yếu (có thể còn những sai sót nhưng là sai sót không trọng yếu).

d)

Báo cáo tài chính thể hiện tình hình kinh doanh không thua lỗ

21.

Mục đích chính của kiểm toán hoạt động là:

a)

Cung cấp sự đảm bảo rằng hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động đúng như thiết kế

b)

Cung cấp sự đánh giá về hoạt động của một tổ chức trong việc đáp ứng mục tiêu của tổ chức đó.

c)

Nhằm giúp đỡ kiểm toán viên độc lập trong việc kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Nhằm cung cấp kết quả kiểm tra nội bộ về các vấn đề kế toán và tài chính cho các nhà quản lý cấp cao của doanh nghiệp

22.

Một cuộc kiểm toán với mục đích phát hiện những vi phạm các điều luật và quy định thuộc loại:

a)

Kiểm toán hoạt động.

b)

Kiểm toán báo cáo tài chính

c)

Kiểm toán tuân thủ

d)

Kiểm toán thực hiện

23.

Bằng chứng nào có độ tin cậy cao nhất

a)

Biên bản họp do đơn vị cung cấp

b)

Thực hiện phỏng vấn

c)

Bản ghi âm của cuộc phỏng vấn

d)

Biên bản của cuộc phỏng vấn

24.

Loại bằng chứng kiểm toán nào có chi phí cao nhất

a)

Kiểm kê, xác nhận

b)

Tính toán lại

c)

Quan sát, phỏng vấn

d)

Thủ tục phân tích

25.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính thuyết phục của bằng chứng kiểm toán

a)

Trình độ chuyên môn và sự hiểu biết của người cung cấp bằng chứng

b)

Sự hữu hiệu và hiệu quả của kiểm soát nội bộ

c)

Tính khách quan của bằng chứng

d)

Tất cả đều đúng

26.

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Môi trường kiểm soát

c)

Hệ thống thông tin kế toán

d)

Hoạt động kiểm soát

27.

Nhân tố ảnh hưởng tới rủi ro phát hiện:

a)

Bản chất của các bộ phận, nghiệp vụ, khoản mục được kiểm toán trong BCTC

b)

Đặc điểm tình hình kinh doanh của doanh nghiệp được kiểm toán

c)

Các nhân tố cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

KTV lập nội dung lịch trình và phạm vi thử nghiệm cơ bản không phù hợp

28.

Bộ phận kiểm toán nội bộ có thể cung cấp một sự quan sát, đánh giá độc lập khách quan về:

a)

Hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

b)

Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Tính hiệu quả và hiệu năng của công tác kiểm soát nội bộ.

d)

Tất cả các hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành các chính sách thủ tục về kiểm soát nội bộ.

29.

IR (Inherent Risk) là ký hiệu của:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

30.

Mục tiêu cơ bản của KTV độc lập khi nghiên cứu hệ thống KSNB của đơn vị là:

a)

Đánh giá hiệu quả quản lý trong đơn vị

b)

Phát hiện những sơ hở yếu kém nhằm giúp các nhà lãnh đạo đơn vị hoàn thiện HTKSNB

c)

Thiết lập độ tin cậy dự kiến vào hệ thống KSNB nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán

d)

Có hiểu biết sâu sắc hơn về đơn vị

31.

Nhân tố ảnh hưởng tới rủi ro tiềm tàng:

a)

Bản chất của các bộ phận, nghiệp vụ, khoản mục được kiểm toán trong BCTC

b)

Đặc điểm tình hình kinh doanh của doanh nghiệp được kiểm toán

c)

Các nhân tố cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Câu a và b đều đúng

32.

Công thức: DR= AR/ (IR*CR) là công thức tính:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro kiểm toán

d)

Rủi ro phát hiện

33.

Cho Rủi ro tiềm tàng 50%; Rủi ro kiểm soát 50%; Rủi ro phát hiện 4%; Rủi ro kiểm toán là: (áp dụng mô hình rủi ro kiểm toán AR=IRxCRxDR)

a)

5%

b)

1%

c)

4%

d)

2%

34.

Loại rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu trong từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong BCTC chứa đựng sai sót trọng yếu khi tính riêng lẻ hay tính gộp mà trong quá trình kiểm toán, mà KTV và công ty kiểm toán đã không phát hiện được là:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Các câu kia đều đúng

35.

"Trưởng bộ phận bán hàng có thường xuyên theo dõi, giám sát việc thực hiện kế hoạch bán hàng hay không?" là nội dung thuộc:

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Thông tin truyền thông

d)

Giám sát

36.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập nhằm đạt được các mục tiêu nào?

a)

Hiệu lực và hiệu quả của các hoạt động

b)

Sự trung thực và đáng tin cậy của các thông tin

c)

Sự tuân thủ luật pháp và các quy định hiện hành

d)

Các câu kia đều đúng

37.

Cho Rủi ro tiềm tàng 20%; Rủi ro kiểm soát 50%; Rủi ro kiểm toán 1%, (áp dụng mô hình rủi ro kiểm toán AR=IRxCRxDR), Rủi ro phát hiện là:

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

38.

Kiểm soát nội bộ là một quá trình, bởi vì:

a)

Bao gồm một chuỗi các hoạt động kiểm soát

b)

Hiện diện mọi nơi trong đơn vị

c)

Kết hợp với nhau thành một thể thống nhất và là phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức

d)

Các câu kia đều đúng

39.

"Một số cán bộ chủ chốt thực hiện các hoạt động kiểm soát của phòng kế toán đã chuyển công tác". Tình huống này ảnh hưởng tới loại:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Không ảnh hưởng

d)

Cả a và b đều đúng

40.

CR (Control Risk) là kí hiệu của:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

41.

Những hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Xuất phát từ bản thân con người: sự vô ý, bất cẩn, đánh giá sai, ước lượng sai, …

b)

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét sai về hệ thống KSNB

c)

Do sự thông đồng với nhau giữa các nhân viên

d)

Câu a và c đúng

42.

"Đây là năm kiểm toán thứ hai và KTV tìm thấy ít sai phạm hơn niên độ trước, vì thế kiểm toán viên tin rằng HTKSNB hoạt động tốt hơn năm trước". Tình huống này ảnh hưởng tới loại:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Không ảnh hưởng

d)

Cả a và b đều đúng

43.

Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên không bắt buộc phải

a)

Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán

b)

Kiểm tra thủ tục kiểm soát được thiết kế có được thực hiện trên thực tế

c)

Tìm hiểu mọi khiểm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hữu hi

44.

Khi tiến hành kiểm toán hàng tồn kho KTV nhận thấy hệ thống kiểm soát nội bộ được cải thiện đáng kể so với năm trước. Tuy nhiên, do đặc tính hoạt động của đơn vị có sự thay đổi về kỹ thuật và công nghệ, một số hàng tồn kho đã bị lỗi thời. Tình huống này ảnh hưởng tới loại:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Không ảnh hưởng

d)

Cả a và b đều đúng

45.

Loại rủi ro tiềm ẩn vốn có do khả năng của từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu khi xét riêng lẻ hay tổng hợp lại, trước khi xem xét đến bất kỳ kiểm soát nào có liên quan là:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Các câu kia đều đúng

46.

DR (Detection Risk) là kí hiệu của:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

47.

Các bộ phận cấu thành nên rủi ro kiểm toán:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Các câu kia đều đúng

48.

Loại rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu trong từng nghiệp vụ, từng khoản mục trong BCTC chứa đựng sai sót trọng yếu khi tính riêng lẻ hay tính gộp mà hệ thống kế toán và hệ thống KSNB của đơn vị không thể ngăn chặn hoặc không phát hiện và sửa chữa kịp thời là:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Các câu kia đều đúng

49.

Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì:

a)

Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ

b)

Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn

c)

Sự thông đồng của một số nhân viên

d)

Các câu kia đều đúng

50.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập để:

a)

Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ

b)

Thực hiện chế độ quản lý tài chính kế toán của nhà nước

c)

Thực hiện các mục tiêu của các nhà quản lý đơn vị

d)

Giúp KTV độc lập dễ lập kế hoạch kiểm toán

51.

Việc tách biệt giữa nhân viên bán hàng và người xét duyệt bán chịu là dựa theo nguyên tắc:

a)

Xét duyệt

b)

Bất kiêm nhiệm

c)

Ủy quyền và phê chuẩn

d)

Các câu kia đều sai

52.

Mục tiêu của kiểm soát nội bộ trong việc đảm bảo độ tin cậy của các thông tin:

a)

Thông tin cung cấp kịp thời về thời gian.

b)

Thông tin đảm bảo độ chính xác và tin cậy của thực trạng hoạt động.

c)

Thông tin đảm bảo tính khách quan và đầy đủ.

d)

Các câu kia đều đúng

53.

Nhân tố ảnh hưởng tới rủi ro kiểm soát:

a)

Bản chất của các bộ phận, nghiệp vụ, khoản mục được kiểm toán trong BCTC

b)

Đặc điểm tình hình kinh doanh của doanh nghiệp được kiểm toán

c)

Các nhân tố cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Câu a và b đều đúng

54.

"KTV đánh giá rủi ro kiểm soát ở mức tối thiểu". Tình huống này ảnh hưởng tới loại:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Không ảnh hưởng

d)

Cả a và b đều đúng

55.

AR (Audit Risk) là ký hiệu của:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

56.

Kiểm toán viên tham khảo ý kiến của kiểm toán viên tiền nhiệm trước khi ký hợp đồng kiểm toán, công việc này thuộc giai đoạn nào của quy trình thiết kế kiểm toán

a)

Lập kế hoạch và thiết kế phương pháp kiểm toán

b)

Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản

c)

Thực hiện các thủ tục phân tích

d)

Hoàn thành kiểm toán

57.

Các công việc của giai đoạn hoàn thành kiểm toán KHÔNG bao gồm:

a)

Thực hiện kiểm tra bổ sung trình bày và công bố

b)

Phát hành báo cáo kiểm toán

c)

Tập hợp bằng chứng kiểm toán

d)

Xác lập mức trọng yếu

58.

Mục tiêu chính của việc KTV thực hiện các thử nghiệm kiểm soát là đạt được:

a)

Mức độ độ tin cậy hợp lý rằng các kiểm soát nội bộ của khách hàng đã được thiết kế và đang hoạt động hiệu quả, nhất quán trong năm tài chính.

b)

Bằng chứng kiểm toán thích hợp và đầy đủ trên cơ sở hợp lý cho ý kiến của kiểm toán viên mà không cần thêm bằng chứng

c)

Độ tin cậy rằng các công bố thông tin trong báo cáo tài chính đủ hợp lý

d)

Kiến thức và hiểu biết về các quy trình và phương pháp kế toán của khách hàng theo quy định

59.

"Để hỗ trợ KTV đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm soát, KTV thực hiện các thủ tục để xác định rằng các kiểm soát nội bộ có hoạt động hiệu quả hay không". Khi đó, KTV đang thực hiện quy trình kiểm toán nào sau đây:

a)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

d)

Phân tích xu hướng và tỷ lệ

60.

Việc kiểm tra để thu thập bằng chứng kiểm toán nhằm phát hiện ra những sai sót trọng yếu làm ảnh hưởng đến BCTC là:

a)

Thủ tục kiểm soát

b)

Thử nghiệm kiểm soát

c)

Thử nghiệm cơ bản

d)

Các câu kia đều đúng

61.

Việc kiểm tra để thu thập bằng chứng kiểm toán về sự thiết kế phù hợp và sự vận hành hữu hiệu của hệ thống kế toán và hệ thống KSNB là:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản

c)

Hoạt động, thủ tục kiểm soát

d)

Các câu kia đều đúng

62.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Kiểm tra xem các hoá đơn và phiếu nhận hàng có đầy đủ chữ ký của nhân viên được giao nhiệm vụ kiểm tra, đối chiếu về giá cả, số lượng theo đơn đặt hàng hay không”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

63.

Các khẳng định về các nghiệp vụ và sự kiện bao gồm:

a)

Hiện hữu

b)

Đầy đủ

c)

Phân loại

d)

Cả 3 đều đúng

64.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Kiểm tra việc đánh số liên tục của các phiếu chi trên nhật ký chi quỹ để xem chúng có bị bỏ sót không?”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư


65.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Kiểm tra tổng cộng chi tiết các khoản nợ phải trả và đối chiếu tổng số với sổ cái”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

66.

Khi tìm hiểu về khách hàng, KTV sẽ tìm hiểu về:

a)

Bối cảnh, thực trạng nền kinh tế

b)

Thông tin về khách hàng và nhà cung cấp chủ chốt

c)

Các đặc điểm về cấu trúc sở hữu và mô hình quản lý

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

67.

Kiểm toán viên sử dụng kiến thức thu thập được từ hiểu biết về nền kinh tế và bản chất ngành nghề kinh doanh của khách hàng để đánh giá:

a)

Rủi ro phát hiện

b)

Kiểm soát rủi ro

c)

Rủi ro tiềm tàng

d)

Rủi ro kiểm toán

68.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Thảo luận với nhân viên thủ quỹ về trách nhiệm kiểm soát của anh ta. Quan sát xem trong thực tế nhân viên này có thực hiện kiểm quỹ hay chuẩn bị các bản đối chiếu tiền gởi ngân hàng hay không”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

69.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Kiểm tra hóa đơn của người bán để kiểm tra số dư cuối kỳ của các khoản phải trả”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

70.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “So sánh chi phí khấu hao năm nay với chi phí khấu hao năm trước. Qua đó phát hiện tỷ lệ khấu hao năm nay tăng lên so với năm trước”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

71.

Thủ tục kiểm toán nào sau đây có mức chi phí thấp nhất:

a)

Thủ tục phân tích

b)

Thủ tục đánh giá rủi ro

c)

Thử nghiệm kiểm soát

d)

Thử nghiệm cơ bản

72.


Dưới đây là các loại thử nghiệm mà kiểm toán viên sử dụng để đánh giá về độ tin cậy của thông tin trên báo cáo tài chính. Loại thử nghiệm nào thuộc thử nghiệm cơ bản?
1.   Thủ tục đánh giá rủi ro
2.   Thử nghiệm kiểm soát
3.   Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ
4.   Thủ tục phân tích
5.   Thử nghiệm chi tiết về số dư

a)

1, 2, và 3

b)

3, 4, và 5

c)

2, 3, và 5

d)

2, 3, và 4

73.

Số liệu cho thủ tục phân tích gồm:

a)

Dữ liệu trung bình ngành

b)

Dữ liệu của những kỳ trước

c)

Kết quả từ việc xác nhận từ khách hàng

d)

Cả 3 câu đều đúng

74.

Thủ tục kiểm toán nào sau đây có mức chi phí cao nhất:

a)

Thủ tục phân tích

b)

Thủ tục đánh giá rủi ro

c)

Thử nghiệm kiểm soát

d)

Thử nghiệm cơ bản

75.

Các thủ tục phân tích phổ biến bao gồm:

a)

Phân tích xu hướng

b)

Phân tích chỉ số

c)

Phân tích dự báo

d)

Cả 3 đều đúng

76.

Những phương pháp kiểm toán viên thường sử dụng khi tìm hiểu khách hàng, đó là:

a)

Thu thập và nghiên cứu tài liệu

b)

Phỏng vấn

c)

Phân tích

d)

Các câu kia đều đúng

77.

Các giai đoạn của một quy trình kiểm toán bao gồm:

a)

Lập kế hoạch và thiết kế phương pháp kiểm toán

b)

Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản

c)

Thủ tục phân tích, hoàn thành kiểm toán

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

78.

Các công việc của giai đoạn hoàn thành kiểm toán gồm:

a)

Thực hiện kiểm tra bổ sung trình bày và công bố báo cáo

b)

Tập hợp bằng chứng kiểm toán

c)

Phát hành báo cáo kiểm toán

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

79.

KTV độc lập sử dụng thủ tục kiểm toán “Kiểm tra chữ ký của giám đốc tài chính trên các bản đối chiếu số dư tiền gửi ngân hàng mỗi tháng như một bằng chứng là các biểu này đã được kiểm tra bởi giám đốc tài chính”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

80.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Nhân tỷ lệ hoa hồng với doanh thu và đem so sánh kết quả với chi phí hoa hồng trong kỳ”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

81.

Cơ sở dẫn liệu là các khẳng định của nhà quản lý gồm:

a)

Các khẳng định về nghiệp vụ và sự kiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán

b)

Các khẳng định về số dư tài khoản

c)

Các khẳng định về trình bày và công bố thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

82.

KTV sử dụng thủ tục kiểm toán “Gửi thư yêu cầu xác nhận các khoản phải thu cuối kỳ trực tiếp đến các khách hàng”. Thủ tục này thuộc:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản về nghiệp vụ

c)

Thủ tục phân tích

d)

Thử nghiệm chi tiết về số dư

83.

Các công việc của giai đoạn lập kế hoạch và thiết kế phương pháp kiểm toán BCTC KHÔNG bao gồm:

a)

Chấp nhận khách hàng

b)

Đánh giá rủi ro kinh doanh của khách hàng

c)

Xác lập mức trọng yếu

d)

Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản

84.

Các công việc của giai đoạn lập kế hoạch và thiết kế phương pháp kiểm toán BCTC gồm:

a)

Chấp nhận khách hàng và lập kế hoạch ban đầu

b)

Hiểu biết về tình hình sản xuất kinh doanh của khách hàng

c)

Phân tích sơ bộ BCTC

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

85.

Để phục vụ cho việc lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên cần tìm hiểu về khách hàng. Những nội dung tìm hiểu đó là:

a)

Điều lệ của công ty và giấy phép thành lập

b)

Báo cáo tài chính

c)

Các hợp đồng cam kết quan trọng

d)

Tất cả đều đúng

86.

KTV độc lập xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán nhằm: * (1 Point)

a)

Xác định nội dung, thời gian, phạm vi của công việc kiểm toán

b)

Đánh giá kết quả của công việc quản lý

c)

Duy trì một thái độ độc lập đối với vấn đề liên quan đến cuộc kiểm toán

d)

Tuân thủ các yêu cầu của chuẩn mực kiểm toán

87.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến rủi ro tiềm tàng của khoản mục doanh thu: * (1 Point)

a)

Việc ghi sót các hóa đơn do không được đánh số liên tục

b)

Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm theo dõi doanh thu tự động, từ đó nâng cao hiệu quả kiểm soát

c)

Do môi trường cạnh tranh, đơn vị buộc phải chấp nhận đổi lại hàng hóa hoặc trả lại tiền nếu khách hàng yêu cầu

d)

Các câu kia đều sai

88.

Trong trường hợp rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp: * (1 Point)

a)

Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó giảm đi

b)

Rủi ro phát hiện sẽ được thiết lập ở mức thấp

c)

Rủi ro phát hiện sẽ được thiết lập ở mức cao nhất nhằm đảm bảo mức rủi ro kiểm toán hợp lý.

d)

Rủi ro phát hiện hiện sẽ không bị ảnh hưởng

89.

Ví dụ nào sau đây là rủi ro phát hiện: * (1 Point)

a)

Những thiếu sót trong thực hiện các thủ tục kiểm soát

b)

Sự áp dụng các thủ tục kiểm toán không phù hợp với mục tiêu kiểm toán

c)

Sự thay đổi trong phương thức kinh doanh dẫn đến việc gia tăng khả năng sai sót của khoản mục

d)

Các câu kia đều đúng

90.

Kiểm toán viên có thể giảm rủi ro phát hiện xuống mức 0 bằng cách: * (1 Point)

a)

Kiểm tra 100% các nghiệp vụ

b)

Tăng cường tối đa các thử nghiệm kiểm soát cần thiết

c)

Không thể, vì luôn tồn tại một mức rủi ro kiểm toán nhất định. (Không thể đưa ra đảm bảo tuyệt đối).

d)

Câu a và b đều đúng

91.

Trong trường hợp rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao: * (1 Point)

a)

Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó cũng tăng lên

b)

Rủi ro phát hiện sẽ cao do khả năng kiểm toán viên không phát hiện được gian lận và sai sót

c)

Rủi ro phát hiện sẽ phải thấp nhất để đảm bảo rủi ro kiểm toán năm trong giới hạn cho phép

d)

Rủi ro phát hiện không bị ảnh hưởng

92.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng với khái niệm trọng yếu: * (1 Point)

a)

Trọng yếu được xác định bằng cách tham khảo hướng dẫn của chuẩn mực kiểm toán

b)

Trọng yếu chỉ phụ thuộc vào số tiền của vấn đề được xem xét trong mối quan hệ với các khoản mục khác trên báo cáo tài chính

c)

Trọng yếu phụ thuộc vào bản chất của khoản mục hơn là số tiền của khoản mục

d)

Trọng yếu là vấn đề thuộc lĩnh vực xét đoán nghề nghiệp của KTV

93.

Do thiếu kiểm tra thông tin từ các trợ lý thu thập nên các KTV độc lập đã không phát hiện được sai sót trọng yếu, đó là ví dụ về:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Các câu kia đều sai

94.

Hãy xác định rủi ro tiềm tàng trong các ví dụ sau đây: * (1 Point)

a)

Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình của kiểm toán

b)

Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ tốt nhưng nhân sự kiểm soát thay đổi quá nhiều trong quá trình vận hành hệ thống đó

c)

Các sản phẩm của doanh nghiệp dễ bị cạnh tranh

d)

Ghi sót một số hóa đơn bán hàng

95.

Điểm khác biệt căn bản giữa rủi ro tiềm tàng (RRTT) và rủi ro kiểm soát (RRKS) với rủi ro phát hiện (RRPH) là:

a)

RRTT và RRKS có thể bị tác động bởi KTV, còn RRPH thì không

b)

RRTT và RRKS có thể định lượng được còn RRPH thì không

c)

RRTT và RRKS mang tính khách quan (KTV không thể tác động), còn RRPH chịu ảnh hưởng bởi các thủ tục kiểm toán của KTV.

d)

RRTT và RRKS có thể thay đổi theo ý muốn của KTV trong khi RRPH thì không

96.

Thành phần nào của hệ thống kiểm soát nội bộ đề cập đến “Quan điểm, thái độ của người quản lý, và các lãnh đạo cấp cao của đơn vị về tầm quan trọng của kiểm soát nội bộ”? * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Giám sát

97.

Đối chiếu tài khoản nhà cung cấp được thực hiện bởi ba nhân viên trong bộ phận theo dõi các khoản phải trả vào thứ sáu mỗi tuần. Các giám sát viên sẽ xem xét các bản đối chiếu của các nhân viên này vào thứ hai tuần sau để đảm bảo chúng đã được hoàn thành. Công việc được thực hiện bởi người giám sát là một ví dụ về thành phần nào của hệ thống kiểm soát nội bộ? * (1 Point)

a)

Hoạt động kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Giám sát

98.

Tình huống nào sau đây thuộc rủi ro kiểm soát? * (1 Point)

a)

Tiền về bản chất là dễ bị đánh cắp hơn hàng tồn kho

b)

Các khoản chi quỹ không được xét duyệt đúng

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật là cho sản phẩm chính của đơn vị có khả năng bị lỗi thời

d)

Kiểm toán viên chọn mẫu không đại diện cho tổng thể nên đưa ra kết luận rằng khoản mục không có sai sót trọng yếu trong khi thực tế có sai sót trọng yếu.

99.

Tình huống nào sau đây thuộc rủi ro tiềm tàng? * (1 Point)

a)

Các khoản chi quỹ không được xét duyệt đúng

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật là cho sản phẩm chính của đơn vị có khả năng bị lỗi thời

c)

Kiểm toán viên chọn mẫu không đại diện cho tổng thể nên đưa ra kết luận rằng khoản mục không có sai sót trọng yếu trong khi thực tế có sai sót trọng yếu.

d)

Không có sự phân công phân nhiệm rõ ràng và đầy đủ ở bộ phận bán hàng và thu tiền

100.

Tình huống nào sau đây thuộc rủi ro phát hiện? * (1 Point)

a)

Các khoản chi quỹ không được xét duyệt đúng

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật là cho sản phẩm chính của đơn vị có khả năng bị lỗi thời

c)

Kiểm toán viên chọn mẫu không đại diện cho tổng thể nên đưa ra kết luận rằng khoản mục không có sai sót trọng yếu trong khi thực tế có sai sót trọng yếu.

d)

Không có sự phân công phân nhiệm rõ ràng và đầy đủ ở bộ phận bán hàng và thu tiền

101.

Tình huống nào sau đây thuộc rủi ro kiểm soát? * (1 Point)

a)

Thư xác nhận các khoản phải thu của kiểm toán viên không phát hiện được các sai sót trọng yếu

b)

Giám đốc và kế toán trưởng công ty được hưởng một khoản thưởng hàng năm trên tổng số lợi nhuận sau thuế mà công ty đạt được.

c)

Khoản mục được xác định căn cứ trên các ước tính hợp lý thay vì các chứng từ chính xác.

d)

Không có sự phân công phân nhiệm rõ ràng và đầy đủ ở bộ phận bán hàng và thu tiền.

102.

Tình huống nào sau đây thuộc rủi ro tiềm tàng? * (1 Point)

a)

Thư xác nhận các khoản phải thu của kiểm toán viên không phát hiện được các sai sót trọng yếu

b)

Một số khoản mục về bản chất là ước tính kế toán (được xác định căn cứ trên các ước tính hợp lý) thay vì dựa trên các chứng từ chính xác.

c)

Không có sự phân công phân nhiệm rõ ràng và đầy đủ ở bộ phận bán hàng và thu tiền.

d)

Các khoản chi quỹ không được xét duyệt đúng.

103.

Tình huống nào sau đây thuộc rủi ro phát hiện? * (1 Point)

a)

Thư xác nhận của kiểm toán viên không phát hiện được các sai sót trọng yếu đối với các khoản phải thu

b)

Giám đốc và kế toán trưởng công ty được hưởng một khoản thưởng hàng năm trên tổng số lợi nhuận sau thuế mà công ty đạt được.

c)

Khoản mục được xác định căn cứ trên các ước tính hợp lý thay vì các chứng từ chính xác.

d)

Không có sự phân công phân nhiệm rõ ràng và đầy đủ ở bộ phận bán hàng và thu tiền.

104.

“Kế toán kho kiêm nhiệm thủ kho dẫn đến gian lận hoặc sai sót” – thuộc bộ phận nào của hệ thống kiểm soát nội bộ: * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Giám sát

105.

“Các nhân viên thờ ơ với hiệu quả hoạt động của công ty do chế độ khen thưởng bình quân không tạo được động lực” – thuộc bộ phận nào của hệ thống kiểm soát nội bộ: * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Giám sát

106.

“Thiếu hướng dẫn về sơ đồ hạch toán thống nhất nên nhiều nghiệp vụ tương tự lại hạch toán không nhất quán” – thuộc bộ phận nào của hệ thống kiểm soát nội bộ: * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Giám sát

107.

“Các nghiệp vụ mua hàng không được xét duyệt” – thuộc bộ phận nào của hệ thống kiểm soát nội bộ: * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Đánh giá rủi ro

108.

“Tình trạng thiếu hụt nhân viên đủ năng lực do chính sách định biên lao động đã lỗi thời” – thuộc bộ phận nào của hệ thống kiểm soát nội bộ: * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Đánh giá rủi ro

109.

Rủi ro tiềm tàng được đánh giá cao, Rủi ro kiểm soát thấp thì Rủi ro phát hiện ở mức độ: *

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Cao nhất

110.

Rủi ro kiểm soát được đánh giá thấp, Rủi ro tiềm tàng thấp thì Rủi ro phát hiện ở mức độ: *

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Cao nhất

111.

Rủi ro kiểm soát được đánh giá trung bình, Rủi ro tiềm tàng thấp thì Rủi ro phát hiện ở mức độ: * (1 Point)

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Cao nhất

112.

Rủi ro kiểm soát được đánh giá trung bình, Rủi ro tiềm tàng trung bình thì Rủi ro phát hiện ở mức độ: * (1 Point)

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Cao nhất

113.

Rủi ro tiềm tàng được đánh giá cao, Rủi ro kiểm soát cao thì Rủi ro phát hiện ở mức độ: *

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Thấp nhất

114.

Sau khi hoàn thành việc nghiên cứu và đánh giá ban đầu về kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên độc lập sẽ tiến hành các thử nghiệm kiểm soát trên: * (1 Point)

a)

Các thủ tục kiểm soát mà kiểm toán viên dự định dựa vào, nhằm mục tiêu đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý của các khoản mục trên BCTC.

b)

Các thủ tục kiểm soát đã được xác định là yếu kém nghiêm trọng

c)

Các thủ tục kiểm soát có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính

d)

Một mẫu ngẫu nhiên trong các thủ tục kiểm soát được xem xét

115.

“Công ty không có mục tiêu và chiến lược dài hạn và trung hạn nên không nhận diện đầy đủ các rủi ro có thể ảnh hưởng đến mục tiêu” – thuộc bộ phận nào của hệ thống kiểm soát nội bộ: * (1 Point)

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Đánh giá rủi ro